ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK2 - TOÁN LỚP 6 SÁCH KNTT NỘI DUNG ÔN TẬP I. Phân số
1.Phân số với tử và mẫu là số nguyên
-Khái niệm về phân số. -Phân số bằng nhau.
-Tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản, quy đồng mẫu nhiều phân số.
2.So sánh các phân số. Hỗn số dương
3.Phép cộng, phép trừ phân số
-Phép cộng phân số: quy tắc cộng phân số, tính chất của phép cộng phân số.
-Phép trừ phân số: số đối của một phân số, quy tắc trừ phân số.
4. Hai bài toán về phân số II. S ố thập phân 1. Số thập phân
-Khái niệm số tập phân
- Số đối của số thập phân
-So sánh hai số thập phân
2. Các phép tính với số thập phân (cộng, trừ, nhân, chia)
3. Làm tròn và ước lượng số thập phân
4. Tỉ số và tỉ số phần trăm -Tỉ số phần tram
-Bài toán về tỉ số phần trăm III. Hình học phẳng 1.Điểm. Đường thẳng
-Điểm, đường thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
-Đường thẳng đi qua hai điểm, ba điểm thẳng hàng. 1
2.Hai đường thẳng song song. Hai đường thẳng cắt nhau. 3.Đoạn thẳng
-Hai đoạn thẳng bằng nhau. -Độ dài đoạn thẳng.
-Trung điểm của đoạn thẳng. 4. Tia BÀI TẬP:
PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
Câu 1: Trong các số sau, số nào không là phân số? 8 18 0,8 0 A. 15 B. 105 C. 25 D. 25
Câu 2: Hai phân số nào bằng nhau trong các cặp sau: 3 9 7 14 15 1 25 75 A. ; ; ; ; 8 24 B. 8 16 C. 13 7 D. 26 52 3
Câu 3: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 4 13 3 6 10 A. 20 B. 9 C. 8 D. 75 15
Câu 4: Phân số nào là phân số nghịch đảo của phân số ? 7 7 15 15 7 A. 15 B. 7 C. 7 D. 15
Câu 5: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 3 4 15 9 A. . B. . C. . D. . 12 6 40 16 1 2
Câu 6: Kết quả rút gọn phân số 27 là 2 4 4 9 A. . B. . C. . D. . 7 9 9 4
Câu 7: Hãy chọn cách so sánh đúng? 2 3 4 3 1 3 1 5 A. 4 4 B. 5 5 C. 4 4 D. 6 6 2 4 8 10
Câu 8: Trong các số sau, số là là mẫu chung của các phân số ; ; 7 9 21 là A. 42 . B. 21. C. 63. D. 147 . 2
Câu 9: Hỗn số 5 3 được viết dưới dạng phân số 17 3 5 4 A. 3 B. 17 C. 3 D. 3 7
Câu 10: Phân số 2 có dạng hỗn số là 4 3 1 1 A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . 7 2 2 2 3 7 3 9
Câu 11: Tìm phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; 5 4 2 5 3 7 3 9 A. . B. . C. . D. . 5 4 2 5 2 3 2 8
Câu 12: Khi sắp xếp các số ; 0; ; ;
theo thứ tự tăng dần, ta được 7 5 3 9 2 3 2 8 3 2 2 8 A. 0 0 7 5 3 9 B. 5 7 3 9 2 3 8 2 3 2 8 2 C. 0 0 7 5 9 3 D. 5 7 9 3 1
Câu 13: Số đối của 3 là 1 1 A. 3 . B. . C. 3 . D. . 3 3 1 4
Câu 14: Kết quả của phép tính 3 5 là 9 7 8 7 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 2 5 9
Câu 15: Kết quả của phép tính 11 11 11 là 1 2 12 13 1 3 A. . B. . C. . D. . 11 11 11 11 3 1 7
Câu 16: Tính 1 5 5 1 3 5 7 A. 5 B. 5 C. 3 D. 10 1 1 1
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 4 20 là: 1 1 A. 10 B. 0 C. 10 D. 10 1 1 3 Câu 18: Tìm x biết 5 x 10 1 1 1 A. 20 B. 2 C. 20 D. 1 x 3 Câu 19: Tìm x biết 2 6 A. 1 B. 2 C. 1 D. 2 3 Câu 20: của – 45 là: 5 A. 27 B. 27 C. 75 D. 75 3 Câu 21: Biết
của một số có giá trị bằng – 45 . Số đó là 5 A. 27 B. 27 C. 75 D. 75 5
Câu 22: Một bác nông dân mang ra chợ 90 quả cam để bán. Bác ấy đã bán được số cam. Hỏi bác đã 9 bán bao nhiêu quả cam? A. 60 B. 50 C. 40 D. 70 5
Câu 23: Một người mang rổ cam đi bán. Sau khi bán được số cam và 6 quả thì còn lại 30 quả. Hỏi trong 9
rổ có bao nhiêu quả cam? A. 71 B. 81 C. 64 D. 80 2
Câu 24: Cách đây 3 năm, số tuổi của Hùng là 4 tuổi. Hỏi hiện nay Hùng bao nhiêu tuối? 5 A. 16 B. 14 C. 13 D. 10 4
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.