














Preview text:
Không A+ Vi Mô đấm Linh Bùi Vi Mô
Câu 1: Điểm yếu trong lý thuyết….
A. Giá được xác định như thế nào
B. Chi phí trung bình được xác định như thế nào
C. Chi phí cận biên được xác định như thế nào
D. Điều gì xảy ra nếu chi phí thay đổi
Câu 2: Bản thân đường giới hạn khả năng sản xuất cho thấy:
A. Số lượng tài nguyên tối đa có sẵn tại bất kỳ thời điểm naò
B. Mức sản xuấ tối đa có thể đạt đc
C. Kết hợp hàng hoá và dịch vụ không sử dụng đầy đủ các nguồn lực có sẵn
D. Tốc độ tăng trưởng tối đa của sản lượng có thể có đối với 1 nền kinh tế
Câu 3: Theo hình dưới đây, nếu đường cầu là D2 thì tại mức giá P2, thị trường sẽ: A. Thiếu hụt B. Thiếu hụt C. Dư thừa D. Dư thừa
Câu 4: Nếu đường bàng quan (cong lồi) so với gốc toạ độ thì khẳng định nào sau đây đúng:
A. Khi vận động dọc theo đường bàng quan, độ dốc của đường bàng quan sẽ tăng lên
B. Khi vận động dọc theo đường bàng quan, độ dốc của đường cung bàng quan sẽ giữ nguyên
C. Khi vận động dọc theo đường bàng quan, độ dốc của đường bàng quan trước tiên sẽ
tăng lên và sau đó sẽ giảm xuống
D. Khi vận động dọc theo đường bàng quan, độ dốc của đường bàng quan sẽ giảm
Câu 5: Một người tiêu dùng ở trạng thái cân bằng, với lợi ích cận biên của sản phẩm của
X là 40, sản phẩm Y là 16 . nếu giá của X là 5 đô la, thì giá của Y là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 6: cho ptrinh cung và cầu. Tính Co giãn của cung theo giá tại điểm cân bằng=?
Câu 12: Đường cầu và cung về hàng hoá A là PD = 50-Q và PS=12,5-2Q. Nếu đặt gía là 30
đôla thì khi đó thị trường sẽ:
A. Thiếu hụt và sẽ làm giảm giá
B. Dư thừa và sẽ lm giảm giá
C. Thiếu hụt và sẽ lm tăng giá
D. Dư thừa và sẽ làm tăng giá
Câu 13; Trong sơ đồ cung cầu điền hỉnh, điều gì xảy ra khi cầu giảm?
A. Giá và lượng cung giảm
B. Giá giảm và lượng cầu tăng
C. Giá tăng và lượng cầu giảm
D. Giá và lượng cung tăng
Câu 14: Lý thuyết lợi ích cận biên ngụ ý rằng, giá của 1 hàng hoá tăng lên, các yếu tố khác không đổi thì:
A. Thặng dư tiêu dùng giảm xuống
B. Thăng dư tiêu dùng tăng lên
C. Có ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được
D. Thặng dư tiêu dùng không đổi
Câu 15: Đường cầu và cung về hàng hoá A là PD = 82 – 2Q và PS=2 + 2Q. Thặng dư sản
xuất tại mức giá cân bằng là; A. PS=800 B. PS=400 C. PS=600 D. PS=500
Câu 16; Giang và Yến đang tiêu dùng dâu tây với số lượng như nhau nhưng cầu của Giang
về dâu tây co giãn nhiều hơn cầu của Yến . Câu nào sau đây đúng?
A. Không thể so sánh thặng dư tiêu dùng của những người tiêu dùng với nhau
B. Thặng dư tiêu dùng của Giang lớn hơn của Yến
C. Thặng dư tiêu dùng của Yến lớn hơn của Giang
D. Thặng dư tiêu dùng của Yến bằng của Giang
Câu 17; Trong bảng dưới đây, quốc gia đang sản xuất 4 đơn vị X và 6 đơn vị Y. Đối với
quốc gia B, chi phí cơ hội để sản xuất thêm 1 đơn vị X là: Nước A Nước B X Y X Y 0 16 0 12 2 12 2 9 4 8 4 6 6 4 6 3 8 0 8 0 A. 1 đơn vị Y B. 2 đơn vị Y C. 4 đơn vị Y D. 3/2 đơn vị Y
Câu 18; Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=4Q+5, tại mức giá thị trường P=85 thì
thặng dư sản xuất của hãng là: A. PS=800 B. PS=400 C. PS=600 D. PS=200
Câu 19: Nếu doanh thu cận biên của một hãng cạnh tranh hoàn hảo nhỏ hơn chi phí cận biên thì hãng: A. Đang bị thua lỗ
B. Đang thu lợi nhuận kinh tế C. Nên giảm sản lượng D. Nên tăng sản lượng
Câu 21: Thương mại quốc tế dựa trên ý tưởng rằng:
A. Tài nguyên di động quốc tế hơn là hàng hoá
B. Nhập khẩu nên vượt quá xuất khẩu
C. Xuất khẩu nên vượt qua nhập khẩu
D. Tài nguyên ít tính di động quốc tế hơn là hàng hoá
Câu 22: Nam đã vay bố mẹ 40.000 đôla để mở 1 cửa hàng bánh ngọt và phải trả tiền lãi
5% hàng năm. Chi phí cố định hàng năm tại cửa hàng của Nam là 18.000 đôla. Chi phí
biến đổi của Nam là 40.000 đôla. Trong năm đầu tiên, Nam đã bán được 40.000 chiếc bánh
với mức giá 2,5 đôla/chiếc. Tổng chi phí cố định là: A. 2.000 đôla B. 22.000 đôla C. 18.000 đôla D. 20.000 đôla
Câu 23: Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh hoạ bởi:
A. Sự vận động đọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Làm dịch chuyển đường cầu sang trái
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
D. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trọng
Câu 24: Hàng hoá nào sau đây có độ co giãn cầu theo giá nhỏ nhất: A. Oto Nissan B. Oto Ford mới C. Oto D. Loại oto mới
Câu 25: Bảng dưới thể hiện sự kết hợp sản xuất trên đường giới hạn khả năng sản xuất của
gạo và oto. Chi phí cơ hội của việc sản xuất chiếc oto thứ 26 là: Điểm A B C D E F Gạo 0 2 4 6 8 10 Ô tô 30 28 24 18 10 0 A. 2 đơn vị gạo B. 4 đơn vị gạo C. 0,25 đơn vị gạo D. 0,5 đơn vị gạo
Câu 27: Khi 1 quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế và trở thành nhà xuất khẩu
một hàng hoá thì điều đó cho thấy:
A. Mức giá thế giới của hàng hoá này lớn hơn mức giá trong nước
B. Nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hoá
C. Người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ đc lợi
D. Tất cả các p/án đều chính xác
Câu 28: Với 1, 2, 3, và 4 công nhân, hãng có thể sản xuất lần lượt 4,9,12 và 14 sản phẩm
X mỗi ngày. Sản phẩm cận biên của người công nhân thứ 4 là: A. 12 sản phẩm B. 24 sản phẩm C. 3 sản phẩm D. 2 sản phẩm
Câu 29: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=Q2 + Q + 169. tại mức giá thị
trường P=61 thì sản lượng tối ưu của hãng là: A. Q= 30 B. Q= 20 C. Q= 18 D. Q= 10
Câu 30; Nếu giá hàng hoá A tăng từ $7 k=lên $9 làm cho lượng cung tăng từ 4500 lên 5500 đơn vị thì:
A. Cung là co giãn đơn vị B. Cung là co giãn C. Cung là không co giãn D. Cầu là không co giãn
Câu 31: Khi một nhà độc quyền phải chịu lỗ vốn trong ngắn hạn, nó sẽ:
A. sản xuất miễn là tăng doanh thu đủ để trang trải chi phí biến đổi
B. sản xuất miễn là tăng doanh thu đủ để trang trải chi phí biến đổi cố định C. đóng cửa sản xuất
D. sản xuất khi chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
Câu 32: Quy luật năng suất cận biên giảm dần ngụ ý:
A. chi phí cố định trung bình giảm dần
B. chi phí cận biên tăng dần
C. chi phí biến đổi trung bình giảm dần
D. chi phí cận biên giảm dần
Câu 33: Nếu nhà sản xuất có thể sử dụng tài nguyên để sản xuất hàng hoá A hoặc B, thì A và B là 2 hàng hoá:
A. bổ sung trong sản xuất
B. thay thế trong sản xuất
C. thay thế trong tiêu dùng
D. bổ sung trong tiêu dùng
Câu 34: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có ATC = Q + 5 + 250/Q, hàm cung ngắn hạn của hãng là: A. P = 2Q + 5 B. P = 2Q + 4 C. P = Q + 5 D. P = 2Q + 2
Câu 35: Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò?
A. Thu thập của người tiêu dùng tăng lên
B. Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên
C. Người tiêu dùng thích thịt bò hơn
D. Giá thịt bò giảm xuống
Câu 36: Đường cầu và cung về hàng hoá A là pD = 30 – 2Q và pS = 2 + 2Q. Giá và sản lượng cân bằng là: A. P = 7 và Q = 16 B. P = 18 và Q = 6 C. P = 16 và Q = 7 D. P = 16 và Q = 8
Câu 37: Một hãng độc quyền có hàm cầu P = 58 – Q. Các chi phí của hãng là: AVC = Q –
6 và FC = 40. Thặng dư tiêu dùng tại mức giá tối đa hoá lợi nhuận là: A. 352 B. 98 C. 196 D. 110
Câu 38: Mức sản lượng tối ưu của hàng hoá công cộng là nơi mà toàn bộ xã hội sẵn sàng
trả cho mỗi đơn vị hàng hoá bằng với:
A. tổng chi phí sản xuất ra hàng hoá công cộng
B. chi phí biến đổi sản xuất ra hàng hoá công cộng
C. chi phí cận biên sản xuất ra hàng hoá công cộng
D. tổng chi phí bình quân sản xuất ra hàng hoá công cộng
Câu 39: Chọn câu đúng nhất. Đường ngân sách biểu diễn:
A. các tập hợp hàng hoá được lựa chọn của một người tiêu dùng
B. số lượng của mỗi hàng hoá một người tiêu dùng có thể mua
C. tập hợp hàng hoá khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình
D. mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu dùng
Câu 40: Người tiêu dùng chịu hầu hết thuế trên từng đơn vị nếu cung là tương đối co giãn bởi vì:
A. xuất hiện nhiều thị trường bất hợp pháp về sản phẩm này
B. người tiêu dùng không dễ dàng chuyển sang thị trường khác
C. người sản xuất dễ dàng chuyển sang bán ở thị trường khác
D. chính phủ bắt buộc các nhà sản xuất phải chịu thuế Đề 2
Câu 1: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất nhiều hơn mức sản lượng tối đa hoá
lợi nhuận. Bạn có thể kết luận rằng:
A. chi phí cận biên lớn hơn giá của sản phẩm
B. tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu của hãng
C. tổng chi phí trung bình lớn hơn giá sản phẩm
D. doanh thu cận biên nhỏ hơn giá sản phẩm
Câu 2: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC = 2Q2 + 4Q + 242. Mức sản lượng hoà vốn của hãng là: A. Q = 10 B. Q = 13 C. Q = 12 D. Q = 11
Câu 3: Thu nhập của Minh tăng từ $940/tuần lên $1060/tuần. Kết quả là anh ta quyết định
tăng lượng keo cao su sẽ mua hàng tuần lên 9%. Co giãn của cầu theo thu nhập về kẹo cao su của Minh là: A. 1,33 B. 0,75 C. 0,12 D. 1,0
Câu 4: Giả sử nước A và nước B có thể sản xuất tủ lạnh và máy giặt với đường giới hạn
khả năng sản xuất như sau. Nước A và nước B sẽ không thể thu được lợi ích từ trao đổi nối
chi phí cơ hội của việc sản xuất một máy giặt ở nước B thay đổi thành A. 0 tủ lạnh B. 6/5 tủ lạnh
C. Nước A và nước B luôn luôn có thể thu được lợi ích từ trao đổi D. 5/6 tủ lạnh
Câu 5: Theo hình dưới đây, nếu D2 là đường cầu ban đầu và giá của hàng hoá thay thế
trong tiêu dùng tăng thì điểm cân bằng là? A. Điểm C B. Điểm A C. Điểm D D. Điểm B
Câu 6: Đường ngân sách phụ thuộc vào: A. giá của hàng hoá B. sở thích C. thu nhập
D. thu nhập và giá của hàng hoá
Câu 7: Lĩnh vực kinh tế môi trường có liên quan đến
A. thông tin không hoàn hảo B. hiệu suất theo quy mô C. ngoại ứng D. hàng hoá công cộng
Câu 8: Một người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích bằng việc mua 2 đơn vị hàng hoá X với giá
$5/đơn vị và 3 đơn vị hàng hoá Y với giá $7/đơn vị. Tỷ số ích lợi cận biên của hàng hoá X
trên lợi ích cận biên của hàng hoá Y là: A. 2/3 B. 3/2 C. 5/7 D. 7/5
Câu 9; Một nhà độc quyền có hàm cầu P = 1000 – Q và TC = 300Q + 32500. Nếu Chính
phủ đánh thuế t = 100/sản phẩm thì mức giá và sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của hãng là: A. P = 650 và Q = 350 B. P = 700 và Q = 300 C. P = 900 và Q = 100 D. P = 500 và Q = 500
Câu 10: Giá của kim cương cao hơn rất nhiều so với nước phản ánh một thực tế là ở một
mức tiêu dùng nhất định:
A. tiêu dùng nước không thu được ích lợi
B. ích lợi cận biên của nước là rất cao
C. đường cầu về kim cương là dốc lên
D. ích lợi cận biên của kim cương là rất cao
Câu 11: Ngành nào sau đây là ví dụ tốt nhất của thị trường độc quyền tập đoàn? A. năng lượng điện B. ô tô C. cửa hàng tạp hoá D. thiết kế quần áo
Câu 12: Khi nào một quốc gia cho phép thương mại quốc tế và trở thành nhà xuất khẩu một hàng hoá thì:
A. điều đó cho thấy mức giá thế giới của hàng hoá này lớn hơn mức giá trong nước
B. điều đó cho thấy nước này có lợi thế só sánh trong việc sản xuất hàng hoá này
C. người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ được lợi
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 13: Khi hai cá nhân tham gia vào hai hoạt động sản xuất khác nhau, trường hợp nào
sau đây không thể xảy ra?
A. Một ngừoi có lợi thế tuyệt đối trong cả hai hoạt động
B. Một người sản xuất được nhiều hàng hoá hơn trong một đơn vị thời gian ở cả hai hoạt động
C. Thu được lợi ích từ hoạt động trao đổi
D. Một người có lợi thế so sánh trong cả hai hoạt động
Câu 14: Độ co giãn của cầu đối với máy tính Gateway có thể sẽ là:
A. co giãn và lớn hơn độ co giãn của cầu đối với máy tính nói chung
B. không co giãn và nhỏ hơn độ co giãn của cầu đối với máy tính nói chung
C. không co giãn nhưng lớn hơn độ co giãn của cầu đối với máy tính nói chung
D. co giãn và nhỏ hơn độ co giãn của cầu đối với máy tính nói chung
Câu 15: Đối với hai hàng hoá thay thế hoàn hảo:
A. Đường bàng quan là đường thẳng có độ dốc không đổi
B. Đường bàng quan có dạng chữ L
C. Đường bàng quan là đường thẳng đứng
D. Đường bàng quan là đường cong
Câu 16: Thúe đánh vào mỗi đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:
A. Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên
B. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên
C. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên
D. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới
Câu 17: Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá là: A. Bằng 0 B. Giữa 0 và 1 C. Bằng vô cùng D. Lớn hơn 1
Câu 18: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có ATC = 2Q + 5 + 150/Q, hàm cung ngắn hạn của hãng là: A. P = 4Q + 2 B. P = 2Q + 4 C. P = 2Q + 5 D. P = 4Q + 5
Câu 19: Một nhà độc quyền có hàm cầu P = 1000 – Q và TC = 300Q + 32500. Mức giá và
sản lượng tối ưu cho xã hội là: A. P = 500 và Q = 500 B. P = 300 và Q = 700 C. P = 650 và Q = 350 D. P = 350 và Q = 650
Câu 20: Quảng cáo vởi các hãng cạnh tranh độc quyền
A. là sự lãng phí nguồn lực do các hãng bị buộc trở thành người chấp nhận giá do có sự gia nhập của các hãng mới
B. Làm tăng chi phí cận biên của sản xuát
C. Không cung cấp cho người tiêu dùng những thông tin hữu ích
D. Tạo nhận thức cho người tiêu dùng rằng có tồn tại sự khác biệt sản phẩm
Câu 21: Nếu Chính phủ muốn giá lúa giảm thì Chính phủ có thể làm điều nào dưới đây?
A. Giảm diện tích trồng lúa
B. Tăng thuế từ phân bón
C. Tăng diện tích trồng lúa
D. Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
Câu 22: Nếu thuế trên từng đơn vị đánh vào xe máy Honda, theo lý thuyết của chúng ta, ai là người chịu thuế?
A. phần lớn thuế là người tiêu dùng chịu
B. phần lớn thuế là người sản xuất chịu
C. không phải người sản xuất cũng như người tiêu dùng chịu thuế
D. người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế như nhau
Câu 23: Đường cầu và cung về hàng hoá A là pD = 100 – Q và pS = 10 + Q. Thặng dư tiêu
dùng tại mức giá cân bằng là: A. CS = 1012,5 B. CS = 1312,5 C. CS = 2025 D. CS = 1212,5
Câu 24: Đường cầu và cung về hàng hoá A là pD = 65 – 0,5Q và pS = 15 + 0,5Q. Nếu Chính
phủ đánh thuế t = 10/sản phẩm bán ra thì cân bằng mới sẽ là: A. P = 45 và Q = 40 B. P = 40 và Q = 50 C. P = 50 và Q = 40 D. P = 40 và Q = 45
Câu 25: Câu nào sau đây là đúng?
A. Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán
B. Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán
C. Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
D. Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán
Câu 26: Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hàng hoá
thông thường thay đổi như thế nào?
A. Phụ thuộc vào hàng háo khác là thông thường hay cấp thấp B. Vẫn giữ nguyên C. Sẽ tăng D. Sẽ giảm
Câu 27: Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động thì:
A. Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
B. Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
C. Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
D. Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
Câu 28: Đường cầu và cung về hàng hoá A là pD = 62 – 2Q và pS = 2 + 3Q. Giá và sản lượng cân bằng là: A. P = 34 và Q = 12 B. P = 12 và Q = 38 C. P = 38 và Q = 12 D. P = 40 và Q = 10
Câu 29: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC = 2,5Q2 + 4Q + 160. Tại giá thị
trường P = 64 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là: A.!pi = 300 B. pi = 200 C. pi = 150 D. pi = 250
Câu 30: Những phát biển nào sau đây là đúng?
A. Nếu nghèo đã được xoá bỏ, sẽ không có lý do để nghiên cứu kinh tế học
B. Kinh tế là một môn khoa họctuwj nhiên
C. Kinh tế học nghiên cứu về cách thức mọi người đưa ra lựa chọn
D. Phân tích kinh tế được sử dụng để giải thích cách xã hội (nhưng không phải cá nhân) đưa ra quyết định
Câu 31: Phân chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó:
A. Chi phí cố định trung bình đang giảm
B. Sản phẩm trung bình đang tăng
C. Sản phẩm cận biên đang giảm
D. Chi phí cận biên đang tăng
Câu 32: Theo hình dưới đây, tại điểm C thì cầu là co giãn đơn vị. Nếu giảm giá từ P1 uống
P2 thì tổng doanh thu sẽ: A. tăng B. không đổi C. giảm D. tăng hoặc giảm
Câu 33: Cho bảng số liệu về sản lượng của Nam và Sơn trong 1 ngày lao động. Hãy cho
biết chi phí cơ hội của việc thiết kế một hình xăm của Nam là Thiết kế Nam Sơn Hình đại diện 6 8 Hình xăm 3 2 A. ½ hình đại diện B. 2 hình đại diện C. 1 hình đại diện D. 3 hình đại diện
Câu 34: Điều nào sau đây không phải là lợi ích của thương mại quốc tế?
A. Mức lương cao cho tất cả lao động trong nước
B. Giá trong nước thấp hơn
C. Phát triển các phương pháp sản xuất hiệu quả hơn cho các sản phẩm mới
D. Nhiều sự lựa chọn cho tiêu dùng hơn
Câu 35: Theo hình dưới đây, mức giá tối đa hoá lợi nhuận của nhà độc quyền là: A. 0 B. 9 C. 20 D. 16
Câu 36: Chi phí cơ hội của đầu tư vốn là bỏ qua tiêu dùng hiện tại xảy ra khi:
A. tài nguyên là không giới hạn
B. vốn là nguồn cung lớn hơn lao động
C. công chúng thích tiêu dùng hơn đầu tư D. nguồn lực khan hiếm
Câu 37: Giả sử việc sản xuất chỉ cần đến nguồn lực lao động. 25 sản phẩm có thể được sản
xuất trong 4 giờ lao động, và 27 sản phẩm được sản xuất trong 5 giờ lao động. Nếu giá của
một sản phẩm là 100$ và chi phí lao động là 50$/giờ, chi phí cận biên của sản xuất trong
miền sản phẩm này là bao nhiêu? A. 100$ B. 40$ C. 25$ D. 50$
Câu 38: Các ngoại ứng tiêu cực là:
A. Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm
B. Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm
C. Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được
D. Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm nhận được
Câu 39: Hình fuowis đây cho thấy khi thu nhập giảm, cầu vè X dịch chuyển từ D1 sang D2 thì X là: A. hàng hoá bình thường B. hàng hoá xa xỉ C. Hàng hoá cấp thấp D. hàng háo thiết yếu
Câu 40: Đường cung thẳng đứng sẽ có độ co giãn của cung theo giá bằng: A. 0 B. +1 C. Vô cùng D. -1