Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trac nghiem tctt 7184
Tài chính - tiền tệ (Trường Đại học Văn Lang)
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trac nghiem tctt 7184
Tài chính - tiền tệ (Trường Đại học Văn Lang)
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
TR NG Đ I H C NGO I TH NGƯỜ ƯƠ
Khoa Tài chính – Ngân hàng
B môn Ti n t - Ngân hàng
Đ THI TR C NGHI M
Môn h c: Tài chính - Ti n t (60 ti t) ế
A. M C Đ D
Ch ng 1. Đ I C NG V TÀI CHÍNH VÀ TI N Tươ ƯƠ
1. Trong các thu t ng sau đây, thu t ng nào phù h p v i khái ni m v ti n t c a
các nhà kinh t :ế
a. Ti n h c phí
b. Thuế
c. Ti n g i thanh toán
2. Ti n pháp đ nh là:
a. Séc
b. Không th chuy n đ i sang kim lo i quý hi m ế
c. Th tín d ng
d. Ti n xu
3. Đ m t hàng hoá có th tr thành ti n, hàng hoá đó ph i:
a. Do chính ph s n xu t ra
b. Đ c ch p nh n r ng rãi làm ph ng tiượ ươ n thanh toán
c. Đ c đ m b o b ng vàng ho c b cượ
d. b và c
4. Tài s n nào sau đây có tính l ng cao nh t:
a. Nguyên li u, v t li u trong kho
b. Ch ng khoán
c. Kho n ph i thu khách hàng
d. Ngo i t g i ngân hàng
5. Ti n gi y ngày nay:
a. Ch chi m m t t tr ng nh trong t ng các ph ng ti n thanh toán ế ươ
b. Đ c phép đ i ra vàng theo t l do lu t đ nhượ
c. C a và b
6. Ti n gi y l u hành Vi t nam ngày nay: ư
a. V n có th đ i ra vàng theo m t t l nh t đ nh do Ngân hàng nhà n c qui đ nh ướ
b. Có giá tr danh nghĩa l n h n nhi u so v i giá tr th c c a ơ
c. C a và b
7. Séc du l ch:
a. Có th ký phát v i b t kỳ s ti n nào
b. An toàn vì là séc đích danh
c. C a và b
8. Hình th c thanh toán nào sau đây cho phép ng i s d ng “tiêu ti n tr c, tr ti n ườ ướ
sau”:
a. Thanh toán b ng th ghi n
b. Thanh toán b ng th tín d ng
c. Thanh toán b ng séc doanh nghi p
d. Thanh toán b ng séc du l ch.
9. Ho t đ ng thanh toán th phát tri n làm cho:
a. T l n m gi ti n m t tăng lên
b. T l n m gi ti n m t gi m
c. T c đ l u thông ti n t tăng lên ư
d. b và c
10.Trong các ch c năng c a ti n t :
a. Ch c năng ph ng ti n trao đ i ph n ánh b n ch t c a ti n t ươ
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
b. Ch c năng c t tr giá tr là ch c năng ch th y ti n t
c. C a và b
11.Các quan h tài chính:
a. Xu t hi n ch y u trong khâu phân ph i l i ế
b. G n li n v i vi c phân b các ngu n v n ti n t trong n n kinh t ế
c. C a và b
12.Tài chính doanh nghi p thu c lo i:
a. Quan h tài chính hoàn tr có đi u ki n
b. Quan h tài chính không hoàn tr
c. Quan h tài chính n i b
13.Tín d ng thu c lo i:
a. Quan h tài chính hoàn tr có đi u ki n c. Quan h tài chính n i b
b. Quan h tài chính có hoàn tr
14.B o hi m thu c lo i:
a. Quan h tài chính hoàn tr có đi u ki n c. Quan h tài chính không
hoàn tr
b. Quan h tài chính có hoàn tr
Ch ng 2. TH TR NG TÀI CHÍNHươ ƯỜ
15. Th tr ng ch ng khoán t p trung có đ c đi m nào sau đây: ườ
a. Thành viên tham gia trên th tr ng có h n ườ c. Mua bán qua trung gian
b. Giá c không có tính ch t đ ng nh t d. a và c
16.Trên th tr ng ti n t , ng i ta mua bán: ườ ườ
a. Các lo i c phi u ế c. Tín phi u khoế
b c
b. Trái phi u kho b cế d. C a, b và c
17.Th tr ng ti n t : ườ
a. th tr ng tài tr cho nh ng thi u h t v ph ng ti n thanh toán c a các ch ườ ế ươ
th kinh t ế
b. Là n i di n ra các giao d ch v v n có th i h n t hai năm tr xu ng.ơ
c. C a và b
18.Th tr ng v n: ườ
a. Là th tr ng cung ng v n đ u t cho n n kinh t ườ ư ế
b. L u chuy n các kho n v n có kỳ h n s d ng trên 1 nămư
c. C a và b
19.Trên th tr ng v n, ng i ta mua bán: ườ ườ
a. Trái phi u ngân hàngế
b. Ch ng ch ti n g i
c. Th ng phi u ươ ế
d. C a, b và c
20.Nh ng đ c đi m nào thu c v th tr ng s c p: ườ ơ
a. Là th tr ng mua bán l n đ u tiên các ch ng khoán v a m i phát hành ườ
b. Đ c t ch c ho t đ ng d i hình th c các S giao d chượ ướ
c. C a và b
21. M t doanh nghi p h p tác v i m t công ty ch ng khoán đ phát hành m t đ t trái
phi uế m i s tham gia vào giao d ch trên th tr ng ………., th tr ng ườ ườ
……………..
a. th c p , ti n t c. s cơ p , ti n t
b. th c p , v n d. s cơ p , v n
22.M t trái phi u 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây gi s đ c ế ượ
giao d ch :
a. Th tr ng ti n t s c p ườ ơ
b. Th tr ng ti n t th c p ườ
c. Th tr ng v n s c p ườ ơ
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
d. Th tr ng v n th c p ườ
e. Không th tr ng nào c ườ
23.Công c nào sau đây có tính l ng và đ an toàn cao nh t:
a. Ch ng ch ti n g i c. Th ng phi uươ ế
b. Tín phi u kho b cế d. H p đ ng mua l i
24.Đ c đi m nào đúng v i trái phi u: ế
a. Lãi trái phi u ph thu c vào k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi pế ế
b. Đ c hoàn tr v n g c khi đáo h nượ
c. C a và b
25.Đ c đi m nào đúng v i trái phi u: ế
a. Lãi trái phi u ph thu c vào k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi pế ế
b. Th i h n hoàn tr v n th ng t 5 năm tr lên ườ
c. C a và b
26.Đi m chung gi a c phi u u đãi và c phi u th ng là: ế ư ế ườ
a. T l c t c thay đ i tuỳ theo k t qu kinh doanh c a công ty ế
b. Đ u đ c quy n s h u tài s n ròng c a công ty ượ
c. C a và b
27.Nhân t nh h ng đ n giá trái phi u doanh nghi p trên th tr ng là: ưở ế ế ườ
a. Lãi su t trên th tr ng ườ
b. L m phát d tính
c. K t qu kinh doanh c a doanh nghi pế
d. a và b
e. a, b và c
28.Đ c đi m nào sau đây đúng v i c phi u u đãi: ế ư
a. C t c đ c thanh toán tr c c phi u th ng ượ ướ ế ườ
b. C t c ph thu c vào k t qu kinh doanh ế
c. Có th i h n hoàn tr ti n g c
d. a và b
29. Khi c đông A c a Ford bán c phi u cho c đông B trên th tr ng th c p thì s ế ườ
ti n mà công ty Ford nh n đ c là: ượ
a. H u h t s ti n bán c phi u tr ti n hoa h ng ế ế
b. Không gì c
c. Ti n hoa h ng c a vi c mua bán này
d. M t t l ti n nh t đ nh đ i v i m i c phi u đ c giao d ch trên th tr ng th ế ượ ườ
c p
30.V i t cách m t nhà đ u t ch ng khoán ng i r i ro, ph ng cách nào sau đây ư ư ươ
đ c b n l a ch n:ượ
a. Đ u t vào ch ng khoán c a các công ty niêm y t trên S Giao d ch ư ế
b. Đ u t ch ng khoán thông qua th tr ng phi t p trung ư ườ
c. Giao d ch tr c ti p v i ng i bán c phi u công ty ế ườ ế
d. C ba cách th c trên đ u r i ro nh nhau ư
Ch ng 3. ươ TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
31.Rào c n cho vi c l u chuy n v n tr c ti p qua th tr ng tài chính là: ư ế ườ
a. Chi phí thông tin
b. Chi phí giao d ch
c. C a và b
32.Qu đ u t nào ch p nh n vi c mua l i ch ng ch qu c a mình khi nhà đ u t ư ư
yêu c u:
a. Qu đ u t m ư
b. Không có qu đ u t nào cho phép nh v y ư ư
c. Qu đ u t đóng ư
33.Các công ty tài chính chuyên:
a. huy đ ng các kho n v n l n r i chia nh ra đ cho vay
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
b. t p h p các kho n v n nh l i thành kho n l n đ cho vay
c. C a và b
34.Các công ty ch ng khoán Vi t Nam không đ c phép th c hi n ho t đ ng nào sau ượ
đây:
a. Qu n lý danh m c v n đ u t ư
b. B o lãnh phát hành ch ng khoán
c. Cho vay đ mua ch ng khoán
d. T v n đ u t ch ng khoánư ư
35.Ngân hàng th ng m i ngày nay:ươ
a. đ c xem là c u n i gi a ng i đi vay và cho vayượ ườ
b. đ c phép phát hành ti n gi yượ
c. C a và b
36.Các ngân hàng th ng m i:ươ
a. Cung c p tín d ng ch y u cho lĩnh v c th ng m i và công nghi ế ươ p
b. Huy đ ng v n ch y u thông qua các d ch v g i ti n và thanh toán ế
c. C a và b
37. Ngân hàng huy đ ng v n dài h n nhi u nh t t ch th nào:
a. Nhà n cướ
b. Doanh nghi p
c. Các cá nhân và h gia đình
38.Tài kho n ti n g i thanh toán:
a. Cho phép ng i g i ti n đ c phép rút ra b t c lúc nàoườ ượ
b. Tr lãi th p nh t trong các d ng ti n g i
c. C a và b
39.V n đi u l c a ngân hàng th ng m i: ươ
a. Ti thi u ph i b ng v n pháp đ nh
b. Không đ c phép thay đ i trong su t quá trình ho t đ ngượ
c. C a và b
40. Ch c năng nào sau đây KHÔNG ph i là ch c năng c a NHTM:
a. Ch c năng trung gian tín d ng c. Ch c năng n đ nh ti n t
b. Ch c năng trung gian thanh toán d. Ch c năng “t o ti n
41. Trong b ng t ng k t tài s n c a m t NHTM, kho n m c nào sau đây KHÔNG ế
thu c Tài s n n :
a. Ti n g i, ti n vay các NHTM khác
b. Ti n g i ti t ki m c a khách hàng ế
c. Cho vay và đ u t ch ng khoán ư
d. V n t có và các qu
42.Tài s n nào KHÔNG ph i là Tài s n có c a ngân hàng:
a. D tr v t m c ượ c. Tài kho n vãng lai
b. Trái phi u chính phế d. Cho vay th ch pế
43.Đ i v i các ngân hàng th ng m i, ngu n v n nào sau đây chi m t tr ng l n ươ ế
nh t:
a. Ngu n v n huy đ ng ti n g i c. V n t
b. V n đi vay t NHTW d. Vay các t ch c tài chính khác
44.Các ho t đ ng s d ng v n c a ngân hàng th ng m i bao g m: ươ
a. Cung c p các d ch v thanh toán
b. Cho vay ng n h n và dài h n
c. C a và b
45. Nghi p v nào KHÔNG ph i là nghi p v trung gian c a NHTM:
a. Nghi p v h i đoái c. Nghi p v tín thác
b. Nghi p v th tín d ng ư d. Nghi p v cho vay
46.Nh ng t ch c nào sau đây đ c làm trung gian thanh toán: ượ
a. Ngân hàng th ng m iươ c. Qu đ u t ư
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
b. Công ty tài chính d. C a, b và c
47.S nhân ti n tăng lên khi:
a. Các giao d ch thanh toán b ng ti n m t tăng lên
b. Ngân hàng th ng m i gi m d tr v t m cươ ượ
c. Ho t đ ng thanh toán b ng th tr nên ph bi n h n ế ơ
d. b và c
48.Qu tài chính c a công ty b o hi m th ng m i KHÔNG hình thành t : ươ
a. S h tr c a ngân sách nhà n c ướ c. Lãi đ u t ư
b. Phí b o hi m d. b và c
49.Ngân hàng nào là ngân hàng có v n đi u l l n nh t Vi t Nam hi n nay:
a. Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn
b. Ngân hàng Ngo i th ng ươ
c. Ngân hàng Đ u t phát tri n ư
d. Ngân hàng Sacombank
Ch ng 4. NGÂN HÀNG TRUNG NG VÀ CHÍNH SÁCH TI N T ươ ƯƠ
50.Ngân hàng trung ng có nhi m v :ươ
a. Phát hành ti n
b. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong n cướ
c. C a và b
51.Ngân hàng trung ng có nhi m v :ươ
a. n đ nh giá tr đ ng n i t
b. Cung c p v n cho các d án đ u t c a chính ph ư
c. C a và b
52.Ngân hàng trung ng ngày nay:ươ
a. Ch u trách nhi m qu n lý vĩ mô v ho t đ ng ti n t , tín d ng và ngân hàng
b. Cung c p v n kinh doanh ban đ u cho các ngân hàng
c. C a và b
53.Trong các m c tiêu c a chính sách ti n t :
a. M c tiêu n đ nh giá c gi m th t nghi p ch mâu thu n v i nhau trong ng n
h n
b. M c tiêu tăng tr ng kinh t và t o công ăn vi c làm th ng nh t v i nhau ưở ế
c. C a và b
54.Trong các m c tiêu c a chính sách ti n t :
a. M c tiêu n đ nh giá c gi m th t nghi p ch mâu thu n v i nhau trong ng n
h n
b. M c tiêu ki m ch l m phát tăng tr ng kinh t mâu thu n v i nhau trong dài ế ưở ế
h n
c. C a và b
55.Chính sách ti n t KHÔNG s d ng công c :
a. Nghi p v th tr ng m ườ c. T l d tr quá m c
b. Tái chi t kh u th ng phi uế ươ ế
56.Công c chính sách ti n t nào giúp NHTW có s ch đ ng cao nh t:
a. D tr b t bu c c. Th tr ng m ườ
b. Lãi su t tái chi t kh u ế d. C ba công c trên
57.N u NHTW mu n th t ch t ti n t đ ch ng l m phát, NHTW có th :ế
a. Tăng d tr b t bu c
b. Mua ch ng khoán trên th tr ng m ườ
c. H lãi su t tái chi t kh u ế
d. a và b
58.Ti n d tr b t bu c c a ngân hàng th ng m i n m t i: ươ
a. Chính ngân hàng th ng m i đóươ c. Kho b c Nhà n c ướ
b. Ngân hàng Trung ngươ d. C a và b
59.Lãi su t tái chi t kh u là: ế
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
a. Lãi su t c a các kho n vay liên ngân hàng qua đêm
b. Lãi su t NHTM cho khách hàng t t nh t vay
c. Là lãi su t do NHTW n đ nh
d. Là lãi su t do NHTW cho các NHTM vay
60.Quy đ nh t l d tr b t bu c nh m m c đích:
a. Đ m b o kh năng thanh toán
b. Th c hi n chính sách ti n t
c. Tăng thu nh p cho NHTM
d. a và b
61.Ch tiêu nào hay đ c dùng đ ph n ánh m c đ l m phát: ượ
a. Ch s gi m phát GNP
b. T c đ tăng c a ch s CPI
c. C a và b
62.L m phát có nguy c x y ra khi: ơ
a. Ngân sách nhà n c b thâm h t tr m tr ng kéo dàiướ
b. NHTW liên t c in thêm ti n
c. C a và b
63.L m phát x y ra khi:
a. Ngân sách nhà n c b thâm h tướ
b. NHTW liên t c in thêm ti n
c. C a và b
64. Trong các ch tiêu sau, ch tiêu nào th ng đ ư ư c dùng nh t đ ph n ánh m c đ
l m phát c a n n kinh t : ế
a. T c đ tăng c a ch s CPI c. T c đ tăng c a giá vàng
b. T c đ tăng c a ch s PPI d. T c đ tăng giá ngo i h i
65. Trong đi u ki n n n kinh t có l m phát, ng i nào sau đây có l i: ế ườ
a. Ng i đi vay ti nườ d. a và c
b. Ng i g i ti nườ e. b và c
c. Ng i gi ngo i tườ
Ch ng 5. LÃI SU T ươ
66.Lãi su t tín d ng ph thu c vào nh ng y u t nào sau đây: ế
a. R i ro c a kho n vay c. Cách tính lãi
b. Th i h n cho vay d. C a ,b và c
67.Lãi su t:
a. Ph n ánh chi phí c a vi c vay v n
b. Ph n ánh m c sinh l i t đ ng v n cho vay
c. C a và b
68.Lãi su t tái chi t kh u ph i đ m b o: ế
a. th p h n lãi su t chi t kh u ơ ế c. C a và b đ u sai
b. cao h n lãi su t chi t kh u ơ ế
69. Lãi su t ti n g i ti t ki m kỳ h n 3 tháng: ế
a. S c đ nh trong su t kỳ h n đó
b. S thay đ i tuỳ theo lãi su t trên th tr ng ườ
c. C a và b đ u sai
70.Lãi su t liên ngân hàng s ch u s c ép ph i tăng lên khi:
a. Lãi su t tái chi t kh u tăng ế
b. Lãi su t chi t kh u tăng ế
c. C a và b
Ch ng 6. TÀI CHÍNH DOANH NGHI Pươ
71. B ng cân đ i k toán c a doanh nghi p cho bi ế tế :
a. K t qu kinh doanh c a doanh nghi pế d. b và c
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987
b. Tài s n c a doanh nghi p đ c tài tr nh th nào ượ ư ế e. C a,b và c
c. Quy mô v n kinh doanh c a doanh nghi p
72. Đ l p qu d phòng b t bu c, doanh nghi p ph i l y t ngu n nào sau đây:
a. Doanh thu c. L i nhu n ròng
b. V n ch s h u d. V n pháp đ nh
73. Đ l p các qu b t bu c, doanh nghi p ph i l y t ngu n nào sau đây:
c. Doanh thu c. L i nhu n ròng
d. V n ch s h u d. V n pháp đ nh
74. Tài s n nào sau đây KHÔNG ph i tài s n c đ nh c a doanh nghi p theo pháp
lu t hi n hành c a Vi t Nam:
a. Ô-tô t i dùng cho SXKD
b. Nhà x ngưở
c. Ch ng khoán đ u t dài h n c a DN ư
d. Máy vi tính (giá 7 tri u đ ng) dùng cho qu n lý DN
e. c và d
75. Thông th ng, nh ng doanh nghi p có máy móc thi t b có t c đ hao mòn vô hìnhườ ế
l n s l a ch n ph ng pháp kh u hao nào sau đây: ươ
a. Kh u hao nhanh
b. Ph ng pháp kh u hao không nh h ng đ n k t qu kinh doanhươ ưở ế ế
c. Kh u hao theo đ ng th ng ườ
d. a và b
76. Giá thành s n ph m ch a đ ng các chi phí sau:
a. Chi phí s n xu t c. Chi phí bán hàng
b. Chi phí qu n lý doanh nghi p d. C 3 chi phí trên
77. Đ đánh giá kh năng thanh toán c a doanh nghi p, ng i ta đem so sánh giá tr ườ
c a các tài s n có tính l ng cao v i:
a. N ph i tr c. N ng n h n
b. T ng ngu n v n d. Ngu n v n dài h n
78. T l n c a doanh nghi p đ c đo b ng cách nào là d so sánh nh t: ượ
a. N / T ng v n c. N / V n ch s h u
b. (N / T ng v n) x 100% d. (N / T ng ngu n v n) x 100%
Ch ng 7. NGÂN SÁCH NHÀ N C ươ ƯỚ
79. Thu :ế
a. Là kho n đóng góp không mang tính ch t b t bu c
b. Không mang tính hoàn tr tr c ti p ế
c. C a và b
80. Phí là kho n thu:
a. nh m bù đ p m t ph n chi phí Nhà n c b ra ướ
b. ch áp d ng v i nh ng ng i đ c h ng l i ích ườ ượ ưở
c. C a và b
81. Trong thu đánh vào hàng hoá, d ch v , ng i ch u thu là:ế ườ ế
a. Ng i bán hàng trung gianườ c. Ng i mua hàngườ
b. Ng i bán hàng cu i cùng ườ d. Không có đáp án đúng
82. Ng i n p thu là khái ni m dùng đ ch ng i ch u thuườ ế ườ ế
a. Đúng b. Sai
83. Ng i n p thu và ng i ch u thu là m t trong:ườ ế ườ ế
a. Thu tài s nế
b. Thu hàng hoá, d ch vế
c. C a và b
84. Ng i n p thu và ng i ch u thu là m t trong:ườ ế ườ ế
a. Thu tài s nế
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)
lOMoARcPSD|15167987

Preview text:

lOMoARcPSD|15167987 Trac nghiem tctt 7184
Tài chính - tiền tệ (Trường Đại học Văn Lang)
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 TR N ƯỜ G Đ I Ạ HỌC NGO I Ạ TH N ƯƠ G
Khoa Tài chính – Ngân hàng
Bộ môn Tiền tệ - Ngân hàng
Đ Ề THI TR C Ắ NGHI M
Môn học: Tài chính - Ti n ề t ệ (60 ti t ế ) A. M C Ứ ĐỘ DỄ Chư n ơ g 1. Đ I Ạ C N ƯƠ G V
Ề TÀI CHÍNH VÀ TI N Ề TỀ
1. Trong các thu t
ậ ngữ sau đây, thu t
ậ ngữ nào phù h p ợ v i ớ khái ni m ệ v ề ti n ề t ệ c a
các nhà kinh t : ế a. Tiền h c ọ phí b. Thuế c. Tiền g i ử thanh toán
2. Tiền pháp định là: a. Séc b. Không th ể chuy n ể đ i ổ sang kim lo i ạ quý hi m ế c. Thẻ tín d n ụ g d. Tiền xu 3. Để m t
ộ hàng hoá có th ể tr ở thành ti n
ề , hàng hoá đó ph i ả : a. Do chính ph ủ s n ả xu t ấ ra b. Đư c ợ ch p ấ nh n ậ r n ộ g rãi làm phư n ơ g tiện thanh toán c. Đư c ợ đ m ả b o ả b n ằ g vàng ho c ặ b c ạ d. b và c 4. Tài s n
ả nào sau đây có tính l n ỏ g cao nh t ấ : a. Nguyên li u, ệ v t ậ li u ệ trong kho b. Chứng khoán c. Kho n ả ph i ả thu khách hàng d. Ngo i ạ t ệ g i ử ngân hàng 5. Tiền gi y ấ ngày nay: a. Chỉ chiếm m t ộ t ỷ tr n ọ g nh ỏ trong t ng ổ các phư n ơ g ti n ệ thanh toán b. Đư c ợ phép đ i ổ ra vàng theo t ỷ l ệ do lu t ậ đ n ị h c. C ả a và b 6. Tiền gi y ấ l u ư hành
ở Việt nam ngày nay: a. V n ẫ có th ể đ i ổ ra vàng theo m t ộ t ỷ l ệ nh t ấ đ n
ị h do Ngân hàng nhà nư c ớ qui đ n ị h b. Có giá tr ị danh nghĩa l n ớ h n ơ nhi u ề so v i ớ giá tr ịth c ự c a ủ nó c. C ả a và b 7. Séc du l c ị h: a. Có thể ký phát v i ớ b t ấ kỳ s ố ti n ề nào
b. An toàn vì là séc đích danh c. C ả a và b 8. Hình th c
ứ thanh toán nào sau đây cho phép ngư i ờ s ử d n
ụ g “tiêu ti n ề trư c ớ , tr ả ti n sau”: a. Thanh toán b n ằ g th ẻ ghi nợ b. Thanh toán b n ằ g th ẻ tín d ng ụ c. Thanh toán b n ằ g séc doanh nghi p ệ d. Thanh toán b n ằ g séc du l c ị h. 9. Ho t
ạ động thanh toán thẻ phát tri n ể làm cho: a. Tỷ lệ n m ắ giữ ti n ề m t ặ tăng lên b. Tỷ lệ n m ắ giữ ti n ề m t ặ gi m ả c. Tốc đ ộ l u ư thông ti n ề t ệ tăng lên d. b và c
10.Trong các ch c ứ năng c a ủ ti n ề t : a. Chức năng phư n ơ g ti n ệ trao đ i ổ ph n ả ánh b n ả ch t ấ c a ủ ti n ề tệ
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 b. Chức năng c t ấ tr ữ giá tr ị là ch c ứ năng ch ỉth y ấ ở ti n ề tệ c. C ả a và b
11.Các quan hệ tài chính: a. Xu t ấ hiện ch ủ y u ế trong khâu phân ph i ố l i ạ b. G n ắ li n ề v i ớ vi c ệ phân b ổ các ngu n ồ v n ố ti n ề t ệ trong n n ề kinh tế c. C ả a và b
12.Tài chính doanh nghiệp thu c ộ lo i ạ : a. Quan h ệ tài chính hoàn tr ả có đi u ề ki n ệ b. Quan h
ệ tài chính không hoàn trả
c. Quan hệ tài chính n i ộ bộ 13.Tín d n
ụ g thuộc lo i ạ : a. Quan h ệ tài chính hoàn tr ả có đi u ề ki n ệ c. Quan h ệ tài chính n i ộ bộ b. Quan h
ệ tài chính có hoàn trả 14.B o
ả hiểm thuộc lo i ạ : a. Quan h ệ tài chính hoàn tr ả có đi u ề ki n ệ
c. Quan hệ tài chính không hoàn trả b. Quan h
ệ tài chính có hoàn trả Chư n ơ g 2. THỊ TR N ƯỜ G TÀI CHÍNH
15. Thị trường ch n
ứ g khoán t p
ậ trung có đ c ặ đi m
ể nào sau đây: a.
Thành viên tham gia trên th ị trư n ờ g có h n ạ c. Mua bán qua trung gian
b. Giá cả không có tính ch t ấ đ n ồ g nh t ấ d. a và c 16.Trên th ị trư n ờ g ti n ề t , ệ ngư i ờ ta mua bán: a. Các lo i ạ cổ phi u ế c. Tín phi u ế kho b c ạ b. Trái phi u ế kho b c ạ d. C ả a, b và c
17.Thị trường tiền tệ: a. Là thị trư n ờ g tài trợ cho nh n ữ g thi u ế h t ụ về phư n ơ g ti n ệ thanh toán c a ủ các chủ thể kinh tế b. Là n i ơ di n ễ ra các giao d c ị h v ề v n ố có th i ờ h n ạ t ừ hai năm tr ở xu n ố g. c. C ả a và b
18.Thị trường vốn: a. Là thị trư n ờ g cung ng ứ v n ố đ u ầ t ư cho n n ề kinh tế b. Lưu chuyển các kho n ả v n ố có kỳ h n ạ s ử d n ụ g trên 1 năm c. C ả a và b 19.Trên th ị trư n ờ g v n ố , ngư i ờ ta mua bán: a. Trái phi u ế ngân hàng b. Chứng chỉ ti n ề g i ử c. Thư n ơ g phiếu d. C ả a, b và c 20.Nh n ữ g đ c
ặ điểm nào thu c ộ v ề th ị trư n ờ g s ơ c p: a. Là thị trư n ờ g mua bán l n ầ đ u ầ tiên các ch n ứ g khoán v a ừ m i ớ phát hành b. Đư c ợ t ổ chức ho t ạ đ n ộ g dư i ớ hình th c ứ các S ở giao d c ị h c. C ả a và b
21. Một doanh nghiệp h p ợ tác v i ớ m t
ộ công ty ch n ứ g khoán đ
ể phát hành m t ộ đ t ợ trái
phiếu mới sẽ tham gia vào giao d c
ị h trên thị trư n
ờ g ………., thị trư n ờ g …………….. a. thứ c p ấ , tiền tệ c. s ơ c p ấ , ti n ề tệ b. thứ c p ấ , v n ố d. s ơ c p ấ , v n ố
22.Một trái phi u
ế 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờ sẽ đư c giao d c ị h : a. Thị trư n ờ g tiền tệ s ơ c p ấ b. Thị trư n ờ g tiền tệ th ứ c p ấ c. Thị trư n ờ g v n ố s ơ c p ấ
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 d. Thị trư n ờ g v n ố th ứ c p ấ e. Không thị trư n ờ g nào cả 23.Công c
ụ nào sau đây có tính l n ỏ g và đ
ộ an toàn cao nh t ấ : a. Chứng chỉ ti n ề g i ử c. Thư n ơ g phiếu b. Tín phiếu kho b c ạ d. H p ợ đ ng ồ mua l i ạ 24.Đ c
ặ điểm nào đúng với trái phi u ế : a. Lãi trái phi u ế ph ụ thu c ộ vào k t ế qu ả ho t ạ đ n ộ g kinh doanh c a ủ doanh nghi p ệ b. Đư c ợ hoàn trả v n ố g c ố khi đáo h n ạ c. C ả a và b 25.Đ c
ặ điểm nào đúng với trái phi u ế : a. Lãi trái phi u ế ph ụ thu c ộ vào k t ế qu ả ho t ạ đ n ộ g kinh doanh c a ủ doanh nghi p ệ b. Thời h n ạ hoàn tr ả v n ố thư n ờ g t ừ 5 năm tr ở lên c. C ả a và b
26.Điểm chung gi a ữ c ổ phi u ế u ư đãi và c ổ phi u ế thư n ờ g là:
a. Tỷ lệ cổ tức thay đ i ổ tuỳ theo k t ế qu ả kinh doanh c a ủ công ty b. Đều đư c ợ quy n ề s ở h u ữ tài s n ả ròng c a ủ công ty c. C ả a và b 27.Nhân t ố n
ả h hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên th ị trư n ờ g là: a. Lãi su t ấ trên th ị trư n ờ g b. L m ạ phát d ự tính c. Kết quả kinh doanh c a ủ doanh nghi p ệ d. a và b e. a, b và c 28.Đ c
ặ điểm nào sau đây đúng v i ớ c ổ phi u ế u ư đãi: a. C ổ tức đư c ợ thanh toán trư c ớ c ổ phi u ế thư n ờ g b. C ổ tức ph ụ thu c ộ vào k t ế qu ả kinh doanh c. Có th i ờ h n ạ hoàn tr ả ti n ề g c ố d. a và b
29. Khi cổ đông A c a ủ Ford bán c ổ phi u ế cho c
ổ đông B trên th ị trư n ờ g th ứ c p ấ thì số
tiền mà công ty Ford nh n ậ đư c ợ là: a. H u ầ h t ế số ti n ề bán c ổ phi u ế tr ừ ti n ề hoa h n ồ g b. Không gì cả c. Tiền hoa h n ồ g c a ủ vi c ệ mua bán này d. M t ộ tỷ lệ ti n ề nh t ấ đ nh ị đ i ố v i ớ m i ỗ cổ phi u ế đư c ợ giao d c ị h trên thị trư n ờ g thứ c p ấ 30.V i
ớ tư cách là m t ộ nhà đ u ầ tư ch n
ứ g khoán ng i ạ r i ủ ro, phư n
ơ g cách nào sau đây được b n ạ l a ự ch n ọ : a. Đ u ầ t ư vào ch n ứ g khoán c a ủ các công ty niêm y t ế trên S ở Giao d c ị h b. Đ u ầ t ư ch n ứ g khoán thông qua th ị trư n ờ g phi t p ậ trung c. Giao dịch tr c ự ti p ế v i ớ ngư i ờ bán c ổ phi u ế công ty d. C ả ba cách th c ứ trên đ u ề r i ủ ro nh ư nhau Chư n
ơ g 3. TRUNG GIAN TÀI CHÍNH 31.Rào c n
ả cho việc l u ư chuy n ể v n ố tr c ự ti p ế qua th ị trư n
ờ g tài chính là: a. Chi phí thông tin b. Chi phí giao dịch c. C ả a và b 32.Quỹ đ u
ầ tư nào ch p ấ nh n ậ vi c ệ mua l i ạ ch n
ứ g chỉ quỹ c a
ủ mình khi nhà đ u ầ tư yêu c u ầ : a. Qu ỹ đ u ầ t ư mở b. Không có qu ỹ đ u ầ t ư nào cho phép nh ư v y ậ c. Qu ỹ đ u ầ t ư đóng
33.Các công ty tài chính chuyên: a. huy đ n ộ g các kho n ả v n ố l n ớ r i ồ chia nh ỏ ra đ ể cho vay
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 b. t p ậ h p ợ các kho n ả v n ố nh ỏ l i ạ thành kho n ả l n ớ đ ể cho vay c. C ả a và b
34.Các công ty ch n
ứ g khoán Vi t
ệ Nam không đư c ợ phép th c ự hi n ệ ho t ạ đ n ộ g nào sau đây: a. Qu n ả lý danh m c ụ v n ố đ u ầ tư b. B o ả lãnh phát hành ch n ứ g khoán c. Cho vay đ ể mua ch n ứ g khoán d. Tư v n ấ đ u ầ t ư ch n ứ g khoán
35.Ngân hàng thương m i ạ ngày nay: a. đư c ợ xem là c u ầ n i ố gi a ữ ngư i ờ đi vay và cho vay b. đư c ợ phép phát hành ti n ề gi y ấ c. C ả a và b
36.Các ngân hàng thư n ơ g m i ạ : a. Cung c p ấ tín d ng ụ ch ủ y u ế cho lĩnh v c ự thư n ơ g m i ạ và công nghiệp b. Huy đ n ộ g v n ố ch ủ y u ế thông qua các d c ị h v ụ g i ử ti n ề và thanh toán c. C ả a và b
37. Ngân hàng huy động vốn dài h n ạ nhiều nh t ấ t ừ ch ủ th ể nào: a. Nhà nư c ớ b. Doanh nghiệp c. Các cá nhân và h ộ gia đình 38.Tài kho n ả tiền g i ử thanh toán: a. Cho phép ngư i ờ g i ử ti n ề đư c ợ phép rút ra b t ấ c ứ lúc nào b. Trả lãi th p ấ nh t ấ trong các d n ạ g ti n ề g i ử c. C ả a và b
39.Vốn điều l ệ c a
ủ ngân hàng thương m i ạ : a. Tối thiểu ph i ả b n ằ g v n ố pháp đ n ị h b. Không đư c ợ phép thay đ i ổ trong su t ố quá trình ho t ạ đ n ộ g c. C ả a và b 40. Ch c
ứ năng nào sau đây KHÔNG ph i ả là ch c ứ năng c a ủ NHTM:
a. Chức năng trung gian tín d ng ụ c. Chức năng n ổ đ nh ị ti n ề tệ
b. Chức năng trung gian thanh toán d. Chức năng “t o ạ ti n ề ” 41. Trong b n ả g t n ổ g k t ế tài s n ả c a ủ m t ộ NHTM, kho n ả m c
ụ nào sau đây KHÔNG thuộc Tài s n ả n : a. Tiền g i ử , ti n ề vay các NHTM khác b. Tiền g i ử ti t ế ki m ệ c a ủ khách hàng c. Cho vay và đ u ầ t ư ch n ứ g khoán d. V n ố t ự có và các quỹ 42.Tài s n
ả nào KHÔNG ph i ả là Tài s n ả có c a ủ ngân hàng: a. Dự trữ vư t ợ m c ứ c. Tài kho n ả vãng lai b. Trái phi u ế chính phủ d. Cho vay th ế ch p ấ 43.Đ i
ố với các ngân hàng thư n ơ g m i ạ , ngu n ồ v n
ố nào sau đây chi m ế tỷ tr n ọ g l n nh t ấ : a. Ngu n ồ v n ố huy đ n ộ g ti n ề g i ử c. V n ố t ự có b. V n ố đi vay t ừ NHTW d. Vay các t ổ ch c ứ tài chính khác 44.Các ho t ạ động s ử d n ụ g v n ố c a
ủ ngân hàng thư n ơ g m i ạ bao g m ồ : a. Cung c p ấ các d c ị h v ụ thanh toán b. Cho vay ng n ắ h n ạ và dài h n ạ c. C ả a và b 45. Nghiệp v
ụ nào KHÔNG ph i ả là nghi p ệ v
ụ trung gian c a ủ NHTM: a. Nghiệp v ụ h i ố đoái c. Nghiệp v ụ tín thác b. Nghiệp v ụ th ư tín d n ụ g d. Nghiệp vụ cho vay 46.Nh n ữ g tổ ch c
ứ nào sau đây đư c
ợ làm trung gian thanh toán: a. Ngân hàng thư n ơ g m i ạ c. Qu ỹ đ u ầ tư
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 b. Công ty tài chính d. C ả a, b và c
47.Số nhân tiền tăng lên khi: a. Các giao d c ị h thanh toán b n ằ g ti n ề m t ặ tăng lên b. Ngân hàng thư n ơ g m i ạ gi m ả d ự tr ữ vư t ợ m c ứ c. Ho t ạ đ ng ộ thanh toán b n ằ g th ẻ tr ở nên ph ổ bi n ế h n ơ d. b và c
48.Quỹ tài chính c a
ủ công ty b o ả hi m ể thư n ơ g m i
ạ KHÔNG hình thành t : a. Sự h ỗ trợ c a ủ ngân sách nhà nư c ớ c. Lãi đ u ầ tư b. Phí b o ả hiểm d. b và c
49.Ngân hàng nào là ngân hàng có v n ố đi u ề l ệ l n ớ nh t ấ Vi t ệ Nam hi n ệ nay: a. Ngân hàng Nông nghi p ệ và Phát tri n ể nông thôn b. Ngân hàng Ngo i ạ thư n ơ g c. Ngân hàng Đ u ầ t ư phát tri n ể d. Ngân hàng Sacombank Chư n
ơ g 4. NGÂN HÀNG TRUNG N
ƯƠ G VÀ CHÍNH SÁCH TI N Ề T
50.Ngân hàng trung ương có nhiệm v : a. Phát hành ti n ề
b. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nư c ớ c. C ả a và b
51.Ngân hàng trung ương có nhiệm v : a. Ổn đ n ị h giá trị đ n ồ g n i ộ tệ b. Cung c p ấ v n ố cho các d ự án đ u ầ t ư c a ủ chính phủ c. C ả a và b
52.Ngân hàng trung ương ngày nay: a. Chịu trách nhi m ệ qu n ả lý vĩ mô v ề ho t ạ đ n ộ g ti n ề t , ệ tín d n ụ g và ngân hàng b. Cung c p ấ v n ố kinh doanh ban đ u ầ cho các ngân hàng c. C ả a và b
53.Trong các m c ụ tiêu c a
ủ chính sách ti n ề t : a. Mục tiêu n ổ đ nh ị giá cả và gi m ả th t ấ nghi p ệ chỉ mâu thu n ẫ v i ớ nhau trong ng n ắ h n ạ b. Mục tiêu tăng trư n ở g kinh t ế và t o ạ công ăn vi c ệ làm th n ố g nh t ấ v i ớ nhau c. C ả a và b
54.Trong các m c ụ tiêu c a
ủ chính sách ti n ề t : a. Mục tiêu n ổ đ nh ị giá cả và gi m ả th t ấ nghi p ệ chỉ mâu thu n ẫ v i ớ nhau trong ng n ắ h n ạ b. Mục tiêu ki m ề chế l m ạ phát và tăng trư n ở g kinh tế mâu thu n ẫ v i ớ nhau trong dài h n ạ c. C ả a và b
55.Chính sách ti n ề t ệ KHÔNG s ử d n ụ g công c : a. Nghiệp v ụ thị trư ng ờ mở c. Tỷ lệ d ự tr ữ quá m c ứ b. Tái chi t ế kh u ấ thư n ơ g phi u ế 56.Công c
ụ chính sách ti n ề t
ệ nào giúp NHTW có s ự ch ủ đ n ộ g cao nh t ấ : a. Dự trữ b t ắ bu c ộ c. Thị trư n ờ g mở b. Lãi su t ấ tái chi t ế kh u ấ d. C ả ba công c ụ trên
57.Nếu NHTW mu n ố th t ắ ch t ặ ti n ề t ệ đ ể ch n ố g l m
ạ phát, NHTW có th : a. Tăng d ự tr ữ b t ắ bu c ộ b. Mua ch n ứ g khoán trên th ị trư n ờ g mở c. Hạ lãi su t ấ tái chi t ế kh u ấ d. a và b 58.Tiền d ự tr ữ b t ắ buộc c a
ủ ngân hàng thương m i ạ n m ằ t i ạ : a. Chính ngân hàng thư n ơ g m i ạ đó c. Kho b c ạ Nhà nư c ớ b. Ngân hàng Trung ư n ơ g d. C ả a và b 59.Lãi su t ấ tái chi t ế kh u ấ là:
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 a. Lãi su t ấ c a ủ các kho n
ả vay liên ngân hàng qua đêm b. Lãi su t ấ NHTM cho khách hàng t t ố nh t ấ vay c. Là lãi su t ấ do NHTW n ấ đ n ị h d. Là lãi su t ấ do NHTW cho các NHTM vay 60.Quy đ n ị h t ỷ l ệ d ự tr ữ b t ắ bu c ộ nh m ằ m c ụ đích: a. Đ m ả b o ả kh ả năng thanh toán
b. Thực hiện chính sách ti n ề tệ c. Tăng thu nh p ậ cho NHTM d. a và b
61.Chỉ tiêu nào hay đư c ợ dùng đ ể ph n ả ánh m c ứ đ ộ l m ạ phát: a. Chỉ s ố gi m ả phát GNP b. Tốc đ ộ tăng c a ủ ch ỉ s ố CPI c. C ả a và b 62.L m
ạ phát có nguy c ơ x y ả ra khi: a. Ngân sách nhà nư c ớ b ị thâm h t ụ tr m ầ tr n ọ g kéo dài b. NHTW liên t c ụ in thêm ti n ề c. C ả a và b 63.L m ạ phát x y ả ra khi: a. Ngân sách nhà nư c ớ b ị thâm h t ụ b. NHTW liên t c ụ in thêm ti n ề c. C ả a và b
64. Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thư n
ờ g được dùng nh t ấ để ph n ả ánh m c ứ độ l m ạ phát c a
ủ nền kinh t : ế a. Tốc đ ộ tăng c a ủ ch ỉ s ố CPI c. T c ố độ tăng c a ủ giá vàng b. Tốc đ ộ tăng c a ủ ch ỉ s ố PPI d. T c ố đ ộ tăng giá ngo i ạ h i ố
65. Trong điều kiện nền kinh tế có l m
ạ phát, ngư i
ờ nào sau đây có l i ợ : a. Ngư i ờ đi vay ti n ề d. a và c b. Ngư i ờ g i ử ti n ề e. b và c c. Ngư i ờ gi ữ ngo i ạ tệ Chư n ơ g 5. LÃI SU T 66.Lãi su t ấ tín d n ụ g ph ụ thu c ộ vào nh n ữ g y u ế t
ố nào sau đây: a. Rủi ro c a ủ kho n ả vay c. Cách tính lãi b. Thời h n ạ cho vay d. C ả a ,b và c 67.Lãi su t ấ : a. Ph n ả ánh chi phí c a ủ vi c ệ vay v n ố b. Ph n ả ánh m c ứ sinh l i ờ t ừ đ n ồ g v n ố cho vay c. C ả a và b 68.Lãi su t ấ tái chi t ế kh u ấ ph i ả đ m ả b o: a. th p ấ h n ơ lãi su t ấ chi t ế kh u ấ c. C ả a và b đều sai b. cao h n ơ lãi su t ấ chi t ế kh u ấ 69. Lãi su t ấ ti n ề g i ử ti t ế ki m ệ kỳ h n ạ 3 tháng: a. Sẽ cố đ n ị h trong su t ố kỳ h n ạ đó b. Sẽ thay đ i ổ tuỳ theo lãi su t ấ trên th ị trư n ờ g c. C ả a và b đ u ề sai 70.Lãi su t
ấ liên ngân hàng s ẽ ch u ị s c ứ ép ph i
ả tăng lên khi: a. Lãi su t ấ tái chi t ế kh u ấ tăng b. Lãi su t ấ chi t ế kh u ấ tăng c. C ả a và b Chư n
ơ g 6. TÀI CHÍNH DOANH NGHI P 71. B n
ả g cân đối k ế toán c a
ủ doanh nghi p ệ cho biết: a. Kết quả kinh doanh c a ủ doanh nghi p ệ d. b và c
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com) lOMoARcPSD|15167987 b. Tài s n ả c a ủ doanh nghi p ệ đư c ợ tài tr ợ nh ư th ế nào e. C ả a,b và c c. Quy mô v n ố kinh doanh c a ủ doanh nghi p ệ 72. Để l p ậ quỹ d ự phòng b t ắ bu c
ộ , doanh nghi p ệ ph i ả l y ấ t ừ ngu n
ồ nào sau đây: a. Doanh thu c. L i ợ nhu n ậ ròng b. V n ố chủ s ở h u ữ d. V n ố pháp đ n ị h 73. Để l p ậ các qu ỹ b t ắ bu c
ộ , doanh nghi p ệ ph i ả l y ấ t ừ ngu n
ồ nào sau đây: c. Doanh thu c. L i ợ nhu n ậ ròng d. V n ố chủ s ở h u ữ d. V n ố pháp đ n ị h 74. Tài s n
ả nào sau đây KHÔNG ph i ả là tài s n ả cố đ n ị h c a ủ doanh nghi p ệ theo pháp lu t
ậ hiện hành c a ủ Việt Nam: a. Ô-tô t i ả dùng cho SXKD b. Nhà xư n ở g c. Chứng khoán đ u ầ t ư dài h n ạ c a ủ DN d. Máy vi tính (giá 7 tri u ệ đ ng) ồ dùng cho qu n ả lý DN e. c và d
75. Thông thường, nh n
ữ g doanh nghiệp có máy móc thi t ế b ị có t c ố đ
ộ hao mòn vô hình lớn sẽ l a
ự chọn phương pháp kh u
ấ hao nào sau đây: a. Kh u ấ hao nhanh b. Phư ng ơ pháp kh u ấ hao không n ả h hư n ở g đ n ế k t ế qu ả kinh doanh c. Kh u ấ hao theo đư n ờ g th n ẳ g d. a và b
76. Giá thành s n ả ph m ẩ ch a ứ đ n
ự g các chi phí sau: a. Chi phí s n ả xu t ấ c. Chi phí bán hàng b. Chi phí qu n ả lý doanh nghi p ệ d. C ả 3 chi phí trên
77. Để đánh giá khả năng thanh toán c a
ủ doanh nghi p, ệ ngư i
ờ ta đem so sánh giá trị c a
ủ các tài s n
ả có tính l n ỏ g cao v i ớ : a. N ợ ph i ả trả c. N ợ ng n ắ h n ạ b. T n ổ g ngu n ồ v n ố d. Ngu n ồ v n ố dài h n ạ 78. Tỷ l ệ nợ c a
ủ doanh nghiệp đư c ợ đo b n
ằ g cách nào là d
ễ so sánh nh t ấ : a. N / ợ T n ổ g v n ố c. N / ợ V n ố ch ủ s ở h u ữ b. (N / ợ T n ổ g v n ố ) x 100% d. (N / ợ T n ổ g ngu n ồ v n) ố x 100% Chư n
ơ g 7. NGÂN SÁCH NHÀ N C ƯỚ 79. Thuế: a. Là kho n
ả đóng góp không mang tính ch t ấ b t ắ bu c ộ b. Không mang tính hoàn tr ả tr c ự ti p ế c. C ả a và b
80. Phí là kho n ả thu: a. nh m ằ bù đ p ắ m t ộ ph n ầ chi phí Nhà nư c ớ b ỏ ra b. chỉ áp d n ụ g v i ớ nh n ữ g ngư i ờ đư c ợ hư n ở g l i ợ ích c. C ả a và b
81. Trong thuế đánh vào hàng hoá, d c ị h v , ụ ngư i ờ ch u ị thu ế là: a. Ngư i ờ bán hàng trung gian c. Ngư i ờ mua hàng b. Ngư i ờ bán hàng cu i ố cùng d. Không có đáp án đúng
82. Người nộp thu
ế là khái ni m ệ dùng đ ể ch ỉ ngư i ờ ch u ị thuế a. Đúng b. Sai
83. Người nộp thu ế và ngư i ờ ch u ị thu ế là m t ộ trong: a. Thuế tài s n ả b. Thuế hàng hoá, d c ị h vụ c. C ả a và b
84. Người nộp thu ế và ngư i ờ ch u ị thu ế là m t ộ trong: a. Thuế tài s n ả
Downloaded by Tu?n Phát ??ng Hoàng (danghoangtuanphatsg@gmail.com)