ĐỀDITRUYỀNA
1. chếđộtbiếncấutrúcNST
A. ĐứtgãyxảyratrênNSTtrongnguyênphânorgiảmphân
B. BấtthườngcủaquátrìnhtiếphợptraođổichéogiữacácNSTtươngđồngtrong
quátrìnhgiảmphân
C. Rốiloạnkhôngphânli2chromatittrongquátrìnhGPII
D. A,Bđúng
E. Tấtcảđúng
2. Cácyếutốnguynàosauđâyđcsửdụngtrongcôngtácsànglọctrướcsinhquý
I
A. NồngđộPAPP-Ahuyếtthanh
B. NồngđộbetabCGtựdotronghuyếtthanh
C. Đườngkínhlưỡngđỉnh(BPD)
D. A,Bđúng
E. A,B,Cđúng
3. BiểuhiệnnàosauđâykhôngđặctrưngchodịtậtbẩmsinhdobấtthườngNST
A. KhuônmặtđặcthùC.lùn,nhẹcânE.giatăngtầnsốdịtậtquanđặc
biệtdịtậttim
B. TậtthiếuxươngchiD.chậmpháttriểntâmthầnvảvậnđộng
4. HậuquảlâmsàngcủabấtthườngNST
A. Sảythaingẫunhiên
B. Dịtậtbẩmsinh
C. UngthưD.tấtcảsaiE.tấtcảđúng
5. Nhữngloạiđộtbiếnnàosauđâythuộcloạicânbằng
A. Trisomy21
B. TứbộiD.NSThìnhnhẫn
C. NSTđềuE.Chènđoạn
6. Theothốngtổchứcytếthếgiới,dịtậtbẩmsinhphổbiếnnhấttrênthếgiới
A. BệnhthiếumenG6PD
B. Dịtậtốngthầnkinh
C. HộichứngDown
D. Dịtậtbẩmsinh
E. Cácbệnhhemoglobin/thalassemia/hồngcầulưỡiliềm
7. Nóivềđộtbiếnnghĩa,câunàođúng
A. Độtbiếnlm1ditruyềnhóacho1axitaminnàođótrởthànhkếtthúc
B. Thuộcloạiđộtbiếnđổikhung
C. Hậuquảlmsốlươngproteindogenbịđộtbiếnhóa
D. TấtcảđúngE.tấtcảsai
8. TỉlệbấtthườngtrongNSTtrongsốxảythaingẫunhiênsớmkhoảng
A. 30%C.50%C.70%D.90%E100%
9. Độtbiếnđổikhung
a. Độtbiếnthem3nucleotit
b. Độtbiếnmất3Nucleotit
c. Độtbiếnlmmấtcodonkếtthúc
d. A,Bđúnge.Tấtcảsai
10. Trongbệnhtănggalactosemáudothiếuenzymetransferase,môtảnàodướiđây
khôngđúng
A. Biểuhiệnlâmsàng:ganlớn,đụcthủytinhth,suythận,tổnthươngnão
B. Dogalactosekhôngthamgiađcvàoquátrìnhđườngphânnênththiếunăng
lượngATPnghiêmtrọng
C. Hạnchếdungfsữa,cácsảnphẩmlmtứsữacthứcănlatosetừgiaiđoạn
sinhsẽngăncảnkhôngchobệnhphấttriền
D. GenđộtbiếnhóachoenzymetransferasenằmtrênnhánhngắnNSTsố9
E. Dothiếuenzymetransferasenêngalactosekhôngthểđivàoquátrìnhđườngphân
11. TrongquátrìnhtáibảnDNA,vaitròcủaligase
A. Kéodàimồiđểtổnghợpmạchmớibổsungmạchgốc
B. PhávớcácliênkếtH2đẻtách2mạchđơn
C. Gắnvàomạcdơnđẻổnđịnhmạchtrongquátrìnhtáibản
D. Tổnghợpmồibổsungvớimạchkhuônmẫu
E. BịtcáclỗhởgiữacácđoạnDNAnhỏmớiđctổnghợp
12. Cácyếutốsinhhóađcsửdụngđẻsànglọctrướcsinhchocácthaiphụtừ11đến
13tuần6ngày
A. AFP,hCG,uE3D.AFPPAPP-AE.tấtcảsai
B. Beta-hCGC.hCGPAPP-A
13. Nóivềnucleosome,câunàosauđâykhôngđúng
A.đơnvịđượctạothànhbởisựcuộnxoắncấpđầutiêncủaphântửDNA
trongNST
B. SựcuộnxoắnDNAtạonucleosomenàylmsợi:DNAdàylênvsđườngkính
dày10cm
C. Khoảng6nucleosomeđccuộnlạitạothành1solenoid
D. GồmđoạnDNAdài500bpquấn2vònglõihiston
E. Tấtcảsai
14. Hẫygiaỉthíchdanhphápsau:46,XX,t(7;10)(q22;q24)
A. NgườinữmangchuyểnđoạnRobertsongiữa2nst710
B. Ngườinữmangchènđoạn,nst7nhậnđoạnchèntạivịtríbăng2vùng2nhánh
dài,nst10chođoạnchèntừđiểmbăng4vùng2nhánhdàiđếnđầumút
C. Ngườinữmangchuyểnđoạntươnghỗgiữa2nst710,nst7điểmgãy
băng2vùng2nhánhdài,nst10điểmgẫybăng4vùng2nhánhdài
D. Ngườinữmangchènđoạn,nst10nhậnđoạnchèntạivịtríbăng4vùng2nhánh
dài,nstchođoạnchéotừđiểmbăng2vùng2nhánhdàiđếnđầumút
E. Ngườinữbịmấtđoạn2nst7,10;điểmgãytrênnst7băng2vùng2nhánh
dài;điểmgãynst10băng4vùng2nhánhdài
15. Độtbiếnmấtđoạngiữacủanstđặcđiểmnàosauđây
A. sựthaythếvậtliệuditruyềntrênnst
B. độtbiếncânbằng
C. Do2vịtríđứtgãyxảyratrên1nst
D. A,B
E. A,C
16. Nóivềtínhđahiệucâunàođúng
A. Mộtbệnhgâyrabởicácđộtbiếncáclocuskhácnhaucácgiađìnhkhácnhau
B. Mộtgenthểgâynhiềuhiệuquảkhácnhâutrênnhữngquankhácnhau
C. Mộtgenbịđộtbiếnnhữngvịtríkhácnhaugâybệnhkhácnhau
D. Mộtbệnhgâyrabởimộtđộtbiếngennhưngmứcđộnghiêmtrọngcủabệnhbiểu
hiệnkhácnhautrênnhữngthểkhácnhau
E. Tấtcảsai
17. TrongquátrìnhtáibảnDNA,enzymetácdụngbiếntínhtách2mạchđơn
A. SSBproteinC.helicase
B. PolymerazaD.ligaseE.Primase
18. Loạiđộtbiếnnàosauđây2điểmgãytrêncNSTliênquan
A. MấtđoạnđầumútD.cả3loạitrên
B. ChènđoạnE.khôngloạinàotrong3loạitrên
C. Mấtđoạngiữa
19. TrongtrườnghợpnàosauđâykhôngquansátđcvậtthểBarrtrongtếbào
A. Ngườinữmang3nstgiớitínhX
B. NgườinammangbộnhiễmsắcthểXX
C. NgướinữmangcặpnstXY
D. NgườinữmanghộichứngTurner
E. NgườinammắchộichứngKlinefelter
20. Độtbiếnnàosauđâythểkhôngcânbằngmứcđộphântửnhưnglạicânbằng
mứcđộkiểuhình
A. Chuyểnđoạntươnghỗ
B. ChuyểnđoạnRobersoncânbằng
C. Đảođoạnngoàitâm
D. Cả3độtbiếntren
E. Khôngloạinào
21. Mộtcặpvợchồngbìnhthườngsinhđc2ngườiconđềumắchộichưngMarfan,
hiệntượngnàođãxảyratrongtrườnghợpnày
A. Hiệntượngkhảmtếbàodòngsinhdục
B. DogenFBN1nằmtrênnst15oftrongcáctếbàoormẹbịđộtbiến
C. DogenFBN1nằmtrênnst15oftrongcáctếbàodòngsinhdụcofbốormẹbị
độtbiến
D. A,BđúngE.A,Cđúng
22. Đặcđiểmcủaintron
A. Thuộcvùngđcphiênofgen,khôngmangmãditruyềnnằmxenkẽgiữa
cácđoạnmang
B. vịtrítrêngenđểcácyếutốphiênenzymeRNApolymerazađếntương
tácrồikhởiđầuquátrìnhphiên
C. vùngmangofgen
D. A,Bđúng
E. A,Cđúng
23. Xétnghiệmtếbàoxomacủa1ngườinữthấy5nstgiớitínhX.sốvậtthể
Barrtrongtếbào
A. 1B.2C.3D.4E.5
24. Đặcđiểmnàodướiđâykhôngphảiđặcđiểmcủahiệntượngditruyềnofcác
gentrênDNAoftithể
A. Cácbệnhditruyềntithểthểhiệnsựđadạngtrongtithể
B. NgườinamnhậnDNAtithểtừmẹkhôngtruyềnDNAnàychocon
C. Bệnhphổbiếnnữhơnnam
D. DNAddcditruyềntheodòngmẹ
E. CáchệthốngquannhucầuATPlớnngưỡngATPcaonhữngquan
chịuảnhhưởngnặngnềnhấttrongcácbệnhditruyềntithể
25. TrongsànglọctrướcsinhquýInồngđộbeta-hCGtựdoPAPP-Ahuyếtthanh
đềugiảmdấuhiệuthườnggặpcủa
A. ThainhimắchộichứngDown
B. ThainhimắchộichứngEward
C. ThainhimắchộichứngPatau
D. B,CđúngE.tấtcảđúng
26. Trongcấutrúchóahọccủanucleotit,thànhphầnchophépmộtmạchđơnDNA
thểtiếptụcđkéodàibởienzymeDNApolymeraza
A. GốcPO4vịtríđầu5’củađường5C
B. GốcPO4vịtríđầu3’củađường5C
C. GốcOHvịtríđầu3’củađường5C
D. GốcOHvịtríđầu5’củađường5C
E. GốcNH2củabazonito
27. Đặcđiểmnàodướiđâykhôngíchtrongviệcphânbiệtgiữakiểuditruyềngen
trộiditruyềngenlặntrênNSTthường
A. Sựmặtcủahônnhâncậnhuyết
B. Tỷlệmắcbệnhtrongconcáicủamỗikiểuhônnhân
C. Sựbiểuhiệnquanhiềuthếhệcủagiađình
D. Sựbiểuhiệntrongtínhchấtbiểuhiệncủabệnh
E. Tỷlệnamnữnhữngngườimắcbệnh
28. ĐặcđiểmnàosauđaykhôngphảilàđặcđiểmquátrìnhtáibảnDNA
A. tínhbánbảotồn
B. TổnghợptheoNguyêntắcbổsung
C. Tổnghợptheochiều3’-5’
D. PhảimồiđểDNApolymerazakéodài
E. Tùytheolượngtổnghợpthuậnhayngượcchiềuvschiềutách2mạchđơncủa
mạchDNAddctổnghợpliêntụchaygiánđoạn
29. NóivềphântửDNAtrongcácNSTcủangười,câunàođúng
A. mạchvòng
B. mạchđơnđccấutạotừnhữngđơnphâncácnucleotit
C. cấutrúcxoắnkép
D. A,Cđúng
E. Tấtcảđềusai
30. Nóivềđặcđiểmcủabệnhditruyềnđayếutố,câunàokhôngđúng
A. Nguytáiphátsẽcaohơnnếutrên1thànhviêntronggiađìnhmắcbệnh
B. Nếubệnhbiểuhiệncàngnặngthìnguytáiphátcàngcao
C. Nếunguymắcbệnhtrong1quầnthểfthìnguychoconanhv=chịem
củangườimắcbệnhsẽxấpxỉcănbậc2củaf
D. Nguytáiphátsẽcaohơnnếugiớitínhcủangườimắcbệnhgiớitỉlệmắc
caohơn
E. Nguytáiphátcủabệnhthườnggiảmdầntheokhoảngchgiữanhữngngười
họhang
31. Nhómbệnhnàodướiđaythuộcbệnhditruyềnđayếutố
A. BệnhhemophiliaA,màu,loạnỡngDuchene
B. Uthầnkinh,loạnsảnsụnbẩmsinh
C. HộichứngDown,hộichứngpatau,hộichứngEward
D. Hộichứngturner,hộichứngKlaifelter
E. Cáckhuyếttậtốngthầnkinh,khehởmôihàm,tậtchânkhoèo
32. Phầnlớnnst21thừatrongtrisomy21thuầnddcnhậntừ(a:mẹ;b:bố;c:mẹ
bốtỉlệgiốngnhau).Nguyênnhândo(m:sựkhácbiệttrongquátrìnhGP
tạotrứngmẹquátrìnhGPtạotinhtrùngbố;n:tuổibốthườnglớnhơntuổi
mẹ).yếutốquyếtđịnhthờigianchờđợiquálâuđểddchoànthiệnquátrình
GP(x:tạotrứngngườimẹ;y:tạotinhtrùngngườibố)
A.a;m;xB.b,n,yC.c,m,yD.a,n,xE.b,m,y
33.Đặcđiểmnàodướiđâykhôngthấytrongkiểuditruyềnđayếutốđiềnhình
A.sửdụngnguykinhnghiệmđểtínhnguytáiphátanhchịanhruột
B.Bệnhmuốnbiểuhiệnphảivượtquangưỡngmắcbệnh
C.Hệsốtươnghợpcaohơncáccặpsinhđôicùngtrứngsovscặpsinhđôi
kháctrứng
D.nguytáiphátanhchịemruột50%
E.họhangcàngxathìnguytáiphátcànggiảm
34.nóivềchènđoạncâunàođúng
A.sựthamgiacủa2NSTkhôngtươngđồng
B.tấtcả3điểmgãy
C.loạiđộtbiếncânbằng
D.A,CđúngE.tấtcảđúng
35.TrogsànglọctrướcsinhquýI,nồngđộbetahCGtựdohuyếtthanhtăng
nồngđộPAPP-Ahuyếtthanhgiảmdấuhiệuthườnggặpcủa
A.thainhimắchộichứngEward
BthainhimắchộichứngPatau
B. ThainhimắchộichứngDown
C. ThainhimắchộichứngTurner
D. Tấtcảđúng
36.Nhậnđịnhvễđăcđiểmcủaxươngmũicâunàođúng
A.phụthuộcvàochủngtộc,khôngphụthuộcvàotuổithai
B.phụthuộcvàochủngtộckhôngphụthuộcvàotuôirthai
C.phụthuộcvàotuổithaichủngtộc
D.khôngphụthuộcvàotuổithaichủngtộc
E.tấtcảsai
37.nóivềcácaminoaxitthiếtyếu,câunàosauđâyđúng
A. cácaminoaxitthkhôngtổnghợpđc
B. cácaminoaxitthểtổnghợpđc
C. Phảidomôitrườngcungcấp
D. A,CđúngE.B,Cđúng
38.Đasốbệnhditruyềnchuyểnhóađềuthuộcnhóm
A.trộitrênNSTthườngE.DitruyềnkiểugenđộtbiếntrênDNAtithể
B.lặntrênNSTthườngC.trộiNSTX
D. LặnNSTX
39.Liênkếtgiữacácnucleotittrêncùng1mạchđơncủaDNA
A.liênkếtphotphodiesteC.liênkếtpeptit
B.liênkếtH2dliênkếtddissulfideE.tấtcảsai
40.điềukiệnnàodướiđâykhôngphảiđiềukiệnnghiệmđúngchođịnhluậtHandy-
Weinberg
A.khoongtìnhtrạngnhập
B.Sựkếthônxảyrangẫunhiên
C.Quầnthểlớn
D.khôngxảyrađộtbiếnlmxuấthiệnalenmới
E.mọithểkhôngnhấtthiếtphảihộisinhsảnnhưnhau
41.Trong1chươngtrìnhsànglọcngườitapháthiệntầnsốngườibìnhthườngmanggen
betathalassemia1quầnthểngườiÝ4%.Tầnsốcủaalenbetathalassemia
A.0,04B.0,2c.0,4D0,02E.0,004
42.Dơnvịcấutạo1NST
A.NucleidB.ChromatidC.Chromatin
D.solenoidE.nucleosome
43.tảnàodướiđâyvềnguytáiphátcủasựditruyềnđayếutốkhôngđúng
A.tínhđòngnhấtgiữacácquầnthểkhácnhau
B.mangtínhdặchiệuchotừngloạibệnhtrongnhómbệnhditruyềnđayếutố
C.nếubệnhbiểuhiệngiớitínhtỉlệmắcbệnhthấpthìnguytáiphátsẽcaohơn
D.họhangvớingườimắcbệnhcàngxathìnguytáiphátgiảmcàngmạnh
E.Bệnhcàngnặngthìnguytáiphátcàngcao
44.tổngsốlượngcặpnucleotitcủatấtcảcácphântửDNAtrongbộNSTđơnbộicủa
ngườikhoảng
A.1,2tỷcặpB.3,2tỷcặpC.5,2tỷcặpD.2,2tỷcặpE.4,2tỷcặp
45.Bộbanucleotitnàosauđâycodonkếtthúc
A.TAAB.GAAC.CTAD.ATAE.GGA
46.Nóivềđộtbiếngentronghồngcầulưỡiliềmcâunàođúng
A. độtbiếnnghĩa
B. Độtbiếnxảyratrêncodon16củagen
C. Độtbiếnxảyratrêngenhóachochuỗianphapolypeptit
D. Độtbiếnlm1axitaminglutamicbịthaythếbởival
E. Tấtcảđềuđúng
47.tỷlệpháthiện(DR)of1testsànglọcđcđịnhnghĩa
A.Khrarnăngxácđịnhnhữngngườimắcbệnhtrongsốnhữngngườithựcsựmắcbệnh
B.khảnăngxácđịnhnhữngngườikhôngmắcbệnhtrongsốnhữngngườikhôngmắc
bệnh
C.khảnăngxácđịnhnhữngngườikhôngmắcbệnhtrongsốnhữngngườithamgiasàng
lọc

Preview text:

ĐỀ DI TRUYỀN A
1. Cơ chế đột biến cấu trúc NST là
A. Đứt gãy xảy ra trên NST trong nguyên phân or giảm phân
B. Bất thường của quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST tương đồng trong quá trình giảm phân
C. Rối loạn không phân li 2 chromatit trong quá trình GP II D. A, B đúng E. Tất cả đúng
2. Các yếu tố nguy cơ nào sau đây đ c sử dụng trong công tác sàng lọc trước sinh quý I
A. Nồng độ PAPP-A huyết thanh
B. Nồng độ beta – bCG tự do trong huyết thanh
C. Đường kính lưỡng đỉnh (BPD) D. A,B đúng E. A, B, C đúng
3. Biểu hiện nào sau đây không đặc trưng cho dị tật bẩm sinh do bất thường NST A. Khuôn mặt đặc thù C. lùn , nhẹ cân
E. gia tăng tần số dị tật cơ quan đặc biệt là dị tật tim B. Tật thiếu xương chi
D. chậm phát triển tâm thần vả vận động
4. Hậu quả lâm sàng của bất thường NST là A. Sảy thai ngẫu nhiên B. Dị tật bẩm sinh C. Ung thư D. tất cả sai E. tất cả đúng
5. Những loại đột biến nào sau đây thuộc loại cân bằng A. Trisomy 21 B. Tứ bội D. NST hình nhẫn C. NST đều E. Chèn đoạn
6. Theo thống kê tổ chức y tế thế giới , dị tật bẩm sinh phổ biến nhất trên thế giới là A. Bệnh thiếu men G6PD
B. Dị tật ống thần kinh C. Hội chứng Down D. Dị tật bẩm sinh
E. Các bệnh hemoglobin/ thalassemia / hồng cầu lưỡi liềm
7. Nói về đột biến vô nghĩa , câu nào đúng
A. Đột biến lm 1 mã di truyền mã hóa cho 1 axit amin nào đó trở thành mã kết thúc
B. Thuộc loại đột biến đổi khung
C. Hậu quả là lm số lương protein do gen bị đột biến mã hóa D. Tất cả đúng E. tất cả sai
8. Tỉ lệ bất thường trong NST trong số xảy thai ngẫu nhiên sớm là khoảng A. 30% C. 50% C.70% D. 90% E 100%
9. Đột biến đổi khung là
a. Đột biến them 3 nucleotit
b. Đột biến mất 3 Nucleotit
c. Đột biến lm mất codon kết thúc d. A, B đúng e. Tất cả sai
10. Trong bệnh tăng galactose máu do thiếu enzyme transferase ,mô tả nào dưới đây không đúng
A. Biểu hiện lâm sàng : gan lớn , đục thủy tinh thể , suy thận , tổn thương não
B. Do galactose không tham gia đc vào quá trình đường phân nên cơ thể thiếu năng lượng ATP nghiêm trọng
C. Hạn chế dungf sữa , các sản phẩm lm tứ sữa và các thức ăn có latose từ giai đoạn
sơ sinh sẽ ngăn cản không cho bệnh phất triền
D. Gen đột biến mã hóa cho enzyme transferase nằm trên nhánh ngắn NST số 9
E. Do thiếu enzyme transferase nên galactose không thể đi vào quá trình đường phân
11. Trong quá trình tái bản DNA , vai trò của ligase
A. Kéo dài mồi để tổng hợp mạch mới bổ sung mạch gốc
B. Phá vớ các liên kết H2 đẻ tách 2 mạch đơn
C. Gắn vào mạc dơn đẻ ổn định mạch trong quá trình tái bản
D. Tổng hợp mồi bổ sung với mạch khuôn mẫu
E. Bịt các lỗ hở giữa các đoạn DNA nhỏ mới đc tổng hợp
12. Các yếu tố sinh hóa đc sử dụng đẻ sàng lọc trước sinh cho các thai phụ từ 11 đến 13 tuần 6 ngày A. AFP,hCG, và uE3 D. AFP và PAPP-A E. tất cả sai B. Beta-hCG C. hCG và PAPP-A
13. Nói về nucleosome , câu nào sau đây không đúng
A. là đơn vị được tạo thành bởi sự cuộn xoắn ở cấp đầu tiên của phân tử DNA trong NST
B. Sự cuộn xoắn DNAtạo nucleosome này lm sợi : DNA dày lên vs đường kính dày 10cm
C. Khoảng 6 nucleosome đc cuộn lại tạo thành 1 solenoid
D. Gồm có đoạn DNA dài 500bp quấn 2 vòng lõi histon E. Tất cả sai
14. Hẫy giaỉ thích danh pháp sau : 46,XX, t(7;10)(q22;q24)
A. Người nữ mang chuyển đoạn Robertson giữa 2 nst 7 và 10
B. Người nữ mang chèn đoạn , nst 7 nhận đoạn chèn tại vị trí băng 2 vùng 2 nhánh
dài , nst 10cho đoạn chèn từ điểm băng 4 vùng 2 nhánh dài đến đầu mút
C. Người nữ mang chuyển đoạn tương hỗ giữa 2 nst 7 và 10 , nst 7 có điểm gãy là
băng 2 vùng 2 nhánh dài , nst 10 có điểm gẫy là băng 4 vùng 2 nhánh dài
D. Người nữ mang chèn đoạn , nst 10 nhận đoạn chèn tại vị trí băng 4 vùng 2 nhánh
dài , nst cho đoạn chéo từ điểm băng 2 vùng 2 nhánh dài đến đầu mút
E. Người nữ bị mất đoạn ở 2 nst 7 , 10 ; điểm gãy trên nst 7 là băng 2 vùng 2 nhánh
dài ; điểm gãy nst 10 là băng 4 vùng 2 nhánh dài
15. Đột biến mất đoạn giữa của nst có đặc điểm nào sau đây
A. Có sự thay thế vật liệu di truyền trên nst
B. Là đột biến cân bằng
C. Do 2 vị trí đứt gãy xảy ra trên 1 nst D. A, B E. A, C
16. Nói về tính đa hiệu câu nào đúng
A. Một bệnh gây ra bởi các đột biến ở các locus khác nhau ở các gia đình khác nhau
B. Một gen có thể gây nhiều hiệu quả khác nhâu trên những cơ quan khác nhau
C. Một gen bị đột biến ở những vị trí khác nhau gây bệnh khác nhau
D. Một bệnh gây ra bởi một đột biến gen nhưng mức độ nghiêm trọng của bệnh biểu
hiện khác nhau trên những cơ thể khác nhau E. Tất cả sai
17. Trong quá trình tái bản DNA , enzyme có tác dụng biến tính tách 2 mạch đơn là A. SSB protein C. helicase B. Polymeraza D. ligase E. Primase
18. Loại đột biến nào sau đây có 2 điểm gãy trên các NST liên quan A. Mất đoạn đầu mút D. cả 3 loại trên B. Chèn đoạn
E. không có loại nào trong 3 loại trên C. Mất đoạn giữa
19. Trong trường hợp nào sau đây không quan sát đ c vật thể Barr trong tế bào
A. Người nữ mang 3 nst giới tính X
B. Người nam mang bộ nhiễm sắc thể XX
C. Ngưới nữ mang cặp nst XY
D. Người nữ mang hội chứng Turner
E. Người nam mắc hội chứng Klinefelter
20. Đột biến nào sau đây có thể không cân bằng ở mức độ phân tử nhưng lại cân bằng ở mức độ kiểu hình
A. Chuyển đoạn tương hỗ
B. Chuyển đoạn Roberson cân bằng C. Đảo đoạn ngoài tâm D. Cả 3 đột biến tren E. Không có loại nào
21. Một cặp vợ chồng bình thường sinh đc 2 người con đều mắc hội chưng Marfan,
hiện tượng nào đã xảy ra trong trường hợp này
A. Hiện tượng khảm ở tế bào dòng sinh dục
B. Do gen FBN1 nằm trên nst 15 of trong các tế bào or mẹ bị đột biến
C. Do gen FBN1 nằm trên nst 15 of trong các tế bào dòng sinh dục of bố or mẹ bị đột biến D. A, B đúng E. A, C đúng
22. Đặc điểm của intron
A. Thuộc vùng đc phiên mã of gen , nó không mang mã di truyền và nằm xen kẽ giữa các đoạn mang mã
B. Là vị trí trên gen để các yếu tố phiên mã và enzyme RNA polymeraza đến tương
tác rồi khởi đầu quá trình phiên mã C. Là vùng mang mã of gen D. A, B đúng E. A, C đúng
23. Xét nghiệm ở tế bào xoma của 1 người nữ thấy có 5 nst giới tính X . số vật thể Barr trong tế bào là A. 1 B.2 C. 3 D. 4 E. 5
24. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng di truyền of các gen trên DNA of ti thể
A. Các bệnh lý di truyền ti thể thể hiện sự đa dạng trong ti thể
B. Người nam nhận DNA ti thể từ mẹ mà không truyền DNA này cho con
C. Bệnh phổ biến ở nữ hơn nam
D. DNA ddc di truyền theo dòng mẹ
E. Các hệ thống cơ quan có nhu cầu ATP lớn và ngưỡng ATP cao là những cơ quan
chịu ảnh hưởng nặng nề nhất trong các bệnh di truyền ti thể
25. Trong sàng lọc trước sinh quý I nồng độ beta -hCG tự do và PAPP-A huyết thanh
đều giảm là dấu hiệu thường gặp của
A. Thai nhi mắc hội chứng Down
B. Thai nhi mắc hội chứng Eward
C. Thai nhi mắc hội chứng Patau D. B, C đúng E. tất cả đúng
26. Trong cấu trúc hóa học của nucleotit , thành phần cho phép một mạch đơn DNA
có thể tiếp tục đ kéo dài bởi enzyme DNA polymeraza
A. Gốc PO4 ở vị trí đầu 5’ của đường 5 C
B. Gốc PO4 ở vị trí đầu 3’ của đường 5C
C. Gốc OH ở vị trí đầu 3’ của đường 5 C
D. Gốc OH ở vị trí đầu 5’ của đường 5 C E. Gốc NH2 của bazo nito
27. Đặc điểm nào dưới đây không có ích trong việc phân biệt giữa kiểu di truyền gen
trội và di truyền gen lặn trên NST thường
A. Sự có mặt của hôn nhân cận huyết
B. Tỷ lệ mắc bệnh trong con cái của mỗi kiểu hôn nhân
C. Sự biểu hiện qua nhiều thế hệ của gia đình
D. Sự biểu hiện trong tính chất biểu hiện của bệnh
E. Tỷ lệ nam nữ ở những người mắc bệnh
28. Đặc điểm nào sau đay không phải là đặc điểm quá trình tái bản DNA A. Có tính bán bảo tồn
B. Tổng hợp theo Nguyên tắc bổ sung
C. Tổng hợp theo chiều 3’-5’
D. Phải có mồi để DNA polymeraza kéo dài
E. Tùy theo lượng tổng hợp thuận hay ngược chiều vs chiều tách 2 mạch đơn của
mạch DNA ddc tổng hợp liên tục hay gián đoạn
29. Nói về phân tử DNA trong các NST của người , câu nào đúng A. Có mạch vòng
B. Có mạch đơn đc cấu tạo từ những đơn phân là các nucleotit C. Có cấu trúc xoắn kép D. A, C đúng E. Tất cả đều sai
30. Nói về đặc điểm của bệnh di truyền đa yếu tố , câu nào không đúng
A. Nguy cơ tái phát sẽ cao hơn nếu có trên 1 thành viên trong gia đình mắc bệnh
B. Nếu bệnh có biểu hiện càng nặng thì nguy cơ tái phát càng cao
C. Nếu nguy cơ mắc bệnh trong 1 quần thể là f thì nguy cơ cho con và anh v=chị em
của người mắc bệnh sẽ xấp xỉ căn bậc 2 của f
D. Nguy cơ tái phát sẽ cao hơn nếu giới tính của người mắc bệnh là giới có tỉ lệ mắc cao hơn
E. Nguy cơ tái phát của bệnh thường giảm dần theo khoảng cách giữa những người họ hang
31. Nhóm bệnh nào dưới đay thuộc bệnh di truyền đa yếu tố
A. Bệnh hemophilia A , mù màu , loạn dưỡng cơ Duchene
B. U xơ thần kinh , loạn sản sụn bẩm sinh
C. Hội chứng Down , hội chứng patau , hội chứng Eward
D. Hội chứng turner , hội chứng Klaifelter
E. Các khuyết tật ống thần kinh , khe hở môi hàm , tật chân khoèo
32. Phần lớn nst 21 thừa trong trisomy 21 thuần là ddc nhận từ ( a:mẹ ; b :bố ; c:mẹ và
bố có tỉ lệ giống nhau ). Nguyên nhân là do ( m:sự khác biệt trong quá trình GP
tạo trứng ở mẹ và quá trình GP tạo tinh trùng ở bố ; n:tuổi bố thường lớn hơn tuổi
mẹ ) . yếu tố quyết định là thời gian chờ đợi quá lâu để ddc hoàn thiện quá trình
GP (x:tạo trứng ở người mẹ ; y:tạo tinh trùng ở người bố ) A. a;m;x B. b,n,y C. c,m,y D. a,n,x E. b,m,y
33.Đặc điểm nào dưới đây không thấy trong kiểu di truyền đa yếu tố điền hình
A. sử dụng nguy cơ kinh nghiệm để tính nguy cơ tái phát ở anh chị anh ruột
B. Bệnh muốn biểu hiện phải vượt qua ngưỡng mắc bệnh
C. Hệ số tương hợp cao hơn ở các cặp sinh đôi cùng trứng so vs cặp sinh đôi khác trứng
D. nguy cơ tái phát ở anh chị em ruột là 50%
E. họ hang càng xa thì nguy cơ tái phát càng giảm
34. nói về chèn đoạn câu nào đúng
A. Có sự tham gia của 2 NST không tương đồng
B. Có tất cả 3 điểm gãy
C. là loại đột biến cân bằng D. A,C đúng E. tất cả đúng
35. Trog sàng lọc trước sinh quý I , nồng độ beta – hCG tự do huyết thanh tăng và
nồng độ PAPP-A huyết thanh giảm là dấu hiệu thường gặp của
A. thai nhi mắc hội chứng Eward
B thai nhi mắc hội chứng Patau
B. Thai nhi mắc hội chứng Down
C. Thai nhi mắc hội chứng Turner D. Tất cả đúng
36. Nhận định vễ đăc điểm của xương mũi câu nào đúng
A. phụ thuộc vào chủng tộc , không phụ thuộc vào tuổi thai
B. phụ thuộc vào chủng tộc không phụ thuộc vào tuôir thai
C. phụ thuộc vào tuổi thai và chủng tộc
D. không phụ thuộc vào tuổi thai và chủng tộc E. tất cả sai
37 . nói về các amino axit thiết yếu , câu nào sau đây đúng
A. Là các amino axit mà cơ thể không tổng hợp đc
B. Là các amino axit mà cơ thể tổng hợp đc
C. Phải do môi trường cung cấp D. A, C đúng E. B, C đúng
38. Đa số bệnh lý di truyền chuyển hóa đều thuộc nhóm A. trội trên NST thường
E. Di truyền kiểu gen đột biến trên DNA ti thể B . lặn trên NST thường C. trội NST X D. Lặn NST X
39. Liên kết giữa các nucleotit trên cùng 1 mạch đơn của DNA là A. liên kết photphodieste C. liên kết peptit B. liên kết H2 d liên kết ddissulfide E. tất cả sai
40. điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng cho định luật Handy- Weinberg
A. khoong có tình trạng nhập cư
B. Sự kết hôn xảy ra ngẫu nhiên C. Quần thể lớn
D. không xảy ra đột biến lm xuất hiện alen mới
E. mọi có thể không nhất thiết phải có cơ hội sinh sản như nhau
41. Trong 1 chương trình sàng lọc người ta phát hiện tần số người bình thường mang gen
beta – thalassemia ở 1 quần thể người Ý là 4% . Tần số của alen beta – thalassemia A. 0,04 B. 0,2 c.0,4 D 0,02 E. 0,004
42. Dơn vị cấu tạo 1 NST là A. Nucleid B. Chromatid C. Chromatin D. solenoid E. nucleosome
43. Mô tả nào dưới đây về nguy cơ tái phát của sự di truyền đa yếu tố là không đúng
A. Có tính đòng nhất giữa các quần thể khác nhau
B. mang tính dặc hiệu cho từng loại bệnh trong nhóm bệnh di truyền đa yếu tố
C. nếu bệnh biểu hiện ở giới tính có tỉ lệ mắc bệnh thấp thì nguy cơ tái phát sẽ cao hơn
D. họ hang với người mắc bệnh càng xa thì nguy cơ tái phát giảm càng mạnh
E. Bệnh càng nặng thì nguy cơ tái phát càng cao
44. tổng số lượng cặp nucleotit của tất cả các phân tử DNA trong bộ NST đơn bội của người khoảng A. 1,2 tỷ cặp B. 3,2 tỷ cặp C. 5,2 tỷ cặp D. 2,2 tỷ cặp E. 4,2 tỷ cặp
45. Bộ ba nucleotit nào sau đây là codon kết thúc A. TAA B. GAA C. CTA D. ATA E. GGA
46 . Nói về đột biến gen trong hồng cầu lưỡi liềm câu nào đúng
A. Là đột biến vô nghĩa
B. Đột biến xảy ra trên codon 16 của gen
C. Đột biến xảy ra trên gen mã hóa cho chuỗi anpha polypeptit
D. Đột biến lm 1 axit amin glutamic bị thay thế bởi val E. Tất cả đều đúng
47. tỷ lệ phát hiện (DR) of 1 test sàng lọc đc định nghĩa là
A. Khrar năng xác định những người mắc bệnh trong số những người thực sự mắc bệnh
B. khả năng xác định những người không mắc bệnh trong số những người không mắc bệnh
C. khả năng xác định những người không mắc bệnh trong số những người tham gia sàng lọc