Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án, mời bạn đọc đón xem

Chủ đề:

Đề HK2 Toán 10 380 tài liệu

Môn:

Toán 10 2.8 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án, mời bạn đọc đón xem

41 21 lượt tải Tải xuống
Trang 1/3 - Mã đề 165
TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA
TỔ TOÁN - TIN
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
165
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………......
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 câu 7,0 điểm)
Câu 1. Từ
4
số
1,2,3,4
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A.
. B.
12
. C.
6
. D.
24
.
Câu 2. Trong mặt phẳng
,Oxy
phương trình chính tắc của
( )
E
có tiêu cự bằng
6
và đi qua điểm
( )
5; 0A
A.
22
1
15 16
xy
+=
. B.
22
1
25 16
xy
+=
. C.
22
1
100 81
xy
+=
. D.
22
1
25 9
xy
+=
.
Câu 3. Tập hợp các giá trị
x
thỏa mãn đẳng thức
23
4.
+=
xx
CC x
A.
{ }
5;5
. B.
{
}
5; 0; 5
. C.
{ }
0
. D.
{ }
5
.
Câu 4. Trong mặt phẳng
,Oxy
cho hai đường thẳng
1
:4 2 1 0
dxy+ −=
2
: 2 7 0.d xy+−=
Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.
1
d
,
2
d
cắt nhau và không vuông góc. B.
12
// .dd
C.
12
.dd
D.
12
.dd
Câu 5. Trong mặt phẳng
,Oxy
cho hai điểm
(
) ( )
1;1, 2;4.MN
Phương trình đường thẳng
MN
A.
=
=−+
23
xt
yt
B.
=
= +
13
1
xt
yt
C.
= +
=
1
3
xt
yt
D.
= +
= +
1
3
xt
yt
Câu 6. : Tập xác định
D
của hàm số
21
55
x
y
x
=
A.
[
)
1;D = +∞
. B.
( )
1;D = +∞
. C.
D =
. D.
{
}
\1
D =
.
Câu 7. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam 18 học sinh nữ. bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia
đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A.
23
16 18
..CC
. B.
32
16 18
..
AA
C.
23
16 18
..AA
. D.
32
16 18
..
CC
.
Câu 8. Bất phương trình
2
2 30xx + +>
có tập nghiệm là
A.
( ) ( )
; 1 3;
−∞ +∞
. B.
( )
1; 3
.
C.
[ ]
1; 3
. D.
( )
3;1
.
Câu 9. Các thành phố
A
,
B
,
C
được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi bao nhiêu cách đi
từ thành phố
A
đến thành phố
C
mà qua thành phố
B
chỉ một lần?
A.
6
. B.
4
. C.
8
. D.
12
.
Câu 10. Biết lớp
10A
45
học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra
3
học sinh đi trực nhật ?
A.
3
45
C
. B.
3!
. C.
3
. D.
3
45
A
.
Câu 11. Ký hiệu
là số các chỉnh hợp chập
k
của
n
phần tử (
1 kn≤≤
). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
!
!( )!
k
n
n
A
knk
=
. B.
!
( )!
k
n
n
A
nk
=
. C.
!
( )!
k
n
n
A
nk
=
+
. D.
!
!( )!
k
n
n
A
knk
=
+
.
Câu 12. Trong mặt phẳng
,Oxy
đường tròn đi qua ba điểm
( )
1; 2A
,
( )
5; 2B
,
( )
1; 3C
có phương trình là.
A.
22
2 6 30x y xy+ +−=
. B.
22
6 10x y x xy+ + −=
.
C.
22
6 10x y xy+ + −=
. D.
22
25 19 49 0xy x y++ + =
.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình
32xx−= +
A
B
C
Trang 2/3 - Mã đề 165
A.
1
2
S

=


. B.
S =
. C.
1
2;
2
S

=


. D.
1
2
S

=


.
Câu 14. Tập xác định
D
của hàm số
(
)
87
1
x
fx
x
=
A.
( )
1;
D = +∞
. B.
{ }
\1.= D
C.
[
)
1;D
= +∞
. D.
( )
\ 1;D = +∞
.
Câu 15. Phương trình
13−=xx
có tập nghiệm là
A.
{ }
2=S
. B.
{ }
5=S
. C.
= S
. D.
{ }
2;5=S
.
Câu 16. Trong mặt phẳng
,Oxy
xác định tâm và bán kính của đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 1 2 9.Cx y+ +− =
A. Tâm
(
)
1; 2 ,I
bán kính
3R
=
. B. Tâm
( )
1; 2 ,I
bán kính
3R =
.
C. Tâm
( )
1; 2 ,I
bán kính
9R =
. D. Tâm
( )
1; 2 ,I
bán kính
9R
=
.
Câu 17. Trong mặt phẳng
,Oxy
cho đường tròn
( ) ( )
22
( ): 1 2 8Cx y ++ =
. Phương trình tiếp tuyến
d
của
()C
tại điểm
( )
3; 4M
A.
: 2 11 0
dx y −=
. B.
: 70dx y−−=
.
C.
: 10dx y+ +=
. D.
: 70dx y−+=
.
Câu 18. Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tchức tại Thái Lan có tổng cộng
59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?
A.
14
59 58
.
CC
. B.
5
59
C
. C.
5
59
A
. D.
14
59 58
AA+
.
Câu 19. Đỉnh của parabol
2
45=−+yx x
có toạ độ là
A.
( )
1; 2
. B.
( )
2;1
. C.
( )
0; 2
. D.
( )
2;0
.
Câu 20. Biết đồ thị m số
( ) ( )
2
: 2, ; , 0P y ax bx a b a= ++
qua hai điểm
( )
1; 4M
( )
1; 2 .N
nh
22
.Ta b= +
A.
5.
B.
2.
C.
10.
D.
1.
Câu 21. Lớp 10A có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để tham
gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng tham gia.
A.
. B.
10
. C.
. D.
15
.
Câu 22. Số chỉnh hợp chập
2
của
5
phần tử bằng
A.
7
. B.
10
. C.
120
. D.
20
.
Câu 23. Trong mặt phẳng
,Oxy
cho đường thẳng
:2 3 4 0
dx y+ −=
. Vectơ nào sau đây một vectơ ch
phương của
d
?
A.
(
)
3
3; 2=
u
. B.
( )
4
3; 2=−−
u
. C.
( )
1
2;3=
u
. D.
( )
2
3;2=
u
.
Câu 24. Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số đã cho, hỏi lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn 4
chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau?
A. 160. B. 156. C. 752. D. 240.
Câu 25. Có tất cả bao nhiêu cách xếp
8
quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
A.
7
8
B.
8
8
C.
8!
D.
7!
Câu 26. Với g trị nào của
m
thai đường thẳng
1
:3 4 10 0dxy++=
và
( )
2
2
: 2 1 10 0d m x my + +=
trùng
nhau?
A.
2m =
. B.
2m =
. C.
2m ±
. D.
1m = ±
.
Câu 27. Trong mặt phẳng
,Oxy
khoảng cách từ điểm
1
(1; )M
đến đường thẳng
:3 4 0xy ++=
A.
1
. B.
2 10
. C.
5
2
. D.
3 10
5
.
Câu 28. Cho hàm số bậc hai
( )
2
, ;;y ax bx c a b c= ++
có đồ thị như hình bên dưới:
Trang 3/3 - Mã đề 165
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
0, 0, 0.
abc<<<
B.
0, 0, 0.abc<>>
C.
0, 0, 0.abc<<>
D.
0, 0, 0.
abc><>
Câu 29. Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. bao nhiêu vectơ khác vectơ
0
điểm
đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?
A.
B.
15.
C.
D.
1440.
Câu 30. Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?
A.
2
2.yx x= +
B.
2
4.yx x=−+
C.
2
4.yx x=
D.
2
2.yx x=
Câu 31. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đó đều lẻ?
A.
20.
B.
50.
C.
25.
D.
45.
Câu 32. Cho hàm số bậc hai
(
)
y fx=
có đồ thị như hình bên dưới:
Khẳng đinh nào dưới đây đúng?
A.
( )
0, 0;2 .fx x

< ∀∈

B.
( ) ( )
0, 1; .fx x> +∞
C.
( ) ( )
0, 0;2 .
fx x< ∀∈
D.
(
)
(
)
0, 0;2 .
fx x> ∀∈
Câu 33. Trong mặt phẳng
,Oxy
đường Elip
22
1
54
xy
+=
có tiêu cự bằng
A.
9.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 34. Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.
A.
720
. B.
36
. C.
78
. D.
72
.
Câu 35. Trong mặt phẳng
,Oxy
cho hai đường thẳng
1
: 2 10 0d xy++ =
2
: 3 2 0.dx y+ −=
Tính góc giữa
hai đường thẳng
1
d
2
.d
A.
30 .°
B.
60 .°
C.
45 .
°
D.
90 .°
PHẦN II: TỰ LUẬN (04 câu - 3,0 điểm)
Câu 36: Cho tam giác
ABC
với
( )
1;1A
,
( )
0; 2B
,
( )
4; 2C
.
a) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm
B
của tam giác
ABC
?
b) Viết phưng trình đường thẳng
d
qua
( )
1;1A
và song song với đường thng
': 1 0.+ −=dxy
Câu 37: Tìm
m
để bất phương trình
( )
2
3 2 1 50x m xm+ + +>
có tập nghiệm là
.
Câu 38: Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất một chữ số 1?
Câu 39: Một nhóm
6
bạn học sinh mua vào rạp chiếu phim. Các bạn mua
6
gồm
3
mang số ghế
chẵn,
3
mang số ghế lẻ không hai nào cùng số. Trong sáu bạn thai bạn muốn ngồi
bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai bạn còn lại không yêu cầu gì. Hỏi bao nhiêu
cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó?
------------- HẾT -------------
x
y
O
x
y
2
-1
O
1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC II KHỐI 10
NĂM HỌC 2022 2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mã đề [165]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
B
D
B
A
D
A
B
C
A
B
C
A
A
B
A
B
C
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
B
B
C
D
A
B
C
B
D
C
A
C
C
C
D
D
C
Mã đề [273]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
D
C
C
B
B
B
B
A
A
C
D
B
D
B
C
B
B
C
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
B
C
D
A
B
B
D
B
C
C
C
C
C
D
B
A
A
Mã đề [388]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
D
D
C
D
D
A
D
C
C
D
A
B
C
A
C
B
C
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
A
B
D
A
C
B
C
A
B
B
A
D
A
A
B
B
D
Mã đề [498]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
B
A
A
C
A
A
B
D
A
C
C
A
C
A
B
A
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
B
D
C
C
B
B
B
D
B
D
D
D
C
A
A
C
Mã đề [510]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
B
C
D
D
A
A
C
B
A
B
A
D
B
B
A
A
A
B
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
C
A
A
A
B
C
A
C
D
C
A
C
B
A
D
D
Mã đề [642]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
D
A
A
A
C
A
D
C
B
D
B
A
A
B
D
A
A
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
A
A
C
B
A
C
C
A
D
D
C
A
D
A
D
C
B
Mã đề [780]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
B
D
B
C
A
A
D
B
D
C
D
C
C
C
D
D
B
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
C
B
C
C
B
D
C
A
C
D
C
D
C
A
A
B
Mã đề [892]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
B
C
B
A
C
D
D
B
C
B
D
A
A
B
B
C
B
B
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
A
C
C
A
D
C
C
A
C
C
D
B
C
A
B
A
C
II. GỢI Ý CHẤM TỰ LUẬN
Học sinh làm cách khác đáp án đúng vẫn cho điểm.
Câu hỏi
Nội dung
Đim
Câu 36-a
Cho tam giác
ABC
với
( )
1;1A
,
( )
0; 2B
,
( )
4; 2C
.
a) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm
B
của
tam giác
ABC
?
0,5
Gọi
M
là trung điểm của cạnh
53 57
;;
22 22
AC M BM
 
⇒=
 
 

.
0,25
Đường trung tuyến
BM
nhận
(
)
7;5n =
làm một véctơ pháp tuyến. Vậy
phương trình tổng quát của đường trung tuyến qua điểm
B
của tam giác
ABC
là:
7 5( 2) 0 7 5 10 0x y xy
−+ +=−+ +=
.
0,25
Câu 36-b
b) Viết phưng trình đường thẳng
d
qua
( )
1;1A
song song với đường
thẳng
': 1 0.+ −=dxy
( HS thể trình bày theo nhiều cách, ra PTTS hoặc PTTQ đúng vẫn cho
điểm )
0,5
Do đường thẳng
d
song song với đường thẳng
': 1 0dxy+ −=
nên đường
thẳng
d
nhận vectơ
( )
1;1n =
làm một vectơ pháp tuyến.
0,25
Khi đó đường thẳng
d
qua
( )
1;1A
và nhận vec
( )
1;1n
=
làm vectơ pháp
tuyến có phương trình là
20xy
+−=
.
0,25
Câu 37
Tìm
m
để bất phương trình
( )
2
3 2 1 50x m xm+ + +>
có tập nghiệm là
.
1,0
Đặt
( )
( )
2
32 1 5fx x m x m= + ++
.
Yêu cầu bài toán trở thành: Tìm
m
để
( )
0fx>
x∀∈
( )
1
0,25
(
)
1
( ) (
)
2
2
30
1 3 5 0 5 14 0
0
a
m m mm
= >
+ <⇔ <
∆<
0,5
2 7.m⇔− < <
Vậy giá tr
m
cần tìm là
2 7.m−< <
0,25
Câu 38
Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất một chữ số 1?
0,5
Số các số tự nhiên có 5 chữ số là:
4
9.10
Số các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó không có chữ số 1 là:
4
8.9
0.25
Số các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất 1 chữ số 1 là:
44
9.10 8.9 37512−=
số
0.25
Câu 39
Một nhóm
6
bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim. Các bạn mua
6
gồm
3
vé mang số ghế chẵn,
3
vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số. Trong
sáu bạn thai bạn muốn ngồi bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai
bạn còn lại không yêu cầu gì. Hỏi bao nhiêu cách xếp chỗ để thỏa mãn các
yêu cầu của tất cả các bạn đó?
0,5
Xếp hai bạn vào ghế mang số chẵn có
2
3
A
cách.
Xếp hai bạn vào ghế mang số lẻ có
2
3
A
cách.
Số cách xếp hai bạn còn lại vào hai vị trí còn lại là
2!
cách.
0.25
Vậy số cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó là
22
33
. .2! 72AA =
cách.
0.25
| 1/5

Preview text:

TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023 TỔ TOÁN - TIN Môn: Toán - Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... 165
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1. Từ 4 số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số? A. 64 . B. 12. C. 6 . D. 24 .
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của (E) có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A(5;0) là 2 2 2 2 2 2 2 2 A. x y + = 1. B. x y + = 1. C. x y + = 1. D. x y + = 1. 15 16 25 16 100 81 25 9
Câu 3. Tập hợp các giá trị x thỏa mãn đẳng thức 2 3
C + C = x x x 4 . A. { 5; − } 5 . B. { 5; − 0; } 5 . C. { } 0 . D. { } 5 .
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d : 4x + 2y −1 = 0 và d : 2x + y − 7 = 0. Khẳng định nào 1 2 sau đây đúng?
A. d , d cắt nhau và không vuông góc.
B. d / /d . 1 2 1 2
C. d d .
D. d d . 1 2 1 2
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm M(1;1), N(2;4). Phương trình đường thẳng MN
A. x = t x 1 3t x 1 t x 1 t B.  = − C.  = + D.  = + y = − +     2 3t y = 1+  t y =  3t y = 3 +  t
Câu 6. : Tập xác định D của hàm số 2x −1 y = là 5x − 5
A. D = [1;+∞) .
B. D = (1;+∞) .
C. D =  . D. D =  \{ } 1 .
Câu 7. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia
đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ. A. 2 3 C .C .. B. 3 2 A .A . C. 2 3 A .A .. D. 3 2 C .C .. 16 18 16 18 16 18 16 18
Câu 8. Bất phương trình 2
x + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là A. ( ; −∞ − ) 1 ∪(3;+∞) . B. ( 1; − 3) . C. [ 1; − ] 3 . D. ( 3 − ; ) 1 .
Câu 9. Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? A B C A. 6 . B. 4 . C. 8. D. 12.
Câu 10. Biết lớp 10A có 45 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh đi trực nhật ? A. 3 C . B. 3!. C. 3. D. 3 A . 45 45
Câu 11. Ký hiệu k
A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử (1≤ k n ). Mệnh đề nào sau đây đúng? n A. k n! A = . B. k n! A = . C. k n! A = . D. k n! A = . n
k!(n k)! n (n k)! n (n + k)! n
k!(n + k)!
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A(1;2) , B(5;2), C (1; 3
− ) có phương trình là. A. 2 2
2x + y − 6x + y −3 = 0 . B. 2 2
x + y − 6x + xy −1 = 0 . C. 2 2
x + y − 6x + y −1 = 0 . D. 2 2
x + y + 25x +19y − 49 = 0.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 3− x = x + 2 là Trang 1/3 - Mã đề 165 A. 1 S   =   .
B. S = ∅ . C. 1 S  =  2; − . D. 1 S   = − . 2      2  2
Câu 14. Tập xác định −
D của hàm số f (x) 8x 7 = là x −1
A. D = (1;+ ∞) . B. D =  \{ } 1 .
C. D = [1;+ ∞).
D. D =  \ (1;+ ∞) .
Câu 15. Phương trình x −1 = x − 3 có tập nghiệm là A. S = { } 2 . B. S = { } 5 .
C. S = ∅ . D. S = {2; } 5 .
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) (x + )2 + ( y − )2 : 1 2 = 9. A. Tâm I ( 1;
− 2), bán kính R = 3. B. Tâm I (1; 2
− ), bán kính R = 3. C. Tâm I ( 1;
− 2), bán kính R = 9. D. Tâm I (1; 2
− ), bán kính R = 9.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C (x − )2 + ( y + )2 ( ) : 1
2 = 8 . Phương trình tiếp tuyến d của
(C) tại điểm M (3;− 4) là
A. d : x − 2y −11 = 0 .
B. d : x y − 7 = 0 .
C. d : x + y +1 = 0 .
D. d : x y + 7 = 0 .
Câu 18. Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng
59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4? A. 1 4 C .C . B. 5 C . C. 5 A . D. 1 4 A + A . 59 58 59 59 59 58
Câu 19. Đỉnh của parabol 2
y = x − 4x + 5 có toạ độ là A. (1;2) . B. (2; ) 1 . C. (0;2) . D. (2;0) .
Câu 20. Biết đồ thị hàm số (P) 2
: y = ax + bx + 2,(a;b∈,a ≠ 0) qua hai điểm M(1;4) và N( 1 − ;2). Tính 2 2
T = a + b . A. 5. B. 2. C. 10. D. 1.
Câu 21. Lớp 10A có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để tham
gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng tham gia. A. 25 . B. 10. C. 40 . D. 15.
Câu 22. Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử bằng A. 7 . B. 10 . C. 120 . D. 20 .
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2x + 3y − 4 = 0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ
phương của d ?
A. u = 3;− 2 . B. u   4 = ( 3; − − 2) .
C. u = 2;3 .
D. u = 3;2 . 2 ( ) 1 ( ) 3 ( )
Câu 24. Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số đã cho, hỏi lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4
chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau? A. 160. B. 156. C. 752. D. 240.
Câu 25. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 8 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách? A. 7 8 B. 8 8 C. 8! D. 7!
Câu 26. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d :3x + 4y +10 = 0 và d : 2m −1 x + m y +10 = 0 trùng 2 ( ) 2 1 nhau? A. m = 2 − .
B. m = 2 .
C. m ± 2. D. m = 1 ± .
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M (1; 1
− ) đến đường thẳng ∆ : 3x + y + 4 = 0 là A. 1. B. 2 10 . C. 5 . D. 3 10 . 2 5
Câu 28. Cho hàm số bậc hai 2
y = ax + bx + c,(a;b;c∈) có đồ thị như hình bên dưới: Trang 2/3 - Mã đề 165 y x O
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a < 0,b < 0,c < 0.
B. a < 0,b > 0,c > 0.
C. a < 0,b < 0,c > 0.
D. a > 0,b < 0,c > 0.
Câu 29. Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm
đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này? A. 30. B. 15. C. 12. D. 1440.
Câu 30. Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau? A. 2 y = x + 2 . x B. 2 y = −x + 4 . x C. 2 y = x − 4 . x D. 2 y = x − 2 . x
Câu 31. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đó đều lẻ? A. 20. B. 50. C. 25. D. 45.
Câu 32. Cho hàm số bậc hai y = f (x) có đồ thị như hình bên dưới: y 1 2 x O -1
Khẳng đinh nào dưới đây đúng?
A. f (x) < 0, x ∀ ∈ 0;2.  
B. f (x) > 0, x ∀ ∈(1;+∞).
C. f (x) < 0, x ∀ ∈(0;2).
D. f (x) > 0, x ∀ ∈(0;2). 2 2
Câu 33. Trong mặt phẳng x y Oxy, đường Elip +
=1 có tiêu cự bằng 5 4 A. 9. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 34. Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ. A. 720 . B. 36. C. 78. D. 72 .
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d : 2x + y + 10 = 0 và d : x + 3y − 2 = 0. Tính góc giữa 1 2
hai đường thẳng d d . 1 2 A. 30 .° B. 60 .° C. 45 .° D. 90 .°
PHẦN II: TỰ LUẬN (04 câu - 3,0 điểm)
Câu 36: Cho tam giác ABC với A(1; )
1 , B(0;− 2), C (4;2). a)
Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC ? b)
Viết phưng trình đường thẳng d qua A(1; )
1 và song song với đường thẳng d ': x + y −1 = 0.
Câu 37: Tìm m để bất phương trình 2 3x + 2(m − )
1 x + m + 5 > 0 có tập nghiệm là  .
Câu 38: Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất một chữ số 1?
Câu 39: Một nhóm 6 bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim. Các bạn mua 6 vé gồm 3 vé mang số ghế
chẵn, 3 vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số. Trong sáu bạn thì hai bạn muốn ngồi
bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai bạn còn lại không có yêu cầu gì. Hỏi có bao nhiêu
cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó?
------------- HẾT ------------- Trang 3/3 - Mã đề 165
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II – KHỐI 10
NĂM HỌC 2022 – 2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Mã đề [165] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 A B D B A D A B C A B C A A B A B C
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 B B C D A B C B D C A C C C D D C Mã đề [273] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 D C C B B B B A A C D B D B C B B C
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 B C D A B B D B C C C C C D B A A Mã đề [388] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 D D C D D A D C C D A B C A C B C A
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 A B D A C B C A B B A D A A B B D Mã đề [498] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 A B A A C A A B D A C C A C A B A A
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 D B D C C B B B D B D D D C A A C Mã đề [510] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 B C D D A A C B A B A D B B A A A B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 D C A A A B C A C D C A C B A D D Mã đề [642] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 A D A A A C A D C B D B A A B D A A
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 A A C B A C C A D D C A D A D C B Mã đề [780] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 A B D B C A A D B D C D C C C D D B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 D C B C C B D C A C D C D C A A B Mã đề [892] 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 B C B A C D D B C B D A A B B C B B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 A C C A D C C A C C D B C A B A C
II. GỢI Ý CHẤM TỰ LUẬN
Học sinh làm cách khác đáp án đúng vẫn cho điểm. Câu hỏi Nội dung Điểm
Câu 36-a Cho tam giác ABC với A(1; )
1 , B(0;− 2) , C (4;2) . 0,5 a)
Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC ?  Gọi M  5 3   5 7 
là trung điểm của cạnh AC M ; ⇒ BM =    ; 2 2 2 2 . 0,25     
Đường trung tuyến BM nhận n = ( 7;
− 5) làm một véctơ pháp tuyến. Vậy
phương trình tổng quát của đường trung tuyến qua điểm B của tam giác ABC 0,25 là: 7
x + 5(y + 2) = 0 ⇔ 7
x + 5y +10 = 0 . b)
Viết phưng trình đường thẳng d qua A(1; )
1 và song song với đường
thẳng d ': x + y −1 = 0. 0,5
( HS có thể trình bày theo nhiều cách, ra PTTS hoặc PTTQ đúng vẫn cho Câu 36-b điểm )
Do đường thẳng d song song với đường thẳng d ': x + y −1 = 0 nên đường 
thẳng d nhận vectơ n = (1; )
1 làm một vectơ pháp tuyến. 0,25 
Khi đó đường thẳng d qua A(1; )
1 và nhận vectơ n = (1; ) 1 làm vectơ pháp 0,25
tuyến có phương trình là x + y − 2 = 0 .
Tìm m để bất phương trình 2 3x + 2(m − )
1 x + m + 5 > 0 có tập nghiệm là . 1,0 Đặt f (x) 2 = 3x + 2(m − ) 1 x + m + 5 . 0,25
Câu 37 Yêu cầu bài toán trở thành: Tìm m để f (x) > 0 x ∀ ∈  ( ) 1 ( )  = > 1 a 3 0 ⇔  ⇔ (m − )2 1 − 3(m + 5) 2
< 0 ⇔ m − 5m −14 < 0 0,5  ∆′ < 0 ⇔ 2 − < m < 7.
Vậy giá trị m cần tìm là 2 − < m < 7. 0,25
Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất một chữ số 1? 0,5
Số các số tự nhiên có 5 chữ số là: 4 9.10 Câu 38 0.25
Số các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó không có chữ số 1 là: 4 8.9
Số các số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có ít nhất 1 chữ số 1 là: 4 4 9.10 −8.9 = 37512 số 0.25
Một nhóm 6 bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim. Các bạn mua 6 vé gồm 3
vé mang số ghế chẵn, 3 vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số. Trong
sáu bạn thì hai bạn muốn ngồi bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai 0,5
bạn còn lại không có yêu cầu gì. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ để thỏa mãn các
yêu cầu của tất cả các bạn đó? Câu 39
Xếp hai bạn vào ghế mang số chẵn có 2 A cách. 3
Xếp hai bạn vào ghế mang số lẻ có 2 A cách. 3 0.25
Số cách xếp hai bạn còn lại vào hai vị trí còn lại là 2! cách.
Vậy số cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó là 2 2
A .A .2!= 72 cách. 3 3 0.25
Document Outline

  • Made 165
  • HƯỚNG DẪN CHẤM TN-TL TOÁN 10 HK2