

















Preview text:
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2024-2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
KÊNH YOUTUBE:https://www.youtube.com/@tailieumontoan507
Tài liệu sưu tầm, ngày 06 tháng 9 năm 2025
Website: tailieumontoan.com UBND HUYỆN TUẦN GIÁO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TUẦN GIÁO
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Đề gồm có: 03 trang MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................
SBD: .................. Lớp: 7.... ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN GIÁM THỊ GIÁM KHẢO
………………………………………
………………………………………
……………………………………....
ĐỀ BÀI – ĐỀ 01
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Hãy lựa chọn đáp án mà em cho là đúng nhất, rồi ghi vào bảng dưới đây theo câu
tương ứng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng? 3 2 1 A. . Q B. . C. 1 . Q D. 13 . Q 5 3 4 9
Câu 2. Số đối của là 5 9 5 5 9 A. . B. . C. . D. . 5 9 9 5
Câu 3. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? 9 5 2 3 A. . B. . C. . D. . 10 12 5 5
Câu 4. Phỏng vấn 50 bạn nam trong trường có 40 bạn thích bóng đá. Kết luận nào hợp lí?
A. Các bạn nữ không thích bóng đá.
B. Đa phần học sinh trong trường thích bóng đá.
C. Đa phần học sinh nam trong trường thích bóng đá.
D. Đa phần học sinh trong trường không thích bóng đá.
Câu 5. Để đánh giá mức độ phù hợp của đề thi cuối học kì I môn Toán 7, nhà trường có thể
sử dụng cách nào để đảm bảo tính đại diện?
A. Cho các bạn trong câu lạc bộ Toán khối 7 làm bài.
B. Cho các bạn học sinh giỏi khối 7 làm bài.
C. Cho các bạn học sinh nữ khối 7 làm bài.
D. Chọn 10 học sinh bất kì của các lớp khối 7 làm bài.
Câu 6. Dãy dữ liệu nào là dãy số liệu?
A. Điểm trung bình môn Toán của một số bạn học sinh: 5,5; 6,5, 7,8; 9,0;….
B. Các loại xe máy được sản xuất: A, B, C, ….
C. Các môn thể thao được học sinh yêu thích: bóng đá, cầu lông, ….
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
D. Các loại màu mực của bút viết: xanh, đen, đỏ, ….
Câu 7. Quan sát biểu đồ tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho cây trồng.
Hãy cho biết, tỉ lệ phần trăm chất khoáng
của đất tốt cho cây trồng là bao nhiêu? A. 5%. B. 30%. C. 35%. D. 40%.
Câu 8. Hai đường thẳng xx và yy cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của x Oy là A. x O . y B. x Oy .
C. xOy. D. xOy .
Câu 9. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống “Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng…….
đường thẳng song song với đường thẳng đó” A. Có vô số. B. Chỉ có một. C. Có hai. D. Có ba.
Câu 10. Cho hai tam giác ABC và MNP có AB MN; BC N ;
P AC MP , A M ; B N ; C P . Khi đó: A. A BC M N . P B. A BC P MN. C. A BC M PN . D. A BC N PM . Câu 11. Cho A BC M NP , biết 0 0
A 60 , B 40 thì số đo góc P là A. 0 40 . B. 0 60 . C. 0 100 . D. 0 80 .
Câu 12. Cho M là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Biết MA 5cm . Khi
đó độ dài đoạn thẳng MB là A. 8 . cm B. 2 . cm C. 5 . cm D. 6 . cm
II. Tự luận (7,0 điểm).
Câu 13. (1,0 điểm) 2 1
a) Thực hiện phép tính 2 2021 .3 . 3
b) Sử dụng máy tính cầm tay để tính, làm tròn các kết quả với độ chính xác 0,005 (hàng phần trăm) 12 ; 5.
Câu 14. (2,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây. Hãy cho biết:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
a) Tháng nào có lượng mưa
cao nhất? Những tháng nào có
lượng mưa trung bình thấp hơn 100 mm?
b) Từ biểu đồ, em hãy lập
bảng thống kê biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2019.
Câu 15. (1,0 điểm) Cho hình vẽ sau, biết 0 0
CFE 60 , E 120 . 1
Chứng minh CD // A . B
Câu 16. (2,0 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết
AB vuông góc với BC, AD vuông góc với ,
CD AC cắt BD tại E và BAC DAC . Chứng minh rằng: a) B AC D AC . b) EB E . D
Câu 17. (1,0 điểm) Cho ABC
, gọi D là trung điểm của AC , gọi E là trung điểm của AB .
Trên tia đối của tia DB lấy điểm M sao cho DM DB . Trên tia đối của tia EC lấy điểm N
sao cho EN EC . Chứng minh ba điểm N ; ;
A M thẳng hàng. BÀI LÀM
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Website: tailieumontoan.com UBND HUYỆN TUẦN GIÁO
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TUẦN GIÁO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Hướng dẫn chấm gồm 03 trang
NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 7 ĐỀ SỐ 01
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B C D A C D B A D C
II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu Ý
Đáp án - Hướng dẫn chấm Điểm 2 1 2 2021 .3 3 0,25 a 13 1 2021 .9 (10 điểm) 9
2021 1 2020 0,25
12 3, 464101615 3, 46 0,25 b 5 2, 24 0,25 2, 236067977 14 a
+ Tháng 9 có lượng mưa cao nhất 0,5
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com (2,0 điểm)
+ Những tháng có lượng mưa trung bình thấp hơn 100 mm là: 0,5
Tháng 1; tháng 2; tháng 3; tháng 4; tháng 12.
b) Bảng thống kê biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2019. Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 1,0 21 30 29 27 34 26 11 mưa 14 4 9 51 47 3 9 5 1 2 0 9 (mm) 15 (1,0 điểm) 0,5 GT CFE 60 , E 120 1 KL CD// AB
Ta có CFE DFE 180 (2 góc kề bù)
60 DFE 180 0,25
DFE 180 60 120
Suy ra DFE E 120 mà 2 góc ở vị trí đồng vị của hai 1
đường thẳng CD và AB . Vậy CD// . AB 0,25
(Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song) 16 (2,0 điểm)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
AB BC; AD DC GT AC cắt BD tại E BAC DAC 0,25 a) B AC D AC KL b) EB ED .
Xét tam giác vuông BAC và tam giác vuông DAC có : 0,25 AC là cạnh chung a
BAC DAC (giả thiết) 0,25 Vậy B AC D
AC (cạnh huyền – góc nhọn) 0,25 Xét BAE và D AE có: 0,25
AB AD (do B AC D AC ) AE là cạnh chung 0,25 b
BAE DAE (do BAC DAC theo giả thiết) Vậy 0,25 B AE D AE (c.g.c)
Suy ra EB ED (hai cạnh tương ứng) 0,25 0,25 ABC
DA DC(D AC) GT
EA EB(E AB) 17
M thuộc tia đối của tia DB / DM DB (1,0 điểm)
N thuộc tia đối của tia EC / EN EC KL Ba điểm M ; ;
A N thẳng hàng. Xét A MD và C BD có:
DM DB (giả thiết); DA DC (giả thiết);
ADM CDB (2 góc đối đỉnh) 0,25 Vậy A MD C
BD(c g c)
Suy ra DAM DCB (2 góc tương ứng) (1) Xét AEN và BEC có:
EA EB (giả thiết); EN EC (giả thiết);
AEN BEC (2 góc đối đỉnh) 0,25 Vậy A EN B
EC(c g c)
Suy ra EAN EBC (2 góc tương ứng) (2)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
Mà BAC DCB EBC 180 (Định lý tổng 3 góc trong một tam giác) (3) 0,25
Từ (1); (2); (3) suy ra BAC DAM EAN 180 Vậy ba điểm N ; ;
A M thẳng hàng
Lưu ý: - HS làm cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần và làm tròn theo quy chế.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025. MÔN: TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM (1 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số thập phân thứ 6 của 0, 2 345 là A. 5 . B. 3 . C. 4 . D. 2 .
Câu 2. Phép tính nào sau đây có kết quả đúng? 0 2024 12 12 A. 36 6 . B. 1 . C. . D. 3 4 7 5 5 . 2025 25 25
Câu 3. Các dữ liệu thu được trong mỗi trường hợp sau, dữ liệu nào là số liệu?
A. Họ và tên của các học sinh trong đội tuyển học sinh giỏi của trường tham dự kì thi học sinh giỏi cấp quận.
B. Mức độ thường xuyên tập thể dục của các bạn trong lớp (rất thường xuyên, thường xuyên, không thường xuyên).
C. Chiều cao của học sinh trong lớp 7A .
D. Phương tiện giao thông các bạn trong lớp sử dụng để đến trường. Câu 4. Cho ABC
có BAC 110 , ACB 30 . Số đo ABC là A. 30 . B. 110 . C. 180 . D. 40 .
II. TRẢ LỜI NGẮN (1 điểm) (Viết đáp số của bài toán, không trình bày lời giải)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức 2 4 3 4 . 5 15 5 15 9
Câu 2. Tìm x , biết 2 x và x 0 . 4
Câu 3. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Văn của lớp 7A : lần 1, lần 2 , lần 3 , lần 4 . Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ tư. Câu 4. Cho A BC A B C
, biết AB 3cm , B C
4cm , CA 5cm . Tính chu vi của A B C . III. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1.
(2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể) 2 2 3 7 2 5 5 4 1 3 1 1 a) b) c) 0,16. 2 : 5 10 15 7 13 13 7 7 81 3 Bài 2
(1,5 điểm) Tìm x biết: 4 3 5 3 5 11 1 a)
x b) x c) x
5 x 0 với x 0 7 7 6 4 6 12 7 Bài 3.
(1,0 điểm) Kết quả của một cuộc khảo sát về mục đích vào mạng Internet của học sinh cấp THCS được cho trong hình sau:
THỰC TRẠNG VÀO MẠNG INTERNET CỦA HỌC SINH THCS Kết nối bạn bè, Kết nối bạn bè 25% Giải trí, 45% Phục vụ học tập Giải trí Phục vụ học tập, 30%
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng Internet.
b) Hãy dự đoán trong 1200 học sinh của một trường THCS có khoảng bao nhiêu học sinh vào
mạng Internet với mục đích phục vụ học tập. Bài 4.
(3,0 điểm) Cho ABC
vuông tại A . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Trên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME MA . a) Chứng minh A MB E MC .
b) Chứng minh BE AC ; BE AC
c) Vẽ tia Ax sao cho AC là tia phân giác của EAx . Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK BC
. Chứng minh C là trung điểm của đoạn thẳng EK . 7 3 x 1 Bài 5.
(0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M 2 x1 . 5 HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chữ số thập phân thứ 6 của 0, 2 345 là A. 5 . B. 3 . C. 4 . D. 2 . Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan Chọn C
0, 2 345 0, 2345345...
Chữ số thập phân thứ 6 của 0, 2345 là 4
Câu 2. Phép tính nào sau đây có kết quả đúng? 0 2024 12 12 A. 36 6 . B. 1 . C. . D. 3 4 7 5 5 . 2025 25 25 Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan Chọn A 36 6 vì 36 0 và 2 36 6
Câu 3. Các dữ liệu thu được trong mỗi trường hợp sau, dữ liệu nào là số liệu?
A. Họ và tên của các học sinh trong đội tuyển học sinh giỏi của trường tham dự kì thi học sinh giỏi cấp quận.
B. Mức độ thường xuyên tập thể dục của các bạn trong lớp (rất thường xuyên, thường xuyên, không thường xuyên).
C. Chiều cao của học sinh trong lớp 7A .
D. Phương tiện giao thông các bạn trong lớp sử dụng để đến trường. Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan Chọn C Câu 4. Cho ABC
có BAC 110 , ACB 30 . Số đo ABC là A. 30 . B. 110 . C. 180 . D. 40 . Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan Chọn D ABC
có ABC BAC ACB 180 Suy ra ABC 40 II. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức 2 4 3 4 . 5 15 5 15 Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan 2 4 3 4 Ta có 5 15 5 15 4 2 3 15 5 5 4 1 15 4 . 15 9 Câu 2. Tìm x , biết 2 x và x 0 . 4 Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan 9 2 x 4 2 3 2 x 2 3 3 x hoặc x 2 2 3
Vì x 0 nên x 2
Câu 3. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Văn của lớp 7A : lần 1, lần 2 , lần 3 , lần 4 . Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ tư. Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan
Số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ tư là 9 học sinh Câu 4. Cho A BC A B C
, biết AB 3cm , B C
4cm , CA 5cm . Tính chu vi của A B C . Lời giải
GVSB: Ngô Công Đức
GVPB: Pham Anh Tuan Vì A BC A B C nên AB A B 3cm CA C A 5cm Suy ra chu vi của A B C
là AB B C
AC 3 4 5 12cm.
III. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1.
(2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể) 2 2 3 7 2 5 5 4 1 3 1 1 a) b) c) 0,16. 2 : . 5 10 15 7 13 13 7 7 81 3 Lời giải GVSB:
GVPB: Pham Anh Tuan 2 3 7 a) 12 9 14 7 5 10 15 30 30 30 30 2 5 5 4 1 2 5 5 4 1 7 b) 1 7 13 13 7 7 7 13 13 7 7 7 2 3 1 1 c) 0,16. 2 : 1 1 0, 4. 8 : 3 ,2 1 4 ,2 . 81 3 9 9 Bài 2
(1,5 điểm) Tìm x biết: 4 3 5 3 5 11 1 a)
x b) x c) x
5 x 0 với x 0 . 7 7 6 4 6 12 7 Lời giải GVSB:
GVPB: Pham Anh Tuan 4 3 5 a) x 7 7 6 3 4 5 x 7 7 6 3 24 35 x 7 42 42 3 1 1 x 7 42 1 1 3 x : 42 7 1 1 7 x 42 3 11 x 18 11 Vậy x 18 3 5 11 b) x 4 6 12 5 11 3 x 6 12 4 5 11 9 x 6 12 12 5 1 x 6 6 + Trườ 5 1 ng hợp 1: x 6 6 1 5 4 2 Hay x 6 6 6 3 + Trườ 5 1 ng hợp 2: x 6 6 1 5 6 Hay x 1 6 6 6 2 Vậy x 1 ; x . 3 1 c) x
5 x 0 với x 0 7 1 x
0 hoặc 5 x 0 7 1 x hoặc x 5 7 1 x hoặc x 25 7 1
Vậy x 25; x . 7 Bài 3.
(1,0 điểm) Kết quả của một cuộc khảo sát về mục đích vào mạng Internet của học sinh cấp THCS được cho trong hình sau:
THỰC TRẠNG VÀO MẠNG INTERNET CỦA HỌC SINH THCS Kết nối bạn bè Kết nối bạn bè, 25% Phục vụ học tập Giải trí, 45% Giải trí Phục vụ học tập, 30%
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng Internet.
b) Hãy dự đoán trong 1200 học sinh của một trường THCS có khoảng bao nhiêu học sinh vào
mạng Internet với mục đích phục vụ học tập. Lời giải
GVSB: Bùi Văn Cường
GVPB: Pham Anh Tuan
a) Từ biểu đồ ta thấy, có 30% học sinh vào mạng Internet để phục vụ học tập, 25% để kết nối
bạn bè và 45% để giải trí. Vậy ta lập được bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo
mục đích vào mạng Internet như sau: Mục đích Phục vụ học tập Kết nối bạn bè Giải trí Tỉ lệ 30% 25% 45%
b) Trong số 1200 học sinh của một trường THCS, số học sinh vào mạng Internet với mục đích
phục vụ học tập chiếm 30% , do đó có khoảng: 1200.30% 1200.30 :100 360 học sinh vào
Internet với mục đích phục vụ học tập. Bài 4.
(3,0 điểm) Cho ABC
vuông tại A . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Trên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME MA . a) Chứng minh A MB E MC .
b) Chứng minh BE AC ; BE AC
c) Vẽ tia Ax sao cho AC là tia phân giác của EAx . Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK BC
. Chứng minh C là trung điểm của đoạn thẳng EK . Lời giải
GVSB: Bùi Văn Cường
GVPB: Pham Anh Tuan a) Xét hai tam giác A MB và E MC , ta có:
BM CM ( M là trung điểm của cạnh BC )
BMA CME (hai góc đối đỉnh)
ME MA (giả thiết) Vậy A MB E MC (c.g.c) b) Xét hai tam giác A MC và E MB , ta có:
BM CM ( M là trung điểm của cạnh BC )
CMA BME (hai góc đối đỉnh)
ME MA (giả thiết) Vậy A MC E MB (c.g.c)
Suy ra BE AC (hai cạnh tương ứng)
và MBE MCA (hai góc tương ứng)
Vì hai góc MBE và MCA ở vị trí so le trong và MBE MCA nên BE AC (dhnb) c) Vì BE
AC và BA AC ( ABC
vuông tại A ) nên BA BE Suy ra ABE 90 Xét hai tam giác ABE và BAC , ta có: AB chung
ABE BAC ( 90 )
BE AC (chứng minh trên) Vậy A BE B AC (c.g.c)
Suy ra AE BC mà AK BC (giả thiết) nên AE AK Xét hai tam giác AEC và A KC , ta có:
AE AK (chứng minh trên)
EAC KAC ( AC là tia phân giác của EAx ) AC chung Vậy A EC A KC (c.g.c)
Suy ra EC KC nên C là trung điểm của đoạn thẳng EK . 7 3 x 1 Bài 5.
(0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M 2 x1 . 5 Lời giải GVSB:
GVPB: Pham Anh Tuan 7 3 x 1
Ta có: M 2 x 1 5 14 6 x 1
2M 2 x 1 5
29 32 x 1 5 2M 2 x 1 5 29 2M 3 2 x 1 5 29 3 M 4 x 1 10 2
Vì x 1 0 với mọi x
nên 4 x 1 10 10 với mọi x 29 29 nên với mọi x 4 x 1 10 10 Do đó 29 3 29 3 M với mọi x 4 x 1 10 2 10 2 7 Hay M với mọi x 5 Dấu “ ”
xảy ra khi x 1 0 hay x 1 7
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức M là khi x 1 . 5 HẾT

