“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Trung tâm ôn thi họ c k OTHK.VN
T r a n g 1 | 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ NEU
MÔN: KINH TẾ VI MÔ
Đề 02
Câu 1: V khan hi m t n tấn đề ế ại:
A. trong các n n kinh t Chỉ ế thị trường
B. trong các n n kinh t huy Chỉ ế chỉ
C. Trong t t c các n ền kinh t ế
D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
Câu 2: M t xã h i c n gi i quy t nh ế ững vấn đề nào dưới đây?
A. S n xu ất như thế nào
B. S n xu t cho ai
C. S n xu t cái gì
D. T t c các v ấn đề trên
Câu 3: Các nhà kinh t s d ng t ế “cận biên” họ ám chỉ:
A. ng biên Đườ
B. V ừa đủ
C. i cùng Cuố
D. B sung
Câu 4: N u mế ột ngườ ối ưu hóa i muốn t hành vi của anh ta b ng cách so sánh
chi phí c n biên v i l i ích c n biên thì anh ta ch n khi:
A. L i ích c n biên l ớn hơn chi phí cận biên
B. T t c u sai đề
C. L i ích c n biên nh hơn chi phí cận biên
D. L i ích c n biên b ng chi phí c n biên
Câu 5: N u A và B là lo i hàng hóa thay th trong tiêu dùng và chi phí nguế ế ồn
lực để sản xuất ra A tăng thì giá của:
A. C A và B đều giảm
B. C A và B đều tăng
C. A tăng B giảm
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Trung tâm ôn thi họ c k OTHK.VN
T r a n g 2 | 5
D. A giảm B tăng
Câu 6: Trong mô hình cung c u gì x y ra khi cầu, điề ầu gi m
A. Giá và lượng cung gi m
B. Giá giảm và lượng c ầu tăng
C. ng cGiá và lượ ầu tăng
D. Giá tăng và lượng c u gi m
Câu 7: Cho hàm c u (D): Q = 25 - P/4 và hàm cung (S): Q = P/2 - 20. Giá và
sản lượng cân b ng s là:
A. P = 10, Q = 60
B. P = 40, Q = 6
C. P = 20, Q = 10
D. P = 20, Q = 20
Câu 8: ng c u và cung v hàng hóa A là (D): Q = 25 P/4 và (S): Q = P/2- Đườ
20. N u ế đặt giá là 60 thi khi đó thị trường sẽ:
A. Dư cung 3 dơn vị
B. Không ý nào đúng
C. D cư ầu 4 đơn vị
D. D cư ầu 3 đơn vị
Câu 9: Độ co gian c a c u theo giá b ng không, khi giá gi m thì:
A. Lượ ầu tăngng c
B. Tổng doanh thu không đổi
C. T ng doanh thu gi m
D. Tổng doanh thu tăng
Câu 10: Co giãn c a cung trong dài h n l ớn hơn trong ngắn hạn. Vì:
A. T l thu nh p dành cho vi c chi tiêu hàng hóa nhi ều hơn
B. Trong dài h n nhà s n xu t có th đầu tư thêm nhà máy, thiết bị
C. M t s hàng hóa c s n xu t t thể các đầu vào khan hi m ế
D. Trong dài h i tiêu dùng có th i hành vi tiêu dùng c a ạn ngườ thay đổ
mình
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Trung tâm ôn thi họ c k OTHK.VN
T r a n g 3 | 5
Câu 11: Độ co giãn chéo gi a thit bò và th t l n có giá trị:
A. L ớn hơn 0
B. Nh hơn 0
C. B ng 0
D. L ớn hơn 1
Câu 12: Khi giá tăng 1% tổng doanh thu tăng lên 1% thì cầu là:
A. Không co giãn
B. Co giãn đơn vị
C. Co giãn
D. Hoàn toàn co giăn
Câu 13: Nếu c u không co giãn, mu ng doanh thu thì ốn tăng tổ
A. Giảm giá
B. T t c u sai đề
C. T ng giá ă
D. Không thay đổi giá
Câu 14: Giả s m ột người tiêu dùng có thu nh p b ng ti n là I b ng 1,000,000
đồ đểng dùng mua ha hàng hóa X và Y có giá tuương ứ 20,000 đồng là PX - ng
và PY = 5,000.
Cho bi t t ng l i ích c a vi c tiêu dùng hai hàng hóa là TU=(X- l i ích ế 2)Y. Để
thu c là l n nhđượ ất thì lượng hàng hóa tiêu dùng X,Y mà người tiêu dùng mua
là:
A. = 96, Y = 96 X
B. X 26, Y = 96 =
C. X = 86, Y = 36
D. X = 36, Y = 86
Câu 15: Để v trí cân b ằng (nghĩa là tối đa hóa sự ỏa mãn) ngườ th i tiêu dùng
phải:
A. Phân b thu nh ập sao cho đồng chi tiêu cu i cùng c ủa hàng hóa này đem
lại phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cu i cùng c ủa hàng hóa kia
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Trung tâm ôn thi họ c k OTHK.VN
T r a n g 4 | 5
B. Đảm bảo rằng giá c a hàng hóa b ng l i ích c ận biên c a ti ền
C. Đàm bảo rằng giá c a các hàng hóa t l v i t ng l i ích c a chúng
D. Làm cho l i ích c n biên c mua cu ủa đơn vị i cùng của các hàng hóa
bằng nhau
Câu 16: Các đường bàng quang c i tiêu dùng b ủa ngườ ảnh hưởng b i t t c các
yếu t sau trừ:
A. Quy mô gia đình
B. Những người tiêu đùng khác
C. Không y u t nào ế
D. Thu nh p
Câu 17: Điều ki n cán b ng v i ti u dùng là ới ngướ
A. Lợi ích c n biên c a các hàng hóa b ng nhau
B. Chi tiêu vào các hàng hóa khác nhau
C. Dường ngân sách là ti p tuyên c ng bàng quang ế ủa đườ
D. Lợi ích c n biên c a m i hàng hóa b ng giá c a nó
Câu 18: Mục đích của phân tích bàng quang là:
A. Để chứng minh quy luật lợi ích cận biên gi m d n
B. Để mô tả các hi ng th ện tượ trường
C. Để tìm ra lí thuyết người tiêu dùng mà không đòi hỏi đo lợ ệt đổi ích tuy i
D. Để ằng đườ chứng minh r ng cầu v t t c các hàng hóa đều dốc xu ống
Câu 19: Phương trình hàm cầu và hàm cung v ng s n ph m X có d thị trườ ạng
QD = 200 2P và QS = P - 40. M c giá cân b ng và s ng cân b ng trên th - ản lượ
trường lần lượt là:
A. 40 và 80.
B. 80 và 10.
C. 80 và 40.
D. 50 và 10.
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Trung tâm ôn thi họ c k OTHK.VN
T r a n g 5 | 5
Câu 20: M t doanh nghi ệp đứng trước cầu co giãn, mu ng doanh thu ốn tăng tổ
thì ph ải:
A. Tăng giá
B. Gi m giá
C. Gi giá
D. Không câu nào

Preview text:

“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ NEU MÔN: KINH TẾ VI MÔ Đề 02
Câu 1: Vấn đề khan hiếm tồn tại:
A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C. Trong tất cả các nền kinh tế
D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
Câu 2: Một xã hội cần giải quyết những vấn đề nào dưới đây?
A. Sản xuất như thế nào B. Sản xuất cho ai C. Sản xuất cái gì
D. Tất cả các vấn đề trên
Câu 3: Các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ: A. Đường biên B. Vừa đủ C. Cuối cùng D. Bổ sung
Câu 4: Nếu một người muốn tối ưu hóa hành vi của anh ta bằng cách so sánh
chi phí cận biên với lợi ích cận biên thì anh ta chọn khi:
A. Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên B. Tất cả đều sai
C. Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên
D. Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên
Câu 5: Nếu A và B là loại hàng hóa thay thế trong tiêu dùng và chi phí nguồn
lực để sản xuất ra A tăng thì giá của: A. Cả A và B đều giảm B. Cả A và B đều tăng C. A tăng B giảm Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN T r a n g 1 | 5
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai” D. A giảm B tăng
Câu 6: Trong mô hình cung cầu, điều gì xảy ra khi cầu giảm
A. Giá và lượng cung giảm
B. Giá giảm và lượng cầu tăng
C. Giá và lượng cầu tăng
D. Giá tăng và lượng cầu giảm
Câu 7: Cho hàm cầu (D): Q = 25 - P/4 và hàm cung (S): Q = P/2 - 20. Giá và
sản lượng cân bằng sẽ là: A. P = 10, Q = 60 B. P = 40, Q = 6 C. P = 20, Q = 10 D. P = 20, Q = 20
Câu 8: Đường cầu và cung về hàng hóa A là (D): Q = 25 P/4 và (S): Q = P/2-
20. Nếu đặt giá là 60 thi khi đó thị trường sẽ: A. Dư cung 3 dơn vị B. Không ý nào đúng C. Dư cầu 4 đơn vị D. Dư cầu 3 đơn vị
Câu 9: Độ co gian của cầu theo giá bằng không, khi giá giảm thì: A. Lượng cầu tăng
B. Tổng doanh thu không đổi C. Tổng doanh thu giảm D. Tổng doanh thu tăng
Câu 10: Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn trong ngắn hạn. Vì:
A. Tỷ lệ thu nhập dành cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn
B. Trong dài hạn nhà sản xuất có thể đầu tư thêm nhà máy, thiết bị
C. Một số hàng hóa cổ thể sản xuất từ các đầu vào khan hiếm
D. Trong dài hạn người tiêu dùng có thể thay đổi hành vi tiêu dùng của mình Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN T r a n g 2 | 5
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Câu 11: Độ co giãn chéo giữa thit bò và thịt lợn có giá trị: A. Lớn hơn 0 B. Nhỏ hơn 0 C. Bằng 0 D. Lớn hơn 1
Câu 12: Khi giá tăng 1% tổng doanh thu tăng lên 1% thì cầu là: A. Không co giãn B. Co giãn đơn vị C. Co giãn D. Hoàn toàn co giăn
Câu 13: Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì A. Giảm giá B. Tất cả đều sai C. Tăng giá D. Không thay đổi giá
Câu 14: Giả sử một người tiêu dùng có thu nhập bằng tiền là I bằng 1,000,000
đồng dùng để mua ha hàng hóa X và Y có giá tuương ứng là PX - 20,000 đồng và PY = 5,000.
Cho biết tổng lợi ích của việc tiêu dùng hai hàng hóa là TU=(X-2)Y. Để lợi ích
thu được là lớn nhất thì lượng hàng hóa tiêu dùng X,Y mà người tiêu dùng mua là: A. X = 96, Y = 96 B. X = 26, Y = 96 C. X = 86, Y = 36 D. X = 36, Y = 86
Câu 15: Để ở vị trí cân bằng (nghĩa là tối đa hóa sự thỏa mãn) người tiêu dùng phải:
A. Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng của hàng hóa này đem
lại phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng của hàng hóa kia Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN T r a n g 3 | 5
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
B. Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng lợi ích cận biên của tiền
C. Đàm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng
D. Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuổi cùng của các hàng hóa bằng nhau
Câu 16: Các đường bàng quang của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi tất cả các yếu tố sau trừ: A. Quy mô gia đình
B. Những người tiêu đùng khác C. Không yếu tố nào D. Thu nhập
Câu 17: Điều kiện cán bằng với ngưới tiểu dùng là
A. Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau
B. Chi tiêu vào các hàng hóa khác nhau
C. Dường ngân sách là tiếp tuyên của đường bàng quang
D. Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó
Câu 18: Mục đích của phân tích bàng quang là:
A. Để chứng minh quy luật lợi ích cận biên giảm dần
B. Để mô tả các hiện tượng thị trường
C. Để tìm ra lí thuyết người tiêu dùng mà không đòi hỏi đo lợi ích tuyệt đổi
D. Để chứng minh rằng đường cầu về tất cả các hàng hóa đều dốc xuống
Câu 19: Phương trình hàm cầu và hàm cung về thị trường sản phẩm X có dạng
QD = 200 - 2P và QS = P - 40. Mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng trên thị trường lần lượt là: A. 40 và 80. B. 80 và 10. C. 80 và 40. D. 50 và 10. Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN T r a n g 4 | 5
“Nâng tầm tri thức – Chắp cánh tương lai”
Câu 20: Một doanh nghiệp đứng trước cầu co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải: A. Tăng giá B. Giảm giá C. Giữ giá D. Không câu nào Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN T r a n g 5 | 5