KINH T VI MÔ 1
Chọn câu trả ời đúng nhấ l t
1. Cung th u th trường và cầ trường đều tăng thì:
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng b. Cả u gigiá và lượng cân bằng đề ảm
Lượng cân bằng tăng d. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
2. v Đường cầu về rau xanh sẽ giữ nguyên trí cũ khi:
Giá thịt tăng b. Giá rau xanh giảm
c. Thu nh p c ủa người tiêu tăng d. Rau sản xu biất theo phương pháp hữu cơ ngày càng phổ ến
3. Chính phủ áp đặt giá sàn đố ới nông sả i v n:
a. Là để bảo vệ người sản xuất b. H ệ quả c ủa giá sàn là dư thừa hàng hóa
c. N hếu Chính p ủ không mua phần dư thừa thì mức
giá phả ấp hơn giá cân bằng thì mới bán hếi th t số
lượng s n ph n xu t ra ẩm đã sả
đều đúng
4. Chi phí đầu vào để ội Romano dành cho các quý ông giả làm cho: sản xuất ra dầu g m xuống sẽ
a. b. Đường cung d ch chuy n xu ng dưới. Đường c u d ch chuy ển lên trên.
d. đường cung và cầu đề ển lên trên. Đường cung d ch chuy ển lên trên.
5. Trong mô hình dòng luân chuyển:
a. Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hoá và là người bán trên thị trường yếu tố
b. Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hoá lấy tiền
c. Các hộ gia đình luôn trao đổ ấy hàng hoá i tiền l
Các hộ gia đình là người bán trên thị và là người mua trên thị trường hàng hoátrườ ế
6. Điều nào dưới đây mô tả ủa giá để dư thừ sự điều chỉnh c hạn chế a?
a. Nếu giá giảm, lưng cầu sẽ gim trong khi ợng cung sng
ếu giá giảm, lư tăng trong khi lư
c. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sng
d. Nếu g tăng, ợng cầu sẽ tăng trong khi ợng cung sgiảm
7. Thời ti t thu n l i cho vi s : ế ệc trông cam có thể
a. Làm tăng lượ ầu đống c i với cam b. Làm tăng lương cung đối với cam
c. Làm tăng cầu đối với cam d. Làm tăng cung đối với cam
8. Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc
a. b. Nếu giảm thuế nhập kh ẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống Trời rét sẽ làm tăng giá dầ u mỏ
c. d. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng. Giá khám bệnh tư nhân quá cao
9. Thị trường cho b u sau: Q = 100 = 50 + 5P. N ởi hàm cung cầ D 5P và QS ếu giá P = 3 thì:
a. Thiếu hụt 40 b. Dư thừa 20
c. Thiếu hụt 20 d. Dư thừa 40
10. Giá táo tăng lên có thể dẫn tới:
a. Gi m c i v ầu đố ới táo b. Tăng lượ ầu đố ới táong c i v
c. Tăng cầu đố ới các loại v i hoa quả khác d. Tăng lượ ầu đống c i với hoa quả khác
11. Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:
a. Tiền thuê nhà thấ cung nhà ởp sẽ hạn chế b. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế
c. Tiền thuê nhà quá cao d. Chính phủ ểm soát các mứ cần ki c tiền thuế
12. Giả s h m s bạn hán xảy ra làm giả ản lượng lúa mỳ. Bánh mỳ được làm từ t m và khoai tây là hàng
hóa thay thế cho bánh mỳ . Ta s d s : đoán giá lúa mỳ
a. Tăng lên, cung của bánh mỳ tăng và sẽ
cầu khoai tây sẽ tăng
b. Tăng lên, cung của bánh mỳ ảm và cầ sẽ gi u
khoai tây sẽ tăng
c. Tăng lên, cung của bánh mỳ ảm và sẽ gi
cầu khoai tây sẽ giảm
d. Giảm đi, cung của bánh mỳ sẽ u tăng và cầ
của khoai tây sẽ tăng
13. = 5 + 0,2Q = 20 0,1QHàng hoá Y hàm cung hàm cầu là: PS SPD D (P giá, Q số sản
phẩm) khi đánh thuế 3$/sp bán ra thì giá và lượng cân bằng sẽ là:
a. Q=50; P =15 b. Q = 16; P =40 c. Q = 40;P =16
d. Không kế nào t quả
đúng
14. Mệnh đề nào sau đây là thự c chứng:
a. Hôm nay độ ẩm quá cao b. Hôm nay hơi lạ ệc đi bơinh cho vi
c. Hôm nay nhiệt độ là 20 0C d. Trời hơi lạnh đi chơi thì tuyệt vời
15. Điều nào sau đây xả không làm dị ển đườ ịt bò:y ra sẽ ch chuy ng cầu th
a. ch Một nghiên cứu được công b ứng minh ăn
thịt bò làm tăng cholesterol
b. Giá thức ăn gia súc giảm đi
c. Mộ ết chi n dịch quảng o thành công của nhà
sản xu t th t l n
d. Thay đổ ững người trong thu nhập của nh i
ăn thịt bò
16. Điều gì sau đây là không chính xác:
a. N u c ng s ế ầu tăng, cung không đổi, giá cân bằ tăng b. N ng s m ếu cung tăng, cầu không đổi, giá cân bằ ẽ giả
c. N u c ng s ế ầu tăng, cung giảm, giá cân bằ tăng d. N u gi ng s ếu cung tăng, cầ ảm, giá cân bằ tăng
17. ng cho b i (D): P = 20 Thị trườ 0,1Q và (S): P = 5 + 0,2Q. Nếu đặt giá P = 10 thì xảy ra:
a. Thi u h t 70 ế b. Thi u h t 75 ế
c. Dư thừa 70 d. Dư thừa 75
18. Nếu cung c a nho gi u c ng: ảm và cầ ủa nho tăng thì giá nho trên thị trườ
a. Tăng b. Giảm
c. Không đổi d. Một trong 3 trườ ợp trên đều có thểng h xảy ra
19. Nguyên nhân nào sau đây làm cho cung của cam tăng:
a. Giá cam tăng b. Giá phân bón giảm
c. Thu nh p c ủa người tiêu dùng tăng d. Có thông tin ăn cam có lợi cho sức khỏe
20. Yếu tố v ng d ng cung v v i c a th ng: nào sau gây ra sự ận độ ọc theo đườ trườ
a. Người tiêu dùng trong nước thích dùng
vải n ội địa hơn trước đây
b. Công nghệ ệt đượ d c cải tiến
c. Chính phủ ạo điề t u kiện thuận lợi cho
các nhà đầu tư sản xuất vải
d. Chính phủ ện chính sách mở ửa làm thực hi c
cho v i nh p kh ẩu vào thị trường trong nước tăng
21. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng thì khi chi phí nguồ n lực sản xuất A giảm xuống
sẽ làm cho giá của:
a. Cả u giA và B đề m b. Cả A và B đều tăng
c. A gi ảm và B sẽ tăng d. A tăng và B sẽ giảm
22. Nếu 4 doanh nghiệp tạo nên một ngành công nghiệ ạnh tranh có các đường cung như sau:p c
S1 : Q = 16 + 4P; S : Q = 5 + 5P; S : Q = 32 + 8P; S ng cung th ng k2 3 4 : Q = 60 + 10P. Tđườ ị trườ ết
hợp 4 doang nghi ệp này là:
a. Q = 113 27P
b. Q = 113 + 27P
c. Q = 51 + 4P d. Q = 92 + 18P
23. N hếu cầu c ch vủa hàng hóa B dị ề bên p ải khi giá của hàng hóa A giả ống thì:m xu
a.A và B là hàng hóa cấp thấp b.A là hàng hóa thông thường,B là hàng hóa cấp thấp
c.A và B là hàng hóa thay thế d.A và B là hàng hóa bổ sung
24. Một ti n b s n xu t s ế trong công nghệ
a.Làm tăng mức giá cân bằng b.Làm đườ ển sang bên phảng cung dịch chuy i
c.Làm đườ ển sang bên tráing cung dịch chuy d.Làm đườ ển sang bên tráing cầu dịch chuy
25. Giá trần có hiệ thì sẽ làm cho:u quả
a.Các hãng mớ ất hàng hóai tham gia sản xu b.Xuất hiện th ặng dư hàng hóa
c.Xuất hiện thiếu h ụt hàng hóa d.Tạo ra m ng cho th ức cân bằ trường
PHIẾU TR L ỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:……………….
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
PHIẾU TR L ỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:……………….
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
PHIẾU TR L ỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:……………….
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Preview text:

KINH TẾ VI MÔ 1
Chọn câu trả lời đúng nhất
1. Cung thị trường và cầu thị trường đều tăng thì:
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng
b. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm Lượng cân bằng tăng
d. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm
2. Đường cầu về rau xanh sẽ giữ nguyên vị trí cũ khi: Giá thịt tăng b. Giá rau xanh giảm
c. Thu nhập của người tiêu tăng
d. Rau sản xuất theo phương pháp hữu cơ ngày càng phổ biến
3. Chính phủ áp đặt giá sàn đố i với nông sản:
a. Là để bảo vệ người sản xuất b. H
ệ quả của giá sàn là dư thừa hàng hóa
c. Nếu Chính phủ không mua phần dư thừa thì mức ấ ả đều đúng
giá phải thấp hơn giá cân bằng thì mới bán hết số
lượng sản phẩm đã sản xuất ra
4. Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầ
ội Romano dành cho các quý ông giả u g m xuống sẽ làm cho:
a. Đường cung dịch chuyển xuống dưới. b.
Đường cầu dịch chuyển lên trên.
ả đường cung và cầu đề ị ển lên trên. d.
Đường cung dịch chuyển lên trên.
5. Trong mô hình dòng luân chuyển:
a. Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hoá và là người bán trên thị trường yếu tố
b. Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hoá lấy tiền
c. Các hộ gia đình luôn trao đổ i tiền lấy hàng hoá
Các hộ gia đình là người bán trên thị trườ
ế ố và là người mua trên thị trường hàng hoá
6. Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừ a?
a. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng ếu giá giảm, lượ ầ ẽ tăng trong khi lượ ẽ ả
c. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
d. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
7. Thời tiết thuận lợi cho việc trông cam có thể sẽ:
a. Làm tăng lượng cầu đối với cam
b. Làm tăng lương cung đối với cam
c. Làm tăng cầu đối với cam
d. Làm tăng cung đối với cam
8. Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc
a. Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá x
e ô tô sẽ giảm xuống b. Trời rét sẽ làm tăng giá dầ u mỏ
c. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng. d.
Giá khám bệnh tư nhân quá cao
9. Thị trường cho bởi hàm cung cầu sau: QD = 100
– 5P và QS = 50 + 5P. Nếu giá P = 3 thì: a. Thiếu hụt 40 b. Dư thừa 20 c. Thiếu hụt 20 d. Dư thừa 40
10. Giá táo tăng lên có thể dẫn tới:
a. Giảm cầu đối với táo
b. Tăng lượng cầu đối với táo
c. Tăng cầu đối với các loại hoa quả khác
d. Tăng lượng cầu đối với hoa quả khác
11. Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:
a. Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
b. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế c. Tiền thuê nhà quá cao
d. Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuế
12. Giả sử hạn hán xảy ra làm giảm sản lượng lúa mỳ. Bánh mỳ được làm từ ộ
b t mỳ và khoai tây là hàng hóa thay thế cho bánh mỳ
. Ta sẽ dự đoán giá lúa mỳ sẽ:
a. Tăng lên, cung của bánh mỳ sẽ tăng và
b. Tăng lên, cung của bánh mỳ sẽ giảm và cầu cầu khoai tây sẽ tăng khoai tây sẽ tăng
c. Tăng lên, cung của bánh mỳ sẽ giảm và
d. Giảm đi, cung của bánh mỳ sẽ tăng và cầu cầu khoai tây sẽ giảm của khoai tây sẽ tăng
13. Hàng hoá Y có hàm cung và hàm cầu là: PS = 5 + 0,2QS và PD = 20
– 0,1QD (P là giá, Q là số sản
phẩm) khi đánh thuế 3$/sp bán ra thì giá và lượng cân bằng sẽ là: a. Q=50; P =15 b. Q = 16; P =40 c. Q = 40;P =16 d. Không kết quả nào đúng
14. Mệnh đề nào sau đây là thực chứng:
a. Hôm nay độ ẩm quá cao
b. Hôm nay hơi lạnh cho việc đi bơi
c. Hôm nay nhiệt độ là 20 0C
d. Trời hơi lạnh đi chơi thì tuyệt vời
15. Điều nào sau đây xảy ra sẽ không làm dị
ch chuyển đường cầu thịt bò:
a. Một nghiên cứu được công bố ch ứng minh ăn
b. Giá thức ăn gia súc giảm đi
thịt bò làm tăng cholesterol
c. Một chiến dịch quảng cáo thành công của nhà
d. Thay đổi trong thu nhập của những người sản xuất thịt lợn ăn thịt bò
16. Điều gì sau đây là không chính xác:
a. Nếu cầu tăng, cung không đổi, giá cân bằng sẽ tăng b. N ng s
ếu cung tăng, cầu không đổi, giá cân bằ ẽ giảm
c. Nếu cầu tăng, cung giảm, giá cân bằng sẽ tăng
d. Nếu cung tăng, cầu giảm, giá cân bằng sẽ tăng
17.Thị trường cho bởi (D): P = 20 – 0,1Q và (S): P = 5 + 0,2Q. Nếu đặt giá P = 10 thì xảy ra: a. Thiếu h t 70 ụ b. Thiếu h t 75 ụ c. Dư thừa 70 d. Dư thừa 75 18. Nếu cung c a
ủ nho giảm và cầu của nho tăng thì giá nho trên thị trường: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Một trong 3 trườ ợp trên đều có thể ng h xảy ra
19. Nguyên nhân nào sau đây làm cho cung của cam tăng: a. Giá cam tăng b. Giá phân bón giảm
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
d. Có thông tin ăn cam có lợi cho sức khỏe
20. Yếu tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải c a th ủ ị trường:
a. Người tiêu dùng trong nước thích dùng b. Công nghệ ệt đượ d c cải tiến
vải nội địa hơn trước đây
c. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho
d. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm
các nhà đầu tư sản xuất vải
cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng
21. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng thì khi chi phí ng
uồn lực sản xuất A giảm xuống sẽ làm cho giá của: a. Cả A và B đều giảm b. Cả A và B đều tăng c. A giảm và B sẽ tăng d. A tăng và B sẽ giảm
22. Nếu 4 doanh nghiệp tạo nên một ngành công nghiệp cạnh tranh có các đường cung như sau:
S1 : Q = 16 + 4P; S2 : Q = 5 + 5P; S3 : Q = 32 + 8P; S4 : Q = 60 + 10P. Thì đường cung thị trường kết
hợp 4 doang nghiệp này là: a. Q = 113 27P – b. Q = 113 + 27P c. Q = 51 + 4P d. Q = 92 + 18P
23. Nếu cầu của hàng hóa B dịch về bên phải khi giá của hàng hóa A giảm xuống thì:
a.A và B là hàng hóa cấp thấp
b.A là hàng hóa thông thường,B là hàng hóa cấp thấp
c.A và B là hàng hóa thay thế
d.A và B là hàng hóa bổ sung 24. Một tiến b
ộ trong công nghệ sản xuất sẽ
a.Làm tăng mức giá cân bằng
b.Làm đường cung dịch chuyển sang bên phải
c.Làm đường cung dịch chuyển sang bên trái
d.Làm đường cầu dịch chuyển sang bên trái
25. Giá trần có hiệu quả thì sẽ làm cho:
a.Các hãng mới tham gia sả ất hàng hóa n xu
b.Xuất hiện thặng dư hàng hóa
c.Xuất hiện thiếu hụt hàng hóa
d.Tạo ra mức cân bằng cho thị trường PHIẾU TRẢ LỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:………………. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 PHIẾU TRẢ LỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:………………. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 PHIẾU TRẢ LỜI
Họ và tên:…………………………… Lớp: ……………………..MSSV:………………. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30