ĐỀ KT TH HC KÌ 1 MÔN TOÁN LP 10
THI GIAN 90 PHÚT
ĐỀ S 1
Câu 1 (TH): Điu kin ca tham s m đ phương trình
2
9 3 3m x m m
nghim duy nht là
A.
3.m 
B.
0.m
C.
3.m 
D.
3.m
Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mnh đềomệnh đề sai?
A. Hình bình hành hai đường co vuông góc vi nhau là hình thoi.
B. Tam giácn có mt góc bng
60
là tam giác đều.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bng nhau là hình vuông.
D. Tam giác có hai đưng cao bng nhau là tam giác cân.
Câu 3 (NB): Cho hàm s
y f x
có tập xác đnh là
3;3
đồ
th như hình vẽ. Khẳng định o sau đây đúng?
A. Đ th hàm s ct trc hoành tại 3 điểm phân bit.
B.m s đồng biến trên khong
3;1
1;4
.
C. Hàm s nghch biến trên khong
.
D. Hàm s đồng biến trên khong
3; 1
1;3
.
Câu 4 (TH): Cho hình bình hành ABCD. Tìm
u AB BC
.
A.
.u AC
B.
.u BD
C.
.u DB
D.
.u CA
Câu 5 (TH): Ta độ giao đim ca hai đường thng
13
:
4
x
dy
:1
3
x
dy



là:
A.
0; 1 .
B.
1
0; .
4



C.
2; 3 .
D.
3; 2 .
Câu 6 (TH): Cho hình ch nht ABCD có
2, 1AB BC
. Tích vô hướng
.AC BC
bng
A.
1.
B.
5
.
2
C.
15
.
2
D.
5
.
2
Câu 7 (NB): Cho hàm s
5f x x
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
2 10.f
B.
1 5.f 
C.
2 10.f 
D.
1
1.
5
f




Câu 8 (VD): Cho hai tp hp
;2A m m
1;2B 
. Điều kin ca m để
AB
A.
3m 
hoc
2.m
B.
0 2.m
C.
3 2.m
D.
1 0.m
Câu 9 (VD): Tng tt c các nghim của phương trình
2 2 2xx
A.
1
.
2
B.
2
.
3
C.
6.
D.
20
.
3
Câu 10 (VD): Giá tr ca m để phương trình
4 2 2
1 1 0m x mx m
có ba nghim phân bit là
A.
1.m
B.
1.m 
C.
0.m
D.
1.m 
Câu 11 (TH): Cho bn điểm A, B, C, D phân bit. S vectơ (khác
0
) có điểm đầu và điểm cui ly t các điểm A,
B, C, D
A. 10. B. 4. C. 8. D. 12.
Câu 12 (TH): S nghim ca phương trình
11x x x
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13 (TH): Cho hai tp hp:
1;3 , 2;5AB
. Tìm mệnh đề sai.
A.
\ 1;2 .AB
B.
\ 3;5 .BA
C.
2;4 .AB
D.
1;5 .AB
Câu 14 (VD): Cho tam giác ABC vng n ti A,
2AB AC
. Gi M, N lần lượt là trung điểm ca AC, AB.
Tích vô hướng
.BM CN
bng:
A.
4
B.
2
C.
8
D.
4
Câu 15 (TH): Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s l?
A.
2 3.f x x
B.
2018
2019.f x x
C.
3 3 .f x x x
D.
3 3.f x x x
Câu 16 (TH): Trong các hàm s sau, đồ th ca hàm s nhn đường thng
1x
làm trục đối xng là
A.
2
2 4 1.y x x
B.
2
2 4 3.y x x
C.
2
2 2 1.y x x
D.
2
5.y x x
Câu 17 (TH): S nghim ca phương trình
2
4 1 7 6 0x x x
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 18 (NB): Hàm s nghch biến trên khong
;0
A.
2
2 1 .yx
B.
2
2 1.yx
C.
2
2 1.yx
D.
2
2 1 .yx
Câu 19 (TH): Cho các tp hp
2
3;1 , | 4 0 , 1; .A B x x C 
Tp hp
\A B C
A.
2; 1
B.
3;2
C.
2; 1
D.
3; 1
Câu 20 (TH): Phương trình tương đương vi phương trình
2
30xx
A.
2
3 3 3.x x x x
B.
2
11
3.
33
xx
xx

C.
2 2 2
1 3 1.x x x x
D.
2
2 3 2.x x x x
Câu 21 (TH): Cho
26
cos15
4

. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
26
cos75 .
4

B.
26
cos165 .
4
C.
26
cos165 .
4

D.
26
sin75 .
4
Câu 22 (TH): Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình
2
4 7 1 0xx
. Giá tr biu thc
22
12
M x x
bng
A.
57
.
16
M
B.
41
.
64
M
C.
41
.
16
M
D.
81
.
64
M
Câu 23 (TH): Cho tam giác ABC đều có cnh bng 3. Tính
AB AC
.
A.
3.
B.
6.
C.
2 3.
D.
3 3.
Câu 24 (NB): Cho mệnh đề
2
" , 3 0"x x x
. Hi mệnh đề nào là mệnh đề ph đnh ca mệnh đề trên?
A.
2
, 3 0.x x x
B.
2
, 3 0.x x x
C.
2
, 3 0.x x x
D.
2
, 3 0.x x x
Câu 25 (TH): Nghim ca phương trình
2
7 12 0xx
có th xem là hoành đ giao đim ca cặp đồ th hàm s
o sau đây?
A.
2
yx
7 12.yx
B.
2
yx
7 12.yx
C.
2
yx
7 12.yx
D.
2
yx
7 12.yx
Câu 26 (TH): Tập xác định D ca hàm s
22xx
fx
x
A.
2;2 \ 0 .D 
B.
2;2 .D 
C.
2;2 .D 
D.
.DR
Câu 27 (TH): Bng biến thiên sau là ca hàm s nào?
A.
2
2 1.y x x
B.
2
2 2.y x x
C.
2
2 4 4.y x x
D.
2
3 6 1.y x x
Câu 28 (VDC): Cho hàm s
2
22y x x
đồ th parabol
P
và đường thng
d
phương trình
y x m
. Giá tr ca m để đưng thng
d
ct parabol
P
tại hai điểm phân bit A, B sao cho
22
OA OB
đạt
giá tr nh nht là:
A.
5
.
2
m 
B.
5
.
2
m
C.
1.m
D.
2.m
Câu 29 (NB): Cho hàm s
y ax b
đồ th như hình vẽ bên. Khẳng đnh
o sau đây đúng?
A.
0, 0.ab
B.
0, 0.ab
C.
0, 0.ab
D.
0, 0.ab
Câu 30 (NB): Cho định lý “Nếu hai tam giác bng nhau thì din tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau điều kin cần và đủ để chúng có din tích bng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kin cần để din tích chúng bng nhau.
C. Hai tam giác có din tích bằng nhau là điều kin đủ để chúng bng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để din tích chúng bng nhau.
Câu 31 (VD): Tng S tt c các nghim của phương trình
2
3 2 1x x x
bng:
A.
3.S
B.
3.S 
C.
2.S 
D.
1.S
Câu 32 (VDC): Gi S là tp tt c các giá tr thc ca tham s m để giá tr nh nht ca hàm s
22
4 4 2y f x x mx m m
trên đon
bng 3. Tính tng T tt c các phn t ca S.
A.
1
.
2
T
B.
C.
3
.
2
T 
D.
Câu 33 (NB): Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Khng định nào sau đây đúng?
A.
.OB OD
B.
.AB CD
C.
.AO OC
D.
2.AC CO
Câu 34 (NB): Cho tam gc ABC đều, tâm O, M là trung điểm ca BC. c
,OM AB
bng:
A.
150 .
B.
30 .
C.
120 .
D.
60 .
Câu 35 (TH): Cho tp hp
|2 5 .A x x
Xác đnh phn bù ca tp hp A trong .
A.
5; .
B.
;2 5; .
C.
;2 .
D.
;2 5; .
Câu 36 (VD): Cho ba lc
1 2 3
, , F MA F MB F MC
cùng tác động o mt vt tại đim M vật đứng yên.
Cho biết cường độ ca
12
, FF
đều bng
50N
và góc
60 .AMB
Tính ờng độ lc ca
3
F
.
A.
50 3 .N
B.
100 3 .N
C.
25 3 .N
D.
35 3 .N
Câu 37 (VD): Trong mt phng ta độ Oxy , cho
2;3 , 8; 3AB
. Điu kin ca b để đim
0;Mb
tha mãn
90AMB
là:
A.
5;5 .b
B.
;5 .b
C.
5.b
D.
; 5 5; .b
Câu 38 (VD): Cho
1
tan
2
, vi
0 180 .
Giá tr ca
cos
bng
A.
6
cos .
3

B.
6
cos .
3
C.
6
cos .
4
D.
6
cos .
4

Câu 39 (TH): Cho hình vuông ABCD tâm O, cnh a. Tích vô hướng
.ABOC
bng:
A.
2
.a
B.
2
.
2
a
C.
2
.
3
a
D.
2
.
2
a
Câu 40 (TH): Trong mt phng tọa độ Oxy, cho
2;5a
3; 7b 
. Góc giữa hai vectơ
a
b
bng
A.
150 .
B.
30 .
C.
135 .
D.
60 .
Câu 41 (VD): S các giá tr nguyên ca m trong đon
2018;2018
để hàm s
12f x m x m
đồng biến
trên là:
A. 2019. B. 4017. C. 4036. D. 2018.
Câu 42 (VD): Trong mt phng tọa đ Oxy, cho hai điểm
2;2 , 5; 2AB
. Đim M thuc trục hoành để góc
90AMB
A.
1;6 .M
B.
0;1 .M
C.
6;0 .M
D.
0;6 .M
Câu 43 (NB): Hàm s
2
23y x x
đồ th là hình nào trong các hình sau?
A. B.
C. D.
Câu 44 (VD): Trong mt phng Oxy, cho tam giác ABC ni tiếp đưng tròn tâm
, bán kính bng 5,
8BC
,
trc tâm
1; 1H 
. Tìm ta độ đim A biết hoành độ của đim A là s âm.
A.
3; 8 .A 
B.
3;8 .A
C.
1;5 .A
D.
1; 5 .A 
Câu 45 (NB): Trong mt phng ta độ Oxy, cho 2 đim
1;3 , 7;3AB
. Tọa độ trung đim I ca AB
A.
4;3 .I
B.
3;0 .I
C.
8;6 .I
D.
6;0 .I
Câu 46 (TH): Trong mt phng ta độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Biết
1;3 , 3;1 , 2;2A B C
. Ta độ
đim D là:
A.
6;0 .D
B.
2;4 .D
C.
0; 2 .D
D.
0;2 .D
Câu 47 (TH): Trong mt phng tọa độ Oxy, cho các vectơ
1;2 , 1; 2 , 2;1a b c
. Khng đnh nào sau
đây sai?
A.
.ab
B.
.ab
C.
.ac
D.
.cb
Câu 48 (TH): Điu kiện c đnh của phương trình
2
21
0
3
x
xx
là:
A.
1
.
2
x 
B.
1
2
x 
0x
. C.
3x 
0.x
D.
1
2
x 
3.x 
Câu 49 (VD): Biết rằng đồ th hàm s
y ax b
đi qua đim
1;4M
song song với đường thng
21yx
.
Tính tng
.S a b
A.
0.S
B.
2.S
C.
4.S 
D.
4.S
Câu 50 (VDC): Gi n là s các giá tr c tham s m để phương trình
12
0
2
x mx
x

có nghim duy nht.
A.
2.n
B.
1.n
C.
0.n
D.
3.n
-------------HT--------------

Preview text:

ĐỀ KT THỬ HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 10 THỜI GIAN 90 PHÚT ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (TH): Điều kiện của tham số m để phương trình  2
m  9 x  3mm  3 có nghiệm duy nhất là
A. m  3.
B. m  0.
C. m  3. D. m  3.
Câu 2 (NB): Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
B. Tam giác cân có một góc bằng 60 là tam giác đều.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
Câu 3 (NB): Cho hàm số y f x có tập xác định là  3  ;  3 và có đồ
thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  3  ;  1 và 1;4 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2  ;  1 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  3  ;  1 và 1;3 .
Câu 4 (TH): Cho hình bình hành ABCD. Tìm u AB BC .
A. u A . C
B. u B . D
C. u D . B
D. u C . A 1 3xx
Câu 5 (TH): Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d : y
d : y   1   là: 4  3   1  A. 0;  1 . B. 0; .   C. 2;  3 . D. 3; 2  .  4 
Câu 6 (TH): Cho hình chữ nhật ABCDAB  2, BC 1. Tích vô hướng AC.BC bằng 5 15 5 A. 1. B. . C. . D.  . 2 2 2
Câu 7 (NB): Cho hàm số f x  5
x . Khẳng định nào sau đây sai?  1 
A. f 2 10. B. f   1  5. C. f  2   10. D. f  1.     5 
Câu 8 (VD): Cho hai tập hợp A   ; m m   2 và B   1  ; 
2 . Điều kiện của m để A B   là A. m  3
 hoặc m  2. B. 0  m  2.
C. 3  m  2.
D. 1  m  0.
Câu 9 (VD): Tổng tất cả các nghiệm của phương trình x  2  2 x  2 là 1 2 20 A. . B. . C. 6. D. . 2 3 3
Câu 10 (VD): Giá trị của m để phương trình m  4 x  2 mx  2 1
m 1 0 có ba nghiệm phân biệt là A. m  1. B. m  1. C. m  0. D. m  1.
Câu 11 (TH): Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Số vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A, B, C, D A. 10. B. 4. C. 8. D. 12.
Câu 12 (TH): Số nghiệm của phương trình x x 1  1 x A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13 (TH): Cho hai tập hợp: A   1  ; 
3 , B  2;5 . Tìm mệnh đề sai.
A. A \ B   1  ;  2 .
B. B \ A  3;5.
C. AB  2;4.
D. AB   1  ;5.
Câu 14 (VD): Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC  2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, AB.
Tích vô hướng BM.CN bằng: A. 4 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 15 (TH): Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. f x  2x  3.
B. f x 2018  x 2019.
C. f x  3 x  3 x.
D. f x  x  3  x 3 .
Câu 16 (TH): Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x  1 làm trục đối xứng là A. 2 y  2
x  4x 1. B. 2
y  2x  4x  3. C. 2
y  2x  2x 1. D. 2
y x x  5.
Câu 17 (TH): Số nghiệm của phương trình  x    2
4 1 x  7x  6  0 là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 18 (NB): Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0   là A. y   x  2 2 1 . B. 2 y  2x 1. C. 2
y   2x 1. D. y  x  2 2 1 .
Câu 19 (TH): Cho các tập hợp A    B  2 3;1 , x  | 4  x   0 , C   1
 ;. Tập hợp AB \C A.  2  ;  1 B.  3  ;2 C.  2  ;  1 D.  3  ;  1
Câu 20 (TH): Phương trình tương đương với phương trình 2
x  3x  0 là 1 1 A. 2 x
x  3  3x x  3. B. 2 x   3x  . x  3 x  3 C. 2 2 2
x x 1  3x x 1. D. 2
x x  2  3x x  2. 2  6
Câu 21 (TH): Cho cos15 
. Khẳng định nào sau đây đúng? 4 2  6 2  6 A. cos 75  . B. cos165   . 4 4 2  6 2  6 C. cos165  . D. sin 75   . 4 4
Câu 22 (TH): Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình 2
4x  7x 1  0 . Giá trị biểu thức 2 2
M x x bằng 1 2 1 2 57 41 41 81 A. M  . B. M  . C. M  . D. M  . 16 64 16 64
Câu 23 (TH): Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 3. Tính AB AC . A. 3. B. 6. C. 2 3. D. 3 3.
Câu 24 (NB): Cho mệnh đề 2 " x
  , x x  3  0". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? A. 2 x
  , x x  3  0. B. 2 x
  , x x  3  0. C. 2 x
  , x x  3  0. D. 2 x
  , x x  3  0.
Câu 25 (TH): Nghiệm của phương trình 2
x  7x 12  0 có thể xem là hoành độ giao điểm của cặp đồ thị hàm số nào sau đây? A. 2
y x y  7  x 12. B. 2
y x y  7x 12. C. 2
y x y  7  x 12. D. 2
y x y  7x 12.  x   x
Câu 26 (TH): Tập xác định D của hàm số f x 2 2  là x A. D   2  ;  2 \   0 . B. D   2  ;  2 . C. D   2  ;2. D. D  . R
Câu 27 (TH): Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? A. 2
y x  2x 1. B. 2
y x  2x  2. C. 2
y  2x  4x  4. D. 2 y  3
x  6x 1.
Câu 28 (VDC): Cho hàm số 2
y x  2x  2 có đồ thị là parabol  P và đường thẳng d  có phương trình
y x m . Giá trị của m để đường thẳng d  cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 2 2
OA OB đạt giá trị nhỏ nhất là: 5 5 A. m   . B. m  . C. m  1. D. m  2. 2 2
Câu 29 (NB): Cho hàm số y ax b có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a  0,b  0.
B. a  0,b  0.
C. a  0,b  0.
D. a  0,b  0.
Câu 30 (NB): Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 31 (VD): Tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2
x  3x  2  1 x bằng:
A. S  3.
B. S  3.
C. S  2. D. S  1.
Câu 32 (VDC): Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
y f x 2 2
 4x  4mx m  2m trên đoạn  2
 ;0 bằng 3. Tính tổng T tất cả các phần tử của S. 1 9 3 3 A. T  . B. T  . C. T   . D. T  . 2 2 2 2
Câu 33 (NB): Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. OB O . D
B. AB C . D
C. AO O . C
D. AC  2C . O
Câu 34 (NB): Cho tam giác ABC đều, tâm O, M là trung điểm của BC. Góc OM , AB bằng: A. 150 .  B. 30. C. 120 .  D. 60.
Câu 35 (TH): Cho tập hợp A  x | 2  x  
5 . Xác định phần bù của tập hợp A trong .
A. 5;. B.  ;
 25;. C.  ;  2. D.  ;   2 5;.
Câu 36 (VD): Cho ba lực F M ,
A F M ,
B F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. 1 2 3
Cho biết cường độ của F , F đều bằng 50N và góc AMB  60 .
 Tính cường độ lực của F . 1 2 3
A. 50 3  N .
B. 100 3  N .
C. 25 3  N .
D. 35 3  N .
Câu 37 (VD): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 2  ;  3 , B8; 
3 . Điều kiện của b để điểm M 0;b thỏa mãn AMB  90 là: A. b  5  ;5. B. b ;  5. C. b  5. D. b ;  5  5;. 1
Câu 38 (VD): Cho tan   , với 0    180 .
 Giá trị của cos bằng 2 6 6 6 6 A. cos   . B. cos  . C. cos  . D. cos   . 3 3 4 4
Câu 39 (TH): Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Tích vô hướng A . B OC bằng: 2 a 2 a 2 a A. 2 a . B.  . C. . D. . 2 3 2
Câu 40 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a  2;5 và b  3; 7
  . Góc giữa hai vectơ a b bằng A. 150 .  B. 30. C. 135 .  D. 60.
Câu 41 (VD): Số các giá trị nguyên của m trong đoạn  2
 018;2018 để hàm số f x  m 
1 x m  2 đồng biến trên là: A. 2019. B. 4017. C. 4036. D. 2018.
Câu 42 (VD): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2;2, B5; 2
 . Điểm M thuộc trục hoành để góc AMB  90 là
A. M 1;6. B. M 0;  1 . C. M 6;0. D. M 0;6.
Câu 43 (NB): Hàm số 2
y  x  2x  3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau? A. B. C. D.
Câu 44 (VD): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I 2; 
1 , bán kính bằng 5, BC  8 , trực tâm H  1  ; 
1 . Tìm tọa độ điểm A biết hoành độ của điểm A là số âm. A. A 3  ; 8  . B. A 3  ;8. C. A 1  ;5. D. A 1  ;  5 .
Câu 45 (NB): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1  ;3, B 7
 ;3  . Tọa độ trung điểm I của AB A. I  4  ;  3 . B. I  3  ;0. C. I  8  ;6. D. I  6  ;0.
Câu 46 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Biết A1;  3 , B3;  1 , C 2;  2 . Tọa độ điểm D là: A. D 6  ;0. B. D2;4. C. D0; 2  . D. D0;2.
Câu 47 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a   1  ;2,b  1; 2  ,c  2;  1 . Khẳng định nào sau đây sai? A. a  . b B. a   . b C. a  . c D. c  . b 2x 1
Câu 48 (TH): Điều kiện xác định của phương trình  0 là: 2 x  3x 1 1 1 A. x   . B. x   và x  0 .
C. x  3 và x  0. D. x   và x  3.  2 2 2
Câu 49 (VD): Biết rằng đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm M 1;4 và song song với đường thẳng y  2x 1.
Tính tổng S a  . b A. S  0. B. S  2. C. S  4. D. S  4. x   1 mx  2
Câu 50 (VDC): Gọi n là số các giá trị cả tham số m để phương trình
 0 có nghiệm duy nhất. x  2 A. n  2. B. n  1. C. n  0. D. n  3.
-------------HẾT--------------