Đề minh họa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kỳ thi cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh, mời bạn đọc đón xem

1
S GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯNG THPT THĂNG LONG
--------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ MINH HA THI HC K II
NĂM HC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 10
Thi gian làm bài: 60 phút
(không k thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………………
S báo danh:……….
Mã đề 000
1. QUY TC CNG, QUY TẮC NHÂN, SƠ ĐỒ HÌNH CÂY.
Câu 1: [MĐ1] Lp 10A có
24
hc sinh nam
15
hc sinh n. Hi giáo viên ch nhim có bao
nhiêu cách chn ra mt học sinh để làm lp trưng?
A.
1
. B.
. C.
9
. D.
39
.
Câu 2: [MĐ2] Mt bui khiêu vũ có
10
nam và
8
n. Hi có bao nhiêu cách chn ra mt đôi
nam n để khiêu vũ?
A.
18
. B.
80
. C.
2
. D.
40
.
Câu 3: [MĐ2] Bn Nam có
8
quyn sách Toán,
6
quyn sách Vt lí và
5
quyn sách Hóa hc, các
quyn sách là khác nhau. Hi bn Nam có bao nhiêu cách chn ra 3 quyn sách trong đó
1 quyn Toán, 1 quyn Vt lí, 1 quyn Hóa hc để đọc?
A.
19
. B.
240
. C.
65
. D.
40
2. HOÁN V, CHNH HP, T HP.
Câu 4: [MĐ1] Cho mt tp hp
M
10
phn t. S tp con gm
2
phn t ca
M
A.
8
10
A
. B.
2
10
A
. C.
2
10
C
. D.
2
10
.
Câu 5: [MĐ1] Có bao nhiêu cách sp xếp
5
hc sinh thành mt hàng dc?
A.
5
5
. B.
5!
. C.
4!
. D.
5
.
Câu 6: [MĐ2] Mt t
10
hc sinh. S cách chn ra
2
hc sinh t t đó đ gi
2
chc v t
trưng và t phó là
A.
2
10
C
. B.
8
10
A
. C.
2
10
. D.
2
10
A
.
Câu 7: [MĐ3] Cho hai đưng thng song song. Trên đưng thng th nht có
10
đim, trên đưng
thng th hai có
15
điểm, có bao nhiêu tam giác được to thành t các điểm đã cho.
A.
1725
. B.
1050
. C.
675
. D.
1275
.
Câu 8: [MĐ3] Mt t
7
nam sinh và
4
n sinh. Giáo viên cn chn
3
hc sinh xếp bàn ghế ca
lp, trong đó có đúng
2
nam. Hi có bao nhiêu cách chn?
A.
21
. B.
161
. C.
84
. D.
35
.
Câu 9: [MĐ4] Hai nhóm ngưi cn mua nn nhà, nhóm th nht có
2
ngưi và h mun mua
2
nn k nhau, nhóm th hai có
3
ngưi và h mun mua
3
nn k nhau. H tìm đưc mt
đt chia thành
7
nn đang rao bán. Tính s cách chn nn ca mi ngưi tha yêu cu
trên
A.
144
. B.
125
. C.
140
. D.
132
2
3. NH THC NEWTON.
Câu 10: [MĐ2] H s ca
3
x
trong khai trin biu thc
4
(2 1)x
A.
32
. B.
32
. C.
8
. D.
8
.
Câu 11: [MĐ3] Cho
x
là s thc khác
0
. Khai trin các biu thc
4
1
x
x


ta đưc kết qu nào sau
đây?
A.
42
24
41
46xx
xx

. B.
42
24
41
46xx
xx

.
C.
42
24
5 10
56xx
xx

. D.
42
24
5 10
56xx
xx

.
4. S GẦN ĐÚNG, SAI SỐ.
Câu 12: [MĐ1] Kết qu làm tròn ca s
3,1415926
π
=
đến hàng phn nghìn là
A.
3, 14
. B.
3,142
. C.
3,1416
. D.
3,141
.
Câu 13: [MĐ2] Gi s biết s đúng
3,254
. Sai s tuyt đi khi quy tròn s này đến hàng phn
trăm là
A.
0, 04
. B.
0, 004
. C.
0, 006
. D.
0, 014
5. CÁC S ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM.
Câu 14: [MĐ1] Đim toán cui năm ca mt nhóm
9
hc sinh lp
10B
5;5;3;6;7;7;8;8;9
. Điểm
trung bình ca c nhóm là
A.
6, 44
. B.
7
. C.
7,11
. D.
8, 1
.
Câu 15: [MĐ1] Cho mu s liu thng kê
5; 2;1; 6; 7; 5; 4; 5; 9
. Mt ca mu s liu trên bng
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
9
.
Câu 16: [MĐ2] Giá ca mt loi qun áo (đơn v nghìn đng) cho bi s liu như sau:
350; 300;350; 400;450;400; 450;350; 350;400
. T phân v ca s liu là
A.
123
350; 375; 400QQQ
. B.
123
350; 400; 400QQQ
.
C.
123
300; 375; 400
QQQ
. D.
123
350; 400; 350
QQQ
.
6. CÁC S ĐẶC TRƯNG ĐO MC Đ PHÂN TÁN.
Câu 17: [MĐ1] Chiu cao ca
5
hc sinh lp
10A
đo được là: 154; 160; 162; 162; 165 (đơn vị: cm).
Khong biến thiên ca mu s liu trên là
A.
10
. B.
9
. C.
11
. D.
12
.
Câu 18: [MĐ1] Điu tra chiu cao ca
10
hc sinh lp
10A
cho kết qu như sau:
154;160;155;162;165;162;155;160;165;162
(đơn vị
cm
). Khong t phân vị
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
8
.
Câu 19: [MĐ3] S hc sinh gii ca
12
lp trong mt trưng ph thông đưc ghi li như sau:
0; 2; 5; 3; 4; 5; 4; 6;1; 2; 5; 4.
Độ lch chun ca mu s liu trên là
3
A.
2, 38
. B.
2, 28
. C.
1, 7 5
. D.
1, 5 2
.
Câu 20: [MĐ2] Biu đ ct nh v sau cho biết mc tăng trưng
(đơn v %) GDP Vit Nam t năm
2011
đến năm
2022
(theo
báo Quân đội nhân dân). Giá tr bt thưng ca mu s liu
trên là
A.
2, 56
. B.
2, 56
8, 02
.
C.
2, 56
2, 87
. D.
8, 02
.
7. XÁC SUẤT CA BIN C TRONG MT S TRÒ CHƠI ĐƠN GIẢN.
Câu 21: [MĐ1] Viết tp hp
là không gian mu trong trò chơi tung đng xu hai ln liên tiếp.
A.
{SS; SN; NS; NN}
. B.
{SS; SN; NS}
.
C.
{; ; }SS NS NN
. D.
{SS; SN; NN}
.
Câu 22: [MĐ1] Gieo mt con xúc xc cân đi và đng cht. Tính xác sut đ s chm xut hin là s
chn
A.
0, 2
. B.
0, 3
. C.
0, 4
. D.
0, 5
.
8. XÁC SUẤT CA BIN C.
Câu 23: [MĐ1] Xét phép th "Gieo mt xúc xc hai ln liên tiếp". Biến c nào i đây biến c
không?
A. Tng s chm hai ln gieo nh hơn hoc bng
1
.
B. C hai ln gieo đu xut hin s chm l.
C. S chm xut hin hai lần gieo đu chia hết cho
5
.
D. S chm ln gieo th nht nh hơn s chm ln gieo th hai.
Câu 24: [MĐ2] Mt hp có
5
viên bi đen,
4
viên bi trng. Chn ngu nhiên
2
viên bi. Xác sut
2
viên bi được chọn có đủ hai màu là
A.
5
324
. B.
5
9
. C.
2
9
. D.
1
18
.
Câu 25: [MĐ3] Mt nhóm gm
8
nam và
7
n. Chn ngu nhiên
5
bn. Xác sut đ trong
5
bn
đưc chn có c nam ln n mà s nam nhiu hơn n
A.
60
143
. B.
238
429
. C.
210
429
. D.
82
143
.
Câu 26: [MĐ4] Cho
100
tm th đưc đánh s t
1
đến
100
, chn ngu nhiên
3
tm th. Xác sut
để chn đưc
3
tm th có tng các s ghi trên th là s chia hết cho
2
A.
5
6
. B.
1
2
. C.
5
7
. D.
3
4
9. TA Đ CA VÉC TƠ.
Câu 27: [MĐ1] Trong mt phng to độ
Oxy
, cho
( 1; 3), (2; 1)AB
. To độ của vectơ
A.
(1; 4)
. B.
( 3; 4)
. C.
(3; 4)
. D.
(1; 2)
.
4
10. BIỂU THC TA Đ CA CÁC PHÉP TOÁN VÉC-.
Câu 28: [MĐ1] Trong h trc tọa độ
(1; 1), N( 1; 1)M
, ta đ trung đim
I
của đoạn thng
MN
A.
(0; 1)
. B.
(1; 1)
. C.
( 2; 2)
. D.
(1; 1)
.
Câu 29: [MĐ2] Cho
( 1; 2), (5; 7)mn

. Tìm ta độ của vectơ
2mn

.
A.
(4; 5)
. B.
(3; 3)
. C.
(6; 9)
. D.
( 5; 14)

.
11. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THNG.
Câu 30: [MĐ1] Cho đưng thng
:
3
42
xt
yt


. Véc-tơo dưi đây là mt vec ch phương ca
?
A.
1
(3; 4)u
. B.
2
( 2; 1)
u

. C.
3
( 1; 2)u 
. D.
4
( 2; 1)u 
.
Câu 31: [MĐ2] Cho đưng thng
22
:
35
xt
yt


. Phương trình nào i đây phương trình
tng quát ca
?
A.
5 2 40xy 
. B.
2 5 19 0xy
.
C.
5 2 16 0xy
. D.
5240xy 
.
Câu 32: [MĐ3] Cho tam giác
ABC
(2; 1), (4; 5), ( 3; 2)A BC
. Phương trình nào sau đây
phương trình tng quát của đường cao
AH
?
A.
7 3 11 0xy

. B.
3 7 10xy 
.
C.
7 3 13 0xy
. D.
3 7 13 0xy
.
12. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH.
Câu 33: [MĐ1] Khong cách t đim
( 1; 1)
M
đến đưng thng
:3 4 3 0xy 
bng
A.
2
5
. B.
2
. C.
4
5
. D.
4
25
.
Câu 34: [MĐ2] Góc nào to bi giữa hai đưng thng:
1
: 30dx y
2
: 10 0dx

A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 35: [MĐ4] Cho ba đim
1; 1A
;
2; 0B
;
( )
3; 4C
. Viết phương trình đưng thng đi qua
A
cách đu hai đim
,BC
.
A.
4 3 0; 2 3 1 0xy x y 
. B.
4 3 0; 2 3 1 0xy x y 
.
C.
4 3 0; 2 3 1 0xy x y 
. D.
0; 2 3 1 0xy x y 
13. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.
Câu 36: [MĐ2] Tâm
I
của đường tròn
22
4 6 36 0xy x y
A.
2; 3I
. B.
4; 6I
. C.
2; 3
I
. D.
2; 3I
.
Câu 37: [MĐ3] Phương trình đưng tròn đưng kính
AB
vi
(3; 4)A
( 1; 6)B 
5
A.
22
2 10 21 0xy x y
. B.
22
5 21 0xyx y 
.
C.
22
6 8 15 0xy x y
. D.
22
240xy xy
.
Câu 38: [MĐ4] Phương trình đường tròn đi qua ba điểm
( 1; 1), (3; 1), (1; 3)A BC
A.
22
2 2 20xy xy 
. B.
22
22 0xy xy

.
C.
22
2 2 20xy xy
. D.
22
2 2 20xy xy 
.
14. BA ĐƯỜNG CONIC.
Câu 39: [MĐ1] Phương trình nào sau đây là phương trình chính tc ca Elip?
A.
22
1
16
xy

. B.
22
1
144 25
xy

. C.
22
1
16 4
xy

. D.
22
1
36 4
xy

.
Câu 40: [MĐ3] Phương trình chính tc ca Elip
()E
đi qua hai đim
33 32
2; và 2 2;
22
PQ












A.
22
1
25 16
xy

. B.
22
1
16 9
xy

. C.
22
1
20 16
xy

. D.
22
1
16 25
xy

.
-----HT-----
| 1/5

Preview text:

SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
ĐỀ MINH HỌA THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THĂNG LONG NĂM HỌC 2022 - 2023 -------------------- MÔN: TOÁN 10
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:………………………………………………… Số báo danh:………. Mã đề 000
1. QUY TẮC CỘNG, QUY TẮC NHÂN, SƠ ĐỒ HÌNH CÂY.
Câu 1: [MĐ1] Lớp 10A có 24 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
nhiêu cách chọn ra một học sinh để làm lớp trưởng? A. 1. B. 360 . C. 9 . D. 39 .
Câu 2: [MĐ2] Một buổi khiêu vũ có 10 nam và 8 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi
nam nữ để khiêu vũ? A. 18 . B. 80 . C. 2 . D. 40 .
Câu 3: [MĐ2] Bạn Nam có 8 quyển sách Toán, 6 quyển sách Vật lí và 5 quyển sách Hóa học, các
quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có
1 quyển Toán, 1 quyển Vật lí, 1 quyển Hóa học để đọc? A. 19 . B. 240 . C. 65 . D. 40
2. HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP.
Câu 4: [MĐ1] Cho một tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M A. 8 A . B. 2 A . C. 2 C . D. 2 10 . 10 10 10
Câu 5: [MĐ1] Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 5 5 . B. 5!. C. 4! . D. 5 .
Câu 6: [MĐ2] Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ
trưởng và tổ phó là A. 2 C . B. 8 A . C. 2 10 . D. 2 A . 10 10 10
Câu 7: [MĐ3] Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất có 10 điểm, trên đường
thẳng thứ hai có 15 điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho. A. 1725 . B. 1050 . C. 675. D. 1275 .
Câu 8: [MĐ3] Một tổ có 7 nam sinh và 4 nữ sinh. Giáo viên cần chọn 3 học sinh xếp bàn ghế của
lớp, trong đó có đúng 2 nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 21 . B. 161. C. 84 . D. 35 .
Câu 9: [MĐ4] Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2
nền kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau. Họ tìm được một
lô đất chia thành 7 nền đang rao bán. Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên A. 144 . B. 125 . C. 140 . D. 132 1
3. NHỊ THỨC NEWTON.
Câu 10: [MĐ2] Hệ số của 3
x trong khai triển biểu thức 4 (2x  1) là A. 32 . B. 32. C. 8 . D. 8 . 4   Câu 11: [MĐ3] Cho 1
x là số thực khác 0 . Khai triển các biểu thức x      
ta được kết quả nào sau  x  đây? A. 4 2 4 1 4 1
x  4x  6   . B. 4 2
x  4x  6   . 2 4 x x 2 4 x x C. 4 2 5 10 5 10
x  5x  6   . D. 4 2
x  5x  6   . 2 4 x x 2 4 x x
4. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ.
Câu 12: [MĐ1] Kết quả làm tròn của số π = 3,1415926 đến hàng phần nghìn là A. 3,14 . B. 3,142 . C. 3,1416 . D. 3,141.
Câu 13: [MĐ2] Giả sử biết số đúng là 3,254 . Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng phần trăm là A. 0,04 . B. 0,004 . C. 0,006. D. 0,014
5. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM.
Câu 14: [MĐ1] Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 10B là 5;5;3;6;7;7;8;8;9 . Điểm
trung bình của cả nhóm là A. 6,44 . B. 7 . C. 7,11. D. 8,1.
Câu 15: [MĐ1] Cho mẫu số liệu thống kê 5;2;1;6;7;5;4;5;9 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 9 .
Câu 16: [MĐ2] Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau:
350;300;350;400;450;400;450;350;350;400 . Tứ phân vị của số liệu là
A. Q  350;Q  375;Q  400 .
B. Q  350;Q  400;Q  400 . 1 2 3 1 2 3
C. Q  300;Q  375;Q  400 .
D. Q  350;Q  400;Q  350 . 1 2 3 1 2 3
6. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN.
Câu 17: [MĐ1] Chiều cao của 5 học sinh lớp 10A đo được là: 154; 160; 162; 162; 165 (đơn vị: cm).
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 10 . B. 9 . C. 11. D. 12 .
Câu 18: [MĐ1] Điều tra chiều cao của 10 học sinh lớp 10A cho kết quả như sau:
154;160;155;162;165;162;155;160;165;162 (đơn vị cm ). Khoảng tứ phân vị là A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 8 .
Câu 19: [MĐ3] Số học sinh giỏi của 12 lớp trong một trường phổ thông được ghi lại như sau:
0;2;5;3;4;5;4;6;1;2;5;4.Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 2 A. 2,38 . B. 2,28 . C. 1,75 . D. 1,52 .
Câu 20: [MĐ2] Biểu đồ cột ở hình vẽ sau cho biết mức tăng trưởng
(đơn vị %) GDP Việt Nam từ năm 2011 đến năm 2022 (theo
báo Quân đội nhân dân). Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là A. 2,56 . B. 2,56 và 8,02 . C. 2,56 và 2,87 . D. 8,02 .
7. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ TRONG MỘT SỐ TRÒ CHƠI ĐƠN GIẢN.
Câu 21: [MĐ1] Viết tập hợp  là không gian mẫu trong trò chơi tung đồng xu hai lần liên tiếp.
A.   {SS;SN;NS;NN} .
B.   {SS;SN;NS} .
C.   {SS;NS;NN}. D.   {SS;SN;NN}.
Câu 22: [MĐ1] Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số chẵn A. 0,2 . B. 0,3. C. 0,4 . D. 0,5 .
8. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ.
Câu 23: [MĐ1] Xét phép thử "Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp". Biến cố nào dưới đây là biến cố không?
A.
Tổng số chấm ở hai lần gieo nhỏ hơn hoặc bằng 1.
B. Cả hai lần gieo đều xuất hiện số chấm lẻ.
C. Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo đều chia hết cho 5 .
D. Số chấm ở lần gieo thứ nhất nhỏ hơn số chấm ở lần gieo thứ hai.
Câu 24: [MĐ2] Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất 2
viên bi được chọn có đủ hai màu là A. 5 . B. 5 . C. 2 . D. 1 . 324 9 9 18
Câu 25: [MĐ3] Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn
được chọn có cả nam lẫn nữ mà số nam nhiều hơn nữ là A. 60 . B. 238 . C. 210 . D. 82 . 143 429 429 143
Câu 26: [MĐ4] Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100 , chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất
để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là A. 5 . B. 1 . C. 5 . D. 3 6 2 7 4
9. TỌA ĐỘ CỦA VÉC TƠ. 
Câu 27: [MĐ1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (
A 1;3),B(2;1). Toạ độ của vectơ AB A. (1;4) . B. (3;4). C. (3;4). D. (1;2). 3
10. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC-TƠ.
Câu 28: [MĐ1] Trong hệ trục tọa độ M(1;1),N(1;1) , tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN A. (0;1) . B. (1;1). C. (2;2). D. (1;1). Câu 29: [MĐ2] Cho    
m  (1;2),n  (5;7). Tìm tọa độ của vectơ 2m n . A. (4;5). B. (3;3). C. (6;9) . D. (5;14) .
11. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. x   3 t
Câu 30: [MĐ1] Cho đường thẳng :
. Véc-tơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của y   4  2t   ? A.     u  (3;4).
B. u  (2;1).
C. u  (1;2).
D. u  (2;1). 1 2 3 4 x   2  2t
Câu 31: [MĐ2] Cho đường thẳng :   
. Phương trình nào dưới đây là phương trình y   3  5t  tổng quát của ?
A.
5x  2y  4  0.
B. 2x  5y  19  0.
C. 5x  2y 16  0.
D. 5x  2y  4  0 .
Câu 32: [MĐ3] Cho tam giác ABC có (
A 2;1),B(4;5),C(3;2). Phương trình nào sau đây là
phương trình tổng quát của đường cao AH ?
A.
7x  3y 11  0 .
B. 3x  7y  1  0.
C. 7x  3y  13  0 .
D. 3x  7y  13  0 .
12. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH.
Câu 33: [MĐ1] Khoảng cách từ điểm M(1;1) đến đường thẳng  : 3x  4y  3  0 bằng A. 2 . B. 2 . C. 4 . D. 4 . 5 5 25
Câu 34: [MĐ2] Góc nào tạo bởi giữa hai đường thẳng: d : x  3y  0 và d : x  10  0 1 2 A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Câu 35: [MĐ4] Cho ba điểm A1; 
1 ; B 2;0; C (3;4). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm , B C .
A. 4x y  3  0; 2x  3y  1  0.
B. 4x y  3  0; 2x  3y  1  0 .
C. 4x y  3  0; 2x  3y  1  0 .
D. x y  0; 2x  3y  1  0
13. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.
Câu 36: [MĐ2] Tâm I của đường tròn 2 2
x y  4x  6y  36  0 là
A. I 2;3.
B. I 4;6.
C. I 2;3. D. I 2;3.
Câu 37: [MĐ3] Phương trình đường tròn đường kính AB với (
A 3;4) và B(1;6) là 4 A. 2 2
x y  2x  10y  21  0 . B. 2 2
x y x  5y  21  0 . C. 2 2
x y  6x  8y  15  0 . D. 2 2
x y  2x  4y  0 .
Câu 38: [MĐ4] Phương trình đường tròn đi qua ba điểm (
A 1;1),B(3;1),C(1;3) là A. 2 2
x y  2x  2y  2  0 . B. 2 2
x y  2x  2y  0 . C. 2 2
x y  2x  2y  2  0 . D. 2 2
x y  2x  2y  2  0 .
14. BA ĐƯỜNG CONIC.
Câu 39: [MĐ1] Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip? 2 2 2 2 2 2 2 2 A. x y x y x y x y   1 . B.   1 . C.   1 . D.   1. 1 6 144 25 16 4 36 4    
Câu 40: [MĐ3] Phương trình chính tắc của Elip    
(E) đi qua hai điểm 3 3 3 2 P 2  ;    và Q 2  2;  là      2     2    2 2 2 2 2 2 2 2 A. x y x y x y x y   1. B.   1 . C.   1. D.   1 . 25 16 16 9 20 16 16 25 -----HẾT----- 5
Document Outline

  • 1. QUY TẮC CỘNG, QUY TẮC NHÂN, SƠ ĐỒ HÌNH CÂY.
  • 2. HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP.
  • 3. NHỊ THỨC NEWTON.
  • 4. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ.
  • 5. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM.
  • 6. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN.
  • 7. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ TRONG MỘT SỐ TRÒ CHƠI ĐƠN GIẢN.
  • 8. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ.
  • 9. TỌA ĐỘ CỦA VÉC TƠ.
  • 10. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC-TƠ.
  • 11. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG.
  • 12. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH.
  • 13. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.
  • 14. BA ĐƯỜNG CONIC.