LẠI PHÚ QUÂN 0902282544
ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN SỐ 1
Câu 1: Fructozo không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
A. Dung dịch AgNO trong NH , đun nóng B. H có Ni xúc tác, đun nóng3 3 2
C. Nước brom D. Cu(OH) trong môi trường kiềm2
Câu 2: Để nhận biết hai este HCOOC và CH có thể dùng2H5 3COOCH3
A. quỳ tím. B. dd AgNO (t ).3/NH3 o
C. dd NaOH đặc (t ). D. dd brom.o
Câu 3: Polime nào sau đây thuộc poliamit?
A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. nilon-6,6.
Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?3
A. B. C. D. Fe Al Cu Ag
Câu 5: Phản ứng với chất nào sau đây chứng minh tính axit mạnh của HNO ?3
A. FeCl B. Cu. C. CaCO . D. FeCO2 3 3
Câu 6: Hóa chất không để nhận biết các dung dịch: NH Cl, (NH , Ca(NO là :4 4)2CO3 3)2
A. quỳ tím. B. dd Ca(OH) . C. dd BaCl . D. dd HCl.2 2
Câu 7: Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH . B. C . C. HCOOCH . D. C3COOC H2 5 3H (COOCH5 3)3 3 2H5OC .2H5
Câu 8: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
A. Cu B. Na C. Hg D. Fe
Câu 9: Chất nào sau đây dẫn điện được?
A. dd HCl. B. C . C. C6H6 12H22O11 3. D. CaCO .
Câu 10: Phương trình ion rút gọn: S + 2H H S là của phản ứng giữa cặp chất nào?2- + 2
A. FeS + 2HCl FeCl + H S. B. BaS + H BaSO + H2 2 2SO4 4 2S.
C. Na S + H Na + H S. D. ZnS + 2HCl ZnCl + H2 2SO4 2SO4 2 2 2S.
Câu 11: Etanal còn có tên gọi khác là
A. metanal. B. axetanđehit. C. anđehit propionic. D. propanal.
Câu 12: Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO (t ) tạo ra anđehit lào
A. ancol bậc 1. B. ancol bậc 1 và 2. C. ancol bậc 2. D. ancol bậc 3.
Câu 13: Cacbon phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaCl, NaOH, HNO đặc. B. CO , HNO đặc, KClO .3 2 3 3
C. Ca, Na , CaCO . D. Ca, NaOH, AgNO .2CO3 3 3
Câu 14: Triolein không phản ứng với chất nào?
A. H (Ni, t ). B. dd NaOH (t ). C. dd NaCl (t ). D. dd brom.2 o o o
Câu 15: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeS B. Fe C. FeCO D. Fe2 2O3 3 3O4
Câu 16: Amin nào sau đây có tính bazo mạnh nhất:
A.Đimetylamin B.Metyl amin C.Etyl amin D.Phenyl amin
Câu 17: Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nối với nhau rồi để trong không
khí ẩm. Chỗ nối của 2 dây kim loại có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực âm và bị ăn mòn
B. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực dương và bị ăn mòn
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực âm và bị ăn mòn
Đề số 1-Trang-1/3.
LẠI PHÚ QUÂN 0902282544
D. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực dương và bị ăn mòn
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường kiềm NaOH luôn thu được sản phẩm là
A. muối của axit cacboxylic. B. axit cacboxylic.
C. ancol bậc 1. D. ancol.
Câu 19: Cho dãy các chất: metan, etilen, axetilen, etanol, anđehit axetic, anilin, phenol. Số chất trong dãy
phản ứng được với nước brom là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hòa. Khí X là
A. NO . B. N . C. NO. D. N2 2 2O.
Câu 21: Phản ứng nào viết sai?
A. Cu + FeCl CuCl + Fe. B. 2Fe + 3Cl 2FeCl .2 2 2 3
C. 2Al + Fe Al + 2Fe. D. 3Mg + 8HNO 3Mg(NO + 2NO + 4H2O3 2O3 3 3)2 2O.
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn peptit có công thức hóa học
H2N - CH(CH ) - CONH - CH - CONH - CH - CONH - CH - CONH - CH(CH ) - COOH3 2 2 2 3
Thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure? ( 3 Tripeptit và 2 tetra peptit )
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là:
A.Phenyl amin B.Axit glutamic C.Axit aminoaxetic D.Metylamin
Câu 24: Trường hợp nào sau đây oxi hóa được Cu thành Cu ?+2
A. dd HCl. B. dd NH . C. dd NaCl. D. dd AgNO .3 3
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C , là este của axit axetic. X là4H8O2
A. metyl fomat. B. metyl propionat. C. n-propyl fomat. D. etyl axetat.
Câu 26: Tiến hành thử nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X ; Y ; Z ; T . Kết2+ 3+ 3+ 2+
quả ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X SO SO2+ Tác dụng với Na2 4 trong H2 4 loãng Có kết tủa trắng
Y3+ Tác dụng với dung dịch NaOH Có kết tủa nâu đỏ
Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào đến dư Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
T2+ Nhỏ từ từ dung dịch NH vào đến dư kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung3
dịch xanh lam
Các cation: X ; Y ; Z ; T lần lượt là:2+ 3+ 3+ 2+
A. Ca ; Au Al Zn B. Ba ; Cr Fe Mg2+ 3+; 3+; 2+ 2+ 3+; 3+; 2+
C. Ba ; Fe Al Cu D. Mg ; Fe Cr Cu2+ 3+; 3+; 2+ 2+ 3+; 3+; 2+
Câu 27: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí Cl vào dung dịch FeSO . B. Cho Fe vào dung dịch H loãng nguội.2 4 2SO4
C. Cho dung dịch AgNO vào dung dịch Na . D. Sục khí H S vào dung dịch FeSO .3 3PO4 2 4
Câu 28: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Anđehit làm mất màu nước brom. B. Ancol etylic hòa tan được Cu(OH) .2
C. Axit axetic có thể tham gia phản ứng tráng bạc. D. Công thức của glixerol là C3H (OH) .6 2
Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH CH≡CH (tỉ lệ mol 3:5). Cho 896 ml hơi (đktc) X phản ứng hết với2=CH2
dung dịch chứa m gam brom. Giá trị của m là
Đề số 1-Trang-2/3.
LẠI PHÚ QUÂN 0902282544
A. 6,4 gam. B. 3,2 gam. C. 10,4 gam. D. 5,2 gam.
Câu 30: Hòa tan 1,28 gam đồng trong dung dịch axit nitric đặc (dư), thu được thể tích khí (đktc) là
A. 896 ml. B. 448 ml. C. 672 ml. D. 336 ml.
Câu 31: Cho sơ đồ: C C Br C ONa C OH. Từ 400 gam benzen có thể điều chế được tối6H6 6H5 6H5 6H5
đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 78%?
A. 320 gam. B. 618 gam. C. 376 gam. D. 312 gam.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe Fe . Hòa tan 10,24 gam X trong dung dịch HNO loãng (dư), thu được 8962O3 3
ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng Fe trong X là2O3
A. 6 gam. B. 10 gam. C. 12 gam. D. 8 gam.
Câu 33: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được lượng muối là
A. 0,97 gam. B. 9,7 gam. C. 0,98 gam. D. 9,8 gam.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 (X), thu được 1,344 lít CO (đktc)2
và 1,62 gam H O. X là2
A. metylamin. B. etylamin. C. propylamin. D. butylamin.
Câu35: Cho 200 gam dung dịch glucozo nồng độ a% vào lượng dung dịch AgNO3 trong amoniac đun
nóng thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là ?
A. 10,8 B. 18 C. 9 D. 21,6
Câu 36: Điện phân nóng chảy m gam NaCl, thu được 784 ml khí bên anot (đktc). Tìm m.
A. 2,0475 gam. B. 4,095 gam. C. 5,85 gam. D. 11,7 gam.
Câu 37: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu X đơn chức thu được sản phẩm chỉ gồm 4,48 lít CO2
(đktc) 3,6 gam H O. Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn2
toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. etyl axetat. B. etyl propionat. C. metyl propionat. D. isopropyl axetat.
Câu 38: Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch Na 1,2M NaHCO 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl2CO3 3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl dư vào dung dịch X, thu2
được m gam kết tủa. Giá trị của m bằng
A. 7,88. B. 23,64. C. 9,85. D. 11,82.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit no, đơn chức, mạch hở X cần 1,792 lít khí O (đktc), thu được tổng2
khối lượng CO và H O là 3,72 gam. Công thức của X là2 2
A. C . B. C O. C. C O. D. CH4H8O2 3H6 2H4 2O.
Câu 40: Cho 2,97 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl và O chỉ thu được m 2 2
gam hỗn hợp oxit và muối clorua. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8,5 B. 10,2 C. 9,735 D. 5,8
Câu 41 Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit Ala - Gly Ala - Gly - Ala tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol của Ala - Gly trong X là
A. 41,8% B. 80,0% C. 50,0% D. 75,0%
Câu 42: Ngâm một thanh kim loại R (hóa trị II) khối lượng 100 gam vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại R ra rửa sạch, làm khô rồi cân lại thì khối
lượng 103,02 gam. Kim loại R là
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Mg.
Đề số 1-Trang-3/3.

Preview text:

LẠI PHÚ QUÂN 0902282544
ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN SỐ 1
Câu 1: Fructozo không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
A. Dung dịch AgNO3 trong NH , đun nóng 3
B. H2 có Ni xúc tác, đun nóng C. Nước brom
D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Câu 2: Để nhận biết hai este HCOOC2H và CH 5 3COOCH có thể dùng 3 A. quỳ tím. B. dd AgNO3/NH (t 3 ). o C. dd NaOH đặc (t ). o D. dd brom.
Câu 3: Polime nào sau đây thuộc poliamit? A. PE. B. PVC. C. cao su buna. D. nilon-6,6.
Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl nhưng không tác dụng với dung dịch HCl? 3 A. Fe B. Al C. Cu D. Ag
Câu 5: Phản ứng với chất nào sau đây chứng minh tính axit mạnh của HNO ? 3 A. FeCl B. Cu. 2 C. CaCO .3 D. FeCO3
Câu 6: Hóa chất không để nhận biết các dung dịch: NH Cl, (NH 4 4)2CO , Ca(NO 3 3) là : 2 A. quỳ tím. B. dd Ca(OH)2. C. dd BaCl .2 D. dd HCl.
Câu 7: Chất nào sau đây không phải là este? A. CH3COOC H 2 .5 B. C3H5(COOCH3) .3 C. HCOOCH3. D. C2H5OC2H .5
Câu 8: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: A. Cu B. Na C. Hg D. Fe
Câu 9: Chất nào sau đây dẫn điện được? A. dd HCl. B. C6H6. C. C12H22O11. D. CaCO3.
Câu 10: Phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+
H S là của phản ứng giữa cặp chất nào? 2 A. FeS + 2HCl FeCl2 + H S. 2 B. BaS + H2SO 4 BaSO + H 4 2S. C. Na S + H 2 2SO 4 Na2SO + H 4 S. 2 D. ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S.
Câu 11: Etanal còn có tên gọi khác là A. metanal. B. axetanđehit.
C. anđehit propionic. D. propanal.
Câu 12: Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO (t ) tạo ra anđehit là o A. ancol bậc 1. B. ancol bậc 1 và 2. C. ancol bậc 2. D. ancol bậc 3.
Câu 13: Cacbon phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây? A. NaCl, NaOH, HNO đặc. 3 B. CO , HNO 2 đặc, KClO 3 .3 C. Ca, Na2CO , CaCO 3 .3 D. Ca, NaOH, AgNO .3
Câu 14: Triolein không phản ứng với chất nào? A. H (Ni, t 2 ). o B. dd NaOH (to). C. dd NaCl (t ). o D. dd brom.
Câu 15: Thành phần chính của quặng xiđerit là A. FeS B. Fe 2 2O C. FeCO 3 D. Fe 3 3O4
Câu 16: Amin nào sau đây có tính bazo mạnh nhất: A.Đimetylamin B.Metyl amin C.Etyl amin D.Phenyl amin
Câu 17: Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nối với nhau rồi để trong không
khí ẩm. Chỗ nối của 2 dây kim loại có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực âm và bị ăn mòn
B. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực dương và bị ăn mòn
C. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Cu là cực âm và bị ăn mòn Đề số 1-Trang-1/3. LẠI PHÚ QUÂN 0902282544
D. Xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa, Al là cực dương và bị ăn mòn
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường kiềm NaOH luôn thu được sản phẩm là
A. muối của axit cacboxylic. B. axit cacboxylic. C. ancol bậc 1. D. ancol.
Câu 19: Cho dãy các chất: metan, etilen, axetilen, etanol, anđehit axetic, anilin, phenol. Số chất trong dãy
phản ứng được với nước brom là A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hòa. Khí X là A. NO .2 B. N .2 C. NO. D. N2O.
Câu 21: Phản ứng nào viết sai? A. Cu + FeCl 2 CuCl + Fe. 2 B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl .3 C. 2Al + Fe2O 3 Al2O3 + 2Fe. D. 3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn peptit có công thức hóa học H2N - CH(CH ) - CONH - CH 3 - CONH - CH 2 - CONH - CH 2 - CONH - CH(CH 2 ) - COOH 3
Thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure? ( 3 Tripeptit và 2 tetra peptit ) A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là: A.Phenyl amin B.Axit glutamic C.Axit aminoaxetic D.Metylamin
Câu 24: Trường hợp nào sau đây oxi hóa được Cu thành Cu+2? A. dd HCl. B. dd NH .3 C. dd NaCl. D. dd AgNO .3
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C4H8O , là este của axit axetic. X là 2 A. metyl fomat. B. metyl propionat. C. n-propyl fomat. D. etyl axetat.
Câu 26: Tiến hành thử nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+; Y3+; Z3+; T2+. Kết quả ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng X2+ Tác dụng với Na SO 2 4 trong H SO 2 4 loãng Có kết tủa trắng
Y3+ Tác dụng với dung dịch NaOH Có kết tủa nâu đỏ
Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào đến dư
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
T2+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư
Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam
Các cation: X2+; Y3+; Z3+; T2+ lần lượt là:
A. Ca2+; Au3+; Al3+; Zn2+ B. Ba2+; Cr3+; Fe3+; Mg2+ C. Ba2+; Fe3+; Al3+; Cu2+ D. Mg2+; Fe3+; Cr3+; Cu2+
Câu 27: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí Cl vào dung dịch FeSO 2 4.
B. Cho Fe vào dung dịch H2SO loãng nguội. 4
C. Cho dung dịch AgNO vào dung dịch Na 3 3PO . D. Sục khí H 4 2S vào dung dịch FeSO4.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Anđehit làm mất màu nước brom. B. Ancol etylic hòa tan được Cu(OH) .2
C. Axit axetic có thể tham gia phản ứng tráng bạc. D. Công thức của glixerol là C3H (OH) 6 .2
Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH2=CH2 và CH≡CH (tỉ lệ mol 3:5). Cho 896 ml hơi (đktc) X phản ứng hết với
dung dịch chứa m gam brom. Giá trị của m là Đề số 1-Trang-2/3. LẠI PHÚ QUÂN 0902282544 A. 6,4 gam. B. 3,2 gam. C. 10,4 gam. D. 5,2 gam.
Câu 30: Hòa tan 1,28 gam đồng trong dung dịch axit nitric đặc (dư), thu được thể tích khí (đktc) là A. 896 ml. B. 448 ml. C. 672 ml. D. 336 ml. Câu 31: Cho sơ đồ: C6H 6 C6H Br 5 C6H5ONa
C6H5OH. Từ 400 gam benzen có thể điều chế được tối
đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 78%? A. 320 gam. B. 618 gam. C. 376 gam. D. 312 gam.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O . H 3
òa tan 10,24 gam X trong dung dịch HNO 3loãng (dư), thu được 896
ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng Fe2O trong X là 3 A. 6 gam. B. 10 gam. C. 12 gam. D. 8 gam.
Câu 33: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được lượng muối là A. 0,97 gam. B. 9,7 gam. C. 0,98 gam. D. 9,8 gam.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 (X), thu được 1,344 lít CO (đktc) 2 và 1,62 gam H O. X là 2 A. metylamin. B. etylamin. C. propylamin. D. butylamin.
Câu35: Cho 200 gam dung dịch glucozo nồng độ a% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac đun
nóng thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là ? A. 10,8 B. 18 C. 9 D. 21,6
Câu 36: Điện phân nóng chảy m gam NaCl, thu được 784 ml khí bên anot (đktc). Tìm m. A. 2,0475 gam. B. 4,095 gam. C. 5,85 gam. D. 11,7 gam.
Câu 37: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỉ gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H O. 2
Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ và đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. etyl axetat. B. etyl propionat. C. metyl propionat. D. isopropyl axetat.
Câu 38: Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch Na2CO 31,2M và NaHCO 30,6M vào 200 ml dung dịch HCl
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl 2dư vào dung dịch X, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m bằng A. 7,88. B. 23,64. C. 9,85. D. 11,82.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit no, đơn chức, mạch hở X cần 1,792 lít khí O2 (đktc), thu được tổng khối lượng CO và H 2
O là 3,72 gam. Công thức của X là 2 A. C4H8O .2 B. C3H6O. C. C2H O. 4 D. CH2O.
Câu 40: Cho 2,97 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl và O 2 chỉ thu 2 được m
gam hỗn hợp oxit và muối clorua. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8,5 B. 10,2 C. 9,735 D. 5,8
Câu 41 Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit Ala - Gly và Ala - Gly - Ala tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol của Ala - Gly trong X là A. 41,8% B. 80,0% C. 50,0% D. 75,0%
Câu 42: Ngâm một thanh kim loại R (hóa trị II) khối lượng 100 gam vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO 3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại R ra rửa sạch, làm khô rồi cân lại thì có khối
lượng 103,02 gam. Kim loại R là A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Mg. Đề số 1-Trang-3/3.