 !"#$%&'
$(' )*%GDPT 2018! Chân trời sáng tạo+
,!-./'01-2$*3425"6%
"!78!9:;<%&+
=>?@ABC@DEFBEGHI&JKL@MNB(
(30 câu hỏi tự luận - Mức độ: Luyện tập & Thực hành)
BEO@PQRSEABBET@UVLBEWBX@EYP1-Z
=[5*/5Q
345 , 67+289 , 4
=[5*/5Q
800 156 , 34
=[5*/5Q
25 , 8 ×1 , 4
=[5*/5Q
75 , 52: 3 ,2
*\]Q
12 ,5 × 0 , 4+31 , 6 : 4
%'
x
^Q
x 12 ,7=45 , 8 : 2
%'
x
^Q
_`aQ
0 , 25 ×5 , 6 × 40
_`aQ
12 ,7 × 8 , 5+12, 7 ×1 , 5
b!cde(("6+@"f"gP&h]"g#)"f
e(+E. ci"6j
BEO@&QEI@EEGYP1-Z
b!%'d"!9"Ph'#P0'+9a5%'"d+
b!%d"P('"kPP'#l'+9a5%"d+
b!:%*id"61m('+<:"d+
9a5'!'[%*ide9'+
b!%!$8d#9h'#*!('#m'+9a5n
<%!$"d+
b!o9%$$)d1('+9a5$f<o"d+
5'!;p%!$8dfgP&'q1h'1('+
b!9%$$)dP('+Ea"]"f+ ;d
*Y^P
d m
3
rPZ+
b!%'d9a5(1
c m
2
"!9"P1'+#)]<'"d+
@6 )!'[<'!^!$%$$)s$dP&'+9a
5fnk )+
BEO@0Q=KMtu@DEuvDvw@UVExyz@={@DYP1-Z
U^ ;g$p*;Q
&e6r|+$}
0'~&(9'~r|+'~
=[5*/5Q06P($}•&6e($}
=[5*/5Q($}&1-J&$}0(-
b!6":"$*&(6;P&('€6+n•"66"d"•""g+
b!"!n•"6m11'*6&$}01-+;<"!
"d")\'€-+
E$;w,P0('+b!"‚w"^,;e('€6+E."^
n•"6"d*-j
b!:'"‚ƒw}m601$}"^ƒ,}l6+D8"6:ƒP($}+,^
;:e1'€6+n•"6w,+
b!9%!$8d#91h'#*!1('+@6"„P&1
%'2"^
3
4
+#<"d+
o'!}'!"‚w'!:'"‚,g#+?";(e'€6
:'";0m'€6+R&6:[$+n•"6w,+
b!"9i‚^w"^^,'…&6+U;<[&('€6
;9i0'€6+"!9n•"6w,+
EtN@D†‡@EˆbUV=LBL@‰bŠ
-
=$
-
=$
1
m0(1‹
16
P(
m
2
2
me0mm
17
1eh
m
3
3
0mP&
18
00‹(
4
&0m
19
P1'
5
P&l
20
‹&1
c m
2
Y('[Z
6
0(m
21
ZPee$}qZ01&(
m
3
7
m
22
m6
8
(m
23
&$}e(-
9
P&‹
24
0P&('
10
P(e
25
e'€-
11
PP‹
c m
2
26
06
12
PP‹
c m
2
27
l1'
13
&1eP'
28
1e'Ye9'Z
14
(1&e
d m
2
29
Ph1'
15
P(m
c m
2
30
(m'
Lưu ý khi chấm bài:
J=;-d64Y-P1PPJ&1&eJ01ZQE fd6*Œ*$k$5
"}")\'""';"+
J-"[5Y-PJe&&J&0ZQB"[5•"}ns'"'+

Preview text:

Chào bạn, với tư cách là Chuyên gia khảo thí bậc Tiểu học, tôi xin biên soạn bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 5 bám sát chương trình GDPT 2018 và bộ sách Chân trời sáng tạo.

Bộ câu hỏi gồm 30 câu tự luận, tập trung vào kỹ năng thực hành tính toán, đo lường, hình học và giải toán chuyển động – những nội dung then chốt của học kì 2.

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP HỌC KÌ 2 - TOÁN LỚP 5

(30 câu hỏi tự luận - Mức độ: Luyện tập & Thực hành)

PHẦN 1: SỐ THẬP PHÂN VÀ CÁC PHÉP TÍNH (10 câu)

  1. Đặt tính rồi tính:
  2. Đặt tính rồi tính:
  3. Đặt tính rồi tính:
  4. Đặt tính rồi tính:
  5. Tính giá trị biểu thức:
  6. Tìm , biết:
  7. Tìm , biết:
  8. Tính bằng cách thuận tiện:
  9. Tính bằng cách thuận tiện:
  10. Một cửa hàng có 45,5kg đường. Ngày đầu bán được 12,8kg, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày đầu 4,5kg. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu kg đường?

PHẦN 2: HÌNH HỌC (10 câu)

  1. Một hình tam giác có độ dài đáy là 18cm và chiều cao là 13cm. Tính diện tích hình tam giác đó.
  2. Một hình thang có đáy lớn 15cm, đáy bé 11cm và chiều cao 9cm. Tính diện tích hình thang đó.
  3. Một cái bánh xe hình tròn có đường kính 0,65m. Tính chu vi của bánh xe đó.
  4. Tính diện tích một mặt bàn hình tròn có bán kính là 4dm.
  5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm và chiều cao 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó.
  6. Một cái thùng tôn dạng hình lập phương có cạnh 0,5m. Tính diện tích toàn phần của cái thùng đó.
  7. Tính thể tích một khối gỗ hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 1,2m; 0,8m và 0,5m.
  8. Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 1,5m. Hiện bể đang chứa đầy nước. Tính số lít nước có trong bể (biết 1 = 1 lít).
  9. Một hình tam giác có diện tích 50 và độ dài đáy là 10cm. Tính chiều cao tương ứng của tam giác đó.
  10. Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một chiếc hộp hình lập phương không nắp có cạnh 12cm. Tính diện tích cần quét sơn.

PHẦN 3: ĐO LƯỜNG, THỜI GIAN VÀ CHUYỂN ĐỘNG (10 câu)

  1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    1. 2,4 giờ = …. phút
    2. 3 m³ 25 dm³ = …. m³
  2. Đặt tính rồi tính: 3 giờ 15 phút + 2 giờ 45 phút
  3. Đặt tính rồi tính: 5 phút 20 giây - 2 phút 35 giây
  4. Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với vận tốc 12,5 km/giờ. Tính quãng đường người đó đã đi được.
  5. Một vận động viên chạy quãng đường 600m trong thời gian 2 phút 30 giây. Tính vận tốc của vận động viên đó với đơn vị m/giây.
  6. Hai thành phố A và B cách nhau 135km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường đó trong bao lâu?
  7. Một xe máy đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 30 phút và đến tỉnh B lúc 9 giờ. Giữa đường xe nghỉ 15 phút. Biết vận tốc xe là 40 km/giờ. Tính quãng đường AB.
  8. Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,8m, chiều rộng 0,5m. Người ta đổ vào bể 120 lít nước thì mực nước cao đến bể. Tính chiều cao của bể cá đó.
  9. Cùng một lúc, một ô tô đi từ A và một xe máy đi từ B ngược chiều nhau. Ô tô đi với vận tốc 54 km/giờ, xe máy đi với vận tốc 36 km/giờ. Sau 2 giờ hai xe gặp nhau. Tính quãng đường AB.
  10. Một ca nô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ. Vận tốc của ca nô khi nước lặng là 25 km/giờ và vận tốc dòng nước là 3 km/giờ. Tính độ dài quãng đường AB.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN TÓM TẮT

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

635,07

16

1,5

2

643,66

17

0,48

3

36,12

18

3375 lít

4

23,6

19

10 cm

5

12,9

20

720 (5 mặt)

6

35,6

21

a) 144 phút; b) 3,025

7

6

22

6 giờ

8

56

23

2 phút 45 giây

9

127

24

31,25 km

10

15,4 kg

25

4 m/giây

11

117

26

3 giờ

12

117

27

90 km

13

2,041 m

28

0,4 m (hay 4 dm)

14

50,24

29

180 km

15

156

30

56 km

Lưu ý khi chấm bài:
- Đối với các câu giải toán có lời văn (Câu 10, 11-20, 24-30): Học sinh cần có lời giải rõ ràng, phép tính đúng và đơn vị chính xác mới đạt điểm tối đa.
- Các câu đặt tính (Câu 1-4, 22-23): Phải đặt tính thẳng hàng, đúng quy tắc mới cho điểm.