Trang 74
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ ÔN THI TT NGHIP THPT NĂM 2023-Đ 4
MÔN TOÁN
Câu 1: Đưng tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s
1
2
x
y
x
=
−+
có phương trình lần lượt là
A.
1
2;
2
xy==
. B.
1; 2xy==
. C.
2; 1xy==
. D.
2; 1xy= =
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
. Điểm nào sau đây thuộc
d
?
A.
(2;5;1)Q
. B.
(4;2;1)M
. C.
(4;2; 1)N
. D.
(2; 5;1)P
.
Câu 3: Cho tp hp
2;3;4;5;6;7A =
. Có bao nhiêu s t nhiên gm
3
ch s khác nhau được thành lp t
các ch s thuc
A
?
A.
180
. B.
256
. C.
216
. D.
120
.
Câu 4: Cho hai s phc
1
12zi=+
,
2
23zi=−
. Xác định phn thc, phn o ca s phc
12
z z z=+
.
A. Phn thc bng
3
; phn o bng
5
.
B. Phn thc bng
3
; phn o bng
1
.
C. Phn thc bng
5
; phn o bng
5
.
D. Phn thc bng
3
; phn o bng
1
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
( )
2; 2;1A
,
( )
1; 1;3B
. Ta đ của vectơ
AB
A.
( )
3;3; 4−−
. B.
( )
1; 1; 2−−
. C.
( )
3; 3;4
. D.
( )
1;1;2
.
Câu 6: Tp nghim
S
của phương trình
( )
3
log 1 2.x−=
A.
6S =
. B.
10S =
. C.
7S =
. D.
S =
.
Câu 7: Cho khi chóp có diện tích đáy
3B =
chiu cao
2h =
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
6
. B.
12
. C.
3
. D.
2
.
Câu 8: Cho hai s phc
1
13zi=−
2
3zi=+
. S phc bng
12
zz
?
A.
24i−−
. B.
24i+
. C.
24i
. D.
24i−+
.
Câu 9: Cho
a
là s thực dương bt k khác
1
. Tính
( )
3
4
log .=
a
S a a
.
A.
3
4
=S
. B.
7=S
. C.
12=S
. D.
13
4
=S
.
Câu 10: Trong các hàm s sau, hàm s nào có cùng tập xác định vi hàm s
1
5
yx=
A.
yx=
. B.
3
yx=
. C.
5
1
y
x
=
. D.
yx
=
.
Câu 11: Cho hai s phc
1
z 2 5i=+
,
2
z 3 4i=−
. Tìm s phc
12
.z z z=
A.
6 20zi=+
. B.
6 20zi=−
. C.
26 7zi=+
. D.
26 7zi=−
.
Câu 12: S phc
32zi=−
có điểm biu din trong mt phng phc là:
A.
( )
3; 2
. B.
( )
3; 2
. C.
( )
2; 3
. D.
( )
2;3
.
Câu 13: Giải bất phương trình
( )
1
2
log 1 0x−
?
A.
10x
. B.
0x
. C.
0x =
. D.
0x
.
Câu 14: Cho
( )
d7
b
a
f x x
=
( )
5fb=
. Khi đó
( )
fa
bng
A.
12
. B.
2
. C.
0
. D.
2
.
Câu 15: Giá tr cực đại ca hàm s
3
32=−+y x x
bng
A.
4
. B.
1
. C.
0
. D.
1
.
-Đ 8
Trang 75
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
cho mặt phẳng
( )
P
có phương trình
3 1 0x y z + =
. Trong các điểm sau
đây điểm nào thuộc
( )
P
.
A.
( )
1; 2;4B
. B.
( )
1;2; 4C
. C.
( )
1; 2; 4A −−
. D.
( )
1; 2; 4D
.
Câu 17: S điểm có to độ nguyên trên đồ th hàm s
24
1
x
y
x
+
=
A.
6
. B.
9
. C.
7
. D.
8
.
Câu 18: Gọi
, , R S V
lần lượt là bán kính, diện tích và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
A.
3.V S R=
. B.
2
SR
=
. C.
2
4SR
=
. D.
3
4
3
VR
=
.
Câu 19: Đường cong bên dưới là đồ th hàm s nêu dưới đây.
y
x
O
1
1
.
A.
32
3 3 1y x x x= + +
. B.
32
22y x x x= +
.
C.
3
31y x x= + +
. D.
32
3 3 1y x x x= + + +
.
Câu 20: Tìm h nguyên hàm cam s
( )
2
1
3
x
fx
x
=+
.
A.
( )
31
d
ln3
x
f x x C
x
= +
. B.
( )
31
d
ln3
x
f x x C
x
= + +
.
C.
( )
1
d3
x
f x x C
x
= +
. D.
( )
1
d3
x
f x x C
x
= + +
.
Câu 21: Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đim
( )
0;0; 2M
đường thng
3 1 2
:
4 3 1
x y z+
= =
. Viết phương trình mp
( )
P
đi qua điểm
M
và vuông góc vi
.
A.
4 3 2 0x y z+ + + =
. B.
3 2 13 0x y z+ =
.
C.
3 2 4 0x y z+ =
. D.
4 3 7 0x y z+ + + =
.
Câu 22: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s đạt cực đại ti
0x =
. B. Hàm s đạt cực đại ti
3x =−
.
C. Hàm s đạt cc tiu ti
0x =
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
4x =−
.
Câu 23: Xác định
x
để 3 s
1; 3; 1xx−+
theo th t lp thành mt cp s nhân:
A.
5.x =
. B.
3.x =
. C.
10.x =
. D.
2 2.x =
.
Trang 76
Câu 24: Vi
a
là s thực dương tùy ý,
2
2
log a
bng:
A.
2
1
log
2
a
. B.
2
1
log
2
a+
. C.
2
2 log a+
. D.
2
2log a
.
Câu 25: Biết
( )
2
F x x=
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên . Giá tr ca
3
1
1 ( )f x dx+
bng
A.
32
3
. B.
10
. C.
8
. D.
26
3
.
Câu 26: Tìm nguyên hàm ca hàm s
2=
x
y
?
A.
2 d ln2.2=+
xx
xC
. B.
2
2d
ln2
=+
x
x
xC
.
C.
2
2d
1
=+
+
x
x
xC
x
. D.
2 d 2=+
xx
xC
.
Câu 27: Biết
( )
5
1
d4f x x =
. Giá tr ca
( )
5
1
3df x x
bng
A.
4
3
. B.
7
. C.
64
. D.
12
.
Câu 28: Cho s phc
25zi=+
. Tìm s phc
w iz z=+
A.
w 3 7i=+
. B.
w 7 7i=
. C.
w 7 3i=−
. D.
w 3 3i=
.
Câu 29: Trong các hàm s được liệt kê dưới đây, m s o đng biến trên .
A.
34yx= +
. B.
34
21
x
y
x
=
. C.
sin3 4y x x=+
. D.
2
3 4 7y x x= +
.
Câu 30: Giá tr nh nht ca hàm s
( )
16
f x x
x
=+
trên đon
1;5
bng
A.
17
. B.
8
. C.
41
5
. D.
8
.
Câu 31: Hình tr tròn xoay có đ i đưng sinh bng
l
và bán kính đáy bng
r
din tích xung quanh
xq
S
cho bi công thc
A.
2
4
xq
Sr
=
. B.
2
xq
S rl
=
. C.
xq
S rl
=
. D.
2
2
xq
Sr
=
.
Câu 32: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
;3−
.
B. Hàm s đã cho nghịch biến trên khong
( )
3; +
.
C. Hàm s đã cho đồng biến trên khong
1
;
2

+


.
D. Hàm s đã cho nghịch biến trên các khong
1
;
2

−


( )
3; +
.
Câu 33: Đạo hàm ca hàm s
( )
2
2
log 1yx=+
là:
Trang 77
A.
2
ln2
1
y
x
=
+
. B.
2
2
1
x
y
x
=
+
. C.
2
2 ln2
1
x
y
x
=
+
. D.
( )
2
2
1 ln2
x
y
x
=
+
.
Câu 34: Mt qu bóng bán kính
( )
10 cm
được đặt khít vào mt hp cng dng hình hp. Tính th tích
khi hộp đó.
.
A.
( )
3
4000 cm
. B.
( )
3
4000 cm
. C.
( )
3
800 cm
. D.
( )
3
8000 cm
.
Câu 35: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thng
AC
AD
bng:
A.
60
. B.
90
. C.
45
. D.
30
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht có
AB a=
,
2AD a=
;
SA
vuông góc vi
đáy, khoảng cách t
A
đến
( )
SCD
bng
2
a
. Tính th tích ca khi chóp theo
a
.
A.
3
4 15
45
a
. B.
3
25
45
a
. C.
3
4 15
15
a
. D.
3
25
15
a
.
Câu 37: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
x
trong đoạn
0;2023
tha mãn bất phương trình sau
16 25 36 20 24 30
x x x x x x
+ + + +
.
A.
2023
. B.
3
. C.
2024
. D.
1
.
Câu 38: Gieo mt con súc sắc cân đối đồng cht 3 ln. Tính xác suất để tích s chm 3 ln gieo là chn.
A.
3
8
. B.
1
8
. C.
5
8
. D.
7
8
.
Câu 39: Cho
( )
fx
mt hàm s liên tục trên đoạn
2;9
, biết
( ) ( ) ( )
1 2 9 3f f f = = =
( )
fx
bng biến thiên như sau:
Trang 78
Tìm
m
để phương trình
( ) ( )
f x f m=
có ba nghim phân bit thuộc đoạn
2;9 .
A.
(
2;9 \ 6 .m−
. B.
2;9 \ 2;6 .m
.
C.
(
( )
( )
2;9 \ 1;2 6 .m
. D.
( )
( )
2;9 \ 1;2 6 .m
.
Câu 40: Cho hàm s
( )
fx
( )
01f =−
( )
( )
6 12 ,
x
f x x x e x
= + +
. Khi đó
( )
1
0
df x x
bng
A.
1
3e
. B.
1
3e
. C.
3e
. D.
1
43e
.
Câu 41: Cho hình chóp
.S ABC
SA
,
SB
,
SC
to vi mặt đáy các góc bằng nhau bng
60
. Biết
BC a=
,
45BAC =
. Tính khong cách
h
t đỉnh
S
đến mt phng
( )
ABC
.
A.
6
a
h =
. B.
6ha=
. C.
6
2
a
h =
. D.
6
3
a
h =
.
Câu 42: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 1 0P x y z+ =
đường thng
2 4 1
:
2 2 1
x y z
d
+ +
==
. Viết phương trình đường thng
d
là hình chiếu vuông góc ca
d
trên
( )
P
.
A.
21
:
7 5 2
x y z
d
++
==
. B.
21
:
7 5 2
x y z
d
==
.
C.
21
:
7 5 2
x y z
d
−−
==
. D.
21
:
7 5 2
x y z
d
++
==
.
Câu 43: Cho mặt nón tròn xoay đỉnh
S
đáy là đưng tròn tâm
O
có thiết din qua trc là một tam giác đều
cnh bng
a
.
A
,
B
là hai điểm bt k trên
( )
O
. Th ch khi chóp
.S OAB
đt giá tr ln nht bng
A.
3
3
24
a
. B.
3
96
a
. C.
3
3
96
a
. D.
3
3
48
a
.
Câu 44: Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
, cho đưng thng
33
:
1 3 2
x y z
d
−−
==
, mt phng
( )
: 3 0x y z
+ + =
đim
( )
1; 2; 1A
. Viết phương trình đường thng
đi qua
A
ct
d
song song
vi mt phng
( )
.
A.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
. B.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
. D.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
.
Câu 45: Cho
a
s thực, phương trình
( )
2
2 2 3 0z a z a+ + =
2
nghim
1
z
,
2
z
. Gi
M
,
N
điểm
biu din ca
1
z
,
2
z
trên mt phng tọa độ. Biết tam giác
OMN
mt góc bng
120
, tính tng các giá tr
ca
a
.
A.
6
. B.
4
. C.
4
. D.
6
.
Câu 46. Có bao nhiêu s nguyên
x
sao cho ng vi mi s nguyên
x
có không quá
242
s nguyên
y
tho mãn:
( )
( )
2
43
log logx y x y+ +
?
A.
55
. B.
56
. C.
57
. D.
58
.
Câu 47: Đường nào dưới đây là tập hợp các điểm biu din s phc
z
trong mt phng phc thỏa mãn điều
kin
= +z i z i
?
A. Một đường elip. B. Một đường tròn.
C. Một đường thng. D. Một đoạn thng.
Câu 48: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 16x y z + + + =
mt phng
( )
: 2 0P x y z+ + + =
,
( )
P
ct
( )
S
theo giao tuyến đường
Trang 79
tròn
( )
T
.
CD
là một đường kính c định của đường tròn
( )
T
,
A
là một điểm thay đổi trên
( )
T
(
A
khác
C
D
). Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
ct
( )
S
ti
B
. Tính
22
BC AD+
.
A.
8
. B.
64
. C.
32
. D.
16
.
Câu 49: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm
( )
fx
liên tc trên đồ th ca
( )
fx
trên đoạn
2;6
như
hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?
y
x
(C): y = f(x)
3
1
6
2
1
2
O
A.
( ) ( ) ( ) ( )
6 2 2 1f f f f
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 2 6f f f f
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 6f f f f
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 6f f f f
.
Câu 50: Cho hàm s bậc năm
( )
y f x=
đồ th
( )
y f x
=
như hình bên. Số điểm cc tr ca hàm s
( )
( )
32
3g x f x x=+
A.
4
. B.
11
. C.
7
. D.
6
.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
C
C
D
B
D
B
D
A
D
D
C
D
D
B
A
C
D
B
C
A
A
A
C
D
B
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
D
D
C
D
B
B
D
D
A
A
D
D
C
A
C
C
D
A
D
B
C
D
C
D
LI GII CHI TIT
Câu 1: Đưng tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s
1
2
x
y
x
=
−+
có phương trình lần lượt là
A.
1
2;
2
xy==
. B.
1; 2xy==
. C.
2; 1xy==
. D.
2; 1xy= =
.
ng dn gii
Chn C
Ta có: +
22
lim ; lim
xx
yy
+−
→→
= + = −
Tim cận đứng là
2x =
.
+
lim 1
x
y

=
Tim cn ngang là
1y =
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
. Điểm nào sau đây thuộc
d
?
Trang 80
A.
(2;5;1)Q
. B.
(4;2;1)M
. C.
(4;2; 1)N
. D.
(2; 5;1)P
.
ng dn gii
Chn C
Thế điểm
(4;2; 1)N
vào
d
ta thy tha mãn nên chn A.
Câu 3: Cho tp hp
2;3;4;5;6;7A =
. Có bao nhiêu s t nhiên gm
3
ch s khác nhau được thành lp t
các ch s thuc
A
?
A.
180
. B.
256
. C.
216
. D.
120
.
ng dn gii
Chn D
S các s t nhiên
3
ch s khác nhau lp t các ch s ca
A
bng s chnh hp chp ba ca
6
. Vy có
3
6
120A =
.
Câu 4: Cho hai s phc
1
12zi=+
,
2
23zi=−
. Xác định phn thc, phn o ca s phc
12
z z z=+
.
A. Phn thc bng
3
; phn o bng
5
.
B. Phn thc bng
3
; phn o bng
1
.
C. Phn thc bng
5
; phn o bng
5
.
D. Phn thc bng
3
; phn o bng
1
.
ng dn gii
Chn B
Ta có:
12
1 2 2 3 3z z z i i i= + = + + =
.
Vy s phc
z
có phn thc bng
3
, phn o bng
1
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho các đim
( )
2; 2;1A
,
( )
1; 1;3B
. Ta đ của vectơ
AB
A.
( )
3;3; 4−−
. B.
( )
1; 1; 2−−
. C.
( )
3; 3;4
. D.
( )
1;1;2
.
ng dn gii
Chn D
( )
1;1;2AB =−
.
Câu 6: Tp nghim
S
của phương trình
( )
3
log 1 2.x−=
A.
6S =
. B.
10S =
. C.
7S =
. D.
S =
.
ng dn gii
Chn B
( )
3
log 1 2 1 9 10x x x = = =
.
Câu 7: Cho khi chóp có diện tích đáy
3B =
và chiu cao
2h =
. Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
6
. B.
12
. C.
3
. D.
2
.
ng dn gii
Chn D
Th tích khối chóp đã cho là
11
.3.2 2
33
V Bh= = =
.
Câu 8: Cho hai s phc
1
13zi=−
2
3zi=+
. S phc bng
12
zz
?
A.
24i−−
. B.
24i+
. C.
24i
. D.
24i−+
.
ng dn gii
Chn A
Ta có
( ) ( )
12
1 3 3 1 3 3 2 4z z i i i i i = + = =
.
Trang 81
Câu 9: Cho
a
là s thực dương bất k khác
1
. Tính
( )
3
4
log .=
a
S a a
.
A.
3
4
=S
. B.
7=S
. C.
12=S
. D.
13
4
=S
.
ng dn gii
Chn D
( )
1 13
33
4
44
13
log . log . log
4

= = = =


a a a
S a a a a a
.
Câu 10: Trong các hàm s sau, hàm s nào có cùng tập xác định vi hàm s
1
5
yx=
A.
yx=
. B.
3
yx=
. C.
5
1
y
x
=
. D.
yx
=
.
ng dn gii
Chn D
Tập xác định ca
1
5
yx=
( )
0;D = +
,
5
1
y
x
=
\0D =
,
yx=
)
0;D = +
,
3
yx=
D =
,
yx
=
( )
0;D = +
.
Câu 11: Cho hai s phc
1
z 2 5i=+
,
2
z 3 4i=−
. Tìm s phc
12
.z z z=
A.
6 20zi=+
. B.
6 20zi=−
. C.
26 7zi=+
. D.
26 7zi=−
.
ng dn gii
Chn C
Ta có
12
. 26 7z z z i= = +
.
Câu 12: S phc
32zi=−
có đim biu din trong mt phng phc là:
A.
( )
3; 2
. B.
( )
3; 2
. C.
( )
2; 3
. D.
( )
2;3
.
ng dn gii
Chn C
3 2 2 3z i i= = +
có điểm biu din trong mt phng phc là
( )
2;3
.
Câu 13: Gii bất phương trình
( )
1
2
log 1 0x−
?
A.
10x
. B.
0x
. C.
0x =
. D.
0x
.
ng dn gii
Chn B
( )
1
2
log 1 0x−
10
11
x
x
−
−
0x
.
Câu 14: Cho
( )
d7
b
a
f x x
=
( )
5fb=
. Khi đó
( )
fa
bng
A.
12
. B.
2
. C.
0
. D.
2
.
ng dn gii
Chn B
( )
d7
b
a
f x x
=
( ) ( )
7f b f a =
( ) ( )
72f a f b = =
.
Câu 15: Giá tr cực đại ca hàm s
3
32=−+y x x
bng
A.
4
. B.
1
. C.
0
. D.
1
.
ng dn gii
Chn A
Trang 82
Tp xác định
=D
. Ta có
2
33
=−yx
1
0
1
=−
=
=
x
y
x
.
Bng biến thiên:
T bng biến thiên suy ra giá tr cực đại ca hàm s bng
4
.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
P
có phương trình
3 1 0x y z + =
. Trong các đim sau
đây điểm nào thuc
( )
P
.
A.
( )
1; 2;4B
. B.
( )
1;2; 4C
. C.
( )
1; 2; 4A −−
. D.
( )
1; 2; 4D
.
ng dn gii
Chn C
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phng ta thấy đim
A
tha.
Câu 17: S điểm có to độ nguyên trên đồ th hàm s
24
1
x
y
x
+
=
A.
6
. B.
9
. C.
7
. D.
8
.
ng dn gii
Chn D
6
2
1
y
x
=+
,
1yx
là ước nguyên ca 6.
1 1; 2; 3; 6x
,
5; -2; -1; 0; 2; 3; 4; 7x
.
Vy có
8
điểm có to độ nguyên trên đ th.
Câu 18: Gi
, , R S V
ln t làn kính, din tích và th ch ca khi cu. Công thức nào sau đây sai?
A.
3.V S R=
. B.
2
SR
=
. C.
2
4SR
=
. D.
3
4
3
VR
=
.
ng dn gii
Chn B
Công thc tính din tích mt cu là:
2
4.SR
=
.
Câu 19: Đường cong bên dưới là đồ th hàm s nêu dưới đây.
y
x
O
1
1
.
A.
32
3 3 1y x x x= + +
. B.
32
22y x x x= +
.
C.
3
31y x x= + +
. D.
32
3 3 1y x x x= + + +
.
x
−
1
1
+
y
+
0
0
+
y
−
4
0
+
Trang 83
ng dn gii
Chn C
Đồ th đã cho là đồ th hàm s bc ba
32
y ax bx cx d= + + +
vi h s
0a
, do đó loại đáp án AD
Đồ th ct trc tung tại điểm có tung độ bng
1
nên
1d =
, do đó loại đáp án B.
Câu 20: Tìm h nguyên hàm ca hàm s
( )
2
1
3
x
fx
x
=+
.
A.
( )
31
d
ln3
x
f x x C
x
= +
. B.
( )
31
d
ln3
x
f x x C
x
= + +
.
C.
( )
1
d3
x
f x x C
x
= +
. D.
( )
1
d3
x
f x x C
x
= + +
.
ng dn gii
Chn A
Ta có:
( )
2
1 3 1
d 3 d
ln3
x
x
f x x x C
xx

= + = +



.
Câu 21: Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho đim
( )
0;0; 2M
đường thng
3 1 2
:
4 3 1
x y z+
= =
. Viết phương trình mp
( )
P
đi qua đim
M
vuông góc vi
.
A.
4 3 2 0x y z+ + + =
. B.
3 2 13 0x y z+ =
.
C.
3 2 4 0x y z+ =
. D.
4 3 7 0x y z+ + + =
.
ng dn gii
Chn A
M
.
Đưng thng
có vectơ chỉ phương
( )
4;3;1u =
.
Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0;0; 2M
vuông góc vi
nên nhn
( )
4;3;1u =
làm vectơ pháp tuyến có
phương trình:
( ) ( ) ( )
4 0 3 0 1 2 0 4 3 2 0x y z x y z + + + = + + + =
.
Câu 22: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s đạt cực đại ti
0x =
. B. Hàm s đạt cực đại ti
3x =−
.
C. Hàm s đạt cc tiu ti
0x =
. D. Hàm s đạt cc tiu ti
4x =−
.
ng dn gii
Chn A
Da vào bng biến thiên hàm s đạt cực đại ti
0x =
.
Trang 84
Câu 23: Xác định
x
để 3 s
1; 3; 1xx−+
theo th t lp thành mt cp s nhân:
A.
5.x =
. B.
3.x =
. C.
10.x =
. D.
2 2.x =
.
ng dn gii
Chn C
Ba s
1; 3; 1xx−+
theo th t lp thành mt cp s nhân
( )( )
22
1 1 3 10 10x x x x + = = =
.
Câu 24: Vi
a
là s thực dương tùy ý,
2
2
log a
bng:
A.
2
1
log
2
a
. B.
2
1
log
2
a+
. C.
2
2 log a+
. D.
2
2log a
.
ng dn gii
Chn D
a
là s thực dương tùy ý nên
2
22
log 2logaa=
.
Câu 25: Biết
( )
2
F x x=
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên . Giá tr ca
3
1
1 ( )f x dx+
bng
A.
32
3
. B.
10
. C.
8
. D.
26
3
.
Hưng dn gii
Chn A
Ta có
( )
( )
( )
3
3
3
2
1
1
1
1 ( ) 12 2 10.f x dx x F x x x+ = + = + = =
.
Câu 26: Tìm nguyên hàm ca hàm s
2=
x
y
?
A.
2 d ln2.2=+
xx
xC
. B.
2
2d
ln2
=+
x
x
xC
.
C.
2
2d
1
=+
+
x
x
xC
x
. D.
2 d 2=+
xx
xC
.
ng dn gii
Chn B
Ta có
2
2d
ln2
=+
x
x
xC
.
Câu 27: Biết
( )
5
1
d4f x x =
. Giá tr ca
( )
5
1
3df x x
bng
A.
4
3
. B.
7
. C.
64
. D.
12
.
ng dn gii
Chn D
Ta có
( ) ( )
55
11
3 d 3 d 3.4 12f x x f x x= = =

.
Câu 28: Cho s phc
25zi=+
. Tìm s phc
w iz z=+
A.
w 3 7i=+
. B.
w 7 7i=
. C.
w 7 3i=−
. D.
w 3 3i=
.
ng dn gii
Chn D
Trang 85
Ta có:
( ) ( )
w 2 5 2 5i i i= + +
33i=
.
Câu 29: Trong các hàm s được liệt kê dưới đây, hàm số nào đồng biến trên .
A.
34yx= +
. B.
34
21
x
y
x
=
. C.
sin3 4y x x=+
. D.
2
3 4 7y x x= +
.
ng dn gii
Chn C
Ta có: vi
sin3 4y x x=+
thì
( )
sin3 4 3cos3 4 1 0, y x x x x
= + = +
.
Câu 30: Giá tr nh nht ca hàm s
( )
16
f x x
x
=+
trên đoạn
1;5
bng
A.
17
. B.
8
. C.
41
5
. D.
8
.
ng dn gii
Chn D
Ta có
( )
2
16
1fx
x
=
,
( )
0 4 1;5f x x = =
.
( )
1 17f =
,
( )
41
5
5
f =
,
( )
48f =
.
Vy giá tr nh nht ca hàm s
8
.
Câu 31: Hình tr tròn xoay độ dài đường sinh bng
l
n kính đáy bng
r
din tích xung quanh
xq
S
cho bi công thc
A.
2
4
xq
Sr
=
. B.
2
xq
S rl
=
. C.
xq
S rl
=
. D.
2
2
xq
Sr
=
.
ng dn gii
Chn B
Câu hi l thuyt.
Câu 32: Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như hình ới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
;3−
.
B. Hàm s đã cho nghịch biến trên khong
( )
3; +
.
C. Hàm s đã cho đồng biến trên khong
1
;
2

+


.
D. Hàm s đã cho nghịch biến trên các khong
1
;
2

−


( )
3; +
.
ng dn gii
Chn B
T bng biến thiên ta thy hàm s đã cho nghịch biến trên khong
( )
3; +
.
Câu 33: Đạo hàm ca hàm s
( )
2
2
log 1yx=+
là:
Trang 86
A.
2
ln2
1
y
x
=
+
. B.
2
2
1
x
y
x
=
+
. C.
2
2 ln2
1
x
y
x
=
+
. D.
( )
2
2
1 ln2
x
y
x
=
+
.
ng dn gii
Chn D
( )
( )
2
2
1
1 ln2
x
y
x
+
=
+
( )
2
2
1 ln2
x
x
=
+
.
Câu 34: Mt qu bóng bán kính
( )
10 cm
được đặt khít vào mt hp cng dng hình hp. Tính th tích
khi hộp đó.
.
A.
( )
3
4000 cm
. B.
( )
3
4000 cm
. C.
( )
3
800 cm
. D.
( )
3
8000 cm
.
ng dn gii
Chn D
Hp là hình lập phương có độ dài cnh bằng đưng kính qu bóng nên
33
20 8000V cm==
.
Câu 35: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc gia hai đưng thng
AC
AD
bng:
A.
60
. B.
90
. C.
45
. D.
30
.
ng dn gii
Chn A
( ) ( )
; ' ; ' 60
O
AC DA AC CB==
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht có
AB a=
,
2AD a=
;
SA
vuông góc vi
đáy, khoảng cách t
A
đến
( )
SCD
bng
2
a
. Tính th tích ca khi chóp theo
a
.
A.
3
4 15
45
a
. B.
3
25
45
a
. C.
3
4 15
15
a
. D.
3
25
15
a
.
ng dn gii
Chn A
Trang 87
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của điểm
A
trên đường thng
SD
. Ta có
AH SD
AH CD
ì
^
ï
ï
í
ï
^
ï
î
( )
AH SCDÞ^
( )
( )
,AH d A SCDÞ=
. Suy ra
2
a
AH =
.
SADD
vuông ti
A
có đường cao
AH
nên
2 2 2
1 1 1
AH SA AD
=+
2 2 2
1 1 1
SA AH AD
Û = -
2
15
4a
=
2 15
15
a
SAÞ=
.
Vy
1
..
3
V AB AD SA=
1 2 15
.2 .
3 15
a
aa=
3
4 15
45
a=
.
Câu 37: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
x
trong đon
0;2023
tha mãn bt phương trình sau
16 25 36 20 24 30
x x x x x x
+ + + +
.
A.
2023
. B.
3
. C.
2024
. D.
1
.
ng dn gii
Chn D
Ta có
2 2 2
16 25 36 20 24 30 4 5 6 4 .5 4 .6 5 .6
x x x x x x x x x x x x x x x
+ + + + + + + +
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 4 5 6 2.4 .5 2.4 .6 2.5 .6 0
x x x x x x x x x
+ + + +
( ) ( ) ( )
2 2 2
4 5 4 6 5 6 0
x x x x x x
+ +
.
x
xx
x
xx
xx
x
4
1
5
4 5 0
4
4 6 0 1 x 0 0;2023
6
5 6 0
5
1
6

=


−=

= = =




−=

=


Vy có 1 giá tr nguyên ca
x
trong đoạn
0;2023
tha mãn bất phương trình.
Câu 38: Gieo mt con súc sắc cân đối đồng cht 3 ln. Tính xác suất để tích s chm 3 ln gieo là chn.
A.
3
8
. B.
1
8
. C.
5
8
. D.
7
8
.
ng dn gii
Chn D
S phn t không gian mu:
3
6.=
Gi biến c A: “tích số chm 3 ln gieo là chẵn”.
Suy ra
A
: “tích số chm 3 ln gieo là l”.
Trang 88
Để xy ra biến c
A
thì c ba lần gieo đều xy ra chm l
3.3.3
A
=
( )
3
3
31
68
PA = =
.
Vy xác sut cn tìm là
( )
7
8
PA=
.
Câu 39: Cho
( )
fx
mt hàm s liên tục trên đoạn
2;9
, biết
( ) ( ) ( )
1 2 9 3f f f = = =
( )
fx
bng biến thiên như sau:
Tìm
m
để phương trình
( ) ( )
f x f m=
có ba nghim phân bit thuộc đoạn
2;9 .
A.
(
2;9 \ 6 .m−
. B.
2;9 \ 2;6 .m
.
C.
(
( )
( )
2;9 \ 1;2 6 .m
. D.
( )
( )
2;9 \ 1;2 6 .m
.
ng dn gii
Chn C
Phương trình
( ) ( )
f x f m=
có ba nghim phân bit thuc đon
2;9
khi
( )
4 3.fm
Trên
( )
2;0 ,
hàm s
( )
fx
đồng biến và
( )
13f −=
n
( )
4 3 2 1.f m m
Trên
( )
0;6 ,
hàm s
( )
fx
nghch biến
( )
23f =
n
( )
4 3 6 2.f m m
Trên
( )
6;9 ,
hàm s
( )
fx
đồng biến và
( )
93f =
n
( )
4 3 6 9.f m m
Vậy điều kin ca
m
là:
(
) (
(
( )
( )
2; 1 2;6 6;9 2;9 \ 1;2 6 .mm
.
Câu 40: Cho hàm s
( )
fx
có
( )
01f =−
( )
( )
6 12 ,
x
f x x x e x
= + +
. Khi đó
( )
1
0
df x x
bng
A.
1
3e
. B.
1
3e
. C.
3e
. D.
1
43e
.
ng dn gii
Chn A
Ta có:
( )
( )
6 12 ,
x
f x x x e x
= + +
n
( )
fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
.
( )
( ) ( )
2
d 6 12 d 6 12 d d
xx
f x x x x e x x x x xe x
−−
= + + = + +
( )
2 2 3
6 12 d 3 4x x x x x C+ = + +
Xét
d
x
xe x
: Đặt
dd
dd
xx
u x u x
v e x v e
−−
==


= =

( )
d d 1
x x x x x x
xe x xe e x xe e C x e C
= + = + = + +

Suy ra
( ) ( )
23
3 4 1 ,
x
f x x x x e C x
= + + +
.
( )
0 1 0fC= =
nên
( ) ( )
23
3 4 1 ,
x
f x x x x e x
= + +
.
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
1 1 1 1
1
2 3 3 4
0
0 0 0 0
d 3 4 1 d 1 d 2 1 d
x x x
f x x x x x e x x x x e x x e x
= + + = + + = +
Trang 89
Xét
( )
1
0
1d
x
x e x
+
: Đặt
1 d d
dd
xx
u x u x
v e x v e
−−
= + =


= =

( ) ( )
11
11
1 1 1 1
00
00
1 d 1 d 2 1 2 1 1 2 3
x x x x
x e x x e e x e e e e e
+ = + + = + = + + =

Vy
( )
1
1
0
d3f x x e
=
.
Câu 41: Cho hình chóp
.S ABC
SA
,
SB
,
SC
to vi mặt đáy các góc bằng nhau bng
60
. Biết
BC a=
,
45BAC =
. Tính khong cách
h
t đỉnh
S
đến mt phng
( )
ABC
.
A.
6
a
h =
. B.
6ha=
. C.
6
2
a
h =
. D.
6
3
a
h =
.
ng dn gii
Chn C
a
60
°
45
°
A
B
C
H
S
Gi
H
là hình chiếu vuông góc ca
S
lên
( )
ABC
, suy ra
( )
( )
,d S ABC SH=
60SAH SBH SCH= = =
HA HB HC = =
.
Do đó
H
là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
.
Xét
ABC
, có:
2
sin
2
BC a
HA HA
A
= =
.
Xét
SAH
vuông ti
H
, có
6
.tan . 3
2
2
aa
SH AH SAH= = =
.
Câu 42: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 1 0P x y z+ =
đường thng
2 4 1
:
2 2 1
x y z
d
+ +
==
. Viết phương trình đường thng
d
là hình chiếu vuông góc ca
d
trên
( )
P
.
A.
21
:
7 5 2
x y z
d
++
==
. B.
21
:
7 5 2
x y z
d
−−
==
.
C.
21
:
7 5 2
x y z
d
−−
==
. D.
21
:
7 5 2
x y z
d
++
==
.
ng dn gii
Chn C
Trang 90
d'
d
P
M
N
M'
+) Phương trình tham số ca
22
: 4 2
1
xt
d y t
zt
= +
=−
= +
,
tR
. Gi
( )
2 2 ;4 2 ; 1M t t t= + +
là giao điểm ca
d
( )
P
( ) ( ) ( )
2 2 4 2 1 1 0t t t + + + =
2t=
( )
2;0;1M=
.
+) Mt phng
( )
P
có 1 vector pháp tuyến là
( )
1;1; 1
P
n =−
. Đim
( )
0;2;0N =
d
.
Gi
là đường thng qua
( )
0;2;0N
và vuông góc vi mt phng
( )
P
nhn vector
( )
1;1; 1
P
n =−
làm
vector ch phương. Suy ra phương trình của
:
( ) ( )
0 2 0
: : 2
1 1 1
xc
x y z
yc
zc
=
= = = +
=
,
cR
. Gi
( )
;2 ;M c c c
= +
giao điểm ca
vi mt
phng
( )
P
( ) ( )
1
2 1 0
3
c c c c + + = =
1 5 1
;;
333
M

−


.
+)
7 5 2
;;
3 3 3
MM

=


, đưng thng
d
là hình chiếu vuông góc ca
d
trên mt phng
( )
P
nên
d
chính
là đường thng
'MM
, suy ra
d
đi qua
( )
2;0;1M
nhn vector
( )
3 7; 5;2u MM
= =
làm vector ch
phương nên phương trình của
d
là:
21
:
7 5 2
x y z
d
−−
==
.
Câu 43: Cho mặt nón tròn xoay đỉnh
S
đáy là đường tròn tâm
O
thiết din qua trc là một tam giác đều
cnh bng
a
.
A
,
B
là hai điểm bt k trên
( )
O
. Th tích khi chóp
.S OAB
đạt giá tr ln nht bng
A.
3
3
24
a
. B.
3
96
a
. C.
3
3
96
a
. D.
3
3
48
a
.
ng dn gii
Chn D
Trang 91
a
/2
h
O
S
B
A
Ta có
.
1
.
3
S OAB AOB
V S SO
=
. Li có
1
. .sin
2
AOB
S OAOB AOB
=
.
Mt khác
2
a
OA OB==
,
3
2
a
SO h==
.
Do đó thể tích khi chóp
.S OAB
đạt giá tr ln nht khi
sin 1AOB =
OA OB⊥
.
Khi đó
3
max
1 1 3 3
3 2 2 2 2 48
a a a a
V = =
.
Câu 44: Trong không gian vi h trc ta độ
Oxyz
, cho đưng thng
33
:
1 3 2
x y z
d
−−
==
, mt phng
( )
: 3 0x y z
+ + =
điểm
( )
1; 2; 1A
. Viết phương trình đưng thng
đi qua
A
ct
d
song song
vi mt phng
( )
.
A.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
. B.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
−−
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
. D.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
.
ng dn gii
Chn A
Gi
Md=
Md
( )
3 ;3 3 ;2M t t t + +
( )
2 ;1 3 ;1 2AM t t t = + + +
.
( )
có VTPT là
( )
1;1; 1n =−
.
( )
// AM
.0AM n=
2 1 3 1 2 0t t t + + + =
1t =
( )
1; 2; 1AM =
.
Vy
1 2 1
:
1 2 1
x y z +
= =
−−
.
Câu 45: Cho
a
s thực, phương trình
( )
2
2 2 3 0z a z a+ + =
2
nghim
1
z
,
2
z
. Gi
M
,
N
điểm
biu din ca
1
z
,
2
z
trên mt phng tọa độ. Biết tam giác
OMN
mt góc bng
120
, tính tng các giá tr
ca
a
.
A.
6
. B.
4
. C.
4
. D.
6
.
ng dn gii
Chn D
O
,
M
,
N
không thng hàng nên
1
z
,
2
z
không đồng thi là s thực, cũng không đồng thi là s thun o
1
z
,
2
z
là hai nghim phc, không phi s thc của phương trình
( )
2
2 2 3 0z a z a+ + =
. Do đó, ta phải
có:
2
12 16 0aa = +
( )
6 2 5; 6 2 5a +
.
Trang 92
Khi đó, ta có:
2
1
2
1
2 12 16
22
2 12 16
22
a a a
zi
a a a
zi
+
=−
+
=+
.
12
23OM ON z z a = = = =
2
12
12 16MN z z a a= = +
.
Tam giác
OMN
cân nên
120MON =
2 2 2
cos120
2.
OM ON MN
OM ON
+−
=
( )
2
8 10 1
2 2 3 2
aa
a
−+
=
2
6 7 0aa + =
32a =
.
Suy ra tng các giá tr cn tìm ca
a
6
.
Câu 46: Có bao nhiêu s nguyên
x
sao cho ng vi mi s nguyên
x
có không quá
242
s nguyên
y
tho
mãn:
( )
( )
2
43
log logx y x y+ +
?
A.
55
. B.
56
. C.
57
. D.
58
.
ng dn gii
Chn B
Điu kin:
2
0
0
xy
xy
+
+
Đặt
( )
3
log x y t+=
. Ta có:
22
4 4 3
33
t t t
tt
x y x x
x y y x
+
+ = =
Nhn xet: hàm s
( )
43
tt
ft=
đng biến trên
( )
0;+
( )
0, 0f t t
Gi
n
tho mãn
2
43
nn
xx =
, khi đó
2
4 3 4 3 4 3
t t t t n n
x x t n
T
0 3 3
tn
x y x y x x+ =
Mt khác, không quá 242 s nguyên
y
tho mãn đ bài nên
3
3 242 log 242
n
n
3
log 242
2
4 3 4 242 27,4 28,4 27; 26;...;28
nn
x x x x =
56
s nguyên
x
tho mãn đ i.
Câu 47: Đường nào dưới đây là tp hp các đim biu din s phc
z
trong mt phng phc thỏa mãn điều
kin
= +z i z i
?
A. Một đường elip. B. Một đường tròn.
C. Một đường thng. D. Một đoạn thng.
ng dn gii
Chn C
Gi
=+z xi y
, được biu din bởi điểm
( )
;M x y
trong mt phng tọa độ
( )
xoy
.
Ta có
( ) ( )
11 = + + = + +z i z i x y i x y i
( ) ( )
22
22
11 + = + +x y x y
0=y
.
Câu 48: Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 16x y z + + + =
mt phng
( )
: 2 0P x y z+ + + =
,
( )
P
ct
( )
S
theo giao tuyến đường
tròn
( )
T
.
CD
là một đường kính c định của đường tròn
( )
T
,
A
là một điểm thay đổi trên
( )
T
(
A
khác
C
D
). Đường thẳng đi qua
A
và vuông góc vi
( )
P
ct
( )
S
ti
B
. Tính
22
BC AD+
.
A.
8
. B.
64
. C.
32
. D.
16
.
Trang 93
ng dn gii
Chn D
A
C
D
B
( )
S
có tâm
( )
1; 1;1I
và bán kính
4R =
. Ta có
( )
( )
1 1 1 2
;3
3
d I P
+ +
==
nên
( )
P
ct
( )
S
theo đường
tròn
( )
T
có bán kính
( )
( )
22
; 13r R d I P= =
.
Gi thiết có
23AB =
nên
22
BC AD+
2 2 2
BA AC AD= + +
22
BA CD=+
12 52 64= + =
.
Câu 49: Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm
( )
fx
liên tc trên đ th ca
( )
fx
trên đoạn
2;6
như
hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?
y
x
(C): y = f(x)
3
1
6
2
1
2
O
A.
( ) ( ) ( ) ( )
6 2 2 1f f f f
. B.
( ) ( ) ( ) ( )
2 1 2 6f f f f
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 6f f f f
. D.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1 6f f f f
.
ng dn gii
Chn C
Dựa vào đồ th ca hàm
( )
fx
trên đoạn
2;6
ta suy ra bng biến thiên ca hàm s
( )
fx
trên đoạn
2;6
như sau:
x
2
1
2
6
( )
'fx
3
+
0
0
+
1
( )
fx

Preview text:

Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023-Đ - Ề Đề 4 8 MÔN TOÁN 1 − x
Câu 1: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
có phương trình lần lượt là x + 2 1
A. x = 2; y = .
B. x = 1; y = 2 .
C. x = 2; y = 1.
D. x = 2; y = −1 . 2 x − 4 z − 2 z +1
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = =
. Điểm nào sau đây thuộc d ? 2 5 − 1 A. Q(2;5;1) . B. M (4; 2;1) .
C. N (4; 2; −1) .
D. P(2; −5;1) .
Câu 3: Cho tập hợp A = 2;3;4;5;6; 
7 . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ
các chữ số thuộc A ? A. 180 . B. 256 . C. 216 . D. 120 .
Câu 4: Cho hai số phức z =1+ 2i , z = 2 − 3i . Xác định phần thực, phần ảo của số phức z = z + z . 1 2 1 2
A. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 5 − .
B. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 1 − .
C. Phần thực bằng 5 ; phần ảo bằng 5 .
D. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 1.
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(2; 2 − ; ) 1 , B(1; 1 − ; )
3 . Tọa độ của vectơ AB A. ( 3 − ;3; 4 − ) . B. (1; 1 − ; 2 − ). C. (3; 3 − ;4). D. ( 1 − ;1;2).
Câu 6: Tập nghiệm S của phương trình log x −1 = 2. 3 ( ) A. S =   6 . B. S =   10 . C. S =   7 . D. S =  .
Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 12 . C. 3 . D. 2 .
Câu 8: Cho hai số phức = − = + − 1 z 1 3i và 2 z
3 i . Số phức bằng 1 z 2 z ? A. 2 − − 4i . B. 2 + 4i . C. 2 − 4i . D. 2 − + 4i .
Câu 9: Cho a là số thực dương bất kỳ khác 1. Tính S = a a . a ( 3 4 log . ) 3 13 A. S = . B. S = 7 . C. S = 12 . D. S = . 4 4 1
Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số 5 y = x 1 
A. y = x . B. 3 y = x . C. y = .
D. y = x . 5 x
Câu 11: Cho hai số phức z = 2 + 5i , z = 3 − 4i . Tìm số phức z = z .z 1 2 1 2
A. z = 6 + 20i .
B. z = 6 − 20i .
C. z = 26 + 7i .
D. z = 26 − 7i .
Câu 12: Số phức z = 3i − 2 có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là: A. (3; − 2) . B. (3; 2) . C. (2; − ) 3 . D. ( 2 − ; ) 3 .
Câu 13: Giải bất phương trình log 1− x  0 ? 1 ( ) 2 A. 1 −  x  0 . B. x  0 . C. x = 0 . D. x  0 . b Câu 14: Cho f
 (x)dx = 7 và f (b) =5. Khi đó f (a)bằng a A. 12 . B. 2 − . C. 0 . D. 2 .
Câu 15: Giá trị cực đại của hàm số 3
y = x − 3x + 2 bằng A. 4 . B. 1 − . C. 0 . D. 1. Trang 74
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P) có phương trình 3x y + z −1 = 0 . Trong các điểm sau
đây điểm nào thuộc ( P) . A. B (1; 2 − ;4). B. C (1;2; 4 − ) . C. A(1; 2 − ; 4 − ) . D. D( 1 − ; 2 − ; 4 − ). 2x + 4
Câu 17: Số điểm có toạ độ nguyên trên đồ thị hàm số y = là x −1 A. 6 . B. 9 . C. 7 . D. 8 .
Câu 18: Gọi R, S , V lần lượt là bán kính, diện tích và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai? 4
A. 3V = S.R . B. 2 S =  R . C. 2 S = 4 R . D. 3 V =  R . 3
Câu 19: Đường cong bên dưới là đồ thị hàm số nêu dưới đây. y 1 O x 1 . A. 3 2
y = x + 3x − 3x +1. B. 3 2
y = −x − 2x + x − 2 . C. 3
y = −x + 3x +1. D. 3 2
y = x + 3x + 3x +1. 1
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) = 3x f x + . 2 x x x A. f  (x) 3 1 dx = − + C . B. f  (x) 3 1 dx = + + C . ln 3 x ln 3 x C.  ( ) 1 d = 3x f x x − + C . D.  ( ) 1 d = 3x f x x + + C . x x
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (0;0; 2 − ) và đường thẳng x + 3 y −1 z − 2  : = =
. Viết phương trình mp ( P) đi qua điểm M và vuông góc với  . 4 3 1
A. 4x + 3y + z + 2 = 0 .
B. 3x + y − 2z −13 = 0 .
C. 3x + y − 2z − 4 = 0 .
D. 4x + 3y + z + 7 = 0 .
Câu 22: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3 − .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 4 − .
Câu 23: Xác định x để 3 số x −1; 3; x +1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân: A. x = 5.. B. x = 3. . C. x = 10. . D. x = 2 2.. Trang 75
Câu 24: Với a là số thực dương tùy ý, 2 log a bằng: 2 1 1 A. log a . B. + log a . C. 2 + log a . D. 2log a . 2 2 2 2 2 2 3 Câu 25: Biết ( ) 2
F x = x là một nguyên hàm của hàm số f ( ) x trên
. Giá trị của 1+ f (x)dx bằng 1 32 26 A. . B. 10 . C. 8 . D. . 3 3
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số = 2x y ? x 2x A. 2 d = ln 2.2 +  x x x C . B. 2 dx = +  C . ln 2 x 2x C. 2 dx = +  C . D. 2 d = 2 +  x x x C . x +1 5 5 Câu 27: Biết f
 (x)dx = 4. Giá trị của 3f (x)dx  bằng 1 1 4 A. . B. 7 . C. 64 . D. 12 . 3
Câu 28: Cho số phức z = 2 + 5i . Tìm số phức w = iz + z A. w = 3 + 7i . B. w = 7 − − 7i .
C. w = 7 − 3i . D. w = 3 − −3i .
Câu 29: Trong các hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào đồng biến trên . 3x − 4
A. y = −3x + 4 . B. y = .
C. y = sin 3x + 4x . D. 2
y = 3x + 4x − 7 . 2x −1
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 16 f x = x + trên đoạn 1;  5 bằng x 41 A. 17 . B. 8 − . C. . D. 8 . 5
Câu 31: Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xung quanh
S cho bởi công thức xq A. 2 S = 4r . B. S = 2 rl . C. S = rl . D. 2 S = 2r . xq xq xq xq
Câu 32: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;3 − .
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+) .  1 
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − ; +   .  2   1 
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng − ;  −   và (3;+) .  2 
Câu 33: Đạo hàm của hàm số y = log ( 2 x + 1 là: 2 ) Trang 76 ln 2 2x 2x ln 2 2x A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . 2 x + 1 2 x + 1 2 x + 1 ( 2x + )1ln2
Câu 34: Một quả bóng có bán kính 10(cm) được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp. Tính thể tích khối hộp đó. . A. ( 3 4000 cm ) . B. ( 3 4000 cm ) . C. ( 3 800 cm ) . D. ( 3 8000 cm ) .
Câu 35: Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng AC AD bằng: A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 .
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a , AD = 2a ; SA vuông góc với đáy, khoả a
ng cách từ A đến (SCD) bằng . Tính thể tích của khối chóp theo a . 2 4 15 2 5 4 15 2 5 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 45 45 15 15
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn 0; 2023 thỏa mãn bất phương trình sau 16x 25x 36x 20x 24x 30x + +  + + . A. 2023. B. 3 . C. 2024 . D. 1.
Câu 38: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm 3 lần gieo là chẵn. 3 1 5 7 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8
Câu 39: Cho f ( x) là một hàm số liên tục trên đoạn  2
− ;9, biết f (− )
1 = f (2) = f (9) = 3 và f ( x) có
bảng biến thiên như sau: Trang 77
Tìm m để phương trình f ( x) = f (m) có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2 − ;  9 . A. m ( 2 − ;  9 \   6 . . B. m  2 − ;  9 \  2 − ;  6 .. C. m ( 2 − ;  9 \ (( 1 − ;2)   6 ).. D. m  2 − ;  9 \ (( 1 − ;2)   6 ).. 1 −
Câu 40: Cho hàm số f ( x) có f (0) = 1 − và ( ) = (6+12 x f x x
x + e ), x
  . Khi đó f (x)dx  bằng 0 A. 1 3e− . B. 1 3e− − . C. 3e . D. 1 4 3e− − .
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC SA , SB , SC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60 . Biết
BC = a , BAC = 45 . Tính khoảng cách h từ đỉnh S đến mặt phẳng ( ABC) . a a 6 a 6 A. h = .
B. h = a 6 . C. h = . D. h = . 6 2 3
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + y z −1 = 0 và đường thẳng x + 2 y − 4 z +1 d : = =
. Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên ( P) . 2 2 − 1 x + 2 y z +1 x − 2 y z −1 A. d : = = . B. d : = = . 7 5 − 2 7 5 2 x − 2 y z −1 x + 2 y z +1 C. d : = = . D. d : = = . 7 5 − 2 7 5 2
Câu 43: Cho mặt nón tròn xoay đỉnh S đáy là đường tròn tâm O có thiết diện qua trục là một tam giác đều
cạnh bằng a . A , B là hai điểm bất kỳ trên (O) . Thể tích khối chóp S.OAB đạt giá trị lớn nhất bằng 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 24 96 96 48 x − 3 y − 3 z
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 1 3 2
(): x+ y z +3 = 0 và điểm A(1; 2; − )
1 . Viết phương trình đường thẳng  đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng ( ) . x −1 y − 2 z +1 x −1 y − 2 z +1 A. = = . B. = = . 1 2 − 1 − 1 − 2 − 1 x −1 y − 2 z +1 x −1 y − 2 z +1 C. = = . D. = = . 1 2 1 1 − 2 1 −
Câu 45: Cho a là số thực, phương trình 2
z + (a − 2) z + 2a − 3 = 0 có 2 nghiệm z , z . Gọi M , N là điểm 1 2
biểu diễn của z , z trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120 , tính tổng các giá trị 1 2 của a . A. 6 − . B. 4 . C. 4 − . D. 6 .
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi số nguyên x có không quá 242 số nguyên y thoả mãn: log ( 2 x + y  log x + y ? 4 ) 3 ( ) A. 55 . B. 56 . C. 57 . D. 58 .
Câu 47: Đường nào dưới đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức thỏa mãn điều
kiện z i = z + i ?
A. Một đường elip.
B. Một đường tròn.
C. Một đường thẳng.
D. Một đoạn thẳng.
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) có phương trình
(x − )2 +( y + )2 +(z − )2 1 1 1
=16 và mặt phẳng (P):x + y + z + 2 = 0, (P) cắt (S ) theo giao tuyến là đường Trang 78
tròn (T ) . CD là một đường kính cố định của đường tròn (T ) , A là một điểm thay đổi trên (T ) ( A khác C
D ). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( P) cắt (S ) tại B . Tính 2 2 BC + AD . A. 8 . B. 64 . C. 32 . D. 16 .
Câu 49: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ( x) liên tục trên
và đồ thị của f ( x) trên đoạn  2 − ;  6 như
hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng? y 3 (C): y = f(x) 1 x 2 1 O 2 6
A. f (6)  f (2)  f ( 2 − )  f (− ) 1 . B. f ( 2 − )  f (− )
1  f (2)  f (6) .
C. f (2)  f ( 2 − )  f (− ) 1  f (6) . D. f ( 2
− )  f (2)  f (− ) 1  f (6) .
Câu 50: Cho hàm số bậc năm y = f ( x) có đồ thị y = f ( x) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số
g ( x) = f ( 3 2 x + 3x ) là A. 4 . B. 11. C. 7 . D. 6 . ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C C D B D B D A D D C D D B A C D B C A A A C D B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B D D C D B B D D A A D D C A C C D A D B C D C D
LỜI GIẢI CHI TIẾT 1 − x
Câu 1: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
có phương trình lần lượt là x + 2 1
A. x = 2; y = .
B. x = 1; y = 2 .
C. x = 2; y = 1.
D. x = 2; y = −1 . 2 Hướng dẫn giải Chọn C Ta có: + lim y = + ;
 lim y = −  Tiệm cận đứng là x = 2 . + − x→2 x→2
+ lim y = 1  Tiệm cận ngang là y = 1 . x→ x − 4 z − 2 z +1
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = =
. Điểm nào sau đây thuộc d ? 2 5 − 1 Trang 79 A. Q(2;5;1) . B. M (4; 2;1) .
C. N (4; 2; −1) .
D. P(2; −5;1) . Hướng dẫn giải Chọn C
Thế điểm N (4; 2; −1) vào d ta thấy thỏa mãn nên chọn A.
Câu 3: Cho tập hợp A = 2;3;4;5;6; 
7 . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ
các chữ số thuộc A ? A. 180 . B. 256 . C. 216 . D. 120 . Hướng dẫn giải Chọn D
Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số của A bằng số chỉnh hợp chập ba của 6 . Vậy có 3 A = 120 . 6
Câu 4: Cho hai số phức z =1+ 2i , z = 2 − 3i . Xác định phần thực, phần ảo của số phức z = z + z . 1 2 1 2
A. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 5 − .
B. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 1 − .
C. Phần thực bằng 5 ; phần ảo bằng 5 .
D. Phần thực bằng 3 ; phần ảo bằng 1. Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: z = z + z =1+ 2i + 2 − 3i = 3− i . 1 2
Vậy số phức z có phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 1 − .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(2; 2 − ; ) 1 , B(1; 1 − ; )
3 . Tọa độ của vectơ AB A. ( 3 − ;3; 4 − ) . B. (1; 1 − ; 2 − ). C. (3; 3 − ;4). D. ( 1 − ;1;2). Hướng dẫn giải Chọn D AB = ( 1 − ;1;2) .
Câu 6: Tập nghiệm S của phương trình log x −1 = 2. 3 ( ) A. S =   6 . B. S =   10 . C. S =   7 . D. S =  . Hướng dẫn giải Chọn B log
x −1 = 2  x −1 = 9  x = 10 . 3 ( )
Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 12 . C. 3 . D. 2 . Hướng dẫn giải Chọn D
Thể tích khối chóp đã cho là 1 1 V = Bh = .3.2 = 2 . 3 3
Câu 8: Cho hai số phức = − = + − 1 z 1 3i và 2 z
3 i . Số phức bằng 1 z 2 z ? A. 2 − − 4i . B. 2 + 4i . C. 2 − 4i . D. 2 − + 4i . Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có z z = 1− 3i − 3 + i =1− 3i − 3 − i = 2 − − 4i . 1 2 ( ) ( ) Trang 80
Câu 9: Cho a là số thực dương bất kỳ khác 1. Tính S = a a . a ( 3 4 log . ) 3 13 A. S = . B. S = 7 . C. S = 12 . D. S = . 4 4 Hướng dẫn giải Chọn D   S = log a a a a a . a ( 13 4 . ) 1 13 3 3 4 4 = loga  .  = log = a 4   1
Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số 5 y = x 1 
A. y = x . B. 3 y = x . C. y = .
D. y = x . 5 x Hướng dẫn giải Chọn D 1 1 Tập xác định của 5
y = x D = (0;+) , y = có D = \  
0 , y = x D = 0;+) , 3 y = x có 5 xD =
, y = x D = (0;+) .
Câu 11: Cho hai số phức z = 2 + 5i , z = 3− 4i . Tìm số phức z = z .z 1 2 1 2
A. z = 6 + 20i .
B. z = 6 − 20i .
C. z = 26 + 7i .
D. z = 26 − 7i . Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có z = z .z = 26 + 7i . 1 2
Câu 12: Số phức z = 3i − 2 có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là: A. (3; − 2) . B. (3; 2) . C. (2; − ) 3 . D. ( 2 − ; ) 3 . Hướng dẫn giải Chọn C z = 3i − 2 = 2
− + 3i có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là ( 2 − ;3) .
Câu 13: Giải bất phương trình log 1− x  0 ? 1 ( ) 2 A. 1 −  x  0 . B. x  0 . C. x = 0 . D. x  0 . Hướng dẫn giải Chọn B  − x  log 1− x  0  1 0   x  0 . 1 ( ) 1  − x 1 2 b Câu 14: Cho f
 (x)dx = 7 và f (b) =5. Khi đó f (a)bằng a A. 12 . B. 2 − . C. 0 . D. 2 . Hướng dẫn giải Chọn B b f
 (x)dx = 7  f (b)− f (a) = 7  f (a) = f (b)−7 = 2 − . a
Câu 15: Giá trị cực đại của hàm số 3
y = x − 3x + 2 bằng A. 4 . B. 1 − . C. 0 . D. 1. Hướng dẫn giải Chọn A Trang 81x = 1 − Tập xác định D = . Ta có 2 
y = 3x − 3  y = 0   . x = 1 Bảng biến thiên: x − 1 − 1 + y + 0 − 0 + 4 + y − 0
Từ bảng biến thiên suy ra giá trị cực đại của hàm số bằng 4 .
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P) có phương trình 3x y + z −1 = 0 . Trong các điểm sau
đây điểm nào thuộc ( P) . A. B (1; 2 − ;4). B. C (1;2; 4 − ) . C. A(1; 2 − ; 4 − ) . D. D( 1 − ; 2 − ; 4 − ). Hướng dẫn giải Chọn C
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng ta thấy điểm A thỏa. 2x + 4
Câu 17: Số điểm có toạ độ nguyên trên đồ thị hàm số y = là x −1 A. 6 . B. 9 . C. 7 . D. 8 . Hướng dẫn giải Chọn D 6 y = 2 + , y
x −1là ước nguyên của 6. x −1 x −1 1  ;  2; 3;   6 , x  5 − ; -2; -1; 0; 2; 3; 4;  7 .
Vậy có 8 điểm có toạ độ nguyên trên đồ thị.
Câu 18: Gọi R, S , V lần lượt là bán kính, diện tích và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai? 4
A. 3V = S.R . B. 2 S =  R . C. 2 S = 4 R . D. 3 V =  R . 3 Hướng dẫn giải Chọn B
Công thức tính diện tích mặt cầu là: 2 S = 4 R . .
Câu 19: Đường cong bên dưới là đồ thị hàm số nêu dưới đây. y 1 O x 1 . A. 3 2
y = x + 3x − 3x +1. B. 3 2
y = −x − 2x + x − 2 . C. 3
y = −x + 3x +1. D. 3 2
y = x + 3x + 3x +1. Trang 82 Hướng dẫn giải Chọn C
Đồ thị đã cho là đồ thị hàm số bậc ba 3 2
y = ax + bx + cx + d với hệ số a  0 , do đó loại đáp án AD
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên d =1, do đó loại đáp án B. 1
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) = 3x f x + . 2 x x x A. f  (x) 3 1 dx = − + C . B. f  (x) 3 1 dx = + + C . ln 3 x ln 3 x C.  ( ) 1 d = 3x f x x − + C . D.  ( ) 1 d = 3x f x x + + C . x x Hướng dẫn giải Chọn A  1  3x x 1 Ta có: f  (x)dx = 3 + dx = − + C   . 2  x  ln 3 x
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (0;0; 2 − ) và đường thẳng x + 3 y −1 z − 2  : = =
. Viết phương trình mp ( P) đi qua điểm M và vuông góc với  . 4 3 1
A. 4x + 3y + z + 2 = 0 .
B. 3x + y − 2z −13 = 0 .
C. 3x + y − 2z − 4 = 0 .
D. 4x + 3y + z + 7 = 0 . Hướng dẫn giải Chọn A M .
Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là u = (4;3; ) 1 .
Mặt phẳng ( P) đi qua điểm M (0;0; 2
− ) và vuông góc với  nên nhận u = (4;3; )
1 làm vectơ pháp tuyến có
phương trình: 4(x −0) +3( y −0) + (
1 z + 2) = 0  4x + 3y + z + 2 = 0 .
Câu 22: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3 − .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 4 − . Hướng dẫn giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x = 0 . Trang 83
Câu 23: Xác định x để 3 số x −1; 3; x +1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân: A. x = 5.. B. x = 3. . C. x = 10. . D. x = 2 2.. Hướng dẫn giải Chọn C
Ba số x −1; 3; x +1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân
 (x − )(x + ) 2 2 1
1 = 3  x = 10  x = 10 .
Câu 24: Với a là số thực dương tùy ý, 2 log a bằng: 2 1 1 A. log a . B. + log a . C. 2 + log a . D. 2log a . 2 2 2 2 2 2 Hướng dẫn giải Chọn D
a là số thực dương tùy ý nên 2 log a = 2log a 2 2 . 3 Câu 25: Biết ( ) 2
F x = x là một nguyên hàm của hàm số f ( ) x trên
. Giá trị của 1+ f (x)dx bằng 1 32 26 A. . B. 10 . C. 8 . D. . 3 3 Hướng dẫn giải Chọn A 3 3 3
Ta có 1+ f (x)dx = (x + F (x)) = ( 2
x + x ) = 12 − 2 = 10. . 1 1 1
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số = 2x y ? x 2x A. 2 d = ln 2.2 +  x x x C . B. 2 dx = +  C . ln 2 x 2x C. 2 dx = +  C . D. 2 d = 2 +  x x x C . x +1 Hướng dẫn giải Chọn B x 2x Ta có 2 dx = +  C . ln 2 5 5 Câu 27: Biết f
 (x)dx = 4. Giá trị của 3f (x)dx  bằng 1 1 4 A. . B. 7 . C. 64 . D. 12 . 3 Hướng dẫn giải Chọn D 5 5 Ta có 3 f
 (x)dx = 3 f
 (x)dx = 3.4 =12. 1 1
Câu 28: Cho số phức z = 2 + 5i . Tìm số phức w = iz + z A. w = 3 + 7i . B. w = 7 − − 7i .
C. w = 7 − 3i . D. w = 3 − −3i . Hướng dẫn giải Chọn D Trang 84
Ta có: w = i (2 + 5i) + (2 − 5i) = 3 − − 3i .
Câu 29: Trong các hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào đồng biến trên . 3x − 4
A. y = −3x + 4 . B. y = .
C. y = sin 3x + 4x . D. 2
y = 3x + 4x − 7 . 2x −1 Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: với y = sin 3x + 4x thì y = (sin 3x + 4x) = 3cos3x + 4  1  0, x   .
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 16 f x = x + trên đoạn 1;  5 bằng x 41 A. 17 . B. 8 − . C. . D. 8 . 5 Hướng dẫn giải Chọn D 16
Ta có f ( x) = 1−
, f ( x) = 0  x = 41;  5 . 2 x f ( ) 1 =17 , f ( ) 41 5 = , f (4) = 8. 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8 .
Câu 31: Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xung quanh
S cho bởi công thức xq A. 2 S = 4r . B. S = 2 rl . C. S = rl . D. 2 S = 2r . xq xq xq xq Hướng dẫn giải Chọn B
Câu hỏi lý thuyết.
Câu 32: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;3 − .
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+) .  1 
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − ; +   .  2   1 
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng − ;  −   và (3;+) .  2  Hướng dẫn giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+) .
Câu 33: Đạo hàm của hàm số y = log ( 2 x + 1 là: 2 ) Trang 85 ln 2 2x 2x ln 2 2x A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . 2 x + 1 2 x + 1 2 x + 1 ( 2x + )1ln2 Hướng dẫn giải Chọn D (  2 x + ) 1 2x y = ( = . 2 x + ) 1 ln 2 ( 2x + )1ln2
Câu 34: Một quả bóng có bán kính 10(cm) được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp. Tính thể tích khối hộp đó. . A. ( 3 4000 cm ) . B. ( 3 4000 cm ) . C. ( 3 800 cm ) . D. ( 3 8000 cm ) . Hướng dẫn giải Chọn D
Hộp là hình lập phương có độ dài cạnh bằng đường kính quả bóng nên 3 3
V = 20 = 8000cm .
Câu 35: Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng AC AD bằng: A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 . Hướng dẫn giải Chọn A ( ; ') = ( ; ') = 60O AC DA AC CB
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a , AD = 2a ; SA vuông góc với đáy, khoả a
ng cách từ A đến (SCD) bằng . Tính thể tích của khối chóp theo a . 2 4 15 2 5 4 15 2 5 A. 3 a . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a . 45 45 15 15 Hướng dẫn giải Chọn A Trang 86
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng SD . Ta có ìï AH ^ SD ï a í Þ ^ Þ = ï AH (SC ) D AH d ( ,
A (SCD)). Suy ra AH = . AH ^ CD ïî 2
DSAD vuông tại A có đường cao AH nên 1 1 1 1 1 1 15 2a 15 = + Û = - = Þ SA = . 2 2 2 AH SA AD 2 2 2 SA AH AD 2 4a 15 1 1 2a 15 4 15 Vậy V = A . B A . D SA = .2 a . a 3 = a . 3 3 15 45
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn 0; 2023 thỏa mãn bất phương trình sau 16x 25x 36x 20x 24x 30x + +  + + . A. 2023. B. 3 . C. 2024 . D. 1. Hướng dẫn giải Chọn D Ta có x x x x x x 2 x 2 x 2 16 25 36 20 24 30 4 5 6 x 4 .5 x x 4 .6 x x 5 .6 x x + +  + +  + +  + + ( 2 2 2
x )2 + ( x )2 + ( x )2   2 4 5 6
− (2.4x.5x + 2.4 .6 x x + 2.5 .6 x x )  0 x x x x x x
 (4 −5 ) +(4 −6 ) +(5 −6 )    0 . x  4   =1    5   x x 4 − 5 = 0  x   4  x x  4 − 6 = 0   =1  x = 0   0;20  23   6   x x 5 − 6 = 0  x  5   = 1    6  
Vậy có 1 giá trị nguyên của x trong đoạn 0; 202 
3 thỏa mãn bất phương trình.
Câu 38: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm 3 lần gieo là chẵn. 3 1 5 7 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8 Hướng dẫn giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: 3  = 6 .
Gọi biến cố A: “tích số chấm 3 lần gieo là chẵn”.
Suy ra A : “tích số chấm 3 lần gieo là lẻ”. Trang 87 Để 3 1
xảy ra biến cố A thì cả ba lần gieo đều xảy ra chấm lẻ   = 3.3.3  P ( A) 3 = = . A 3 6 8
Vậy xác suất cần tìm là P ( A) 7 = . 8
Câu 39: Cho f ( x) là một hàm số liên tục trên đoạn  2
− ;9, biết f (− )
1 = f (2) = f (9) = 3 và f ( x) có
bảng biến thiên như sau:
Tìm m để phương trình f ( x) = f (m) có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2 − ;  9 . A. m ( 2 − ;  9 \   6 . . B. m  2 − ;  9 \  2 − ;  6 .. C. m ( 2 − ;  9 \ (( 1 − ;2)   6 ).. D. m  2 − ;  9 \ (( 1 − ;2)   6 ).. Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình f (x) = f (m) có ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2 − ;9 khi 4
−  f (m)  3. Trên ( 2
− ;0), hàm số f (x) đồng biến và f (− ) 1 = 3 nên 4
−  f (m)  3  2 −  m  1 − .
Trên (0;6), hàm số f ( x) nghịch biến và f (2) = 3 nên 4
−  f (m)  3  6  m  2.
Trên ( 6;9), hàm số f ( x) đồng biến và f (9) = 3 nên 4
−  f (m)  3  6  m  9.
Vậy điều kiện của m là: m( 2 − ;−  1 2;6) (6;  9  m( 2 − ;  9 \ (( 1 − ;2)  6 ).. 1 −
Câu 40: Cho hàm số f ( x) có f (0) = 1 − và ( ) = (6+12 x f x x
x + e ), x
  . Khi đó f (x)dx  bằng 0 A. 1 3e− . B. 1 3e− − . C. 3e . D. 1 4 3e− − . Hướng dẫn giải Chọn A − Ta có: ( ) = (6 +12 x f x x
x + e ), x
  nên f (x) là một nguyên hàm của f (x) .   ( ) =  ( −x + + ) = ( 2 d 6 12 d 6 +12 )d −x f x x x x e x x x x + xe dx  Mà ( 2 x + x ) 2 3 6 12
dx = 3x + 4x + C u  = x du = dx − Xét x xe dx  : Đặt    d −x v = e d −x xv = −exd −xx = − + d −xx = − − + = −   ( + )1 −x xe x xe e x xe e C x e + C − Suy ra ( ) 2 3 = 3 + 4 −( + ) 1 x f x x x x e + C, x   . − Mà f (0) = 1 −  C = 0 nên ( ) 2 3 = 3 + 4 −( + ) 1 x f x x x x e , x   . Ta có 1 1 1 1
( )d = (3 + 4 −( + )1 −x )d = ( + )1 2 3 3 4 − ( + ) 1 −xd = 2 − ( +     )1 −x f x x x x x e x x x x e x x e dx 0 0 0 0 0 Trang 88 1 u  = x +1 du = dx − Xét ( +  )1 x x
e dx : Đặt    d −x v = e d −x xv = −e 0 1 1 (x )1 −x e dx (x ) 1 1 − xx 1 − − x 1 − 1 − 1 1 e e dx 2e 1 e 2e 1 e 1 2 3e− + = − + + = − + − = − + − + = −   0 0 0 0 1 Vậy f ( x) 1 dx 3e− =  . 0
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC SA , SB , SC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60 . Biết
BC = a , BAC = 45 . Tính khoảng cách h từ đỉnh S đến mặt phẳng ( ABC) . a a 6 a 6 A. h = .
B. h = a 6 . C. h = . D. h = . 6 2 3 Hướng dẫn giải Chọn C S 60° A C 45° H a B
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ( ABC) , suy ra d (S,( ABC)) = SH SAH = SBH = SCH = 60
HA = HB = HC .
Do đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . BC a Xét ABC  , có: = 2HA HA = . sin A 2 a a 6 Xét S
AH vuông tại H , có SH = AH.tan SAH = . 3 = . 2 2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + y z −1 = 0 và đường thẳng x + 2 y − 4 z +1 d : = =
. Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên ( P) . 2 2 − 1 x + 2 y z +1 x − 2 y z −1 A. d : = = . B. d : = = . 7 5 − 2 7 5 2 x − 2 y z −1 x + 2 y z +1 C. d : = = . D. d : = = . 7 5 − 2 7 5 2 Hướng dẫn giải Chọn C Trang 89 d N M M' d' Px = 2 − + 2t
+) Phương trình tham số của d : y = 4 − 2t , t R . Gọi M = ( 2
− + 2t;4 − 2t; 1
− +t) là giao điểm của d và z = 1 − + t  (P) ( 2
− + 2t)+(4− 2t)−( 1
− + t)−1= 0  t = 2  M = (2;0; ) 1 .
+) Mặt phẳng ( P) có 1 vector pháp tuyến là n = (1;1;− )
1 . Điểm N = (0;2;0)  d . P
Gọi  là đường thẳng qua N (0;2;0) và vuông góc với mặt phẳng ( P)   nhận vector n = (1;1;− ) 1 làm P
vector chỉ phương. Suy ra phương trình của  là: x = c
( ) x −0 y − 2 z −0   : = =
 () : y = 2 + c , cR . Gọi M = ( ; c 2 + ; c c
− ) là giao điểm của  với mặt 1 1 1 − z = −c   1 5 1 
phẳng ( P)  c + ( + c) − ( c − ) 1 2
−1= 0  c = −  M  − ; ;   . 3  3 3 3   7 5 2  +) MM  = − ; ; − 
 , đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P) nên d chính  3 3 3 
là đường thẳng MM ' , suy ra d đi qua M (2;0; )
1 và nhận vector u = 3 − MM = (7; 5 − ;2) làm vector chỉ
phương nên phương trình của d là: x − 2 y z −1 d : = = . 7 5 − 2
Câu 43: Cho mặt nón tròn xoay đỉnh S đáy là đường tròn tâm O có thiết diện qua trục là một tam giác đều
cạnh bằng a . A , B là hai điểm bất kỳ trên (O) . Thể tích khối chóp S.OAB đạt giá trị lớn nhất bằng 3 a 3 3 a 3 a 3 3 a 3 A. . B. . C. . D. . 24 96 96 48 Hướng dẫn giải Chọn D Trang 90 S h B a/2 O A 1 1 Ta có V = S
.SO . Lại có S = O . A O . B sin AOB . S .OAB   3 AOB AOB 2 a a 3
Mặt khác OA = OB = , SO = h = . 2 2
Do đó thể tích khối chóp S.OAB đạt giá trị lớn nhất khi sin AOB =1  OA OB . 3 Khi đó 1 1 a a a 3 a 3 V =     = . max 3 2 2 2 2 48 x − 3 y − 3 z
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = , mặt phẳng 1 3 2
(): x+ y z +3 = 0 và điểm A(1; 2; − )
1 . Viết phương trình đường thẳng  đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng ( ) . x −1 y − 2 z +1 x −1 y − 2 z +1 A. = = . B. = = . 1 2 − 1 − 1 − 2 − 1 x −1 y − 2 z +1 x −1 y − 2 z +1 C. = = . D. = = . 1 2 1 1 − 2 1 − Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi M =   d M d M (3+ t; 3+ 3t; 2t)  AM = (2 + t;1+ 3t;1+ 2t ) .
( ) có VTPT là n = (1;1; − ) 1 .
AM // ( )  AM.n = 0  2 + t +1+ 3t −1− 2t = 0  t = 1
−  AM = (1; − 2; − ) 1 . x −1 y − 2 z +1 Vậy  : = = . 1 2 − 1 −
Câu 45: Cho a là số thực, phương trình 2
z + (a − 2) z + 2a − 3 = 0 có 2 nghiệm z , z . Gọi M , N là điểm 1 2
biểu diễn của z , z trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120 , tính tổng các giá trị 1 2 của a . A. 6 − . B. 4 . C. 4 − . D. 6 . Hướng dẫn giải Chọn D
O , M , N không thẳng hàng nên z , z không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời là số thuần ảo 1 2
z , z là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình 2
z + (a − 2) z + 2a − 3 = 0 . Do đó, ta phải 1 2 có: 2
 = a −12a +16  0  a (6− 2 5; 6+ 2 5). Trang 91 2  2 − aa +12a −16 z = − i 1  Khi đó, ta có: 2 2  . 2  2 − aa +12a −16 z = + i  1  2 2
OM = ON = z = z = 2a −3 và 2
MN = z z = −a +12a −16 . 1 2 1 2 2 2 2
OM + ON MN 2 a − 8a +10 1
Tam giác OMN cân nên MON = 120  = cos120  = − 2OM .ON 2 (2a − 3) 2 2
a − 6a + 7 = 0 a = 3 2 .
Suy ra tổng các giá trị cần tìm của a là 6 .
Câu 46: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi số nguyên x có không quá 242 số nguyên y thoả mãn: log ( 2 x + y  log x + y ? 4 ) 3 ( ) A. 55 . B. 56 . C. 57 . D. 58 . Hướng dẫn giải Chọn B 2 x + y  0 Điều kiện:  x + y  0 2 t 2
x + y  4
x x  4t −3t
Đặt log x + y = t . Ta có:    3 ( )
x + y = 3t
y = 3t x Nhận xet: hàm số ( ) 4t 3t f t =
− đồng biến trên (0;+) và f (t)  0, t   0
Gọi n  thoả mãn n n 2
4 − 3 = x x , khi đó t t 2 4 − 3 
−  4t −3t  4n −3n x xt n Từ +
 0  −  = 3t −  3n x y x y xx
Mặt khác, không quá 242 số nguyên y thoả mãn đề bài nên 3n  242  n  log 242 3 2 n n log3 242
x x = 4 − 3  4 − 242  2
− 7, 4  x  28, 4  x  2 − 7; 2 − 6;...;2  8
 có 56 số nguyên x thoả mãn đề bài.
Câu 47: Đường nào dưới đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức thỏa mãn điều
kiện z i = z + i ?
A. Một đường elip.
B. Một đường tròn.
C. Một đường thẳng.
D. Một đoạn thẳng. Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi z = xi + y , được biểu diễn bởi điểm M ( ;
x y) trong mặt phẳng tọa độ ( xoy) .
Ta có z i = z + i x + ( y − )
1 i = x + ( y + ) 1 i
x + ( y − )2 = x + ( y + )2 2 2 1 1  y = 0 .
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) có phương trình
(x − )2 +( y + )2 +(z − )2 1 1 1
=16 và mặt phẳng (P):x + y + z + 2 = 0, (P) cắt (S ) theo giao tuyến là đường
tròn (T ) . CD là một đường kính cố định của đường tròn (T ) , A là một điểm thay đổi trên (T ) ( A khác C
D ). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( P) cắt (S ) tại B . Tính 2 2 BC + AD . A. 8 . B. 64 . C. 32 . D. 16 . Trang 92 Hướng dẫn giải Chọn D B D A C ( − + +
S ) có tâm I (1; 1 − ; )
1 và bán kính R = 4 . Ta có d (I (P)) 1 1 1 2 ; =
= 3 nên (P) cắt (S )theo đường 3
tròn (T ) có bán kính 2 2 r =
R d (I;(P)) = 13 .
Giả thiết có AB = 2 3 nên 2 2 BC + AD 2 2 2
= BA + AC + AD 2 2
= BA + CD =12 + 52 = 64 .
Câu 49: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ( x) liên tục trên
và đồ thị của f ( x) trên đoạn  2 − ;  6 như
hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng? y 3 (C): y = f(x) 1 x 2 1 O 2 6
A. f (6)  f (2)  f ( 2 − )  f (− ) 1 . B. f ( 2 − )  f (− )
1  f (2)  f (6) .
C. f (2)  f ( 2 − )  f (− ) 1  f (6) . D. f ( 2
− )  f (2)  f (− ) 1  f (6) . Hướng dẫn giải Chọn C
Dựa vào đồ thị của hàm f ( x) trên đoạn  2 − ; 
6 ta suy ra bảng biến thiên của hàm số f ( x) trên đoạn  2 − ;  6 như sau: x −2 −1 2 6 f '( x) 3 + 0 − 0 + 1 f ( x) Trang 93