Trường Tiểu học Nước Ngọt 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Lớp 4
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên:……………………….. Môn: Lịch sử - Địa lí
Thời gian: 40 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 7:
Câu 1: Điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền
Trung ? M1 (1 đ)
A Nước biển mặn
B Nhiều bãi biển đẹp
C Nhiều hải sản nổi tiếng
D Tất cả các ý trên
Câu 2: Các món ăn tiêu biểu của vùng Duyên hải miền Trung: M1 (1đ)
A Bún bò Huế, Mì Quảng, Kẹo cu đơ Hà Tĩnh, Nem chua Thanh Hoá, Nem nướng
Nha Trang, Cao lầu Hội An, Tré rơm Bình Định
B Canh chua bông điên điển
C C Cá linh chiên bột
D Lẩu mắm
Câu 3: Cố đô Huế ngày nay thuộc địa phận thành phố Huế và một vài vùng phụ
cận thuộc tỉnh M1 (1đ) A Thừa Thiên Huế B Quảng Trị.
C Đà Nẵng.
D Quảng Bình.
Câu 4: Phố cổ Hội An thuộc thành phố ? M1 (1đ)
A Quảng Nam
B Hội An
C Hải Phòng
D Hồ Chí Minh
Câu 5: Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào? M1 (1đ)
A Thái Lan B
Trung Quốc
C Lào và Cam-pu-chia
D Không giáp quốc gia nào
Câu 6: Các dân tộc là chủ nhân của Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên?
M1(1đ)
A Nùng, Khơ me
B Tày, Hoa, Khơ me C Thái, Nùng, Tày
D Ê Đê, Gia Rai, Ba Na, Mạ,...
Câu 7: Ý nào dưới đây đúng về khí hậu vùng Nam Bộ?M1 (1đ) A
Nhiệt độ trung bình năm cao, trên 27°C.
B Lượng mưa trung bình năm thấp, dưới 500 mm. C
Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
D Mùa khô có nền nhiệt thấp và mưa ít.
Câu 8: Nối cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp:M1 (1đ)
A
B
Dân số vùng Nam bộ Ở Đồng Bằng
Hơn 35 triệu người
Dân cư vùng Nam bộ
tập trung
Đông nhất cả nước
Các đô thị
Câu 9: Điền các từ trong ngoặc (Thưa, Đồng bằng ven biển, Chăm, nhiều)?M2 (1 đ)
Vùng Duyên hải miền Trung khá đông dân, phần lớn tập trung sinh sống ở khu vực
…………….. Ở khu vực miền núi, dân cư ít và …………… hơn. Vùng có ..................
dân tộc cùng sinh sống. Một số dân tộc trong vùng là: Kinh, Thái, Raglai, ................. Các
dân tộc ở đây có văn hoá đặc sắc.
Câu 10: Nam Bộ là vùng có thiên nhiên đa dạng, đặc sắc. Em hãy lựa chọn một số địa
điểm du lịch hấp dẫn và cùng người thân lên lịch cụ thể cho hành trình khám phá 4 ngày,
3 đêm của gia đình mình nhé!? M3 (1 đ)
Ngày 1: .........................................................
Ngày 2: .........................................................
Ngày 3: .........................................................
Ngày 4: .........................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA
Câu 1(1đ) 2(1đ) 3(1đ) 4(1đ) 5(1đ) 6(1đ) 7(1đ)
Đáp án D A A B C D A
Câu 8: Nối cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp:(1đ)
Câu 9: Điền các từ Đồng bằng ven biển, thưa, nhiều, Chăm? (1 đ):
Mỗi từ điền đúng 0,25đ
Câu 10: Trả lời hợp lí mỗi ý 0,25 đ Chẳng hạn
Ngày 1: Cắm trại ở Hà Tiên vui chơi, thư giãn ở đây hết 1 ngày
Ngày 2: Tham quan các di tích
Ngày 3: Đi tắm biển
Ngày 4: Mua sắm đồ lưu niệm và chuẩn bị về nhà
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3
Tổng
TN/TL TN/TL TN/TL
Bài 15
Dân cư và hoạt động sản xuất ở
vùng Duyên hải miền Trung
Số câu 1TN
1 câu
Số điểm 1
1 điểm
Bài 16
Một số nét văn hóa ở vùng
Duyên hải miền Trung
Bài 17 Cố
đô Huế
Số câu 2TN
2 câu
Số điểm 2
2 điểm
Bài 18 Phố cổ
Hội An
Số câu
1TL 1 câu
Số điểm
1 1 điểm
Bài 19
Thiên nhiên vùng Tây Nguyên
Số câu 1TN
1 câu
1
1 điểm
A B
Dân s
vùng Nam b
Đồ
ng B
ng
Hơn 35 triệu ngườ
i
Dân cư vùng Nam bộ
t
p trung
Đông nhấ
t c
nướ
c
Các đô thị
Số điểm
Bài 21
Một số nét văn hóa và lịch sử
của đồng bào Tây Nguyên
Số câu 1TN
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Bài 22
Lễ hội Cồng chiêng Tây
Nguyên
Số câu 1TN 1TL
1 câu
Số điểm 1 1
1 điểm
Bài 23 Thiên
nhiên vùng Nam Bộ
Số câu
2TN
2 câu
Số điểm 2
2 điểm
Bài 24
Dân cư và hoạt động sản
xuất ở vùng Nam Bộ
Số câu 8 1 1 10 câu
Số điểm 8 1 1 10 điểm
UBND HUYỆN…… ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH&THCS……… Năm học 2023 – 2024
Số báo danh……………Phòng:…… Môn: Lịch sử & Địa lí
Điểm:.................................................
Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Bằng chữ:...........................................
(Không kể thời gian phát đề)
----------------
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) . Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng
vật liệu gì?
A. Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá B. Làm bằng khung sắt, tôn.
C. Xây bằng gạch, mái lợp ngói. D. Nhà được làm bằng nhựa.
Câu 2. (0,5 điểm) Công trình kiến trúc nào thuộc quần thể kiến trúc Cố đô Huế ?
A. Chùa cầu B. Lăng Khải Định
C. Chùa Thiên Mụ D. Nhà cổ Tấn Ký
Câu 3. (0,5 điểm) Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?
A. Sông Hồng. B. Sông Đáy.
C. Sông Mã. D. Sông Luộc.
Người coi
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người chấm
(Ký, ghi rõ họ tên)
Câu 4. (0,5 điểm) Bãi biển Lăng Cô thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?
A. Thanh Hoá. B. Thừa Thiên Huế.
C. Đà Nẵng. D. Khánh Hoà.
Câu 5. (0,5 điểm) Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Tây Nguyên là
A. Có các cao nguyên xếp tầng. B. Cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.
C. Có nhiều dãy núi cao. D. Thấp và bằng phẳng.
Câu 6. (0,5 điểm) Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò
A. Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm. B. Ngăn phù sa sông bồi đắp.
C. Là đường giao thông kết nối với các vùng khác. D. Ngăn sạt lở ven sông.
Câu 7. (0,5đ) Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1500 năm. B. Khoảng 2 500 năm.
C. Khoảng 2700 năm D. Khoảng 3.000 năm
Câu 8. (0,5 điểm) Phố cổ Hội An nằm ở vị trí nào?
A. Hạ lưu sông Hương. B. Thượng lưu sông Thu Bồn.
C. Hạ lưu sông Tranh. D. Hạ lưu sông Thu Bồn. Câu
9. (0,5 điểm) Khí hậu vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?
A. Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô. B. Có một mùa đông lạnh.
C. Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh. D. Có mưa quanh năm.
Câu 10. (0,5 điểm) Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?
A. Ba Na. B. Ê Đê. C. Cơ Ho. D. Mnông.
Câu 11. (0,5 điểm) Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với A.
Tây Nguyên.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Cam-pu-chia.
D. Trung Quốc.
Câu 12. (0,5 điểm) Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là
A. Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng
B. Kinh, Thái, Mường, Chăm
C. Dao, Mông, Tày, Hoa,...
D. Kinh. Khơ-me, Hoa, Chăm...
Câu 13. (0,5 điểm) Ý nào không phải là thế mạnh của Thành phố Hồ Chí Minh? A.
Tập trung nhiều loại khoáng sản.
B. Tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, khu công nghệ cao, nhiều ngân hàng
trung tâm tài chính.
C. Nơi có nhiều cảng lớn.
D. Là một trong hai trung tâm giáo dục, khoa học và công nghệ lớn của đất nước.
Câu 14. (0,5 điểm)Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá huỷ Địa đạo Củ
Chi?
A. Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm.
B. Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hoá học xuống Củ Chi.
C. Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.
D. Buộc quân ta phải tự phá huỷ địa đạo
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương có ý nghĩa gì?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,5 điểm)
Điền thông tin vào chỗ trống (…) sao cho phù hợp với đặc điểm địa
hình, sông, hồ của địa phương em.
Tỉnh hoặc thành phố ……………… có độ cao trung bình ……………. Dạng địa
hình chính là:………………………………………………………………
Một số sông chảy qua địa bản tỉnh hoặc thành phố là:………………………..
…………………………………………………………………………………
Một số hồ lớn là ……………………………………………………………....
UBND HUYỆN….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG
TH&THCS……. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
….……., ngày 5 tháng 4 năm 2024
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
Môn Lịch sử - Lớp 4
Năm học 2023 – 2024
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
Đáp án A C C B A A C
Câu hỏi Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
Đáp án D A A D D A D
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
Giỗ Tổ Hùng Vương - Lễ hội Đền Hùng dịp để giáo dục
truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”, lòng biết ơn sâu sắc các Vua Hùng đã
công dựng nước các bậc tiền nhân kiên cường chống giặc ngoại xâm giữ nước.
Đồng thời, đây còn dịp quan trọng để chúng ta quảng ra thế giới về một Di
sản cùng giá trị, độc đáo, đã tồn tại hàng nghìn năm, ăn sâu vào tâm hồn, nh
cảm, trở thành đạo lý truyền thống của đồng bào cả nước.
Câu 2 (1,5 điểm)
Thành phố Hải Phòng độ cao trung bình: 5-10m so với mực nước biển Dạng
địa hình chính là: Đồng bằng
Một số sông chảy qua địa bản tỉnh hoặc thành phố là: S.Bạch Đằng, S Cấm, S
Hoá, ………………….
Một số khu du lịch là : Đồ Sơn, Cát Bà, …………………………………....

Preview text:

Trường Tiểu học Nước Ngọt 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Lớp 4

Năm học: 2023 – 2024

Họ và tên:……………………….. Môn: Lịch sử - Địa lí Thời gian: 40 phút

Điểm

Nhận xét của giáo viên

……………………………………………………………………

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 7:

Câu 1: Điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền

Trung ? M1 (1 đ)

  1. Nước biển mặn
  2. Nhiều bãi biển đẹp
  3. Nhiều hải sản nổi tiếng
  4. Tất cả các ý trên

Câu 2: Các món ăn tiêu biểu của vùng Duyên hải miền Trung: M1 (1đ)

  1. Bún bò Huế, Mì Quảng, Kẹo cu đơ Hà Tĩnh, Nem chua Thanh Hoá, Nem nướng Nha Trang, Cao lầu Hội An, Tré rơm Bình Định
  2. Canh chua bông điên điển
  3. C Cá linh chiên bột

D Lẩu mắm

Câu 3: Cố đô Huế ngày nay thuộc địa phận thành phố Huế và một vài vùng phụ cận thuộc tỉnh M1 (1đ) A Thừa Thiên Huế B Quảng Trị.

  1. Đà Nẵng.
  2. Quảng Bình.

Câu 4: Phố cổ Hội An thuộc thành phố ? M1 (1đ)

  1. Quảng Nam
  2. Hội An
  3. Hải Phòng
  4. Hồ Chí Minh

Câu 5: Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào? M1 (1đ)

A Thái Lan B Trung Quốc

  1. Lào và Cam-pu-chia
  2. Không giáp quốc gia nào

Câu 6: Các dân tộc là chủ nhân của Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên?

M1(1đ)

  1. Nùng, Khơ me
  2. Tày, Hoa, Khơ me C Thái, Nùng, Tày

D Ê Đê, Gia Rai, Ba Na, Mạ,...

Câu 7: Ý nào dưới đây đúng về khí hậu vùng Nam Bộ?M1 (1đ) A Nhiệt độ trung bình năm cao, trên 27°C.

B Lượng mưa trung bình năm thấp, dưới 500 mm. C Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

D Mùa khô có nền nhiệt thấp và mưa ít.

Câu 8: Nối cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp:M1 (1đ)

A

B

Dân số vùng Nam bộ

Ở Đồng Bằng

Hơn 35 triệu người

Dân cư vùng Nam bộ tập trung

Đông nhất cả nước

Các đô thị

Câu 9: Điền các từ trong ngoặc (Thưa, Đồng bằng ven biển, Chăm, nhiều)?M2 (1 đ) Vùng Duyên hải miền Trung khá đông dân, phần lớn tập trung sinh sống ở khu vực

…………….. Ở khu vực miền núi, dân cư ít và …………… hơn. Vùng có .................. dân tộc cùng sinh sống. Một số dân tộc trong vùng là: Kinh, Thái, Raglai, ................. Các dân tộc ở đây có văn hoá đặc sắc.

Câu 10: Nam Bộ là vùng có thiên nhiên đa dạng, đặc sắc. Em hãy lựa chọn một số địa điểm du lịch hấp dẫn và cùng người thân lên lịch cụ thể cho hành trình khám phá 4 ngày,

3 đêm của gia đình mình nhé!? M3 (1 đ)

Ngày 1: .........................................................

Ngày 2: .........................................................

Ngày 3: .........................................................

Ngày 4: .........................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Câu

1(1đ)

2(1đ)

3(1đ)

4(1đ)

5(1đ)

6(1đ)

7(1đ)

Đáp án

D

A

A

B

C

D

A

Câu 8: Nối cột A với các ý ở cột B sao cho thích hợp:(1đ)

A

B

Dân s

vùng Nam b

Đ

ng B

ng

Hơn 35 tri

u ngư

i

Dân cư vùng Nam b

t

p trung

Đông nh

t c

c

Các đô th

Câu 9: Điền các từ Đồng bằng ven biển, thưa, nhiều, Chăm? (1 đ):

Mỗi từ điền đúng 0,25đ

Câu 10: Trả lời hợp lí mỗi ý 0,25 đ Chẳng hạn

Ngày 1: Cắm trại ở Hà Tiên vui chơi, thư giãn ở đây hết 1 ngày

Ngày 2: Tham quan các di tích

Ngày 3: Đi tắm biển

Ngày 4: Mua sắm đồ lưu niệm và chuẩn bị về nhà

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN/TL

TN/TL

TN/TL

Bài 15

Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Duyên hải miền Trung

Số câu

1TN

1 câu

Số điểm

1

1 điểm

Bài 16

Một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung

Bài 17 Cố đô Huế

Số câu

2TN

2 câu

Số điểm

2

2 điểm

Bài 18 Phố cổ Hội An

Số câu

1TL

1 câu

Số điểm

1

1 điểm

Bài 19

Thiên nhiên vùng Tây Nguyên

Số câu

1TN

1 câu

Số điểm

1

1 điểm

Bài 21

Một số nét văn hóa và lịch sử của đồng bào Tây Nguyên

Số câu

1TN

1 câu

Số điểm

1

1 điểm

Bài 22

Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên

Số câu

1TN

1TL

1 câu

Số điểm

1

1

1 điểm

Bài 23 Thiên nhiên vùng Nam Bộ

Số câu

2TN

2 câu

Số điểm

2

2 điểm

Bài 24

Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Số câu

8

1

1

10 câu

Số điểm

8

1

1

10 điểm

Người coi

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người chấm

(Ký, ghi rõ họ tên)

UBND HUYỆN…… ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH&THCS……… Năm học 2023 – 2024

Số báo danh……………Phòng:…… Môn: Lịch sử & Địa lí

Điểm:................................................. Lớp 4

Thời gian: 40 phút

Bằng chữ:........................................... (Không kể thời gian phát đề)

----------------

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1. (0,5 điểm) . Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng vật liệu gì?

A. Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá B. Làm bằng khung sắt, tôn.

C. Xây bằng gạch, mái lợp ngói. D. Nhà được làm bằng nhựa.

Câu 2. (0,5 điểm) Công trình kiến trúc nào thuộc quần thể kiến trúc Cố đô Huế ?

A. Chùa cầu B. Lăng Khải Định

C. Chùa Thiên Mụ D. Nhà cổ Tấn Ký

Câu 3. (0,5 điểm) Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

A. Sông Hồng. B. Sông Đáy.

C. Sông Mã. D. Sông Luộc.

Câu 4. (0,5 điểm) Bãi biển Lăng Cô thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

A. Thanh Hoá. B. Thừa Thiên Huế.

C. Đà Nẵng. D. Khánh Hoà.

Câu 5. (0,5 điểm) Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Tây Nguyên là

A. Có các cao nguyên xếp tầng. B. Cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.

C. Có nhiều dãy núi cao. D. Thấp và bằng phẳng.

Câu 6. (0,5 điểm) Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò

A. Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm. B. Ngăn phù sa sông bồi đắp.

C. Là đường giao thông kết nối với các vùng khác. D. Ngăn sạt lở ven sông.

Câu 7. (0,5đ) Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

A. Khoảng 1500 năm. B. Khoảng 2 500 năm.

C. Khoảng 2700 năm D. Khoảng 3.000 năm Câu 8. (0,5 điểm) Phố cổ Hội An nằm ở vị trí nào?

A. Hạ lưu sông Hương. B. Thượng lưu sông Thu Bồn.

C. Hạ lưu sông Tranh. D. Hạ lưu sông Thu Bồn. Câu 9. (0,5 điểm) Khí hậu vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

A. Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô. B. Có một mùa đông lạnh.

C. Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh. D. Có mưa quanh năm.

Câu 10. (0,5 điểm) Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?

  1. Ba Na. B. Ê Đê. C. Cơ Ho. D. Mnông.

Câu 11. (0,5 điểm) Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với A. Tây Nguyên.

  1. Duyên hải miền Trung.
  2. Cam-pu-chia.
  3. Trung Quốc.

Câu 12. (0,5 điểm) Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

  1. Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng
  2. Kinh, Thái, Mường, Chăm
  3. Dao, Mông, Tày, Hoa,...
  4. Kinh. Khơ-me, Hoa, Chăm...

Câu 13. (0,5 điểm) Ý nào không phải là thế mạnh của Thành phố Hồ Chí Minh? A. Tập trung nhiều loại khoáng sản.

  1. Tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, khu công nghệ cao, nhiều ngân hàng và trung tâm tài chính.
  2. Nơi có nhiều cảng lớn.
  3. Là một trong hai trung tâm giáo dục, khoa học và công nghệ lớn của đất nước.

Câu 14. (0,5 điểm)Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá huỷ Địa đạo Củ Chi?

  1. Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm.
  2. Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hoá học xuống Củ Chi.
  3. Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.
  4. Buộc quân ta phải tự phá huỷ địa đạo

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương có ý nghĩa gì?

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Câu 2. (1,5 điểm)

Điền thông tin vào chỗ trống (…) sao cho phù hợp với đặc điểm địa hình, sông, hồ của địa phương em.

  • Tỉnh hoặc thành phố ……………… có độ cao trung bình ……………. Dạng địa hình chính là:………………………………………………………………
  • Một số sông chảy qua địa bản tỉnh hoặc thành phố là:………………………..
  • …………………………………………………………………………………
  • Một số hồ lớn là ……………………………………………………………....

UBND HUYỆN….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS……. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

….……., ngày 5 tháng 4 năm 2024

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

Môn Lịch sử - Lớp 4

Năm học 2023 – 2024

HƯỚNG DẪN CHẤM

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu hỏi

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Đáp án

A

C

C

B

A

A

C

Câu hỏi

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Đáp án

D

A

A

D

D

A

D

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Giỗ Tổ Hùng Vương - Lễ hội Đền Hùng là dịp để giáo dục truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”, lòng biết ơn sâu sắc các Vua Hùng đã có công dựng nước và các bậc tiền nhân kiên cường chống giặc ngoại xâm giữ nước. Đồng thời, đây còn là dịp quan trọng để chúng ta quảng bá ra thế giới về một Di sản vô cùng giá trị, độc đáo, đã tồn tại hàng nghìn năm, ăn sâu vào tâm hồn, tình cảm, trở thành đạo lý truyền thống của đồng bào cả nước.

Câu 2 (1,5 điểm)

  • Thành phố Hải Phòng có độ cao trung bình: 5-10m so với mực nước biển Dạng địa hình chính là: Đồng bằng
  • Một số sông chảy qua địa bản tỉnh hoặc thành phố là: S.Bạch Đằng, S Cấm, S

Hoá, ………………….

  • Một số khu du lịch là : Đồ Sơn, Cát Bà, …………………………………....