Trang 1/6 - Đề s 1
TRƯỜNG ĐẠI HC CÔNG NGH THÔNG TIN
ĐỀ THI CUI HK 1 (2022-2023)
KHOA K THUT MÁY TÍNH
Môn thi: H ĐIU HÀNH
Mã đề s: 1
Thi gian thi: 80 phút
(Sinh viên không được s dng tài liu. Làm bài trc tiếp trên đề)
Ch ký ca Cán b coi thi
STT
…….
H và tên: ……………………………………………
MSSV: ……………………………………………….
Phòng thi: …………………………………………….
ĐIM
Bng số: ……………….
Bng chữ: ………………
PHN 1. TRC NGHIM (7.5đ) – 25 câu
Sinh viên chn câu tr li chính xác nhất và điền vào bng tr li sau:
Câu 21:
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
1. Chn phát biu ĐÚNG v cơ chế phân trang? (G1)
A. B nh vt lý đưc chia thành các khung trang còn b nh lun đưc chia thành các trang.
B. H điều hành to mt bng phân trang cho tt c các tiến trình.
C. Thanh ghi page-table length (PTLR) xác định v trí ca bng phân trang.
D. Kích thước ca bảng phân trang được xác định bi thanh ghi page-table base (PTBR).
2. Các giải pháp đồng b được chia thành nhng nhóm nào? (G2)
A. Busy Waiting Sleep & Wakeup. B. Busy Waiting Circular Wait.
C. Sleep & Wakeup Hold & Wait. D. Sleep & Wakeup Mutual Exclusion.
3. Xét mt h thng b nh được cấp phát theo chế phân trang với kích thước trang và khung trang
là 1024 byte. Biết các trang 1, 2, 3, 4 ca b nh lun lý lần lượt được np vào khung trang 5, 2, 4, 1 ca
b nh vt lý. Hỏi địa ch vt lý 5524 nm trong trang nào ca b nh lun lý? (G1)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
4. Chn phát biu SAI trong các phát biu sau? (G1)
A. Nếu h thống đang ở trng thái an toàn thì tn ti ít nht mt chui th t an toàn trong h thng.
B. Nếu đồ th cp phát tài nguyên có chu trình thì có deadlock xy ra.
C. Nếu h thống đang ở trng thái không an toàn thì có th xy ra deadlock.
D. Mt tiến trình gi là deadlock nếu nó đang đợi mt s kin mà s không bao gi xy ra.
Trang 2/6 - Đề s 1
5. H thng nào trong các h thống bên dưới có deadlock xy ra? (G1)
(1) H thng có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 3 loi tài nguyên R1, R2, R3 mi loi có 1 thc th. P1 gi
1 R1 và yêu cu 1 R3, P2 gi 1 R2 và yêu cu 1 R3, P3 gi 1 R3 và yêu cu 1 R1.
(2) H thng có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 2 loi tài nguyên R1, R2 mi loi có 1 thc th. P1 gi 1
R1 và yêu cu 1 R2, P2 gi 1 R2, P3 yêu cu 1 R2.
(3) H thng có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 2 loi tài nguyên R1, R2 mi loi có 2 thc th. P1 yêu cu
1 R1 và 1 R2, P2 gi 1 R1 và 1 R2, P3 gi 1 R1 và 1 R2.
A. (1) B. (1) và (2) C. (2) D. (3)
6. Xét giải pháp đồng b s dụng semaphore để gii quyết bài toán các triết gia ăn tối như bên dưới.
Biết chopstick là mng gm có 5 semaphore và giá tr khi to ca các semaphore này là 1. Chn phát
biu ĐÚNG v gii pháp này? (G1)
A. Gii pháp này có th gây ra deadlock.
B. Gii pháp này cho phép tt c các triết gia có th ăn ti cùng mt lúc.
C. Gii pháp này cho php triết gia cầm các đa ch khi c hai chiếc đa đều sn sàng.
D. Giải pháp này không gây ra deadlock nhưng có thể gây ra starvation.
7. Xét mt h thng máy tính có 5 tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5 và 4 loi tài nguyên: R1, R2, R3, R4.
Ti thời điểm t
0
, trng thái ca h thống như sau:
Allocation
Max
Tiến trình
R1
R2
R3
R4
R1
R2
R3
R4
P1
1
2
2
1
3
2
4
3
P2
3
2
4
3
5
3
6
4
P3
5
1
2
2
7
5
5
5
P4
3
1
2
1
3
4
7
6
P5
1
2
1
4
4
6
3
7
La chọn nào dưới đây KHÔNG phi là mt chui an toàn ca h thng? (G1)
A. <P5, P1, P4, P2, P3> B. <P2, P4, P3, P1, P5>
C. <P3, P4, P1, P2, P5> D. <P1, P4, P2, P5, P3>
8. Gi s b nh chính được phân chia thành các phân vùng c định theo th t như sau: 1 (250 KB), 2
(150 KB), 3 (180 KB), 4 (320 KB), 5 (360 KB). Biết con tr đang nằm vùng nh 3, vùng nh 3 đã
được cp phát, các vùng nh khác vn còn trng. Hi tiến trình P có kích thước 240 KB s được cp
phát vùng nh nào, nếu dùng gii thut first-fit? (G1)
A. 4 B. 3 C. 5 D. 1
Available
R1
R2
R3
R4
3
4
3
3
Trang 3/6 - Đề s 1
9. Cho các yêu cu sau:
(1) Kích thước ca mi tiến trình là c định và phải được xác định trước khi được np vào b nh.
(2) H điều hành phi qun lý s di chuyn của trang/đoạn gia b nh chính và b nh th cp.
(3) Kích thước ca các tiến trình phi nh hơn kích thước ca b nh vt lý.
Yêu cầu nào là điều kin cần để cài đt b nh o? (G1)
A. (1) B. (2) C. (2) và (3) D. (1) và (2)
10. Để cho phép mt tiến trình đi trong monitor, cn phi khai báo loi biến nào? (G1)
A. Biến điều kin. B. Biến cc b.
C. Biến hàng đợi. D. Biến th tc.
11. K thuật i đt b nh oo sau đây cho php các trang của tiến trình ch được np vào b nh
chính khi được yêu cu? (G2)
A. Dynamic loading. B. Dynamic linking.
C. Demand paging. D. Frame allocation.
12. Giải pháp đồng b nào sau đây KHÔNG không cùng nhóm vi tt c các gii pháp còn li? (G1)
A. Semaphore. B. Monitor. C. Critical Region D. Cm ngt.
S dng các d liệu sau để tr li câu hi 13, 14:
Xét một không gian địa ch o có 128 trang, mỗi trang có kích thước 4096 byte được ánh x vào b
nh vt lý có 32 khung trang.
13. Ch s khung (f) được biu din bi bao nhiêu bit? (G1)
A. 5 B. 7 C. 19 D. 11
14. Kích thưc bng phân trang là bao nhiêu byte, nếu mi mc (entry) trong bng phân trang cn 4
byte? (G1)
A. 128 B. 4096 C. 512 D. 32
15. Xét mt h thng s dng k thut phân trang vi bảng trang được lưu trữ trong b nh chính. Nếu
s dng TLBs với hit ratio α = 0.8 thì thi gian truy xut b nh trong h thng (effective access time)
EAT = 240ns. Biết thi gian mt chu k truy xut b nh (x) là 180ns. Hi nếu α = 0.95 thì EAT bằng
bao nhiêu? (G1)
A. 216ns B. 213ns C. 171ns D. 189ns
16. Trong gii thut thay trang LRU, trang được chọn để thay thế có đặc điểm gì? (G1)
A. Trang nh có thời điểm tham chiếu nh nht.
B. Trang nh đưc tham chiếu tr nht trong tương lai.
C. Trang nh đầu tiên được np vào h thng.
D. Trang nh vừa được thay thế gần đây nhất.
17. Chn phát biu SAI v gii pháp tp làm vic? (G1)
A. Khi s dng gii pháp tp làm vic, nếu tổng kích thước tt c các tp làm vic ca các tiến trình
trong h thng nh hơn số khung trang ca h thng thì mt trong các tiến trình đang thực thi s b tm
dng.
B. Gii pháp tp làm việc được thiết kế da trên nguyên lý cc b.
C. Mc tiêu ca gii pháp tp làm việc là xác định tiến trình thc s s dng bao nhiêu khung trang.
D. Gii pháp tp làm vic loi tr được tình trng trì tr mà vẫn đảm bo mức độ đa chương.
18. Trên h thng có nhiu b x lý (CPU), giải pháp đồng b Cm ngt KHÔNG đảm bo tính cht
loi tr tương hỗ là do nguyên nhân nào? (G1)
A. Ch cm ngt được ti CPU thc thi lệnh đó, các CPU khác vẫn có th truy cp b nh chia s.
B. Tt c CPU đều không th truy cp b nh chia s khi Cm ngắt được thc thi.
C. Cm ngắt cho php đọc và ghi mt biến trong mt thao tác atomic (không chia cắt được).
D. Deadlock xy ra trên tt c các CPU khi Cm ngắt được thc thi.
Trang 4/6 - Đề s 1
19. Trong cơ chế phân trang, bng phân trang được dùng để làm gì? (G1)
A. Ánh x đa ch lun thành đa ch thc.
B. Chn khi b nh trống để cp phát cho mt tiến trình.
C. Gom các vùng nh không liên tc thành vùng nh liên tc.
D. Chuyn tiến trình ra khi b nh chính và lưu trên một h thống lưu trữ ph.
20. Chn phát biu SAI v đồ th wait-for? (G1)
A. Đồ th wait-for được xây dng t đồ th cp phát tài nguyên.
B. Đồ th wait-for được dùng để phát hin deadlock khi mi loi tài nguyên ch có mt thc th.
C. Các đnh ca đ th wait-for là các loi tài ngun.
D. Nếu đồ th wait-for có chu trình thì có deadlock xy ra trong h thng.
21. Chn phát biu SAI trong các phát biểu sau đây? (G1)
A. Semaphore được chia thành hai loi là counting semaphore và binary semaphore.
B. Để cài đặt được semaphore, cn có s h tr ca h điều hành.
C. Khi mt tiến trình phi ch trên semaphore S, nó s b blocked đưc đt trong ng đi
semaphore. Hàng đi này là danh sách liên kết các PCB.
D. Khi thc thi lnh wait() trên semaphore S thì giá tr semaphore s b giảm đi 1 đơn vị. Kế đó nếu
giá tr này không dương thì tiến trình thc hin lnh wait() s b blocked.
22. Chn phát biu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây? (G1)
A. Ngăn deadlock sử dng tài nguyên hiu qu thông qua vic kim tra trng thái an toàn ca h thng.
B. So vi giải pháp tránh deadlock, ngăn deadlock vẫn đảm bo hiu sut s dng tài nguyên tối đa
đến mc có th.
C. Gii thut tránh deadlock s yêu cu mi tiến trình khai báo s ng tài nguyên ti thiu cần để
thc hin công vic.
D. Khi deadlock xy ra, h thng có th t phc hi bng cách b y chu trình deadlock thông qua
vic chm dt mt hay nhiu tiến trình.
23. “Không cho php (ít nhất) một trong 4 điều kin cn cho deadlock” là đặc điểm của phương pháp
gii quyết deadlock nào? (G1)
A. Tránh deadlock B. Ngăn deadlock
C. B qua deadlock D. Phát hin deadlock và phc hi h thng
24. Địa ch lnh và d liu có th được chuyển đổi thành địa ch thc ti thi điểm biên dch nếu tha
mãn điều kin nào? (G1)
A. Đa ch np chương trình (trong b nh) phi đưc biết tc.
B. Kích thước chương trình phải được biết trước.
C. B nh phải được chia thành các phân vùng có kích thước bng nhau.
D. Trong quá trình thc thi, tiến trình ch có th di chuyn trên mt tp các trang nh cho trước.
25. Cho các tính cht sau:
(1) Khi mt tiến trình P đang thưc thi trong vùng tranh chấp ca nó thì không có tiến trình Q nào khác
đang thưc thi trong vùng tranh chấp ca Q.
(2) Mt tiến trình tm dng bên ngoài vùng tranh chấp không được ngăn cản các tiến trình khác vào
vùng tranh chp.
(3) Các tiến trình phi t b CPU khi vào vùng tranh chp.
(4) Mi tiến trình ch phi ch để được vào vùng tranh chp trong mt khong thi gian có hạn định
nào đó. Không xảy ra tình trạng đói tài nguyên (starvation).
(5) Mt tiến trình tm dng bên ngoài vùng tranh chấp không được gi bt c tài nguyên nào.
Li gii dành cho vấn đề vùng tranh chp KHÔNG cn phi tha mãn tính cht nào trên? (G1)
A. (2), (4), (5) B. (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (1), (3)
Trang 5/6 - Đề s 1
PHN 2. T LUN (2.5đ) (G1)
1 (1.5đ). Gi s mt tiến trình được cp 4 khung trang trong b nh vt 9 trang trong b nh o.
Ti thời điểm np tiến trình vào, 4 khung trang trên b nh vật lý này đang trống. Tiến trình truy xut 9
trang (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) trong b nh o theo th t như sau:
2 3 2 7 9 6 8 1 5 1 3 7 8 4 6 2 4 5 1 9
a. (0.5đ) Ti thời điểm tiến trình truy xut trang nh s 5 lần đầu tiên, trang nh nào s b thay thế, nếu
h điều hành thay trang theo gii thut FIFO?
b. (1đ) V bng minh ha thut toán và tính s li trang khi h điều hành thay trang theo gii thut
OPT.
2 (1đ). Khi cài đặt bng phân trang, translation look-aside buffers (TLBs) thường được s dng. Mô t
vai trò của TLBs trong trường hp này và giải thích lý do vì sao nó được s dng?
Sinh viên làm bài t lun vào phần bên dưới:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Trang 6/6 - Đề s 1
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Hết.
Đây là phần đánh giá chuẩn đầu ra của đề thi theo đề cương chi tiết môn hc (CĐRMH) (sinh
viên không cn quan tâm mc này trong quá trình làm bài).
Bng chuẩn đầu ra môn hc
CĐRMH
Mô t
G1
Hiu và ng dng các kiến thc v h điều hành
G2
Đọc hiu tài liu chuyên môn bng ngoi ng
Duyệt đề ca Khoa/B Môn Ging viên ra đề

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI CUỐI HK 1 (2022-2023)
KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH
Môn thi: HỆ ĐIỀU HÀNH
Mã đề số: 1 Thời gian thi: 80 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu. Làm bài trực tiếp trên đề)
Chữ ký của Cán bộ coi thi ĐIỂM STT
Họ và tên: …………………………………………… Bằng số: ……………….
MSSV: ………………………………………………. …….
Phòng thi: ……………………………………………. Bằng chữ: ………………
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7.5đ) – 25 câu
Sinh viên chọn câu trả lời chính xác nhất và điền vào bảng trả lời sau:
Câu 1: Câu 6: Câu 11: Câu 16: Câu 21: Câu 2: Câu 7: Câu 12: Câu 17: Câu 22: Câu 3: Câu 8: Câu 13: Câu 18: Câu 23: Câu 4: Câu 9: Câu 14: Câu 19: Câu 24: Câu 5: Câu 10: Câu 15: Câu 20: Câu 25:
1. Chọn phát biểu ĐÚNG về cơ chế phân trang? (G1)
A. Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang còn bộ nhớ luận lý được chia thành các trang.
B. Hệ điều hành tạo một bảng phân trang cho tất cả các tiến trình.
C. Thanh ghi page-table length (PTLR) xác định vị trí của bảng phân trang.
D. Kích thước của bảng phân trang được xác định bởi thanh ghi page-table base (PTBR).
2. Các giải pháp đồng bộ được chia thành những nhóm nào? (G2)
A. Busy Waiting – Sleep & Wakeup.
B. Busy Waiting – Circular Wait.
C. Sleep & Wakeup – Hold & Wait.
D. Sleep & Wakeup – Mutual Exclusion.
3. Xét một hệ thống có bộ nhớ được cấp phát theo cơ chế phân trang với kích thước trang và khung trang
là 1024 byte. Biết các trang 1, 2, 3, 4 của bộ nhớ luận lý lần lượt được nạp vào khung trang 5, 2, 4, 1 của
bộ nhớ vật lý. Hỏi địa chỉ vật lý 5524 nằm trong trang nào của bộ nhớ luận lý? (G1) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
4. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau? (G1)
A. Nếu hệ thống đang ở trạng thái an toàn thì tồn tại ít nhất một chuỗi thứ tự an toàn trong hệ thống.
B. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì có deadlock xảy ra.
C. Nếu hệ thống đang ở trạng thái không an toàn thì có thể xảy ra deadlock.
D. Một tiến trình gọi là deadlock nếu nó đang đợi một sự kiện mà sẽ không bao giờ xảy ra.
Trang 1/6 - Đề số 1
5. Hệ thống nào trong các hệ thống bên dưới có deadlock xảy ra? (G1)
(1) Hệ thống có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 3 loại tài nguyên R1, R2, R3 – mỗi loại có 1 thực thể. P1 giữ
1 R1 và yêu cầu 1 R3, P2 giữ 1 R2 và yêu cầu 1 R3, P3 giữ 1 R3 và yêu cầu 1 R1.
(2) Hệ thống có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 2 loại tài nguyên R1, R2 – mỗi loại có 1 thực thể. P1 giữ 1
R1 và yêu cầu 1 R2, P2 giữ 1 R2, P3 yêu cầu 1 R2.
(3) Hệ thống có 3 tiến trình P1, P2, P3 và 2 loại tài nguyên R1, R2 – mỗi loại có 2 thực thể. P1 yêu cầu
1 R1 và 1 R2, P2 giữ 1 R1 và 1 R2, P3 giữ 1 R1 và 1 R2. A. (1) B. (1) và (2) C. (2) D. (3)
6. Xét giải pháp đồng bộ sử dụng semaphore để giải quyết bài toán các triết gia ăn tối như bên dưới.
Biết chopstick là mảng gồm có 5 semaphore và giá trị khởi tạo của các semaphore này là 1. Chọn phát
biểu ĐÚNG về giải pháp này? (G1)
A. Giải pháp này có thể gây ra deadlock.
B. Giải pháp này cho phép tất cả các triết gia có thể ăn tối cùng một lúc.
C. Giải pháp này cho phép triết gia cầm các đũa chỉ khi cả hai chiếc đũa đều sẵn sàng.
D. Giải pháp này không gây ra deadlock nhưng có thể gây ra starvation.
7. Xét một hệ thống máy tính có 5 tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5 và 4 loại tài nguyên: R1, R2, R3, R4.
Tại thời điểm t0, trạng thái của hệ thống như sau: Allocation Max Available
Tiến trình R1 R2 R3 R4 R1 R2 R3 R4 R1 R2 R3 R4 P1 1 2 2 1 3 2 4 3 3 4 3 3 P2 3 2 4 3 5 3 6 4 P3 5 1 2 2 7 5 5 5 P4 3 1 2 1 3 4 7 6 P5 1 2 1 4 4 6 3 7
Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG phải là một chuỗi an toàn của hệ thống? (G1) A. B. C. D.
8. Giả sử bộ nhớ chính được phân chia thành các phân vùng cố định theo thứ tự như sau: 1 (250 KB), 2
(150 KB), 3 (180 KB), 4 (320 KB), 5 (360 KB). Biết con trỏ đang nằm ở vùng nhớ 3, vùng nhớ 3 đã
được cấp phát, các vùng nhớ khác vẫn còn trống. Hỏi tiến trình P có kích thước 240 KB sẽ được cấp
phát vùng nhớ nào, nếu dùng giải thuật first-fit? (G1) A. 4 B. 3 C. 5 D. 1
Trang 2/6 - Đề số 1
9. Cho các yêu cầu sau:
(1) Kích thước của mỗi tiến trình là cố định và phải được xác định trước khi được nạp vào bộ nhớ.
(2) Hệ điều hành phải quản lý sự di chuyển của trang/đoạn giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ thứ cấp.
(3) Kích thước của các tiến trình phải nhỏ hơn kích thước của bộ nhớ vật lý.
Yêu cầu nào là điều kiện cần để cài đặt bộ nhớ ảo? (G1) A. (1) B. (2) C. (2) và (3) D. (1) và (2)
10. Để cho phép một tiến trình đợi trong monitor, cần phải khai báo loại biến nào? (G1) A. Biến điều kiện. B. Biến cục bộ. C. Biến hàng đợi. D. Biến thủ tục.
11. Kỹ thuật cài đặt bộ nhớ ảo nào sau đây cho phép các trang của tiến trình chỉ được nạp vào bộ nhớ
chính khi được yêu cầu? (G2) A. Dynamic loading. B. Dynamic linking. C. Demand paging. D. Frame allocation.
12. Giải pháp đồng bộ nào sau đây KHÔNG không cùng nhóm với tất cả các giải pháp còn lại? (G1) A. Semaphore. B. Monitor. C. Critical Region D. Cấm ngắt.
Sử dụng các dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 13, 14:
Xét một không gian địa chỉ ảo có 128 trang, mỗi trang có kích thước 4096 byte được ánh xạ vào bộ
nhớ vật lý có 32 khung trang.
13. Chỉ số khung (f) được biểu diễn bởi bao nhiêu bit? (G1) A. 5 B. 7 C. 19 D. 11
14. Kích thước bảng phân trang là bao nhiêu byte, nếu mỗi mục (entry) trong bảng phân trang cần 4 byte? (G1) A. 128 B. 4096 C. 512 D. 32
15. Xét một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang với bảng trang được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Nếu
sử dụng TLBs với hit ratio α = 0.8 thì thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống (effective access time)
EAT = 240ns. Biết thời gian một chu kỳ truy xuất bộ nhớ (x) là 180ns. Hỏi nếu α = 0.95 thì EAT bằng bao nhiêu? (G1) A. 216ns B. 213ns C. 171ns D. 189ns
16. Trong giải thuật thay trang LRU, trang được chọn để thay thế có đặc điểm gì? (G1)
A. Trang nhớ có thời điểm tham chiếu nhỏ nhất.
B. Trang nhớ được tham chiếu trễ nhất trong tương lai.
C. Trang nhớ đầu tiên được nạp vào hệ thống.
D. Trang nhớ vừa được thay thế gần đây nhất.
17. Chọn phát biểu SAI về giải pháp tập làm việc? (G1)
A. Khi sử dụng giải pháp tập làm việc, nếu tổng kích thước tất cả các tập làm việc của các tiến trình
trong hệ thống nhỏ hơn số khung trang của hệ thống thì một trong các tiến trình đang thực thi sẽ bị tạm dừng.
B. Giải pháp tập làm việc được thiết kế dựa trên nguyên lý cục bộ.
C. Mục tiêu của giải pháp tập làm việc là xác định tiến trình thực sự sử dụng bao nhiêu khung trang.
D. Giải pháp tập làm việc loại trừ được tình trạng trì trệ mà vẫn đảm bảo mức độ đa chương.
18. Trên hệ thống có nhiều bộ xử lý (CPU), giải pháp đồng bộ Cấm ngắt KHÔNG đảm bảo tính chất
loại trừ tương hỗ là do nguyên nhân nào? (G1)
A. Chỉ cấm ngắt được tại CPU thực thi lệnh đó, các CPU khác vẫn có thể truy cập bộ nhớ chia sẻ.
B. Tất cả CPU đều không thể truy cập bộ nhớ chia sẻ khi Cấm ngắt được thực thi.
C. Cấm ngắt cho phép đọc và ghi một biến trong một thao tác atomic (không chia cắt được).
D. Deadlock xảy ra trên tất cả các CPU khi Cấm ngắt được thực thi.
Trang 3/6 - Đề số 1
19. Trong cơ chế phân trang, bảng phân trang được dùng để làm gì? (G1)
A. Ánh xạ địa chỉ luận lý thành địa chỉ thực.
B. Chọn khối bộ nhớ trống để cấp phát cho một tiến trình.
C. Gom các vùng nhớ không liên tục thành vùng nhớ liên tục.
D. Chuyển tiến trình ra khỏi bộ nhớ chính và lưu trên một hệ thống lưu trữ phụ.
20. Chọn phát biểu SAI về đồ thị wait-for? (G1)
A. Đồ thị wait-for được xây dựng từ đồ thị cấp phát tài nguyên.
B. Đồ thị wait-for được dùng để phát hiện deadlock khi mỗi loại tài nguyên chỉ có một thực thể.
C. Các đỉnh của đồ thị wait-for là các loại tài nguyên.
D. Nếu đồ thị wait-for có chu trình thì có deadlock xảy ra trong hệ thống.
21. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây? (G1)
A. Semaphore được chia thành hai loại là counting semaphore và binary semaphore.
B. Để cài đặt được semaphore, cần có sự hỗ trợ của hệ điều hành.
C. Khi một tiến trình phải chờ trên semaphore S, nó sẽ bị blocked và được đặt trong hàng đợi
semaphore. Hàng đợi này là danh sách liên kết các PCB.
D. Khi thực thi lệnh wait() trên semaphore S thì giá trị semaphore sẽ bị giảm đi 1 đơn vị. Kế đó nếu
giá trị này không dương thì tiến trình thực hiện lệnh wait() sẽ bị blocked.
22. Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây? (G1)
A. Ngăn deadlock sử dụng tài nguyên hiệu quả thông qua việc kiểm tra trạng thái an toàn của hệ thống.
B. So với giải pháp tránh deadlock, ngăn deadlock vẫn đảm bảo hiệu suất sử dụng tài nguyên tối đa đến mức có thể.
C. Giải thuật tránh deadlock sẽ yêu cầu mỗi tiến trình khai báo số lượng tài nguyên tối thiểu cần để thực hiện công việc.
D. Khi deadlock xảy ra, hệ thống có thể tự phục hồi bằng cách bẻ gãy chu trình deadlock thông qua
việc chấm dứt một hay nhiều tiến trình.
23. “Không cho phép (ít nhất) một trong 4 điều kiện cần cho deadlock” là đặc điểm của phương pháp
giải quyết deadlock nào? (G1) A. Tránh deadlock B. Ngăn deadlock C. Bỏ qua deadlock
D. Phát hiện deadlock và phục hồi hệ thống
24. Địa chỉ lệnh và dữ liệu có thể được chuyển đổi thành địa chỉ thực tại thời điểm biên dịch nếu thỏa
mãn điều kiện nào? (G1)
A. Địa chỉ nạp chương trình (trong bộ nhớ) phải được biết trước.
B. Kích thước chương trình phải được biết trước.
C. Bộ nhớ phải được chia thành các phân vùng có kích thước bằng nhau.
D. Trong quá trình thực thi, tiến trình chỉ có thể di chuyển trên một tập các trang nhớ cho trước.
25. Cho các tính chất sau:
(1) Khi một tiến trình P đang thưc thi trong vùng tranh chấp của nó thì không có tiến trình Q nào khác
đang thưc thi trong vùng tranh chấp của Q.
(2) Một tiến trình tạm dừng bên ngoài vùng tranh chấp không được ngăn cản các tiến trình khác vào vùng tranh chấp.
(3) Các tiến trình phải từ bỏ CPU khi vào vùng tranh chấp.
(4) Mỗi tiến trình chỉ phải chờ để được vào vùng tranh chấp trong một khoảng thời gian có hạn định
nào đó. Không xảy ra tình trạng đói tài nguyên (starvation).
(5) Một tiến trình tạm dừng bên ngoài vùng tranh chấp không được giữ bất cứ tài nguyên nào.
Lời giải dành cho vấn đề vùng tranh chấp KHÔNG cần phải thỏa mãn tính chất nào ở trên? (G1) A. (2), (4), (5) B. (3), (5) C. (1), (2), (4) D. (1), (3)
Trang 4/6 - Đề số 1
PHẦN 2. TỰ LUẬN (2.5đ) – (G1)

1 (1.5đ). Giả sử một tiến trình được cấp 4 khung trang trong bộ nhớ vật lý và 9 trang trong bộ nhớ ảo.
Tại thời điểm nạp tiến trình vào, 4 khung trang trên bộ nhớ vật lý này đang trống. Tiến trình truy xuất 9
trang (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) trong bộ nhớ ảo theo thứ tự như sau:
2 3 2 7 9 6 8 1 5 1 3 7 8 4 6 2 4 5 1 9
a. (0.5đ) Tại thời điểm tiến trình truy xuất trang nhớ số 5 lần đầu tiên, trang nhớ nào sẽ bị thay thế, nếu
hệ điều hành thay trang theo giải thuật FIFO?
b. (1đ) Vẽ bảng minh họa thuật toán và tính số lỗi trang khi hệ điều hành thay trang theo giải thuật OPT.
2 (1đ). Khi cài đặt bảng phân trang, translation look-aside buffers (TLBs) thường được sử dụng. Mô tả
vai trò của TLBs trong trường hợp này và giải thích lý do vì sao nó được sử dụng?
Sinh viên làm bài tự luận vào phần bên dưới:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Trang 5/6 - Đề số 1
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................... Hết.
Đây là phần đánh giá chuẩn đầu ra của đề thi theo đề cương chi tiết môn học (CĐRMH) (sinh
viên không cần quan tâm mục này trong quá trình làm bài).

Bảng chuẩn đầu ra môn học CĐRMH Mô tả G1
Hiểu và ứng dụng các kiến thức về hệ điều hành G2
Đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng ngoại ngữ
Duyệt đề của Khoa/Bộ Môn Giảng viên ra đề
Trang 6/6 - Đề số 1