Đề thi giữa HKI học phần Vật lý đại cương 1 (Cơ và Nhiệt) năm 2024 - 2025 | Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Tài liệu đề thi giữa HKI học phần Vật lý đại cương 1 năm 2024 - 2025 được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 01 trang. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Môn:
Thông tin:
1 trang 1 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi giữa HKI học phần Vật lý đại cương 1 (Cơ và Nhiệt) năm 2024 - 2025 | Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Tài liệu đề thi giữa HKI học phần Vật lý đại cương 1 năm 2024 - 2025 được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 01 trang. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

37 19 lượt tải Tải xuống
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI GIA K
Hc k 1 Năm học 2019-2020
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT-ĐBCL ghi)
thi gm 1 trang)
H tên người ra đề/MSCB: ......................................................... Ch ký: ................ [Trang 1/1]
H tên người duyt đề: .............................................................. Ch ký: .................
Tên học phn:
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1
Mã HP:
PHY00001
Thời gian làm bài:
60 phút
Ngày thi:
Ghi chú: Sinh viên [ được phép / không được phép] s dụng tài liệu khi làm bài.
H tên sinh viên: …............................................................. MSSV: …………… STT: …..
Câu 1 (5 điểm).
Mt viên bi nh được ném từ độ cao 1m so vi mt đt vn tốc ban đầu

m/s, theo phương hp vi phương ngang một góc . Ly  m/s
2
,
a/ Viết phương trình chuyển động và tìm qu đạo của viên bi theo góc ? (1 điểm)
b/ Góc ném bằng bao nhiêu, để viên bi có thể đạt đ cao ln nht, và thời đim vt đt
độ cao ln nht ng vi góc ném đó? (1.5 điểm)
b/ Tìm góc ném để viên bi trúng điểm A có độ cao 3m và cách vi trí ném ban đầu 4m?
(2.5 điểm)
Câu 2 (5 điểm).
Mt vật có khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng với mặt đất mt góc 
.
H s ma sát giữa vật và mặt nghiêng là k, ly  m/s
2
.
a/ V hình và phân tích lực và tìm gia tc ca vt bằng định lut II Newton theo k, và m?
(2 điểm)
b/ Nếu ta tăng hệ s ma sát lên, gia tốc s ng hay giảm? Nếu ban đầu vt đng yên, hệ
s ma sát nhỏ nht có thể bằng bao nhiêu để vt không th trượt trên mặt phng
nghiêng? (1 đim)
c/ Trong bài toán trên, ban đu vt độ cao h=5m so vi mt đất và có vn tc ban đầu
bằng 0. Tìm vận tc và thời gian lúc vt chân dốc theo k? (2 điểm)
| 1/1

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM MÃ LƯU TRỮ ĐỀ
(do phòng KT-ĐBCL ghi) THI GIỮA KỲ
Học kỳ 1 – Năm học 2019-2020 Tên họ c phần:
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1 Mã HP: PHY00001
Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: Ghi chú: Sinh viên
[  được phép / không được phép] sử dụng tài liệu khi làm bài.
Họ tên sinh viên: …............................................................. MSSV: …………… STT: …..
Câu 1 (5 điểm).
Một viên bi nhỏ được ném từ độ cao 1m so với mặt đất và vận tốc ban đầu
m/s, theo phương hợp với phương ngang một góc . Lấy m/s2,
a/ Viết phương trình chuyển động và tìm quỹ đạo của viên bi theo góc ? (1 điểm)
b/ Góc ném bằng bao nhiêu, để viên bi có thể đạt độ cao lớn nhất, và thời điểm vật đạt
độ cao lớn nhất ứng với góc ném đó? (1.5 điểm)
b/ Tìm góc ném để viên bi trúng điểm A có độ cao 3m và cách vi trí ném ban đầu 4m? (2.5 điểm)
Câu 2 (5 điểm).
Một vật có khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng với mặt đất một góc .
Hệ số ma sát giữa vật và mặt nghiêng là k, lấy m/s2.
a/ Vẽ hình và phân tích lực và tìm gia tốc của vật bằng định luật II Newton theo k, và m? (2 điểm)
b/ Nếu ta tăng hệ số ma sát lên, gia tốc sẽ tăng hay giảm? Nếu ban đầu vật đứng yên, hệ
số ma sát nhỏ nhất có thể bằng bao nhiêu để vật không thể trượt trên mặt phẳng nghiêng? (1 điểm)
c/ Trong bài toán trên, ban đầu vật ở độ cao h=5m so với mặt đất và có vận tốc ban đầu
bằng 0. Tìm vận tốc và thời gian lúc vật ở chân dốc theo k? (2 điểm) (Đề thi gồm 1 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: ......................................................... Chữ ký: ................ [Trang 1/1]
Họ tên người duyệt đề: .............................................................. Chữ ký: .................