









Preview text:
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II LỚP 5 (BỘ CÁNH DIỀU) Đề số 1 I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số thập phân gồm 2 đơn vị, 6 phần nghìn được viết là: A. 2,006 B. 2,06 C. 2,6 D. 26
Câu 2. Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên
bi vàng. Như vậy 1 số viên bi có màu: 5 A. Nâu B. Xanh C. Đỏ D. Vàng
Câu 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 0,37 m3 = …dm3 là: A. 3700 B. 370 C. 37 D. 3,7
Câu 4. 30% của một số bằng 108. Số đó là: A. 36 B. 324 C. 32,4 D. 360
Câu 5. Một bánh xe ô tô có chu vi 9,42 m. Đường kính của bánh xe ô tô là: A. 1 m B. 1,2 m C. 1,5 m D. 3 m
Câu 6. Thể tích hình hộp chữ nhật có số đo chiều dài 12 cm, chiều rộng 7 cm và chiều cao 6 cm là: A. 228 cm3 B. 504 cm3 C. 252 cm3 D. 396 cm3 II. Phần tự luận Bài 1. Tính: a) 12 14 b) 1 2 5 3 13 13 6 3 c) 3,75 : 15 d) 12,18,5 7,98,5 Bài 2. Tìm x biết: a) 1 x 2 5 b) 3 1 x 2 4 6 c) x : 1,88 20 d) 5x 12,5
Bài 3. Một thùng gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao 80 cm, chiều dài 10 dm
và chiều rộng bằng trung bình cộng giữa chiều dài và chiều cao. Hỏi thùng gỗ đó
cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam, biết rằng 1 dm3 khối gỗ cân nặng 750 g.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II
Bài 4. Cho hình thang ABCD có đáy bé là AB. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau
tại E. Tính diện tích hình thang đó, biết rằng diện tích hình tam giác AEB là 7,5 2
cm và diện tích hình tam giác BEC gấp 2 lần diện tích tam giác AEB.
Bài 5. So sánh A và B biết: 192192 192 192192 191 A và B = . 192192 193 192192 192
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Chữ số 6 trong số 1,286 thuộc hàng: A. Đơn vị B. Phần mười C. Phần trăm D. Phần nghìn
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 0,012 m3 = …dm3 là: A. 1,2 B. 12 C. 120 D. 1200
Câu 3. Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 39 học sinh được xếp loại giỏi, số
học sinh còn lại được xếp loại khá. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh khá so với số học sinh cả lớp là: A. 15% B. 16,15% C. 18,75% D. 25,12%
Câu 4. Giá trị của biểu thức 12 : 10 + 0,38 x 10 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 5. Để làm một chiếc thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12
cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 7 cm cần phải dùng miếng bìa có diện tích là: A. 420 cm2 B. 298 cm2 C. 119 cm2 D. 130 cm2
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là ….cm3. II. Phần tự luận
Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 0,25 + 3 x 0,25 b) 2,34 x 0,5 x 20 c) 1,25 x 0,25 x 4 x 8
Bài 2. Tìm thành phần chưa biết của phép tính: a) x 312 546 b) x12,6 3,4 : 2 c) 12 x : 2,1 0,2 d) 3 1 1 : x 2 23 4 7
Bài 3. Cuối năm 2005 thư viện Trường Việt Dân có 20 000 quyển sách. Mỗi năm
thư viện tăng thêm 15% số sách của năm trước. Hỏi năm 2007 thư viện đó có bao nhiêu quyển sách?
Bài 4. Người ta đóng một thùng gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,6 m, chiều
rộng 1,2 m, chiều cao 0,9 m.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II
a) Tính diện tích gỗ để đóng chiếc thùng đó?
b) Tính tiền mua gỗ, biết cứ 2 2 m có giá 1005000 đồng. Bài 5. Tính: 1 1 1 1 . . . 12 23 34 1516
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II Đề số 3 I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. 30% của 80 bằng bao nhiêu? A. 20 B. 21 C. 22 D. 24
Câu 2. Diện tích của tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm là: A. 2 15,3 cm B. 2 7,65 cm C. 2 15,8 cm D. 2 7,9 cm
Câu 3. Diện tích hình thang bằng:
A. Độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
B. Tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi nhân với 2.
C. Tổng độ dài hai đáy chia chiều cao rồi chia cho 2.
D. Tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Câu 4. Muốn làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài 10 cm, chiều
rộng 4 cm, chiều cao 5 cm, không có nắp và không tính các mép dán, bạn An phải
dùng miếng bìa có diện tích là: A. 2 200cm B. 2 140cm C. 2 220cm D. 2 180cm
Câu 5. Một hình lập phương có diện tích một mặt là 2
16 m . Thể tích của hình lập phương đó là: A. 2 64m B. 3 32m C. 3 64m D. 3 60m
Câu 6. Cho N = 12345. .495051. Hỏi N có tận cùng bao nhiêu chữ số 0? A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 II. Phần tự luận
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 3 5 dm . . . . .cm 3 3 70000 cm . . . . .dm 3 3 21 m . . . . . dm 3 3 24 dm . . . . . m 3 3 8 m . . . . . . cm 3 3 3 4 dm 3 cm . . . . . . cm
Bài 2. Tìm thành phần chưa biết của phép tính: a) 1 x3,5 10,85 : b) 61,4x 216,72 : 4,2 4
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 5
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II
Bài 3. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m,
chiều cao 5 m. Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học
và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 2 7,8 m .
Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD. Trên AB lấy điểm E sao cho AB AE3, BD cắt
EC tại G. Biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2 144 cm , tính:
a) Diện tích tam giác AED. b) Diện tích hình AEGD. Bài 5. Tính nhanh: 1 1 1 1 . . 12 23 34 99100
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 6
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II Đề số 4 I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Phân số 3 bằng phân số nào dưới đây? 4 A. 4 B. 6 C. 9 D. 12 3 4 12 14 Câu 2. 1 2 gấp bao nhiêu lần 1 ? 4 8 A. 9 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 3. 200% của số đó là 40, vậy 50% số đó là bao nhiêu? A. 80 B. 20 C. 10 D. 30
Câu 4. Cuối năm 2005 số dân của huyện Đan Phượng là 62500 người. Mức tăng
dân số hàng năm là 1,2%. Hỏi cuối năm 2007 số dân của huyện Đan Phượng là bao nhiêu người? A. 64000 người B. 63250 người C. 64090 người D. 64009 người Câu 5. Cho biểu thức: X = 11 12 13 14 15 16 28 30 22 26 32 24
Giá trị đúng của biểu thức là: A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 16 8 64 32
Câu 6. Diện tích phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là: A. 2 20 cm B. 2 14 cm C. 2 24 cm D. 2 34 cm II. Phần tự luận
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 3 3 0,22m 220dm b) 3 3 7cm 0,7dm
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 7
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II c) 15 3,75% d) 2,5% của 100 kg là 2,5 4
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: a) 14,7 0,353,7810,8 b) (2,8 1,6)0,5 : 2
Bài 3. Nhà bác Nam được thôn chia một thửa ruộng hình thang, có hai đáy lần
lượt là 77 m và 55 m; chiều cao thửa ruộng bằng trung bình cộng của hai đáy. Vụ
Đông vừa qua bác Nam trồng ngô trên thửa ruộng đó, trung bình mỗi 2 m thu
hoạch được 0,7 kg ngô. Hỏi vụ Đông vừa qua, bác Nam thu hoạch được bao nhiêu
ki – lô – gam ngô trên cả thửa ruộng đó?
Bài 4. Một bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm. Mực
nước trong bể cao 20 cm. Người ta thả hòn đá cảnh vào trong bể nước thì mực
nước dâng lên cao 35 cm (đo từ đáy bể). Em hãy tính thể tích hòn đá cảnh?
Bài 5. Tìm x biết: 245,68(x : 4 x6) 43,143 .
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 8
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II Đề số 5 I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. 6 phút 6 giây = … phút? A. 6,6 phút B. 6,1 phút C. 6,06 phút D. 6,1 giây Câu 2. 10% của 8 dm là: A. 10 cm B. 80 cm C. 8 cm D. 0,8 m
Câu 3. Cuối năm học, thầy Hiếu dự kiến khen thưởng 60% tổng số học sinh cả lớp,
nhưng thực tế thầy khen nhiều hơn dự kiến 3 bạn. Hỏi thực tế thầy giáo khen
thưởng bao nhiêu bạn? (biết lớp đó có 35 học sinh). A. 21 em B. 18 em C. 24 em D. 20 em
Câu 4. Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây đều có diện tích là 1 cm2. Hãy tính diện hình tam giác PQR? A. 2 4 cm B. 2 28 cm C. 2 10 cm D. 2 15 cm
Câu 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 14 m. Ở giữa
chiều dài mảnh vườn, người ta làm cửa vào vườn rộng 4 m. Xung quanh vườn
người ta chôn cọc cứ 3 m cắm 1 cái cọc. Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc? Biết rằng 2 bên cửa không có cọc. A. 17 cọc B. 18 cọc C. 19 cọc D. 20 cọc
Câu 6. Khi gấp chiều cao của một tam giác lên 2 lần, độ dài đáy giảm đi một nửa.
Khi đó diện tích của tam giác thay đổi như thế nào? A. Gấp lên 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Không đổi II. Phần tự luận Bài 1. Tính:
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 9
Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra giữa học kì II a) 11 10 b) 1 7 1 28 28 5 10 c) 32 1 : 3 d) 6,5 : 5,6 4,7: 5,6 15 5
Bài 2. Điền dấu (< , > , =) vào chỗ chấm. a) 3 3 3600cm . . . 3,6dm b) 3 3 73000dm . . . 730m c) 3 3 3 2,1m . . . .2m 37dm d) 3 3 3 4,5m . . . . 4m 98dm
Bài 3. Một bể nước hình lập phương có cạnh 1,5 m.
a) Tính diện tích toàn phần và thể tích của bể nước.
b) Người ta đổ vào bể 1350 lít nước. Hỏi thể tích nước chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích bể?
Bài 4. Cho hình thang vuông ABCD có AB là 20 cm, AD là 30 cm, DC là 40 cm. Nối
A với C ta được 2 tam giác ABC và ADC.
a) Tính diện tích mỗi tam giác?
b) Tính tỉ số phần trăm của diện tích tam giác ABC với tam giác ADC? Bài 5. Tính: 1 1 1 1 1 1 1
A 1 2 3 4 5 6 7 . 3 5 35 63 99 143 195 Chúc các em học tốt!
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 10