1
Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1A)
(Đề thi gồm 25 câu, mỗi câu 0,4 đ, thời gian làm bài: 90 phút)
1. Dung dịch nào dưới đây môi trường axit yếu nhất? HX 0,1M với K
a
= 5,7.10
-3
; HY
0,1M với K
a
= 6,3.10
-4
; HZ 0,1M với K
a
= 1,2.10
-2
.
A. HX.
B. HZ.
C. HY.
D. Các dung dịch axit có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M).
2. Cho phản ứng A + B C có biểu thức tốc độ thực nghiệm như sau: V
pu
= k.[A].[B]
2
. Nếu
nồng độ chất A tăng lên gấp đôi và nồng độ chất B giảm đi một nửa, thì tốc độ phản ứng sẽ:
A. Giảm đi 2 lần B. Không thay đổi C. Tăng gấp 4 lần D. Giảm đi 4 lần
3. Cho biết điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm), thủy ngân đông đặc -38,83
o
C. Vậy tại
nhiệt độ -39,0
o
C (P = 1atm), trạng thái tồn tại của thủy ngân là:
A. Khí B. Rắn C. Lỏng D. Không xác định được
4. n bằng trong phản ứng H
2(k)
+ Cl
2(k)
2HCl
(k)
sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu giảm
áp suất của hệ phản ứng?
A. Chiều nghịch B. Chiều thuận C. Không xác định được D. Cân bằng không thay đổi
5. Cho phản ứng cháy của propan: C
3
H
8(k)
+ 5O
2(k)
3CO
2(k)
+ 4H
2
O
(ℓ)
; ∆H
o
= -2220 kJ.
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 550 gam propan? (H = 1; C = 12).
A. Q = 30640 kJ B. Q = 4780 kJ C. Q = 27750 kJ D. Q = 2775 kJ
6. Cho phản ứng aA + bB cC + dD có biểu thức tốc độ v = k.[A]
m
[B]
n
. Bậc tổng của phản
ứng là:
A. m + n B. a + b C. m D. n
7. So với dung dịch chứa chất tan không điện li không bay hơi cùng nồng đmolan,
dung dịch các chất điện li có nhiệt độ đông đặc:
A. Cao hơn B. Không xác định được C. Thấp hơn D. Không đổi
8. Dung dịch KNO
3
10,1 % (D = 1 g/mL) có nồng độ molan là (K = 39, N = 14, O = 16):
A. 1,11m B. 2,11m C. 3,11m D. 4,11m
9. Cho phản ứng oxy hóa khử: 2I
-
(dd)
+ Zn
2+
(dd)
→ I
2(r)
+ Zn
(r)
. Tính giá trị E
0
pin
của phản ứng
trên cho biết phản ng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: E
o
(I2
/
2I
-
)
= +0,535V;
E
o
(Zn
2+
/
Zn)
= -0,763V)
A. E
o
pin
= +1,281V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
B. E
o
pin
= -1,298V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
C. E
o
pin
= -0,928V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
D. E
o
pin
= +1,427V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
10. Cho phản ứng: SO
2(k)
+ NO
2(k)
SO
3(k)
+ NO
(k)
. Biết S
o
298
(J/mol.K) của các chất SO
2(k)
;
NO
2(k)
; SO
3(k)
NO
(k)
lần lượt là: 248,1; 240,4; 256,2 và 210,6. Tính giá trị ∆S
o
298
của phản
ứng trên?
A. ∆S
o
298
= 21,7 J/K B. ∆S
o
298
= 85,9 J/K C. ∆S
o
298
= -21,7 J/K D. ∆S
o
298
= -85,9J/K
2
11. Hòa tan 2,06 gam muối NaBr vào trong 100 gam nước. Tính nhiệt độ đông đặc của dung
dịch thu được? Biết NaBr điện ly hoàn toàn và nước có K
đ
= -1,86
o
C/m. (Na = 23; Br = 80)
A. -0,744
o
C B. 0,744
o
C C. -0,372
o
C D. -0,970
o
C
12. Xét phản ứng sau tại 25
o
C: NH
3(k)
+ HCl
(k)
NH
4
Cl
(r)
. Chọn dự đoán đúng về entropi
của phản ứng trên?
A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Không dự đoán được.
13.55
o
C, phản ứng phân hủy N
2
O
5
là phản ứng bậc 1. Biết nồng độ của N
2
O
5
lúc ban đầu
0,0237.10
-3
mol/L và sau 4,26 phút 0,0231.10
-3
mol/L. Tính hằng số tốc độ k của phản
ứng?
A. 6,019 phút
-1
B. 6,019.10
-3
s
-1
C. 6,019.10
-3
phút
-1
D. -6,019.10
-3
phút
-1
14. Tính pH của dung dịch HCN 0,1 M? Biết K
a,(HCN)
= 4,0.10
-10
.
A. pH = 3,6 B. pH = 5,2 C. pH = 7,7 D. pH = 9,5
15. Dung dịch KCl trong nước có áp suất thẩm thấu là 1,64 atm ở 21°C. Cho biết ở điều kiện
này KCl điện ly hoàn toàn trong dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl?
A. 0,063 M B. 0,800 M C. 0,034 M D. 0,025 M
16. nhiệt độ xác định, phản ứng A
(dd)
+ B
(dd)
C
(dd)
+ D
(dd)
hằng scân bằng K
c
= 200.
Khi hỗn hợp phản ứng có nồng độ C
A
= C
B
= 10
-3
M, C
C
= C
D
= 0,01M thì:
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
17. Cho biết phát biểu nào sau đây là không đúng về phản ứng oxy hóa khử?
A. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình oxy hóa
B. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình khử
C. Chất khử là chất nhường electron và tham gia quá trình oxy hóa
D. Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trong đó có sự trao đổi electron
18. Cho phản ứng A
(dd)
+ B
(dd)
C
(dd)
+ D
(dd)
. Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5
mol/L. Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C 2 mol/L. Tính hằng số cân bằng K
c
của phản ứng trên:
A. K
c
= 0,25 B. K
c
= 2,0 C. K
c
= 4 D. K
c
= 1,5
19. Chọn giải thích những muối nào sau đây: Na
2
CO
3
, CaCl
2
, Cu(NO
3
)
2
KBr khi hòa
tan vào nước có môi trường bazơ?
A. CaCl
2
; muối này hòa tan trong nước tạo Ca
2+
, ion này thủy phân tạo ion OH
-
B. Cu(NO
3
)
2
; muối này hòa tan trong nước tạo Cu
2+
, ion này thủy phân tạo ion H
3
O
+
C. KBr; muối này hòa tan trong nước tạo K
+
, ion này thủy phân tạo ion OH
-
D. Na
2
CO
3
; muối này hòa tan trong nước tạo CO
3
2-
, ion này thủy phân tạo ion OH
-
20. Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:
A. Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
B. Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.
C. Hệ đang trạng thái cân bằng hc gtrthông strạng thái (nồng độ, áp suất,
nhiệt độ,…) không thay đổi theo thời gian.
D. Hện bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các
điều kiện khác.
3
21. Tính pH của dung dịch NaOH 0,01M. Cho biết đây dung dịch axit, bazơ hay trung nh?
A. pH = 12,0; dung dịch bazơ
B. pH = 2,0; dung dịch axit
C. pH = 7,0; dung dịch có môi trường trung tính
D. pH = 1,5; dung dịch bazơ
22. Cân bằng phương trình dưới đây xảy ra trong môi trường axit:
Cr
2
O
7
2-
(dd)
+ Fe
2+
(dd)
+ H
+
(dd)
Cr
3+
(dd)
+ Fe
3+
(dd)
+ H
2
O (l)
Hệ số tỷ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng đã được cân bằng lần lượt là:
A. 1, 3, 7, 1, 6, 7
B. 1, 6, 14, 2, 6, 7
C. 1, 3, 14, 2, 6, 14
D. 2, 6, 7, 2, 6, 7
23. Nhiệt độ ban đầu của một mẫu sắtkhối lượng 200 gam là 30
o
C. Nếu mẫu sắt này hấp
thụ 40 kJ nhiệt lượng thì nhiệt độ cuối của mẫu sắt này bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng
của sắt, C
Fe
= 0,45 J/g.K.
A. T = 474,44
o
C
B. T = 747,44
o
C
C. T = 74,44
o
C
D. T = 303,30
o
C
24. Cho phản ứng: Br
2(dd)
+ 2I
-
(dd)
2Br
-
(dd)
+ I
2(ℓ)
. Hãy tính E
o
pin
G
o
của phản ứng trên
ở điều kiện chuẩn? (Biết: E
o
(I2/2I-)
= +0,535V; E
o
(Br2/2Br-)
= +1,08V; F = 96500 C/mol e).
A. E
o
pin
= + 0,545V; G
0
= 110 kJ
B. E
o
pin
= + 0,545V; G
0
= -110kJ
C. E
o
pin
= - 0,545V; G
0
= 210 kJ
D. E
o
pin
= - 0,545V; G
0
= -210 kJ
25. Axit yếu HA có hằng số K
a
= 1,5.10
-5
. Hãy xác định hằng số K
b
của bazơ liên hợp A
-
?
A. K
b
= 1,67.10
-11
B. K
b
= 6,15.10
-5
C. K
b
= 6,67.10
-10
D. K
b
= 9,23.10
-9
------------------- HẾT -------------------
4
Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1B)
(Đề thi gồm 25 câu, mỗi câu 0,4 đ, thời gian làm bài: 90 phút)
1. Cho phản ứng: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k). Nếu thêm chất xúc tác V
2
O
5
(xúc tác tích cực)
vào thì tốc độ phản ứng sẽ:
A. Giảm đi B. Tăng lên C. Không thay đổi D. Không xác định được
2. Theo nguyên lý II của Nhiệt động học, phản ứng tự xảy ra khi:
A. ∆G
o
< 0 B. ∆G
o
> 0 C. ∆H
o
< 0 D. ∆S
o
> 0
3. Tính pH của dung dịch NaOH 0,0111M?
A. pH = 1,95 B. pH = 11,15 C. pH = 2,85 D. pH = 12,05
4. Cho phản ứng: CaCO
3(r)
CaO
(r)
+ CO
2(k)
ΔH > 0. Tác động nào sau đây sẽ làm tăng
hiệu suất của phản ứng:
A. Giảm thể tích B. Tăng áp suất C. Tăng nhiệt độ D. Tăng nồng độ CO
2
5. Cho phản ứng: Zn
(r)
+ I
2(r)
Zn
2+
(dd)
+ 2I
-
(dd)
. Hãy tính E
o
pin
G
o
của phản ứng trên
điều kiện chuẩn? (Biết:
2
o
Zn / Zn
E 0,76V
;
2
o
I (r) / 2I
E 0,54V
; F = 96500 C/mol e).
A. E
o
pin
= +1,3V; G
0
= -250,9kJ
B. E
o
pin
= +1,3V; G
0
= 250,9 kJ
C. E
o
pin
= -1,3V; G
0
= 250,9 kJ
D. E
o
pin
= -1,3V; G
0
= -250,9 kJ
6. Cho cân bằng sau ở 25
o
C: 2NO
2(k)
2NO
(k)
+ O
2(k)
. Với các giá trị S
o
298
(J/mol.K) của các
chất NO
2(k)
; NO
(k)
; O
2(k)
lần lượt 240,04; 210,76; 205,07. y chọn đáp án đúng trong các
nhận xét sau về phản ứng trên:
A. ∆S
o
pứ
> 0 và phản ứng không thuận lợi về entropi.
B. ∆S
o
pứ
> 0 và phản ứng thuận lợi về entropi.
C. ∆S
o
pứ
< 0 và phản ứng thuận lợi về entropi.
D. ∆S
o
pứ
< 0 và phản ứng không thuận lợi về entropi.
7. Cân bằng phương trình dưới đây xảy ra trong môi trường axit:
MnO
4
-
(dd)
+ HSO
3
-
(dd)
+ H
+
(dd)
→ Mn
2+
(dd)
+ SO
4
2-
(dd)
+ H
2
O (l)
Hệ số tỉ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng đã được cân bằng lần lượt là:
A. 2, 5, 1, 2, 5, 3 B. 2, 5, 3, 2, 5, 3 C. 1, 5, 3, 2, 5, 6 D. 2, 5, 6, 2, 5, 6
8. 25
0
C, áp suất riêng phần của CO
2
trong nước 0,02 atm. Tính hàm lượng CO
2
trong
nước ở 25
0
C? Biết ở nhiệt độ đó K
H (CO2)
= 4,48.10
-5
M/mmHg (C = 12, O =16).
A. 20 mg/L B. 30 mg/L C. 25 mg/L D. 35 mg/L
9. Tính nhiệt lượng cần thiết để đưa 250 gam nước từ 25
o
C tới 150
o
C. Biết nhiệt hóa hơi của
nước 100
o
C là 2256 J/gam, nhiệt dung riêng của nước lỏng 4,184 J/g.K nhiệt dung
riêng của hơi nước là 1,92 J/g.K.
A. Q = 102,45 kJ B. Q = 78,45 kJ C. Q = 130,75 kJ D. Q = 666,45 kJ
5
10. Hòa tan 11,1 g CaCl
2
vào nước để được 1 t dung dịch 25
o
C. Tính áp suất thẩm thấu
của dung dịch thu được? Biết muối CaCl
2
có hệ số Van’t Hoff i là 2,85. (Ca = 40; Cl = 35,5)
A. 6,964 atm B. 10,445 atm C. 7,654 atm D. 5,291 atm
11. Axit yếu HX có hằng số K
a
= 4,1.10
-9
. Hãy xác định hằng số K
b
của bazơ liên hợp X
-
?
A. K
b
= 2,4.10
-6
B. K
b
= 1,6.10
-10
C. K
b
= 6,5.10
-6
D. K
b
= 1,3.10
-9
12. Hoà tan 6,2 gam etilen glycol (HOCH
2
CH
2
OH)
trong 500 gam nước. Tính nhiệt độ i
của dung dịch thu được? Biết nước có K
s
= 0,5121
o
C/m. (H = 1; C = 12; O = 16)
A. 100,202
o
C B. 101,102
o
C C. 100,102
o
C D. 103,102
o
C
13. Cho biết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm), nhiệt độ sôi của benzen là 80,1
o
C. Vậy
90
o
C (P = 1atm), trạng thái tồn tại của benzen là:
A. Lỏng B. Khí C. Rắn D. Không xác định được
14.55
o
C, phản ứng phân hủy N
2
O
5
là phản ứng bậc 1. Biết nồng độ của N
2
O
5
lúc ban đầu
là 0,0237.10
-3
mol/L sau 4,26 phút là 0,0231.10
-3
mol/L. Tính thời gian bán hủy của phản
ứng trên?
A. 57,567 phút B. 115,135 phút C. 230,270 phút D. 4,26 phút
15. Cho phản ứng oxy hóa khử: Sn
(r)
+ 2H
+
(dd)
→ Sn
2+
(dd)
+ H
2(k)
. Chọn đáp án đúng trong các
nhận xét sau đây:
A. H
+
là chất oxy hóa và tham gia quá trình oxy hóa
B. Sn là chất khử và tham gia quá trình khử
C. H
+
là chất oxy hóa và tham gia quá trình kh
D. Sn là chất oxy hóa và tham gia quá trình kh
16. một nhiệt độ, phản ứng: butan
(k)
isobutan
(k)
hằng số cân bằng K
c
= 2,5 289K.
Nếu trong hỗn hợp phản ứng nhiệt độ trên có [butan] = 3 mol/L; [isobutan] = 4 mol/L thì
hệ trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào để đạt tới trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
17. Dung dịch nào dưới đây có môi trường axit mạnh nhất? HX 0,1M với K
a
= 5,7.10
-3
; HY
0,1M với K
a
= 6,3.10
-4
; HZ 0,1M với K
a
= 1,2.10
-2
.
A. HX.
B. HY.
C. HZ.
D. Các dung dịch axit có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M).
18. Phản ứng giữa ozon nitơ đioxit 231K: 2NO
2
(k) + O
3
(k) N
2
O
5
(k) + O
2
(k) là phản
ứng bậc 1 đối với cả NO
2
và O
3
. Biểu thức tốc độ của phản ứng trên là:
A. v = k.[NO
2
]
2
[O
3
] B. v = k.[NO
2
][O
3
]
2
C. v = k.[NO
2
][O
3
] D. v = k.[N
2
O
5
][O
2
]
19. Chọn phát biểu sai về trạng thái cân bằng hóa học:
A. Trang thái cân bằng không phụ thuộc vào nồng độ các chất trong phản ứng.
B. Là trạng thái có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Tại trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong phản ứng không thay đổi.
D. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận phản ứng nghịch vẫn diễn ra nhưng với tốc độ
như nhau.
6
20. Thực hiện phản ng CO
2(k)
+ H
2(k)
CO
(k)
+ H
2
O
(k)
một nhiệt độ xác định, trong một
bình có dung tích là 1 lít. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hỗn hợp phản ứng có 0,4 mol
CO
2
; 0,4 mol H
2
; 0,8 mol CO và 0,8 mol H
2
O. Hằng số cân bằng K
c
của phản ứng trên là:
A. K
c
= 8 B. K
c
= 0,25 C. K
c
= 0,125 D. K
c
= 4
21. Axit yếu HA 0,075 M có hằng số điện ly K
a
= 2,55.10
-4
. Tính pH của axit HA?
A. pH = 3,45 B. pH = 11,63 C. pH = 10,55 D. pH = 2,36
22. So với dung dịch chứa chất tan không điện li không bay hơi có cùng nồng độ mol, dung
dịch các chất điện li có nhiệt độ sôi:
A. Thấp hơn
B. Cao hơn
C. Không đổi
D. Không xác định được
23. Cho phản ứng oxy hóa khử: Fe
3+
(dd)
+ Ag
(r)
Fe
2+
(dd)
+ Ag
+
(dd)
. Tính giá trị E
0
pin
của phản
ứng trên cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: E
o
(Fe
3+
/
Fe
2+
)
=
+0,771V; E
o
(Ag
+
/
Ag)
= +0,799V)
A. E
o
pin
= -0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
B. E
o
pin
= -0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
C. E
o
pin
= +0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
D. E
o
pin
= +0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
24. Cho biến thiên entanpi của các phản ứng sau:
C
2
H
4(k)
+ 3O
2(k)
2CO
2(k)
+ 2H
2
O
(ℓ)
ΔH
1
= -1411,1 kJ
C
2
H
5
OH
(ℓ)
+ 3O
2(k)
2CO
2(k)
+ 3H
2
O
(ℓ)
ΔH
2
= -1367,1 kJ
Tính biến thiên entanpi của phản ứng sau:
C
2
H
4(k)
+ H
2
O
(ℓ)
C
2
H
5
OH
(ℓ)
ΔH° = ?
A. ΔH° = 44,0 kJ B. ΔH° = -44,0 kJ C. ΔH° = 27,8 kJ D. ΔH° = -27,8 kJ
25. Chọn giải thích những muối nào sau đây: Na
2
SO
4
, CaCl
2
NH
4
Cl khi hòa tan vào
nước có môi trường axit?
A. CaCl
2
; muối này hòa tan trong nước tạo Ca
2+
, ion này thủy phân tạo ion OH
-
B. Na
2
SO
4
; muối này hòa tan trong nước tạo SO
4
2-
, ion này thủy phân tạo ion H
3
O
+
C. NH
4
Cl; muối này hòa tan trong nước tạo NH
4
+
, ion này thủy phân tạo ion H
3
O
+
D. NH
4
Cl; muối này hòa tan trong nước tạo NH
4
+
, ion này thủy phân tạo ion OH
-
------------------- HẾT -------------------
7
ĐÁP ÁN
Đề mẫu 1A:
1C, 2A, 3B, 4D, 5C, 6A, 7C, 8A, 9B, 10C, 11A, 12B, 13C, 14B, 15C, 16B, 17A, 18C, 19D,
20C, 21A, 22B, 23A, 24B, 25C.
Đề mẫu 1B:
1B, 2A, 3D, 4C, 5A, 6B, 7A, 8B, 9D, 10A, 11A, 12C, 13B, 14B, 15C, 16B, 17C, 18C, 19A,
20D, 21D, 22B, 23A, 24B, 25C.
------------------- HẾT -------------------

Preview text:

Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1A)
(Đề thi gồm 25 câu, mỗi câu 0,4 đ, thời gian làm bài: 90 phút)
1. Dung dịch nào dưới đây có môi trường axit yếu nhất? HX 0,1M với Ka = 5,7.10-3; HY
0,1M với Ka = 6,3.10-4; HZ 0,1M với Ka = 1,2.10-2. A. HX. B. HZ. C. HY.
D. Các dung dịch axit có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M).
2. Cho phản ứng A + B  C có biểu thức tốc độ thực nghiệm như sau: Vpu = k.[A].[B]2. Nếu
nồng độ chất A tăng lên gấp đôi và nồng độ chất B giảm đi một nửa, thì tốc độ phản ứng sẽ: A. Giảm đi 2 lần B. Không thay đổi
C. Tăng gấp 4 lần D. Giảm đi 4 lần
3. Cho biết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm), thủy ngân đông đặc ở -38,83oC. Vậy tại
nhiệt độ -39,0oC (P = 1atm), trạng thái tồn tại của thủy ngân là: A. Khí B. Rắn C. Lỏng
D. Không xác định được
4. Cân bằng trong phản ứng H2(k) + Cl2(k) ⇌ 2HCl(k) sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu giảm
áp suất của hệ phản ứng? A. Chiều nghịch
B. Chiều thuận C. Không xác định được D. Cân bằng không thay đổi
5. Cho phản ứng cháy của propan: C3H8(k) + 5O2(k) → 3CO2(k) + 4H2O(ℓ); ∆Hopư = -2220 kJ.
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 550 gam propan? (H = 1; C = 12). A. Q = 30640 kJ B. Q = 4780 kJ C. Q = 27750 kJ D. Q = 2775 kJ
6. Cho phản ứng aA + bB  cC + dD có biểu thức tốc độ v = k.[A]m[B]n. Bậc tổng của phản ứng là: A. m + n B. a + b C. m D. n
7. So với dung dịch chứa chất tan không điện li và không bay hơi có cùng nồng độ molan,
dung dịch các chất điện li có nhiệt độ đông đặc: A. Cao hơn
B. Không xác định được C. Thấp hơn D. Không đổi
8. Dung dịch KNO3 10,1 % (D = 1 g/mL) có nồng độ molan là (K = 39, N = 14, O = 16): A. 1,11m B. 2,11m C. 3,11m D. 4,11m
9. Cho phản ứng oxy hóa khử: 2I-(dd) + Zn2+(dd) → I2(r) + Zn(r). Tính giá trị E0pin của phản ứng
trên và cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: Eo - (I2/2I ) = +0,535V; Eo 2+ (Zn /Zn) = -0,763V)
A. Eopin = +1,281V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
B. Eopin = -1,298V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
C. Eopin = -0,928V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
D. Eopin = +1,427V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
10. Cho phản ứng: SO2(k) + NO2(k)  SO3(k) + NO(k). Biết So298 (J/mol.K) của các chất SO2(k);
NO2(k); SO3(k) và NO(k) lần lượt là: 248,1; 240,4; 256,2 và 210,6. Tính giá trị ∆So298 của phản ứng trên?
A. ∆So298 = 21,7 J/K B. ∆So298 = 85,9 J/K
C. ∆So298 = -21,7 J/K D. ∆So298 = -85,9J/K 1
11. Hòa tan 2,06 gam muối NaBr vào trong 100 gam nước. Tính nhiệt độ đông đặc của dung
dịch thu được? Biết NaBr điện ly hoàn toàn và nước có Kđ = -1,86 oC/m. (Na = 23; Br = 80) A. -0,744oC B. 0,744oC C. -0,372oC D. -0,970oC
12. Xét phản ứng sau tại 25oC: NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl(r). Chọn dự đoán đúng về entropi của phản ứng trên? A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi.
D. Không dự đoán được.
13. Ở 55oC, phản ứng phân hủy N2O5 là phản ứng bậc 1. Biết nồng độ của N2O5 lúc ban đầu
là 0,0237.10-3 mol/L và sau 4,26 phút là 0,0231.10-3 mol/L. Tính hằng số tốc độ k của phản ứng? A. 6,019 phút-1 B. 6,019.10-3 s-1
C. 6,019.10-3 phút-1 D. -6,019.10-3 phút-1
14. Tính pH của dung dịch HCN 0,1 M? Biết Ka,(HCN) = 4,0.10-10. A. pH = 3,6 B. pH = 5,2 C. pH = 7,7 D. pH = 9,5
15. Dung dịch KCl trong nước có áp suất thẩm thấu là 1,64 atm ở 21°C. Cho biết ở điều kiện
này KCl điện ly hoàn toàn trong dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl? A. 0,063 M B. 0,800 M C. 0,034 M D. 0,025 M
16. Ở nhiệt độ xác định, phản ứng A(dd) + B(dd) ⇌ C(dd) + D(dd) có hằng số cân bằng Kc = 200.
Khi hỗn hợp phản ứng có nồng độ CA = CB = 10-3 M, CC = CD = 0,01M thì:
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
17. Cho biết phát biểu nào sau đây là không đúng về phản ứng oxy hóa khử?
A. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình oxy hóa
B. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình khử
C. Chất khử là chất nhường electron và tham gia quá trình oxy hóa
D. Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trong đó có sự trao đổi electron
18. Cho phản ứng A(dd) + B(dd) ⇌ C(dd) + D(dd). Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5
mol/L. Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/L. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên: A. Kc = 0,25 B. Kc = 2,0 C. Kc = 4 D. Kc = 1,5
19. Chọn và giải thích những muối nào sau đây: Na2CO3, CaCl2, Cu(NO3)2 và KBr khi hòa
tan vào nước có môi trường bazơ?
A. CaCl2; muối này hòa tan trong nước tạo Ca2+, ion này thủy phân tạo ion OH-
B. Cu(NO3)2; muối này hòa tan trong nước tạo Cu2+, ion này thủy phân tạo ion H3O+
C. KBr; muối này hòa tan trong nước tạo K+, ion này thủy phân tạo ion OH- D. Na 2-
2CO3; muối này hòa tan trong nước tạo CO3 , ion này thủy phân tạo ion OH-
20. Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:
A. Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
B. Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.
C. Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (nồng độ, áp suất,
nhiệt độ,…) không thay đổi theo thời gian.
D. Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác. 2
21. Tính pH của dung dịch NaOH 0,01M. Cho biết đây là dung dịch axit, bazơ hay trung tính?
A. pH = 12,0; dung dịch bazơ B. pH = 2,0; dung dịch axit
C. pH = 7,0; dung dịch có môi trường trung tính
D. pH = 1,5; dung dịch bazơ
22. Cân bằng phương trình dưới đây xảy ra trong môi trường axit: Cr 2-
2O7 (dd) + Fe2+(dd) + H+(dd)  Cr3+(dd) + Fe3+(dd) + H2O (l)
Hệ số tỷ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng đã được cân bằng lần lượt là: A. 1, 3, 7, 1, 6, 7 B. 1, 6, 14, 2, 6, 7 C. 1, 3, 14, 2, 6, 14 D. 2, 6, 7, 2, 6, 7
23. Nhiệt độ ban đầu của một mẫu sắt có khối lượng 200 gam là 30oC. Nếu mẫu sắt này hấp
thụ 40 kJ nhiệt lượng thì nhiệt độ cuối của mẫu sắt này là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng
của sắt, CFe = 0,45 J/g.K. A. T = 474,44oC B. T = 747,44oC C. T = 74,44oC D. T = 303,30oC
24. Cho phản ứng: Br2(dd) + 2I-(dd)  2Br-(dd) + I2(ℓ). Hãy tính Eopin và Go của phản ứng trên
ở điều kiện chuẩn? (Biết: Eo(I2/2I-) = +0,535V; Eo(Br2/2Br-) = +1,08V; F = 96500 C/mol e).
A. Eopin = + 0,545V; G0 = 110 kJ
B. Eopin = + 0,545V; G0 = -110kJ
C. Eopin = - 0,545V; G0 = 210 kJ
D. Eopin = - 0,545V; G0 = -210 kJ
25. Axit yếu HA có hằng số Ka = 1,5.10-5. Hãy xác định hằng số Kb của bazơ liên hợp A-? A. Kb = 1,67.10-11 B. Kb = 6,15.10-5 C. Kb = 6,67.10-10 D. Kb = 9,23.10-9
------------------- HẾT ------------------- 3
Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1B)
(Đề thi gồm 25 câu, mỗi câu 0,4 đ, thời gian làm bài: 90 phút)
1. Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k). Nếu thêm chất xúc tác V2O5 (xúc tác tích cực)
vào thì tốc độ phản ứng sẽ: A. Giảm đi B. Tăng lên
C. Không thay đổi D. Không xác định được
2. Theo nguyên lý II của Nhiệt động học, phản ứng tự xảy ra khi: A. ∆Go < 0 B. ∆Go > 0 C. ∆Ho < 0 D. ∆So > 0
3. Tính pH của dung dịch NaOH 0,0111M? A. pH = 1,95 B. pH = 11,15 C. pH = 2,85 D. pH = 12,05
4. Cho phản ứng: CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) có ΔH > 0. Tác động nào sau đây sẽ làm tăng
hiệu suất của phản ứng: A. Giảm thể tích B. Tăng áp suất C. Tăng nhiệt độ D. Tăng nồng độ CO2
5. Cho phản ứng: Zn(r) + I2(r)  Zn2+(dd) + 2I-(dd). Hãy tính Eopin và Go của phản ứng trên ở
điều kiện chuẩn? (Biết: o E   o    0,76V; E  0,54V ; F = 96500 C/mol e). 2 Zn / Zn I (r) / 2I 2
A. Eopin = +1,3V; G0 = -250,9kJ
B. Eopin = +1,3V; G0 = 250,9 kJ
C. Eopin = -1,3V; G0 = 250,9 kJ
D. Eopin = -1,3V; G0 = -250,9 kJ
6. Cho cân bằng sau ở 25oC: 2NO2(k) ⇌ 2NO(k) + O2(k). Với các giá trị So298 (J/mol.K) của các
chất NO2(k); NO(k); O2(k) lần lượt là 240,04; 210,76; 205,07. Hãy chọn đáp án đúng trong các
nhận xét sau về phản ứng trên:
A. ∆Sopứ > 0 và phản ứng không thuận lợi về entropi.
B. ∆Sopứ > 0 và phản ứng thuận lợi về entropi.
C. ∆Sopứ < 0 và phản ứng thuận lợi về entropi.
D. ∆Sopứ < 0 và phản ứng không thuận lợi về entropi.
7. Cân bằng phương trình dưới đây xảy ra trong môi trường axit: MnO - - 2-
4 (dd) + HSO3 (dd) + H+(dd) → Mn2+(dd) + SO4 (dd) + H2O (l)
Hệ số tỉ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng đã được cân bằng lần lượt là: A. 2, 5, 1, 2, 5, 3 B. 2, 5, 3, 2, 5, 3 C. 1, 5, 3, 2, 5, 6 D. 2, 5, 6, 2, 5, 6
8. Ở 250C, áp suất riêng phần của CO2 trong nước là 0,02 atm. Tính hàm lượng CO2 trong
nước ở 250C? Biết ở nhiệt độ đó KH (CO2) = 4,48.10-5 M/mmHg (C = 12, O =16). A. 20 mg/L B. 30 mg/L C. 25 mg/L D. 35 mg/L
9. Tính nhiệt lượng cần thiết để đưa 250 gam nước từ 25oC tới 150 oC. Biết nhiệt hóa hơi của
nước ở 100oC là 2256 J/gam, nhiệt dung riêng của nước lỏng là 4,184 J/g.K và nhiệt dung
riêng của hơi nước là 1,92 J/g.K. A. Q = 102,45 kJ B. Q = 78,45 kJ C. Q = 130,75 kJ D. Q = 666,45 kJ 4
10. Hòa tan 11,1 g CaCl2 vào nước để được 1 lít dung dịch ở 25oC. Tính áp suất thẩm thấu
của dung dịch thu được? Biết muối CaCl2 có hệ số Van’t Hoff i là 2,85. (Ca = 40; Cl = 35,5) A. 6,964 atm B. 10,445 atm C. 7,654 atm D. 5,291 atm
11. Axit yếu HX có hằng số Ka = 4,1.10-9. Hãy xác định hằng số Kb của bazơ liên hợp X-? A. Kb = 2,4.10-6 B. Kb = 1,6.10-10 C. Kb = 6,5.10-6 D. Kb = 1,3.10-9
12. Hoà tan 6,2 gam etilen glycol (HOCH2CH2OH) trong 500 gam nước. Tính nhiệt độ sôi
của dung dịch thu được? Biết nước có Ks = 0,5121oC/m. (H = 1; C = 12; O = 16) A. 100,202oC B. 101,102oC C. 100,102oC D. 103,102oC
13. Cho biết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn (1 atm), nhiệt độ sôi của benzen là 80,1oC. Vậy ở
90oC (P = 1atm), trạng thái tồn tại của benzen là: A. Lỏng B. Khí C. Rắn
D. Không xác định được
14. Ở 55oC, phản ứng phân hủy N2O5 là phản ứng bậc 1. Biết nồng độ của N2O5 lúc ban đầu
là 0,0237.10-3 mol/L và sau 4,26 phút là 0,0231.10-3 mol/L. Tính thời gian bán hủy của phản ứng trên? A. 57,567 phút B. 115,135 phút C. 230,270 phút D. 4,26 phút
15. Cho phản ứng oxy hóa khử: Sn(r) + 2H+(dd) → Sn2+(dd) + H2(k). Chọn đáp án đúng trong các nhận xét sau đây:
A. H+ là chất oxy hóa và tham gia quá trình oxy hóa
B. Sn là chất khử và tham gia quá trình khử
C. H+ là chất oxy hóa và tham gia quá trình khử
D. Sn là chất oxy hóa và tham gia quá trình khử
16. Ở một nhiệt độ, phản ứng: butan(k) ⇌ isobutan(k) có hằng số cân bằng Kc = 2,5 ở 289K.
Nếu trong hỗn hợp phản ứng ở nhiệt độ trên có [butan] = 3 mol/L; [isobutan] = 4 mol/L thì
hệ trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào để đạt tới trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
17. Dung dịch nào dưới đây có môi trường axit mạnh nhất? HX 0,1M với Ka = 5,7.10-3; HY
0,1M với Ka = 6,3.10-4; HZ 0,1M với Ka = 1,2.10-2. A. HX. B. HY. C. HZ.
D. Các dung dịch axit có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M).
18. Phản ứng giữa ozon và nitơ đioxit ở 231K: 2NO2(k) + O3(k)  N2O5(k) + O2(k) là phản
ứng bậc 1 đối với cả NO2 và O3. Biểu thức tốc độ của phản ứng trên là: A. v = k.[NO2]2[O3]
B. v = k.[NO2][O3]2 C. v = k.[NO2][O3] D. v = k.[N2O5][O2]
19. Chọn phát biểu sai về trạng thái cân bằng hóa học:
A. Trang thái cân bằng không phụ thuộc vào nồng độ các chất trong phản ứng.
B. Là trạng thái có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Tại trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong phản ứng không thay đổi.
D. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra nhưng với tốc độ như nhau. 5
20. Thực hiện phản ứng CO2(k) + H2(k) ⇌ CO(k) + H2O(k) ở một nhiệt độ xác định, trong một
bình có dung tích là 1 lít. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hỗn hợp phản ứng có 0,4 mol
CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên là: A. Kc = 8 B. Kc = 0,25 C. Kc = 0,125 D. Kc = 4
21. Axit yếu HA 0,075 M có hằng số điện ly Ka = 2,55.10-4. Tính pH của axit HA? A. pH = 3,45 B. pH = 11,63 C. pH = 10,55 D. pH = 2,36
22. So với dung dịch chứa chất tan không điện li và không bay hơi có cùng nồng độ mol, dung
dịch các chất điện li có nhiệt độ sôi: A. Thấp hơn B. Cao hơn C. Không đổi
D. Không xác định được
23. Cho phản ứng oxy hóa khử: Fe3+(dd) + Ag(r) → Fe2+(dd) + Ag+(dd). Tính giá trị E0pin của phản
ứng trên và cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: Eo 3+ 2+ (Fe /Fe ) = +0,771V; Eo + (Ag /Ag) = +0,799V)
A. Eopin = -0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
B. Eopin = -0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
C. Eopin = +0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
D. Eopin = +0,028V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
24. Cho biến thiên entanpi của các phản ứng sau:
C2H4(k) + 3O2(k)  2CO2(k) + 2H2O(ℓ) ΔH1= -1411,1 kJ
C2H5OH(ℓ) + 3O2(k)  2CO2(k) + 3H2O(ℓ) ΔH2= -1367,1 kJ
Tính biến thiên entanpi của phản ứng sau:
C2H4(k) + H2O(ℓ)  C2H5OH(ℓ) ΔH° = ? A. ΔH° = 44,0 kJ
B. ΔH° = -44,0 kJ C. ΔH° = 27,8 kJ D. ΔH° = -27,8 kJ
25. Chọn và giải thích những muối nào sau đây: Na2SO4, CaCl2 và NH4Cl khi hòa tan vào
nước có môi trường axit?
A. CaCl2; muối này hòa tan trong nước tạo Ca2+, ion này thủy phân tạo ion OH- B. Na 2-
2SO4; muối này hòa tan trong nước tạo SO4 , ion này thủy phân tạo ion H3O+ C. NH +
4Cl; muối này hòa tan trong nước tạo NH4 , ion này thủy phân tạo ion H3O+ D. NH +
4Cl; muối này hòa tan trong nước tạo NH4 , ion này thủy phân tạo ion OH-
------------------- HẾT ------------------- 6 ĐÁP ÁN Đề mẫu 1A:
1C, 2A, 3B, 4D, 5C, 6A, 7C, 8A, 9B, 10C, 11A, 12B, 13C, 14B, 15C, 16B, 17A, 18C, 19D, 20C, 21A, 22B, 23A, 24B, 25C. Đề mẫu 1B:
1B, 2A, 3D, 4C, 5A, 6B, 7A, 8B, 9D, 10A, 11A, 12C, 13B, 14B, 15C, 16B, 17C, 18C, 19A, 20D, 21D, 22B, 23A, 24B, 25C.
------------------- HẾT ------------------- 7