A. Listening
I. Listen and fill 1 word in each blank.
1. The child lost the power of ___________ from birth.
2. I am going to __________ the weekend at the grandparents’ house.
3. I got lost and I had to __________ somebody the way.
4. Which ___________ do you like playing?
5. The boy picked up a __________ and threw it into the river.
II. Listen and decide if the following statements are True (T) or False (F)
6. The Gong Festival is held yearly in the Central Highlands.
7. The Hoa Ban festival takes place in Lai Chau
8. The crops depend heavily on the Government.
9. During the festivals, they fly many colorful planes in different shapes and sizes.
10. An old woman was herding the deer up the moutainside
B. Grammar
III. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
11. A. harmful B. slowly C. cloudy D. unique
12. A. worship B. belong C. enjoy D. behave
13. A. alternate B. entertain C. symbolize D. cultivate
14. A. heritage B. museum C. decorate D. blackberry
15. A. minorities B. populated C. activity D. experience
IV. Use the correct form of the words in brackets to finish the sentences.
16. Terraced rice fields in Sa Pa are slopes claimed for cultivation in hilly or ________ areas. (mountain)
17. For the Muong, rice is also the main _________ crop. (agriculture)
18. h is made from 12 bamboo sticks that The Muong call their ___________ calendar “sach doi”, whic
represent the 12 months. (tradition)
19. Viet Nam is a country of tremendous ___________ with 54 ethnic groups. (diverse)
20. The ethnic minority groups in Viet Nam have been living in ______ coexistence. (peace)
V. Fill in each blank with , an , or the to complete the following passage. a
(21) (22)__________ history of Da Nang Museum of Cham Sculpture started in 1891 when __________
French scientist began to collect Cham sculptures that had been discovered in scattered areas of Quang
Province and brought them to Da Nang.
ĐỀ ĐỀ THI HC KÌ 1 S 1
MÔN: NG ANH 8 M I TI
BIÊN SO N: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
(23)___________ first museum building was designed by French architects, and construction began in 19
and was finished by May 1916. ___________ Museum has played _________ important role (24) (25)
preserving sculpture items featuring the cultural, spiritual and ritual lives of the Cham people.
VI. Complete each blank in the following passage with the correct word/ phrase from the box.
use designs colors slope stream tribe takes
image
Cat Cat Village Sa Pa
Cat Cat Village is located on the Muong Hoa Valley, this is the village of Hmong hill (26)____________. It’s
not far from Sa Pa Town, about 3 km and it __________you 45 minutes to walk here. The village is o(27)
the ___________ of the hill and easy walking, rice and corn are grown here. Visiting Cat Cat Village, w(28)
can have a chance to visit a big waterfall on the __________ and the old Hydro-electric Power Stati(29)
built by the French here. We can also see the ____________ of young women sitting by looms w(30)
colourful pieces of brocade decorated with designs of flowers and birds. When these pieces of brocade
finished, they are dyed and embroidered with beautiful (31)___________. It is interesting that Hmong wom
(32)__________ plants and leaves to dye these brocade fabrics. And then they roll a round and smooth sec
of wood covered with wax on fabrics to polish them, making their ___________ durable. (33)
VII. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank in the following passage.
I live in a small village called Northville. There are about 2000 people here. I love the village _________(34)
it is very quiet and life is slowly and easy. The village is always clean; people look _____________ (35)
with great care. The air is always clean, too. People are much more friendly here than in city because every
(36)_________ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
There are only a few things that I don’t like about Northville. One thing is that we have not got many things
to do in the evening; we haven’t got (37)___________ cinemas or theaters. The other thing is that people
always talk about ___________, and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village lif(38)
to life in a big city.
34. A. so B. although C. because D. but
35. A. for B. at C. up D. after
36. A. knows B. know C. is knowing D. knew
37. A. little B. some C. any D. few
38. A. others B. other C. another D. one another
VIII. Complete the following sentences using the cue words.
39. Women/ dance and beat/ rhythm/ the same time.
_________________________________________________________________
40. They/ embroider and decorate/ clothes/ beautifully.
_________________________________________________________________
----------THE END-----------
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn Loigiaihay.com
1. speech 6. T 11. D 16. mountainous 21. the 26. tribe 31. colors 36. A
2. spend 7. T 12. A 17. agricultural 22. a 27. takes 32. u se 37. C
3. a sk 8. F 13. B 18. traditional 23. the 28. slope 33. design
38. D 4. sport 9. F 14. B 19. diversity 24. the 29. stream 34. C
5. stone 10. F 15. B 20. peaceful 25. an 30. image 35. D
39. The women dance and beat the rhythm at the same time.
40. They embroider and decorate the clothes beautifully.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. speech
Kiến th c: nghe và điền t
Gii thích:
Cu trúc: to lose the power of speech: c không nói đượ
Tm d ch: a tr c t khi m i sinh ra. Đứ không nói đượ
Đáp án: speech
2. spend
Kiến thc: n tnghe và điề
Tm d ch: Tôi s dành th i gian cu i tu n nhà ông bà.
Đáp án: spend
3. ask
Kiến thc: n tnghe và điề
Tm d ch: Tôi l c và ph i h đã bị ỏi ai đó đường đi.
Đáp án: ask
4. sport
Kiến thc: n tnghe và điề
Tm d ch: Bạn thích chơi môn thể thao nào?
Đáp án: sport
5. stone
Kiến thc: n tnghe và điề
Tm d ch: Cậu bé đã nhặ ột viên đá và ném nó ống dướt m xu i sông.
Đáp án: stone
6. T
Kiến th c: nghe và ch ọn đúng sai
Tm d ch: L h i c c t Tây Nguyên. ồng chiêng đượ chức hàng năm ở
Đáp án: T
7. T
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Tm d ch: L h i Hoa Ban di n ra Lai Châu.
Đáp án: T
8. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Gii thích:
Government => weather
Tm d ch: Các lo i cây tr ng ph thu c nhi u vào th i ti ết.
Đáp án: F
9. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Gii thích:
planes => kites
Tm d ch: Trong su t l h i, h r t nhi u nh ng con di u s c màu v i các hình d ng và kích c khác th
nhau.
Đáp án: F
10. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Gii thích:
deer => sheep
Tm d ch: M n núi. ột bà già đã đang chăn cừu trên sườ
Đáp án: F
11. D
Kiến thc: trng âm
Gii thích:
A. harmful /ˈhɑːmfl/
B. slowly /ˈsləʊli/
C. cloudy di/ /ˈklaʊ
D. unique /juˈniːk/
T t th hai, các t còn l i tr t th nh “unique” có trọng âm rơi vào âm tiế ọng âm rơi vào âm tiế t.
Đáp án: D
12. A
Kiến thc: trng âm
Gii thích:
A. worship p/ /ˈwɜːʃɪ
B. belong /b ɪˈlɒŋ/
C. enjoy / / ɪnˈdʒɔɪ
D. behave /bɪˈheɪv/
T t th nh t, các t còn l t th hai. “worship” có trọng âm rơi vào âm tiế i trọng âm rơi vào âm tiế
Đáp án: A
13. B
Kiến thc: trng âm
Gii thích:
A. alternate ɔ ə əːlt rn t/
B. entertain n/ /ˌentəˈteɪ
C. symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/
D. cultivate ve /ˈkʌltɪ ɪt/
T t th ba, các t còn l i tr t th nh “entertain” có trọng âm rơi vào âm tiế ọng âm rơi vào âm tiế t.
Đáp án: B
14. B
Kiến thc: trng âm
Gii thích:
A. heritage d / /ˈherɪtɪ ʒ
B. museum /mjuˈziːəm/
C. decorate /ˈdekəreɪt/
D. blackberry ri/ /ˈblækbə
T hai, các t còn l i tr t th nh “museum” có trọng âm rơi vào âm tiết th ọng âm rơi vào âm tiế t.
Đáp án: B
15. B
Kiến thc: trng âm
Gii thích:
A. minorities n r tis/ /maɪˈ ɒ ə
B. populated pjule d/ /ˈpɒ ɪ ɪt
C. activity v /ækˈtɪ əti/
D. experience / ns/ ɪkˈspɪəriə
T t th nh t, các t còn l i tr t th hai. “populated” có trọng âm rơi vào âm tiế ọng âm rơi vào âm tiế
Đáp án: B
16. mountainous
Kiến thc: t loi
Gii thích:
moutain (n): núi
mountainous (adj): (thu c) núi
Đứng trướ “area” ta cầc danh t n mt tính t để b nghĩa.
Tm d ch: ng ru ng b c thang Sa Pa là nh n d c canh tác nhNhững cánh đồ ững sườ ốc đượ ững vùng đồi
núi.
Đáp án: mountainous
17. agricultural
Kiến thc: t loi
Gii thích:
agriculture (n): nông nghi p
agricultural (adj): (thu c) nông nghi p
Trướ để nghĩac danh t “crop” cần mt tính t b
Tm d ch: i v ng nông nghi p chính. Đố ới người Mường, lúa cũng là cây trồ
Đáp án: agricultural
18. traditional
Kiến thc: t loi
Gii thích:
tradition (n): truy n th ng
traditional (adj): truy n th ng
Trướ c danh t “calender” cần mt tính t để b nghĩa.
Tm d ch: ng g i l ch truy n th ng c a h c làm t i di n cho Người Mườ là “sách đời”, đượ 12 thanh tre đạ
12 tháng.
Đáp án: traditional
19. diversity
Kiến thc: t loi
Gii thích:
diverse (adj): phong phú
diversity (n): s ng, s phong phú đa dạ
Tính t c m t danh t làm nhi m v b “tremendous” đứng trướ để nghĩa cho danh từ đó.
Tm d ch: t Nam là m t qu c gia có s ng l n v i 54 dân t Vi đa dạ c.
Đáp án: diversity
20. peaceful
Kiến thc: t loi
Gii thích:
peace (n): hoà bình
peaceful (adj): yên bình, hoà bình
Trướ c danh t “coexsistence” cần mt tính t để b nghĩa.
Tm d ch: Các nhóm dân t c thi u s ng trong s cùng t n t i hoà bình. Việt Nam đã số
Đáp án: peaceful
21. The
Kiến thc: mo t
(21)__________ history of Da Nang Museum of Cham Sculpture started in 1891
Tm d ch: L ch s B ng b ảo tàng điêu khắc Chăm thành phố Đà Nẵ ắt đầu vào năm 1891
Đáp án: the
22. a
Kiến thc: mo t
Gii thích:
“A” dùng để ần đầ ới ngườ gii thiu v th l u tiên nhc ti v i nghe .
when ____________ French scientist began to collect Cham sculptures that had been discovered(22)
scattered areas of Quang Nam Province and brought them to Da Nang.
Tm d ch: khi m t nhà khoa h i Pháp b u thu th p các tác ph c phát ọc ngườ ắt đầ ẩm điêu khắc Chăm đã đượ
hi n các khu v c r i rác c a t nh Qu ng Nam và đưa chúng đến Đà Nẵng.
Đáp án: a
23. the
Kiến thc: mo t
Gii thích:
Mo t c t “The” đứng trướ ch th t c a s vi nh t), "Second" (th nhì), "only" (duy ệc như "First" (thứ
nh t).
(23)___________ first museum building was designed by French architects, and construction began in 19
and was finished by May 1916.
Tm d ch: Tòa nhà b c thi t k b i các ki i Pháp, và vi c xây d ng bảo tàng đầu tiên đượ ế ế ến trúc sư ngườ t
đầu vào năm 1915 và được hoàn thành vào tháng 5 năm 1916.
Đáp án: the
24. the
Kiến thc: mo t
Gii thích:
“A” và “An” dùng để ần đầ ới người nghe (người nghe chưa biế gii thiu v th l u tiên nhc ti v t gì v th
này). Sau khi gi i thi i nói có th dùng m o t c t i v c nh ệu, ngườ “The” khi nhắ ật đó. (“Museum” đã đượ c
tới”.
Đáp án: the
25. an
Kiến thc: mo t
Gii thích:
to play an important role: đóng vai trò quan trọng
(24) (25)___________ Museum has played _________ important role in preserving sculpture items featuri
the cultural, spiritual and ritual lives of the Cham people.
Tm d ch: B t vai trò quan tr ng trong vi c b o t n các h ng m i s ng ảo tàng đã đóng mộ ục điêu khắc có đờ
văn hóa, tinh thầ ủa người Chăm.n và nghi l c
Đáp án: an
D c: ịch bài đọ
Lch s B ng b t nhà khoa h ảo tàng điêu khắc Chăm thành phố Đà N ắt đầu vào năm 1891 khi mộ ọc người
Pháp b u thu th p các tác phắt đầ ẩm điêu khắc Chăm đã được phát hi n các khu v c r i rác c a t nh Qu ng
Nam và đưa chúng đến Đà Nẵng.
Tòa nhà b c thi t k b i các ki i Pháp, và vi c xây d ng bảo tàng đầu tiên đượ ế ế ến trúc sư ngư ắt đầu vào năm
1915 và được hoàn thành vào tháng 5 năm 1916. Bảo tàng đã đóng một vai trò quan tr ng trong vi c b o t n
các h ng m i s n và nghi l c ục điêu khắc có đờ ống văn hóa, tinh thầ ủa người Chăm.
26. tribe
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
tribe (n): b t c
Cat Cat Village is located on the Muong Hoa Valley, this is the village of Hmong hill ____________. (26)
Tm d ch: Làng Cát Cát nằm trên Thung lũng Mường Hoa, đây là làng củ ộc đồa b t i H'Mông.
Đáp án: tribe
27. takes
Kiến thc: c u trúc
Gii thích:
It takes sb + th làm gì ời gian + to do sth: ai đó mất bao lâu để
It’s not far from Sa Pa Town, about 3 km and it (27)__________you 45 minutes to walk here.
Tm d ch: Nó không xa Th n Sapa, kho tr ng 3 km và b n s m t 45 phút để đi bộ đây.
Đáp án: takes
28. slope
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
slope (n): d ng d c ốc, đườ
The village is on the ___________ of the hill and easy walking, rice and corn are grown here. (28)
Tm d ch: Ngôi làng n i và d , ru c tr ng ằm trên sườn đồ dàng đi bộ ộng lúa và ngô đượ đây.
Đáp án: slope
29. stream
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
stream (n): su i
Visiting Cat Cat Village, we can have a chance to visit a big waterfall on the __________ and the old (29)
Hydro-electric Power Station built by the French here.
Tm d ch: Tham quan làng Cát Cát, chúng ta có th c l n trên dòng su có cơ hội đến thăm một thác nướ i
và tr m th i Pháp xây d ng ủy điện cũ do ngườ đây.
Đáp án: stream
30. image
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
image (n): hình nh
We can also see the ____________ of young women sitting by looms with colourful pieces of broca(30)
decorated with designs of flowers and birds.
Tm d ch: y hình nh c a nh i ph n ng i trong khung d t v i nh ng Chúng ta cũng có thể th ững ngườ tr
mnh v i th c y màu s c trang trí b ng thi t k hình nh ng bông hoa và chim. ẩm đầ ắc đượ ế ế
Đáp án: image
31. colors
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
colors (n): nh ng s c màu
When these pieces of brocade are finished, they are dyed and embroidered with beautiful __________(31)
Tm d ch: Khi nh ng m nh v i th c thêu nhu n v i nh ng màu s ẩm này được hoàn thành, chúng được c
đẹp.
Đáp án: colors
32. use
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
use (v): s d ng
It is interesting that Hmong women __________ plants and leaves to dye these brocade fabrics. (32)
Tm d ch: t thú v khi ph n H'Mông s d ng th c v nhu m các lo i v i th c này. Th ật và lá để m
Đáp án: use
33. designs
Kiến thc: t v ng
Gii thích:
designs (n): nh ng thi t k ế ế
And then they roll a round and smooth section of wood covered with wax on fabrics to polish them, making
their ___________ durable. (33)
Tm d ch: n m t ph n tròn và m n c a g ph b ng sáp trên v Và sau đó họ cu ải để đánh bóng chúng, làm
cho thi t k c a h ế ế đưc b n.
Đáp án: designs
D c: ịch bài đọ
Làng Cát Cát n a b t i H'Mông. không xa Thằm trên Thung lũng Mường Hoa, đây làng củ ộc đồ trn
Sapa, kho ng 3 km b n s m ất 45 phút để đi bộ đây. Ngôi làng nằm trên sườn đồi và d dàng đi bộ, ru ng
lúa và ngô được trng đây. Tham quan làng Cát Cát, chúng ta có th cơ hội đến thăm một thác nướ c l n
trên dòng su i và tr m th i Pháp xây d ng y hình nh c a ủy điện cũ do ngư đây. Chúng ta cũng có th th
nh i ph n ng i trong khung d t v i nh ng m nh v i th c y màu s c trang trí b ng ững ngườ tr ẩm đầ ắc đượ
thi t k hình nh ng bông hoa và chim. Khi nh ng m nh vế ế i th cẩm này được hoàn thành, chúng được nhum
và thêu v i nh ng thi t k p. Th t thú v khi ph n H'Mông s d ng th c v nhu m các lo i v ế ế đẹ ật và để i
th cẩm này. Và sau đó họ cun m t ph n tròn và m n c a g ph b ng sáp trên v ải để đánh bóng chúng, làm
cho màu s c c c b n. ủa chúng đượ
34. C
Kiến thc: liên t
Gii thích:
A. so: v y nên
B. although: m c dù
C. because: b i vì
D. but: nhưng
I love the village __________ it is very quiet and life is slowly and easy. (34)
Tm d ch: Tôi yêu ngôi làng vì nó r c s ng ch m rãi và d dàng. ất yên tĩnh và cuộ
Đáp án: C
35. D
Kiến thc: phrasal verbs
Gii thích:
A. look for: tìm
B. look at: nhìn
C. look up: tra c u
D. look after: chăm sóc
The village is always clean; people look _____________ it with great care. (35)
Tm d ch: Ngôi làng luôn luôn s ch; m t c n th n. ọi người chăm sóc nó rấ
Đáp án: D
36. A

Preview text:


ĐỀ THI HC KÌ 1 ĐỀ S 1
MÔN: TING ANH 8 MI
BIÊN SON: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM A. Listening
I. Listen and fill 1 word in each blank.
1. The child lost the power of ___________ from birth.
2. I am going to __________ the weekend at the grandparents’ house.
3. I got lost and I had to __________ somebody the way.
4. Which ___________ do you like playing?
5. The boy picked up a __________ and threw it into the river.
II. Listen and decide if the following statements are True (T) or False (F)
6. The Gong Festival is held yearly in the Central Highlands.
7. The Hoa Ban festival takes place in Lai Chau
8. The crops depend heavily on the Government.
9. During the festivals, they fly many colorful planes in different shapes and sizes.
10. An old woman was herding the deer up the moutainside B. Grammar
III. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
11. A. harmful B. slowly C. cloudy D. unique
12. A. worship B. belong C. enjoy D. behave
13. A. alternate B. entertain C. symbolize D. cultivate
14. A. heritage B. museum C. decorate D. blackberry
15. A. minorities B. populated C. activity D. experience
IV. Use the correct form of the words in brackets to finish the sentences.
16. Terraced rice fields in Sa Pa are slopes claimed for cultivation in hilly or ________ areas. (mountain)
17. For the Muong, rice is also the main _________ crop. (agriculture) 18.
h is made from 12 bamboo sticks that
The Muong call their ___________ calendar “sach doi”, whic
represent the 12 months. (tradition)
19. Viet Nam is a country of tremendous ___________ with 54 ethnic groups. (diverse)
20. The ethnic minority groups in Viet Nam have been living in ______ coexistence. (peace)
V. Fill in each blank with a , an , or the
to complete the following passage.
(21)__________ history of Da Nang Museum of Cham Sculpture started in 1891 when (22)__________
French scientist began to collect Cham sculptures that had been discovered in scattered areas of Quang
Province and brought them to Da Nang.
(23)___________ first museum building was designed by French architects, and construction began in 19
and was finished by May 1916. (24)___________ Museum has played (25)_________ important role
preserving sculpture items featuring the cultural, spiritual and ritual lives of the Cham people.
VI. Complete each blank in the following passage with the correct word/ phrase from the box.
use designs colors slope stream tribe takes image Cat Cat Village Sa Pa
Cat Cat Village is located on the Muong Hoa Valley, this is the village of Hmong hill (26)____________. It’s
not far from Sa Pa Town, about 3 km and it (27)__________you 45 minutes to walk here. The village is o
the (28)___________ of the hill and easy walking, rice and corn are grown here. Visiting Cat Cat Village, w
can have a chance to visit a big waterfall on the (29)__________ and the old Hydro-electric Power Stati
built by the French here. We can also see the (30)____________ of young women sitting by looms w
colourful pieces of brocade decorated with designs of flowers and birds. When these pieces of brocade
finished, they are dyed and embroidered with beautiful (31)___________. It is interesting that Hmong wom
(32)__________ plants and leaves to dye these brocade fabrics. And then they roll a round and smooth sec
of wood covered with wax on fabrics to polish them, making their (33)___________ durable.
VII. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank in the following passage.
I live in a small village called Northville. There are about 2000 people here. I love the village (34)_________
it is very quiet and life is slowly and easy. The village is always clean; people look (35)_____________
with great care. The air is always clean, too. People are much more friendly here than in city because every
(36)_________ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.
There are only a few things that I don’t like about Northville. One thing is that we have not got many things
to do in the evening; we haven’t got (37)___________ cinemas or theaters. The other thing is that people
always talk about (38)___________, and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village lif to life in a big city.
34. A. so B. although C. because D. but
35. A. for B. at C. up D. after
36. A. knows B. know C. is knowing D. knew
37. A. little B. some C. any D. few
38. A. others B. other C. another D. one another
VIII. Complete the following sentences using the cue words.
39. Women/ dance and beat/ rhythm/ the same time.
_________________________________________________________________
40. They/ embroider and decorate/ clothes/ beautifully.
_________________________________________________________________ ----------THE END----------- HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban Chuyên môn Loigiaihay.com 1. speech 6. T 11. D
16. mountainous 21. the 26. tribe 31. colors 36. A 2. spend 7. T 12. A 17. agricultural 22. a 27. takes 32. use 37. C 3. a sk 8. F 13. B 18. traditional 23. the 28. slope 33. design 4. sport 9. F 14. B 19. diversity 24. the 29. stream 34. C 38. D 5. stone 10. F 15. B 20. peaceful 25. an 30. image 35. D
39. The women dance and beat the rhythm at the same time.
40. They embroider and decorate the clothes beautifully.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1. speech
Kiến thc: nghe và điền từ Gii thích:
Cấu trúc: to lose the power of speech: không nói được
Tm dch: Đứa trẻ không nói được từ khi mới sinh ra. Đáp án: speech 2. spend Kiến thc: n t nghe và điề ừ
Tm dch: Tôi sẽ dành thời gian cu i tu ố ần ở nhà ông bà. Đáp án: spend 3. ask Kiến thc: n t nghe và điề ừ
Tm dch: Tôi đã bị lạc và phải hỏi ai đó đường đi. Đáp án: ask 4. sport Kiến thc: n t nghe và điề ừ
Tm dch: Bạn thích chơi môn thể thao nào? Đáp án: sport 5. stone Kiến thc: n t nghe và điề ừ
Tm dch: Cậu bé đã nhặt một viên đá và ném nó xuống dưới sông. Đáp án: stone 6. T
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Tm dch: Lễ h i c ộ ồng chiêng được t
ổ chức hàng năm ở Tây Nguyên. Đáp án: T 7. T
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai
Tm dch: Lễ h i Hoa Ban di ộ ễn ra ở Lai Châu. Đáp án: T 8. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai Gii thích: Government => weather
Tm dch: Các loại cây tr ng ph ồ thu ụ c nhi ộ ều vào thời tiết. Đáp án: F 9. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai Gii thích: planes => kites
Tm dch: Trong su t l ố ễ h i, h ộ
ọ thả rất nhiều những con diều sắc màu với các hình dạng và kích cỡ khác nhau. Đáp án: F 10. F
Kiến thc: nghe và chọn đúng sai Gii thích: deer => sheep
Tm dch: Một bà già đã đang chăn cừu trên sườn núi. Đáp án: F 11. D
Kiến thc: trọng âm Gii thích: A. harmful /ˈhɑːmfl/ B. slowly /ˈsləʊli/ C. cloudy /ˈklaʊdi/ D. unique /juˈniːk/
Từ “unique” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án: D 12. A
Kiến thc: trọng âm Gii thích: A. worship /ˈwɜːʃɪp/ B. belong /bɪˈlɒŋ/ C. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ D. behave /bɪˈheɪv/
Từ “worship” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Đáp án: A 13. B
Kiến thc: trọng âm Gii thích:
A. alternate /ˈɔːltərnət/ B. entertain /ˌentəˈteɪn/ C. symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ D. cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
Từ “entertain” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án: B 14. B
Kiến thc: trọng âm Gii thích: A. heritage /ˈherɪtɪdʒ/ B. museum /mjuˈziːəm/ C. decorate /ˈdekəreɪt/ D. blackberry /ˈblækbəri/
Từ “museum” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án: B 15. B
Kiến thc: trọng âm Gii thích:
A. minorities /maɪˈnɒrətis/
B. populated /ˈpɒpjuleɪtɪd/ C. activity /ækˈtɪvəti/
D. experience /ɪkˈspɪəriəns/
Từ “populated” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Đáp án: B 16. mountainous
Kiến thc: từ loại Gii thích: moutain (n): núi
mountainous (adj): (thu c) núi ộ
Đứng trước danh từ “area” ta cần một tính từ để bổ nghĩa. Tm dch: Nh ng ru ững cánh đồ ng b ộ
ậc thang ở Sa Pa là những sườn dốc được canh tác ở những vùng đồi núi. Đáp án: mountainous 17. agricultural
Kiến thc: từ loại Gii thích:
agriculture (n): nông nghiệp
agricultural (adj): (thu c) nông nghi ộ ệp
Trước danh từ “crop” cần một tính từ để bổ nghĩa
Tm dch: Đối với người Mường, lúa cũng là cây trồng nông nghiệp chính. Đáp án: agricultural 18. traditional
Kiến thc: từ loại Gii thích:
tradition (n): truyền thống
traditional (adj): truyền th ng ố
Trước danh từ “calender” cần một tính từ để bổ nghĩa.
Tm dch: Người Mường g i l
ọ ịch truyền thống c a h ủ
ọ là “sách đời”, được làm từ 12 thanh tre đại diện cho 12 tháng. Đáp án: traditional 19. diversity
Kiến thc: từ loại Gii thích: diverse (adj): phong phú
diversity (n): sự đa dạng, sự phong phú
Tính từ “tremendous” đứng trước m t danh t ộ ừ để làm nhiệm v b ụ ổ nghĩa cho danh từ đó.
Tm dch: Việt Nam là m t qu ộ c gia có s ố
ự đa dạng lớn với 54 dân tộc. Đáp án: diversity 20. peaceful
Kiến thc: từ loại Gii thích: peace (n): hoà bình
peaceful (adj): yên bình, hoà bình
Trước danh từ “coexsistence” cần một tính từ để bổ nghĩa.
Tm dch: Các nhóm dân t c thi ộ ểu s
ố ở Việt Nam đã sống trong sự cùng t n t ồ ại hoà bình. Đáp án: peaceful 21. The
Kiến thc: mạo từ
(21)__________ history of Da Nang Museum of Cham Sculpture started in 1891
Tm dch: Lịch sử Bảo tàng điêu khắc Chăm thành phố ng b Đà Nẵ ắt đầu vào năm 1891 Đáp án: the 22. a
Kiến thc: mạo từ Gii thích:
“A” dùng để giới thiệu về thứ ần đầ l
u tiên nhắc tớ ới ngườ i v i nghe .
when (22)____________ French scientist began to collect Cham sculptures that had been discovered
scattered areas of Quang Nam Province and brought them to Da Nang.
Tm dch: khi m t nhà khoa h ộ
ọc người Pháp bắt đầu thu thập các tác ph c phát
ẩm điêu khắc Chăm đã đượ
hiện ở các khu vực rải rác c a t
ủ ỉnh Quảng Nam và đưa chúng đến Đà Nẵng. Đáp án: a 23. the
Kiến thc: mạo từ Gii thích:
Mạo từ “The” đứng trước từ chỉ thứ tự c a s ủ
ự việc như "First" (thứ nhất), "Second" (thứ nhì), "only" (duy nhất).
(23)___________ first museum building was designed by French architects, and construction began in 19 and was finished by May 1916.
Tm dch: Tòa nhà b c thi
ảo tàng đầu tiên đượ
ết kế bởi các kiến trúc sư người Pháp, và việc xây dựng bắt
đầu vào năm 1915 và được hoàn thành vào tháng 5 năm 1916. Đáp án: the 24. the
Kiến thc: mạo từ Gii thích:
“A” và “An” dùng để giới thiệu về thứ ần đầ l
u tiên nhắc tớ ới người nghe (người nghe chưa biế i v t gì về thứ
này). Sau khi giới thiệu, người nói có thể dùng mạo từ c t “The” khi nhắ ới v c nh
ật đó. (“Museum” đã đượ ắc tới”. Đáp án: the 25. an
Kiến thc: mạo từ Gii thích:
to play an important role: đóng vai trò quan trọng
(24)___________ Museum has played (25)_________ important role in preserving sculpture items featuri
the cultural, spiritual and ritual lives of the Cham people.
Tm dch: Bảo tàng đã đóng một vai trò quan tr ng trong vi ọ ệc bảo t n các h ồ
ạng mục điêu khắc có đời s ng ố
văn hóa, tinh thần và nghi lễ của người Chăm. Đáp án: an Dịch bài đọc:
Lch s Bảo tàng điêu khắc Chăm thành phố Đà N ng
bắt đầu vào năm 1891 khi một nhà khoa học người
Pháp bắt đầu thu th p
các tác phẩm điêu khắc Chăm đã được phát hin các khu vc r i rác c a t nh Qu ng
Nam và đưa chúng đến Đà Nẵng.
Tòa nhà bảo tàng đầu tiên được thiết kế bi các kiến trúc sư người Pháp, và vic xây dng bắt đầu vào năm
1915 và được hoàn thành vào tháng 5 năm 1916. Bảo tàng đã đóng một vai trò quan tr ng trong vic b o tn các h ng m i s
ục điêu khắc có đờ ống văn hóa, tinh thần và nghi l của người Chăm. 26. tribe
Kiến thc: từ vựng Gii thích: tribe (n): b t ộ c ộ
Cat Cat Village is located on the Muong Hoa Valley, this is the village of Hmong hill (26)____________.
Tm dch: Làng Cát Cát nằm trên Thung lũng Mường Hoa, đây là làng của bộ tộc đồi H'Mông. Đáp án: tribe 27. takes
Kiến thc: cấu trúc Gii thích:
It takes sb + thời gian + to do sth: ai đó mất bao lâu để làm gì
It’s not far from Sa Pa Town, about 3 km and it (27)__________you 45 minutes to walk here.
Tm dch: Nó không xa Thị trấn Sapa, khoảng 3 km và bạn sẽ mất 45 phút để đi bộ ở đây. Đáp án: takes 28. slope
Kiến thc: từ vựng Gii thích:
slope (n): dốc, đường dốc
The village is on the (28)___________ of the hill and easy walking, rice and corn are grown here.
Tm dch: Ngôi làng nằm trên sườn đồi và dễ dàng đi bộ, ruộng lúa và ngô được tr ng ồ ở đây. Đáp án: slope 29. stream
Kiến thc: từ vựng Gii thích: stream (n): su i ố
Visiting Cat Cat Village, we can have a chance to visit a big waterfall on the (29)__________ and the old
Hydro-electric Power Station built by the French here.
Tm dch: Tham quan làng Cát Cát, chúng ta có thể c l
có cơ hội đến thăm một thác nướ ớn trên dòng suối
và trạm thủy điện cũ do người Pháp xây dựng ở đây. Đáp án: stream 30. image
Kiến thc: từ vựng Gii thích: image (n): hình ảnh
We can also see the (30)____________ of young women sitting by looms with colourful pieces of broca
decorated with designs of flowers and birds.
Tm dch: Chúng ta cũng có thể thấy hình ảnh c a ủ những người ph n
ụ ữ trẻ ng i trong khung d ồ ệt với những mảnh vải th c
ổ ẩm đầy màu sắc được trang trí bằng thiết kế hình những bông hoa và chim. Đáp án: image 31. colors
Kiến thc: từ vựng Gii thích:
colors (n): những sắc màu
When these pieces of brocade are finished, they are dyed and embroidered with beautiful (31)__________
Tm dch: Khi những mảnh vải th c
ổ ẩm này được hoàn thành, chúng được thêu nhu n v ộ ới những màu sắc đẹp. Đáp án: colors 32. use
Kiến thc: từ vựng Gii thích: use (v): sử d ng ụ
It is interesting that Hmong women (32)__________ plants and leaves to dye these brocade fabrics.
Tm dch: Thật thú vị khi ph n ụ ữ H'Mông sử d ng th ụ
ực vật và lá để nhu m các lo ộ ại vải th c ổ ẩm này. Đáp án: use 33. designs
Kiến thc: từ vựng Gii thích:
designs (n): những thiết kế
And then they roll a round and smooth section of wood covered with wax on fabrics to polish them, making
their (33)___________ durable.
Tm dch: Và sau đó họ cu n m ộ t ph ộ ần tròn và mịn c a g ủ ph ỗ b
ủ ằng sáp trên vải để đánh bóng chúng, làm cho thiết kế c a h ủ ọ được bền. Đáp án: designs Dịch bài đọc:
Làng Cát Cát nằm trên Thung lũng Mường Hoa, đây là làng của b tộc i
đồ H'Mông. Nó không xa Th trn Sapa, kho ng 3 km và b n
s mất 45 phút để đi bộ đây. Ngôi làng nằm trên sườn đồi và d dàng đi bộ, ru ng
lúa và ngô được trng đây. Tham quan làng Cát Cát, chúng ta có thể có cơ hội đến thăm một thác nước ln trên dòng su i và tr m
thủy điện cũ do người Pháp xây dng đây. Chúng ta cũng có thể thy hình nh c a những người ph
n tr ng i trong
khung dt vi nhng m nh v i th
cẩm đầy màu sắc được trang trí b ng
thiết kế hình nhng bông hoa và chim. Khi nhng m nh v
i th cẩm này được hoàn thành, chúng được nhum
và thêu vi nhng thiết kế đẹp. Th t
thú v khi ph n
ụ ữ H'Mông s d ng
thc vật và lá để nhu m các lo i vi
th cẩm này. Và sau đó họ cun m t ph n tròn và mn c a g ph b ng
sáp trên vải để đánh bóng chúng, làm cho màu s c c
ủa chúng được bn. 34. C
Kiến thc: liên từ Gii thích: A. so: vậy nên B. although: mặc dù C. because: bởi vì D. but: nhưng
I love the village (34)__________ it is very quiet and life is slowly and easy.
Tm dch: Tôi yêu ngôi làng vì nó rất yên tĩnh và cuộc s ng ch ố ậm rãi và dễ dàng. Đáp án: C 35. D
Kiến thc: phrasal verbs Gii thích: A. look for: tìm B. look at: nhìn C. look up: tra cứu D. look after: chăm sóc
The village is always clean; people look (35)_____________ it with great care.
Tm dch: Ngôi làng luôn luôn sạch; mọi người chăm sóc nó rất cẩn thận. Đáp án: D 36. A