TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN
ĐỀ THI HỌC KỲ II/2018 – 2019
Môn thi: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN - EE………
Ngày thi: (3/6/2019) – Thời lượng: 100 Phút
Đề thi số: 1
LƯU Ý:
- Sinh viên được phép sử dụng tài liệu.
- Đề thi gồm 4 câu.
CÂU 1 ( 2 điểm)
(L.O.3.1) (L.O.3.2)
Tính A và A năm, tiền điện phải trả hằng năm của đường dây sau :
Hình 1
CÂU 2. ( 3 điểm)
(L.O.1.2)
Chọn tiết diện dây dẫn theo điu kin tn thất đin áp cho phép đồng thời tha mãn tổn thất công suất
thấp nhất cho đưng dây 22kV dùng dây nhôm lõi tp AC (bảng tra trang sau), cung cấp cho 02
phụ tải theo sơ đồ Hình 2. Khoảng cách trung nh gia các y dn bằng 2m. Cho biết:
Tổn hao điện áp cho pp Ucp=5%Uđm.
Mật độ dòng đin kinh tế đối vi y nhôm lõi thép vi Tmax=3500h là J
kt
=1,1A/mm
2
CÂU 3. ( 3 điểm)
(L.O.2.3)
Cho mạng điện kín U
đm
=22kV như Hình 3 và thông số phụ tải theo bảng dưới.
a. Xác định dòng công suất trên các đoạn dây trong mạng.
b. Tìm điểm có điện áp thấp nhất trong mạng điện và tính giá trị điện áp đó.
Thông số 0 1 2
Pđm (kW) - 3000 1500
Q(kvar) - 2000 1200
Tính chất nguồn tải tải
Cho biết toàn mạng dùng dây có cùng tiết diện
và cách bố trí dây.
r
0
= 0,2/km, x
0
=0,4/km
A
1
2
Biết giá tiền điện
là 1000 đ/ kwh
U
đm
=22KV
1max
=
5MVA
cos=0,8
Tmax=4000h/m
Tải phân bố đều
S
2max
=2MVA; cos=0,8
Tmax=5000h/m
r
o
= 0,13(
/km) ,dài 5km
r
o
= 0,3(
/km) ,dài 3km
600kW
cos=0,8
Tmax=3500h
300kW
cos=0,6
Tmax=3500h
Hình 2
Hình 3
Nguồn
0
1
2
4km
3km
5km
P
1
+jQ
1
P
2
+jQ
2
CÂU 4. ( 2 điểm)
(L.O.1.3)
Tr
ạm biến áp gồm 2 máy 22/0,4KV 2x16MVA.
giống nhau cùng gánh t
ổng phụ tải ban
hành năm của trạm là 8760 (h).
Giả sử máy biến áp h
số tải tối
t
ụ bù tại thanh cái phía tải. Tính lại cos
Bảng tra đi
ện trở và cảm kháng dây nhôm lõi thép (AC) trên không vi khoảng cách trung nh
giữa các dây dẫn bằng 2000mm
Mã y
AC
AC
AC
AC
AC
AC
AC
AC
AC
AC
(Cán
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
m biến áp gồm 2 máy 22/0,4KV 2x16MVA.
Hai máy biến áp
các thông s
ổng phụ tải ban
đầu của trạm S
tải max
=25 MVA ; cos
s ti tối
đa Kt=0,7; tính Qbù để chống quá tả
i cho hai MBA
ti thanh cái phía ti. nh lại cos
c
ủa tải sau bù và nêu kết luận về tác dụng của t .
n tr và cm kháng dây nhôm lõi thép (AC) trên không với khoảng cách trung nh
Mã dây
x
0
( Ω/km) r
0
( Ω/km)
AC
-10 0,403 3,12
AC
-
16
0,403
2,06
AC
-
25
0,403
1,38
AC
-35 0,403 0,85
AC
-50 0,392 0,65
AC
-70 0,382 0,46
AC
-95 0,371 0,33
AC
-120 0,363 0,27
AC
-
150
0,358
0,21
AC
-
185
0,358
0,17
(Cán
bộ coi thi không gii thích thêm)
GIÁO VIÊN RA Đ
có các thông s
kthuật hoàn toàn
=0,7. Thời gian vận
i cho hai MBA
bằng cách đặt
a ti sau và u kết lun về tác dụng của tụ bù.
n tr và cm kháng y nhôm lõi thép (AC) trên không vi khoảng cách trung bình
GIÁO VIÊN RA Đ
TRƯỜNG Đ
ẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN CUNG CẤP ĐI
ỆN
N
ội dung câu
Câu1
1. Tính được điện n
ăng tiêu th
2. Tính được Ttb và
3. Vẽ được sơ đồ t
ương đương m
tính t
ổn thất công sut và tổn thất
thất điện năng c
ủa mng
4. Tính đúng tổn thất
đi
trả (2đ)
Câu2
1.
Không xem xét các đi
theo điu kin Jkte
(1đ)
2.
Xem nhưng kng so sánh đ
sụt áp (1,5đ)
3. Có so sánh các
phương án ch
tính tn nên k
ết quả ch
4.
c pơng án khác nhau đư
sánh, ki
m tra theo sụt áp cho phép ,
luận đư
c li gii cui cùng .
Câu
3
1. Vẽ đư
c phân bố công suất, s
2. Biết đưc đây là m
ng
ng suất (1,5đ)
3. Biết ý nghĩa của đi
m phân công suất P, công sut Q
4. Tính đư
c v trí và giá tr
(3đ)
Câu 5
1. Tính đưc P t
i, Q ti, SBA theo Ktai
2. c định đư
c Qmax qua BA và Qbu
3. c định đư
c cos sau bù, và biết ý nghĩa của vic bù Q
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Ph
I HC BÁCH KHOA
N
PHỤ LỤC CHUẨN Đ
ẦU RA MÔN HC
TƯƠNG ỨNG VỚI Đ
THI
Môn thi: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐI
ỆN
Ngày thi: (3/6/2019) – Thời lư
ợng: 120 Phút
Đ
ề thi số: 1
ội dung câu
hỏi trên đề thi
chu
n
ăng tiêu th
ụ A của tải (0,5đ)
của từng đoạn đường dây (1đ)
ương đương m
ạng điện có tải phân bố đều để
ổn tht công suất và tổn thất
điện năng , tính được tổn
a mạng
điện (1,5đ)
đi
ện năng và % tổn thất và tiền điện phải
L.O.3.
1
L.O.3.2
Không xem xét các đi
ều kiện chọn dây VD chỉ chọn dây
hoặc ch theo điu kin sụt áp cho pp
Xem nng không so sánh đ
ủ: chọn theo phát nóng theo
phương án ch
ọn y nhưng có sai sót trong
ết qu ch
ưa chính xác (2đ)
Các phương án khác nhau đư
c xem xét, phân tích và so
m tra theo sụt áp cho pp ,
điu kin s c và kết
c li gii cuối cùng .
(3đ)
L.O.1.
2
c phân b công suất, s
ơ đ thay thế (0,5đ)
ng
đồng nhất, xác đnh đúng phân bố
m phân công sut P, công sut Q
(2đ)
c v trí và giá tr
đin áp thp nhất trong hệ thống
L.O.2.
3
i, Q ti, SBA theo Ktai
(0,5đ)
c Qmax qua BA và Qbu
(1,5đ)
c cos sau bù, biết ý nghĩa ca vic bù Q
(2đ)
L.O.1.3
GIÁO VIÊN RA Đ
Ph
ụ lục đề kiểm tra / thi
U RA MÔN HỌC
THI
ỆN
- EE………
ng: 120 Phút
Nội dung
ẩn
đầuramônhọc
1
L.O.3.2
(không minh
chứng)
nhưng có S
(không minh
chứng) có S
2
(không minh
chứng)
nhưng có S
3
(không minh
chứng)
nhưng có S
L.O.1.3
(minh chứng)
GIÁO VIÊN RA Đ
Câu 1
ý 1
A năm=
Pmax. Tmax=
5*0,8*4000+2*0,8*5000=24000MWh/m
ý 2
T
tb
2
8,0*5(
5000
)8,0*5(*4000
max
tb
=(0,124+0,4285)
2
*8760=2674,045h/m
2
=(0,124+0,5)
2
*8760=3410,9337h/m
ý 3
A=
2674
*7*)13,0*5(
2
ý 4
Tiền điện phải tr hằng n
ăm
Câu 2
ý 1
-Tải 1: 600kW; cos
=0,8 =>
- Tải 2: 300kW; cos
=0,
6
- Công sut truyn trên
đo
ý 2
- Tính:
cp
U
=
100
1000
.5.22
ý 3
Sơ bộ chon X
0
=0,4
Km
/
.
12
0101
0
U
QLQ
XU
đm
ý 4
U
11
cos.(.3 l
U
J
U
ý 5
Với Tmax =3500h v
i dây nhôm lõi thép ta có Jkt=1,
Chọn tiết đin y theo
Jkt=1,1A/mm2
01
1
3
1237
1
*
.3
J
U
S
F
kt
dm
12
2
cos..3 JU
P
F
dm
ý 6 Tra bảng dây AC-
35 có r0 = 0,85
AC-16
có r0 =
U
X
QXQ
U
đm
22
,
0.6.400403,0.10.850
..
120101
A
Uđm=22kV
Nội dung đáp án
5*0,8*4000+2*0,8*5000=24000MWh/năm
h714,4285
)8,0*
2
)8,0*2(*
5000
;
*8760=2674,045h/năm
*8760=3410,9337h/năm
MWh
424,184
22
9337,3410*2*)3,0*1(045,
2674
2
2
ăm
: (24000+184,424)*10
3
*1000=24184,424*10
6
đồng
Cng
=0,8 =>
S1=600+j450 (kVA)
6 => S2=300+j400 (kVA)
đo
n dây 0-1 là S=900+j850=1237,94 cos=0,727
V1100
1000
Km
.
(18,198
22
6*40010*)400450(
*4,0
.
12
12
V
L
VUU
U
cp
82.90118,1981100
22
5206,1
)6,0.6727,0.10.(5,31.3
82,901
)cos
A
l
i y nhôm lõi tp ta có Jkt=1,
1(A/
2
mm
) < J
U
Jkt=1,1A/mm2
2
534,29
1,1*22*
3
94,
1237
mm
Chọn dây AC-35 có ti
ết
2
92,11
1,1*6,0.22..3
300
mm
Dây AC-16 có tiết
d
35 có r0 = 0,85
Ω/km, x0 = 0,403 Ω/km
có r0 =
2,06Ω/km, x0 =0,403 Ω/km
V
U
RPRP
X
đm
94,715
22
06,2.6.30085,0.10.900403
,
..
1212010112
(TH
Cộng
5km
2km
1km
5MVA; cos0,8
2MVA; cos0,8
1
2
2(MVA)
7(MVA)
2'
Điểm
0,5
0,5
nam
MWh
/
0,5
đồng
0,5
2
0,25
0,25
)
V
0,5
2
/ mm
A
1
ết
diện 35
2
mm
d
iện 16
2
mm
0.5
(TH
ỎA)
0,5
3
Câu 3
ý 1
M
ạng
đ
ồng nhất có cùng tiết diện dây nên tính theo L
0,5
ý 2
543
5.1500)54.(3000
).(
20.220121
01
L
LPLLP
P =2875KW
L
LQLLQ
Q
20220121
01
.).(
=
5
4
3
5.1200)54.(2000
=2000 KVAr
kWPPP 12528753000
01121
KVArQQQ 020002000
01121
kWPPP 16251251500
21202
KVArQQQ 120001200
21202
1
ý 3
Tại nút s1 là đim phân bcông suất P và Q nên có đin áp thấp nhất
0,5
ý 4
V
U
XQRP
U
V
U
XQRP
U
dm
dm
9,182
22
5.4,0.12005.2,0.1625
..
5,187
22
3.4,0.20003.2,0.2875
..
02020202
02
01010101
01
Vậy điểm 1 là đim có đin áp thấp nht trong mng đin , U
1
=22000-187,5=21812,5V
1
Cng
3
Câu 4
ý 1
K
t
=0,7
S
Bmax
= 2*16*0,7
=
22,4MVA
= S
timax
qua MBA
P
tảimax
= 17,5MW ; Q
timax
= 25*0,7141 = 17,8536Mvar
0,5
ý 2
MVar9825,135,174,22PSQ
222
maxtai
2
maxB
maxB
Q
= Q
tảimax
-
Q
Bmax
=17,8536
-
13,9825=3,8711Mvar
1
ý 3
781,0
4,22
5,17
φcos
saubu
Sau bù cos tăng , S
t
i
và tn thất đin ng qua MBA s gim .
0,5
Cộng
2

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐỀ THI HỌC KỲ II/2018 – 2019 KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Môn thi: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN - EE……… BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN
Ngày thi: (3/6/2019) – Thời lượng: 100 Phút Đề thi số: 1 LƯU Ý:
- Sinh viên được phép sử dụng tài liệu. - Đề thi gồm 4 câu. CÂU 1 ( 2 điểm) (L.O.3.1) (L.O.3.2)
Tính A và A năm, tiền điện phải trả hằng năm của đường dây sau : A ro = 0,13(/km) ,dài 5km 1 ro = 0,3(/km) ,dài 3km 2 Uđm=22KV Biết giá tiền điện Tải phân bố đều S là 1000 đ/ kwh 1max=5MVA S cos=0,8 2max=2MVA; cos=0,8 Tmax=5000h/năm Tmax=4000h/năm Hình 1 CÂU 2. ( 3 điểm) (L.O.1.2)
Chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép đồng thời thỏa mãn tổn thất công suất
là thấp nhất cho đường dây 22kV dùng dây nhôm lõi thép AC (bảng tra ở trang sau), cung cấp cho 02
phụ tải theo sơ đồ Hình 2. Khoảng cách trung bình giữa các dây dẫn bằng 2m. Cho biết:
 Tổn hao điện áp cho phép ∆Ucp=5%Uđm.
 Mật độ dòng điện kinh tế đối với dây nhôm lõi thép với Tmax=3500h là Jkt=1,1A/mm2 600kW 300kW Hình 2 cos=0 ,8 cos=0,6 Tmax=35 00h Tmax=3500h CÂU 3. ( 3 điểm) (L.O.2.3)
Cho mạng điện kín Uđm=22kV như Hình 3 và thông số phụ tải theo bảng dưới.
a. Xác định dòng công suất trên các đoạn dây trong mạng.
b. Tìm điểm có điện áp thấp nhất trong mạng điện và tính giá trị điện áp đó. Nguồn 0 Thông số 0 1 2 Pđm (kW) - 3000 1500 Q(kvar) - 2000 1200 3km 5km Tính chất nguồn tải tải
Cho biết toàn mạng dùng dây có cùng tiết diện 1 4km 2 và cách bố trí dây. r P Hình 3 0= 0,2/km, x0=0,4/km 1+jQ1 P2+jQ2 CÂU 4. ( 2 điểm) (L.O.1.3) Trạm ạ bi b ế i n ế n áp p gồ g m ồ m 2 máy á y 22/ 2 0 / ,4K 4 V K V 2x16MVA V .
A Hai máy biến áp có các thô h n ô g n
g số kỹ thuật hoàn toàn giống nhau cùng gánh tổn ổ g n g ph p ụ h ụ tải iban
a đầu của trạm là Stải max =25 MVA ; cos=0,7. Thời gian vận
hành năm của trạm là 8760 (h).
Giả sử máy biến áp có hệ ệ số ố tả t i ả tối
ố iđa Kt=0,7; tính Qbù để chống quá tải cho h o hai iMB M A bằng cách đặt tụ ụ b ù b ù t ạ t i it ha h n a h n h c ái á iph p í h a a t ải ả .i .Tí T n í h n h l ạ l i ic o c s o  của tải sau bù ù và nêu kết tluậ u n n về tác c dụng g của tụ ụ bù. ù Bảng tra điện n trở r ở và v à cảm ả kh k á h ng dâ d y â nh n ô h m ô lõi ith t é h p p (AC A ) trê r n n khô h n ô g n vớ v i kho h ả o n ả g n cách h trung n bình n
giữa các dây dẫn bằng 2000mm Mã ã dâ d y x0( Ω/km) r0( Ω/km) AC A -10 0,403 3,12 AC A -16 0,403 2,06 AC A -25 0,403 1,38 AC A -35 0,403 0,85 AC A -50 0,392 0,65 AC A -70 0,382 0,46 AC A -95 0,371 0,33 AC A -120 0,363 0,27 AC A -150 0,358 0,21 AC A -185 0,358 0,17 (C ( á C n
á bộ coi thi không giải thích gì thêm) CHỦ NHIỆM BỘ MÔN GIÁO VIÊ I N N R A R A ĐỀ
Phụ lục đề kiểm tra / thi TRƯỜNG ĐẠI Ạ I H Ọ H C Ọ C B Á B CH H K H K O H A O PHỤ LỤC CHUẨN ĐẦU U R A M Ô M N Ô N HỌ H C Ọ KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỀ T HI H I BỘ MÔN CUNG CẤP ĐIỆN Ệ
Môn thi: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN - EE………
Ngày thi: (3/6/2019) – Thời lượng: 1 20 0 P hú h t ú Đề thi số: 1 Nội ộ d un u g g c â c u â hỏi trên đề thi Nội dung chuẩn ẩ đầuramônhọc Câu1 1. Tính được điện năn ă g g t iêu
ê t hụ A của tải (0,5đ) L.O.3.1 (không minh
2. Tính được Ttb và  của từng đoạn đường dây (1đ) chứng)
3. Vẽ được sơ đồ tươ ư ng n g đư đ ơ ư n ơ g
g mạng điện có tải phân bố đều để nhưng có S tính tổn ổ n t hấ h t ấ c ô c n ô g n g s u s ất ấ và v à t ổn thất
ấ điện năng , tính được tổn thất điện năng của a mạ m n ạ g g điện (1,5đ) L. L O.3. 3 2 . (không minh
4. Tính đúng tổn thất đi
đ ện năng và % tổn thất và tiền điện phải chứng) có S trả (2đ) Câu2 1. Kh K ôn ô g n g x e x m e m xé x t é c á c c á c đi
đ ều kiện chọn dây VD chỉ chọn dây L.O.1.2 (không minh
theo điều kiện Jkte hoặc chỉ theo điều kiện sụt áp cho phép chứng) (1đ) nhưng có S 2. Xe X m e m n hư h n ư g g k hôn ô g n g so s o s á s n á h
n đủ: chọn theo phát nóng và theo sụt áp (1,5đ) 3. Có so sánh các phươ ư n ơ g g á n á ch
c ọn dây nhưng có sai sót trong tính toán nên kết ế q uả ả c h c ưa chính xác (2đ) 4. Cá C c á c ph p ư h ơ ư n ơ g g án á n k h k ác á c n h n au a đ ư
đ ợc xem xét, phân tích và so sánh, kiểm ể m t ra r a the h o e o s ụ s t á p á c h c o h o p h p é h p
é , điều kiện sự cố và kết luận được ợ c lời ờ g i g ả i i ả cu c ố u i ố cù c n ù g g . (3đ) Câu3 1. Vẽ được ợ c p h p â h n â n bố b ố c ô c ng n g su s ất
ấ , ,sơ đồ thay thế (0,5đ) L.O.2.3 (không minh
2. Biết được đây là mạn ạ g
g đồng nhất, xác định đúng phân bố chứng) công suất (1,5đ) nhưng có S
3. Biết ý nghĩa của điểm ể p h p ân â c ô c n ô g g su s ất ấ P , P c ô c ng g s u s ất ấ Q (2đ) 4. Tính được ợ c vị v t rí r v à v à g i g á
á t rị điện áp thấp nhất trong hệ thống (3đ) Câu 5 1. Tính được P tải ả , ,Q Q tải ả , S B S A B A t heo e Ktai a (0,5đ) L. L O.1. 1 3 . (minh chứng) 2. Xác định được ợ c Q m Q a m x a x q u q a a BA B A v à v à Q b Q u (1,5đ) 3. Xác định được ợ c c o c s o s sa s u a bù b , và à b i b ết ế ý ý n g n h g ĩ h a a củ c a ủ a vi v ệ i c ệ c b ù b ù Q (2đ) CHỦ NHIỆM BỘ MÔN GIÁO VIÊ I N N R A R A ĐỀ Câu 1 Nội dung đáp án Điểm ý 1 A năm=Pmax. Tmax= 5*0 * , 0 8 , * 8 4 * 0 4 0 0 0 0 + 0 2 + * 2 0 * ,8*5 * 000=2 = 4 2 00 0 0M 0 Wh W /năm 0,5 ý 2 4000 * 5 ( * ) 8 , 0  50 5 0 0 0 0 * (2 * ) 8 , 0 0,5 T   4285 7 , 14h ; max tb 5 ( * 8 , 0  2 * ) 8 , 0 tb=(0,124+0,4285)2*8 * 7 8 6 7 0= 0 2 = 6 2 7 6 4,045h 5 / h n / ă n m ă 2=(0,124+0,5)2*8 * 7 8 6 7 0 6 = 0 3 = 4 3 1 4 0 1 , 0 9 , 33 3 7h/ h n / ăm ă m ý 3 0,5 A 5km 1 1km 2' 2km 2 7(MVA) 2(MVA) Uđm=22kV 5MVA; cos 0,8 2MVA; cos0,8 5 ( * 1 , 0 ) 3 * 72 * 26 2 7 6 4 7 0 , 45  1 ( * ) 3 , 0 * 22 *3410 9 , 337 A=  18 , 4 424MW M h W / nam 222 ý 4
Tiền điện phải trả hằng năm: (24000+184,424)*103*1000=24184,424*106 đồng n 0,5 Cộng 2 Câu 2 ý 1 -Tải 1: 600kW; cos =0,8 , => = > S1=600+j450 (kVA) 0,25
- Tải 2: 300kW; cos =0,6 => S2=300+j400 (kVA)
- Công suất truyền trên đo
đ ạn dây 0-1 là S=900+j850=1237,94 cos=0,727 ý 2 0,25 22 5 . .1000 - Tính: U =  110 V 0 cp 100 ý 3 Sơ bộ chon X  0,5 0=0,4 / Km K . Q .L  Q .L   12 12 (450 40 ) 0 *10 400* 6 01 01 12 U   X  , 0 4 *  1981 , ( 8 V ) 0 U 22 đm ý 4
U   U  U   1100 198 1 , 8  901.8 V 2 1 cp U  9018 , 2 J    5 , 1 206A 2 A / mm  U . 3 .(l cos  l cos ) 3 3 . 1 . 5 , 1 ( . 0 , 0 727  . 6 , 0 ) 6 1 1 2 2 ý 5 Với Tmax =3500h với ớ d â d y â y nh n ô h m ô l õi it hép é t a a c ó c J k J t= t 1 = ,1(A/ 2 mm ) < J 0.5 U
Chọn tiết điện dây theo Jk J t k = t 1, 1 1 , A 1 / A mm m 2 m S 1 12 1 3 2 7 3 9 , 4 01 F  *  2  29 5
, 34mm Chọn dây AC-35 có tiết ế diện 35 2 mm 1 3.U J 3 * 22 * 1 , 1 dm kt 3 P 300 12 F   2  11 9
, 2mm Dây AC-16 có tiết diện 16 2 mm 2 3.JU .cos 3..22 , 0 . 6 * 1 , 1 dm ý 6 Tra bảng dây AC-35 3 5 c ó c ó r 0 0 = 0 , 0 8 , 5 8 Ω/km, x0 = 0,403 Ω/km 0,5 AC-16 có c r 0 =
= 2,06Ω/km, x0 =0,403 Ω/km Q .X  Q .X   X P .R P .R U 01 01 12  12 01 01 12 12   U U đm đm (TH T ỎA) 850 1 . 0. , 0 403  400 6 . . , 0 403 900.10 8 , 0 . 5  300.6 0 , 2 . 6   715 9 , V 4 22 22 Cộng 3 Câu 3 ý 1 0,5
Mạng đồng nhất có cùng tiết diện dây nên tính theo L ý 2 1 P .(L  L )  P L 3000.(4  ) 5  1500.5 1 12 20 . 2 20 P   =2875KW 01 L 3  4  5 Q .(L  L )  Q L . 2000.(4  ) 5 1200 5 . Q  1 12 20 2 20 = =2000 KVAr 01 L 3  4  5
P  P  P  3000  2875  125kW 21 1 01
Q  Q  Q  2000  2000  0KVAr 21 1 01
P  P  P  1500 125  1625kW 02 2 21
Q  Q  Q  1200  0  1200KVAr 02 2 21 ý 3
Tại nút số 1 là điểm phân bố công suất P và Q nên có điện áp thấp nhất 0,5 ý 4 1 P .R  Q .X 287 . 5 , 0 . 2 3  200 . 0 , 0 . 4 3 U 01 01 01 01    187 V 5 , 01 U 22 dm P R .  Q .X 1625 , 0 . 5 . 2 120 . 0 , 0 . 4 5 U 02 02 02 02    182 V 9 , 02 U 22 dm
Vậy điểm 1 là điểm có điện áp thấp nhất trong mạng điện , U1=22000-187,5=21812,5V Cộng 3 Câu 4 ý 1
Kt=0,7  SBmax= 2*16*0,7 = 22,4MVA = Stảimax qua MBA 0,5 Ptảimax= 17,5MW ;
Qtảimax = 25*0,7141 = 17,8536Mvar ý 2 Q  S2  P2  2 , 2 42  17 5 , 2  1 , 3 982 M 5 Var 1 Bmax taimax B max
Qbù= Qtảimax-QBmax=17,8536-13,9825=3,8711Mvar ý 3 17,5 0,5 cos φ   0,781 saubu 22,4
Sau bù cos tăng , Stải và tổn thất điện năng qua MBA sẽ giảm . Cộng 2