











Preview text:
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Kinh tế vi mô 1 Đề số 04
Thời gian làm bài: 50 phút
Mọi thông tin và giải đáp thắc mắc cũng như xem video chữa đề tại groups Zalo: https://zalo.me/g/riggeh235
Thời gian chữa đề và giải đáp thắc mắc qua zoom: 14h chiều thứ 7 ngày 11/2/2023
Câu 1. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội cho việc gửi tiền vào ngân hàng A.
Ⓐ Tiền lãi của khoản tiền gửi vào ngân hàng A
Ⓑ Lợi tức nhận được khi đầu tư vào cổ phiếu của công ty B
Ⓒ Lợi ích khi sử dụng khoản tiền đó để đi du lịch
Ⓓ Lợi nhuận thu được khi sử dụng khoản tiền đó để kinh doanh trà sữa
Câu 2. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Khi thu nhập tăng, giá hàng hóa bình thường
sẽ…. giá hàng hóa cấp thấp sẽ……… Ⓐ Giảm; Tăng Ⓑ Tăng; Giảm Ⓒ Tăng; Tăng Ⓓ Giảm; Giảm
Câu 3. Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là dương. Chi phí sản xuất hàng hóa A giảm
sẽ làm cho giá hàng hóa B …….. và lượng hàng hóa B…………. Ⓐ Giảm; Tăng Ⓑ Tăng; Giảm Ⓒ Tăng; Tăng Ⓓ Giảm; Giảm
Câu 4. Cho hàm cầu và hàm cung một hàng hóa như sau: P = 100 – 2Q và P = 10 + Q. Thặng dư
tiêu dùng tại điểm cân bằng là? Ⓐ 800 Ⓑ 1800
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 1 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN Ⓒ 900 Ⓓ 1600
Câu 5. Trong ngắn hạn, khi hãng sử dụng thêm lao động mà sản phẩm biên của lao động lớn hơn
sản phẩm trung bình của lao động thì:
Ⓐ Sản phẩm biên lao động đang tăng
Ⓑ Sản phẩm trung bình của lao động đang giảm
Ⓒ Sản lượng đang tăng chậm dần và thoải dần.
Ⓓ Sản lượng đang tăng với độ dốc lớn.
Câu 6. Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang thu được lợi nhuận, khi đó
hãng đang sản xuất tại mức sản lượng sao cho:
Ⓐ Giá lớn hơn chi phí cận biên
Ⓑ Giá lớn hơn doanh thu cận biên
Ⓒ Chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên
Ⓓ Chi phí cận biên lớn hơn tổng chi phí trung bình
Câu 7. Khi doanh thu cận biên tại một mức sản lượng nào đó là số âm thì:
Ⓐ Nhà độc quyền phải tăng sản lượng
Ⓑ Cầu tại mức sản lượng đó là không co giãn
Ⓒ Cầu tại mức sản lượng đó là co giãn
Ⓓ Nhà độc quyền phải đóng cửa sản xuất
Câu 8. Cung và cầu thị trường đĩa MP3 ở Mỹ: QS = 25 + 10P; QD = 925 – 5P. Nếu Mỹ trao đổi
tự do đĩa MP3 với phần còn lại của thế giới tại m
ức giá là $90, bao nhiêu đĩa MP3 được sản xuất ở Mỹ: Ⓐ 625 Ⓑ 475 Ⓒ 925
Ⓓ Phụ thuộc vào cầu đĩa MP3 ở nước ngoài
Câu 9. Ngành sản xuất giày da được coi là cạnh tranh có hàm cầu là: P = 200 – Q và hàm chi phí
cận biên cá nhân là MPC = Q - .
5 Tuy nhiên, ngành này gây ra ngoại ứng tiêu cực đối với xã hội
và có hàm chi phí cận biên xã hội MSC = 10 + 3Q. Chính phủ sử dụng thuế hàng hóa để khắc phục
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 2 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
ngoại ứng thì mức giá mà
người tiêu dùng phải trả là…….,
Giá mà người sản xuất thực nhận là……. Ⓐ 152,5 ; 42,5 Ⓑ 152,5 ; 152,5 Ⓒ 100; 50
Ⓓ Không có đáp án đúng.
Câu 10. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình
sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:
Ⓐ Đường thẳng tuyến tính
Ⓑ Đường cong lồi so với gốc tọa độ
Ⓒ Đường cong lõm so với gốc tọa độ Ⓓ Tất cả đều đúng
Câu 11. Hình dưới đây mô tả thị trường sản phẩm X đang cân bằng tại điểm E P($/sp) S 120 100 95 90 85 E 80 75 50 D 25 0 30 45 120 Q (sp)
Nếu chính phủ quy định mức giá tối đa là 75 thì phần mất không là: Ⓐ 20 Ⓑ 100 Ⓒ 50 Ⓓ 80
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 3 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 12: Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co giãn của cung trong ngắn hạn vì:
Ⓐ Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế
Ⓑ Tỷ lệ thu nhập cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn
Ⓒ Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể thay đổi
Ⓓ Một số hàng hóa có thể được sản xuất từ các nguồn đầu vào khan hiếm
Câu 13. Cho bảng số liệu sau:
Số túi bỏng ngô Lợi ích cận biên Số lon Cocacola Lợi ích cận biên 1 100 1 60 2 80 2 50 3 60 3 30 4 50 4 20
Tổng lợi ích của việc ăn 3 túi bỏng ngô và uống 2 lon Coca là bao nhiêu: Ⓐ 110 Ⓑ 400 Ⓒ 350 Ⓓ 500
Câu 14. Cho bảng sau: Chi phí ($) Lao động Sản lượng Cố định Biến đổi Tổng chi phí 0 0 20 0 20 1 4 20 45 2 9 20 70 3 13 20 95 4 16 20 100 5 18 20 125 145
Theo bảng trên, khi sản lượng tăng từ 4 đến 9, chi phí cận biên của mỗi sản phẩm trong 5 sản phẩm này là: Ⓐ 4,25$ Ⓑ 4$
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 4 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN Ⓒ 5$ Ⓓ 6,25$
Câu 15. Nếu một doanh nghiệp đang sản xuất ở mức sản lượng có MC đang giảm dần thì: Ⓐ
Chi phí bình quân của hãng đang tăng.
Ⓑ Chi phí biến đổi bình quân của hãng đang tăng.
Ⓒ Chi phí cận biên thấp hơn chi phí bình quân nhưng cao hơn chi phí biến đổi bình quân của hãng.
Ⓓ Chi phí cận biên thấp hơn chi phí biến đổi bình quân của hãng.
Câu 16. Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức giá P = 38$ và sản lượng Q = 12 thì độ
co giãn Edp = - 38/2. Hãng độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa tổng doanh thu thì sẽ lựa chọn
mức giá và sản lượng là: Ⓐ Q = 25 và P = 25 Ⓑ Q = 23 và P = 27 Ⓒ Q = 26 và P = 24 Ⓓ Q = 27 và P = 26
Câu 17. Nếu một quốc gia xuất khẩu hàng hóa mà quốc gia đó sản xuất với chi phí cơ hội thấp và
nhập khẩu những hàng hóa sản xuất với chi phí cơ hội cao, như vậy thương mại thực hiện dựa trên:
Ⓐ Lợi thế tuyệt đối
Ⓑ Sự khác biệt về năng suất lao động Ⓒ Lợi thế so sánh
Ⓓ Không điều nào ở trên là đúng
Câu 18. Một nhà độc quyền tự nhiên có hàm cầu P = 1000 – Q. Trong đó, P tính bằng USD và Q
tình bằng chiếc. Nhà độc quyền có hàm tổng chi phí là TC = 21000 + 300Q. Nếu chính phủ yêu
cầu nhà độc quyền đặt giá bằng chi phí cận biên, lợi nhuận của nhà độc quyền là: Ⓐ -21000 Ⓑ 0 Ⓒ 10000 Ⓓ 12000
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 5 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 19. Hiện tại sản phẩm X được bán với giá 10$/sp, sản lượng trao đổi thực tế là 50 sp, co giãn
của cầu và cung theo giá ở mức giá hiện thời lần lượt là -2 và 1. Giả định cầu và cung là các đường
thẳng. Hiện tại, thặng dư tiêu dùng là……… và thặng dư sản xuất là………….. Ⓐ 125$ và 490$ Ⓑ 100$ và 250$ Ⓒ 400$ và 600$
Ⓓ Không có đáp án đúng
Câu 20. Một doanh nghiệp có hàm cầu và cung như sau: P = – Q + 120 ; Ps = Q + 50. Mức thuế
trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra là …….. để giá cân bằng sau khi đánh thuế là 100$/sp? Ⓐ 50$ Ⓑ 20$ Ⓒ 30$ Ⓓ 15$
Câu 21. Tổng lợi ích luôn luôn:
Ⓐ Nhỏ hơn lợi ích cận biên
Ⓑ Giảm khi lợi ích cận biên giảm Ⓒ
Giảm khi lợi ích cận biên tăng
Ⓓ Tăng khi lợi ích cận biên dương
Câu 22. Một doanh nghiệp đang sản xuất trong ngắn hạn, tại mức sản lượng có sản phẩm cận biên đang tăng thì: Ⓐ Chi phí biến đổi
bình quân của hãng đang tăng.
Ⓑ Sản phẩm bình quân đang tăng.
Ⓒ Chi phí cận biên đang giảm.
Ⓓ Không có câu trả lời đúng.
Câu 23. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo được theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, có chi phí
được biểu diễn như sau: Q (sản phẩm) 0 1 2 3 4 5 TC ($) 5 10 12 15 24 40 Nếu
giá thị trường là $16/sản phẩm thì hãng sẽ:
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 6 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Ⓐ Sản xuất 4 sản phẩm trong ngắn hạn và rời khỏi thị trường trong dài hạn.
Ⓑ Sản xuất 5 sản phẩm và hòa vốn trong ngắn hạn.
Ⓒ Sản xuất 5 đơn vị sản phẩm trong ngắn hạn và đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt hơn do
có thêm các hãng mới gia nhập thị trường.
Ⓓ Tạm ngừng sản xuất trong ngắn hạn và rút lui khỏi thị trường trong dài hạn
Câu 24. Khi lợi nhuận kinh tế dương trong một ngành cạnh tranh độc quyền:
Ⓐ Các hãng mới sẽ gia nhập ngành, vì thế làm tăng cầu đối với sản phẩm của các hãng cũ trong ngành
Ⓑ Các hãng mới sẽ gia nhập ngành và cầu đối với sản phẩm của các hãng cũ trong ngành sẽ giảm
Ⓒ Hãng có thể trở thành độc quyền
Ⓓ Các hãng mới sẽ gia nhập ngành, vì thế làm tăng cung đối với sản phẩm của các hãng cũ trong ngành
Câu 25. Cho bảng sau Năng suất lao động Anh
Phần còn lại của thế giới Số ô/1 giờ lao động 1.00 0.50
Đơn vị ngô/1 giờ lao động 0.20 0.70
Nếu Anh chuyển 1 giờ lao động từ sản xuất ngô sang sản xuất ô và phần còn lại của thế giới chuyển
1 giờ lao động từ sản xuất ô sang sản xuất ngô, thì tổng sản lượng ngô của thế giới sẽ (i) là (ii) đơn
vị và tổng sản lượng ô của thế giới sẽ (iii) là (iv) đơn vị
Ⓐ (i) tăng; (ii) 1; (iii) giảm; (iv) 1
Ⓑ (i) tăng; (ii) 1,43; (iii) tăng; (iv) 1
Ⓒ (i) tăng; (ii) 0,5; (iii) tăng; (iv) 0,5
Ⓓ (i) giảm; (ii) 0,5; (iii) giảm; (iv) 0,7
Câu 26. Với giả định Ceteris Paribus, nhận định nào sau đây thể hiện đúng về luật cầu:
Ⓐ Giá xăng tăng lên sẽ làm cho cầu về xe máy giảm.
Ⓑ Giá gạo tăng lên sẽ làm cho cầu về bánh gạo giảm.
Ⓒ Giá khoai tây tăng lên sẽ làm cho lượng cầu về khoai tây giảm. Ⓓ Giá kho
ai lang tăng lên sẽ làm cho cầu về khoai lang giảm.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 7 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 27. Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đến sự gia tăng 5% của lượng
cầu, co giãn của cầu theo thu nhập bằng: Ⓐ EID = +0.5 Ⓑ EID= -0.5 Ⓒ EID = +2.0 Ⓓ EID = -2.0
Câu 28. Khi lao động bằng 2 thì sản phẩm cận biên theo lao động bằng 10, khi lao động bằng 5
thì sản phẩm cận biên theo lao động bằng 15. Kết luận nào sau đây là đúng khi lao động tăng từ 2 lên 5.
Ⓐ Sản phẩm cận biên đang giảm.
Ⓑ Sản phẩm cận biên đang tăng.
Ⓒ Sản phẩm trung bình đang giảm.
Ⓓ Sản phẩm cận biên nhỏ hơn sản phẩm trung bình.
Câu 29. Thị trường hàng hóa X được cho bởi đồ thị sau: $P S 120 50 D 0 35 120 Q (sp)
Co giãn của cung theo giá tại điểm cân bằng là: Ⓐ 3,14
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 8 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN Ⓑ -2,43 Ⓒ 2,43
Ⓓ Chưa thể đánh giá được
Câu 30. Khi Q = 10 thì chi phí sản xuất trung bình là 50, Khi Q = 100 thì chi phí sản xuất trung
bình là 70. Khi sản lượng tăng từ 10 lên 11 thì kết luận nào sau đây là đúng: Ⓐ MC > AVC Ⓑ MC < ATC Ⓒ MC = ATC Ⓓ MC > ATC
Câu 31. Đâu là nguyên nhân dẫn tới độc quyền.
Ⓐ Do hãng kiểm soát được yếu tố đầu vào quan trọng
Ⓑ Bằng sáng chế, phát minh
Ⓒ Tính kinh tế của quy mô
Ⓓ Các đáp án trên đều đúng.
Câu 32. Trong mô hình trao đổi hàng hóa giữa hai nước, điều nào sau đây đúng:
(I) Kết quả của thương mại, có ít nhất quốc gia sẽ được hưởng lợi và lợi ích mà quốc gia đó có
được không làm giảm phúc lợi kinh tế của quốc gia khác.
(II) Cả hai quốc gia có thể thu được lợi ích từ thương mại bằng cách phân chia lợi ích của việc sản
xuất toàn cầu được mở rộng. Ⓐ (I) Ⓑ (II) Ⓒ Cả (I) và (II)
Ⓓ Không phải (I) và (II)
Câu 33. Thị trường sản phẩm X có hàm cung và cầu như sau:
P = Q - 10; P = 50 – 0,5Q. Tại
điểm cân bằng, muốn tăng tổng doanh thu thì người sản xuất nên:…….. Ⓐ Tăng giá. Ⓑ Giảm giá. Ⓒ Không thay đổi giá.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 9 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Ⓓ Có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi giá.
Câu 34. Thị trường sản phẩm X có hàm cung và cầu như sau:
Qs = P + 10; Qd = 100 – 2P. Phúc
lợi xã hội ròng tại mức sản lượng cân bằng là: Ⓐ 1200 Ⓑ 750 Ⓒ -2400 Ⓓ 1150
Câu 35. Đồ thị kết hợp bàng quan và ngân sách của một người tiêu dùng hai loại hàng hóa X và
Y, có ngân sách là 60$ và giá của hàng hóa Y là 1$. Y 60 30 A 𝑈1 𝐼1 15 0 20 X
Tỉ lệ thay thế biên của hàng hóa X cho hàng hóa Y tại điểm A là: Ⓐ 2. Ⓑ 3. Ⓒ 0,5. Ⓓ Chưa đủ thông tin. Câu 36. Một hãng c
độ quyền có hàm tổng doanh thu 𝑇𝑅 =50𝑄 − 2𝑄2,Chi phí biên c a ủ hãng:
𝑀𝐶 = 5 + 𝑄. Chi phí c
ố định là 100. Khi chính ph
ủ đánh thuế t = 5$/sp, giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận c a ủ hãng l à: Ⓐ 32 và 9
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 10 |11
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN Ⓑ 24 và 13 Ⓒ 44 và 3 Ⓓ 20 và 15
Câu 37. Một hãng có hàm doanh thu biên: MR = 100 2Q –
. Tính doanh thu tại điểm mà co giãn của cầu theo giá = -1. Ⓐ 2200 Ⓑ 2350 Ⓒ 2145 Ⓓ 2500
Câu 38. Một hãng đối diện với hàm cầu Q = 100 – P, chi phí biến đổi MC = 2𝑄 + 4. Để thu
được lợi nhuận là 1052 thì chi phí cố đị
nh bình quân của hãng là: Ⓐ 100. Ⓑ 1000. Ⓒ 250.
Ⓓ Không có đáp án đúng.
Câu 39. Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một:
Ⓐ Hàng hóa do nhà nước cung cấp Ⓑ Hàng hóa công cộng Ⓒ Hàng hóa hỗn hợp Ⓓ Hàng hóa tư nhân
Câu 40. Một chai rượu vang có thể được sản xuất tại Pháp với 2 giờ lao động và ở Mỹ với 4 giờ
lao động. Một pound thịt bò có thể được sản xuất tại Pháp với 1 giờ lao động và ở Mỹ với ½ giờ
lao động. Nhận định nào sau đây đúng:
Ⓐ Pháp có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò.
Ⓑ Pháp có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò.
Ⓒ Mỹ có lợi thế tuyệt đối những không có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò.
Ⓓ Mỹ có cả lợi thế so sánh và lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 11 |11