1
Đề thi môn Kinh t vi mô 1 ế
(Mã đề 145)
Câu 1 :
Nhân t nào trong các nhân t sau không n h s co giãn c a c u theo giá ảnh hưởng đế
A.
Khoảng th i gian k ể từ i khi giá thay đổ
B.
Tỷ trọ ng c a việc chi tiêu trong t ng thu nh p
C.
Định nghĩa về thị trường
D.
Sự s n có c u vào thay th ủa đầ ế
Câu 2 :
Đường cung của doanh nghi p c nh tranh hoàn h ảo
A.
Là m ng n m ngang ột đườ
B.
Không t n t i
C.
Là đường chi phí cận biên
D.
Là m t ph ng chi phí c n biên ần đườ
Câu 3 :
Thị c quy n v i hàm t ng chi phí là và hàm c u th ng trường độ 𝑇𝐶=2𝑄2−5𝑃 +105 trườ
. N u doanh nghi p t i nhu n thì h s Lerner v s c m𝑃=55−4𝑄 ế ối đa hóa lợ ạnh độc
quyền thị trường này là
A.
0,57
B.
0,45
C.
0,71
D.
0,33
Câu 4 :
Quy lu t chi phí n phù h p v i cơ hội tăng dầ
A.
Đườ ng gi i h n kh n xu t cong lõm so v năng sả i g c t ọa độ
B.
Quy lu t hi u su t gi m d n
C.
Đườ ng gi i h n kh n xu d i năng sả ất có độ ốc thay đổ
D.
Tất cả đều đúng
Câu 5 :
Giả ế s t mnhà nước đặ t m c thu b ng P’-P’’. Phần
mất không c a xã h i gây ra b i thu c th hi n b ng ế đượ
diện tích
A.
J+K+L+M+N
B.
I+Y
C.
J+K+L+M
D.
I+Y+B
Câu 6 :
Một nhà độ ền có hàm chi phí TC=Q^2+2Q+100 và đườ Q. Để ối đa hóa c quy ng cầu P=122- t
doanh thu, nhà độ ản lược quyền sẽ sản xuất ở mức s ng Q và bán v i m c giá P là:
A.
Q=61;P=61
B.
Q=30;P=92
C.
Q=60;P=61
D.
Q=62; P=62
Câu 7 :
Điều nào dưới đây không đượ ủa chi phí cơ hộ ệc đi học đạc coi là một phần c i của vi i học
A.
Học phí
B. Thu nh p l ra ph i ki c n c ếm đượ ếu không đi họ
C. Chi phí ăn uống
D.
Tất các các đáp án khác đều sai
Câu 8 :
Cầu hàng hóa A đượ ởi phương trình c cho b 𝑄𝐷=150 −50𝑃. m c giá , co giãn c 𝑃 = 1 ủa
cầu theo giá bằng :
A. -1 B. -2
C.
-0,5
D.
Chưa đủ thông tin để kết luận
Câu 9 :
Đố i với hãng c nh tranh hoàn h o, n ng hàng hóa thì tếu bán đi ít 2 lần lượ ng doanh thu sẽ
A.
Giảm đi ít hơn 2 lần
B.
Giảm đi đúng 2 lần
C. Tùy thu t bình quân c ộc vào năng suấ ủa lao động
D. Giảm đi nhiều hơn 2 lần
Câu 10 : Thị c quy n v i hàm t ng chi phí là TC=2Q^2-5Q+105 và hàm c u th ng là trường độ trườ
P=55-4Q. N u doanh nghi p s n xu m c s ng là 7,5 s n ph m thì có th d ế ất ở ản lượ đoán
mục tiêu hi n t i c a doanh nghi p là:
A.
Tối đa hóa lợi ích ròng của xã hội
B.
Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ
C.
Tối đa hóa doanh thu
D.
Tối đa hóa lợi nhuận
Câu 11 :
Chi phí c a hãng khi m c s u ra b ng 0 ản lượng đầ
A.
Là chi phí c nh c a hãng trong ng n h n và b ng 0 trong dài h n đị
B.
Luôn b ng 0 c trong ng n h n và dài h n
C. Là chi phí c nh c trong ng n h n và dài h n đị
D. Là chi phí bi i c trong ng n h n và dài h n ến đổ
Câu 12 : Nhận định nào sau đây đúng khi chỉ số Lerner càng lớn
A. Đườ ng c u càng co giãn so v i giá B. Chi phí c n biên càng l n so v i giá
C.
Đường c u càng ít co giãn so v ới giá
D.
Hãng c nhi u s n ph m càng bán đượ
Câu 13 :
Trong ng n h n, ph n di n tích n ng MC bi u th ằm dưới đườ
A.
Tổng chi phí
B.
Chi phí bình quân
C.
Chi phí bi i ến đổ
D.
Chi phí c nh đị
2
Câu 14 : Sức m c quy n c c quy c th hi n ạnh độ ủa nhà độ ền đượ
bởi giá tr
A. (B-F)/F B. (B-F)/K C. (B-F)/B D. (B-G)/K
Câu 15 :
Giả ế s s n ph m X có hàm c u là P=100-0,1Q và hàm cung P=10+0,2Q. N u chính ph đánh
thuế ng m9 đồ ột sản ph m thì ph ần gánh nặng thuế i tiêu dùng ph i ch u s mà ngườ
A.
6 đồng
B.
3 đồng
C.
4,5 đồng
D.
9 đồng
Câu 16 :
Đường c u c ủa b t gi t OMO d ịch chuy n sang trái có th là do
A. Giá hóa ch t nguyên li ệu tăng B. Giá b t gi t OMO gi m
C. Giá b t gi t TIDE gi m D. Giá b t gi ặt TIDE tăng
Câu 17 : Nếu toàn bộ gánh nặng thuế (thuế stính trên 1 đơn vị ản ph n xuẩm đánh vào nhà sả ất) chuyển
hết sang người tiêu dùng thì có thể kết luận rằng
A.
Cầu co giãn hơn cung
B.
Cầu hoàn toàn co giãn
C.
Cầu hoàn toàn không co giãn
D.
Cầu ít có giãn hơn cung
Câu 18 :
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất và hàng hóa v i doanh thu cbán 8 đơn vị ận biên
là 8 đồ ất và bán 4 đơn vịng thì tổng doanh thu của hãng là bao nhiêu khi hãng sản xu hàng hóa
A.
32 đồng
B.
4 đồng
C.
64 đồng
D.
8 đồng
Câu 19 : Một hãng c nh tranh hoàn h c mô t ảo đượ trong đồ thị trên.
Nếu giá th i nhu trường là 10 đô la thì lợ ận kinh tế trong
ngắn hạn c a hãng là
A. 50 đô la B. 15 đô la C. 9 đô la D. 30 đô la
Câu 20 : |𝐸𝑃
𝐷| nào d c theo m ng c u tuy n tính (khi sthay đổi như thế ột đườ ế ản lượng ngày càng tăng)
A.
Tăng dần
B.
Không thay đổi
C.
Ban đầu tăng, sau đó giảm
D.
Giả m d n
3
Câu 21 : Nếu đườ năng sảng giới hạn khả n xuất của bảng trên thể hiện quy
luật chi phí cơ hội tăng dần thì giá trị ? có th
A. 330 B. 310 C. 320 D. 340
Câu 22 :
Giá cân b ng trên th ng ch c ch n gi trườ ảm đi khi
A.
Cầu d ch chuy n sang ph i và cung d ch chuy n sang trái
B.
Cả cung và c u d ch chuy n sang ph i ầu đề
C.
Cầu d ch chuy n sang trái và cung d ch chuy n sang ph ải
D. Cả cung và c u d ch chuy n sang trái ầu đề
Câu 23 : Độ d c c i khi ủa đường ngân sách thay đổ
A. Giá m i trong khi giá c a hàng hóa còn l i ột hàng hóa thay đổ ại không đổ
B. Thu nh p c ủa người tiêu dùng tăng
C.
Thu nh p c i tiêu dùng gi m ủa ngườ
D.
Giá hai hàng hóa thay đổi với cùng một tỉ lệ
Câu 24 :
Tỷ s giá gi a hai hàng hóa X và Y là 3/2. m c tiêu dùng hi n t i tiêu dùng này có ại ngườ
𝑀𝑈𝑋
𝑀𝑈𝑌=2
3. Để ối đa hóa lợi ích, ngườ t i tiêu dùng này nên
A.
Không đáp án nào đúng
B.
Không thay đổ ết địi quy nh tiêu dùng hiện tại
C.
Tăng lượ ảm lượng tiêu dùng hàng hóa X, gi ng tiêu dùng hàng hóa Y
D. Tăng lượ ảm lượng tiêu dùng hàng hóa Y, gi ng tiêu dùng hàng hóa X
Câu 25 :
Hàm s n xu ất 𝑄 = 𝐾3
5+ 𝐿2 6 là hàm s n xu t có hi u su t
A.
Tăng theo quy mô
B.
Không đổi theo quy mô
C.
Không câu nào đúng
D.
Giảm theo quy mô
Câu 26 : Nếu một xã h i các hãng sội đòi hỏ ản xuất phải gi m ô nhi u này ễm, điề
A. Là m t s i b i vì nó làm gi m thu nh p c a nh i s h đánh đổ ững ngườ ữu cũng như công nhân
của các hãng sản xuất
B. Là m t s i ch khi nào m t vài hãng b t bu c ph a s n xu t đánh đổ ải đóng cử
C. Không ph i là m t s i vì chi phí c a vi c gi m lãng phí ch ng hãng ch u đánh đổ rơi và nhữ
ảnh hưở ủa quy địng c nh này
D.
Không ph i là m t s i vì t t c m ng l i t đánh đổ ọi người được hưở
Câu 27 :
Doanh nghi c quy n s t u ra mà không b l khi ệp độ ối đa hóa sản lượng đầ
A.
𝑀𝑅 = 0
B.
𝑀𝑅 = 𝑀𝐶
C.
𝑃 = 𝑀𝐶
D.
𝑃 = 𝐴𝑇𝐶
4
Câu 28 : Khi s n ph m c n biên c ng nh n ph bình quân c ng thì m ủa lao độ hơn sả ẩm ủa lao độ ệnh đề
nào là không ch c ch ắn đúng
A.
Năng suấ ận biên đang giảt c m
B.
Chi phí bi ến đổi bình quân đang tăng
C.
Tổng chi phí bình quân đang tăng
D.
Chi phí c ận biên đang tăng
Câu 29 :
Dựa vào những thông tin sau thì chi phí cố định
của doanh nghiệp sẽ bằng
A. 30 B. 23 C. 21 D. 16
Câu 30 : Một tuyên b chu n t c là tuyên b
A. Về bản chất hi ện tượng
B. Về các hi ng kinh tện tượ ế nên ph nào ải như thế
C.
Về các dự báo c a mô hình
D.
Các đáp án trên đều sai
Câu 31 :
Chính ph t ra giá sàn nh m m đặ ục đích
A.
Bảo vệ nhà sản xuất
B.
Bảo vệ người tiêu dùng
C.
Kích thích xu t kh u
D.
Hạn chế nhập khẩu
Câu 32 :
Thặng dư tiêu dùng
A. Là di n tích n ng c u ằm trên đường cung, dưới đườ
B. Là di n tích n ng giá ằm trên đường cung, dưới đườ
C. Là di n tích n ng c u ằm trên đường giá, dưới đườ
D. Không câu nào đúng
Câu 33 :
Đố i v c quyới hãng độ ền, s i tthay đổ ng doanh thu do bán thêm m sột đơn vị n ph m
A.
Bằng giá sản phẩm
B.
Lớn hơn chi phí cận biên
C.
Lớn hơn giá sản phẩm
D.
Nhỏ n phhơn giá sả m
Câu 34 :
Nếu giá tăng 3% làm tổng doanh thu tăng 6% thì hệ số co giãn của cầu theo giá nh n giá tr
A.
|𝐸𝑃
𝐷|= 1
B.
|𝐸𝑃
𝐷|< 1
C.
|𝐸𝑃
𝐷|= 2
D.
|𝐸𝑃
𝐷|> 1
Câu 35 :
Chi phí c a m t gh khách trên m t chuy ng dài là 45k ng. N u hãng xe bus ế ến xe bus đườ đồ ế
còn tr ng 3 gh thì h s có th i nhu n c a mình n u ế tăng thêm lợ ế
A.
Bán đượ ớn hơn 45k đồc vé cho 3 ghế trống này với giá l ng
B.
Bán đượ ớn hơn 15k đồc vé cho 3 ghế trống này với giá l ng
C. Bán đượ ằng đúng 45k đồc vé cho 3 ghế trống này với giá b ng
D. Bán đượ ớn hơn 0 đồc vé cho 3 ghế trống này với giá l ng
5
Câu 36 : Hãng A s n xu s ng thì t ng và chi phí bi i bình quân ất 4 đơn vị ản lượ ổng chi phí là 175 đồ ến đổ
là 33,75 đồ ất 10 đơn vị ản lượng. Nếu hãng A sản xu s ng thì chi phí cố định bình quân là bao
nhiêu ?
A.
10 đồng
B.
40 đồng
C.
4 đồng
D.
135 đồng
Câu 37 :
Đoạn nào sau đây mô tả ất đườ chính xác nh ng cung của
hãng c nh tranh hoàn h o
A.
ABC
B.
BC
C.
ABCD
D.
Không có đoạn nào
Câu 38 :
Mỗi khi r nh r ki m thêm thu nh p. Nh i mua d ch v ỗi Quang thường mài dao để ế ững ngườ
của Quang sẵn sàng trả c mài. Vào m ng, 2,5 đô la cho mỗi con dao đượ ột ngày thông thườ
Quang s c 2,25 ẵn sàng mài con dao đầu tiên để có được 1,75 đô la, con dao thứ hai để có đượ
đô la, còn thứ ba để có 2,75 đô la tư để có 3,25 đô la. Giả và con thứ sử rằng Quang là một cá
nhân h p lý trong vi c quy nh mài bao nhiêu dao. T ng th n xu t b c là ết đị ặng dư sả ạn thu đượ
A. 1 đô la B. 0,25 đô la C. 0,5 đô la D. 1,75 đô la
Câu 39 :
Một nhà độ ối đa hóa lợc quyền t i nhuận chọn m ng và m c s n ức giá bán hàng hóa là 12 đồ
lượng là 10 đơn vị ản lượng này MR = MC = 6 đồ, tại mức s ng, tổng chi phí bình quân là 5
đồ ng. Lợi nhu n t c quyối đa của nhà độ ền này là bao nhiêu ?
A.
120 đồng
B.
60 đồng
C.
100 đồng
D.
70 đồng
Câu 40 : Ý nghĩa kinh tế ủa đườ c ng cầu hoàn toàn không co giãn là
A. Nó cho th i tiêu dùng s n sàng mua nhi i m c giá th ấy ngườ ều hơn tạ ấp hơn
B. Nó cho th ng nh nh ấy dù giá là bao nhiêu người tiêu dùng cũng luôn mua một lượ ất đị
C. Nó cho th y dù giá là bao nhi u t m c t ng chi tiêu nh nh người tiêu dùng cũng luôn có mộ ất đị
D.
Nó cho th i tiêu dùng ch p nh n mua t i m t m c giá duy nh t trên th ng ấy ngườ ỉ chấ trườ
--- --- Hết
6
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : ………..
MÃ ĐỀ: ………..
01
28
02
29
03
30
04
31
05
32
06
33
07
34
08
35
09
36
10
37
11
38
12
39
13
40
14
7
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
8

Preview text:


Đề thi môn Kinh tế vi mô 1 (Mã đề 145)
Nhân t nào trong các nhân t ố sau không ố
ảnh hưởng đến hệ s co giãn c ố a c ủ ầu theo giá Câu 1 :
Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi A.
Tỷ trọng của việc chi tiêu trong tổng thu nhập B.
Định nghĩa về thị trường C.
Sự sẵn có của đầu vào thay thế D.
Đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo Câu 2 :
Là một đường nằm ngang Không t n t ồ ại A. B.
Là đường chi phí cận biên Là m t ph ộ
ần đường chi phí cận biên C. D.
Thị trường độc quyền với hàm t ng c ổ
hi phí là 𝑇𝐶=2𝑄2−5𝑃 + và hàm c 105 ầu thị trường
Câu 3 : là 𝑃=55−4𝑄. Nếu doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận thì hệ s Lerner v ố ề sức mạnh độc
quyền ở thị trường này là 0,57 0,45 0,71 0,33 A. B. C. D.
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với Câu 4 :
Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lõm so với g c t ố ọa độ A.
Quy luật hiệu suất giảm dần B.
Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi C. Tất cả đều đúng D.
Giả sử nhà nước đặt một mức thuế ằ b ng P’-P’’’. Phần Câu 5 : mất không c a xã h ủ i gây ộ
ra bởi thuế được thể hiện bằng diện tích J+K+L+M+N I+Y J+K+L+M I+Y+B A. B. C. D.
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC=Q^2+2Q+100 và đường cầu P=122-Q. Để tối đa hóa
Câu 6 : doanh thu, nhà độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng Q và bán với mức giá P là: Q=61;P=61 Q=30;P=92 Q=60;P=61 Q=62; P=62 A. B. C. D.
Điều nào dưới đây không được coi là một phần của chi phí cơ hội của việc đi học đại học Câu 7 : Học phí A. 1
B. Thu nhập lẽ ra phải kiếm được nếu không đi học C. Chi phí ăn uống
D. Tất các các đáp án khác đều sai
Câu 8 : Cầu hàng hóa A được cho bởi phương trình 𝑄𝐷=150 −50𝑃. Ở mức giá 𝑃 = , co giãn c 1 ủa cầu theo giá bằng : A. -1 B. -2 C. -0,5
D. Chưa đủ thông tin để kết luận
Câu 9 : Đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo, nếu bán đi ít 2 lần lượng hàng hóa thì tổng doanh thu sẽ
A. Giảm đi ít hơn 2 lần B. Giảm đi đúng 2 lần
C. Tùy thuộc vào năng suất bình quân của lao độ ng
D. Giảm đi nhiều hơn 2 lần
Câu 10 : Thị trường độc quyền với hàm t ng c ổ
hi phí là TC=2Q^2-5Q+105 và hàm cầu thị trường là
P=55-4Q. Nếu doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng là 7,5 sản phẩm thì có thể dự đoán
mục tiêu hiện tại c a doanh nghi ủ ệp là:
A. Tối đa hóa lợi ích ròng của xã hội
B. Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ C. Tối đa hóa doanh thu
D. Tối đa hóa lợi nhuận
Câu 11 : Chi phí c a hãng khi m ủ
ức sản lượng đầu ra bằng 0 A. Là chi phí c
ố định của hãng trong ngắn hạn và bằng 0 trong dài hạn
B. Luôn bằng 0 cả trong ngắn hạn và dài hạn C. Là chi phí c
ố định cả trong ngắn hạn và dài hạn
D. Là chi phí biến đổi cả trong ngắn hạn và dài hạn
Câu 12 : Nhận định nào sau đây đúng khi chỉ số Lerner càng lớn
A. Đường cầu càng co giãn so với giá
B. Chi phí cận biên càng lớn so với giá
C. Đường cầu càng ít co giãn so với giá
D. Hãng càng bán được nhiều sản phẩm
Câu 13 : Trong ngắn hạn, phần diện tích nằm dưới đường MC biểu thị A. Tổng chi phí B. Chi phí bình quân C. Chi phí biến đổi D. Chi phí c ố định 2 Câu 14 :
Sức mạnh độc quyền của nhà độc quyền được thể hiện bởi giá trị A. (B-F)/F B. (B-F)/K C. (B-F)/B D. (B-G)/K
Câu 15 : Giả sử sản phẩ ầ
m X có hàm c u là P=100-0,1Q và hàm cung P=10+0,2Q. Nếu chính phủ đánh thuế ng m 9 đồ
ột sản phẩm thì phần gánh nặng thuế mà người tiêu dùng phải chịu sẽ là A. 6 đồng B. 3 đồng C. 4,5 đồng D. 9 đồng
Câu 16 : Đường cầu của bột giặt OMO dịch chuyển sang trái có thể là do
A. Giá hóa chất nguyên liệu tăng B. Giá b t gi ộ ặt OMO giảm C. Giá b t gi ộ ặt TIDE giảm D. Giá b t gi ộ ặt TIDE tăng
Câu 17 : Nếu toàn bộ gánh nặng thuế (thuế tính trên 1 đơn vị sản phẩm đánh vào nhà sản xuất) chuyển
hết sang người tiêu dùng thì có thể kết luận rằng A. Cầu co giãn hơn cung B. Cầu hoàn toàn co giãn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn
D. Cầu ít có giãn hơn cung
Câu 18 : Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất và bán 8 đơn vị hàng hóa với doanh thu cận biên
là 8 đồng thì tổng doanh thu của hãng là bao nhiêu khi hãng sả ất và bán 4 đơn vị n xu hàng hóa A. 32 đồng B. 4 đồng C. 64 đồng D. 8 đồng Câu 19 :
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo được mô tả trong đồ thị trên.
Nếu giá thị trường là 10 đô la thì lợi nhuận kinh tế trong ngắn hạn c a hãng là ủ A. 50 đô la B. 15 đô la C. 9 đô la D. 30 đô la
Câu 20 : |𝐸𝑃𝐷| thay đổi như thế nào d c theo m ọ
ột đường cầu tuyến tính (khi sản lượng ngày càng tăng) A. Tăng dần B. Không thay đổi
C. Ban đầu tăng, sau đó giảm D. Giảm dần 3 Câu 21 :
Nếu đường giới hạn khả năng
sản xuất của bảng trên thể hiện quy
luật chi phí cơ hội tăng dần thì giá trị ? có thể là A. 330 B. 310 C. 320 D. 340
Câu 22 : Giá cân bằng trên thị trường chắc chắn gi ảm đi khi
A. Cầu dịch chuyển sang phải và cung dịch chuyển sang trái
B. Cả cung và cầu đều dịch chuyển sang phải
C. Cầu dịch chuyển sang trái và cung dịch chuyển sang phải
D. Cả cung và cầu đều dịch chuyển sang trái Câu 23 : Độ dốc c i khi
ủa đường ngân sách thay đổ
A. Giá một hàng hóa thay đổi trong khi giá c a hàng hóa còn l ủ ại không đổi
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
C. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
D. Giá hai hàng hóa thay đổi với cùng một tỉ lệ Câu 24 : Tỷ s giá g ố
iữa hai hàng hóa X và Y là 3/2. Ở mức tiêu dùng hiện tại người tiêu dùng này có 𝑀𝑈𝑋
𝑀𝑈𝑌=2 3. Để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng này nên
A. Không đáp án nào đúng
B. Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại
C. Tăng lượng tiêu dùng hàng hóa X, giảm lượng tiêu dùng hàng hóa Y
D. Tăng lượng tiêu dùng hàng hóa Y, giảm lượng tiêu dùng hàng hóa X
Câu 25 : Hàm sản xuất 𝑄 = √5𝐾
+ 3√𝐿2 6 là hàm sản xuất có hiệu suất A. Tăng theo quy mô B. Không đổi theo quy mô C. Không câu nào đúng D. Giảm theo quy mô
Câu 26 : Nếu một xã hội đòi hỏi các hãng sản xuất phải giảm ô nhiễm, điều này A. Là m t s
ộ ự đánh đổi bởi vì nó làm giảm thu nhập c a nh ủ
ững người sở hữu cũng như công nhân của các hãng sản xuất B. Là m t s
ộ ự đánh đổi chỉ khi nào một vài hãng bắt bu c ph ộ
ải đóng cửa sản xuất C. Không phải là m t s
ộ ự đánh đổi vì chi phí c a vi ủ
ệc giảm lãng phí chỉ rơi và những hãng chịu
ảnh hưởng của quy định này D. Không phải là m t s
ộ ự đánh đổi vì tất cả mọi người được hưởng lợi từ nó
Câu 27 : Doanh nghiệp độc quyền sẽ tối đa hóa sản lượng đầu ra mà không bị l khi ỗ A. 𝑀𝑅 = 0 B. 𝑀𝑅 = 𝑀𝐶 C. 𝑃 = 𝑀𝐶 D. 𝑃 = 𝐴𝑇𝐶 4
Câu 28 : Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm bình quân của lao động thì mệnh đề
nào là không chắc chắn đúng
A. Năng suất cận biên đang giảm
B. Chi phí biến đổi bình quân đang tăng
C. Tổng chi phí bình quân đang tăng
D. Chi phí cận biên đang tăng Câu 29 :
Dựa vào những thông tin sau thì chi phí cố định
của doanh nghiệp sẽ bằng A. 30 B. 23 C. 21 D. 16 Câu 30 : Một tuyên b chu ố ẩn tắc là tuyên b ố
A. Về bản chất hiện tượng
B. Về các hiện tượng kinh tế nên phải như thế nào
C. Về các dự báo c a mô hình ủ
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 31 : Chính phủ đặt ra giá sàn nhằm mục đích
A. Bảo vệ nhà sản xuất
B. Bảo vệ người tiêu dùng C. Kích thích xuất khẩu D. Hạn chế nhập khẩu
Câu 32 : Thặng dư tiêu dùng
A. Là diện tích nằm trên đường cung, dưới đường cầu
B. Là diện tích nằm trên đường cung, dưới đường giá C. Là diện tích n ng c
ằm trên đường giá, dưới đườ ầu D. Không câu nào đúng
Câu 33 : Đối với hãng độc quyền, sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm một đơn vị sản phẩm A. Bằng giá sản phẩm
B. Lớn hơn chi phí cận biên
C. Lớn hơn giá sản phẩm D. Nhỏ hơn giá sả ẩ n ph m
Câu 34 : Nếu giá tăng 3% làm tổng doanh thu tăng 6% thì hệ số co giãn của cầu theo giá nhận giá trị A. |𝐸𝑃𝐷|= 1 B. |𝐸𝑃𝐷|< 1 C. |𝐸𝑃𝐷|= 2 D. |𝐸𝑃𝐷|> 1 Câu 35 : Chi phí c a m ủ
ột ghế khách trên m t chuy ộ ng dài là 45k ến xe bus đườ ng. N đồ ếu hãng xe bus còn tr ng 3 gh ố ế thì h s
ọ ẽ có thể tăng thêm lợi nhuận c a mình n ủ ếu
A. Bán được vé cho 3 ghế trống này với giá lớn hơn 45k đồng
B. Bán được vé cho 3 ghế trống này với giá lớn hơn 15k đồng
C. Bán được vé cho 3 ghế trống này với giá bằng đúng 45k đồng
D. Bán được vé cho 3 ghế trống này với giá lớn hơn 0 đồng 5
Câu 36 : Hãng A sản xuất 4 đơn vị sản lượng thì tổng chi phí là 175 đồng và chi phí biến đổi bình quân
là 33,75 đồng. Nếu hãng A sả ất 10 đơn vị n xu
sản lượng thì chi phí cố định bình quân là bao nhiêu ? A. 10 đồng B. 40 đồng C. 4 đồng D. 135 đồng Câu 37 :
Đoạn nào sau đây mô tả ất đườ chính xác nh ng cung của
hãng cạnh tranh hoàn hảo A. ABC B. BC C. ABCD D. Không có đoạn nào Câu 38 : Mỗi khi rảnh r ki
ỗi Quang thường mài dao để ếm thêm thu nhập. Những người mua dịch v ụ của Quang sẵn sàng trả c mài.
2,5 đô la cho mỗi con dao đượ
Vào một ngày thông thường,
Quang sẵn sàng mài con dao đầu tiên để có được 1,75 đô la, con dao thứ hai để có được 2,25 đô la, còn thứ ba để có 2,75 đô la và con thứ tư để c
ó 3,25 đô la. Giả sử rằng Quang là một cá
nhân hợp lý trong việc quyết định mài bao nhiêu dao. T ng th ổ
ặng dư sản xuất bạn thu được là A. 1 đô la B. 0,25 đô la C. 0,5 đô la D. 1,75 đô la
Câu 39 : Một nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận chọn mức giá bán hàng hóa là 12 đồng và mức sản
lượng là 10 đơn vị, tại mức sản lượng này MR = MC = 6 đồng, tổng chi phí bình quân là 5
đồng. Lợi nhuận tối đa của nhà độc quyền này là bao nhiêu ? A. 120 đồng B. 60 đồng C. 100 đồng D. 70 đồng
Câu 40 : Ý nghĩa kinh tế của đường cầu hoàn toàn không co giãn là
A. Nó cho thấy người tiêu dùng sẵn sàng mua nhiều hơn tại mức giá th ấp hơn
B. Nó cho thấy dù giá là bao nhiêu người tiêu dùng cũng luôn mua một lượng nhất định
C. Nó cho thấy dù giá là bao nhiều người tiêu dùng cũng luôn có một mức t ng chi tiêu nh ổ ất định
D. Nó cho thấy người tiêu dùng chỉ chấp nhận mua tại m t m ộ
ức giá duy nhất trên thị trường --- Hết --- 6
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo) MÔN : ……….. MÃ ĐỀ: ……….. 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 7 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 8