BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐI HC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA: KINH TẾ HỌC
Bộ môn: Kinh tế vi mô
ĐỀ THI HC PHẦN
KINH TẾ HỌC VI MÔ
Hệ: TỪ XA
Địa điểm thi: KTQD
Ngày thi: 26 - 12 - 2020 Ca thi: 1
Thời gian làm bài: phút 60
1. Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển
a. Giá của bản thân hàng hoá giảm.
b. Giá của hàng hoá bổ sung tăng.
c. Giá của hàng hoá thay thế tăng.
d. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
2. Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì
a. Giá giảm làm cho một số người không mua nữa.
b. Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng.
c. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên .
d. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.
3. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị
a. Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn
b. Những kết hợp hàng hoá khả thi của nền kinh tế
c. Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
d. Không câu nào đúng.
4. Đường cung thị trường dốc lên vì
a. Giá tăng mọi người giảm lượng bán.
b. Giá tăng mọi người bán nhiều hơn trước.
c. Giá giảm mọi người tăng lượng bán.
d. Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán.
5. Cung thị trường và cầu thị trường về dầu ăn đều giảm thì
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.
b. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.
c. Lượng cân bằng giảm.
d. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.
6. Yếu tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường
a. Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng
cách
b. Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch.
c. Phong trào ăn chay đang phát triển.
d. Chi phí sản xuất rau giảm đáng kể do công nghệ được cải tiến.
7. Yếu tố nào sau không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển
a. Tăng thuế đánh vào người sản xuất.
b. Giá hàng hoá đó giảm.
c. Giảm thuế đánh vào người sản xuất.
d. Trợ cấp cho người tiêu dùng.
8. Yếu tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường
a. Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây.
b. Công nghệ dệt được cải tiến.
c. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải.
ĐỀ SỐ: 04
1
d. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.
9. Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 500 đồng/đơn vị sản phẩm thì
a. Giá thị trường sẽ tăng lên 500 đồng.
b. Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường tăng bao nhiêu.
c. Giá thị trường sẽ giảm đi 500 đồng.
d. Giá thị trường giữ nguyên.
10. Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng (ceteris paribus) thì
a. Giá thực phẩm đông lạnh tăng.
b. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm.
c. Giá thực phẩm đông lạnh giảm lượng thực phẩm đông lạnh tăng.
d. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều tăng.
11. Cung thị trường và cầu thị trường về gạo đều giảm thì
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.
b. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.
c. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.
d. Lượng cân bằng chắc chắn giảm.
12. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng thì khi chi phí nguồn lực sản xuất
A giảm xuống sẽ làm cho giá của:
a. Cả A và B đều giảm c. A giảm và B sẽ tăng
b. Cả A và B đều tăng d. A tăng và B sẽ giảm
13. Nếu đường cung thị trường dốc lên, đường cầu thị trường dốc xuống, chính phủ trợ cấp
cho người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì
a. Khoản trợ cấp/ đơn vị đó sẽ được chia đều cho cả người bán người mua mỗi bên 500
đồng/đơn vị.
b. Người bán được phần nhiều hơn.
c. Người mua được phần nhiều hơn.
d. Không câu nào đúng.
14. Đường cung thị trường P = 15 + 0,5Q, đường cầu thị trường P = 65 0,5Q, g
lượng cân bằng là:
a. P= 40 và Q = 50 c. P = 35 và Q = 40
b. P = 45 và Q = 50 d. P = 50 và Q = 20
15. Cho các phương trình cung, cầu sau: P = 12,5 + 2Q P = 50 Q. Nếu chính phủ đánhS D
thuế vào người sản xuất t = 3/đơn vị sản phẩm thì giá và sản lượng thì trường sẽ là
a. P = 37,5 và Q = 12,5 c. P = 38,5 và Q = 11,5
b. P = 40,5 và Q = 9,5. d. P = 39,5 và Q = 10,5
16. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu dương thì 2 hàng hoá đang xét là:
a. Bổ sung. c. Thay thế.
b. Không xác định được. d. Không câu nào đúng.
17. Khi giá tăng 1%, tổng doanh thu tăng 2% thì cầu là
a. Co giãn. c. Co giãn đơn vị.
b. Không co giãn. d. Không câu nào đúng.
18. Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng thì cầu sẽ:
a. Không thay đổi. c. Tăng.
b. Giảm. d. Không câu nào đúng.
19. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải
a. Tăng giá. c. Không có cách nào.
b. Giảm giá. d. Không câu nào đúng.
20. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hoá đang xét là
a. Thay thế. c. Không xác định được.
b. Bổ sung. d. Không câu nào đúng.
21. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ chọn:
2
a. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên lớn hơn.
b. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn.
c. Hàng hoá nào giá thấp hơn.
d. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn.
22. Quy luật hiệu suất giảm dần đúng với:
a. Đầu vào lao động. c. Đầu vào tư bản.
b. Cả đầu vào lao động và tư bản. d. Không câu nào đúng.
23. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ đạt điểm tiêu dùng tối ưu khi:
a. ích lợi cận biên của các hàng hoá bằng nhau.
b. ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu vào đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau.
c. ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau.
d. ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hoá bằng nhau.
24. Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó
a. P = MC c. MCmin
b. ATCmin d. P = AVC
25. Đường chi phí nào trong các đường chi phí sau không có hình chữ U:
a. Đường MC. c. Đường AFC.
b. Đường AVC d. Đường ATC
26. Một hãng có đường chi phí trung bình là ATC = 100/Q + 2 + Q
a. Sẽ có ATC khi Q = 0. c. Sẽ có ATC khi Q = 10.min min
b. Sẽ có ATC khi Q = 5. d. Không câu nào đúng.min
27. Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
a. Sẽ có AVC khi Q = 6. c. Sẽ có AVC khi Q = 2.min min
b. Sẽ có AVC khi Q = 0. d. Không câu nào đúng.min
28. Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi
a. Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu.
b. Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu.
c. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.
d. Không câu nào đúng.
29. Câu nào trong các câu sau là đúng
a. Hãng độc quyền không thể bị lỗ.
b. Mục đích của hãng độc quyền là đặt mức giá cao nhất.
c. Hãng độc quyền có thể bị lỗ.
d. Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.
30. Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà
a. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi.
b. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định.
c. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cận biên.
d. Không câu nào đúng.
31. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí trung bình là ATC = 100/Q + 2 + Q
a. Sản lượng hoà vốn là Q = 10. c. Giá đóng cửa sản xuất là P = 2.
b. Giá hoà vốn là P = 22. d. Tất cả các câu trên đều đúng.
32. Để tối đa hoá lợi nhuận nhà độc quyền phải đảm bảo điều kiện
a. MR=0 c. MR=MC
b. P=ATCmin d. Không câu nào đúng.
33. Muốn tối đa hoá doanh thu, nhà độc quyền phải bán
a. Càng nhiều càng tốt.
b. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng không.
c. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
d. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình.
3
34. Một nhà độc quyền đường chi phí cận biên MC = Q - 5, gặp đường cầu P = 55 -
2Q sẽ thu được lợi nhụân cực đại khi
a. Sản xuất mức sản lượng Q = 20 và đặt giá P = 15.
b. Sản xuất mức sản lượng Q = 12 và đặt giá P = 31.
c. Sản xuất mức sản lượng Q = 10 và đặt giá P = 35.
d. Không câu nào đúng.
35. Câu nào trong các câu sau là đúng
a. Độc quyền không có sức mạnh thị trường.
b. Độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh tranh.
c. Độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.
d. Độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.
36. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại tích cực
a. Không nên khuyến khích phát triển.
b. Cần phải được trợ cấp.
c. Cần phải bị đánh thuế.
d. Không câu nào đúng.
37. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
a. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATC .min
b. Là đường chi phí biến đổi trung bình.
c. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVC .min
d. Không câu nào đúng.
38. Câu nào trong các câu sau là đúng:
a. Trong độc quyền không có đường cung.
b. Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần mằm trên AVC .min
c. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.
d. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.
39. Thuế trên đơn vị sản phẩm đánh vào nhà sản xuất độc quyền sẽ làm cho
a. Sản lượng tăng, giá giảm, lợi nhuận tăng.
b. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giữ nguyên.
c. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giảm.
d. Sản lượng giữ nguyên nhưng giá giảm vì thế lợi nhụân giảm.
40. Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá công cộng thuần tuý?
a. Ngọn đèn hải đăng c. Sóng đài tiếng nói Việt Nam
b. An ninh quốc phòng d. Tất cả các hàng hoá trên
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Đề thi không được sử dụng tài liệu.
4

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC PHẦN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KINH TẾ HỌC VI MÔ Hệ: TỪ XA KHOA:
Địa điểm thi: KTQD KINH TẾ HỌC Bộ môn:
Ngày thi: 26 - 12 - 2020 Ca thi: 1 Kinh tế vi mô
Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ SỐ: 04
1. Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển
a. Giá của bản thân hàng hoá giảm.
b. Giá của hàng hoá bổ sung tăng.
c. Giá của hàng hoá thay thế tăng.
d. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
2. Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì
a. Giá giảm làm cho một số người không mua nữa.
b. Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng.
c. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên .
d. Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.
3. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị
a. Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn
b. Những kết hợp hàng hoá khả thi của nền kinh tế
c. Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiệu quả của nền kinh tế d. Không câu nào đúng.
4. Đường cung thị trường dốc lên vì
a. Giá tăng mọi người giảm lượng bán.
b. Giá tăng mọi người bán nhiều hơn trước.
c. Giá giảm mọi người tăng lượng bán.
d. Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán.
5. Cung thị trường và cầu thị trường về dầu ăn đều giảm thì
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.
b. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.
c. Lượng cân bằng giảm.
d. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.
6. Yếu tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu về rau của thị trường
a. Người ta khuyến cáo rằng những người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách
b. Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau để giảm các bệnh về tim mạch.
c. Phong trào ăn chay đang phát triển.
d. Chi phí sản xuất rau giảm đáng kể do công nghệ được cải tiến.
7. Yếu tố nào sau không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển
a. Tăng thuế đánh vào người sản xuất.
b. Giá hàng hoá đó giảm.
c. Giảm thuế đánh vào người sản xuất.
d. Trợ cấp cho người tiêu dùng.
8. Yếu tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường
a. Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây.
b. Công nghệ dệt được cải tiến.
c. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải. 1
d. Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nước tăng.
9. Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 500 đồng/đơn vị sản phẩm thì
a. Giá thị trường sẽ tăng lên 500 đồng.
b. Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường tăng bao nhiêu.
c. Giá thị trường sẽ giảm đi 500 đồng.
d. Giá thị trường giữ nguyên.
10. Cung thị trường về thực phẩm đông lạnh tăng (ceteris paribus) thì
a. Giá thực phẩm đông lạnh tăng.
b. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều giảm.
c. Giá thực phẩm đông lạnh giảm lượng thực phẩm đông lạnh tăng.
d. Giá và sản lượng thực phẩm đông lạnh đều tăng.
11. Cung thị trường và cầu thị trường về gạo đều giảm thì
a. Cả giá và lượng cân bằng đều tăng.
b. Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm.
c. Cả giá và lượng cân bằng đều giảm.
d. Lượng cân bằng chắc chắn giảm.
12. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng thì khi chi phí nguồn lực sản xuất
A giảm xuống sẽ làm cho giá của: a. Cả A và B đều giảm c. A giảm và B sẽ tăng b. Cả A và B đều tăng d. A tăng và B sẽ giảm
13. Nếu đường cung thị trường dốc lên, đường cầu thị trường dốc xuống, chính phủ trợ cấp
cho người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì
a. Khoản trợ cấp/ đơn vị đó sẽ được chia đều cho cả người bán và người mua mỗi bên 500 đồng/đơn vị.
b. Người bán được phần nhiều hơn.
c. Người mua được phần nhiều hơn. d. Không câu nào đúng.
14. Đường cung thị trường là P = 15 + 0,5Q, đường cầu thị trường là P = 65 – 0,5Q, giá và
lượng cân bằng là: a. P= 40 và Q = 50 c. P = 35 và Q = 40 b. P = 45 và Q = 50 d. P = 50 và Q = 20
15. Cho các phương trình cung, cầu sau: PS = 12,5 + 2Q và PD = 50 – Q. Nếu chính phủ đánh
thuế vào người sản xuất t = 3/đơn vị sản phẩm thì giá và sản lượng thì trường sẽ là a. P = 37,5 và Q = 12,5 c. P = 38,5 và Q = 11,5 b. P = 40,5 và Q = 9,5. d. P = 39,5 và Q = 10,5
16. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu dương thì 2 hàng hoá đang xét là: a. Bổ sung. c. Thay thế.
b. Không xác định được. d. Không câu nào đúng.
17. Khi giá tăng 1%, tổng doanh thu tăng 2% thì cầu là a. Co giãn. c. Co giãn đơn vị. b. Không co giãn. d. Không câu nào đúng.
18. Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng thì cầu sẽ: a. Không thay đổi. c. Tăng. b. Giảm. d. Không câu nào đúng.
19. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải a. Tăng giá. c. Không có cách nào. b. Giảm giá. d. Không câu nào đúng.
20. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hoá đang xét là a. Thay thế.
c. Không xác định được. b. Bổ sung. d. Không câu nào đúng.
21. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ chọn: 2
a. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên lớn hơn.
b. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn.
c. Hàng hoá nào giá thấp hơn.
d. Hàng hoá nào có ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu nhỏ hơn.
22. Quy luật hiệu suất giảm dần đúng với:
a. Đầu vào lao động. c. Đầu vào tư bản.
b. Cả đầu vào lao động và tư bản. d. Không câu nào đúng.
23. Người tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ đạt điểm tiêu dùng tối ưu khi:
a. ích lợi cận biên của các hàng hoá bằng nhau.
b. ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu vào đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau.
c. ích lợi cận biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau.
d. ích lợi cận biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hoá bằng nhau.
24. Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó a. P = MC c. MCmin b. ATCmin d. P = AVC
25. Đường chi phí nào trong các đường chi phí sau không có hình chữ U: a. Đường MC. c. Đường AFC. b. Đường AVC d. Đường ATC
26. Một hãng có đường chi phí trung bình là ATC = 100/Q + 2 + Q
a. Sẽ có ATCmin khi Q = 0. c. Sẽ có ATCmin khi Q = 10. b. Sẽ có ATCmin khi Q = 5. d. Không câu nào đúng.
27. Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
a. Sẽ có AVCmin khi Q = 6. c. Sẽ có AVCmin khi Q = 2. b. Sẽ có AVCmin khi Q = 0. d. Không câu nào đúng.
28. Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi
a. Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu.
b. Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu.
c. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu. d. Không câu nào đúng.
29. Câu nào trong các câu sau là đúng
a. Hãng độc quyền không thể bị lỗ.
b. Mục đích của hãng độc quyền là đặt mức giá cao nhất.
c. Hãng độc quyền có thể bị lỗ.
d. Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.
30. Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà
a. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi.
b. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định.
c. Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cận biên. d. Không câu nào đúng.
31. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí trung bình là ATC = 100/Q + 2 + Q
a. Sản lượng hoà vốn là Q = 10.
c. Giá đóng cửa sản xuất là P = 2.
b. Giá hoà vốn là P = 22.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
32. Để tối đa hoá lợi nhuận nhà độc quyền phải đảm bảo điều kiện a. MR=0 c. MR=MC b. P=ATCmin d. Không câu nào đúng.
33. Muốn tối đa hoá doanh thu, nhà độc quyền phải bán
a. Càng nhiều càng tốt.
b. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng không.
c. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
d. Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình. 3
34. Một nhà độc quyền có đường chi phí cận biên là MC = Q - 5, gặp đường cầu là P = 55 -
2Q sẽ thu được lợi nhụân cực đại khi
a. Sản xuất mức sản lượng Q = 20 và đặt giá P = 15.
b. Sản xuất mức sản lượng Q = 12 và đặt giá P = 31.
c. Sản xuất mức sản lượng Q = 10 và đặt giá P = 35. d. Không câu nào đúng.
35. Câu nào trong các câu sau là đúng
a. Độc quyền không có sức mạnh thị trường.
b. Độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh tranh.
c. Độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.
d. Độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.
36. Ngành sản xuất gây ảnh hưởng hướng ngoại tích cực
a. Không nên khuyến khích phát triển.
b. Cần phải được trợ cấp.
c. Cần phải bị đánh thuế. d. Không câu nào đúng.
37. Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
a. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin.
b. Là đường chi phí biến đổi trung bình.
c. Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin. d. Không câu nào đúng.
38. Câu nào trong các câu sau là đúng:
a. Trong độc quyền không có đường cung.
b. Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần mằm trên AVCmin.
c. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.
d. Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.
39. Thuế trên đơn vị sản phẩm đánh vào nhà sản xuất độc quyền sẽ làm cho
a. Sản lượng tăng, giá giảm, lợi nhuận tăng.
b. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giữ nguyên.
c. Sản lượng giảm, giá tăng, lợi nhuận giảm.
d. Sản lượng giữ nguyên nhưng giá giảm vì thế lợi nhụân giảm.
40. Hàng hoá nào sau đây là hàng hoá công cộng thuần tuý?
a.
Ngọn đèn hải đăng
c. Sóng đài tiếng nói Việt Nam
b. An ninh quốc phòng
d. Tất cả các hàng hoá trên
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Đề thi không được sử dụng tài liệu. 4