lOMoARcPSD| 58493804
Câu 1: Ưu nhược điểm của việc viết HĐH bằng ngôn ngữ lập trình cấp cao? CHƯƠNG 1
a. HĐH có thể thực thi (chạy) nhanh hơn
b. Tương thích với nhiều HĐH khác
c. Có thể được viết ra HĐH nhanh hơn, dễ hiểu và sửa lỗi hơn, Có thể được chuyển đổi (sang hệ
thống phần cứng khác) dễ dàng hơn. - ĐÚNG
d. Tất cả ưu điểm trên
Câu 2: Gốc của cây tiến trình (process tree) là tiến trình nào?
a. Tiến trình quản lý giao diện người dùng
b. Tiến trình kernel của hệ điều hành
c. Tiến trình quản lý đăng nhập và người dùng
d. Tiến trình kiểm toán
Câu 3: Chức năng nào sau đây là chức năng của HĐH? CHƯƠNG 1
a. Cung cấp phương tiện giao tiếp giữa người dùng và máy tính
b. Quản lý và sử dụng tải nguyên máy tính một cách hiệu quả
c. Quản lý các thiết bị nhập xuất
d. Tất cả các chức năng trên - ĐÚNG
Câu 4: Dịch vụ nào sau đây của HĐH là dịch vụ dành cho hệ thống? CHƯƠNG 2
a. Kiểm toán (accounting)
b. Cấp phát tài nguyên (Resource allocation)
c. Bảo vệ và an ninh (protection and security)
d. Tất cả các dịch vụ trên - ĐÚNG
Câu 5: Dịch vụ nào của HĐH điều phối việc sử dụng các tài nguyên của hệ thống? CHƯƠNG 2
a. Giao diện người dùng (user interface)
b. Thực thi chương trình (program execution)
lOMoARcPSD| 58493804
c. Cấp phát tài nguyên (resource allocation) - ĐÚNG
d. Truyền thông (communication)
Câu 6: Khó khăn chính trong thiết kế một HĐH theo kiến trúc phân tầng (layered structure) là:
CHƯƠNG 2
a. Khó khăn trong việc phân chia chức năng HĐH thành các tầng một cách thích hợp - ĐÚNG
b. Khó khăn trong việc che dấu các cấu trúc dữ liệu, các phần cứng và các thao tác bên trong mỗi tầng
c. Khó khăn trong việc gỡ rối (Debug) các tầng
d. Khó khăn trong việc sửa đổi, nâng cấp một tầng
Câu 7: Hệ thống xử lý là gì? CHƯƠNG 1
a. Là các hệ thống với nhiều hơn một CPU được nối kết chặt chẽ với nhau, còn được gọi là các
hệ thống song song. Các processors chia sẻ bộ nhớ và xung đồng hồ, việc giao tiếp diễn ra thông
qua bộ nhớ được chia sẻ - ĐÚNG
b. Là máy tính có cài nhiều hệ điều hành
c. Tất cả trên đều đúng
Câu 8: HĐH phân chia thời gian (time sharing) còn được gọi là: CHƯƠNG 3
a. Hệ điều hành đa chương (multi – programming) - ĐÚNG
b. Hệ điều hành đa nhiệm (multi – tasking)
c. Hệ điều hành đơn nhiệm (single-tasking)
d. Hệ điều hành song song (parallel operating system)
Câu 9: Cascading termination (kết thúc hàng loạt) là gì?
a. Sự kết thúc của tiến trình con dẫn đến sự kết thúc của tiến trình cha
b. Sự kết thúc của tiến trình cha dẫn đến các tiến trình con cũng kết thúc theo - ĐÚNG
c. Sự kết thúc của 1 tiến trình làm cho các tiến trình anh em kết thúc theo
Câu 10: Một tiến trình có thể chuyển sang trạng thái sẵn sàng bởi sự kiện nào sau đây? CHƯƠNG 3
a. Khi tiến trình hoàn thành thao tác I/O - ĐÚNG
b. Khi tiến trình đang thực hiện các thao tác I/O
lOMoARcPSD| 58493804
c. Khi tiến trình được cấp phát CPU
d. Một trong các sự kiện trên
Câu 11: Tiến trình (process) là gì? CHƯƠNG 3 – search ‘instance’
a. Là chương trình được cung cấp cùng với HĐH
b. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ đang thực thi
c. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ, đang thực thi
hoặc chờ thực thi - ĐÚNG
d. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ đang chờ thực thi
Câu 12: Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chế độ giao tiếp bất đồng bộ (asynchronous)?
CHƯƠNG 3 – search ‘asynchronous’
a. Khi thực hiện việc nhận dữ liệu từ tiến trình gửi, nếu chưa có sẵn dữ liệu thì tiến trình nhận
coi như nhận được giá trị null và tiếp tục thực hiện mà không chờ tiến trình gửi - ĐÚNG
b. Tiến trình nhận phải chờ tiến trình gửi nếu chưa nhận được thông điệp
c. Khi gửi một thông điệp cho 1 tiến trình, tiến trình gửi phải chờ cho đến khi tiến trình nhận thực
hiện việc nhận dữ liệu thì nó mới tiếp tục
d. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 13: Chức năng cơ bản của bộ điều phối (Dispatcher)? CHƯƠNG 4 – search ‘Dispatcher’
a. Thực thi việc trao quyền sử dụng CPU cho tiến trình được cấp phát CPU bởi bộ định thời,
bao gồm: chuyển ngữ cảnh, chuyển sang chế độ người dùng và nhảy tới vị trí thích hợp trong
chương trình để khởi động lại chương trình đó - ĐÚNG
b. Tính toán thời gian cấp phát CPU cho tiến trình
c. Nạp khối điều khiển tiến trình vào bộ nhớ
d. Tất cả trên
Câu 14: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng (nhất)? CHƯƠNG 4 – searchCPU-I/O’
a. Sự thực thi của tiến trình có thể bao gồm nhiều chu kỳ CPU-I/O
lOMoARcPSD| 58493804
b. Một chu trình CPU-I/O bao gồm chu kỳ thực thi CPU (CPU burst) và chu kỳ chờ đợi vào/ra
(I/O burst) - ĐÚNG
c. Chương trình hướng nhập xuất (I/O-bound) thường có nhiều chu kỳ CPU ngắn
d. Tất cả trên
Câu 15: Thi gian chờ đợi là gì? CHƯƠNG 4 – search ‘Thời gian chờ đợi
a. Tổng giời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng - ĐÚNG
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian thực
thi tiến trình
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử dụng
CPU
d. Số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian
Câu 16: Thi gian xoay vòng (turn-around time) là gì? CHƯƠNG 4 – searchThời gian xoay vòng’
a. Tổng thời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian
thực thi tiến trình) - ĐÚNG
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử dụng
CPU
d. Số tiền trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian
Câu 17:
lOMoARcPSD| 58493804
b. 0,0,05 - ĐÚNG
Câu 18: Miền tương trục (critical section) là gì? CHƯƠNG 5 – search ‘critical section’
a. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình có cập nhật các dữ liệu dùng chung - ĐÚNG
b. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình thường hay bị lỗi
c. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình sử dụng CPU để tính toán
d. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình thực hiện các thao tác nhập/xuất
Câu 19:– CHƯƠNG 5
b. turn = j, flag[i] = true, flag[j] = false - ĐÚNG
Câu 20: Khi một giao dịch muốn ra khỏi miền tương trục thì phải tuân theo các qui tắc của
CHƯƠNG 5 – search đáp án
lOMoARcPSD| 58493804
a. entry section
b. exit section - ĐÚNG
c. remainder section
d. critical secton
Câu 21:
b. Không - ĐÚNG
Câu 22:
lOMoARcPSD| 58493804
d. Tất cả các chuỗi trên đều an toàn - ĐÚNG
Câu 23: Hãy chọn phát biểu đúng về trạng thái an toàn
a. Nếu một hệ thống không trong trạng thái an toàn => hệ thống đang bị deadlock
b. Nếu một hệ thống đang trong trạng thái an toàn => hệ thống không bị deadlock - ĐÚNG
c. Tất cả các phát biểu trên đều đúng
d. Tất cả các phát biểu trên đều sai
Câu 24:
lOMoARcPSD| 58493804
b. 200k - ĐÚNG
Câu 25: CHƯƠNG 7
lOMoARcPSD| 58493804
a. n - ĐÚNG
Câu 26: Trong một hệ thống có kích thước 1 trang bộ nhớ là 1KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý?
a. 1
b. 10 - 1kb = 1024b = 2^10
c. 5
d. 12
Câu 28:
lOMoARcPSD| 58493804
d. 600K - ĐÚNG
Câu 29: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
a. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống đang có deadlock
b. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên không có chu trình thì hệ thống không có deadlock
c. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống có thể có deadlock - ĐÚNG
d. Tất cả đều đúng
Câu 30: CHƯƠNG 5
d. turn = j, flag[i] = false, flag[j] = true - ĐÚNG
Câu 31: Lợi ích của chương trình hệ thống là gì?
a. Cung cấp phương tiện để cấu hình hệ thống
lOMoARcPSD| 58493804
b. Cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng
c. Cung cấp môi trường thuận lợi cho việc phát triển và thực thi phương trình và đơn giản hóa
cho các lời gọi hệ thống đối với người dùng. - ĐÚNG
d. Cung cấp các phương trình thông dịch lệnh
Câu 32: Kernel của hệ điều hành là gì?
a. Là thành phần quản lý tiến trình của hệ điều hành
b. Là chương trình duy nhất trong máy tính chạy toàn thời gian - ĐÚNG
c. Là chương trình điều khiển việc khởi động của máy tính
d. Là thành phần quản lý tập tin của hệ điều hành
Câu 33: Vùng nhớ lưu trữ các thông tin của tiến trình được gọi là gì?
a. Khối điều khiển tiến trình (process control block) - ĐÚNG
b. Vùng nhớ đệm (buffer)
c. Vùng nhớ trữ trước (cache)
d. Bộ đếm chương trình (program counter)
Câu 34:
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 35: a. 5,0,0,5 - ĐÚNG
Câu 36: b. 2.5 - ĐÚNG
Câu 37: Thi gian chuyển ngữ cảnh (context switch) bao gồm:
a. Thời gian lưu trạng thái của tiến trình bị thu hồi CPU
b. Thời gian phục hồi trạng thái của tiến trình sẽ được cấp phát CPU
c. Thời gian chọn tiến trình sẽ được sử dụng CPU
d. Thời gian lưu trạng thái của tiến trình bị thu hồi CPU và phục hồi trạng thái của tiến trình
sẽđược cấp CPU - ĐÚNG
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 38: a. q nhỏ - ĐÚNG
Câu 39: Trong giải thuật Peterson, biến nào sau đây được dùng để chỉ định tiến trình Pi đang sẵn sàng
vào miền tương trục?
a. turn
b. flag[i] - ĐÚNG
c. lock
d. turn[i]
Câu 40: Khi một giao dịch muốn đi vào miền tương trục thì phải tuân theo các qui tắc của CHƯƠNG
5 – search đáp án
a. entry section - ĐÚNG
b. exit section
c. remainder section
d. critical secton
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 41: c. 0,1,1,0 - ĐÚNG
Câu 42: d. Tất cả các chuỗi trên đều an toàn - ĐÚNG
Câu 43: b. 2
12
mục - ĐÚNG hệ thống 32, offset 10, cấp 1 = 10 >>> cấp 2 = 12
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 44: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
a. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống đang có deadlock
b. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên không có chu trình thì hệ thống có deadlock
c. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống có thể có deadlock - ĐÚNG
d. Tất cả đều đúng
Câu 45: Phát biểu nào đúng cho cơ chế phân trang?
a. Mỗi tiến trình có 1 bảng trang riêng - ĐÚNG
b. Hệ điều hành quản lí 1 bảng trang cho nhiều tiến trình
c. Hệ điều hành quản lí 1 bảng trang đảo cho nhiều tiến trình
d. Tất cả đều sai
Câu 46: Phân mảnh ngoài là gì?
a. Các lỗ trống nằm rãi rác nên có thể không thể không đủ để cấp phát cho 1 tiến trình dù hệ
thống vẫn còn đủ dung lượng trống - ĐÚNG
b. Luôn luôn cấp phát cho 1 tiến trình vùng trống có kích thước lớn nhất
c. Vùng nhớ được cấp phát không được tiến trình dùng hết gây lãng phí bộ nh
d. Vùng nhớ không được giải phóng sau khi tiến trình kết thúc
Câu 47: Làm sao để quản lý vùng nhớ trống trong cơ chế phân trang?
lOMoARcPSD| 58493804
a. Dùng danh sách các khung trống - ĐÚNG
b. Dùng bit đánh dấu hợp lệ
c. Dùng bảng băm m
d. Tất cả đều sai
Câu 48: Một “cạnh dự định” (“claim edge”) trong đồ thị cấp phát tài nguyên đi từ một tiến trình Pi
đến một tài nguyên Rj thể hiện cho thông tin gì?
a. Tiến trình Pi đang chờ 1 tài nguyên Rj
b. Tiến trình Pi đang giữ 1 tài nguyên Rj
c. Tiến trình Pi có thể yêu cầu 1 tài nguyên Rj - ĐÚNG
d. Tiến trình Pi đang bị deadlock do Rj
Câu 49: Khi một tiến trình cha tạo 1 tiến trình con, sự chia sẻ tài nguyên sẽ như thế nào?
a. Tiến trình cha và tiến trình con chia sẻ tất cả các tài nguyên
b. Tiến trình cha và con không chia sẻ tài nguyên
c. Tiến trình con chia sẻ một phần tài nguyên của tiến trình cha
d. Có thể có 1trong 3 trường hợp trên - ĐÚNG
Câu 50: Trạng thái chờ (Waiting) là gì?
a. Chờ nạp vào bộ nhớ để thực thi
b. Đang chờ đợi một sự kiện nào đó xảy ra: Hoàn thành I/O, tín hiệu từ tiến trình khác … -
ĐÚNG
c. Đang chờ đợi kết thúc tiến trình
d. Tất cả các trạng thái trên
Câu 51: Giải thuật định thời SJF (shorted Job First)?
a. phân phối CPU cho tiến trình nào có thời gian thực thi CPU (CPU burst) kế tiếp nhỏ nhất
b. phân phối CPU cho tiến trình nào đã có thời gian chờ lâu nhất
c. phân phối CPU cho tiến trình nào có dung lượng mã lệnh nhỏ nhất
d. phân phối CPU cho tiến trình trong hàng đợi ngắn nhất
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 52: Chọn câu phát biểu đúng về giải thuật định thời không trưng dụng (non-preemptive)
a. Đòi hỏi hệ thống phải có 1 bộ đếm thời gian (timer)
b. Tiến trình được cấp phát CPU được quyền sử dụng CPU cho đến khi nó hoàn thành hoặc
chuyển sang trạng thái chờ (tiến trình “tự trả” CPU) - ĐÚNG
c. Hệ điều hành có quyền thu hồi CPU của tiến trình đang giữ CPU bất kỳ lúc nào
d. Định thời sử dụng nhiều hàng đợi sẵn sàng
Câu 53: Trong một hệ thống có kích thước trang bộ nhớ là 2KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý?
a. 2
b. 10
c. 11 - ĐÚNG
d. 12
Câu 54: Cho một bộ nhớ có dung lượng 1MB (2
20
bytes) và kích thước một trang là 1KB (2
10
bytes).
Số hiệu trang (p) và độ dời trang (d) của một địa chỉ luận lý sẽ bao gồm bao nhiêu bit?
a. p:20 bít, d:10 bít
b. p:10bít, d:10 bít - ĐÚNG
c. p:10 bít, d:20 bít
d. p:5 bít, d:5 bít
Câu 55: Cho một bộ nhớ có dung lượng 1MB (2
20
bytes) và kích thước một trang là 1KB (2
10
bytes).
Hỏi bảng trang có bao nhiêu đầu mục?
a. 2
b. 10
c. 2
10
- ĐÚNG
d. 2
20
Câu 56: Phân mảnh trong là gì?
lOMoARcPSD| 58493804
a. Vùng nhớ được cấp phát không được tiến trình dùng hết gây lãng phí bộ nhớ - ĐÚNG
b. Các vùng trống nằm rải rác nhưng không có vùng trống có đủ dung lượng để cấp cho 1 tiến trình
c. Thiếu vùng nhớ để cấp cho 1 tiến trình
d. Luôn luôn cấp phát vùng nhớ trống đầu tiên
Câu 57: Gỉa sử máy 20 bít, số bít offset là 8. Kích thước bảng trang là bao nhiêu?
a. 12
b. 2
12
- ĐÚNG
c. 4K
d. 4M
Câu 58: Dịch vụ nào sau đây của Hệ điều hành là dịch vụ dành cho người sử dụng?
a. Thực thi chương trình (program execution)
b. Truyền thông (communcation)
c. Thao tác trên hệ thống tập tin
d. Tất cả các dịch vụ trên - ĐÚNG
Câu 59: Phương pháp giao tiếp liên tiến trình nào cho phép các tiền trình trên các máy tính khác nhau
thực hiện việc giao tiếp (communication) với nhau?
a. Chia sẻ bộ nhớ (shared memory)
b. Truyền thông điệp (message passing)
c. Cả hai phương pháp trên đều được - ĐÚNG
d. Các tiến trình trên các máy tính khác nhau không thể giao tiếp với nhau
Câu 60: Thi gian để bộ điều phối (dispatcher) thu hồi CPU của một tiến trình và cấp phát CPU cho
tiến trình khác được gọi là:
a. Thời gian đáp ứng (respone time)
b. Độ trễ điều phối (dispatch latency) - ĐÚNG
c. Thời gian chuyển ngữ cảnh (context switching)
d. Thời gian xoay vòng (turn-around time)
lOMoARcPSD| 58493804
Câu 61: Thi gian đáp ứng là gì?
a. Tổng thời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian thực
thi tiến trình)
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử
dụng CPU - ĐÚNG
d. Số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị
Câu 62: Trong giải pháp cho vấn đề miền tương trục, điều kiện “nếu không có tiến trình nào đang
trong miền tương trục thì việc lựa chọn tiến trình sẽ được vào miền tương trục không được trì hoãn vô
hạn” được gọi là gì?
a. Loại trừ hỗ tương
b. Tiến triễn - ĐÚNG
c. Chờ đợi hữu hạn
d. Deadlock
Câu 63: Trong một hệ thống có kích thước trang bộ nhớ là 4KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý?
a. 4
b. 12 - ĐÚNG
c. 8
d. 13
Câu 64: Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chế độ giao tiếp đồng bộ (synchronous)?
CHƯƠNG 3 – search ‘synchronous’
a. Khi thực hiện việc nhận dữ liệu từ tiến trình gửi, nếu chưa có sẵn dữ liệu thì tiến trình nhận coi như
nhận được giá trị null và tiếp tục thực hiện mà không chờ tiến trình gửi
b. Tiến trình nhận phải chờ tiến trình gửi nếu chưa nhận được thông điệp - ĐÚNG
c. Sau khi gửi thông điệp thì tiến trình gửi thực hiện tiếp tục mà không cần đợi tiến trình nhận nhận
thông điệp
d. Tất cả các đặc điểm trên

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 1: Ưu nhược điểm của việc viết HĐH bằng ngôn ngữ lập trình cấp cao? CHƯƠNG 1
a. HĐH có thể thực thi (chạy) nhanh hơn
b. Tương thích với nhiều HĐH khác
c. Có thể được viết ra HĐH nhanh hơn, dễ hiểu và sửa lỗi hơn, Có thể được chuyển đổi (sang hệ
thống phần cứng khác) dễ dàng hơn. - ĐÚNG
d. Tất cả ưu điểm trên
Câu 2: Gốc của cây tiến trình (process tree) là tiến trình nào?
a. Tiến trình quản lý giao diện người dùng
b. Tiến trình kernel của hệ điều hành
c. Tiến trình quản lý đăng nhập và người dùng d. Tiến trình kiểm toán
Câu 3: Chức năng nào sau đây là chức năng của HĐH? CHƯƠNG 1
a. Cung cấp phương tiện giao tiếp giữa người dùng và máy tính
b. Quản lý và sử dụng tải nguyên máy tính một cách hiệu quả
c. Quản lý các thiết bị nhập xuất
d. Tất cả các chức năng trên - ĐÚNG
Câu 4: Dịch vụ nào sau đây của HĐH là dịch vụ dành cho hệ thống? CHƯƠNG 2 a. Kiểm toán (accounting)
b. Cấp phát tài nguyên (Resource allocation)
c. Bảo vệ và an ninh (protection and security)
d. Tất cả các dịch vụ trên - ĐÚNG
Câu 5: Dịch vụ nào của HĐH điều phối việc sử dụng các tài nguyên của hệ thống? CHƯƠNG 2
a. Giao diện người dùng (user interface)
b. Thực thi chương trình (program execution) lOMoAR cPSD| 58493804
c. Cấp phát tài nguyên (resource allocation) - ĐÚNG
d. Truyền thông (communication)
Câu 6: Khó khăn chính trong thiết kế một HĐH theo kiến trúc phân tầng (layered structure) là: CHƯƠNG 2
a. Khó khăn trong việc phân chia chức năng HĐH thành các tầng một cách thích hợp - ĐÚNG
b. Khó khăn trong việc che dấu các cấu trúc dữ liệu, các phần cứng và các thao tác bên trong mỗi tầng
c. Khó khăn trong việc gỡ rối (Debug) các tầng
d. Khó khăn trong việc sửa đổi, nâng cấp một tầng
Câu 7: Hệ thống xử lý là gì? CHƯƠNG 1
a. Là các hệ thống với nhiều hơn một CPU được nối kết chặt chẽ với nhau, còn được gọi là các
hệ thống song song. Các processors chia sẻ bộ nhớ và xung đồng hồ, việc giao tiếp diễn ra thông
qua bộ nhớ được chia sẻ - ĐÚNG

b. Là máy tính có cài nhiều hệ điều hành
c. Tất cả trên đều đúng
Câu 8: HĐH phân chia thời gian (time sharing) còn được gọi là: CHƯƠNG 3
a. Hệ điều hành đa chương (multi – programming) - ĐÚNG
b. Hệ điều hành đa nhiệm (multi – tasking)
c. Hệ điều hành đơn nhiệm (single-tasking)
d. Hệ điều hành song song (parallel operating system)
Câu 9: Cascading termination (kết thúc hàng loạt) là gì?
a. Sự kết thúc của tiến trình con dẫn đến sự kết thúc của tiến trình cha
b. Sự kết thúc của tiến trình cha dẫn đến các tiến trình con cũng kết thúc theo - ĐÚNG
c. Sự kết thúc của 1 tiến trình làm cho các tiến trình anh em kết thúc theo
Câu 10: Một tiến trình có thể chuyển sang trạng thái sẵn sàng bởi sự kiện nào sau đây? CHƯƠNG 3
a. Khi tiến trình hoàn thành thao tác I/O - ĐÚNG
b. Khi tiến trình đang thực hiện các thao tác I/O lOMoAR cPSD| 58493804
c. Khi tiến trình được cấp phát CPU
d. Một trong các sự kiện trên
Câu 11: Tiến trình (process) là gì? CHƯƠNG 3 – search ‘instance’
a. Là chương trình được cung cấp cùng với HĐH
b. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ đang thực thi
c. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ, đang thực thi
hoặc chờ thực thi - ĐÚNG
d. Tiến trình là thể hiện (instance) của một chương trình máy tính trong bộ nhớ đang chờ thực thi
Câu 12: Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chế độ giao tiếp bất đồng bộ (asynchronous)?
CHƯƠNG 3 – search ‘asynchronous’
a. Khi thực hiện việc nhận dữ liệu từ tiến trình gửi, nếu chưa có sẵn dữ liệu thì tiến trình nhận
coi như nhận được giá trị null và tiếp tục thực hiện mà không chờ tiến trình gửi - ĐÚNG
b. Tiến trình nhận phải chờ tiến trình gửi nếu chưa nhận được thông điệp
c. Khi gửi một thông điệp cho 1 tiến trình, tiến trình gửi phải chờ cho đến khi tiến trình nhận thực
hiện việc nhận dữ liệu thì nó mới tiếp tục
d. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 13: Chức năng cơ bản của bộ điều phối (Dispatcher)? CHƯƠNG 4 – search ‘Dispatcher’
a. Thực thi việc trao quyền sử dụng CPU cho tiến trình được cấp phát CPU bởi bộ định thời,
bao gồm: chuyển ngữ cảnh, chuyển sang chế độ người dùng và nhảy tới vị trí thích hợp trong
chương trình để khởi động lại chương trình đó - ĐÚNG

b. Tính toán thời gian cấp phát CPU cho tiến trình
c. Nạp khối điều khiển tiến trình vào bộ nhớ d. Tất cả trên
Câu 14: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng (nhất)? CHƯƠNG 4 – search ‘CPU-I/O’
a. Sự thực thi của tiến trình có thể bao gồm nhiều chu kỳ CPU-I/O lOMoAR cPSD| 58493804
b. Một chu trình CPU-I/O bao gồm chu kỳ thực thi CPU (CPU burst) và chu kỳ chờ đợi vào/ra (I/O burst) - ĐÚNG
c. Chương trình hướng nhập xuất (I/O-bound) thường có nhiều chu kỳ CPU ngắn d. Tất cả trên
Câu 15: Thời gian chờ đợi là gì? CHƯƠNG 4 – search ‘Thời gian chờ đợi’
a. Tổng giời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng - ĐÚNG
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian thực thi tiến trình
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử dụng CPU
d. Số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian
Câu 16: Thời gian xoay vòng (turn-around time) là gì? CHƯƠNG 4 – search ‘Thời gian xoay vòng’
a. Tổng thời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian
thực thi tiến trình) - ĐÚNG
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử dụng CPU
d. Số tiền trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian Câu 17: lOMoAR cPSD| 58493804 b. 0,0,05 - ĐÚNG
Câu 18: Miền tương trục (critical section) là gì? CHƯƠNG 5 – search ‘critical section’
a. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình có cập nhật các dữ liệu dùng chung - ĐÚNG
b. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình thường hay bị lỗi
c. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình sử dụng CPU để tính toán
d. Là đoạn mã (code) trong đó tiến trình thực hiện các thao tác nhập/xuất Câu 19:– CHƯƠNG 5
b. turn = j, flag[i] = true, flag[j] = false - ĐÚNG
Câu 20: Khi một giao dịch muốn ra khỏi miền tương trục thì phải tuân theo các qui tắc của
CHƯƠNG 5 – search đáp án lOMoAR cPSD| 58493804 a. entry section
b. exit section - ĐÚNG c. remainder section d. critical secton Câu 21: b. Không - ĐÚNG Câu 22: lOMoAR cPSD| 58493804
d. Tất cả các chuỗi trên đều an toàn - ĐÚNG
Câu 23: Hãy chọn phát biểu đúng về trạng thái an toàn
a. Nếu một hệ thống không trong trạng thái an toàn => hệ thống đang bị deadlock
b. Nếu một hệ thống đang trong trạng thái an toàn => hệ thống không bị deadlock - ĐÚNG
c. Tất cả các phát biểu trên đều đúng
d. Tất cả các phát biểu trên đều sai Câu 24: lOMoAR cPSD| 58493804 b. 200k - ĐÚNG Câu 25: CHƯƠNG 7 lOMoAR cPSD| 58493804 a. n - ĐÚNG
Câu 26: Trong một hệ thống có kích thước 1 trang bộ nhớ là 1KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý? a. 1
b. 10 - 1kb = 1024b = 2^10 c. 5 d. 12 Câu 28: lOMoAR cPSD| 58493804 d. 600K - ĐÚNG
Câu 29: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
a. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống đang có deadlock
b. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên không có chu trình thì hệ thống không có deadlock
c. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống có thể có deadlock - ĐÚNG
d. Tất cả đều đúng Câu 30: CHƯƠNG 5
d. turn = j, flag[i] = false, flag[j] = true - ĐÚNG
Câu 31: Lợi ích của chương trình hệ thống là gì?
a. Cung cấp phương tiện để cấu hình hệ thống lOMoAR cPSD| 58493804
b. Cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng
c. Cung cấp môi trường thuận lợi cho việc phát triển và thực thi phương trình và đơn giản hóa
cho các lời gọi hệ thống đối với người dùng. - ĐÚNG
d. Cung cấp các phương trình thông dịch lệnh
Câu 32: Kernel của hệ điều hành là gì?
a. Là thành phần quản lý tiến trình của hệ điều hành
b. Là chương trình duy nhất trong máy tính chạy toàn thời gian - ĐÚNG
c. Là chương trình điều khiển việc khởi động của máy tính
d. Là thành phần quản lý tập tin của hệ điều hành
Câu 33: Vùng nhớ lưu trữ các thông tin của tiến trình được gọi là gì?
a. Khối điều khiển tiến trình (process control block) - ĐÚNG
b. Vùng nhớ đệm (buffer)
c. Vùng nhớ trữ trước (cache)
d. Bộ đếm chương trình (program counter) Câu 34: lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 35: a. 5,0,0,5 - ĐÚNG
Câu 36: b. 2.5 - ĐÚNG
Câu 37: Thời gian chuyển ngữ cảnh (context switch) bao gồm:
a. Thời gian lưu trạng thái của tiến trình bị thu hồi CPU
b. Thời gian phục hồi trạng thái của tiến trình sẽ được cấp phát CPU
c. Thời gian chọn tiến trình sẽ được sử dụng CPU
d. Thời gian lưu trạng thái của tiến trình bị thu hồi CPU và phục hồi trạng thái của tiến trình
sẽđược cấp CPU - ĐÚNG lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 38: a. q nhỏ - ĐÚNG
Câu 39: Trong giải thuật Peterson, biến nào sau đây được dùng để chỉ định tiến trình Pi đang sẵn sàng vào miền tương trục? a. turn b. flag[i] - ĐÚNG c. lock d. turn[i]
Câu 40: Khi một giao dịch muốn đi vào miền tương trục thì phải tuân theo các qui tắc của CHƯƠNG 5 – search đáp án
a. entry section - ĐÚNG b. exit section c. remainder section d. critical secton lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 41: c. 0,1,1,0 - ĐÚNG
Câu 42: d. Tất cả các chuỗi trên đều an toàn - ĐÚNG
Câu 43: b. 2 12 mục - ĐÚNG hệ thống 32, offset 10, cấp 1 = 10 >>> cấp 2 = 12 lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 44: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
a. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống đang có deadlock
b. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên không có chu trình thì hệ thống có deadlock
c. Nếu đồ thị cấp phát tài nguyên có chu trình thì hệ thống có thể có deadlock - ĐÚNG d. Tất cả đều đúng
Câu 45: Phát biểu nào đúng cho cơ chế phân trang?
a. Mỗi tiến trình có 1 bảng trang riêng - ĐÚNG
b. Hệ điều hành quản lí 1 bảng trang cho nhiều tiến trình
c. Hệ điều hành quản lí 1 bảng trang đảo cho nhiều tiến trình d. Tất cả đều sai
Câu 46: Phân mảnh ngoài là gì?
a. Các lỗ trống nằm rãi rác nên có thể không thể không đủ để cấp phát cho 1 tiến trình dù hệ
thống vẫn còn đủ dung lượng trống - ĐÚNG
b. Luôn luôn cấp phát cho 1 tiến trình vùng trống có kích thước lớn nhất
c. Vùng nhớ được cấp phát không được tiến trình dùng hết gây lãng phí bộ nhớ
d. Vùng nhớ không được giải phóng sau khi tiến trình kết thúc
Câu 47: Làm sao để quản lý vùng nhớ trống trong cơ chế phân trang? lOMoAR cPSD| 58493804
a. Dùng danh sách các khung trống - ĐÚNG
b. Dùng bit đánh dấu hợp lệ c. Dùng bảng băm mở d. Tất cả đều sai
Câu 48: Một “cạnh dự định” (“claim edge”) trong đồ thị cấp phát tài nguyên đi từ một tiến trình Pi
đến một tài nguyên Rj thể hiện cho thông tin gì?
a. Tiến trình Pi đang chờ 1 tài nguyên Rj
b. Tiến trình Pi đang giữ 1 tài nguyên Rj
c. Tiến trình Pi có thể yêu cầu 1 tài nguyên Rj - ĐÚNG
d. Tiến trình Pi đang bị deadlock do Rj
Câu 49: Khi một tiến trình cha tạo 1 tiến trình con, sự chia sẻ tài nguyên sẽ như thế nào?
a. Tiến trình cha và tiến trình con chia sẻ tất cả các tài nguyên
b. Tiến trình cha và con không chia sẻ tài nguyên
c. Tiến trình con chia sẻ một phần tài nguyên của tiến trình cha
d. Có thể có 1trong 3 trường hợp trên - ĐÚNG
Câu 50: Trạng thái chờ (Waiting) là gì?
a. Chờ nạp vào bộ nhớ để thực thi
b. Đang chờ đợi một sự kiện nào đó xảy ra: Hoàn thành I/O, tín hiệu từ tiến trình khác … - ĐÚNG
c. Đang chờ đợi kết thúc tiến trình
d. Tất cả các trạng thái trên
Câu 51: Giải thuật định thời SJF (shorted Job First)?
a. phân phối CPU cho tiến trình nào có thời gian thực thi CPU (CPU burst) kế tiếp nhỏ nhất
b. phân phối CPU cho tiến trình nào đã có thời gian chờ lâu nhất
c. phân phối CPU cho tiến trình nào có dung lượng mã lệnh nhỏ nhất
d. phân phối CPU cho tiến trình trong hàng đợi ngắn nhất lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 52: Chọn câu phát biểu đúng về giải thuật định thời không trưng dụng (non-preemptive)
a. Đòi hỏi hệ thống phải có 1 bộ đếm thời gian (timer)
b. Tiến trình được cấp phát CPU được quyền sử dụng CPU cho đến khi nó hoàn thành hoặc
chuyển sang trạng thái chờ (tiến trình “tự trả” CPU) - ĐÚNG
c. Hệ điều hành có quyền thu hồi CPU của tiến trình đang giữ CPU bất kỳ lúc nào
d. Định thời sử dụng nhiều hàng đợi sẵn sàng
Câu 53: Trong một hệ thống có kích thước trang bộ nhớ là 2KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý? a. 2 b. 10 c. 11 - ĐÚNG d. 12
Câu 54: Cho một bộ nhớ có dung lượng 1MB (220bytes) và kích thước một trang là 1KB (210 bytes).
Số hiệu trang (p) và độ dời trang (d) của một địa chỉ luận lý sẽ bao gồm bao nhiêu bit? a. p:20 bít, d:10 bít
b. p:10bít, d:10 bít - ĐÚNG c. p:10 bít, d:20 bít d. p:5 bít, d:5 bít
Câu 55: Cho một bộ nhớ có dung lượng 1MB (220 bytes) và kích thước một trang là 1KB (210 bytes).
Hỏi bảng trang có bao nhiêu đầu mục? a. 2 b. 10 c. 210 - ĐÚNG d. 220
Câu 56: Phân mảnh trong là gì? lOMoAR cPSD| 58493804
a. Vùng nhớ được cấp phát không được tiến trình dùng hết gây lãng phí bộ nhớ - ĐÚNG
b. Các vùng trống nằm rải rác nhưng không có vùng trống có đủ dung lượng để cấp cho 1 tiến trình
c. Thiếu vùng nhớ để cấp cho 1 tiến trình
d. Luôn luôn cấp phát vùng nhớ trống đầu tiên
Câu 57: Gỉa sử máy 20 bít, số bít offset là 8. Kích thước bảng trang là bao nhiêu? a. 12 b. 2 12 - ĐÚNG c. 4K d. 4M
Câu 58: Dịch vụ nào sau đây của Hệ điều hành là dịch vụ dành cho người sử dụng?
a. Thực thi chương trình (program execution)
b. Truyền thông (communcation)
c. Thao tác trên hệ thống tập tin
d. Tất cả các dịch vụ trên - ĐÚNG
Câu 59: Phương pháp giao tiếp liên tiến trình nào cho phép các tiền trình trên các máy tính khác nhau
thực hiện việc giao tiếp (communication) với nhau?
a. Chia sẻ bộ nhớ (shared memory)
b. Truyền thông điệp (message passing)
c. Cả hai phương pháp trên đều được - ĐÚNG
d. Các tiến trình trên các máy tính khác nhau không thể giao tiếp với nhau
Câu 60: Thời gian để bộ điều phối (dispatcher) thu hồi CPU của một tiến trình và cấp phát CPU cho
tiến trình khác được gọi là:
a. Thời gian đáp ứng (respone time)
b. Độ trễ điều phối (dispatch latency) - ĐÚNG
c. Thời gian chuyển ngữ cảnh (context switching)
d. Thời gian xoay vòng (turn-around time) lOMoAR cPSD| 58493804
Câu 61: Thời gian đáp ứng là gì?
a. Tổng thời gian tiến trình nằm trong hàng đợi sẵn sàng
b. Tổng thời gian tiến trình trong hệ thống (tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng và thời gian thực thi tiến trình)
c. Khoảng thời gian kể từ khi tiến trình đi vào hệ thống cho đến khi tiến trình bắt đầu được sử dụng CPU - ĐÚNG
d. Số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị
Câu 62: Trong giải pháp cho vấn đề miền tương trục, điều kiện “nếu không có tiến trình nào đang
trong miền tương trục thì việc lựa chọn tiến trình sẽ được vào miền tương trục không được trì hoãn vô
hạn” được gọi là gì? a. Loại trừ hỗ tương
b. Tiến triễn - ĐÚNG c. Chờ đợi hữu hạn d. Deadlock
Câu 63: Trong một hệ thống có kích thước trang bộ nhớ là 4KB, cần bao nhiêu bit để đánh độ dời
trang (offset, d) của một địa chỉ luận lý? a. 4 b. 12 - ĐÚNG c. 8 d. 13
Câu 64: Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chế độ giao tiếp đồng bộ (synchronous)?
CHƯƠNG 3 – search ‘synchronous’
a. Khi thực hiện việc nhận dữ liệu từ tiến trình gửi, nếu chưa có sẵn dữ liệu thì tiến trình nhận coi như
nhận được giá trị null và tiếp tục thực hiện mà không chờ tiến trình gửi
b. Tiến trình nhận phải chờ tiến trình gửi nếu chưa nhận được thông điệp - ĐÚNG
c. Sau khi gửi thông điệp thì tiến trình gửi thực hiện tiếp tục mà không cần đợi tiến trình nhận nhận thông điệp
d. Tất cả các đặc điểm trên