Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT Hà Tĩnh (có đáp án)

Trọn bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn TOÁN liên trường THPT Hà Tĩnh có đáp án. Đề thi được biên soạn dưới dạng file PDF gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Trang 1/6 - Mã đề 001
S GD&ĐT HÀ TĨNH
LIÊN TRƯỜNG THPT
K THI TH TT NGHIP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm bài : 90 phút, không k thời gian phát đề;
(Đề có 50 câu)
có 6 trang)
H tên : ............................................................... S báo danh : ...................
Câu 1: Khng định nào sau đây sai?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
, = +
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx a c b
.
B.
( ) ( ) ( ) ( )


=
b b b
a a a
f x dx f x d g x dgx xx
.
C.
.
D.
( ) ( )
=−

ba
ab
f x dx f x dx
.
Câu 2: Đưng cong hình bên dưới đồ th ca mt trong bn hàm s dưới đây. Hàm số đó hàm số
nào?
A.
32
33= +y x x
B.
42
21= +y x x
.
C.
32
31= + +y x x
D.
42
21= + +y x x
Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ th hàm s
3
33= +y x x
?
A. Điểm
( )
1;2P
. B. Điểm
( )
1;1M
. C. Điểm
( )
1;3Q
. D. Điểm
( )
1;0N
Câu 4: Nếu
( ) ( )
35
13
5, 2= =

f x dx f x dx
thì
( )
5
1
f x dx
bng
A.
7
B.
2
C.
7
D. 3
Câu 5: Đạo hàm ca hàm s
3=
x
y
là:
A.
1
.3
=
x
yx
. B.
3 ln3
=
x
y
. C.
3 ln3
=−
x
y
. D.
3
ln3
=
x
y
.
Câu 6: m h nguyên hàm ca hàm s
( )
cos .=+f x x x
A.
( )
2
sin
2
= +
x
f x dx x C
B.
( )
sin cos= + +
f x dx x x x C
C.
( )
2
sin
2
= + +
x
f x dx x C
D.
( )
1 sin= +
f x dx x C
Câu 7: Cho hàm số
()y f x=
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
x
−
1
0
3
+
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
( )
fx
+
0
0
+
0
Hàm s đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−
. B.
( )
1;3
. C.
( )
1;0
. D.
( )
0;+
.
Câu 8: Cho hình tr bán kính đáy
5=r
độ dài đường sinh
3=l
. Din tích xung quanh ca hình tr
đã cho bằng
A.
15
B.
30
. C.
25
. D.
75
.
Câu 9: Nghim của phương trình
( )
2
log 2 3−=x
A.
6=x
. B.
11=x
. C.
8=x
. D.
10=x
.
Câu 10: Cho hàm số
( )
42
,,y ax bx c a b c= + +
đồ thị đường cong trong hình bên. Điểm cực
đại của hàm số đã cho
A.
1x =
.
B.
2x =−
.
C.
0x =
.
D.
1x =−
.
Câu 11: Hình bát diện đều thuc loi khối đa diện đều nào sau đây?
A.
3;3
B.
4;3
C.
5;3
D.
3;4
Câu 12: Nghim của phương trình
5 25=
x
A.
1
2
=x
. B.
5=x
. C.
2=−x
. D.
2=x
.
Câu 13: Cho hàm số
( )
y f x=
bảng biến thiên sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
0
.
Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy
r
và độ dài đường sinh
l
. Diện tích xung quanh
xq
S
của hình
nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
4
xq
S rl
=
. B.
4
3
xq
S rl
=
. C.
2
xq
S rl
=
. D.
xq
S rl
=
.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
a
biu din của các vectơ đơn vị
23= +a i j k
. Tọa độ ca
vectơ
a
A.
( )
2;1; 3
. B.
( )
2; 3; 1−−
C.
( )
2; 3;1
. D.
( )
2;3; 1−−
.
Câu 16: Trong không gian
,Oxyz
cho mt cu
2 2 2
( ):( 4) ( 2) ( 3) 16. + + + =S x y z
Tâm ca
()S
ta
độ
x
−
1
3
+
y
+
0
0
+
y
+
2
5
−
O
x
y
2
4
1
1
Trang 3/6 - Mã đề 001
A.
(4; 2;3).
B.
( 4;2; 3).−−
C.
(4;2;3).
D.
( 4; 2; 3).−−−
Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
31
1
=
+
x
y
x
đường thẳng phương trình:
A.
1y =−
. B.
1y =
. C.
3=−y
. D.
3=y
.
Câu 18: Vi
n
là s nguyên dương bất k ,
5n
, công thức nào sau đây đúng ?
A.
5
!
5!( 5)!
=
n
n
C
n
. B.
5
!
( 5)!
=
n
n
C
n
. C.
5
5!( 5)!
!
=
n
n
C
n
. D.
5
( 5)!
!
=
n
n
C
n
.
Câu 19: Cho cp s cng
( )
n
u
1
2=u
,
2
6=u
. Công sai ca cp s cng bng
A.
8
. B.
4
. C.
3
. D.
4
.
Câu 20: Th tích ca khi lập phương cạnh
2a
bng
A.
3
4a
. B.
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
8a
.
Câu 21: Cho khi chóp có diện tích đáy
2
3=Ba
và chiu cao
2=ha
. Th tích ca khối chóp đã cho bằng
A.
3
3a
. B.
3
6a
. C.
3
2a
. D.
3
a
.
Câu 22: Mt cu (S) có tâm
( )
1; 1;1I
và đi qua điểm
( )
2;1; 1M
có phương trình là
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 9 + + + =x y z
B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 3 + + + =x y z
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 9+ + + + =x y z
D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 3+ + + + =x y z
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đều cnh bng
3a
cnh bên bng
a
. Góc giữa đường thng
'BB
'AC
bng
A.
0
90
. B.
0
45
. C.
0
60
. D.
0
30
.
Câu 24: Tp nghim ca bất phương trình
( )
1
2
log 1 1 0 + x
A.
( )
3; +
. B.
)
1;3
. C.
( )
;3−
. D.
( )
1;3
.
Câu 25: Nếu
( )
1
2
d5
=
f x x
thì
( )
1
2
3d
+


f x x
bng
A. 14. B. 15. C. 8. D. 11.
Câu 26: Trên đoạn
1;4
, hàm số
42
8 13y x x= +
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A.
2=x
. B.
1=x
. C.
3=x
. D.
4=x
.
Câu 27: Cho
( )
2;2; 3= a
,
( )
1; ;2=bm
. Vectơ
a
vuông góc vi
b
khi
A.
8=−m
B.
4=−m
C.
4=m
D.
2=m
Câu 28: S nghim ca phương trình
4 3.2 4 0+ =
xx
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D.
3
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
=y f x
có bng biến thiên như sau:
Tng s tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho là:
A.
3
.
B.
1
.
Trang 4/6 - Mã đề 001
C.
2
.
D.
4
.
Câu 30: Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
1
2
=
+
fx
x
( )
11−=F
. Tính
( )
3F
.
A.
( )
3 ln5 1=−F
. B.
( )
3 ln5 2=+F
. C.
( )
3 ln5 1=+F
. D.
( )
1
3
5
=F
.
Câu 31: Cho hàm s
( )
fx
, bng xét du ca
( )
fx
như sau:
S điểm cc tr ca hàm s đã cho là
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 32: Tập xác định ca hàm s
( )
2
log 2=−yx
là:
A.
( )
2;+
. B.
)
2;+
. C.
( )
;2−
. D. .
Câu 33: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên và tha mãn
( )
3
0
d2=
xf x x
. Tích phân
( )
1
0
3d
xf x x
bng
A. 18. B.
2
3
. C.
2
9
. D. 6.
Câu 34: Mt hộp đựng
11
tm th được đánh số t
1
đến
11
. Chn ngu nhiên
3
tm th. Xác suất để tng
s ghi trên
3
tm th y là mt s l bng
A.
12
33
. B.
17
33
. C.
4
33
. D.
16
33
.
Câu 35: Tp xác định ca hàm s
( )
1
3
1=−yx
là:
A.
( )
1; +
. B.
)
1; +
. C.
( )
0;+
. D. .
Câu 36: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A.
3
3=−y x x
. B.
3
3=+y x x
. C.
21
1
=
+
x
y
x
. D.
42
4y x x=−
.
Câu 37: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, gi
( ; ;0)I a b
và r lần lượt là tâm và bán kính mt cu đi qua
( ) ( ) ( )
2 ;3 ; 3 , 2; 2 ; 2 , 3 ;3 ;4−−A B C
. Khi đó giá trị ca
2
= + +T a b r
bng
A.
36=T
. B.
35=T
. C.
34=T
D.
37=T
.
Câu 38: Cho hàm số
( )
2022 2022 sin
= = + +
xx
y f x x x
. bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để
phương trình
( )
( )
3
3 4 0+ + + =f x f x x m
ba nghiệm phân biệt?
A.
2
. B.
4
. C.
5
. D.
3
.
Câu 39: Cho hình nón chiu cao bng
25
. Mt mt phẳng đi qua đỉnh hình nón ct hình nón theo
Trang 5/6 - Mã đề 001
mt thiết diện tam giác đều din tích bng
93
. Th tích ca khối nón được gii hn bởi hình nón đã
cho bng
A.
32 5
3
. B.
32
. C.
18 5
3
. D.
32 5
.
Câu 40: Cho hàm s
( )
32
4 9 5= + + +y x mx m x
, vi m tham s. Hi bao nhiêu giá tr nguyên ca
m để hàm s nghch biến trên khong
( )
;− +
A.
4
B.
7
C.
6
D.
5
Câu 41: Cho hàm s
( )
fx
xác định trên
\ 1;2
tha mãn
( )
2
1
2
=
−−
fx
xx
;
( ) ( )
3 3 0 =ff
( )
1
0
3
=f
. Giá tr ca biu thc
( ) ( ) ( )
4 1 4 + f f f
bng
A.
11
ln2.
33
+
B.
1
ln2.
3
C.
18
1 ln .
35
+
D.
1 ln80.+
Câu 42: bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để phương trình
( )
( )
3
2
log 1 2 4 2 1 0
+
+ + =


xx
x x m
có ba nghim phân bit
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
4
.
Câu 43: Cho hàm s
1
+
=
+
xm
y
x
vi
m
tham s thc, tho mãn
1;2
1;2
17
min max
6
+=yy
. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.
0m
B.
24m
C.
4m
D.
02m
Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác đu cnh bng
2a
, cnh bên bng
a
.
Tính khong cách t điểm
'A
đến mt phng
( )
''AB C
A.
3
4
a
. B.
21
14
a
. C.
21
7
a
. D.
3
2
a
.
Câu 45: Tính tng tt c các giá tr nguyên ơng của
m
để bất phương trình
33
2 2 2 1
+ +
+ +
x m x m
nhiu nht
20
nghim nguyên
A.
171
. B.
190
. C.
153
. D.
210
.
Câu 46: Cho hàm s
()fx
tha mãn
( )
3
e 4 ( ) ( ) 2 ( ), ( ) 0 0
+ =
x
f x f x f x f x x
(0) 1=f
. Tính
ln2
0
( )d=
I f x x
.
A.
201
640
=I
. B.
11
24
=I
. C.
209
640
=I
. D.
1
12
=−I
.
Câu 47: Cho hình chóp t giác
.S ABCD
đáy hình vuông; mặt bên
( )
SAB
tam giác vuông cân ti
S
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết khong cách giữa hai đường thng
AB
SD
bng
35
5
a
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
.
Trang 6/6 - Mã đề 001
A.
3
9
2
=Va
. B.
3
27
2
=Va
. C.
3
3
2
=Va
. D.
3
63
2
=Va
.
Câu 48: Cho hàm số
( ) ( )
4 3 2
14 36 16= + + f x x x x m x
với
m
tham số thực. bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số
( )
( )
g x f x=
có 7 điểm cực trị?
A.
33
. B.
34
. C.
32
. D.
31
.
Câu 49: Cho các s thc
,ab
tha mãn
1
, 1.
2
ab
Khi biu thc
( )
42
2
log log 4 16= + +
a
b
P b a a
đạt
giá tr nh nht thì tng
+ab
bng
A.
4
. B.
20
. C.
18
. D.
14
.
Câu 50: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
cho
( ) ( ) ( )
;0 ;0 , 0; ; 0 , 0 ;0 ;A a B b C c
vi
, , 0abc
sao cho
22
2 5 36 + + + =OA OB OC OB OC
.Tính
−+a b c
khi th tích khi chóp
.O ABC
đạt giá tr ln
nht
A.
1
. B.
5
. C.
36 36 2
5
−+
. D.
7
.
------ HT ------
ĐÁP ÁN
1A
2C
3B
4D
5B
6C
7C
8B
9D
10C
11D
12D
13A
14D
15C
16A
17D
18A
19D
20D
21C
22A
23C
24D
25A
26A
27C
28B
29C
30C
31A
32A
33C
34D
35A
36B
37A
38D
39A
40B
41B
42B
43D
44D
45A
46C
47A
48A
49C
50B
| 1/6

Preview text:

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề; (Đề (Đề có 50 câu) có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai? b c b A.
f ( x) dx = f ( x) dx + f ( x) dx, (a c     b) . a a c b b b
B. f ( x) − g ( x)   dx = 
f (x)dx− g(x)dx . a a a b b b C.
f ( x).g ( x) dx = 
f (x)d .xg(x)dx . a a a b a D.
f ( x) dx = − 
f (x)dx . a b
Câu 2: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. 3 2
y = x − 3x + 3 B. 4 2
y = x − 2x +1. C. 3 2
y = −x + 3x +1 D. 4 2
y = −x + 2x +1
Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3
y = x − 3x + 3 ?
A. Điểm P (1;2) .
B. Điểm M (1; ) 1 .
C. Điểm Q (1;3) .
D. Điểm N (1;0) 3 5 5 Câu 4: Nếu
f ( x) dx = 5, f ( x) dx = 2 −  
thì  f (x)dx bằng 1 3 1 A. 7 − B. 2 − C. 7 D. 3
Câu 5: Đạo hàm của hàm số = 3x y là: 3x A. 1 .3 −  = x y x . B.  = 3x y ln 3 . C.  = −3x y ln 3 . D. y = . ln 3
Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x) = x + cos . x A. ( ) 2 = − sin +  x f x dx x C B. ( ) = sin + cos +  f x dx x x x C 2 C. ( ) 2 = + sin +  x f x dx x C D. ( ) =1−sin +  f x dx x C 2
Câu 7: Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: x − 1 − 0 3 + Trang 1/6 - Mã đề 001
f ( x) + 0 0 + 0
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−; − ) 1 . B. (−1;3) . C. (−1;0) . D. (0; +) .
Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 5 và độ dài đường sinh l = 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 15 B. 30 . C. 25 . D. 75 .
Câu 9: Nghiệm của phương trình log x − 2 = 3 là 2 ( ) A. x = 6 . B. x = 11. C. x = 8 . D. x = 10 .
Câu 10: Cho hàm số 4 2
y = ax + bx + c (a, , b c
) đồ thị đường cong trong hình bên. Điểm cực
đại của hàm số đã cho y A. x = 1 . − B. x = 2 − . 1 1 O x C. x = 0 . −2 D. x = 1 − .
Câu 11: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây? −4 A. 3;  3 B. 4;  3 C. 5;  3 D. 3;  4
Câu 12: Nghiệm của phương trình 5x = 25 là 1 A. x = . B. x = 5. C. x = 2 − . D. x = 2 . 2
Câu 13: Cho hàm số y = f ( x) bảng biến thiên sau: x − 1 3 + y + 0 − 0 + + y 2 5 − −
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 .
Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh S của hình xq
nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? 4 A. S = 4 rl . B. S =  rl . C. S = 2 rl . D. S =  rl . xq xq 3 xq xq
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho vectơ a biểu diễn của các vectơ đơn vị là a = 2i − 3 j + k . Tọa độ của vectơ a A. (2;1; − 3) . B. (2; − 3; − ) 1 C. (2; − 3; ) 1 . D. ( 2 − ;3;− ) 1 .
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
(S) : (x − 4) + ( y + 2) + (z − 3) =16. Tâm của (S) có tọa độ là Trang 2/6 - Mã đề 001 A. (4; 2 − ;3). B. ( 4 − ;2; 3 − ). C. (4; 2;3). D. ( 4 − ; 2 − ; 3 − ). 3x −1
Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
đường thẳng phương trình: x +1 A. y = 1 − . B. y = 1. C. y = 3 − . D. y = 3 .
Câu 18: Với n là số nguyên dương bất kỳ , n  5 , công thức nào sau đây đúng ? n! n! 5!(n − 5)! (n − 5)! A. 5 C = . B. 5 C = . C. 5 C = . D. 5 C = . n 5!(n − 5)! n (n − 5)! n n! n n!
Câu 19: Cho cấp số cộng (u u = 2 , u = 6 . Công sai của cấp số cộng bằng n ) 1 2 A. 8 . B. 4 − . C. 3 . D. 4 .
Câu 20: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 3 4a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 8a .
Câu 21: Cho khối chóp có diện tích đáy 2
B = 3a và chiều cao h = 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 3 3a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 a .
Câu 22: Mặt cầu (S) có tâm I (1; 1 − )
;1 và đi qua điểm M (2;1; ) 1
− có phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. ( x − ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − ) 1 = 9 B. ( x − ) 1 + ( y + ) 1 + ( z − ) 1 = 3 2 2 2 2 2 2 C. ( x + ) 1 + ( y − ) 1 + ( z + ) 1 = 9 D. ( x + ) 1 + ( y − ) 1 + ( z + ) 1 = 3
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng AB .
C A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh bằng a 3 và cạnh bên bằng
a . Góc giữa đường thẳng BB ' và AC ' bằng A. 0 90 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 30 .
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình log
x −1 +1  0 là 1 ( ) 2 A. (3; + ) . B. 1;3) . C. ( ;3 − ) . D. (1;3) . 1 1
Câu 25: Nếu  f (x)dx = 5 thì 
  f (x)+3d  x bằng 2 − 2 − A. 14. B. 15. C. 8. D. 11.
Câu 26: Trên đoạn 1; 4 , hàm số 4 2
y = x − 8x +13 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm A. x = 2 . B. x = 1. C. x = 3. D. x = 4 .
Câu 27: Cho a = (−2; 2; − 3) , b = (1; ;
m 2) . Vectơ a vuông góc với b khi A. m = 8 − B. m = 4 − C. m = 4 D. m = 2
Câu 28: Số nghiệm của phương trình 4x + 3.2x − 4 = 0 là A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .
Câu 29: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 3 . B. 1. Trang 3/6 - Mã đề 001 C. 2 . D. 4 .
Câu 30: Biết F ( x) là một nguyên hàm của f ( x) 1 = và F (− )
1 = 1 . Tính F (3) . x + 2
A. F (3) = ln 5 −1.
B. F (3) = ln 5 + 2 .
C. F (3) = ln 5 +1 . D. F ( ) 1 3 = . 5
Câu 31: Cho hàm số f ( x) , bảng xét dấu của f ( x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1.
Câu 32: Tập xác định của hàm số y = log x − 2 là: 2 ( ) A. (2; + ) . B. 2; + ) . C. (−; 2) . D. . 3 1
Câu 33: Cho hàm số f ( x) liên tục trên
và thỏa mãn  xf (x)dx = 2 . Tích phân (3 )d
xf x xbằng 0 0 2 2 A. 18. B. . C. . D. 6. 3 9
Câu 34: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để tổng
số ghi trên 3 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng 12 17 4 16 A. . B. . C. . D. . 33 33 33 33
Câu 35: Tập xác định của hàm số y = ( x − )13 1 là: A. (1; + ) . B. 1; + ) . C. (0; + ) . D. .
Câu 36: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? 2x −1 A. 3
y = x − 3x . B. 3
y = x + 3x . C. y = . D. 4 2
y = x − 4x . x +1
Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi I ( ; a ;
b 0) và r lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu đi qua A(2 ;3 ; 3 − ), B(2; 2
− ; 2), C (3 ;3 ;4) . Khi đó giá trị của 2
T = a + b + r bằng A. T = 36 . B. T = 35 . C. T = 34 D. T = 37 . x
Câu 38: Cho hàm số = ( ) = 2022 − 2022 x y f x
+ x + sin x . bao nhiêu giá trị nguyên của m để
phương trình f ( x + ) + f ( 3 3
x − 4x + m) = 0 ba nghiệm phân biệt? A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .
Câu 39: Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo Trang 4/6 - Mã đề 001
một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3 . Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng 32 5 18 5 A. . B. 32 . C. . D. 32 5 . 3 3
Câu 40: Cho hàm số 3 2
y = −x mx + (4m + 9) x + 5 , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng (− ;  +) A. 4 B. 7 C. 6 D. 5 1
Câu 41: Cho hàm số f ( x) xác định trên \  1 − ; 
2 thỏa mãn f ( x) = ; f ( 3
− ) − f (3) = 0 và 2 x x − 2 f ( ) 1 0 =
. Giá trị của biểu thức f ( 4 − ) + f ( )
1 − f (4) bằng 3 1 1 1 1 8 A. + ln 2. B. − ln 2. C. 1+ ln . D. 1+ ln 80. 3 3 3 3 5
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log ( x − ) 1 + x − 2   ( x x+3 4 − 2 + m −1 = 0 2 )
có ba nghiệm phân biệt A. 2 . B. 3 . C. 5 . D. 4 . x + m 17
Câu 43: Cho hàm số y =
với m là tham số thực, thoả mãn min y + max y = . Mệnh đề nào dưới x +1 1;2 1;2 6 đây đúng?
A. m  0
B. 2  m  4
C. m  4
D. 0  m  2
Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng AB . C A
B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a , cạnh bên bằng a .
Tính khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng ( AB 'C ') 3a 21a 21a 3a A. . B. . C. . D. . 4 14 7 2
Câu 45: Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của m để bất phương trình x+3 mx m+3 2 + 2  2 +1 có
nhiều nhất 20 nghiệm nguyên A. 171. B. 190 . C. 153 . D. 210 .
Câu 46: Cho hàm số f (x) thỏa mãn 3
e x (4 f (x) + f (
x)) = 2 f (x), f (x)  0 x  0 và f (0) =1. Tính ln 2 I = f (x)d  x . 0 201 11 209 1 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = − . 640 24 640 12
Câu 47: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên ( SAB) là tam giác vuông cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SD bằng
3 5a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 5 Trang 5/6 - Mã đề 001 9 27 3 6 3 A. 3 V = a . B. 3 V = a . C. 3 V = a . D. 3 V = a . 2 2 2 2
Câu 48: Cho hàm số f ( x) 4 3 2
= x −14x + 36x + (16 − m) x với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số g ( x) = f ( x ) có 7 điểm cực trị? A. 33 . B. 34 . C. 32 . D. 31. 1
Câu 49: Cho các số thực ,
a b thỏa mãn a
, b  1. Khi biểu thức P = log b + log a a đạt a b ( 4 2 − 4 +16 2 ) 2
giá trị nhỏ nhất thì tổng a + b bằng A. 4 . B. 20 . C. 18 . D. 14 .
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( ;
a 0 ; 0), B (0; b ; 0), C (0 ;0 ;c) với , a , b c  0 sao cho 2 2
2OA OB + OC + 5 OB + OC = 36 .Tính a b + c khi thể tích khối chóp .
O ABC đạt giá trị lớn nhất 3 − 6 + 36 2 A. 1. B. 5 . C. . D. 7 . 5
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN 1A 2C 3B 4D 5B 6C 7C 8B 9D 10C 11D 12D 13A 14D 15C 16A 17D 18A 19D 20D 21C 22A 23C 24D 25A 26A 27C 28B 29C 30C 31A 32A 33C 34D 35A 36B 37A 38D 39A 40B 41B 42B 43D 44D 45A 46C 47A 48A 49C 50B Trang 6/6 - Mã đề 001