Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020-2021 môn Hóa học trường THPT Bình Xuyên, Vĩnh Phúc (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC trường THPT Bình Xuyên, Vĩnh Phúc có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
12 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020-2021 môn Hóa học trường THPT Bình Xuyên, Vĩnh Phúc (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC trường THPT Bình Xuyên, Vĩnh Phúc có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

45 23 lượt tải Tải xuống
S GD&ĐT VĨNH PHÚC
THPT BÌNH XUYÊN
thi gm có 04 trang)
ĐỀ THI TH TT NGHIP LN 1
NĂM HỌC 2020-2021
Bài thi: Khoa hc t nhiên, Môn: Hóa hc
Cho nguyên t khi ca c nguyên t: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; K=39; Br=80; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Este X mch h công thc phân t C
5
H
8
O
2
, được to bi mt axit Y mt ancol Z.
Vy Y không th
A. C
3
H
5
COOH.
B. HCOOH.
C. CH
3
COOH.
D. C
2
H
5
COOH.
Câu 42: Để trung hòa 100 ml dung dch H
2
SO
4
0,1M cn V ml NaOH 0,1M. Giá tr ca V là
A. 200.
B. 150.
C. 50.
D. 100.
Câu 43: Cho các phát biu sau:
(a) Thy tinh hữu cơ (plexiglas) được ng dng làm ca kính ô tô.
(b) Quá trình làm rượu vang t qu nho xy ra phn ứng lên men rượu của glucozơ.
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sn xut mt s loại tơ nhân tạo như: tơ visco, tơ axetat.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vi cotton (si bông) thì ch vải đó sẽ b đen rồi thng.
(e) Du m động thc vt b ôi thiu do liên kết C=C ca cht béo b oxi hóa.
S phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 44: Thuc th để nhn biết các dung dịch: glucozơ, anđehit axetic và saccarozơ là:
A. AgNO
3
/NH
3
và NaOH.
B. Nước brom và NaOH.
C. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
.
D. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
.
Câu 45: Khí nào sau đây được to ra t khí oxi khi có s phóng điện hoc tia cc tím?
A. SO
2
.
B. CO
2
.
C. O
3
.
D. H
2
S.
Câu 46: Hn hp khí X gồm đimetylamin hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn
toàn 100 ml hn hp X bng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hn hp Y gồm khí hơi
nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các th ch khí
hơi đo ở cùng điều kin). Công thc phân t của hai hiđrocacbon là
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
.
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
.
C. CH
4
và C
2
H
6
.
D. C
3
H
4
và C
4
H
6
.
Câu 47: Thu phân 403 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol m
gam mui X. Biết hiu sut phn ứng đạt 80%. Giá tr ca m là
A. 333,6.
B. 417,0.
C. 332,5.
D. 415,7.
Câu 48: Khí CO nhiệt độ cao không kh được oxit nào sau đây thành kim loại?
A. Fe
3
O
4
.
B. Fe
2
O
3
.
C. MgO.
D. CuO.
Câu 49: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn b khí CO
2
sinh ra trong quá trình này đưc
hp th hết vào dung dch Ca(OH)
2
tạo ra 50 gam kết ta, biết hiu suất quá trình lên men đạt
80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A. 84.
B. 112,5.
C. 56,25.
D. 45.
Câu 50: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Fructozơ có phản ng tráng bc, chng t phân t fructozơ có nhóm chức CHO.
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Thy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D. Sacarozơ tham gia phản ng tráng bc.
Câu 51: X este 2 chc t khối hơi so với H
2
bng 83. X phn ng tối đa với NaOH theo t l
mol 1 : 4 nếu cho 1 mol X tác dng với lượng dung dch AgNO
3
trong NH
3
cho tối đa 4 mol
Ag. S công thc cu to thỏa mãn điều kin trên ca X là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 52: Cho hình v t thí nghiệm điều chế cht lng Y t dung dch X: Trong thí nghim trên
xy ra phn ng hóa học nào sau đây?
A. CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O.
B. C
2
H
5
OH → C
2
H
4
+ H
2
O.
C. C
2
H
4
+ H
2
O → C
2
H
5
OH.
D. C
6
H
5
NH
2
+ HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl.
Câu 53: Cho t t tới dung dịch cht X vào dung dch AlCl
3
thu được kết ta trng keo. Cht X
A. NH
3
.
B. HCl.
C. NaOH.
D. Ba(OH)
2
.
Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn mt cht hữu cơ thu được hn hp khí CO
2
và hơi nước có t l mol
là 1 : 1. Cht này có th lên men rượu. Chất đó là
A. glucozơ.
B. tinh bt.
C. axit axetic.
D. saccarozơ.
Câu 55: Cho phn ng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
. Trong phương trình
hóa hc ca phn ng trên, khi h s ca KMnO
4
là 2 thì h s ca SO
2
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 56: Hn hp X gm Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
AgNO
3
. Thành phn % khối lượng của nitơ trong
X là 11,864%. Có th điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hp ba kim loi t 14,16 gam X?
A. 6,72 gam.
B. 10,56 gam.
C. 7,68 gam.
D. 3,36 gam.
Câu 57: Hn hp M gm một anđehit một ankin (có cùng s nguyên t cacbon). Đốt cháy hoàn
toàn x mol hn hợp M, thu được 3x mol CO
2
và 1,8x mol H
2
O. Phần trăm số mol của anđehit trong
hn hp M là:
A. 20%.
B. 40%.
C. 30%.
D. 50%.
Câu 58: Nh dung bc nitrat vào dung dịch nào dưới đây không tạo ra được cht kết ta?
A. Natri bromua.
B. Natri iotua.
C. Natri florua.
D. Natri clorua.
Câu 59: Nh vài giọt c brom vào ng nghiệm đựng 2 ml cht X, lc nh, thy kết ta trng.
Cht X là
A. Axit axetic.
B. Glixerol.
C. Etanol.
D. Anilin.
Câu 60: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl
axetat. S este th điều chế trc tiếp bng phn ng của axit ancol tương ng (H
2
SO
4
đặc
làm xúc tác) là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 61: S đồng phân ancol thơm công thức phân t C
8
H
10
O khi tác dng với CuO, đun nóng
tạo anđehit là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 62: Polisaccarit X là thành phn chính to nên màng tế bào thc vt, to nên b khung ca cây
ci. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân t khi ca Y là 162
B. X d tan trong nước lnh.
C. Y tác dng vi H
2
to sorbitol.
D. X có phn ng tráng bc.
Câu 63: Cho cân bng hóa hc: CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
. Khi thêm HCl vào dung dch,
A. cân bng trên chuyn dch theo chiu thun.
B. nồng độ anion CH
3
COO
-
tăng lên.
C. cân bng trên chuyn dch theo chiu nghch.
D. cân bng trên không b chuyn dch.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Cht béo lỏng thường cha nhiu các gc axit béo không no.
C. Dầu ăn và dầu nht có cùng thành phn nguyên t.
D. Cht béo là nguồn dinh dưỡng quan trng và cung cp một lượng đáng kể năng lượng cho
cơ thể hoạt động.
Câu 65: Glucozơ chất trong hu hết các b phn của cây như hoa, quả, thân, r... Công thc
phân t của glucozơ là
A. C
6
H
10
O
5
.
B. C
6
H
12
O
6
.
C. C
3
H
8
O
3
.
D. C
12
H
22
O
11
.
Câu 66: Hp chất thơm X có công thức C
6
H
5
NH
2
. Tên gọi nào sau đây không phải ca X?
A. Phenylamin.
B. Benzenamin.
C. Anilin.
D. Benzylamin.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cn vừa đủ 2,31 mol O
2
, thu được H
2
O và 1,65 mol
CO
2
. Cho m gam X tác dng vi dung dch NaOH vừa đủ, thu được glixerol 26,52 gam mui,
Mt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dch. Giá tr ca a là
A. 0,15.
B. 0,18.
C. 0.12.
D. 0,09.
Câu 68: Khí Y có t khi so vi metan là 2,75. Y có công thc phân t
A. HCHO.
B. C
3
H
8
.
C. C
2
H
2
.
D. CH
3
NH
2
.
Câu 69: Cho các phát biu sau
(a) Nước qu chanh kh được mùi tanh ca cá.
(b) Hidro hóa hoàn toàn cht béo lỏng thu được cht béo rn.
(c) Nh vài git dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hin màu xanh tím.
(d) Tơ nitron giữ nhit tốt nên được dùng để dt vi may qun áo m
(e) Trong quá trình sn xut etanol t tinh bt, xy ra phn ng thủy phân và lên men rượu.
S phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 70: Cho 3,2 gam bt Cu tác dng vi 200 ml dung dch hn hp gm HNO
3
0,4M H
2
SO
4
0,1M. Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sn phm kh duy nht, đktc).
Giá tr ca V là
A. 0,746.
B. 0,448.
C. 1,792.
D. 0,672.
Câu 71: Polietilen được điều chế trc tiếp t hiđrocacbon nào sau đây?
A. CH
3
CH=CH
2
.
B. CH
2
=CH
2
.
C. CH≡CH.
D.CH
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 72: Nung nóng hoàn toàn m gam hn hp X gm NH
4
HCO
3
(NH
4
)
2
CO
3
đến khi kết thúc
phn ứng ta thu được 6,72 lít CO
2
và 8,96 lít khí NH
3
(dktc). Giá tr ca m là
A. 21,25.
B. 25,4.
C. 27,44.
D. 20,96.
Câu 73: Amin nào sau đây không là chất khí điều kiện thường?
A. Trimetylamin.
B. Đimetylamin.
C. Butylamin.
D. Etylamin.
Câu 74: Cho 0,1
mol
X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dng vi dung dch cha 0,2 mol NaOH đun nóng thu đưc
cht khí làm xanh quì tím m dung dch Y. cn dung dịch Y thu được m gam cht rn khan.
Giá tr ca m là
A. 5,7.
B. 12,5.
C. 15.
D. 21,8.
Câu 75: Công thức nào sau đây chỉ amin bc I?
A. (CH
3
)
2
NH.
B. C
2
H
5
-NH
2
.
C. (CH
3
)
3
N.
D. CH
3
-NH-C
2
H
5
.
Câu 76: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. KOH.
B. H
2
SO
4
.
C. CH
3
COOH.
D. KCl.
Câu 77: Hn hp X gồm 2 este đơn chức và đều cha vòng benzen trong phân t, t khối hơi của X
đối vi O
2
luôn bng 4,25 vi mi t l s mol gia 2 este. Cho 34 gam X tác dng vừa đủ vi 175
ml dung dch NaOH 2M. cn dung dch sau phn ứng thu được m gam hn hp Y gm 2 mui
khan. Giá tr ca m là
A. 30,0.
B. 48,0.
C. 46,2.
D. 31,8.
Câu 78: Dung dịch nào sau đây biến đổi quì tím thành màu xanh?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Axit fomic.
D. Metanol.
Câu 79: Cho dãy các cht: HOCH
2
CHO, C
2
H
2
, HCOOH, HCOOCH
3
, CH
3
CHO, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ), C
6
H
12
O
6
(glucozơ). Số chất trong dãy tham gia được phn ứng tráng gương là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 80: Dãy gm các dung dịch đều tác dng vi Cu(OH)
2
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic
B. glucozơ, anđehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
----------------HT---------------
Đáp án Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc
41D
42A
43A
44D
45C
46A
47A
48C
49C
50B
51B
52A
53A
54A
55B
56A
57A
58C
59D
60B
61B
62C
63C
64C
65B
66C
67D
68B
69A
70D
71B
72B
73C
74B
75B
76A
77A
78A
79B
80C
| 1/12

Preview text:


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1 THPT BÌNH XUYÊN NĂM HỌC 2020-2021
(Đề thi gồm có 04 trang)
Bài thi: Khoa học tự nhiên, Môn: Hóa học
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; K=39; Br=80; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là A. C3H5COOH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 42: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M cần V ml NaOH 0,1M. Giá trị của V là A. 200. B. 150. C. 50. D. 100.
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số loại tơ nhân tạo như: tơ visco, tơ axetat.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 44: Thuốc thử để nhận biết các dung dịch: glucozơ, anđehit axetic và saccarozơ là: A. AgNO3/NH3 và NaOH. B. Nước brom và NaOH. C. HNO3 và AgNO3/NH3. D. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
Câu 45: Khí nào sau đây được tạo ra từ khí oxi khi có sự phóng điện hoặc tia cực tím? A. SO2. B. CO2. C. O3. D. H2S.
Câu 46: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn
toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi
nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và
hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là A. C2H4 và C3H6. B. C2H2 và C3H4. C. CH4 và C2H6. D. C3H4 và C4H6.
Câu 47: Thuỷ phân 403 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và m
gam muối X. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là A. 333,6. B. 417,0. C. 332,5. D. 415,7.
Câu 48: Khí CO ở nhiệt độ cao không khử được oxit nào sau đây thành kim loại? A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. MgO. D. CuO.
Câu 49: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt
80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. 84. B. 112,5. C. 56,25. D. 45.
Câu 50: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO.
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D. Sacarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 51: X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ
mol 1 : 4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 4 mol
Ag. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 52: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X: Trong thí nghiệm trên
xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
A. CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O. B. C2H5OH → C2H4 + H2O. C. C2H4 + H2O → C2H5OH.
D. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.
Câu 53: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo. Chất X là A. NH3. B. HCl. C. NaOH. D. Ba(OH)2.
Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol
là 1 : 1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là A. glucozơ. B. tinh bột. C. axit axetic. D. saccarozơ.
Câu 55: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình
hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong
X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 6,72 gam. B. 10,56 gam. C. 7,68 gam. D. 3,36 gam.
Câu 57: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn
toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là: A. 20%. B. 40%. C. 30%. D. 50%.
Câu 58: Nhỏ dung bạc nitrat vào dung dịch nào dưới đây không tạo ra được chất kết tủa? A. Natri bromua. B. Natri iotua. C. Natri florua. D. Natri clorua.
Câu 59: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là A. Axit axetic. B. Glixerol. C. Etanol. D. Anilin.
Câu 60: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl
axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 61: Số đồng phân ancol thơm có công thức phân tử C8H10O khi tác dụng với CuO, đun nóng tạo anđehit là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 62: Polisaccarit X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây
cối. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử khối của Y là 162
B. X dễ tan trong nước lạnh.
C. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.
D. X có phản ứng tráng bạc.
Câu 63: Cho cân bằng hóa học: CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+. Khi thêm HCl vào dung dịch,
A. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.
B. nồng độ anion CH3COO- tăng lên.
C. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. cân bằng trên không bị chuyển dịch.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo lỏng thường chứa nhiều các gốc axit béo không no.
C. Dầu ăn và dầu nhớt có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là nguồn dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động.
Câu 65: Glucozơ là chất có trong hầu hết các bộ phận của cây như hoa, quả, thân, rễ... Công thức phân tử của glucozơ là A. C6H10O5. B. C6H12O6. C. C3H8O3. D. C12H22O11.
Câu 66: Hợp chất thơm X có công thức C6H5NH2. Tên gọi nào sau đây không phải của X? A. Phenylamin. B. Benzenamin. C. Anilin. D. Benzylamin.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối,
Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,18. C. 0.12. D. 0,09.
Câu 68: Khí Y có tỉ khối so với metan là 2,75. Y có công thức phân tử là A. HCHO. B. C3H8. C. C2H2. D. CH3NH2.
Câu 69: Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 70: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,4M và H2SO4
0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
Câu 71: Polietilen được điều chế trực tiếp từ hiđrocacbon nào sau đây? A. CH3CH=CH2. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D.CH2=CH-CH=CH2.
Câu 72: Nung nóng hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi kết thúc
phản ứng ta thu được 6,72 lít CO2 và 8,96 lít khí NH3 (dktc). Giá trị của m là A. 21,25. B. 25,4. C. 27,44. D. 20,96.
Câu 73: Amin nào sau đây không là chất khí ở điều kiện thường? A. Trimetylamin. B. Đimetylamin. C. Butylamin. D. Etylamin.
Câu 74: Cho 0,1 mol X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,7. B. 12,5. C. 15. D. 21,8.
Câu 75: Công thức nào sau đây chỉ amin bậc I? A. (CH3)2NH. B. C2H5-NH2. C. (CH3)3N. D. CH3-NH-C2H5.
Câu 76: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. KOH. B. H2SO4. C. CH3COOH. D. KCl.
Câu 77: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều chứa vòng benzen trong phân tử, tỉ khối hơi của X
đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este. Cho 34 gam X tác dụng vừa đủ với 175
ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối khan. Giá trị của m là A. 30,0. B. 48,0. C. 46,2. D. 31,8.
Câu 78: Dung dịch nào sau đây biến đổi quì tím thành màu xanh? A. Metylamin. B. Anilin. C. Axit fomic. D. Metanol.
Câu 79: Cho dãy các chất: HOCH2CHO, C2H2, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, C12H22O11
(saccarozơ), C6H12O6 (glucozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 80: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic
B. glucozơ, anđehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
----------------HẾT---------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc 41D 42A 43A 44D 45C 46A 47A 48C 49C 50B 51B 52A 53A 54A 55B 56A 57A 58C 59D 60B 61B 62C 63C 64C 65B 66C 67D 68B 69A 70D 71B 72B 73C 74B 75B 76A 77A 78A 79B 80C