Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 - 2021 môn Hóa học Trường THPT Tiên Du Số 1 Bắc Ninh (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Tiên Du Số 1 Bắc Ninh có đáp án. Đề thi gồm 6 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
13 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 - 2021 môn Hóa học Trường THPT Tiên Du Số 1 Bắc Ninh (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Tiên Du Số 1 Bắc Ninh có đáp án. Đề thi gồm 6 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

41 21 lượt tải Tải xuống
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU S 1
-------------------
Đề gm 06 trang
ĐỀ THI TH TT NGHIP THPT LN 1
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút (40 câu trc nghim)
Mã đề thi 201
H, tên thí sinh:..................................................................... Lp: .............................
Câu 1: Dẫn khí CO qua ng s đựng 16 gam Fe
2
O
3
nung nóng, sau khi phn ng xy ra hoàn
toàn thu được m gam kim loi. Giá tr ca m là
A. 11,2 gam.
B. 5,6 gam.
C. 16,8 gam.
D. 8,4 gam.
Câu 2: Canxi cacbonat được dùng sn xut vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức ca canxi cacbonat là
A. CaCl
2
.
B. Ca(OH)
2
.
C. CaCO
3
.
D. CaO.
Câu 3: St có s oxi hoá +3 trong hp chất nào sau đây?
A. FeO.
B. Fe(NO
3
)
2
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
.
D. FeCl
2
.
Câu 4: Thy phân este CH
3
CH
2
COOCH
3
thu được ancol có công thc là
A. C
3
H
7
OH.
B. C
2
H
5
OH.
C. CH
3
OH.
D. C
3
H
5
OH.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy phn ng hóa hc?
A. Đốt cháy Cu trong bình cha Cl
2
dư.
B. Cho K
2
SO
4
vào dung dch NaNO
3
.
C. Cho Al vào dung dịch HCl đặc ngui.
D. Cho Na
3
PO4 vào dung dch AgNO
3
.
Câu 6: Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mch h) tác dng hết vi dung dch AgNO
3
trong
NH
3
dư, thu được 64,8 gam Ag. Cht X là
A. anđehit axetic.
B. anđehit acrylic.
C. anđehit oxalic.
D. anđehit fomic.
Câu 7: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu vi hiu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá tr ca
m là
A. 10,35.
B. 20,70.
C. 27,60.
D. 36,80.
Câu 8: Oxit nào sau đây không phản ứng được vi dung dch NaOH loãng?
A. SO
2
.
B. Al
2
O
3
.
C. ZnO.
D. SiO
2
.
Câu 9: Công thc của anđehit acrylic là
A. CH
3
CHO.
B. HCHO.
C. CH
2
=CHCHO.
D. C
6
H
5
CHO.
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng vi dung dch KHCO
3
sinh ra khí CO
2
?
A. axit axetic.
B. ancol etylic.
C. phenol (C
6
H
5
OH).
D. anđehit axetic.
Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng vi dung dch H
2
SO
4 loãng
sinh ra khí H
2
?
A. Mg.
B. BaO.
C. Na
2
S.
D. Mg(OH)
2
.
Câu 12: Hp th hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) o dung dịch Ba(OH)
2
thu được m gam kết
ta. Giá tr ca m là
A. 29,55.
B. 19,70.
C. 9,85.
D. 39,40.
Câu 13: Cho các cht sau: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, H
2
O. Cht có nhiệt độ sôi cao nht là
A. CH
3
COOH.
B. H
2
O.
C. C
2
H
5
OH.
D. C
6
H
5
OH.
Câu 14: S nguyên t cacbon trong phân t saccarozơ là
A. 11.
B. 6.
C. 12.
D. 10.
Câu 15: Chất nào sau đây có phản ng trùng hp?
A. Benzen.
B. Etylen glicol.
C. Axit axetic.
D. Etilen.
Câu 16: Cho 0,5 gam mt kim loi hóa tr II phn ng hết với nước dư, thu được 0,28 lít H
2
(đktc).
Kim loại đó là
A. Ca.
B. Ba.
C. Na.
D. K.
Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng vi dung dch Ca(HCO
3
)
2
sinh ra kết ta?
A. KOH.
B. HCl.
C. KNO
3
.
D. NaCl.
Câu 18: Phn ứng nào sau đây là phản ng cng?
A. C
2
H
6
+ Cl
2
B. CH
2
=CH
2
+ HCl→
C. CH
3
OH + CH
3
COOH
D. C
6
H
5
OH + NaOH →
Câu 19: Muối nào sau đây dễ b nhiệt phân khi đun nóng?
A. Na
3
PO
4
.
B. Na
2
CO
3
.
C. CuSO
4
.
D. (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 20: Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dch cha 0,25 mol NaOH. Dung dịch thu được cha các cht
A. Na
3
PO
4
, Na
2
HPO
4
B. H
3
PO
4
, NaH
2
PO
4
C. Na
3
PO
4
, NaOH
D. Na
2
HPO
4
, NaH
2
PO
4
Câu 21: Thy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol mui X. Công thc ca X
A. C
17
H
33
COONa.
B. CH
3
COONa.
C. C
17
H
35
COONa.
D. C
15
H
31
COONa.
Câu 22: Cp chất nào sau đây cùng tồn ti trong mt dung dch?
A. K
2
CO
3
và HNO
3
.
B. NaOH và MgSO
4
.
C. NaCl và KNO
3
.
D. HCl và KOH.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Urê là loại phân đạm có t l phần trăm nitơ thấp nht.
B. Kim loi Al không tác dng vi dung dch HNO
3
đặc, nóng.
C. Axit photphoric là axit trung bình và ba nc.
D. nhiệt độ thường, H
2
kh MgO thu được Mg.
Câu 24: Cho dung dch KOH dư vào dung dịch AlCl
3
FeCl
2
thu được kết ta X. Cho X tác dng
với lượng dư dung dịch HNO
3
loãng dư thu được dung dch cha mui?
A. Fe(NO
3
)
3
và Al(NO
3
)
3
.
B. Fe(NO
3
)
3
và KNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
2
và Al(NO
3
)
3
.
D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 25: Este Z đơn chức, mch hở, được to thành t axit X ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15
gam Z, thu được 0,1 mol CO
2
0,075 mol H
2
O. Mt khác, cho 2,15 gam Z tác dng vừa đủ vi
dung dịch KOH, thu được 2,75 gam mui. Công thc ca X và Y lần lượt là
A. C
2
H
3
COOH và CH
3
OH.
B. CH
3
COOH và C
3
H
5
OH.
C. HCOOH và C
3
H
7
OH.
D. HCOOH và C
3
H
5
OH.
Câu 26: Hòa tan m gam hn hp X gm MgO, CuO, Fe
2
O
3
bng dung dịch HCl thu được dung dch
Y. Cho toàn b Y tác dng vi dung dịch NaOH dư thì thu được (m+ 8,1) gam kết ta. Biết trong X,
nguyên t oxi chiếm 25,714% v khối lượng. Giá tr ca m là
A. 31,5.
B. 12,0.
C. 28,0.
D. 29,6.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng,
thu được 12,32 lít khí CO
2
(đktc) và 14,4 gam H
2
O. Giá tr ca m là
A. 12,8 gam.
B. 12,2 gam.
C. 13,3 gam.
D. 10,1 gam.
Câu 28: Este X mch h công thc phân t C
4
H
6
O
2
. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được dung dch Y. Cho toàn b Y tác dng với lượng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 4a mol Ag. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Công thc cu to ca X là
A. HCOO-CH=CH-CH
3
.
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
C. CH
3
-COO-CH=CH
2
.
D. HCOO-CH
2
-CH=CH
2
.
Câu 29: Kết qu thí nghim ca các cht X, Y, Z, T vi mt s thuc th đưc ghi bng sau:
Mu th
Thuc th
Hiện tượng
X
Dung dch I
2
Có màu xanh tím
Y
Dung dch Br
2
Kết ta trng
Z
Cu(OH)
2
trong môi trường kim
To dung dch xanh lam
T
Qu tím
Qu tím chuyển đỏ
Các cht X, Y, Z, T lần lượt là
A. tinh bột, phenol, axit axetic, glucozơ.
B. tinh bột, phenol, glucozơ, axit axetic.
C. phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic.
D. tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol.
Câu 30: Cho hn hp gm 7,2 gam Mg 10,2 gam Al
2
O
3
tác dng hết với lượng dung dịch
HNO
3
. Sau khi các phn ng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N
2
duy nhất (đktc) dung
dch Y. Khối lượng mui tan trong Y là
A. 88 gam.
B. 91 gam.
C. 48,4 gam.
D. 87 gam.
Câu 31: Cho các phát biu sau:
(a). điều kiện thường, cht béo (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
trng thái lng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mt ong.
(c). Thành phn du m bôi trơn xe máy có thành phần chính là cht béo.
(d). Thành phn chính ca giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cu trúc mch phân nhánh.
(f). Du chui (cht tạo hương liệu mùi chui chín) có cha isoamyl axetat.
S phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 32: Hn hp X gm hai este cũng công thức phân t C
8
H
8
O
2
đều chứa vòng benzen. Để
phn ng hết vi 34 gam X cn tối đa 19,6 gam KOH trong dung dịch, thu được hn hp X gm ba
cht hữu cơ. Khối lượng ca mui có phân t khi ln trong X là
A. 21,0 gam.
B. 16,2 gam.
C. 14,6 gam.
D. 35,6 gam.
Câu 33: Cho dãy các cht: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic,
fructozơ. Số cht trong dãy có kh năng làm mất màu nước brom là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 34: Polisaccarit X cht rn dng si, màu trng, không mùi v. X nhiu trong bông nõn,
gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không trong nước lnh.
B. X có cu trúc mch phân nhánh.
C. Phân t khi ca X là 162.
D. Y tham gia phn ng AgNO
3
trong NH
3
to ra amonigluconat.
Câu 35: Cho 11,2 lít (đktc) hn hp X gm C
2
H
2
H
2
qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được
hn hp Y (ch chứa ba hiđrocacbon) tỉ khi so vi H
2
14,5. Biết Y phn ng tối đa với a mol
Br
2
trong dung dch. Giá tr ca a là
A. 0,20.
B. 0,24.
C. 0,15.
D. 0,10.
Câu 36: Thy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cn dung 72,128 lit O
2
(đktc) thu được 38,16 gam H
2
O
V lít (đktc) CO
2
. Mt khác, m gam X tác dng tối đa với a mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca a là
A. 0,02.
B. 0,06.
C. 0,08.
D. 0,05.
Câu 37: Hòa tan hết 19,12 gam hn hp X gm FeCO3, Fe(NO
3
)
2
Al vào dung dch Y cha
KNO
3
0,8 mol HCl, thu được dung dch Z 4,48 lít khí T gm CO
2
, H
2
NO (có t l mol
tương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dch Z phn ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dng
vi dung dch AgNO
3
thì thu được 0,448 lít khí NO (sn phm kh duy nht ca N+5) và m gam
hn hp kết ta. Cho các kết luận liên quan đến bài toán gm:
(a) Khi Z tác dng vi dung dch NaOH thì có khí thoát ra.
(b) S mol khí H
2
trong T là 0,04 mol.
(c) Khối lượng Al trong X là 4,23 gam.
(d) Thành phn phần trăm về khối lượng ca Ag trong m gam kết ta là 2,47%.
S kết luận đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 38: Thí nghiệm xác định định tính nguyên t cacbon hiđro trong phân tử glucozơ được tiến
hành theo các bước sau:
c 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hp ng
nghim khô (ng s 1) ri thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để ph kín hn hp. Nhi mt
nhúm bông rc bt CuSO
4
khan vào phn trên ca ng s 1 ri nút bng nút cao su ng dn
khí.
c 2: Lp ng s 1 lên giá thí nghim ri nhúng ng dn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong
ng nghim (ng s 2).
ớc 3: Dùng đèn cồn đun nóng ng s 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tp trung vào phn hn
hp phn ng).
Cho các phát biu sau:
(a) Sau bước 3, màu trng ca CuSO
4
khan chuyn thành màu xanh ca CuSO
4
.5H
2
O.
(b) Thí nghim trên, trong ng s 2 có xut hin kết ta vàng.
(c) bước 2, lp ng s 1 sao cho ming ống hướng xuống dưới.
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên t oxi trong phân t glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghim: tắt đèn cồn, đ ng s 1 ngui hn ri mới đưa ng dn khí ra khi dung
dch trong ng s 2.
S phát biu sai là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 39: Este X hai chc mch h, to bi mt ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chc. Este
Y ba chc, mch h, to bi glixerol vi một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân t hai
liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp E gm X và Y cn vừa đủ 0,5 mol O
2
thu được 0,45
mol CO2. Mt khác, thy phân hoàn toàn 0,16 mol E cn vừa đủ 210 ml dung dch NaOH 2M, thu
được hai ancol (có cùng s nguyên t cacbon trong phân t) a gam hn hp ba mui. Phần trăm
khối lượng ca mui không no trong a gam là
A. 50,84%.
B. 61,34%.
C. 63,28%
D. 53,28%.
Câu 40: Thc hin các thí nghim sau:
(a) Cho dung dch Ba(HCO
3
)
2
vào dung dch KHSO
4
.
(b) Cho K vào dung dch CuSO
4
dư.
(c) Cho dung dch NH
4
NO
3
vào dung dch Ba(OH)
2
.
(d) Cho dung dch HCl tới dư vào dung dich C
6
H
5
ONa.
(e) Cho dung dch CO
2
tới dư vào dung dịch gm NaOH và Ca(OH)
2
.
Sau khi các phn ng kết thúc, s thí nghiệm thu được c cht rn và khí là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
----------- HT ----------
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl =35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Đáp án Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Tiên Du S 1
1A
2C
3C
4C
6D
7B
8D
9C
11A
12B
13D
14C
16A
17A
18B
19D
21A
22C
23C
24D
26C
27B
28A
29B
31A
32D
33D
34D
36C
37A
38B
39B
| 1/13

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 BẮC NINH NĂM HỌC: 2020-2021
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1 MÔN: HÓA HỌC ------------------- Đề gồm 06 trang
Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 201
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 16,8 gam. D. 8,4 gam.
Câu 2: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 3: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây? A. FeO. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeCl2.
Câu 4: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. C3H5OH.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?
A. Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư.
B. Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3.
C. Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội.
D. Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
Câu 6: Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, thu được 64,8 gam Ag. Chất X là A. anđehit axetic. B. anđehit acrylic. C. anđehit oxalic. D. anđehit fomic.
Câu 7: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 10,35. B. 20,70. C. 27,60. D. 36,80.
Câu 8: Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A. SO2. B. Al2O3. C. ZnO. D. SiO2.
Câu 9: Công thức của anđehit acrylic là A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH2=CHCHO. D. C6H5CHO.
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2? A. axit axetic. B. ancol etylic. C. phenol (C6H5OH). D. anđehit axetic.
Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2? A. Mg. B. BaO. C. Na2S. D. Mg(OH)2.
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 29,55. B. 19,70. C. 9,85. D. 39,40.
Câu 13: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. H2O. C. C2H5OH. D. C6H5OH.
Câu 14: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A. 11. B. 6. C. 12. D. 10.
Câu 15: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A. Benzen. B. Etylen glicol. C. Axit axetic. D. Etilen.
Câu 16: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với nước dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ca. B. Ba. C. Na. D. K.
Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa? A. KOH. B. HCl. C. KNO3. D. NaCl.
Câu 18: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng? A. C2H6 + Cl2 B. CH2=CH2 + HCl→ C. CH3OH + CH3COOH D. C6H5OH + NaOH →
Câu 19: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng? A. Na3PO4. B. Na2CO3. C. CuSO4. D. (NH4)2CO3.
Câu 20: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Dung dịch thu được chứa các chất là A. Na3PO4, Na2HPO4 B. H3PO4, NaH2PO4 C. Na3PO4, NaOH D. Na2HPO4, NaH2PO4
Câu 21: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là A. C17H33COONa. B. CH3COONa. C. C17H35COONa. D. C15H31COONa.
Câu 22: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. K2CO3 và HNO3. B. NaOH và MgSO4. C. NaCl và KNO3. D. HCl và KOH.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất.
B. Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
C. Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc.
D. Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg.
Câu 24: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng
với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối? A. Fe(NO3)3 và Al(NO3)3. B. Fe(NO3)3 và KNO3. C. Fe(NO3)2 và Al(NO3)3. D. Fe(NO3)3.
Câu 25: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15
gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với
dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là A. C2H3COOH và CH3OH. B. CH3COOH và C3H5OH. C. HCOOH và C3H7OH. D. HCOOH và C3H5OH.
Câu 26: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch
Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m+ 8,1) gam kết tủa. Biết trong X,
nguyên tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng. Giá trị của m là A. 31,5. B. 12,0. C. 28,0. D. 29,6.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng,
thu được 12,32 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Giá trị của m là A. 12,8 gam. B. 12,2 gam. C. 13,3 gam. D. 10,1 gam.
Câu 28: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là A. HCOO-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-COO-CH3. C. CH3-COO-CH=CH2. D. HCOO-CH2-CH=CH2.
Câu 29: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu xanh tím Y Dung dịch Br2 Kết tủa trắng Z
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam T Quỳ tím Quỳ tím chuyển đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. tinh bột, phenol, axit axetic, glucozơ.
B. tinh bột, phenol, glucozơ, axit axetic.
C. phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic.
D. tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol.
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung
dịch Y. Khối lượng muối tan trong Y là A. 88 gam. B. 91 gam. C. 48,4 gam. D. 87 gam.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để
phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 19,6 gam KOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba
chất hữu cơ. Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là A. 21,0 gam. B. 16,2 gam. C. 14,6 gam. D. 35,6 gam.
Câu 33: Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic,
fructozơ. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 34: Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn,
gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không trong nước lạnh.
B. X có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Phân tử khối của X là 162.
D. Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat.
Câu 35: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được
hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,24. C. 0,15. D. 0,10.
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 72,128 lit O2 (đktc) thu được 38,16 gam H2O và
V lít (đktc) CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,02. B. 0,06. C. 0,08. D. 0,05.
Câu 37: Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa
KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol
tương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng
với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam
hỗn hợp kết tủa. Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(a) Khi Z tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí thoát ra.
(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol.
(c) Khối lượng Al trong X là 4,23 gam.
(d) Thành phần phần trăm về khối lượng của Ag trong m gam kết tủa là 2,47%. Số kết luận đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 38: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một
nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong
ống nghiệm (ống số 2).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng). Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2. Số phát biểu sai là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 39: Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este
Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai
liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45
mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu
được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm
khối lượng của muối không no trong a gam là A. 50,84%. B. 61,34%. C. 63,28% D. 53,28%.
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. ----------- HẾT ----------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =
32; Cl =35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Tiên Du Số 1 1A 2C 3C 4C 5B 6D 7B 8D 9C 10A 11A 12B 13D 14C 15D 16A 17A 18B 19D 20D 21A 22C 23C 24D 25A 26C 27B 28A 29B 30B 31A 32D 33D 34D 35D 36C 37A 38B 39B 40A