Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124.

1/6 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Th tích khối hộp chữ nhật có kích thước
1; 2; 3
bằng
A.
6
B.
2
C.
18
D.
12
Câu 2. Gọị
1
z
2
z
lần lượt hai nghiệm của phương trình
2
4 50zz 
. Cho số phức
Số phức liên hợp của s phức
w
A.
w4
. B.
w 10
. C.
w5
. D.
w 10
.
Câu 3. Số nghiệm của phương trình
333
log 2 log 2 log 5xx 
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 4. Giá tr lớn nhất của hàm số
1
1
x
y
x
trên
2; 4



bằng
A.
5
3
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Câu 5. Phương trình
2
sin 2
2
x 
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
0; ?
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
4
.
Câu 6. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
123
:
21 2
xy z


2
312
:
11 4
x yz

. Góc giữa hai đường thẳng
12
,
bằng
A.
60
. B.
30
. C.
45
. D.
135
.
Câu 7. Cho
a
,
b
,
c
ba s dương khác
1
. Đồ th các hàm s
log
a
yx
,
log
b
yx
,
log
c
yx
được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
abc
. B.
cab
. C.
bca
. D.
cba
.
Câu 8. Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho các vectơ
3a jk

và
1; ; 6bm
. Giá tr của
m
để
a
vuông góc với
b
bằng
A.
3
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
O
1
x
y
log
a
yx=
log
b
yx=
log
c
yx
=
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm s
y fx
đạt cực tr tại
0
x
khi và chỉ khi
0
0fx
.
B. Nếu
0
0fx

0
0
fx
thì hàm số đạt cực đại tại
0
x
.
C. Nếu
fx
đổi dấu khi qua điểm
0
x
fx
liên tục ti
0
x
thì hàm số
y fx
đạt cực tr tại điểm
0
x
.
D. Nếu
0
0
fx

thì
0
x
không phải là điểm cực tr của hàm số.
Câu 10. Tìm h nguyên hàm của hàm số
fx x
.
A.
d
fx x C
. B.
2
d
2
x
fx x C
.
C.
2
d
2
x
fx x C

. D.
2
dfx x x C

.
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;5;2A
và
3; 3;2B
. Tọa đ trung điểm
M
của
đoạn thẳng
AB
A.
1;1;2M
B.
2; 4;0M
C.
2;2;4M
D.
4; 8;0M
Câu 12. Mt hình tr diện tích xung quanh bằng
16
thiết diện qua trục của hình trụ này mt nh
vuông. Thể tích
V
của hình trụ bằng
A.
16
. B.
32 2
. C.
24
. D.
18
.
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đ th hàm số
32
1
x
y
x
A.
2
x 
. B.
2y 
. C.
3
y
. D.
2y
.
Câu 14. Số giao điểm của đ th hàm số
3
31yx x
với trục hoành là
A.
3
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Câu 15. Phần ảo của s phức
12zi
bằng
A.
2
. B.
2
. C.
i
. D.
2i
.
Câu 16. Tập nghiệm
S
của bất phương trình
11
223
xx x


A.
3
2
;log 3S



. B.
1;S 
. C.
3
3
;log
2
S



. D.
;1S

.
Câu 17. Hàm s
42
41yx x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 18. Khối chóp
.S ABC
có chiều cao bằng
3h
, diện tích đáy bằng
B
thì th tích bằng
A.
2
V Bh
B.
V Bh
C.
4V Bh
D.
1
3
V Bh
Câu 19. Biết rằng tích phân
1
0
+1 d = +2
x
x e x a be
, tích
ab
bằng
A.
15
. B.
1
. C.
20
. D.
1
.
Câu 20. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng
a
. Khi đó thể tích khối nón là
A.
3
a
. B.
3
1
3
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
2
3
a
.
3/6 - Mã đề 101
Câu 21. Tìm
21
lim
1
n
n
.
A.
1
. B.

. C.
2
. D.
2
.
Câu 22. Cho hàm số
42
23yx x
. Cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 23. Tập xác định của hàm số
3
log 2
yx

A.
B.
;2 \ 1 .
C.
;2 .
D.
;2 .

Câu 24. Cho hình chóp
.S ABC
A
,
B
lần lượt trung điểm ca
SA
,
SB
. Gọi
1
V
,
2
V
lần lượt th
tích của khối chóp
SA B C

SABC
. Tính tỉ số
1
2
V
V
.
A.
1
3
B.
1
2
C.
1
4
D.
1
8
Câu 25. Hàm s
3
34yx x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1; 1
. B.
;1
1; 
.
C.
;1

. D.
1; 
.
Câu 26. Tính tích phân
2
0
(2 1)I x dx
A.
6I
. B.
2I
. C.
4I
. D.
5I
.
Câu 27. Cho tích phân
4
2
0
9dI xx x
. Khi đặt
2
9
tx
thì tích phân đã cho trở thành
A.
5
3
d
tt
. B.
4
2
0
dtt
. C.
5
2
3
dtt
. D.
4
0
d
tt
.
Câu 28. Trong không gian với h ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;0A
và
2;3; 1B
. Phương trình mặt
phẳng qua
A
và vuông góc với
AB
là.
A.
30xyz
. B.
30xyz
. C.
2 30xyz
. D.
30
xyz
.
Câu 29. Cho số thực dương
1.a
Giá tr của
log 10
a
a
bằng:
A.
1 log 10
a
. B.
log 10
a
a
. C.
1 loga
. D.
1 log
log
a
a
.
Câu 30. Cho
a
s thực dương. Viết biểu thức
3
5
3
1
. Pa
a
dưới dạng lũy thừa s
a
ta đưc kết
quả:
A.
5
6
Pa
. B.
7
6
Pa
. C.
1
6
Pa
. D.
19
6
Pa
.
Câu 31. Cho nh chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cạnh
a
. Cạnh bên
SC
vuông góc với mặt phẳng
ABC
,
SC a
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3
3
a
B.
3
3
12
a
C.
3
2
12
a
D.
3
3
9
a
4/6 - Mã đề 101
Câu 32. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Gi sử
// , //
a bb P
. Khi đó.
A.
a
cắt
P
. B.
/ /( )aP
.
C.
/ /( )aP
hoặc
()aP
.
D.
()aP
.
Câu 33. Trong không gian với h tọa đ
,
Oxyz
mt cầu
S
bán kính bằng
2,
tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz
và có tâm nằm trên tia
.Ox
Phương trình của mặt cầu
S
A.
2
22
:2 4Sx y z 
. B.
2
22
:2 4Sx y z 
.
C.
2
22
: 24Sx y z
. D.
2
22
: 24Sx y z
.
Câu 34. Tìm tt c g tr nguyên dương của tham s
m
để tập nghiệm ca bt phương trình
2
2
1 log
0
log 2 1
x
xm

chứa không quá
2021
số nguyên dương
A.
7
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 35. Cho hàm số
1
1
x
y
x
đ th
C
. Số đường thẳng
d
cắt đ th
C
tại đúng hai điểm phân
biệt có tọa đ nguyên là
A. Vô số B.
12
. C.
4
. D.
6
.
u 36. Xét tp
. Gi
A
tập hợp các s tự nhiên 8 chữ số đôi một khác nhau
được lập từ
X
. Chọn ngẫu nhiên một s từ tập
A
. Tính xác suất đ số được chọn có s ch số l bằng s
ch số chẵn và tổng các số l và tổng số chẵn bằng nhau.
A.
11
81
B.
11
162
C.
1
945
D.
2
25
Câu 37. Cho
,1ab
và biểu thc
2
4
6
log
log
32 6
a
b
b
a
a
ab
. Khi đó giá trị của
42
Pa b
bằng
A.
6
B.
16
C.
64
D.
32
Câu 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2, 3
x
y yx 
1y
bằng
A.
1
3
ln 2
S 
. B.
1
1
ln 2
S 
. C.
47
50
S
. D.
11
ln 2 2
S 
.
Câu 39. Cho hàm số đa thức
y fx
. Hàm số
y fx
có đồ th như hình vẽ sau:
Hỏi bao nhiêu giá trị của tham s
m
(vi
0; 6 ; 2mm




) để hàm s
2
2 12gx f x x x m 
có đúng
9
điểm cực trị?
A.
6
. B.
7
. C.
3
. D.
5
.
5/6 - Mã đề 101
Câu 40. Cho tứ diện
ABCD
2, 3
AB BC AC BD AD

; hai mặt phẳng
ACD
BCD
vuông góc với nhau. Đường kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
bằng
A.
4
3
B.
2
3
C.
16
3
D.
8
3
Câu 41. Cho số phức
z
tha mãn
4.zz zz
Gi
,Mm
lần lượt giá tr lớn nhất giá tr nhỏ
nhất của
2 2.
Pz i 
Đặt
.AMm
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
6; 42
A
. B.
34;6
A
. C.
4; 3 3A
. D.
2 7; 33A
.
Câu 42. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1;1A
2;0;2B
. Đim
M
thuộc mt
phẳng
Oxy
sao cho các đường thẳng
,MA MB
luôn tạo với mặt phẳng
Oxy
các góc bằng nhau. Biết
rằng điểm
M
luôn thuộc đường tròn
C
cố định. Tìm bán kính
r
của đường tròn
.C
A.
8
3
r
. B.
22
9
r
. C.
23
3
r
. D.
2
3
r
.
Câu 43. Cho hàm số
y fx
xác định trên
\1
, liên tục trên mỗi khoảng xác định bảng biến
thiên như hình dưới đây. Tổng số đường tiệm cn đng tiệm cận ngang của đ th hàm s
2021
2
y
fx
A.
5
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Câu 44. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình
2( 1) 1
2
2021 2021 4 3
x
x
xx


A.
9
B.
8
. C.
10
. D.
7
.
Câu 45. Gi S là tập tất c giá tr nguyên của tham s
m
thuộc đoạn
10;10



để hàm s
3
2
mx m
y
xm


đồng biến trên
1; 
. Tổng các phần tử của S
A.
52
. B.
54
. C.
5
. D.
55
.
Câu 46. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 40Px yz 
đường thẳng
12
:
213
x yz
d


. Đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
P
đồng thời cắt vuông góc với đường
thẳng
d
có phương trình là:
A.
131
5 13
xyz

. B.
111
5 13
xyz


.
6/6 - Mã đề 101
C.
111
523
xyz

. D.
111
5 12
xyz

.
Câu 47. Cho hàm số
y fx
xác định và liên tục trên
\0
tha mãn:
22
21 1
x f x x f x xf x

\0
x

đồng thời
12f 
. Tính
2
1
d
fx x
.
A.
3
ln 2
2

. B.
ln 2
1
2

. C.
ln 2 3
22

. D.
1
ln 2
2

.
Câu 48. Gi
S
tp các giá tr của tham s
m
để m số
2
22mx m m
y
xm

giá tr nhỏ nhất trên
đoạn
1; 4



bằng
1
. Tính tổng các phần tử của
S
.
A.
2
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 49. Cho tứ diện
OABC
OA OB OC a
4
2 120
3
BOC AOC AOB

. Gọi
,HE
lần lượt hình chiếu của
,OB
lên các mt
,ABC OAC
. Gọi
I
trọng tâm của t diện. Tính thể tích
khối
OHIE
.
A.
3
2
192
a
B.
3
2
96
a
C.
3
2
64
a
D.
3
2
48
a
Câu 50. Cho nh chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam giác đu cạnh
.a
Hình chiếu vuông góc của
S
trên
mặt phẳng
ABC
trùng với trung điểm
H
của
.AB
Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng
SAC
SBC
bằng
0
60 .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB
SC
bằng
A.
2
.
4
a
B.
3
.
6
a
C.
3
.
2
a
D.
3
.
4
a
------ HẾT ------
Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124
1
A A D B D D B D D B B C B C B C D B B B A D B D
2
D B B D B A B C D C A D B D A C D C A B B C B A
3
A C D B B B C A B B B A C C B A C C A B B A B B
4
C C C B B D A A A A B B B D A B B D D D C C C A
5
A A D A B D C B D B C D C C A D B B A A A B D B
6
C A D D A B A D A D B C B D D B D C B C C D B C
7
B A C C C A B B C D D C D B A B D C A D A D A A
8
B D B A C C A D C A A D B B C A B A B A A D C C
9
C C A B D B C A D D B A A A A C B D A B C D D A
10
B A D D D C C A C A B A A A D C A B D B C A D C
11
A C D A A A C B D B C C B C C D D D C C C A D C
12
A D D D B A B C B A A B A D D B B D B D B A D B
13
B B B B C D D C A B B B A C A A A C D A A A B C
14
B D B C A D D D D C D B B D B A B C B C D C C B
15
A B B B D B A A D C D B A B D C A B D B D D C A
16
D C B B D C C A A C A C A C C A C B C A A C C D
17
C A C B A C A D C D A A D D D B B C D B C A C C
18
B A B B A D D B B A C A A A C A D B B B A C C B
19
D B C B D B A A A D A D A C A D A C D C B C C C
20
B D C A C B A D A B D B A D B B A C C C C A D D
21
C B D C C A A D C D B C D B C B B B C A A B C B
22
A B B A C C A C A C B A C D C A C A B A C D D D
23
C B D A D B C C C D D A C B B A C B D C B D A A
24
C C B A C A B B B C B C D A C D A B B B D C B A
25
A D D C C B B C A C B A A A D D A D B A B D C D
26
A D A B C C D C A A D D D B D D B B B C A B A A
27
C D B A A B D C A B D D D B D A C B D B C C B C
28
D C B D B D A C A D A B A C A D D B A D A A B D
29
D A A A C C C A D D A D D A B B D D A B C C B D
30
C A A B D A D A A D B D B A B A A C A A A D D A
31
B C B D A B A C B C A A B C C A D A D B A A C C
32
C C D A A A A D D B A C D D D D D C A D A D C B
33
B C B D B B B D A A C A D A C D D B B C D D A C
34
B B D A D C B B B D A C D B B B D D B D C C A B
35
D A B B A B C A B D C D B D C C D D C C A A D A
36
B B A D C A B D C B B A C B A A A B B C D B A B
37
D B A A C A B B D C D C D B B C D D C D D D A C
38
D D D C C B D D A D A B D C C C C A B A B A A A
39
A C B A A A C A C C C B A B C D C C A D A C A A
40
D B D A D D A B D C D B B B D B A D A C D C A B
41
B D B B C C B B A C D C A C C C C C B D C D B A
42
A B B A A A A B A A A D A C B D B D C B C C A C
43
A A B A C D B A D C A C D A B C C D B C D D A B
44
B C B C D B A A C C D C A C B C B C D A D D B B
45
A B B C C A C B D B A A D D D C B C C A A B B B
B
ẢNG ĐÁP ÁN
46
B B D B C C C C B D A A C A C D B D A C D C D B
47
D A A C B C A D A C C B D D B D C C B D B D B D
48
C C C C C A D B B A D C C B D A A B A C B D A A
49
A A B D D B C B B C A A D D B C A D D B B C D D
50
B D D C C B D B D B D D D D C D B A C A B A A B
Xem thêm: ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-mon-toan
| 1/8

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 BẮC NINH Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 06 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 101
Câu 1. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3 bằng A. 6 B. 2 C. 18 D. 12
Câu 2. Gọị z z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2
z  4z  5  0 . Cho số phức 1 2
w  1  z 1  z . Số phức liên hợp của số phức w là 1  2 
A. w  4 . B. w  10. C. w  5. D. w  10 .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình log x  2  log x  2  log 5 là 3   3   3 A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số x  1 y  trên 2  ;4 x  1   bằng A. 5 . B. 5. C. 3 . D. 4 . 3
Câu 5. Phương trình 2 sin 2x  
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;? 2 A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng x  1 y  2 z  3  :   và 1 2 1 2 x  3 y  1 z  2  :  
. Góc giữa hai đường thẳng  , bằng 2 1 1 4 1 2 A. 60 . B. 30. C. 45. D. 135.
Câu 7. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số y  log x , y  log x , y  log x được cho a b c
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? y y = log x a y = log x b O 1 x y = log x c
A. a b c .
B. c a b .
C. b c a .
D. c b a .    
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a  3j k b  1;m;6. Giá trị của m  
để a vuông góc với b bằng A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1. 1/6 - Mã đề 101
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số y f x đạt cực trị tại x khi và chỉ khi f x  0. 0  0
B. Nếu f  x  0 và f x  0 thì hàm số đạt cực đại tại x . 0  0  0
C. Nếu f x đổi dấu khi qua điểm x f x liên tục tại x thì hàm số y f x đạt cực trị tại điểm 0 0 x . 0
D. Nếu f  x  0 thì x không phải là điểm cực trị của hàm số. 0  0
Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  x . A. x f
 xdx C . B. f  x 2 dx  C . 2 C.    2 x f x dx   C . D. f  x 2
dx x C . 2
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;5;  2 và B 3; 3; 
2 . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB
A. M 1;1;  2
B. M 2; 4;  0
C. M 2;2;4
D. M 4; 8;  0
Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình
vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 16.
B. 32 2.
C. 24. D. 18.
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3  2x y  là x  1
A. x  2 .
B. y  2.
C. y  3 . D. y  2.
Câu 14. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3
y x  3x  1 với trục hoành là A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 15. Phần ảo của số phức z  1  2i bằng A. 2. B. 2 . C. i . D. 2i .
Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình x 1  x 1 2 2    3x     A. 3 S    ;  log 3   
. B. S  1;. C. S  ;   log
. D. S    ;1 . 3        3  2 2 Câu 17. Hàm số 4 2
y x  4x  1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 .
Câu 18. Khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng A. 2
V B h
B. V Bh
C. V  4Bh D. 1 V Bh 3 1
Câu 19. Biết rằng tích phân 2 +  1 x x
e dx = a + be
, tích ab bằng 0 A. 15. B. 1. C. 20 . D. 1.
Câu 20. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là A. 3 a . B. 1 3 4 2 a . C. 3 a . D. 3 a . 3 3 3 2/6 - Mã đề 101 Câu 21. Tìm 2n  1 lim . n  1 A. 1. B.  . C. 2 . D. 2. Câu 22. Cho hàm số 4 2
y x  2x  3 . Cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 0 .
Câu 23. Tập xác định của hàm số y  log 2  x 3   A. B.  ;2   \   1 . C.  ;2  . D.  ;2  . 
Câu 24. Cho hình chóp S.ABC A , B lần lượt là trung điểm của SA, SB . Gọi V , V lần lượt là thể 1 2 V
tích của khối chóp SAB C
SABC . Tính tỉ số 1 . V2 A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 3 2 4 8 Câu 25. Hàm số 3 y x
  3x  4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;  1 . B.  ;    1 và 1;. C.  ;    1 . D. 1;. 2
Câu 26. Tính tích phân I  (2x  1)dx 0
A. I  6.
B. I  2.
C. I  4 . D. I  5. 4
Câu 27. Cho tích phân 2 I x x  9dx  . Khi đặt 2
t x  9 thì tích phân đã cho trở thành 0 5 4 5 4 A. d t t  . B. 2 t dt  . C. 2 t dt  . D. d t t  . 3 0 3 0
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;2;  0 và B 2;3;  1 . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. x y z  3  0 . B. x y z  3  0 .
C. 2x y z  3  0 . D. x y z  3  0.
Câu 29. Cho số thực dương a  1.Giá trị của log 10a bằng: a A.a 1  log 10 .
B. a  log 10 .
C. 1  loga . D. 1 log . a a loga Câu 30. Cho 1
a là số thực dương. Viết biểu thức 3 5 P a .
dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết 3 a quả: 5 7 1 19 A. 6
P a . B. 6
P a . C. 6
P a . D. 6 P a .
Câu 31. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng
ABC, SC a . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 3 3 3 A. a 3 B. a 3 C. a 2 D. a 3 3 12 12 9 3/6 - Mã đề 101
Câu 32. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử a / / ,
b b / /P. Khi đó.
A. a cắt P.
B. a / /(P).
C. a / /(P)hoặc a  (P) .
D. a  (P) .
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có bán kính bằng 2,tiếp xúc với mặt phẳng
Oyz và có tâm nằm trên tia Ox. Phương trình của mặt cầu S là
A.S x  2 2 2 :
2  y z  4 .
B.S x  2 2 2 :
2  y z  4 .
C.Sx y  z  2 2 2 : 2  4 .
D.Sx  y  2 2 2 : 2  z  4 .
Câu 34. Tìm tất cả giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình 1  log x 2
 0 chứa không quá 2021 số nguyên dương
log x  2m  1 2 A. 7 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 35. Cho hàm số x  1 y
có đồ thị C . Số đường thẳng d cắt đồ thị C  tại đúng hai điểm phân x  1
biệt có tọa độ nguyên là A. Vô số B. 12 . C. 4 . D. 6.
Câu 36. Xét tập X  0;1;2;3;...;8; 
9 . Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau
được lập từ X . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A . Tính xác suất để số được chọn có số chữ số lẻ bằng số có
chữ số chẵn và tổng các số lẻ và tổng số chẵn bằng nhau. A. 11 B. 11 C. 1 D. 2 81 162 945 25 2 b log Câu 37. Cho 4
a,b  1 và biểu thức log a a 6 b  32 a a b
 6 . Khi đó giá trị của 4 2
P a b bằng A. 6 B. 16 C. 64 D. 32
Câu 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  2x y ,y x
  3 và y  1 bằng A. 1 S   3 . B. 1 S   1. C. 47 S  . D. 1 1 S   . ln 2 ln 2 50 ln 2 2
Câu 39. Cho hàm số đa thứcy f x. Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m (với m 0;6  ;2m     ) để hàm số
g x  f  2
x  2 x  1  2x m có đúng 9 điểm cực trị? A. 6. B. 7 . C. 3 . D. 5. 4/6 - Mã đề 101
Câu 40. Cho tứ diện ABCD AB BC AC BD  2,AD  3 ; hai mặt phẳng ACD và
BCD vuông góc với nhau. Đường kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng A. 4 B. 2 C. 16 D. 8 3 3 3 3
Câu 41. Cho số phức z thỏa mãn z z z z  4. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của P z  2  2i . Đặt A M m. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. A  6; 42.
B. A   34;6. C. A   4;3 3  .
D. A  2 7; 33. 
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;  1 và B 2;0; 
2 . Điểm M thuộc mặt
phẳng Oxy sao cho các đường thẳng ,
MA MB luôn tạo với mặt phẳng Oxy các góc bằng nhau. Biết
rằng điểm M luôn thuộc đường tròn C  cố định. Tìm bán kính r của đường tròn C . A. 8 r  . B. 2 2 r  . C. 2 3 r  . D. 2 r  . 3 9 3 3
Câu 43. Cho hàm số y f x xác định trên  \  
1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới đây. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2021 y f x 2 là A. 5. B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 44. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình 2(x 1)  1  x 2 2021
 2021  x  4x  3 là A. 9 B. 8 . C. 10 . D. 7 .
Câu 45. Gọi S là tập tất cả giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  10;10    để hàm số mx m  3 y
1;  . Tổng các phần tử của S là
x m  2 đồng biến trên   A. 52. B. 54 . C. 5. D. 55.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x  2y z  4  0và đường thẳng x  1 y z  2 d :  
. Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng P đồng thời cắt và vuông góc với đường 2 1 3
thẳng d có phương trình là: A. x  1 y  3 z  1 x y z    . B. 1 1 1   . 5 1 3 5 1 3 5/6 - Mã đề 101 C. x 1 y  1 z  1 x y z    . D. 1 1 1   . 5 2 3 5 1 2
Câu 47. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên  \   0 thỏa mãn: 2 2 2
x f x  2x  
1 f x  xf x1 x   \  
0 đồng thời f   1  2 . Tính
f xdx  . 1 A. 3 ln 2  . B. ln2   1 . C. ln2 3   . D. 1 ln 2  . 2 2 2 2 2 2 Câu 48. Gọi   
S là tập các giá trị của tham số 2mx m m 2
m để hàm số y
có giá trị nhỏ nhất trên x m đoạn 1;  4
  bằng 1. Tính tổng các phần tử của S . A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 2.
Câu 49. Cho tứ diện 4
OABC OA OB OC a và   
2BOC AOC AOB  120 . Gọi H,E 3
lần lượt là hình chiếu của ,
O B lên các mặt ABC ,OAC . Gọi I là trọng tâm của tứ diện. Tính thể tích
khối OHIE. 3 3 3 3 A. a 2 B. a 2 C. a 2 D. a 2 192 96 64 48
Câu 50. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên
mặt phẳng ABC  trùng với trung điểm H của AB. Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC  và SBC  bằng 0
60 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC bằng A. 2a a a a . B. 3 . C. 3 . D. 3 . 4 6 2 4
------ HẾT ------ 6/6 - Mã đề 101 BẢNG ĐÁP ÁN Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 1 A A D B D D B D D B B C B C B C D B B B A D B D 2 D B B D B A B C D C A D B D A C D C A B B C B A 3 A C D B B B C A B B B A C C B A C C A B B A B B 4 C C C B B D A A A A B B B D A B B D D D C C C A 5 A A D A B D C B D B C D C C A D B B A A A B D B 6 C A D D A B A D A D B C B D D B D C B C C D B C 7 B A C C C A B B C D D C D B A B D C A D A D A A 8 B D B A C C A D C A A D B B C A B A B A A D C C 9 C C A B D B C A D D B A A A A C B D A B C D D A 10 B A D D D C C A C A B A A A D C A B D B C A D C 11 A C D A A A C B D B C C B C C D D D C C C A D C 12 A D D D B A B C B A A B A D D B B D B D B A D B 13 B B B B C D D C A B B B A C A A A C D A A A B C 14 B D B C A D D D D C D B B D B A B C B C D C C B 15 A B B B D B A A D C D B A B D C A B D B D D C A 16 D C B B D C C A A C A C A C C A C B C A A C C D 17 C A C B A C A D C D A A D D D B B C D B C A C C 18 B A B B A D D B B A C A A A C A D B B B A C C B 19 D B C B D B A A A D A D A C A D A C D C B C C C 20 B D C A C B A D A B D B A D B B A C C C C A D D 21 C B D C C A A D C D B C D B C B B B C A A B C B 22 A B B A C C A C A C B A C D C A C A B A C D D D 23 C B D A D B C C C D D A C B B A C B D C B D A A 24 C C B A C A B B B C B C D A C D A B B B D C B A 25 A D D C C B B C A C B A A A D D A D B A B D C D 26 A D A B C C D C A A D D D B D D B B B C A B A A 27 C D B A A B D C A B D D D B D A C B D B C C B C 28 D C B D B D A C A D A B A C A D D B A D A A B D 29 D A A A C C C A D D A D D A B B D D A B C C B D 30 C A A B D A D A A D B D B A B A A C A A A D D A 31 B C B D A B A C B C A A B C C A D A D B A A C C 32 C C D A A A A D D B A C D D D D D C A D A D C B 33 B C B D B B B D A A C A D A C D D B B C D D A C 34 B B D A D C B B B D A C D B B B D D B D C C A B 35 D A B B A B C A B D C D B D C C D D C C A A D A 36 B B A D C A B D C B B A C B A A A B B C D B A B 37 D B A A C A B B D C D C D B B C D D C D D D A C 38 D D D C C B D D A D A B D C C C C A B A B A A A 39 A C B A A A C A C C C B A B C D C C A D A C A A 40 D B D A D D A B D C D B B B D B A D A C D C A B 41 B D B B C C B B A C D C A C C C C C B D C D B A 42 A B B A A A A B A A A D A C B D B D C B C C A C 43 A A B A C D B A D C A C D A B C C D B C D D A B 44 B C B C D B A A C C D C A C B C B C D A D D B B 45 A B B C C A C B D B A A D D D C B C C A A B B B 46 B B D B C C C C B D A A C A C D B D A C D C D B 47 D A A C B C A D A C C B D D B D C C B D B D B D 48 C C C C C A D B B A D C C B D A A B A C B D A A 49 A A B D D B C B B C A A D D B C A D D B B C D D 50 B D D C C B D B D B D D D D C D B A C A B A A B
Xem thêm: ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
https://toanmath.com/de-thi-thu-mon-toan
Document Outline

  • de 101
  • 112