1/5 - Mã đề 601
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phn: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :.....................................................
Số báo danh : ...................
u 1. Đặc đim nổi bt trong cuộc khai thác thuộc đa ln th hai ca Pháp Đông Dương là
đu tư với
A.tc đ nhanh, quy mô ln vào các ngành kinh tế Vit Nam.
B.quy mô ln, ưu tiên phát trin công nghip.
C.quy mô ln, ưu tiên phát trin nông nghip.
D.tc đ nhanh, c trng áp dng khoa hc thut.
u 2. Chiến thng nào ca quân và n min Nam trong cuc kháng chiến chng Mĩ (1954-
1975) đánh du cách mng min Nam t thế gi gìn lc lưng sang thế tiến công?
A.Chiến thng Vạn Tưng. B.Chiến thng Bình Giã.
C.Chiến thng p Bc. D.Phong trào Đồng khi.
u 3. Giai cp công nhân Vit Nam xut thân ch yếu từ đâu?
A. Giai cp sn b phá sn.
B. Giai cp tiu tư sn b chèn ép.
C. Giai cp nông n b c đoạt rung đất.
D. Th th công b tht nghip.
u 4. Trong giai đoạn 1975 1979, nhân n ta phi tiến hành các cuộc chiến đấu bảo v
A.biên gii pa Bc và biên gii Tây Nam.
B.biên gii pa Đông và biên gii phía Tây.
C.biên gii pa Tây và biên gii Tây Nam.
D.biên gii pa Nam và biên gii Đông Bc.
u 5. Âm mưu ca Mĩ đi vi min Nam Vit Nam sau hip đnh Giơnevơ 1954 là
A.biến miền Nam Vit Nam thành thuộc đa kiu mi.
B.biến nưc ta thành th trưng tiêu thụ hàng h ca Mĩ.
C.phá hoại các cơ s kinh tế ca ta.
D.đưa quân đội Mĩ vào miền Nam.
u 6. S kin nào đánh du Nguyn Ái Quc tìm ra con đưng cu nưc đúng đn cho n
tc Vit Nam?
A.Lp ra Hi Ln hip các n tộc thuộc đa Pa ri (1921)
B.Sáng lp Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên ( 6/1925).
C.Đọc bản sơ tho lun cương v vn đề n tộc và thuộc đa ca Lê Nin
D.Gửi bản yếu sách 8 đim đến hi ngh Véc xai (1919).
u 7. Nhn xét nào i đây là hn chế ca xu thế toàn cu hóa?
A.Đẩy nhanh s phân hóa v lực ng sn xut trong xã hội.
B.S ngăn cách giàu nghèo trong tng c và giữa các c.
C.To nên s chuyn biến v cơ cu kinh tế.
D.Làm thay đổi v cơ cu n cư và cht ng ngun nhân lực.
u 8. Đng và Chính ph quyết đnh u gi toàn n kháng chiến chng Pháp o tháng
12-1946
đề 601
2/5 - Mã đề 601
A.li dụng thi đim Pháp đang trên đà tht bại, ta đánh đui pháp v nưc.
B.nh có s ng hto ln ca Liên xô và Trung Quốc giúp ta đ lực đánh Pháp.
C.chúng ta không th tiếp tc nhân nhưng thực n Pháp.
D.Pháp đưc Mĩ ng cưng vin tr .
u 9. Ni dung nào không đúng khi i v mc đích ca khi nghĩa nông n n Thế?
A.Hưng ng chiếu Cn ơng.
B.Chng li chính sách cưp bóc ca thc n Pháp.
C.T đng lên bảo v cuộc sống ca quê ơng mình.
D.Bt bình vi chính sách đàn áp bóc lột ca thc n Pháp.
u 10. Bài hc kinh nghim quan trng t s ch đo ca Đng góp phn thng li trong
Cách mng tháng Tám năm 1945 là gì?
A.Kết hp đấu tranh chính tr vi trang, chp thi cơ giành chính quyền.
B.Nắm bắt tình hình thế gii đề ra ch trương p hp.
C.Tp hp, tổ chc các lc ng yêu c rộng rãi.
D.Phân hóa và cô lp cao độ kẻ thù.
u 11. Đim ging nhau gia chiến dch Điên Biên Ph (1954) và chiến dch H C Minh
(1975) là
A.đp tan hoàn toàn đu não và sào huyt cui cùng ca đch.
B.cuộc tiến công ca lc ng trang.
C.những thng li có ý nghĩa quyết đnh kết thúc cuộc kháng chiến.
D.cuộc tiến công ca lực ng trang và ni dậy ca qun chúng .
u 12. Th đon chính ca Mĩ trong chiến c chiến tranh cc b min Nam Vit Nam
(1965-1968) là
A.dồn n lp p chiến c. B. càn quét.
C. tìm dit và bình đnh. D.tìm dit.
u 13. Cơng trình khai tc thuc đa ln th hai ca thc n Pháp Vit Nam có đim
mi so vi cuc khai thác thuc đa ln t nht?
A.Tăng cưng vn đu vào tất c các nnh kinh tế.
B.Hn chế s phát trin các ngành công nghip nht là công nghip nng.
C.Qui mô khai thác ln hơn, trit đ hơn, hi b phân hóa sâu sc.
D.Cưp đoạt toàn bộ rông đất ca nông n lp đồn đin trng cao su.
u 14. So vi phong trào 1930 1931, đim khác bit v phương pháp đấu tranh ca thi kì
1936 1939 là kết hp đấu tranh
A.ngh trưng và đấu tranh o c.
B.chính tr và trang.
C.công khai và bí mt.
D.ngoại giao vi vn động qun chúng.
u 15. m 1997, nhng c nào sau đây tr thành thành viên ca ASEAN?
A.Lào, Vit Nam. B.Lào, Mianma.
C.Campuchia, Lào. D.Mianma, Brunây.
u 16. Một trong những hn chế ca "Lun cương chính tr" (10-1930) so vi "Cương nh
chính tr" (2-1930) là
A.mang tính cht hữu khuynh, giáo điu.
B.chưa thy đưc vai trò ca giai cp công nhân đối vi cách mng Vit Nam.
C.chưa vạch ra đường lối cụ th cho cách mạng Vit Nam.
D.nặng về đấu tranh giai cấp, coi công - nông mi là động lực cách mạng.
u 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục đích hoạt động ca t chc Liên
3/5 - Mã đề 601
Hp quc?
A.Phát trin mi quan hệ hữu ngh giữa các dân tộc.
B.Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước.
C.Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D.Gii quyết các tranh chp quốc tế bằng bin pháp hòa bình.
Câu 18. Đim ging nhau cơ bn gia ni dung Hi ngh Trung ương Đng tháng 11 năm
1939 và Hi ngh Trung ương Đng tháng 5 năm1941 là gì?
A.Chng ch nghĩa phát t, chng chiến tranh.
B.Liên kết công-nông chng phát t.
C.Đặt nhim vụ gii phóng n tộc và gii phóng giai cp lên hàng đu.
D.Đặt nhim vụ gii phóng n tộc lên hàng đu.
Câu 19. Đng trưc tình trng cn kit ngun i nguyên thiên nhiên con ngưi cn da vào
nhân t nào sau đây?
A.Công c sn xut mi.
B.Ngun năng ng i to.
C.Ngun năng ng mi, vt liu mi.
D.H thng máy t đng.
Câu 20. Hình thái khi nghĩa đi t khi nghĩa tng phn tiến lên tng khi nghĩa đưc xác
đnh trong hi ngh nào i đây?
A.Hi ngh thành lp Đảng (đu 1930).
B.Hi ngh Trung ương Đảng ln 8 (5-1941).
C.Hi ngh Trung ương Đảng ln 6 (11-1939).
D.Hi ngh toàn quốc ca Đảng Tân Trào (14 và 15-8-1945).
Câu 21. Tt c các t chc đoàn th đng trong Mt trn Vit Minh đu có n gi là
A.Hi cu quốc. B.Hi Phn đế. C.Hi Cu tế. D.Hi Ái hu.
Câu 22. m 1949, Liên đt đưc thành tu ni bt trên nh vc khoa hc - kĩ thut?
A.Chế tạo thành công n lửa đạn đạo.
B.Phóng thành công v tinh nhân tạo.
C.Chế tạo thành công bom nguyên t.
D.Đưa con ngưi thám him Mt Trăng.
Câu 23. Hn chế ln nht trong Kế hoch Na-va ca Pháp và Mĩ khi trin khai Vit Nam
trong nhng năm 1953 1954 là gì?
A.Mâu thun gia tập trung và phân n binh lực.
B.Phân n binh lực.
C.Tp trung binh lực.
D.Chỉ phát huy đưc đa hình rng núi.
Câu 24. n kin nào đã to ra cơ chế gii quyết các vn đ liên quan đến hòa bình và an ninh
châu Âu?
A.Đnh ưc Henxinki. B.Hip ưc Maxtrích.
C.Hip ưc Rôma. D.Hiến chương Ln hp quốc.
Câu 25. Thành tu ln nht mà các c Tây Âu đt đưc trong nhng năm 50 - 70 ca thế k
XX là
A.tr thành mt trong ba trung m kinh tế - tài chính ln ca thế gii.
B.ngăn chặn được s ảnh hưởng ca ch nghĩa xã hội lan ra toàn thế gii.
C.cùng vi Liênphóng nhiu v tinh nhân to lên qu đạo Trái Đất.
D.chi phi toàn b thế gii v chính tr và kinh tế.
u 26. sao phong trào dân ch 1936 1939 sđiều chỉnh v đường lối phương
4/5 - Mã đề 601
pháp đấu tranh?
A.Hn cnh thế gii và trong nưc thay đổi so vi trưc.
B.S ln mnh ca lc ng cách mng.
C.Thực n Pháp đàn áp man phong trào đấu tranh ca nhân n ta.
D.Tương quan lc ng gia ta và đch có s thay đổi ln.
Câu 27. Tư ng ct lõi ca Cương nh chính tr đu tiên ca Đng do Nguyn Ái Quc
son tho là
A.bình đng, c ái.
B.đc lp n tc và rung đt n cày.
C.n ch và t do.
D.đc lp, t do.
Câu 28. Quc gia nào đưc mnh danh là lá c đu trong phong trào gii phóng dân tc Mĩ La
tinh?
A.Vênêxuêla. B.Êcuađo. C.Cu ba. D.Mêhicô.
Câu 29. Hip ưc nào đánh du triu đình nhà Nguyn chính thc tha nhn sáu tnh Nam Kì
là đt thuc Pháp?
A.Hip ưc Nhâm Tut (1862). B.Hip ưc Panốt (1884).
C.Hip ưc Hácmăng (1883). D.Hip ưc Giáp Tut (1874).
Câu 30. Cơ s nào đ B chính tr Trung ương Đng Lao đng Vit Nam quyết đnh đ ra kế
hoch gii phóng hoàn toàn min Nam trong hai năm 1975 - 1976?
A. S suy yếu ca chính quyn Sài n.
B.S ln mnh ca quân Gii phóng miền Nam.
C.Kh năng quay tr li hn chế ca Mĩ.
D.So sánh lc lương miền Nam thay đổi có li cho cách mng.
Câu 31. Mt trn nào là biu tưng ca khi đn kết 3 c Đông Dương trong cuc kháng
chiến chng thc n Pháp (1945-1954)?
A.Liên minh Vit- Miên- Lào.
B.Liên minh nhân n Vit- Miên- Lào.
C.Mt trn nhân n Vit- Miên- Lào.
D. Liên minh nhân n Đông Dương.
Câu 32. Chiến c cơ bn ca cách mng Vit Nam đưc Nguyn Ái Quc trình bày trong
i liu nào i đây?
A. Tác phm Đưng kách mnh.
B.Tp chí t tín quôc tế.
C. Bn án chế đ thc n.
D. Báo Ngưi cùng kh.
Câu 33. Lc ng nào đã dn đưng cho thc n Pháp quay tr li xâm c Vit Nam sau
Chiến tranh thế gii th hai?
A.Anh. B.Nht Bn.
C.Mĩ. D. Trung Hoa n Quốc.
Câu 34. Sau Hip đnh Giơnevơ 1954, Mĩ có âm mưu đi vi min Nam Vit Nam?
A.Biến nưc ta thành th trưng tiêu thụ hàng h ca Mĩ.
B.Biến miền Nam thành thuộc đa kiu mi và căn c quân s Đông Nam Á.
C.Phá hoại cuộc hiệp thương tổng tuyn cử thng nhất hai miền Nam - Bắc.
D.Đưa quân đội Mĩ vào miền Nam, chia cắt Việt Nam.
u 35. Sau Chiến tranh lạnh, Mĩ dựa trên cơ s nào đ thc hin tham vng thiết lp trt t
thế gii đơn cực?
5/5 - Mã đề 601
A.Sc mnh kinh tế, quân sự, khoa học - kĩ thuật vượt trội.
B.Sự ng hộ mnh mca các nước tư bản đồng minh.
C.Khả năng giải quyết triệt đ các vấn đề toàn cu ca Mĩ.
D.Liên sp đổ, Mĩ là cc duy nht còn lại.
Câu 36. Khó khăn cơ bn nht mà nưc Vit Nam n ch Cng hòa phi đi mt sau cách
mng tháng Tám 1945?
A.Ngoại xâm và ni phn.
B.Các tổ chc phn cách mng trong c ngóc dậy chng phá cách mng.
C.Nạn đói, nn dốt đang đe doạ nghiêm trng.
D.Ngân quỹ nhà nưc trng rng.
Câu 37. Mt trong nhng i hc xuyên sut, tr thành nhân t cơ bn nht quyết đnh thng
li ca cách mng Vit Nam t 1930 đến nay là
A.s lãnh đạo đúng đắn ca Đảng Cng sn Vit Nam.
B.không ngừng cng cố, tăng cưng khối đi đoàn kết n tộc.
C.kết hp sc mnh n tộc vi sc mnh thi đại.
D.nm bắt tình hình thế gii đ đưa ra hình thc đấu tranh p hp.
Câu 38. Đảng Cộng snVit Nam ra đời là sn phm ca s kết hp các yếu t nào?
A.Ch nghĩa Mác - Lênin và phong trào yêu c.
B.Phong trào công nhân và phong trào yêu c.
C.Ch nghĩa Mác Lênin vi phong trào công nhân và phong trào yêu c Việt Nam.
D.Ch nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân, phong trào hòa bình n ch.
Câu 39. Ln minh châu Âu thành lp nhm hp tác gia các c thành viên trên các lĩnh
vc
A.kinh tế- tin tệ, chính tr, đối ngoại, giáo dục.
B.kinh tế- tin tệ, chính tr, y tế, an ninh.
C.kinh tế- tin tệ, văn hóa, đối ngoại, an ninh.
D.kinh tế- tin tệ, chính tr, đối ngoại, an ninh.
Câu 40. Đim chung trong kế hoch Rơve năm 1949 và kế hoch Đ Lát đơ Tatxinhi năm
1950 là gì?
A.Th hin sc mnh quân s ca Pháp.
B.Bo v chính quyn tay sai do Pháp lp ra.
C.Mun xoay chuyn cc din chiến tranh.
D.Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
------ HẾT ------

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 TỈNH HẬU GIANG
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang) Mã đề 601
Họ và tên học sinh :.....................................................
Số báo danh : ...................
Câu 1. Đặc điểm nổi bật trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Đông Dương là đầu tư với
A.tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam.
B.quy mô lớn, ưu tiên phát triển công nghiệp.
C.quy mô lớn, ưu tiên phát triển nông nghiệp.
D.tốc độ nhanh, chú trọng áp dụng khoa học kĩ thuật.
Câu 2. Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-
1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A.Chiến thắng Vạn Tường.
B.Chiến thắng Bình Giã.
C.Chiến thắng Ấp Bắc.
D.Phong trào Đồng khởi.
Câu 3. Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A. Giai cấp tư sản bị phá sản.
B. Giai cấp tiểu tư sản bị chèn ép.
C. Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
D. Thợ thủ công bị thất nghiệp.
Câu 4. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A.biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
B.biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
C.biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
D.biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
Câu 5. Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là
A.biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
B.biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
C.phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.
D.đưa quân đội Mĩ vào miền Nam.
Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?
A.Lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Pa ri (1921)
B.Sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ( 6/1925).
C.Đọc bản sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê Nin
D.Gửi bản yếu sách 8 điểm đến hội nghị Véc xai (1919).
Câu 7. Nhận xét nào dưới đây là hạn chế của xu thế toàn cầu hóa?
A.Đẩy nhanh sự phân hóa về lực lượng sản xuất trong xã hội.
B.Sự ngăn cách giàu nghèo trong từng nước và giữa các nước.
C.Tạo nên sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế.
D.Làm thay đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
Câu 8. Đảng và Chính phủ quyết định kêu gọi toàn dân kháng chiến chống Pháp vào tháng 12-1946 vì 1/5 - Mã đề 601
A.lợi dụng thời điểm Pháp đang trên đà thất bại, ta đánh đuổi pháp về nước.
B.nhờ có sự ủng hộ to lớn của Liên xô và Trung Quốc giúp ta đủ lực đánh Pháp.
C.chúng ta không thể tiếp tục nhân nhượng thực dân Pháp.
D.Pháp được Mĩ tăng cường viện trợ .
Câu 9. Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
A.Hưởng ứng chiếu Cần vương.
B.Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
C.Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
D.Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
Câu 10. Bài học kinh nghiệm quan trọng từ sự chỉ đạo của Đảng góp phần thắng lợi trong
Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A.Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, chớp thời cơ giành chính quyền.
B.Nắm bắt tình hình thế giới đề ra chủ trương phù hợp.
C.Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi.
D.Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
Câu 11. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A.đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
B.cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
C.những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
D.cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .
Câu 12. Thủ đoạn chính của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965-1968) là
A.dồn dân lập ấp chiến lược. B. càn quét.
C. tìm diệt và bình định. D.tìm diệt.
Câu 13. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm
gì mới so với cuộc khai thác thuộc địa lần tứ nhất?
A.Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế.
B.Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng.
C.Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc.
D.Cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su.
Câu 14. So với phong trào 1930 – 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kì
1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh
A.nghị trường và đấu tranh báo chí.
B.chính trị và vũ trang.
C.công khai và bí mật.
D.ngoại giao với vận động quần chúng.
Câu 15. Năm 1997, những nước nào sau đây trở thành thành viên của ASEAN?
A.Lào, Việt Nam. B.Lào, Mianma.
C.Campuchia, Lào. D.Mianma, Brunây.
Câu 16. Một trong những hạn chế của "Luận cương chính trị" (10-1930) so với "Cương lĩnh chính trị" (2-1930) là
A.mang tính chất hữu khuynh, giáo điều.
B.chưa thấy được vai trò của giai cấp công nhân đối với cách mạng Việt Nam.
C.chưa vạch ra đường lối cụ thể cho cách mạng Việt Nam.
D.nặng về đấu tranh giai cấp, coi công - nông mới là động lực cách mạng.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục đích hoạt động của tổ chức Liên 2/5 - Mã đề 601 Hợp quốc?
A.Phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
B.Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước.
C.Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D.Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 18. Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11 năm
1939 và Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5 năm1941 là gì?
A.Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh.
B.Liên kết công-nông chống phát xít.
C.Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu.
D.Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 19. Đứng trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên con người cần dựa vào nhân tố nào sau đây?
A.Công cụ sản xuất mới.
B.Nguồn năng lượng tái tạo.
C.Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.
D.Hệ thống máy tự động.
Câu 20. Hình thái khởi nghĩa đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa được xác
định trong hội nghị nào dưới đây?
A.Hội nghị thành lập Đảng (đầu 1930).
B.Hội nghị Trung ương Đảng lần 8 (5-1941).
C.Hội nghị Trung ương Đảng lần 6 (11-1939).
D.Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (14 và 15-8-1945).
Câu 21. Tất cả các tổ chức đoàn thể đứng trong Mặt trận Việt Minh đều có tên gọi là
A.Hội cứu quốc.
B.Hội Phản đế.
C.Hội Cứu tế. D.Hội Ái hữu.
Câu 22. Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu gì nổi bật trên lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A.Chế tạo thành công tên lửa đạn đạo.
B.Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C.Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D.Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng.
Câu 23. Hạn chế lớn nhất trong Kế hoạch Na-va của Pháp và Mĩ khi triển khai ở Việt Nam
trong những năm 1953 – 1954 là gì?
A.Mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực.
B.Phân tán binh lực.
C.Tập trung binh lực.
D.Chỉ phát huy được ở địa hình rừng núi.
Câu 24. Văn kiện nào đã tạo ra cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh ở châu Âu?
A.Định ước Henxinki.
B.Hiệp ước Maxtrích.
C.Hiệp ước Rôma.
D.Hiến chương Liên hợp quốc.
Câu 25. Thành tựu lớn nhất mà các nước Tây Âu đạt được trong những năm 50 - 70 của thế kỉ XX là
A.
trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
B.ngăn chặn được sự ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội lan ra toàn thế giới.
C.cùng với Liên Xô phóng nhiều vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất.
D.chi phối toàn bộ thế giới về chính trị và kinh tế.
Câu 26. Vì sao phong trào dân chủ 1936 – 1939 có sự điều chỉnh về đường lối và phương 3/5 - Mã đề 601 pháp đấu tranh?
A.Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
B.Sự lớn mạnh của lực lượng cách mạng.
C.Thực dân Pháp đàn áp dã man phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
D.Tương quan lực lượng giữa ta và địch có sự thay đổi lớn.
Câu 27. Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là
A.bình đẳng, bác ái.
B.độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
C.dân chủ và tự do.
D.độc lập, tự do.
Câu 28. Quốc gia nào được mệnh danh là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh?
A.Vênêxuêla. B.Êcuađo. C.Cu ba. D.Mêhicô.
Câu 29. Hiệp ước nào đánh dấu triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
A.Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
B.Hiệp ước Patơnốt (1884).
C.Hiệp ước Hácmăng (1883).
D.Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
Câu 30. Cơ sở nào để Bộ chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định đề ra kế
hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976?
A. Sự suy yếu của chính quyền Sài Gòn.
B.Sự lớn mạnh của quân Giải phóng miền Nam.
C.Khả năng quay trở lại hạn chế của Mĩ.
D.So sánh lực lương ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.
Câu 31. Mặt trận nào là biểu tượng của khối đoàn kết 3 nước Đông Dương trong cuộc kháng
chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A.Liên minh Việt- Miên- Lào.
B.Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào.
C.Mặt trận nhân dân Việt- Miên- Lào.
D. Liên minh nhân dân Đông Dương.
Câu 32. Chiến lược cơ bản của cách mạng Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong
tài liệu nào dưới đây?
A. Tác phẩm Đường kách mệnh.
B.Tạp chí thư tín quôc tế.
C. Bản án chế độ thực dân.
D. Báo Người cùng khổ.
Câu 33. Lực lượng nào đã dọn đường cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam sau
Chiến tranh thế giới thứ hai? A.Anh. B.Nhật Bản. C.Mĩ.
D. Trung Hoa Dân Quốc.
Câu 34. Sau Hiệp định Giơnevơ 1954, Mĩ có âm mưu gì đối với miền Nam Việt Nam?
A.Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
B.Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự ở Đông Nam Á.
C.Phá hoại cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.
D.Đưa quân đội Mĩ vào miền Nam, chia cắt Việt Nam.
Câu 35. Sau Chiến tranh lạnh, Mĩ dựa trên cơ sở nào để thực hiện tham vọng thiết lập trật tự thế giới đơn cực? 4/5 - Mã đề 601
A.Sức mạnh kinh tế, quân sự, khoa học - kĩ thuật vượt trội.
B.Sự ủng hộ mạnh mẽ của các nước tư bản đồng minh.
C.Khả năng giải quyết triệt để các vấn đề toàn cầu của Mĩ.
D.Liên Xô sụp đổ, Mĩ là cực duy nhất còn lại.
Câu 36. Khó khăn cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau cách mạng tháng Tám 1945?
A.Ngoại xâm và nội phản.
B.Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc dậy chống phá cách mạng.
C.Nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.
D.Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.
Câu 37. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng
lợi của cách mạng Việt Nam từ 1930 đến nay là
A.sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B.không ngừng củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.
C.kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
D.nắm bắt tình hình thế giới để đưa ra hình thức đấu tranh phù hợp.
Câu 38. Đảng Cộng sảnViệt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố nào?
A.Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào yêu nước.
B.Phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
C.Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam.
D.Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân, phong trào hòa bình dân chủ.
Câu 39. Liên minh châu Âu thành lập nhằm hợp tác giữa các nước thành viên trên các lĩnh vực
A.kinh tế- tiền tệ, chính trị, đối ngoại, giáo dục.
B.kinh tế- tiền tệ, chính trị, y tế, an ninh.
C.kinh tế- tiền tệ, văn hóa, đối ngoại, an ninh.
D.kinh tế- tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh.
Câu 40. Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949 và kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950 là gì?
A.Thể hiện sức mạnh quân sự của Pháp.
B.Bảo vệ chính quyền tay sai do Pháp lập ra.
C.Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
D.Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
------ HẾT ------ 5/5 - Mã đề 601