Thuvienhoclieu.vn
Trang 1 / 5
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHO
thi gm có 40 câu hi)
K THI TT NGHIP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HC XÃ HI
Môn thi thành phn: LCH S
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Câu 1. S kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến qtrình tìm đưng cứu nước ca Nguyn Tt Thành
Nguyn Áo Quc (1911-1920)?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
B. Ch nghĩa phát xít lên cầm quyn Đức.
C. Mt nhn Nhân dân lên cm quyn Pháp.
D. Trt t hai cực Ianta được xác lp.
Câu 2. Quốc gia nào sau đây đã mở đầu k nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A. Liên Xô. B. Phn Lan. C. Ai Cp. D. Ba Lan.
Câu 3. Sau khi giành độc lp, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoi hòa bình, trung lp,
tích cc?
A. Mĩ. B. Ấn Độ. C. Trung Quc. D. Cuba.
Câu 4. Tại Nam Phi, trưc áp lực đấu tranh của người da màu, bn Hiến pháp năm 1993 đã chính thc
xóa b
A. chế độ phong kiến.
B. ách thng tr của đế quốc Mĩ.
C. ch nghĩa phát xít.
D. chế độ phân bit chng tc.
Câu 5. T năm 1973 đến năm 1982, kinh tế Mĩ có biểu hin nào sau đây?
A. Khng hong, suy thoái.
B. Phát trin nhanh chóng.
C. Phc hi và phát trin nhanh.
D. Phát triển “thần kì”.
Câu 6. Năm 1968, nền kinh tế ca quốc gia nào đứng th hai trong thế giới tư bản?
A. Brunây. B. Inđônêxia. C. Nht Bn. D. Thái Lan.
Câu 7. Trong thi gian Liên Xô (1923-1924), Nguyn Ái Quốc đã
A. tham d Đại hi ln th V ca Quc tế Cng sn.
B. thành lp nhóm Cng sản đoàn.
C. thành lp Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên.
D. sáng lp Hi Liên hip thuộc địa.
Câu 8. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929) là t báo
A. Chuông rè. B. An Nam tr. C. Người nhà quê. D. Búa lim.
Câu 9. T chức nào lãnh đạo cuc khởi nghĩa Yên Bái (2-193))?
A. Tân Vit Cách mạng đảng.
B. Vit Nam Quốc dân đảng.
C. Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên.
D. Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Phong trào cách mng 1930-1931 Vit Nam bùng n trong bi cnh
A. Chiến tranh thế gii th hai bùng n.
B. quân phit Nhật xâm lược Đông Dương.
C. phong trào cách mng thế gii dâng cao.
D. Mt trn Nhân dân lên cm quyn Pháp.
Thuvienhoclieu.vn
Trang 2 / 5
Câu 11. Trong phong trào dân ch 1936-1939, Nhân dân Vit Nam thc hin mt trong nhng
nhim v trc tiếp, trưc mắtđấu tranh chng
A. chế độ phản động thuộc địa.
B. đế quc và chế độ phong kiến.
C. tư sản và địa ch.
D. đế quốc và tư sản.
Câu 12. Tháng 9-1940, quân đội nước nào vào xâm lược Vit Nam?
A. Anh. B. Đức. C. Nht. D. Hà Lan.
Câu 13. Trong quá trình chun b cho Cách mng tháng Tám Việt Nam, đến năm 1942, khắp các
châu Cao Bằng đều có
A. hội Đồng minh.
B. hi Cu quc.
C. hi Phn phong.
D. hi Phản đế.
Câu 14. Chính ph nước Vit Nam Dân ch Cộng hòa đề ra bin pháp cp thời nào để gii quyết nn
đói sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A. Tiến hành ci cách ruộng đất.
B. Đẩy mạnh tăng gia sản xut.
C. T chc quyên góp thóc go.
D. Vận động xây dựng “Quỹ độc lập”.
Câu 15. Trong thi 1945-1954, chiến thng nào ca quân dân Việt Nam đã làm phá sn kế hoch
ve ca thc dân Pháp?
A. Đin Biên Ph năm 1954.
B. Vit Bc thu - đông năm 1947.
C. Trung Lào năm 1953.
D. Biên gii thu - đông năm 1950.
Câu 16. Để thc hin kế hoch Nava, t thu - đông năm 1953, thc dân Pháp tp trung 44 tiểu đoàn
quân cơ động trên địa bàn nào?
A. Đồng bng Bc B.
B. Đồng bng sông Cu Long.
C. Tây Nguyên.
D. Miền Đông Nam Bộ.
Câu 17. Theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, thực dân Pháp phi
A. rút quân t Lào sang Vit Nam.
B. thc hin ngng bn Vit Nam.
C. chuyn quân ra phía Bắc vĩ tuyến 17.
D. rút quân t Campuchia sang Vit Nam.
Câu 18. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ min Nam Việt Nam được tiến
hành bng lực lượng ch yếu là
A. quân đội Sài Gòn.
B. quân đội Mĩ.
C. quân đồng minh của Mĩ.
D. c vấn Mĩ.
Câu 19. Ti kì hp th nht (1976), Quc hi khóa VI của nước Vit Nam thng nhất đã quyết định
A. t chc cuc tng tuyn c t do trong c nước.
B. bình thường hóa quan h ngoi giao với nước Mĩ.
C. bin pháp thng nhất đất nước v mt lãnh th.
D. tên nước là Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Câu 20. Trong đường lối đổi mới đất nước (t tháng 12-1986), v chính trị, Đảng Cng sn Vit Nam
ch trương
Thuvienhoclieu.vn
Trang 3 / 5
A. duy trì cơ chế qun lí kinh tế bao cp.
B. duy trì cơ chế qun lý kinh tế tp trung.
C. xây dng nn dân ch xã hi ch nghĩa.
D. chưa mở rng quan h kinh tế đối ngoi.
Câu 21. Theo quyết định ca Hi ngh Ianta (2-1945), những nước nào sau đây tr thành nhng
c trung lp?
A. Áo, Phn Lan.
B. Đức, Thụy Sĩ.
C. Anh, Pháp.
D. Ba Lan, Nam Tư.
Câu 22. Thc hin “phương án Maobáttơn” (1947), Ấn Độ được thc dân
A. trao quyn t tr.
B. công nhn quyn dân tc t quyết.
C. trao tr độc lp.
D. công nhn s toàn vn lãnh th.
Câu 23. Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành thng li trong cuộc đấu tranh chng thc
dân
A. Pháp. B. Anh. C. Hà Lan. D. B Đào Nha.
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phi nguyên nhân dẫn đến s phát trin ca kinh tế Nht Bn
t năm 1952 đến năm 1973?
A. Tài nguyên khoáng sn phong phú.
B. Vai trò qun lí có hiu qu ca nhà nước.
C. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thp.
D. Áp dng thành tu khoa hc - kĩ thuật hiện đại.
Câu 25. Cui những năm 20 ca thế k XX, Vit Nam Quc dân đng ch trương
A. chống đế quốc giành độc lp dân tc.
B. ly công nhân làm lực lượng ch lc.
C. đấu tranh chính tr hòa bình, hp pháp.
D. ly nông dân làm lực lượng ch lc.
Câu 26. Phong trào dân ch 1936-1939 Vit Nam bùng n trong điều kin ch quan nào sau đây?
A. Chiến tranh thế gii th hai bùng n và lan rng.
B. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực kh.
C. Phát xít Nht tiến vào xâm lược ba nước Dông Dương.
D. Mt trn Việt Nam độc lập đồng minh được thành lp.
Câu 27. Hi ngh ln th 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sản Đông Dương (5-1941) xác
định
A. chun b khởi nghĩa vũ trang là nhim v trung tâm.
B. k thù ch yếu trước mắt là đế quc và giai cấp địa ch.
C. phương pháp giành chính quyền là tng tiến công.
D. s thành lp chính quyền nhà nước ca công nông binh.
Câu 28. Mt trong nhng ni dung của đường li kháng chiến chng thực dân Pháp do Đảng Cng sn
Đông Dương đề ra (12-1946) là
A. kháng chiến toàn dân.
B. khởi nghĩa toàn dân.
C. cng c nn quc phòng toàn dân.
D. xây dng nn an ninh nhân dân.
Thuvienhoclieu.vn
Trang 4 / 5
Câu 29. Phong trào “Đồng khởi” min Nam Vit Nam (1959-1960) n ra trong bi cnh nào sau
đây?
A. Chính ph cách mng lâm thi Cng hòa min Nam Việt Nam ra đời.
B. Quân gii phóng miền Nam ra đời và đẩy mnh hoạt động.
C. Phong trào chiến tranh du kích din ra ph biến trên toàn min Nam.
D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn s dng bo lc chng li nhân dân.
Câu 30. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) của quân dân Vit
Nam đã
A. chuyn cách mng min Nam t thế gi gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược.
B. chng t kh năng can thip tr li bng quân s của Mĩ vào miền Nam rt hn chế.
C. buộc Mĩ phải tuyên b “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lưc Vit Nam.
D. m đầu cho cuc tng tiến công và ni dy trên toàn min Nam.
Câu 31. Sau khi kí Hiệp định Pari (năm 1973), chính quyn i Gòn m nhng cuc nh quân
“bình định - ln chiếm” vùng giải phóng. Vì thế, quân dân Vit Nam phi
A. tiếp tục con đường cách mng bo lc.
B. ngừng đàm phán kết hp vi ngng bn.
C. chuyn sang thế gi gìn lực lượng.
D. chuyển sang đấu tranh chính tr hòa bình.
Câu 32. Hi ngh ln th 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Vit Nam (9-1975) đ ra
nhim v nào sau đây cho cách mạng Vit Nam?
A. Tiến hành cách mng xã hi ch nghĩa trên cả nước.
B. Hoàn thành thng nhất đất nước v mặt nhà nước.
C. Bu ra các chc v lãnh đạo cao nht của đất nước.
D. Hoàn thành thng nhất đất nước v mt lãnh th.
Câu 33. Hiệp ước v vic hn chế h thng phòng chng tên la và Hiệp định hn chế vũ khí tiến công
chiến lược được kí kết giữa Liên Xô và Mĩ (1972) đã
A. gim bt cuc chạy đua vũ trang giữa hai nước.
B. làm hai t chc quân s đối đầu châu Âu tan rã.
C. chm dt hoàn toàn tình trạng đối đầu Đông - Tây.
D. làm xut hin xu thế toàn cu hóa trên thế gii.
Câu 34. Nội dung nào sau đây không phi điểm chung ca trt t thế gii hai cc Ianta trt t
thế gii theo h thng Vécxai - Oasinhtơn?
A. Có s tham gia của các nước trong h thng xã hi ch nghĩa.
B. Đưc quyết định bi những nước thng trn trong chiến tranh.
C. Phn ánh quá trình tha hiệp và đấu tranh giữa các cường quc.
D. Chng t quan h quc tế luôn b chi phi bởi các cường quc.
Câu 35. S phân a ca Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên thành hai t chc cng sn (1929)
chng t
Thuvienhoclieu.vn
Trang 5 / 5
A. tư tưởng tư sản không còn ảnh hưởng đến phong trào yêu nước.
B. s phát trin của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sn.
C. phong trào công nhân đã bước đầu chuyn t t phát sang t giác.
D. phong trào công nhân hoàn toàn tr thành mt phong trào t giác.
Câu 36. Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cng sản Đông Dương hn chế trong vic
xác định nhim v cách mng là do nhn thức chưa đúng về
A. giai cấp lãnh đạo cuc cách mng gii phóng dân tc.
B. quan h gia cách mng Vit Nam và cách mng thế gii.
C. yêu cu s mt ca xã hi Vit Nam thi thuộc địa.
D. vai trò ca giai cp công nhân trong cách mng thuộc địa.
Câu 37. Nhận xét nào sau đây đúng v hai xu hướng bạo động ci cách trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế k XX?
A. Đối lp nhau do có s khác bit v phương pháp đấu tranh.
B. Không loi tr nhau vì chung mục tiêu giành độc lp dân tc.
C. B sung cho nhau vì có s thng nht v kế hoạch hành động.
D. Có liên h mt thiết vi nhau nhằm đòi Pháp trao trả độc lp.
Câu 38. Khi đọc thảo ln th nht nhng luận cương về vấn đề dân tc vấn đề thuộc địa ca
Lênin (1920), Nguyn Ái Quốc đã
A. xác định được những điều kiện ra đời ca một chính đảng vô sn.
B. khẳng định được phương hướng đấu tranh giành độc lp dân tc.
C. gii quyết triệt để tình trng khng hong v đưng li cứu nước.
D. hoàn chnh lý lun gii phóng dân tộc để truyn bá trong nhân dân.
Câu 39. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuc Tng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Vit Nam?
A. Điu kin khách quan gi vai trò quyết định thng li ca cách mng.
B. S kin Nhật đảo chính Pháp là điều kin bùng n cuc tng khởi nghĩa.
C. Những điều kin ch quan quyết định thng li ca cuc tng khởi nghĩa.
D. Thng li ca tng khởi nghĩa không phụ thuộc vào điều kin khách quan.
Câu 40. Cuộc đấu tranh bo v nền độc lp ca nhân dân Vit Nam (t tháng 9-1945 đến tháng 12-
1946) là mt thành công v
A. thc hiện sách lược nhân nhượng có nguyên tc vi k thù.
B. tranh th s giúp đỡ v mi mt của các nước xã hi ch nghĩa.
C. xây dng mt trn thng nht dân tc của ba nước Đông Dương.
D. thc hin triệt để nguyên tc không tha hip vi mi k thù.

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 ĐỀ THI THAM KHẢO
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
(Đề thi gồm có 40 câu hỏi)
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành
– Nguyễn Áo Quốc (1911-1920)?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
C. Mặt nhận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
B. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức.
D. Trật tự hai cực Ianta được xác lập.
Câu 2. Quốc gia nào sau đây đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người? A. Liên Xô. B. Phần Lan. C. Ai Cập. D. Ba Lan.
Câu 3. Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập, tích cực? A. Mĩ. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. Cuba.
Câu 4. Tại Nam Phi, trước áp lực đấu tranh của người da màu, bản Hiến pháp năm 1993 đã chính thức xóa bỏ
A. chế độ phong kiến.
C. chủ nghĩa phát xít.
B. ách thống trị của đế quốc Mĩ.
D. chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 5. Từ năm 1973 đến năm 1982, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?
A. Khủng hoảng, suy thoái.
C. Phục hồi và phát triển nhanh.
B. Phát triển nhanh chóng.
D. Phát triển “thần kì”.
Câu 6. Năm 1968, nền kinh tế của quốc gia nào đứng thứ hai trong thế giới tư bản? A. Brunây. B. Inđônêxia. C. Nhật Bản. D. Thái Lan.
Câu 7. Trong thời gian ở Liên Xô (1923-1924), Nguyễn Ái Quốc đã
A. tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.
B. thành lập nhóm Cộng sản đoàn.
C. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
Câu 8. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929) là tờ báo A. Chuông rè. B. An Nam trẻ.
C. Người nhà quê. D. Búa liềm.
Câu 9. Tổ chức nào lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-193))?
A. Tân Việt Cách mạng đảng.
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B. Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
C. phong trào cách mạng thế giới dâng cao.
B. quân phiệt Nhật xâm lược Đông Dương.
D. Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp. Thuvienhoclieu.vn Trang 1 / 5
Câu 11. Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những
nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt là đấu tranh chống
A. chế độ phản động thuộc địa.
C. tư sản và địa chủ.
B. đế quốc và chế độ phong kiến.
D. đế quốc và tư sản.
Câu 12. Tháng 9-1940, quân đội nước nào vào xâm lược Việt Nam? A. Anh. B. Đức. C. Nhật. D. Hà Lan.
Câu 13. Trong quá trình chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam, đến năm 1942, khắp các
châu ở Cao Bằng đều có A. hội Đồng minh. C. hội Phản phong. B. hội Cứu quốc. D. hội Phản đế.
Câu 14. Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn
đói sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
C. Tổ chức quyên góp thóc gạo.
B. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất.
D. Vận động xây dựng “Quỹ độc lập”.
Câu 15. Trong thời kì 1945-1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch
Rơve của thực dân Pháp?
A. Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Trung Lào năm 1953.
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. Biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 16. Để thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông năm 1953, thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn
quân cơ động trên địa bàn nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ. C. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Miền Đông Nam Bộ.
Câu 17. Theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, thực dân Pháp phải
A. rút quân từ Lào sang Việt Nam.
C. chuyển quân ra phía Bắc vĩ tuyến 17.
B. thực hiện ngừng bắn ở Việt Nam.
D. rút quân từ Campuchia sang Việt Nam.
Câu 18. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến
hành bằng lực lượng chủ yếu là
A. quân đội Sài Gòn.
C. quân đồng minh của Mĩ. B. quân đội Mĩ. D. cố vấn Mĩ.
Câu 19. Tại kì họp thứ nhất (1976), Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất đã quyết định
A. tổ chức cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước.
B. bình thường hóa quan hệ ngoại giao với nước Mĩ.
C. biện pháp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
D. tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 20. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương Thuvienhoclieu.vn Trang 2 / 5
A. duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.
C. xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
B. duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
D. chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
Câu 21. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), những nước nào sau đây trở thành những nước trung lập?
A. Áo, Phần Lan. C. Anh, Pháp.
B. Đức, Thụy Sĩ. D. Ba Lan, Nam Tư.
Câu 22. Thực hiện “phương án Maobáttơn” (1947), Ấn Độ được thực dân
A. trao quyền tự trị.
C. trao trả độc lập.
B. công nhận quyền dân tộc tự quyết.
D. công nhận sự toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 23. Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống thực dân A. Pháp. B. Anh. C. Hà Lan. D. Bồ Đào Nha.
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản
từ năm 1952 đến năm 1973?
A. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
B. Vai trò quản lí có hiệu quả của nhà nước.
C. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp.
D. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại.
Câu 25. Cuối những năm 20 của thế kỉ XX, Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương
A. chống đế quốc giành độc lập dân tộc.
C. đấu tranh chính trị hòa bình, hợp pháp.
B. lấy công nhân làm lực lượng chủ lực.
D. lấy nông dân làm lực lượng chủ lực.
Câu 26. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam bùng nổ trong điều kiện chủ quan nào sau đây?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.
B. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
C. Phát xít Nhật tiến vào xâm lược ba nước Dông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh được thành lập.
Câu 27. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) xác định
A. chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm.
B. kẻ thù chủ yếu trước mắt là đế quốc và giai cấp địa chủ.
C. phương pháp giành chính quyền là tổng tiến công.
D. sẽ thành lập chính quyền nhà nước của công nông binh.
Câu 28. Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản
Đông Dương đề ra (12-1946) là
A. kháng chiến toàn dân.
C. củng cố nền quốc phòng toàn dân.
B. khởi nghĩa toàn dân.
D. xây dựng nền an ninh nhân dân. Thuvienhoclieu.vn Trang 3 / 5
Câu 29. Phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959-1960) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.
B. Quân giải phóng miền Nam ra đời và đẩy mạnh hoạt động.
C. Phong trào chiến tranh du kích diễn ra phổ biến trên toàn miền Nam.
D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn sử dụng bạo lực chống lại nhân dân.
Câu 30. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) của quân dân Việt Nam đã
A. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược.
B. chứng tỏ khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ vào miền Nam rất hạn chế.
C. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D. mở đầu cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
Câu 31. Sau khi kí Hiệp định Pari (năm 1973), chính quyền Sài Gòn mở những cuộc hành quân
“bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng. Vì thế, quân dân Việt Nam phải
A. tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
C. chuyển sang thế giữ gìn lực lượng.
B. ngừng đàm phán kết hợp với ngừng bắn.
D. chuyển sang đấu tranh chính trị hòa bình.
Câu 32. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đề ra
nhiệm vụ nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước.
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C. Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất của đất nước.
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
Câu 33. Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công
chiến lược được kí kết giữa Liên Xô và Mĩ (1972) đã
A. giảm bớt cuộc chạy đua vũ trang giữa hai nước.
B. làm hai tổ chức quân sự đối đầu ở châu Âu tan rã.
C. chấm dứt hoàn toàn tình trạng đối đầu Đông - Tây.
D. làm xuất hiện xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.
Câu 34. Nội dung nào sau đây không phải là điểm chung của trật tự thế giới hai cực Ianta và trật tự
thế giới theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn?
A. Có sự tham gia của các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.
B. Được quyết định bởi những nước thắng trận trong chiến tranh.
C. Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh giữa các cường quốc.
D. Chứng tỏ quan hệ quốc tế luôn bị chi phối bởi các cường quốc.
Câu 35. Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành hai tổ chức cộng sản (1929) chứng tỏ Thuvienhoclieu.vn Trang 4 / 5
A. tư tưởng tư sản không còn ảnh hưởng đến phong trào yêu nước.
B. sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
C. phong trào công nhân đã bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác.
D. phong trào công nhân hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác.
Câu 36. Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc
xác định nhiệm vụ cách mạng là do nhận thức chưa đúng về
A. giai cấp lãnh đạo cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
B. quan hệ giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới.
C. yêu cầu số một của xã hội Việt Nam thời thuộc địa.
D. vai trò của giai cấp công nhân trong cách mạng thuộc địa.
Câu 37. Nhận xét nào sau đây là đúng về hai xu hướng bạo động và cải cách trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Đối lập nhau do có sự khác biệt về phương pháp đấu tranh.
B. Không loại trừ nhau vì chung mục tiêu giành độc lập dân tộc.
C. Bổ sung cho nhau vì có sự thống nhất về kế hoạch hành động.
D. Có liên hệ mật thiết với nhau nhằm đòi Pháp trao trả độc lập.
Câu 38. Khi đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của
Lênin (1920), Nguyễn Ái Quốc đã
A. xác định được những điều kiện ra đời của một chính đảng vô sản.
B. khẳng định được phương hướng đấu tranh giành độc lập dân tộc.
C. giải quyết triệt để tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước.
D. hoàn chỉnh lý luận giải phóng dân tộc để truyền bá trong nhân dân.
Câu 39. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng.
B. Sự kiện Nhật đảo chính Pháp là điều kiện bùng nổ cuộc tổng khởi nghĩa.
C. Những điều kiện chủ quan quyết định thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa.
D. Thắng lợi của tổng khởi nghĩa không phụ thuộc vào điều kiện khách quan.
Câu 40. Cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập của nhân dân Việt Nam (từ tháng 9-1945 đến tháng 12-
1946) là một thành công về
A. thực hiện sách lược nhân nhượng có nguyên tắc với kẻ thù.
B. tranh thủ sự giúp đỡ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.
C. xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc của ba nước Đông Dương.
D. thực hiện triệt để nguyên tắc không thỏa hiệp với mọi kẻ thù. Thuvienhoclieu.vn Trang 5 / 5