Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu có đáp án và giải thích chi tiết

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới  và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem ! 

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu có đáp án và giải thích chi tiết

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới  và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem ! 

87 44 lượt tải Tải xuống
SỞ LAI CHÂU
Question I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently
from that of the others. (0,8 point)
1. A. beds B. doors C. students D. plays
A.bedz B.dɔːrz C. ˈstuːdənts D.pleɪz
2. A. changed B. learned C. played D. looked
A. tʃeɪndʒd B. lɝːnd C. pleɪd D. lʊkt
3. A. language B. danger C. angry D. passage
A.ˈlæŋɡwɪdʒ B. ˈdeɪndʒər C.ˈæŋɡri D.ˈpæsɪdʒ
4. A. machine B. change C. teacher D. choose
A. məˈʃiːn B. tʃeɪndʒ C. ˈtiːtʃər D. tʃuːz
Question II. Choose the best option A, B, C or D to complete the following
sentences. (1.2 points)
1. Your house is beautiful, ______?
A. does it B. was it C. wasn't it D. isn't it
Cấu trúc câu hỏi đuôi: động từ chính “is” --> isnt it?
2. Yesterday I met some people ______car broken down?
A. who B. which C. whom D. whose
Mệnh đề quan hệ “whose” thay thế cho tính từ sở hữu their” ( chiếc xe của
họ)
3. Miss Lan forgot to ______ the faucet when she left for work.
A. turn off B. turn on C. turn down D. tum up
turn off (phr verb): đóng, ngắt
turn on (phr verb): bật, mở
turn down (phr verb): giảm ( âm lượng), từ chối
tum up (phr verb): xuất hiện, lộ diện
4. The people working with the native speakers can speak English ______ as
their mother tongue.
A. as fluent B. as fluently C. more fluently D. more fluent
Cấu trúc so sánh bằng với trạng từ ( bổ nghĩa cho động từ): A + V (chia
theo chủ ngữ thì; khẳng/phủ định) + as + ADV + as + B +
(do/does/did/will/…).
5. My friend, Anna was really impressed by the ______ of SaPa town.
A. attract B. attractive C. attraction D. attracting
attract /əˈtrækt/ (v): thu hút, lôi cuốn
attractive /əˈtræktɪv/(a)
attraction /əˈtrækʃən/(n): sự hấp dẫn, sự thu hút
6. Messages that a person receives or sends on the computer are ______.
A. data B. information C. e-mail D. texts
data /ˈdeɪtə/(n): dữ liệu
information /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ (n): thông tin
e-mail (n): thư điện tử
Text /tekst/(n): bản văn, bài đọc, bài khóa, đề tài
Question III. Give the correct tense or form of verbs in brackets. (2,0 points)
1. They wish they _couldn’t forget_ the appointment. (not forget)
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were
2. Last night, I was doing my homework while my sister _was playing_____
games. (play)
Hai hành động xảy ra cùng lúc song song với nhau --> QKTD
3. If it ______rains__________, we will stay at home. (rain)
Câu điều kiện loại 1: [If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]
4. It's difficult ________to get________ used to getting up early. (get)
Difficult to do smt: khó khăn để làm
5. A tree _____was planted____ in the garden by the students yesterday.
(plant)
Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động
bởi hành động)
6. Nga asked Nhi if she ________knew________ Lai Chau city. (know)
Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions)
S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì)
7. Ba would travel around the world if he ____was/were______ rich. (be)
Câu điều kiện loại 2: [If + thì quá khứ đơn], [would/ could/..+ động từ
nguyên mẫu]
8. Mr. Jone __________was______ principal of our school since last year. (be)
Question IV. Each sentence below contains an error. Pick out and correct it.
(1,25 points)
1. They planned to have a trip on June. On=>in
“In” cụm từ được dùng kèm với các cụm từ chỉ thời gian để nói về một
khoảng chung chung thiên niên kỷ, thập kỷ, trong năm, trong tháng, trong
tuần, trong ngày,…
2. Are you worry about the final examination? Worry=>worried
Worry (v): lo lắng, bồn chồn
Worried (a)
3. Lan bought corn, potatoes so cabbages at the market. So=> and
4. I'd love to play volleyball but I have to complete an assignable.
Assignable=>assignment
Assignment /əˈsaɪnmənt/(n): việc được phân công, bài tập lớn
Assignable /ə´sainəbl/(n): (pháp lý) thể nhượng lại được, thể chuyển
nhượng
5. I love watch sport, and documents seem quite boring to me.
Watch=>watching
Love Ving : yêu thích làm
Question V. Read the following passage and decide which answer (A, B, C, or
D) best fits each gap. (1,0 point)
The overwhelming support shown by Vietnamese people has been the secret
ingredient in Vietnam’s record-breaking SEA Games gold medal tally, says the
head of the national contingent. Tran Duc Phan, head of the Vietnamese sports
delegation at SEA Games 31, (1) ______ Monday that the most impressive
thing about the event this year was the (2) ______ of the people.
"Stadiums were chock-full of people. Many stadiums couldn’t allow more
people in (3) ______ they were overloaded. There were matches at the Thien
Truong Stadium in Nam Dinh where so many people showed up even for
foreign matches that they had to stop letting people in. We were very surprised
to see so many people coming. Sport has truly become a part of the Vietnamese
people’s life," he said at a press meet.He also commented on the "surprising"
fact (4) ______ while Vietnam only aimed to get 140 gold medals, they won
205, breaking (5) ______ previous record of 194 held by Indonesia in 1997.
1. A. said B. told C. spoke D. asked
2. A. supportive B. supported C. supporting D. support
3. A. because B. as C. though D. or
(Because=as= bởi vì)
4. A. who B. which C. that D. why
5. A. a B. the C. an D. Ø
1.
Say: Mang nghĩa nói ra hoặc nói rằng, chú trọng nội dung được nói ra.
Chúng ta dùng động từ Say để nhấn mạnh những chúng ta muốn nói.
Đó chính nội dung được nói ra.Sau động từ này chúng ta không được sử
dụng giới từ đi kèm với nó. Thường từ được sử dụng kèm động
từ “Say”“That”.
Talk Mang nghĩa nói chuyện với ai (Talk To Somebody), trao đổi với ai
về chuyện nhưng khácSpeak chỗ nhấn mạnh đến động tác nói
hơn.Sau động từ này chúng ta thường sử dụng giới từ đi kèm với nó.
Speak Khi chúng ta dùng khi chúng ta nhấn mạnh đến việc phát ra
tiếng, phát ra lời. mang nghĩa nói chuyện với ai (Speak To Somebody),
phát biểu, nói ra lời. Thông thường theo sau không tân ngữ, nếu thì
đó danh từ chỉ ngôn ngữ. sau động từ này chúng ta thường sử dụng
giới từ đi kèm với nó.
2.
Support /səˈpɔːt/ (v): ủng hộ, cổ
Supportive /səˈpɔːtɪv/ (a): khuyến khích; thông cảm
“The” đứng trước một danh từ đã được xác định.
Question VI. Read the following passage and answer the questions. (1,0 point)
EDUCATION IN ENGLAND
Every child in Great Britain between the age of five and fifteen must attend
school. There are three main types of educational institutions: primary
(elementary) schools, secondary schools and universities.
State schools are free, and attendance is compulsory. Morning school begins at
nine o'clock and lasts until half past four. School is open five days a week. On
Saturdays and Sundays there are no lessons. There are holidays at Christmas,
Easter and in summer. In London as in all cities there are two grades of state
schools for those who will go to work at fifteen: primary schools for boys and
girls between the ages of five and eleven, and secondary schools for children
from eleven to fifteen years.
The lessons are reading, writing, the English language, English literature,
English history, geography, science, Nature study, drawing, painting, singing,
woodwork and drill (physical training).
1. What are three main types of educational institutions?
→............................................................................................................................
Key: Three main types of educational institutions are primary (elementary)
schools, secondary schools and universities
2. How many days is school open a week?
→............................................................................................................................
Key: School is open five days a week.
3. Are state schools free?
→............................................................................................................................
Key: Yes, they are.
4. When do pupils have holidays?
→............................................................................................................................
Key: Pupils have holidays at Christmas, Easter and in summer.
Question VII. Finish each of the following sentences in such a way that it
means exactly the same as the sentence printed before it. (1,5 points)
1. "We will visit her this morning," they said.
→They said.............................................................................................................
Key: They said that they would visit her that morning.
Câu trúc câu tường thuật: S + say(s) / said + (that) + S + V( lùi thì)
2. I don't have a car now.
→I wish..................................................................................................................
Key: I wish I had a car now.
Cấu trúc câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were
→3. I began to study English 5 years ago.
I have......................................................................................................................
Key: I have studied English for 5 years.
Hành động xảy ra trong quá khứ tiếp tục đến hiện tại --> HTHT
4. Only if you work hard, you will be successful.
→Unless.................................................................................................................
Key: Unless you work hard, you won't be successful.
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: Unless + S + V (simple present), S +
will/can/shall + V
Unless = if not
5. The storm destroyed our city last week.
→Our city…….......................................................................................................
Key: Our city was destroyed by the storm last week.
Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động
bởi hành động)
storm (n): bão
6. In spite of the cold weather, we all wore shorts.
→Even though........................................................................................................
Key: Even though it/ the weather was cold, we all wore shorts.
Even thought=although clause: mặc
Question VIII. Complete each of the following sentences, using the words
given. (1,25 points)
1. It/ take/ Lan/ 2 hours/ day/ practice/ English/ her friends.
→...........................................................................................................................
Key: It takes Lan 2 hours a day to practice English with her friends.
It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm đó
2. I /get/ my car/wash.
→............................................................................................................................
Key: I get my car washed.
S+ have/get smt + V-ed/ PII ...(by sbd): nhờ ai làm
3. How long/ have/ you/study/ London University? /
→............................................................................................................................
Key: How long have you studied in London University?
4. The baby/ can't stand/ hear / the noise/ every night.
→............................................................................................................................
Key: The baby can't stand hearing the noise every night.
Cấu trúc: Can't stand + V-ing: không thể chịu đựng được
5. He/ be/ not/ old/ enough/ serve/ the army.
→............................................................................................................................
Key:He is not old enough to serve the army.
Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for somebody) + to V : đủ để làm
Army (n): quân đội
----- THE END -----
| 1/6

Preview text:

SỞ LAI CHÂU
Question I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently
from that of the others. (0,8 point)
1. A. beds B. doors C. students D. plays A.bedz B.dɔːrz C. ˈstuːdənts D.pleɪz 2.
A. changed B. learned C. played D. looked A. tʃeɪndʒd B. lɝːnd C. pleɪd D. lʊkt 3.
A. language B. danger C. angry D. passage A.ˈlæŋɡwɪdʒ B. ˈdeɪndʒər C.ˈæŋɡri D.ˈpæsɪdʒ 4.
A. machine B. change C. teacher D. choose A. məˈʃiːn B. tʃeɪndʒ C. ˈtiːtʃər D. tʃuːz
Question II. Choose the best option A, B, C or D to complete the following sentences. (1.2 points)
1. Your house is beautiful, ______? A. does it B. was it C. wasn't it D. isn't it
● Cấu trúc câu hỏi đuôi: động từ chính là “is” --> isnt it?
2. Yesterday I met some people ______car broken down? A. who B. which C. whom D. whose
● Mệnh đề quan hệ “whose” thay thế cho tính từ sở hữu “ their” ( chiếc xe của họ)
3. Miss Lan forgot to ______ the faucet when she left for work. A. turn off B. turn on C. turn down D. tum up
● turn off (phr verb): đóng, ngắt ● turn on (phr verb): bật, mở
● turn down (phr verb): giảm ( âm lượng), từ chối
● tum up (phr verb): xuất hiện, lộ diện
4. The people working with the native speakers can speak English ______ as their mother tongue. A. as fluent B. as fluently C. more fluently D. more fluent
● Cấu trúc so sánh bằng với trạng từ ( bổ nghĩa cho động từ): A + V (chia
theo chủ ngữ và thì; khẳng/phủ định) + as + ADV + as + B + (do/does/did/will/…).
5. My friend, Anna was really impressed by the ______ of SaPa town. A. attract B. attractive C. attraction D. attracting
● attract /əˈtrækt/ (v): thu hút, lôi cuốn
● attractive /əˈtræktɪv/(a)
● attraction /əˈtrækʃən/(n): sự hấp dẫn, sự thu hút
6. Messages that a person receives or sends on the computer are ______. A. data B. information C. e-mail D. texts
● data /ˈdeɪtə/(n): dữ liệu
● information /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ (n): thông tin
● e-mail (n): thư điện tử
● Text /tekst/(n): bản văn, bài đọc, bài khóa, đề tài
Question III. Give the correct tense or form of verbs in brackets. (2,0 points) 1.
They wish they _couldn’t forget_ the appointment. (not forget)
● Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were 2.
Last night, I was doing my homework while my sister _was playing_____ games. (play)
Hai hành động xảy ra cùng lúc và song song với nhau --> QKTD 3.

If it ______rains__________, we will stay at home. (rain)
● Câu điều kiện loại 1: [If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu] 4.
It's difficult ________to get________ used to getting up early. (get)
● Difficult to do smt: khó khăn để làm gì 5.
A tree _____was planted____ in the garden by the students yesterday. (plant)
● Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động bởi hành động) 6.
Nga asked Nhi if she ________knew________ Lai Chau city. (know)
● Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions)
● S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì) 7.
Ba would travel around the world if he ____was/were______ rich. (be)
Câu điều kiện loại 2: [If + thì quá khứ đơn], [would/ could/..+ động từ nguyên mẫu]
8. Mr. Jone __________was______ principal of our school since last year. (be)
Question IV. Each sentence below contains an error. Pick out and correct it. (1,25 points)
1.
They planned to have a trip on June. On=>in
● “In” là cụm từ được dùng kèm với các cụm từ chỉ thời gian để nói về một
khoảng chung chung thiên niên kỷ, thập kỷ, trong năm, trong tháng, trong tuần, trong ngày,… 2.
Are you worry about the final examination? Worry=>worried
● Worry (v): lo lắng, bồn chồn ● Worried (a)
3. Lan bought corn, potatoes so cabbages at the market. So=> and
4. I'd love to play volleyball but I have to complete an assignable. Assignable=>assignment
● Assignment /əˈsaɪnmənt/(n): việc được phân công, bài tập lớn
● Assignable /ə´sainəbl/(n): (pháp lý) có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng ● 5.
I love watch sport, and documents seem quite boring to me. Watch=>watching
● Love Ving : yêu thích làm gì
Question V. Read the following passage and decide which answer (A, B, C, or
D) best fits each gap. (1,0 point)
The overwhelming support shown by Vietnamese people has been the secret
ingredient in Vietnam’s record-breaking SEA Games gold medal tally, says the
head of the national contingent. Tran Duc Phan, head of the Vietnamese sports
delegation at SEA Games 31, (1) ______ Monday that the most impressive
thing about the event this year was the (2) ______ of the people.
"Stadiums were chock-full of people. Many stadiums couldn’t allow more
people in (3) ______ they were overloaded. There were matches at the Thien
Truong Stadium in Nam Dinh where so many people showed up even for
foreign matches that they had to stop letting people in. We were very surprised
to see so many people coming. Sport has truly become a part of the Vietnamese
people’s life," he said at a press meet.He also commented on the "surprising"
fact (4) ______ while Vietnam only aimed to get 140 gold medals, they won
205, breaking (5) ______ previous record of 194 held by Indonesia in 1997. 1. A. said B. told C. spoke D. asked 2. A. supportive B. supported C. supporting D. support 3. A. because B. as C. though D. or (Because=as= bởi vì) 4. A. who B. which C. that D. why 5. A. a B. the C. an D. Ø 1.
● Say: Mang nghĩa nói ra hoặc nói rằng, chú trọng nội dung được nói ra.
Chúng ta dùng động từ “Say” để nhấn mạnh những gì chúng ta muốn nói.
Đó chính là nội dung được nói ra.Sau động từ này chúng ta không được sử
dụng giới từ đi kèm với nó. Thường từ được sử dụng kèm động
từ “Say”“That”.
● Talk Mang nghĩa là nói chuyện với ai (Talk To Somebody), trao đổi với ai
về chuyện gì nhưng khácSpeak” ở chỗ nó nhấn mạnh đến động tác nói
hơn.Sau động từ này chúng ta thường sử dụng giới từ đi kèm với nó.
● Speak Khi chúng ta dùng nó là khi chúng ta nhấn mạnh đến việc phát ra
tiếng, phát ra lời. Nó mang nghĩa nói chuyện với ai (Speak To Somebody),
phát biểu, nói ra lời. Thông thường theo sau nó không có tân ngữ, nếu có thì
đó là danh từ chỉ ngôn ngữ. Và sau động từ này chúng ta thường sử dụng
giới từ đi kèm với nó. 2.
● Support /səˈpɔːt/ (v): ủng hộ, cổ vũ
Supportive /səˈpɔːtɪv/ (a): khuyến khích; thông cảm
“The” đứng trước một danh từ đã được xác định.
Question VI. Read the following passage and answer the questions. (1,0 point) EDUCATION IN ENGLAND
Every child in Great Britain between the age of five and fifteen must attend
school. There are three main types of educational institutions: primary
(elementary) schools, secondary schools and universities.
State schools are free, and attendance is compulsory. Morning school begins at
nine o'clock and lasts until half past four. School is open five days a week. On
Saturdays and Sundays there are no lessons. There are holidays at Christmas,
Easter and in summer. In London as in all cities there are two grades of state
schools for those who will go to work at fifteen: primary schools for boys and
girls between the ages of five and eleven, and secondary schools for children from eleven to fifteen years.
The lessons are reading, writing, the English language, English literature,
English history, geography, science, Nature study, drawing, painting, singing,
woodwork and drill (physical training).
1. What are three main types of educational institutions?
→............................................................................................................................
Key: Three main types of educational institutions are primary (elementary)
schools, secondary schools and universities
2. How many days is school open a week?
→............................................................................................................................
Key: School is open five days a week. 3. Are state schools free?
→............................................................................................................................ Key: Yes, they are.
4. When do pupils have holidays?
→............................................................................................................................
Key: Pupils have holidays at Christmas, Easter and in summer.
Question VII. Finish each of the following sentences in such a way that it
means exactly the same as the sentence printed before it. (1,5 points)
1. "We will visit her this morning," they said.
→They said.............................................................................................................
Key: They said that they would visit her that morning.
● Câu trúc câu tường thuật: S + say(s) / said + (that) + S + V( lùi thì) 2. I don't have a car now.
→I wish.................................................................................................................. Key: I wish I had a car now.
● Cấu trúc câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were
→3. I began to study English 5 years ago.
I have......................................................................................................................
Key: I have studied English for 5 years.
Hành động xảy ra trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại --> HTHT
4. Only if you work hard, you will be successful.
→Unless.................................................................................................................
Key: Unless you work hard, you won't be successful.
● Cấu trúc câu điều kiện loại 1: Unless + S + V (simple present), S + will/can/shall + V ● Unless = if not
5. The storm destroyed our city last week.
→Our city…….......................................................................................................
Key: Our city was destroyed by the storm last week.
● Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động bởi hành động) ● storm (n): bão
6. In spite of the cold weather, we all wore shorts.
→Even though........................................................................................................
Key: Even though it/ the weather was cold, we all wore shorts.
● Even thought=although clause: mặc dù
Question VIII. Complete each of the following sentences, using the words given. (1,25 points)
1. It/ take/ Lan/ 2 hours/ day/ practice/ English/ her friends.
→...........................................................................................................................
Key: It takes Lan 2 hours a day to practice English with her friends.
● It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm gì đó 2. I /get/ my car/wash.
→............................................................................................................................ Key: I get my car washed.
● S+ have/get smt + V-ed/ PII ...(by sbd): nhờ ai làm gì
3. How long/ have/ you/study/ London University? /
→............................................................................................................................
Key: How long have you studied in London University?
4. The baby/ can't stand/ hear / the noise/ every night.
→............................................................................................................................
Key: The baby can't stand hearing the noise every night.
● Cấu trúc: Can't stand + V-ing: không thể chịu đựng được
5. He/ be/ not/ old/ enough/ serve/ the army.
→............................................................................................................................
Key:He is not old enough to serve the army.
● Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for somebody) + to V : đủ gì để làm gì ● Army (n): quân đội ----- THE END -----