-
Thông tin
-
Quiz
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội có đáp án và giải thích chi tiết
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem !
Đề thi Tuyển sinh lớp 10 chuyên Tiếng Anh 496 tài liệu
Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố 1.4 K tài liệu
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội có đáp án và giải thích chi tiết
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem !
Môn: Đề thi Tuyển sinh lớp 10 chuyên Tiếng Anh 496 tài liệu
Trường: Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố 1.4 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:






Tài liệu khác của Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố
Preview text:
SỞ HÀ NỘI
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined
part is pronounced differently from that of the rest in each of the following sentences. Question 1. A. groups B. desks C. units D. lessons A.ɡruːps B.desks C.ˈjuːnɪts D.ˈlesənz Question 2. A. stay B. fashion C. game D. lazy A.steɪ B.ˈfæʃən C.ɡeɪm D.ˈleɪzi
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the
other three in the position of stress in each of the following sentences. Question 3. A. forget B. discuss C. answer D. explain A. fəˈɡet B.dɪˈskʌs C. ˈɑːnsə(r) D.ɪkˈspleɪn Question 4. A. airport B. vision C. ticket D. mistake A.ˈerpɔːrt B.ˈvɪʒən C.ˈtɪkɪt D.mɪˈsteɪk
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 5. Our friends were very __________ about die football match last night. A. excited B. surprised C. amazed D. amused ▪
excited about/at/by smt: thích thú, mừng rỡ về điều gì ▪
surprised at/by smt/sbd: bất ngờ ai cái gì ▪
amazed at/by smt/sbd: sửng sốt về ai cái gì ▪
amused at/by smt: thích thú, hào hứng ai cái gì
Question 6. The man __________ lives next door to us is a tour guide. A. whose B. which C. whom D. who ▪
Đại từ quan hệ who thay cho “the man”.
Question 7. He asked the children __________ at bedtime, but they kept making noise. A. didn’t talk B. not talked C. not to talk D. not talking ▪
Câu giả định : Subject1 + request/order/ask/… + (that)+ subject 2+ [verb in simple form] ▪ Make noise: làm ồn
Question 8. The water clock was made by the Chinese __________ the 11th century. A. at B. to C. on D. in ▪
“In” là cụm từ được dùng kèm với các cụm từ chỉ thời gian để nói về một khoảng chung
chung thiên niên kỷ, thập kỷ, trong năm, trong tháng, trong tuần, trong ngày,…
Question 9. You have to fill in an __________ form for admission to the university at the front desk. A. apply B. applicator C. application D. applicable ▪
Trước “form” (noun) cần một tính từ D ▪
Apply (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào ▪
Applicator /ˈæplɪkeɪtə(r)/ (n): Vật dùng để bôi cái gì ▪
Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n): Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ▪
Applicable /ˈæplɪkəbl/ (a): Xứng, thích hợp
Fill in (phr verb): điền vào (đơn)
Question 10. Keep silent! The children __________ in the next room. A. is sleeping B. was sleeping C. are sleeping D. be sleeping ▪
Sự việc đang xảy ra ở thời điểm nói HTTD
Question 11. The English summer camp in Singapore is very interesting __________ it’s too expensive for us. A. such B. in spite of C. because of D. but ▪
Hai câu mang hàm nghĩa trái ngược nhau but : nhưng… ▪
Such: được dùng với danh từ và các cụm danh từ. Nó đứng trước a/an. Thường được chỉ thông tin đã biết ▪
In spite of + noun/clause: mặc dù… ▪
Because of + noun/ clause: bởi vì…
Question 12. Newton used __________ science books when he was a boy. A. to reading B. reading C. read D. to read ▪ Used to V: từng làm gì
Question 13. Don’t put too __________ sugar in the orange juice. It’s not good for your health. A. much B. many C. a little D. few ▪
Much + danh từ không đếm được, có nghĩa là “nhiều” ▪
Many + với danh từ đếm được số nhiều, có nghĩa là “nhiều” ▪
A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì ▪
Few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định) ▪
“sugar”: đường không đếm được, too ý chỉ nhiều A
Question 14. At this time yesterday, while I __________ a book, my sister __________ to music. A. read/ was listening B. read/ listened
C. was reading/ was listening
D. was reading/ listened ▪
Hai hành động xảy ra cùng lúc song song với nhau QKTD C
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSET in
meaning to the underlined word in each of the following sentences.
Question 15. Sometimes it is unsafe to eat food from the street vendors in this neighbourhood. A. dangerous B. cheap C. convenient D. common ▪
Unsafe /ʌnˈseɪf/ = dangerous /ˈdeɪndʒərəs/(a): nguy hiểm ▪ cheap /tʃiːp/ (a): rẻ ▪
convenient /kənˈviːniənt/ (a): tiện lợi ▪
common /ˈkɒmən/ (a): Chung, công, công cộng
Question 16. Playing sports is an exciting way to stay in shape. A. interesting B. regular C. boring D. normal ▪
exciting /ik´saitiη/ = interesting /'intristiŋ/ (a): thú vị, hấp dẫn ▪
regular /'rəgjulə/(a): Đều đều, không thay đổi, thường lệ, thường xuyên ▪
Boring /´bɔ:riη/ (a): Nhạt nhẽo, tẻ nhạt ▪
Normal /'nɔ:məl/(a): Thường, thông thường, bình thường
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in
meaning to the underlined word in each of the following sentences.
Question 17. He is proud of his daughter’s success. A. completion B. achievement C. treatment D. failure ▪
success (n): Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt >▪
completion /kəm´pli:ʃən/(n): Sự hoàn thành, sự làm xong ▪
achievement /əˈtʃivmənt/(n): Thành tích, thành tựu ▪
treatment /'tri:tmənt/(n): Sự đối xử (với người nào), (y học) sự điều trị
Question 18. In order to save energy resources, we should increase the use of solar power. A. produce B. improve C. develop D. reduce ▪
Increase /ɪnˈkriːs/ (v) tăng ▪
Produce /prəˈdjuːs/ (v) sản xuất ▪
improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện ▪
develop /dɪˈveləp/ (v): phát triển ▪
reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to
complete each of the following exchanges.
Question 19. - Lan: “Why don’t we go camping this weekend?” - Nga: “__________”
A. That’s a fine day. Đó là một ngày tốt đẹp
B. That’s a good idea. Đó là một ý kiến hay.
C. Here you are. Của bạn đây
D. You’re welcome. Đừng khách sáo ▪
Cấu trúc why don’t we – Đưa ra lời đề nghị (ý tưởng) một cách trực tiếp B
Question 20. - Linda: “What a beautiful dress you are wearing, Mary!” - Mary: “__________” A.
I’m glad to say so Tôi rất vui khi nói như vậy
B. Thanks. It’s nice of you to say so. Cảm ơn. Thật vui khi bạn nói như vậy. C. Not at all. Không có gì
D. It’s not good. Nó không tốt. ▪
Cấu trúc câu cảm thán ( trong trường hợp này là lời khen) : What + a/ an + adj + danh từ số ít! B
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
indicate the correct answer to each of the following questions.
I am sure you have heard about global warming. Global warming may make the sea level
become higher. Do you know why? It is because global warming causes the earth to be
warmer and this in turn makes glaciers melt.
What is a glacier? It is a large sheet of ice that moves very, very slowly. Some melting
glaciers add more water to the ocean. Higher temperatures also make water expand. When
water expands in the ocean, it takes up more space and the level of the sea rises.
Coastal flooding could cause salt water to flow into areas where salt is harmful threatening,
plants and animals in those areas. Leaders of all nations around the world are in the fight
against global warming but “change only happens when individuals take action”.
Question 21. Global warming may make the level of the sea become ______. A. lower B. higher C. warmer D. hotter ▪
Key: Global warming may make the sea level become higher
Question 22. How fast does a glacier move? A. Very fast. B. Very quickly. C. Very rapidly D. Very slowly
Key: What is a glacier? It is a large sheet of ice that moves very, very slowly.
Question 23. Why does water expand, according to the passage?
A. Because of higher temperatures.
B. Because of leaders of all nations around the world. C. Because of individuals.
D. Because of plants and animals. ▪
Key: Higher temperatures also make water expand
Question 24. What will be threatened if salt water flows into areas where salt is harmful? A. Glaciers in those areas. B. Rivers in those areas. C. Buildings in those areas.
D. Trees and animals in those areas.
Key: Coastal flooding could cause salt water to flow into areas where salt is harmful
threatening,plants and animals in those areas.
Question 25. Which of the following statements is NOT TRUE, according to the passage?
A. Water expands because of higher temperatures.
B. Global warming may make the sea level become higher.
C. A glacier is a large sheet of ice that moves very fast.
D. Leaders of many countries in the world are fighting against global warming.
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
indicate the correct answer that best fits each of the numbered blanks.
Lying next to the beautiful Lan Ha Bay, Cat Ba island is considered one of the must-visit
destinations of Vietnam. Cat Ba has three main beaches (26) __________ visitors can
sunbathe and enjoy the beauty of the sea, especially at sunset. For those who prefer (27)
__________ activities, they can try rock climbing, kayaking, or snorkeling.
Summer is the best time to visit Cat Ba because of the sunny days, less rain and high
temperature. There are many suitable beachside activities for tourists to join in. (28)
__________, during this time, the beaches can be more crowded than usual. If you want to
have the beaches all to yourself, come early in the morning. (29) __________ other islands in
Vietnam, Cat Ba offers a wide variety of quality seafood. The restaurants here have great
views of the bay and the service is excellent. Let’s (30) __________ a trip to Cat Ba and you
will certainly have the best time with your beloved family or friends. Question 26. A. when B. whom C. who D. where
Question 27. A. physically B. physician C. physics D. physical Question 28. A. So that B. Because of C. Therefore D. Even Question 29. A. Without B. Like C. Liking C. In Question 30. A. taking B. to take C. take D. takes 26.
Trạng từ quan hệ “where” ( chỉ địa điểm ) thay cho “beaches” 27. ▪
physically /'fizikli/ (adv):Về thân thể; theo luật tự nhiên ▪
physician /fi'ziʃn/ (n): Thầy thuốc, bác sĩ (chuyên về điều trị không phải dùng phẫu thuật) ▪ physics (n): Vật lý học ▪
physical /´fizikl/ (a) (thuộc) cơ thể; (thuộc) thân thể 28. ▪
So that: do đó ( đứng giữa 2 mệnh đề trong câu) ▪ because of + noun/clause: Vì ▪
Therefore: Do đó ( mối quan hệ nguyên nhân kết quả, có thể đứng đầu câu trước dấu
phẩy hoặc đứng giữa 2 mệnh đề) ▪ Even: thậm chí 29. ▪ Without: không cần… ▪ Like: như/giống như… 30. ▪ Let’s + V: hãy làm gì
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that
needs correction in each of the following questions.
Question 31. You sometimes help your mother with the housework, didn’t you? A. housework B. didn’t C. your D. with ▪
Câu hỏi đuôi: động từ chính “ help” don’t you?
Question 32. It is said that her father can play basketball skillful. A. skillful B. said C. can D. basketball ▪ Loại từ: skilful skilfully
trạng từ bổ nghĩa cho động từ
Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to the
original sentence in each of the following questions.
Question 33. My sister wrote a lot of articles last year.
A. A lot of articles had been written by my sister last year.
B. A lot of articles were written by my sister last year.
C. A lot of articles have been written by my sister last year.
D. A lot of articles are written last year by my sister. ▪
Câu bị động: S+tobe(chia)+V3/ed
Question 34. We decided to leave early in order to avoid traffic jams.
A. We decided to leave early so that we could avoid traffic jams.
B. We decided to leave early but we can avoid traffic jams.
C. We decided leaving early therefore we can avoid traffic jams.
D. We decided leaving early so that to avoid traffic jams. ▪ So that+clause: để mà
Question 35. This is the first time Tom has played badminton.
A. Tom had ever played badminton before.
B. Tom has never played badminton before.
C. Tom has ever play badminton before.
D. Tom never have played badminton before. ●
This is the first time S + have/ has + Ved/p3 = S + have/ has + never + Ved/p3+ before
Question 36. "Can you help me with the homework, Eric?", asked Laura.
A. Laura asked Eric if he helped her with the homework.
B. Laura asked Eric if he could help her with the homework.
C. Laura asked Eric if he can help her with the homework.
D. Laura asked Eric if could help her with the homework. ▪
Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions) ▪
S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì)
Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that best written from the words/ phrases given.
Question 37. Life/ city/ not/peaceful/ as/ life/ the countryside.
A. Life the city is not more peaceful as life in the countryside.
B. Life in the city is not as peaceful as life in the countryside.
C. Life in the city not so peaceful as life in the countryside.
D. Life in the city does not peaceful as life in the countryside.
Question 38. Pam and Joseph/ wish/ they/ on holiday/ Brazil/ instead of/ stay at home.
A. Pam and Joseph wish they were on holiday in Brazil instead of stay at home.
B. Pam and Joseph wish they will on holiday in Brazil instead of staying at home.
C. Pam and Joseph wish they were on holiday in Brazil instead of staying at home.
D. Pam and Joseph wish they will be on holiday in Brazil instead of stay at home. ▪
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were ▪ Instead of smt: thay vì
Question 39. If/I/ win/ the lottery/ now, /I / go/ on/ a trip/ around/ the/ world.
A. If I won the lottery now, I will go on a trip around the world.
B. If I won the lottery now, I would have gone on a trip around the world.
C. If I won the lottery now, I would go on a trip around the world.
D. If I win the lottery now, I would go on a trip around the world. ●
Câu điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả những tình huống không có thật, không thể
xảy ra trong tương lai và giả định kết quả nếu nó có thể xảy ra. ●
If + S + V-ed, S + would/could/... + V
Question 40. They/close friends/ they/ share/ lot of/ happiness and sadness.
A. They become close friends before they sharing lot of happiness and sadness.
B. They are close friends, so they share a lot of happiness and sadness.
C. Although they are close friends, but they shares a lot of happiness and sadness.
D. They makes close friends after they share lot of happiness and sadness ▪
So (that) clause: do đó ( đứng giữa 2 mệnh đề chỉ nguyên nhân kết quả) ----- THE END -----