-
Thông tin
-
Quiz
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang có đáp án và giải thích chi tiết
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem !
Đề thi Tuyển sinh lớp 10 chuyên Tiếng Anh 496 tài liệu
Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố 1.4 K tài liệu
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang có đáp án và giải thích chi tiết
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem !
Môn: Đề thi Tuyển sinh lớp 10 chuyên Tiếng Anh 496 tài liệu
Trường: Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố 1.4 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:









Tài liệu khác của Đề thi chọn HSG Tiếng Anh từ lớp 9 đến lớp 12 cấp trường, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố
Preview text:
SỞ TIỀN GIANG
A. PHẦN CHUNG (bắt buộc cho cả 2 chương trình: Từ câu 1 đến câu 24): (6.0 điểm)
Questions 1-12: Pick out ONE best option to complete each of the following sentences: (3.0 points)
Question 1. I know you can _______ English. A. sing B. singing C. sang D. song
Question 2. The ao dai and the conical hat are _______ things of Vietnamese culture. A. tradition B. traditional C. traditions D. traditionally ●
Tradition /trə´diʃən/ (n): Truyền thống ●
Traditional /trə´diʃənəl/ (a): (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống ●
Traditionally /trə´diʃənəli/ (adv): the truyền thống
Question 3. _______ is important in every nation. A. Educate B. Education C. Educational D. Educated ●
Educate /'edju:keit/ Giáo dục, cho ăn học ●
Education /,edju:'keiʃn/ Sự giáo dục, sự cho ăn học ●
Educational /¸edju´keiʃənəl/ Thuộc ngành giáo dục, có tính cách giáo dục
Question 4. Let’s _______. A. go B. goes C. going D. to go ● Let’s + V: hãy làm gì
Question 5. It _______ last night. A. rain B. rains C. rained D. raining
Question 6. The car _______ he buys is a Tesla Motors one. A. who B. whom C. which D. how ●
Đại từ quan hệ “which ” thay thế cho “the car”
Question 7. They drink coffee _______ the morning. A. at B. in C. on D. to ●
“In” là cụm từ được dùng kèm với các cụm từ chỉ thời gian để nói về một khoảng chung
chung thiên niên kỷ, thập kỷ, trong năm, trong tháng, trong tuần, trong ngày…
Question 8. If Ba _______ rich, he would travel around the world. A. am B. is C. are D. were ●
Câu điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả những tình huống không có thật, không thể xảy
ra trong tương lai và giả định kết quả nếu nó có thể xảy ra. ●
If + S + V-ed, S + would/could/... + V
Question 9. “Do you sleep at least 8 hours a day?” the doctor said to him. = The doctor _______.
A. wondered how many hours a day he slept at least
B. asked him if he slept at least 8 hours a day
C. said to him if he sleeps at least 8 hours a day
D. told him how many hours a day he sleeps at least ●
Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions) ●
S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì)
Question 10. Man: How much is it? Girl: _______. A. Thank you B. two dollars C. Every day D. I’m 15 years old
Question 11. Girl: _______ Man: I am a farmer. A. How are you? B. How old are you? C. Where will you go? D. What’s your job?
Question 12. The book is very _______. A. interest B. interests C. interesting D. interestingly ●
Interest /'ɪntrəst/ (n): ự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý ●
Interesting /'intristiŋ/ (a): Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý ●
Interestingly /'intristiŋli/ (adv): thú vị
Questions 13-14: Pick out the word that has the underlined part pronounced differently from the others: (0.5 point)
Question 13. A. ended B. needed C. saved D. waited A.endɪd B. ˈniːdɪd C. seɪvd D. weɪtɪd
Question 14. A. cow B. how C. now D. slow A.kaʊ B. haʊ C. naʊ D. sloʊ
Questions 15-16: Pick out the word that has the primary stress that differs from the other three:(0.5 point)
Question 15. A. color B. idea C. lesson D. morning A. ˈkʌlɚr B. aɪˈdiːə C. ˈlesən D. ˈmɔːrnɪŋ Question 16. A. agree B. listen C. travel D. study A. əˈɡriː B. ˈlɪsən C. ˈtrævəl D. ˈstʌdi
Questions 17-18: Pick out the word that is of the different topic (or part of speech) from the others: (0.5 point)
Question 17. A. bus B. blackboard C. chalk D. pencil A. bʌs B. bɔːrd C. tʃɑːk D. ˈpensəl Question 18. A. baby B. happy C. party D. story A. ˈbeɪbi B. ˈhæpi C. ˈpɑːrt̬i D. ˈstɔːri
Questions 19-24: Read the passage below then pick out ONE best option (A. B, C or D): (1.5 points)
In my view, there is usually one necessary subject missing from most school timetables. Very
few students are taught how to organize their learning and how to make the best use of their time.
Let’s have some simple examples. Do you know how to look up English words in the dictionary?
And do you understand all the information the English dictionary contains? Can you take notes
quickly, and can you understand them afterwards?
For some reason, many schools give learners no help with these matters. Teachers ask students to
memorize pages from books, or tell them to write ten pages, or have them discuss in groups, but
do not explain how to do it. Learning by heart can be useful for many students, but it is important
to have a real understanding of a subject. You can waste a lot of time memorizing books, without
catching on to anything about the subject.
(English Reading comprehension MCQs. Giao duc Publishing House)
Question 19. The first sentence mentions “subject”. What subject is it? A. History
B. The one not much taught at schools cái không được dạy nhiều ở trường học B. English D. Maths ●
Key: there is usually one necessary subject missing from most school timetables
Question 20. According to the passage, teachers do all of these, EXCEPT _______.
A. Asking students to learn by heart pages from books B. Explaining how to do it
C. Having students discuss in groups
D. Telling students to write many pages ●
Key: Teachers ask students to memorize pages from books, or tell them to write ten pages,
or have them discuss in groups, but do not explain how to do it.
Question 21. From the second paragraph-understanding a subject really is_______. A. useful B. simple C. important D. wasteful B.
Key: but it is important to have a real understanding of a sub
Question 22. In the sentence “Teachers ask students to memorize pages from books", what is
closest in meaning to “memorize"? A. remember B. read C. find D. write ●
Memorize /´memə¸raiz/ = remember /rɪˈmɛmbər/ (v): Ghi nhớ
Question 23. What is the best tittle for the passage? A.
School timetables Thời khóa biểu ở trường
B. Learning English Học tiếng Anh
C. Learning how to learn Học cách học
D. About all subjects taught at schools Về tất cả các môn học được dạy ở trường
Question 24. How do readers feel the passage? A. Funny B. Informative C. Hopeful D. Impolite ●
Funny /ˈfʌni/ (a): Hài hước ●
Informative /ɪnˈfɔːrmət̬ɪv/ (a): Có tác dụng nâng cao kiến thức ●
Hopeful /ˈhoʊpfəl/ (a): Hy vọng, đầy hy vọng ●
Impolite /ˌɪmpəlˈaɪt/ (a): bất lịch sự ●
Key: Learning by heart can be useful for many students...
B. PHẦN RIÊNG (Tự chon): (4.0 điểm) - Thí sinh chọn 1 trong 2 chương trình (Thi sinh
chọn hệ 7 năm làm tiếp từ câu 25 đến câu 40; Thí sinh chọn hệ 10 năm làm tiếp từ câu 41 đến
câu 56. Lưu ý: Bài làm cả 2 chương trình sẽ không được chấm.)
1. CHƯƠNG TRÌNH HỆ 7 NĂM: (Thí sinh chọn hệ 7 năm làm tiếp từ câu 25 đến câu 40.
Lưu ý: Bài làm cả 2 chương trình sê không được chấm.)
Questions 25-28: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined
part that needs correction in each of the following questions: (1.0 point)
Question 25. I am sure this boy didn’t pass the examination because his not working hard. A B C D ●
his not working --> he didn’t work ● Because + clause: bởi vì
Question 26. Yesterday we visit the village and helped many old people. A B C D ● visit --> visited
Question 27. Jeans have never been out fashion, and today young people are still fond of them. A B C D ● Out --> out of ●
Out-of-fashion (a): lỗi thời
Question 28. He says that he enjoys to use banana leaves to wrap food. A B C D ● to use --> using ●
Enjoy doing smt: thích làm gì
Questions 29-30: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence
that is closest in meaning to each of the following questions: (0.5 point)
Question 29. People speak English in the USA. A. English speaks in the USA. B. English speak in the USA.
C. English is speaking in the USA.
D. English is spoken in the USA. ●
Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động bởi hành động)
Question 30. I'm excited that I can go to Da Lat.
A. I’m so excited going to Da Lat.
B. I’m excited about going to Da Lat.
C. That I go to Da Lat I’m excited.
D. I can go to Da Lat where I'm excited. ●
Be excited about smt: hứng thú, phấn khởi về caí gì
Questions 31-32: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence
that best completes each of the following questions: (0.5 point)
Question 31. You _______ Vietnamese food yet, have you? A. can eat B. must be eaten C. have eaten D. haven’t eaten ●
Cấu trúc câu hỏi đuôi: câu hỏi đuôi “ have you?” --> động từ chính là haven’t eaten
Question 32. I have no computers. I wish I _______. A. had a computer B. will have many computers C. were a computer D. didn’t have a computer ●
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were/p2
Questions 33-40: Pick out ONE best option (A, B, C or D) to fill in each numbered blank,
completing the meaning of the passage: (2.0 points)
Van, a student from Ho Chi Minh City, is a(n) (33) _______ student in the USA. He is now
living with the Parker family on a farm 100 kilometers outside Columbus, Ohio. He will stay
(34) _______ till the beginning of October.
Mr. Parker (35) _______ maize on his farm while Mrs. Parker works part-time at a grocery store
in a nearby town. They have two children. Peter is the same age (36) _______ Van, and Sam is still in primary school.
(37) _______ Van arrived, he has been learning a lot about life on a farm. In the afternoon, as
soon as he completes his homework, he feeds the chickens and (38) _______ their eggs. On
weekends, if Mr. Parker (39) _______ busy, the three boys help him on the farm.
On Saturday afternoons, Peter plays football. The Parker family and Van eat hamburgers or hot
dogs (40) _______ they watch Peter play. The Parkers are nice so Van feels like a member of their family.
(English 9, 7-year Currie, p.25, Giao duc Publishing House)
Question 33. A. exchange B. changing C. change D. exchanging Question 34. A. it B. them C. there D. him
Question 35. A. develops B. Puts C. lifts D. grows Question 36. A. to B. like C. as D. with Question 37. A. From B. Since C. For D. When Question 38. A. lays B. kills C. collects D. walks Question 39. A. be B. am C. are D. is Question 40. A. while B. during C. in spite of D. because of ● 33. ●
exchange student /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdənt/: sinh viên trao đổi ● 35. ●
Develop /di'veləp/ (v): Tiến triển,Phát triển, mở mang, nảy nở ●
Put (v): để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...) ●
Lift (v): Giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao ●
Grow /grou/ (v): Trồng (cây, hoa) 36. ●
S + V + the same + N (có hoặc không) + as + O: giống như 37. ●
Cấu trúc thì HTHT: S + have/ has + Ved/p3 + since + mốc thời gian 38. ● Lay (v): đặt nằm ● Kill (v): giết chết ●
Collect /kə´lekt/ (v): đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm ● Walk (v): đi bộ 39. ●
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: if+ S + V (simple present), S + will/can/shall + V 40. ● While: trong khi ●
During: trong suốt (khoảng thời gian) ● in spite of + noun: mặc dù ● because of + noun: bở vì
II. CHƯƠNG TRÌNH HỆ 10 NĂM: (Thí sinh chọn hệ 10 năm làm tiếp từ câu 41 đến câu
56. Lưu ý: Bài làm cả 2 chương trình sẽ không được chấm.)
Questions 41-44: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined
part that needs correction in each of the following questions: (1.0 point)
Question 41. In spite of she loves maths, she has decided to become an English teacher. A B C D ●
she loves maths --> loving maths ●
in spite of + noun = although + clause : mặc dù
Question 42. Yesterday they go to the supermarket and bought a lot of food. A B C D ● Go --> went
Question 43. Natural attractions such as the Royal Botanical Gardens, Sydney Opera A B
House and the Harbour Bridge are also well known to visitors. C D ●
Natural --> unnatural /ʌnˈnætʃərəl/ (a): không tự nhiên
Question 44. I think he doesn’t mind to work hard to earn money. A B C D ● to work --> working ●
Mind (v) doing smt: phiền làm gì
Questions 45-46: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence
that is closest in meaning to each of the following questions (0.5 point)
Question 45. Gagarin flew into space. Then Armstrong walked on the moon.
A. Gagarin and Armstrong together will fly into space and walk on the moon.
B. Armstrong walks on the moon and then Gagarin flies into space.
C. Gagarin had flown into space before Armstrong walked on the moon.
D. Gagarin didn’t fly into space and Armstrong didn’t walk on the moon, ●
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ --> QKHT
Question 46. People say that she is a great teacher.
A. People say that she is thought a great teacher.
B. People think that she is said a great teacher.
C. It is said that she is a great teacher.
D. It is thought she is said a great teacher. ●
People say that = It is said that: mọi người nói rằng
Questions 47-48: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence
that best completes each of the following questions (0.5 point)
Question 47. My father suggests _______. A. to go by air B. going by air C. we will go by air D. we went by air ●
Suggest doing smt: đề xuất, đề nghị ý tưởng/ việc làm
Question 48. If she eats less fast food _______. A. she may lose weight
B. she had been able to lose weight C. she was losing weight D. she would have lost weight ●
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: Unless + S + V (simple present), S + will/can/shall/may + V ● To lose weight: giảm cân
Questions 49-56: Pick out ONE best option (A, B, C, or D) to fill in each numbered blank,
completing the meaning of the passage: (2.0 points)
Phong: Mum, how did you use to entertain yourself when you (49) _______ a teenager?
Mother: Well, kids in my days did a lot of physical activities in the fresh air: playing football,
riding bikes, flying kites... We used nature as (50) _______ playground. We also spent a lot of
time with each other, playing and talking face to face, not on a screen like today.
Phong: It sounds nice, actually.
Mother: Yes. And this lifestyle kept us healthy (51) _______ in shape. We didn’t know about
obesity. Girls didn’t worry about getting fat and going (52) _______ a diet.
Phong: Didn’t you eat out with your friends?
Mother: No, we mostly ate (53) _______ home. Sometimes we just had a snack from a street vendor.
Phong: I like street food. And did you watch much TV?
Mother: Only wealthy households had a TV. Instead, we read a lot. Unlike watching television,
you had to use your (54) _______ when you read. Ah! Now I remember - I used to keep a diary.
Phong: A diary? What did you write in it?
Mother: Lots of things: events, feelings, my private thoughts... you know.
Phong: Nowadays we just (55) _______ them on Facebook.
Mother: I know. Life has changed (56) _______, my darling.
(English 9- 10-year Curric, p.46, Giao duc Publishing House) Question 49. A. be B. am C. is D. were Question 50. A. he B. she C. our D. you Question 51. A. and B. but C. though D. such Question 52. A. for B. in C. into D. on Question 53. A. at B. of C. on D. with
Question 54. A. discovery B. imagination C. invention D. recipes Question 55. A. call B. let C. post D. tug Question 56. A. so lot B. so many C. so much D. so plenty ● 51. ● And: và ● But: nhưng ● Though: mặc dù ●
Such: như vậy ( dứng trước danh từ ) 52. ● go on a diet (idm): ăn kiêng 53. ●
At: tại, thường được dùng khi muốn nói đến một nơi chốn, một điểm cụ thể ● 54. ●
Discovery /dis'kʌvəri/ (n): Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra ●
Imagination /i,mædʤi'neiʃn/ (n): Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng ●
Invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n): Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến ●
Recipe /´resəpi/ (n): Công thức làm món ăn -----HẾT-----