Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu có đáp án và giải thích chi tiết

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới  và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem ! 

Thông tin:
5 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu có đáp án và giải thích chi tiết

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2022-2023 môn Tiếng Anh (không chuyên) - Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu có đáp án và giải thích chi tiết cho học sinh tham khảo ,ôn tập giúp cho học sinh có thể trang bị thêm được kiến thức mới  và chuẩn bị kỳ thi sắp tới . Mời bạn đọc xem ! 

121 61 lượt tải Tải xuống
SỞ BẠC LIÊU
Task 1: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences. (8 points)
Question 1. She shouted and looked __________ at me when I broke the vase.
A. early B. angrily C. friendly D. warmly
early /´ə:li/ (adv): Sớm, ban đầu, đầu mùa
angrily /'æɳgrili/ (adv): Giận dữ, cáu
friendly /´frendli/ (adv): Thân mật, thân thiết, thân thiện
Warmly /'wɔ:mli/ (adv): Một cách ấm áp
Question 2. The soccer match begins __________ 4.30 pm.
A. at B. for C. in D. on
at : tại một thời gian chính xác
Question 3. Remember to __________ the lights and television before going to bed.
A. turn on B. turn off C. turn down D. turn up
turn on (phr verb): mở, bật ( TV, máy lạnh, đèn…)
turn off (phr verb): đóng, tắt ( TV, máy lạnh, đèn…)
turn down (phr verb): từ chối
turn up (phr verb): xuất hiện, đến tới
Question 4. I don’t have a laptop. I wish __________ a laptop.
A. having B. has C. had D. have
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were/p2
Question 5. This building is __________ than that one.
A. higher B. more higher C. more high D. high
Công thức so sánh hơn:
Nếu từ chỉ 1 âm tiết: ADJ/ADV + đuôi -er + than
Nếu từ 2 âm tiết trở lên: more + ADJ/ADV + than
Question 6. Trinh Cong Son is the best music __________ I have ever known.
A. composer B. designer C. player D. writer
Composer /kəm´pouzə/ (n): Người soạn, người sáng tác
Designer /di´zainə/ (n): Người phác hoạ, người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn,
công viên...)
Layer /'leiə/ (n): Người đặt, người gài (bẫy)
Writer /'raitə/ (n): Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
Question 7. My friend __________ me a box of face mask two days ago.
A. sends B. will send C. has sent D. sent
Question 8. Hoa is very__________ in the information you have given her.
A. surprised B. interested C. pleasant D. bored
Be interested in smt/´intristid/ : hứng thú, thích thú cái
Be surprised at/by smt/sbd /səˈpraɪzd/ : bất ngờ về điều
Be pleasant tosmt/sbd /ˈplezənt/ : hài lòng về điều
Be bored with smt/sbd /bɔːd/: chán nản về điều
Question 9. My dad is really busy. __________, he’s willing to help my mom with the chores.
A. Moreover B. Therefore C. But D. However
Moreover: hơn nữa
Therefore: do đó
But: nhưng (thuơgnf đứng giữa hai mệnh đề, sau dấu phẩy)
However: tuy nhiên (đứng đầu câu)
Question 10. This newspaper is __________ every day It’s a daily newspaper.
A. published B. publishing C. to publish D. publishes
Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động bởi hành động)
Publish /'pʌbli∫/ (v): Xuất bản (sách...); đưa xuất bản
Question 11. She suggests __________ on a picnic next Sunday.
A. go B. to go C. went D. going
Suggest doing smt: đề xuất, đề nghị ý tưởng/ việc làm
Question 12. Do you know the student __________ painted a tiger on the wall?
A. which B. who C. where D. whom
Đại từ quan hệ “who thay thế cho “the student
Question 13. It is important and necessary __________ forests.
A. protected B. protecting C. to protect D. protect
Be necessary (for sbd) to do smt: cần thiết cho ai làm
Question 14. If she is a student, she __________a discount.
A. would get B. is getting C. will get D. got
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: if + S + V (simple present), S + will/can/shall + V
Question 15. Paul will come to Viet Nam next summer, __________he?
A. does B. will C. isn’t D. won’t
Cấu trúc câu hỏi đuôi: đông từ chính “will come --> won’t he
Question 16. She said to me that she __________ that car the following day.
A. would sell B. sells C. sold D. will sell
Câu tường thuật: S + say(s) / said + (that) + S + V( lùi thì)
Task 2: Choose the correct answer (A, B, C or D) to complete the passage. (4 points)
I love shopping online. I prefer mobile phone apps, (17) __________ sometimes I use my
computer. The phone is so more convenient for me that I can even do my (18) __________ from
bed. I love shopping so much that I buy everything I need at home. But I still prefer getting
clothes from a store, so I can (19)__________ them on to be sure they fit me fine.
Yesterday, I (20) __________ a birthday present for my mother, and it arrived today. That (21)
__________ me a lot of time. My friends aren’t (22) __________ comfortable with buying
things online as I am because they think that it can be dangerous. Of course, bad things
sometimes happen, but I am very (23) __________ with my personal details. It is important to be
sure that the web page is secure. You (24) __________ this if the address has got an “s” in it, like
https:/. That s” means it is safe.
Question 17. A. so B. or C. but D. and
Question 18. A. Shop B. shopped C. to shop D. shopping
Question 19. A. try B. go C. turn D. depend
Question 20. A. will buy B. bought C. have bought D. buy
Question 21. A. takes B. spends C. saves D. loses
Question 22. A. such B. so that C. as D. too
Question 23. A. care B. careful C. careless D. carefully
Question 24. A. could see B. has to see C. might see D. can see
17.
So: do đó
Or: hoặc
But: nhưng (thường đứng giữa hai mệnh đề, sau dấu phẩy
And:
18.
Do the shopping: hành động mua những món đồ thiết yếu cho cuộc sống hàng ngày như đồ
ăn, thức uống, hoặc những đồ phục vụ một mục đích cụ thể nào đó
19.
Try smt on (phr verb): mặc thử, ướm thử quần áo.
21.
It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm đó
22.
Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: A + be (chia theo chủ ngữ thì; khẳng/phủ định) + as
+ ADJ + as + B + (do/does/did/will/…).
23.
Care (v): chăm sóc, chăm nom
Careful /'keəful/ (a): Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
Careless /´kɛəlis/ (a): Không để ý, không chú ý, suất, đễnh, cẩu thả
Carefully /´kɛəfuli/ (adv): Cẩn thận, chu đáo
Task 3: Read the passage then answer the question. (4 points)
Thanksgiving is celebrated in the USA on the 4th Thursday of November. Nowadays, it is one of
the country’s largest celebrations and it is a time when friends and family get together for a large
turkey dinner. In the morning, there is a parade called the Macy’s Thanksgiving Day parade,
which has a lot of giant balloons, famous people, and bands. In the afternoon, people watch
American football games. There is usually one game in the afternoon and one in the evening.
Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America. The Friday after
Thanksgiving, which is the following day, is black Friday.
Question 25. Which celebration is mentioned in the passage?
Thanksgiving is mentioned in the passage.
Question 26. What food do friends and family eat for dinner?
→.Friends and family eat turkey for dinner.
Question 27. Does Thanksgiving mark the official beginning of the Holiday season in America?
No, it doesn't
Key: Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America
Question 28. How may games are there on Thanksgiving Day?
There are two/2 games on Thanksgiving Day.
Key: There is usually one game in the afternoon and one in the evening
Task 4: Arrange the given works/ phrases to make meaningful sentences. (4 points)
Question 29. They/ visited/ before. / never/ art gallery/ have/ this/
They have never visited this art gallery before.
Question 30. suggested/ funds/ we/ for poor students. / My teacher/ should raise/
My teacher suggested we should raise funds for poor students.
Suggest + that-clause : đề nghị/ đề xuất ý tưởng/ việc làm
. Question 31. She/ that/ he/ was/ replied to/ her letter. / glad/
She was glad that he replied to her letter
Glad (a): vui mừng, phấn khởi
Question 32. wearing glasses. / It/ to get/ a long time/ used to/ took me/
→ It took me a long time to get used to wearing glasses.
It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm đó
. Question 33. cooking/ I/ asked/ was/ if/ Mai/ then. / me/
→Mai asked me if I was cooking then.
Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions)
S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì)
. Question 34. the library/ from/ The book/ I/ interesting. / yesterday/ which/ is/ very/ borrowed/
→The book which I borrowed from the library yesterday is very interesting.
Mệnh đề quan hệ: đại từ quan hệ “which” thay thế cho “the book”.
. Question 35. motorists/ have/ drive/ fewer/ If/ to/ were/ carefully, / would/ accidents. / they/
If motorists were to drive carefully, they would have fewer accidents.
Câu điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả những tình huống không thật, không thể xảy
ra trong tương lai giả định kết quả nếu thể xảy ra.
If + S + V-ed, S + would/could/... + V
. Question 36. I/ now. / I/ my family/ were/ with / at home/ wish/
I wish I were with my family at home now.
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were/p2
| 1/5

Preview text:

SỞ BẠC LIÊU
Task 1: Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences. (8 points)
Question 1. She shouted and looked __________ at me when I broke the vase. A. early B. angrily C. friendly D. warmly ●
early /´ə:li/ (adv): Sớm, ban đầu, đầu mùa ●
angrily /'æɳgrili/ (adv): Giận dữ, cáu ●
friendly /´frendli/ (adv): Thân mật, thân thiết, thân thiện ●
Warmly /'wɔ:mli/ (adv): Một cách ấm áp
Question 2. The soccer match begins __________ 4.30 pm. A. at B. for C. in D. on ●
at : tại một thời gian chính xác
Question 3. Remember to __________ the lights and television before going to bed. A. turn on B. turn off C. turn down D. turn up ●
turn on (phr verb): mở, bật ( TV, máy lạnh, đèn…) ●
turn off (phr verb): đóng, tắt ( TV, máy lạnh, đèn…) ●
turn down (phr verb): từ chối ●
turn up (phr verb): xuất hiện, đến tới
Question 4. I don’t have a laptop. I wish __________ a laptop. A. having B. has C. had D. have ●
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were/p2
Question 5. This building is __________ than that one. A. higher B. more higher C. more high D. high ● Công thức so sánh hơn: ●
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: ADJ/ADV + đuôi -er + than ●
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: more + ADJ/ADV + than
Question 6. Trinh Cong Son is the best music __________ I have ever known. A. composer B. designer C. player D. writer ●
Composer /kəm´pouzə/ (n): Người soạn, người sáng tác ●
Designer /di´zainə/ (n): Người phác hoạ, người trang trí (sân khấu).., người thiết kế (vườn, công viên...) ●
Layer /'leiə/ (n): Người đặt, người gài (bẫy) ●
Writer /'raitə/ (n): Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
Question 7. My friend __________ me a box of face mask two days ago. A. sends B. will send C. has sent D. sent
Question 8. Hoa is very__________ in the information you have given her. A. surprised B. interested C. pleasant D. bored ●
Be interested in smt/´intristid/ : hứng thú, thích thú cái gì ●
Be surprised at/by smt/sbd /səˈpraɪzd/ : bất ngờ về điều gì ●
Be pleasant tosmt/sbd /ˈplezənt/ : hài lòng về điều gì ●
Be bored with smt/sbd /bɔːd/: chán nản về điều gì
Question 9. My dad is really busy. __________, he’s willing to help my mom with the chores. A. Moreover B. Therefore C. But D. However ● Moreover: hơn nữa ● Therefore: do đó ●
But: nhưng (thuơgnf đứng giữa hai mệnh đề, sau dấu phẩy) ●
However: tuy nhiên (đứng đầu câu)
Question 10. This newspaper is __________ every day It’s a daily newspaper. A. published B. publishing C. to publish D. publishes ●
Cấu trúc câu bị động: S + be( chia) + V3/ed + by 0 ( S:đối tượng bị tác động bởi hành động) ●
Publish /'pʌbli∫/ (v): Xuất bản (sách...); đưa xuất bản
Question 11. She suggests __________ on a picnic next Sunday. A. go B. to go C. went D. going ●
Suggest doing smt: đề xuất, đề nghị ý tưởng/ việc làm
Question 12. Do you know the student __________ painted a tiger on the wall? A. which B. who C. where D. whom ●
Đại từ quan hệ “who ” thay thế cho “the student ”
Question 13. It is important and necessary __________ forests. A. protected B. protecting C. to protect D. protect ●
Be necessary (for sbd) to do smt: cần thiết cho ai làm gì
Question 14. If she is a student, she __________a discount. A. would get B. is getting C. will get D. got ●
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: if + S + V (simple present), S + will/can/shall + V
Question 15. Paul will come to Viet Nam next summer, __________he? A. does B. will C. isn’t D. won’t ●
Cấu trúc câu hỏi đuôi: đông từ chính “will come ” --> won’t he
Question 16. She said to me that she __________ that car the following day. A. would sell B. sells C. sold D. will sell ●
Câu tường thuật: S + say(s) / said + (that) + S + V( lùi thì)
Task 2: Choose the correct answer (A, B, C or D) to complete the passage. (4 points)
I love shopping online. I prefer mobile phone apps, (17) __________ sometimes I use my
computer. The phone is so more convenient for me that I can even do my (18) __________ from
bed. I love shopping so much that I buy everything I need at home. But I still prefer getting
clothes from a store, so I can (19)__________ them on to be sure they fit me fine.
Yesterday, I (20) __________ a birthday present for my mother, and it arrived today. That (21)
__________ me a lot of time. My friends aren’t (22) __________ comfortable with buying
things online as I am because they think that it can be dangerous. Of course, bad things
sometimes happen, but I am very (23) __________ with my personal details. It is important to be
sure that the web page is secure. You (24) __________ this if the address has got an “s” in it, like
https:/. That s” means it is safe. Question 17. A. so B. or C. but D. and Question 18. A. Shop B. shopped C. to shop D. shopping Question 19. A. try B. go C. turn D. depend
Question 20. A. will buy B. bought C. have bought D. buy Question 21. A. takes B. spends C. saves D. loses Question 22. A. such B. so that C. as D. too Question 23. A. care B. careful C. careless D. carefully
Question 24. A. could see B. has to see C. might see D. can see 17. ● So: do đó ● Or: hoặc ●
But: nhưng (thường đứng giữa hai mệnh đề, sau dấu phẩy ● And: và 18. ●
Do the shopping: hành động mua những món đồ thiết yếu cho cuộc sống hàng ngày như đồ
ăn, thức uống, hoặc những đồ phục vụ một mục đích cụ thể nào đó 19. ●
Try smt on (phr verb): mặc thử, ướm thử quần áo. 21. ●
It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm gì đó 22. ●
Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: A + be (chia theo chủ ngữ và thì; khẳng/phủ định) + as
+ ADJ + as + B + (do/does/did/will/…). 23. ●
Care (v): chăm sóc, chăm nom ●
Careful /'keəful/ (a): Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý ●
Careless /´kɛəlis/ (a): Không để ý, không chú ý, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả ●
Carefully /´kɛəfuli/ (adv): Cẩn thận, chu đáo
Task 3: Read the passage then answer the question. (4 points)
Thanksgiving is celebrated in the USA on the 4th Thursday of November. Nowadays, it is one of
the country’s largest celebrations and it is a time when friends and family get together for a large
turkey dinner. In the morning, there is a parade called the Macy’s Thanksgiving Day parade,
which has a lot of giant balloons, famous people, and bands. In the afternoon, people watch
American football games. There is usually one game in the afternoon and one in the evening.
Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America. The Friday after
Thanksgiving, which is the following day, is black Friday.
Question 25. Which celebration is mentioned in the passage?
→ Thanksgiving is mentioned in the passage.
Question 26. What food do friends and family eat for dinner?
→.Friends and family eat turkey for dinner.
Question 27. Does Thanksgiving mark the official beginning of the Holiday season in America? → No, it doesn't ●
Key: Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America
Question 28. How may games are there on Thanksgiving Day?
→ There are two/2 games on Thanksgiving Day. ●
Key: There is usually one game in the afternoon and one in the evening
Task 4: Arrange the given works/ phrases to make meaningful sentences. (4 points)
Question 29. They/ visited/ before. / never/ art gallery/ have/ this/
→ They have never visited this art gallery before.
Question 30. suggested/ funds/ we/ for poor students. / My teacher/ should raise/
→ My teacher suggested we should raise funds for poor students. ●
Suggest + that-clause : đề nghị/ đề xuất ý tưởng/ việc làm
. Question 31. She/ that/ he/ was/ replied to/ her letter. / glad/
→ She was glad that he replied to her letter ●
Glad (a): vui mừng, phấn khởi
Question 32. wearing glasses. / It/ to get/ a long time/ used to/ took me/
→ It took me a long time to get used to wearing glasses. ●
It (take) sbd + (time) +to+ V: tốn bao nhiêu thời gian để làm gì đó
. Question 33. cooking/ I/ asked/ was/ if/ Mai/ then. / me/
→Mai asked me if I was cooking then. ●
Câu tường thuật với if loại (Yes - No questions) ●
S+ asked+ O+ if + S + V( lùi thì)
. Question 34. the library/ from/ The book/ I/ interesting. / yesterday/ which/ is/ very/ borrowed/
→The book which I borrowed from the library yesterday is very interesting. ●
Mệnh đề quan hệ: đại từ quan hệ “which” thay thế cho “the book”.
. Question 35. motorists/ have/ drive/ fewer/ If/ to/ were/ carefully, / would/ accidents. / they/
→ If motorists were to drive carefully, they would have fewer accidents. ●
Câu điều kiện loại 2 được sử dụng để diễn tả những tình huống không có thật, không thể xảy
ra trong tương lai và giả định kết quả nếu nó có thể xảy ra. ●
If + S + V-ed, S + would/could/... + V
. Question 36. I/ now. / I/ my family/ were/ with / at home/ wish/
→ I wish I were with my family at home now. ●
Câu ước: S + wish(es) + (that) + S + V-ed/were/p2