ĐỀ TOÁN KHẢO SÁT THÁNG 9 – LỚP 4
(Theo chương trình Toán – Cánh Diều)
Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số nào là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau?
A. 9876 B. 9999 C. 9867 D. 9786
Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 25 438 là:
A. 500 B. 5 C. 50 D. 5 000
Câu 3. Viết số “chín nghìn bảy trăm linh tám” là:
A. 9078 B. 9708 C. 9780 D. 9087
Câu 4. Số 4 832 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 4 830 B. 4 800 C. 4 900 D. 4 700
Câu 5. Kết quả của phép nhân 306 × 5 là:
A. 1 530 B. 1 520 C. 1 5300 D. 1 503
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 12 cm. Chu vi hình chữ
nhật là:
A. 50 cm B. 74 cm C. 60 cm D. 37 cm
Câu 7. Số nào bé nhất trong các số sau?
A. 5002 B. 5200 C. 5020 D. 2500
Câu 8. Số 6 408 đọc là:
A. Sáu nghìn bốn trăm linh tám B. Sáu nghìn bốn mươi tám
C. Sáu nghìn bốn trăm tám D. Sáu nghìn không trăm bốn mươi tám
Câu 9. Kết quả của 3 216 : 8 là:
A. 420 B. 402 C. 405 D. 401
Câu 10. Một hình vuông có cạnh 15 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 60 cm² B. 225 cm² C. 30 cm² D. 45 cm²
Phần II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm):
Một cửa hàng có 1 245 quyển vở. Buổi sáng bán được 358 quyển, buổi chiều bán
được 427 quyển. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài 2 (2,5 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.

Preview text:

ĐỀ TOÁN KHẢO SÁT THÁNG 9 – LỚP 4

(Theo chương trình Toán – Cánh Diều)

Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Số nào là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau?
A. 9876 B. 9999 C. 9867 D. 9786

Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 25 438 là:
A. 500 B. 5 C. 50 D. 5 000

Câu 3. Viết số “chín nghìn bảy trăm linh tám” là:
A. 9078 B. 9708 C. 9780 D. 9087

Câu 4. Số 4 832 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 4 830 B. 4 800 C. 4 900 D. 4 700

Câu 5. Kết quả của phép nhân 306 × 5 là:
A. 1 530 B. 1 520 C. 1 5300 D. 1 503

Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 12 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 50 cm B. 74 cm C. 60 cm D. 37 cm

Câu 7. Số nào bé nhất trong các số sau?
A. 5002 B. 5200 C. 5020 D. 2500

Câu 8. Số 6 408 đọc là:
A. Sáu nghìn bốn trăm linh tám B. Sáu nghìn bốn mươi tám
C. Sáu nghìn bốn trăm tám D. Sáu nghìn không trăm bốn mươi tám

Câu 9. Kết quả của 3 216 : 8 là:
A. 420 B. 402 C. 405 D. 401

Câu 10. Một hình vuông có cạnh 15 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 60 cm² B. 225 cm² C. 30 cm² D. 45 cm²

Phần II. Tự luận (5 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm):
Một cửa hàng có 1 245 quyển vở. Buổi sáng bán được 358 quyển, buổi chiều bán được 427 quyển. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

Bài 2 (2,5 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn.