ĐỀ T LUYN S 1
I. PHN TRC NGHIM: Viết vào t giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví d: Câu 1 nếu
chọn A là đúng thì viết Câu 1: A)
Câu 1. Điu kiện xác đnh ca biu thc
24x
là:
A.
4x
B.
4x
C.
2x
D.
2x
Câu 2. Phương trình
có nghim là:
A.
2; 3x −
B.
2;3x −
C.
2; 3x −−
D.
2;3x
Câu 3. Nghim ca bất phương trình
12 3 0x−
là:
A.
4x
B.
4x
C.
4x −
D.
4x −
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bc hai mt n?
A.
2
10xx + =
.
B.
2
2 2018 0x −=
.
C.
1
40x
x
+ =
.
D.
2 1 0x −=
.
Câu 5.
Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm . Khi đó khoảng cách t tâm O đến
dây AB có th là:
A.
15 cm
B.
20 cm
C.
7 cm
D.
24 cm
Câu 6. Tính th tích
V
ca hình cu có bán kính
3R cm=
.
A.
3
180V cm=
B.
3
9V cm
=
C.
3
72V cm
=
D.
3
36V cm
=
Câu 7. Gieo mt con xúc sc 50 lần và đưc kết qu như sau.
S chm xut hin
1
2
3
4
5
6
Tn s
8
7
9
8
6
12
Tn s xut hin mt ba chm là:
A.
8
B.
9
C.
10
D.
11
Câu 8. Bn Nam gieo mt con xúc xc
10
ln liên tiếp thì thy mt
4
chm xut hin
3
ln.
Xác sut thc nghim xut hin mt
4
chm là:
A.
4
10
B.
3
10
C.
7
10
D.
3
14
II. PHN T LUN:
Câu 1. Gieo mt ln mt con xúc xc có dng khi lập phương 6 mặt, cân đối và đồng cht.
Tính xác sut ca biến c: “S chm xut hin là s nguyên t”.
Câu 2. Cho biu thc:
3 5 11 2 2
1
2 1 2
x x x
A
x x x x
+
= +
+ +
( vi
0x
1x
)
a. Rút gn biu thc
.A
b. Tìm x đ
2.A =
Câu 3. Mt vật rơi tự do t độ cao
461m
so vi mặt đt. Quãng đưng chuyển động
sm
ca vt ph thuc vào thi gian
t
(giây) đưc cho bi công thc
2
4,9ts
. Sau 5 giây, vt này
rơi được bao nhiêu mét? Tương tự, sau 8 giây vt rơi được bao nhiêu mét? Sau bao lâu thì vt
này tiếp đất (làm tròn đến hàng phn mười) ?.
Câu 4. Để khuyến khích tiết kim điện, giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa
nếu người s dng càng dùng nhiều điện thì giá mi s đin
( )
1 kWh
càng tăng lên theo các mức
như sau:
Mc th nht: Tính cho
100
s điện đầu tin;
Mc th hai: Tính cho s điện th
101
đến
150
, mi s đắt hơn
150
đồng so vi mc
th nht;
Mc th ba: Tính cho s điện th
151
đến
200
, mi s đắt hơn
200
đồng so vi mc
th hai; v.v…
Ngoài ra, ngưi s dng còn phi tr thêm
10 %
thuế giá tr gia tăng (thuế VAT).
Tháng va qua, nhà ông A dùng hết
165
s điện và phi tr
95700
đồng. Hi mi s điện mc
th nht giá là bao nhiêu?
Câu 5. Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn tâm bán kính . Đường cao
cắt nhau tại , kéo dài cắt đường tròn tại .
a) Chứng minh tam giác cân.
b) Gọi trung điểm của cạnh . Chứng minh: tiếp tuyến của đường tròn
ngoại tiếp tam giác .
c) Cho c định và . Xác định v trí ca trên để ln nht.
Câu 6. Cho
0a
,
0b
,
0c
3ab bc ac abc+ + =
. Tìm giá tr nh nht ca
( ) ( ) ( )
222
2 2 2 2 2 2
a b c
P
c c a a a b b b c
= + +
+ + +
HT
ABC
O
R
AD, BE
H
BE
( )
O;R
F
AHF
M
AB
ME
CDE
BC
BC R 3=
A
( )
O
DH.DA
ĐỀ S 2
A: PHN TRC NGHIM: Viết vào t giy thi đáp án đúng mà em chn (Ví d: Câu 1 nếu
chọn A là đúng thì viết Câu 1: A)
Câu 1. Điu kiện để biu thc
2025
2 x
có nghĩa là:
A.
2x
B.
2x
C.
2x
D.
2x
Câu 2. H phương trình
1
27
xy
xy
−=
+=
có nghim là
( )
00
;.xy
Giá tr ca biu thc
00
xy+
bng:
A.
2
B.
1
C.
4
D.
5
Câu 3. Tìm tham s
m
để phương trình
2
10x x m+ + + =
có hai nghim
12
,xx
tha mãn
22
12
5.xx+=
A.
3m =−
B.
1m =
C.
2m =
C.
0m =
Câu 4:
2x =−
là nghim ca bất phương trình nào sau đây.
A.
3 ( 1) 1x x x +
B.
3 4 2xx+
C.
3 1 2xx
D.
24x −
Câu 5: Giá tr ca biu thc
2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70+ + +
bng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 6: Mt hình tr th tích 502,4cm
3
, chiu cao hình tr 10cm. Tính din tích xung
quanh hình tr ( ly
3,14
; làm tròn 2 ch s thp phân )
A.
251
B.
252
C.
251,2
D.
251,3
Câu 7: Mt túi đng
4
viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh s
1; 2; 3; 4.
Ly
ngu nhiên hai viên bi t trong túi. Xác sut đ tích hai s ghi trên hai viên bi ln hơn 3 là:
A.
5
7
B.
3
4
C.
2
3
D.
5
6
Câu 8: Gieo đồng thi hai con xúc xắc cân đối, đng cht. Xác sut đ “Tng s chm xut
hin trên hai con xúc xc lớn hơn hoặc bng 9” là:
A.
5
18
B.
2
9
C.
1
6
D.
1
4
B: PHN T LUN
Câu 1 Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét hai biến cố sau:
A: “Xuất hiện trên hai con xúc xắc hai mặt có cùng số chấm”;
B: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 8”.
Biến cố nào có khả năng xảy ra cao hơn?
Câu 2: Cho biu thc :
1 5 9
25
55
x x x
P
x
xx
+−
=
+−
a) Rút gn biu thc
P
b) Tìm tt c các giá tr ca
x
để
1P
Câu 3: Mt bn học sinh A có ý định tiết kim đ mua mt chiếc xe đp có giá
2100000
đồng.
Hin nay bn đã tiết kiệm đưc
600000
đồng. Mi ngày bn hc sinh A có th tiết kiệm được
15000
đồng. Gi
y
ng) là s tin bn hc sinh tiết kim đưc sau
x
(ngày).
a) Hãy lp công thc hàm s ca
y
theo biến s
x
.
b) Sau bao nhiêu ngày k t ngày bắt đầu tiết kim, thì bn hc sinh có th mua được chiếc xe
đạp.
Câu 4 : Hai đội công nhân cùng làm chung trong gi thì hoàn thành đưc công vic. Nếu
làm riêng thì thi gian hoàn thành công việc đội th hai ít hơn đội th nht gi. Hi nếu
làm riêng thì thi gian hoàn thành công vic ca mi đi là bao nhiêu?
Câu 5: Cho đưng tròn tâm , bán kính một đường thng không cắt đường tròn .
Dựng đường thng vuông góc với đường thng tại điểm . Trên đưng thng ly
điểm (khác điểm ), qua v hai tiếp tuyến với đường tròn , (
các tiếp điểm) sao cho nm v hai phía của đường thng .
a) Chng minh t giác ni tiếp được trong đưng tròn.
b) Đường thng cắt đưng thng ti đim . Chng minh rng
là đim c định khi điểm chạy trên đường thng c định.
c) Khi . Tính din tích tam giác theo .
Câu 6 : Chứng minh rằng: Với mọi
0, 0ab
tho mãn:
1ab+=
. Chứng minh :
22
11
6
ab a b
+
+
HT
4
2
3
5
O
R
d
()O
OH
d
H
d
K
H
K
KA
KB
()O
A
B
A
H
OK
KAOH
AB
OH
I
IA IB IH IO =
I
K
d
2 , 3OK R OH R==
KAI
R
ĐỀ S 3
I. PHN TRC NGHIỆM (2 đim): Viết vào t giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví d:
Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết Câu 1: A)
Câu 1.Điu kiện xác định ca biu thc
53x
là:
A.
5
2
x
B.
5
2
x
C.
5
2
x =
D.
3
5
x
Câu 2. H phương trình
2 3 5
37
xy
xy
−=
+=
có nghim là:
A.
( ) ( )
, 4; 1xy =−
B.
( ) ( )
, 1;4xy=
C.
( ) ( )
, 4;1xy =
D.
( ) ( )
, 4;1xy =−
Câu 3. Phương trình nào sau đây có tng hai nghim bng 5?
A.
2
45xx−+
B.
2
59xx−+
C.
2
59xx−−
D.
2
51xx−+
Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đ th hàm s
2
1
y= .
2
x
A.
( )
2;2
B.
( )
1; 1−−
C.
( )
2;1
D.
( )
2; 2
Câu 5. Bác An thng kê li s cuc gi đin thoi mà mình thc hin mi ngày trong tháng 7
bng s liu sau:
S cuc gi
5
6
7
8
9
S ngày
4
3
10
8
6
Theo bng s liu trên trong tháng 7 có bao nhiêu ngày bác thc hin gi 9 cuc trong 1 ngày?
A. 4
B. 8
C. 10
D. 6
Câu 6. Bng tn s ghép nhóm cho lượng điện tiêu th ca h gia đình ( Đơn vị: kwh) như sau:
Khoảng lượng điện
)
100;130
)
130;160
)
160;190
)
190;220
Tn s
3
5
5
7
T l h gia đình tiêu th ợng điện t 130 kwh đến dưi 190 kwh là bao nhiêu?
A. 50%
B. 25%
C. 65%
D. 10%
Câu 7. Cho đường tròn (O; 10 cm), dây AB độ dài 16 cm. Tính khong cách t tâm O đến
dây AB?
A. 6 m
B. 4 cm
C. 6 cm
D. 36 cm
Câu 8. Cho hình nón có đường kính đáy
18d cm=
và diện tích xung quanh
2
135 ( )cm
. Tính thể
tích khối nón.
A.
3
972 ( )cm
B.
3
324 ( )cm
C.
3
324( )cm
D.
3
234 ( )cm
II. PHN T LUN
Câu 1 (1 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) ca 30 c khoai tây thu hoạch đưc gia đình bác
Ngc là:
90
73
88
93
101
104
111
95
78
95
81
97
96
92
95
83
90
101
103
117
109
110
112
87
75
90
82
97
86
96
a. Lp bng tn s ghép nhóm cho mu s liu này vi các nhóm:
)
)
)
)
)
70;80 , 80;90 , 90;100 , 100;110 , 110;120
.
b. Chn ngu nhiên mt c khoai tây t 30 c khoai tây thu hoạch được gia đình bác Ngc.
Tính xác suất để chọn đưc mt c khoai tây có trọng lượng lớn hơn 79 gam và nhỏ hơn
100 gam.
Câu 2 (1 đim). Cho biu thc:
2 9 3 2 1
5 6 2 3
x x x
K
x x x x
+ +
=
+
vi
0 4, 9xx
a. Rút gn biu thc
b. Tìm GTNN ca
1
A
K
=
Câu 3 (1 điểm). T lan can mt tòa nhà cách mặt đất 18m bn An ném mt chiếc máy bay đồ
chơi theo phương ngang xuống đất. Biết máy bay rơi xung theo qu đạo mt nửa đưng
parobol sau 6 giây k t v trí cao nhất đó, máy bay rơi chạm mt đt. Tìm hàm s biu th
qu đạo di chuyn của máy bay đồ chơi. Suy ra đ cao ca máy bay sau 3 giây.
Câu 4 (1 điểm). AI là viết tt của Artificial Intelligence có nghĩa trí tu nhân to hay trí thông
minh nhân to.Đây một ngành thuộc lĩnh vực khoa hc máy tính (Computer science). trí
tu do con người lp trình to nên vi mc tiêu giúp máy tính th t động hóa các hành vi
thông minh như con người. Trong dây chuyn sn xut xe máy ca mt nhà máy A áp dng
th nghiệm năng suất ca AI và ca công nhân B. Nếu công nhân B làm trong 1 gi 10 phút
AI làm trong 1 gi 5 phút thì làm đưc
5
6
công vic. Nếu công nhân B làm trong 2 gi 20 phút
AI làm trong 26 phút thì làm được
13
15
công vic. Hỏi năng suất ca AI gp bao nhiêu ln công
nhân B (làm tròn kết qu đến hàng phn chc).
Câu 5 (3 điểm). Cho đoạn thng AB và một điểm C nm gia A và B. Trên mt na mt phng
b đường thng AB, k hai tia Ax và By cùng vuông góc vi AB. Trên tia Ax ly một điểm
I. Tia vuông góc vi CI ti C ct tia By tại K. Đường tròn đường kính IC ct IK P.
a. Chng minh t giác CPKB ni tiếp.
b. Chng minh AI.BK= AC.CB và tam giác APB vuông.
c. Gi s A,B,I c định. Hãy xác định v trí ca C sao cho t giác ABKI din tích ln
nht.
Câu 6 (1 đim). Cho a, b, c là các s thc tha mãn
1abc+ + =
.
Chng minh rng:
1
2
bc ac ab
a bc b ac c ab
+ +
+++
HT

Preview text:

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Viết vào tờ giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví dụ: Câu 1 nếu
chọn A là đúng thì viết Câu 1: A
)
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 2x − 4 là: A. x  4 B. x  4 C. x  2 D. x  2
Câu 2. Phương trình (x − 2)(x −3) = 0 có nghiệm là:
A. x 2;−  3
B. x −2;  3 C. x  2 − ;−  3
D. x 2;  3
Câu 3. Nghiệm của bất phương trình 12 −3x  0 là:
A. x  4
B. x  4 C. x  4 − D. x  4 −
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2
x x +1 = 0 . B. 2
2x − 2018 = 0 . C. 1
x + − 4 = 0 . D. 2x −1= 0 . x
Câu 5. Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm . Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây AB có thể là: A. 15 cm B. 20 cm C. 7 cm D. 24 cm
Câu 6. Tính thể tích V của hình cầu có bán kính R = 3cm. A. 3
V =180cm B. 3
V = 9 cm C. 3
V = 72 cm D. 3 V = 36 cm
Câu 7. Gieo một con xúc sắc 50 lần và được kết quả như sau. Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Tần số 8 7 9 8 6 12
Tần số xuất hiện mặt ba chấm là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 8. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là: A. 4 B. 3 C. 7 D. 3 10 10 10 14
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Gieo một lần một con xúc xắc có dạng khối lập phương 6 mặt, cân đối và đồng chất.
Tính xác suất của biến cố: “Số chấm xuất hiện là số nguyên tố”. 3x + 5 x −11 x − 2 2
Câu 2. Cho biểu thức: A = − +
−1 ( với x  0 và x 1) x + x − 2 x −1 x + 2
a. Rút gọn biểu thức . A
b. Tìm x để A = 2.
Câu 3. Một vật rơi tự do từ độ cao 461 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động sm
của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) được cho bởi công thức 2
s  4,9t . Sau 5 giây, vật này
rơi được bao nhiêu mét? Tương tự, sau 8 giây vật rơi được bao nhiêu mét? Sau bao lâu thì vật
này tiếp đất (làm tròn đến hàng phần mười) ?.
Câu 4. Để khuyến khích tiết kiệm điện, giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa là
nếu người sử dụng càng dùng nhiều điện thì giá mỗi số điện (1 kWh) càng tăng lên theo các mức như sau:
Mức thứ nhất: Tính cho 100 số điện đầu tiền;
Mức thứ hai: Tính cho số điện thứ 101 đến 150, mỗi số đắt hơn 150 đồng so với mức thứ nhất;
Mức thứ ba: Tính cho số điện thứ 151 đến 200 , mỗi số đắt hơn 200 đồng so với mức thứ hai; v.v…
Ngoài ra, người sử dụng còn phải trả thêm 10 % thuế giá trị gia tăng (thuế VAT).
Tháng vừa qua, nhà ông A dùng hết 165 số điện và phải trả 95700 đồng. Hỏi mỗi số điện ở mức
thứ nhất giá là bao nhiêu?
Câu 5. Cho tam giác ABCnhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R . Đường cao AD, BE
cắt nhau tại H , kéo dài BE cắt đường tròn (O;R ) tại F .
a) Chứng minh tam giác AHF cân.
b) Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Chứng minh: ME là tiếp tuyến của đường tròn
ngoại tiếp tam giác CDE .
c) Cho BC cố định và BC = R 3 . Xác định vị trí của A trên (O) để DH.DA lớn nhất.
Câu 6. Cho a  0 , b  0, c  0 và ab + bc + ac = 3abc . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 a b c P = + + c ( 2 2
c + a ) a( 2 2
a + b ) b( 2 2 b + c ) HẾTĐỀ SỐ 2
A: PHẦN TRẮC NGHIỆM: Viết vào tờ giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví dụ: Câu 1 nếu
chọn A là đúng thì viết Câu 1: A
)
Câu 1. Điều kiện để biểu thức 2025 có nghĩa là: 2 − x A. x  2 B. x  2 C. x  2 D. x  2 x y =1
Câu 2. Hệ phương trình 
có nghiệm là (x ; y .Giá trị của biểu thức x + y bằng: 0 0 ) x + 2y = 7 0 0 A. −2 B. 1 C. 4 D. 5
Câu 3. Tìm tham số m để phương trình 2
x + x + m +1 = 0có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2 x + x = 5. 1 2 A. m = 3 − B. m =1 C. m = 2 C. m = 0
Câu 4: x = −2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây.
A.3x − (x +1)  x −1 B. 3x + 4  2 − x
C. 3 − x  1− 2x D. 2x  −4
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 + cos 40 + cos 50 + cos 70 bằng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Một hình trụ có thể tích 502,4cm3 , chiều cao hình trụ 10cm. Tính diện tích xung
quanh hình trụ ( lấy   3,14; làm tròn 2 chữ số thập phân ) A. 251 B. 252 C. 251, 2 D. 251,3
Câu 7: Một túi đựng 4 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số 1; 2; 3; 4. Lấy
ngẫu nhiên hai viên bi từ trong túi. Xác suất để tích hai số ghi trên hai viên bi lớn hơn 3 là: 5 3 2 5 A. B. C. D. 7 4 3 6
Câu 8: Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để “Tổng số chấm xuất
hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn hoặc bằng 9” là: 5 2 1 1 A. B. C. D. 18 9 6 4 B: PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét hai biến cố sau:
A: “Xuất hiện trên hai con xúc xắc hai mặt có cùng số chấm”;
B: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 8”.
Biến cố nào có khả năng xảy ra cao hơn? x x +1 5 − 9 x
Câu 2: Cho biểu thức : P = − − x + 5 5 − x x − 25 a)
Rút gọn biểu thức P b)
Tìm tất cả các giá trị của x để P 1
Câu 3: Một bạn học sinh A có ý định tiết kiệm để mua một chiếc xe đạp có giá 2100000 đồng.
Hiện nay bạn đã tiết kiệm được 600000 đồng. Mỗi ngày bạn học sinh A có thể tiết kiệm được
15000 đồng. Gọi y (đồng) là số tiền bạn học sinh tiết kiệm được sau x (ngày).
a) Hãy lập công thức hàm số của y theo biến số x .
b) Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm, thì bạn học sinh có thể mua được chiếc xe đạp. 2
Câu 4 : Hai đội công nhân cùng làm chung trong 4 giờ thì hoàn thành được công việc. Nếu 3
làm riêng thì thời gian hoàn thành công việc đội thứ hai ít hơn đội thứ nhất là 5 giờ. Hỏi nếu
làm riêng thì thời gian hoàn thành công việc của mỗi đội là bao nhiêu?
Câu 5: Cho đường tròn tâm O , bán kính R và một đường thẳng d không cắt đường tròn (O) .
Dựng đường thẳng OH vuông góc với đường thẳng d tại điểm H . Trên đường thẳng d lấy
điểm K (khác điểm H ), qua K vẽ hai tiếp tuyến KA KB với đường tròn (O) , ( A B
các tiếp điểm) sao cho A H nằm về hai phía của đường thẳng OK .
a) Chứng minh tứ giác KAOH nội tiếp được trong đường tròn.
b) Đường thẳng AB cắt đường thẳng OH tại điểm I . Chứng minh rằng
IAIB = IH IO I là điểm cố định khi điểm K chạy trên đường thẳng d cố định. c) Khi OK = 2 ,
R OH = R 3 . Tính diện tích tam giác KAI theo R .
Câu 6 : Chứng minh rằng: Với mọi a  0,b  0 thoả mãn: a + b =1 . Chứng minh : 1 1 +  6 2 2 ab a + bHẾT ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Viết vào tờ giấy thi đáp án đúng mà em chọn (Ví dụ:
Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết Câu 1: A
)
Câu 1.Điều kiện xác định của biểu thức 5 − 3x là: A. 5 x B. 5 x C. 5 x = D. 3 x  2 2 2 5 2x − 3y = 5
Câu 2. Hệ phương trình  có nghiệm là: x + 3y = 7
A. (x, y) = (4;− ) 1
B. (x, y) = (1;4)
C. (x, y) = (4 ) ;1
D. (x, y) = ( 4 − ) ;1
Câu 3. Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 5? A. 2 x − 4x + 5 B. 2 x − 5x + 9 C. 2 x − 5x − 9 D. 2 5x x +1
Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 1 2 y= x . 2 A. (2;2) B. ( 1 − ;− ) 1 C. (2; ) 1 D. (2; 2 − )
Câu 5. Bác An thống kê lại số cuộc gọi điện thoại mà mình thực hiện mỗi ngày trong tháng 7 ở bảng số liệu sau: Số cuộc gọi 5 6 7 8 9 Số ngày 4 3 10 8 6
Theo bảng số liệu trên trong tháng 7 có bao nhiêu ngày bác thực hiện gọi 9 cuộc trong 1 ngày? A. 4 B. 8 C. 10 D. 6
Câu 6. Bảng tần số ghép nhóm cho lượng điện tiêu thụ của hộ gia đình ( Đơn vị: kwh) như sau: Khoảng lượng điện 100;130) 130;160) 160;190) 190;220) Tần số 3 5 5 7
Tỉ lệ hộ gia đình tiêu thụ lượng điện từ 130 kwh đến dưới 190 kwh là bao nhiêu? A. 50% B. 25% C. 65% D. 10%
Câu 7. Cho đường tròn (O; 10 cm), dây AB có độ dài 16 cm. Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB? A. 6 m B. 4 cm C. 6 cm D. 36 cm
Câu 8. Cho hình nón có đường kính đáy d =18cm và diện tích xung quanh 2
135 (cm ) . Tính thể tích khối nón. A. 3 972 (cm ) B. 3 324 (cm ) C. 3 324(cm ) D. 3 234 (cm ) II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở gia đình bác Ngọc là: 90 73 88 93 101 104 111 95 78 95 81 97 96 92 95 83 90 101 103 117 109 110 112 87 75 90 82 97 86 96
a. Lập bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu này với các nhóm:
70;80),80;90),90;100),100;110),110;120).
b. Chọn ngẫu nhiên một củ khoai tây từ 30 củ khoai tây thu hoạch được ở gia đình bác Ngọc.
Tính xác suất để chọn được một củ khoai tây có trọng lượng lớn hơn 79 gam và nhỏ hơn 100 gam. 2 x − 9 x + 3 2 x +1
Câu 2 (1 điểm). Cho biểu thức: K = − −
với 0  x  4, x  9 x − 5 x + 6 x − 2 3 − x a. Rút gọn biểu thức b. Tìm GTNN của 1 A = K
Câu 3 (1 điểm). Từ lan can một tòa nhà cách mặt đất 18m bạn An ném một chiếc máy bay đồ
chơi theo phương ngang xuống đất. Biết máy bay rơi xuống theo quỹ đạo là một nửa đường
parobol và sau 6 giây kể từ vị trí cao nhất đó, máy bay rơi chạm mặt đất. Tìm hàm số biểu thị
quỹ đạo di chuyển của máy bay đồ chơi. Suy ra độ cao của máy bay sau 3 giây.
Câu 4 (1 điểm). AI là viết tắt của Artificial Intelligence có nghĩa là trí tuệ nhân tạo hay trí thông
minh nhân tạo.Đây là một ngành thuộc lĩnh vực khoa học máy tính (Computer science). Là trí
tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi
thông minh như con người. Trong dây chuyền sản xuất xe máy của một nhà máy A có áp dụng
thử nghiệm năng suất của AI và của công nhân B. Nếu công nhân B làm trong 1 giờ 10 phút và
AI làm trong 1 giờ 5 phút thì làm được 5 công việc. Nếu công nhân B làm trong 2 giờ 20 phút 6
và AI làm trong 26 phút thì làm được 13 công việc. Hỏi năng suất của AI gấp bao nhiêu lần công 15
nhân B (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 5 (3 điểm). Cho đoạn thẳng AB và một điểm C nằm giữa A và B. Trên một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng AB, kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy một điểm
I. Tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K. Đường tròn đường kính IC cắt IK ở P.
a. Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp.
b. Chứng minh AI.BK= AC.CB và tam giác APB vuông.
c. Giả sử A,B,I cố định. Hãy xác định vị trí của C sao cho tứ giác ABKI có diện tích lớn nhất.
Câu 6 (1 điểm). Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a + b + c =1. bc ac ab 1 Chứng minh rằng: + +  a + bc b + ac c + ab 2 HẾT