1
ĐỀ T LUYN
ĐỀ S 1
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Đồ th được gọi là đồ th Euler nếu nó không có đường đi Euler
B. Đ th đưc gi là đ th Euler nếu có chu trình Euler
C. Đồ th được gọi là đồ th Euler nếu nó không có chu trình Euler
D. Đồ th được gọi là đồ th Euler nếu có đường đi Euler
Câu 2. Điền phương án đúng vào dấu ba chm cho phát biểu sau: Trong đồ th Euler, nếu bc ca mỗi đỉnh
của đồ th chia hết cho ...... thì G cha chu trình Euler?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Ma trn trng s của đồ th có dạng như sau, các đỉnh được đánh kí hiu tun t trên là A, B, C, D,
E. Độ dài ca cây khung ti thiểu trên đồ th theo thut toán Prim bắt đầu t đỉnh A là bao nhiêu?
0 20 1 6
20 0 1 23
1 0 13
1 13 0 5
6 23 5 0
A




=




A. 13 B. 11 C. 7 D. 8
Câu 4. y m DFS(1) ca đồ th cho bi ma trn k i đây?
A=
01111
10100
11000
10001
10010
A. 1, 4, 3, 5, 2 B. 1, 2, 5, 3, 4 C. 1, 3, 5, 4, 2 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 5. Cho đồ th phẳng G = (V, E), |V| = 4, |E| = 6 khi đó s miền được chia bởi đồ th G bao nhiêu?
CT Euler: r = m-n+2, m cạnh, n đỉnh
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 6.
A. A -> B -> D -> E B. A -> C -> D -> E
C. A -> B -> C -> D -> E D. A -> C -> D -> B -> E
Câu 7.
A. e b a c e b e B. a b c d e b a C. e a b a d c e D. a e c d e b a
2
Câu 8.
A. b, c, e, d, a B. a, b, c, e, d C. b,d, c, e, d, a D. a, b, d, c, e
Câu 9.
A. 8 B. 11 C. 9 D. 10
Câu 10.
A. 4 B. 9 C. 3 D. 6
Câu 11. Cho đồ th G = <V, E> dưới dng ma trn k.
0100010000
1010110000
0101000000
0010100110
0101011110
1100101000
0000110101
0001101010
0001100101
0000001010
, == EVG
y tìm DFS (1)?
A. 1, 2, 4, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 B. 1, 4, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. D. 1, 2, 3, 4, 7, 6, 5, 8, 9, 10.
Câu 12. Cho đồ th vô hướng có các tp cnh:
a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4
a, e, 1 e, d, 8 b, c, 5 b, e, 2
3
Áp dng thuật toán Dijkstra, tìm độ dài đường đi ngắn nht t đỉnh a đến đỉnh c?
A. 7 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 13.
A. a b c d e f g h i B. d b g e h a f i c C. d g h e b i f c a D. a b d e g h c f i
Câu 14.
A. a -> d -> c B. a -> e -> b -> c C. a -> b -> c D. a -> d -> b -> c
Câu 15.
A. 1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10. B. 1, 2, 4, 3, 6, 5, 7, 9, 10, 8.
C. 1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10. D. 1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
Câu 16. Cho đồ th có các tp cnh:
a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4
a, e, 1 e, d, 1 b, c, 5 b, e, 2
Áp dng thuật toán Dijkstra, tìm độ dài đường đi ngắn nht t đỉnh a đến đỉnh d là bao nhiêu?
A. 2 B. 7 C. 9 D. 3
Câu 17. Cho G một đồ th đầy đủ bc 5 (K
5
). Khi đó phát biểu nào trong s các phát biểu sau đây
đúng:
A. Các đỉnh ca G có bc khác nhau
B. Các đnh ca G đu có bc 4.
C. Các đỉnh của G đều có bc 5.
D. G có ít nht một đỉnh bc 5
Câu 18.
4
A. Không có đường đi. B. 1, 2, 4, 5, 7, 10
C. 1, 8, 10. D. 1, 5, 4, 2, 7, 10.
Câu 19. Cho đồ th G = (V, E), |V| = 5, khi đó cây khung của đồ th G có bao nhiêu đỉnh?
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 20.
A. (B,D) (D,E) (A,E) (A,C) B. (B,D) (A,C) (D,E) (A,E)
C. (A,C) (B,D) (D,E) (A,E) D. (A,C) (A,E) (E,D) (B,D)
Câu 21.
A. 3, 4, 7, 6, 2, 5, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
B. 3, 7, 4, 6, 2, 13, 5, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
C. 3, 7, 4, 2, 5, 6, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
D. 3, 7, 4, 6, 2, 1, 5, 13, 12, 8, 9, 10, 11.
5
Câu 22.
A. 1, 2, 3, 6, 8, 4, 5, 7, 10, 9. B. 1, 2, 6, 7, 8, 4, 5, 3, 10, 9.
C. 1, 2, 3, 7, 8, 4, 5, 6, 10, 9 D. 1, 2, 3, 4, 5, 10, 9, 6, 7, 8.
Câu 23. Cho G = (V, E) là đồ th đầy đủ với |V| = 4. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng?
A. G không là đồ th phng B. G là đa đồ th.
C. Tt c các đnh ca G đu có bc 3. D. G không là đồ th liên thông.
Câu 24. Cho đồ th có các tp cnh của đồ th vô hướng G:
a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4
a, e, 1 e, d, 8 b, c, 5 b, e, 2
Độ dài ca cây khung ti thiu theo thut toán Prim, bắt đầu t đỉnh b là bao nhiêu?
A. 10 B. 9 C. 7 D. 8
Câu 25. Đồ th vô hướng liên thông G là đồ th Euler khi và ch khi?
A. Mọi đỉnh của G đều là bc l B. Đồ th G có s cnh l
C. Đồ th G có s cnh chn D. Mi đnh ca G đu là bc chn
6
ĐỀ S 2
Câu 1. Có bao nhiêu xâu nh phân có độ dài 32 mà trong đó có đúng 6 số 1?
A. 929 106 xâu B. 192 906 xâu C. 609 109 xâu D. 906 192 xâu
Câu 2. Thế nào là 1 đồ th vô hướng G?
A. Đồ th vô hướng là mt cp (V, E) gm V mà các phn t của nó được gọi là các đỉnh và tp E các cp
cnh không th t của các đỉnh thuộc V được gi là các cnh.
B. Đồ th vô hướng là mt cp (V, E) gm tp V mà các phn t của nó được gọi là các đỉnh và E các cnh
không th t của các đỉnh thuc V.
C. Đồ th vô hướng là mt cp (V, E) gồm V được gọi là đỉnh và E các cp cnh không th t của đỉnh V
được gi là các cnh.
D. Đồ th hướng G mt cp (V, E) gm tp V các phn t của được gọi các đỉnh tp E
các cp không th t của các đỉnh thuộc V được gi là các cnh.
Câu 3. y tìm DFS(1) của đồ th cho bi ma trn k ới đây?
A=
01111
10100
11000
10001
10010
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 4, 3, 5, 2 C. 1, 2, 5, 3, 4 D. 1, 3, 5, 4, 2
Câu 4. Liệt kê là phương pháp ?
A. Đưa ra một công thc cho li gii bài toán
B. Ch ra mt nghim hoc chng minh bài toán không có nghim
C. Ch ra nghim tt nht theo một đĩnh nghĩa nào đó của bài toán
D. Đưa ra danh sách tất c các cu hình t hp có th
Câu 5.
A. 3, 7, 4, 6, 2, 1, 5, 13, 12, 8, 9, 10, 11.
B. 3, 7, 4, 2, 5, 6, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
C. 3, 4, 7, 6, 2, 5, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
D. 3, 7, 4, 6, 2, 13, 5, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
Câu 6. Phương pháp phản chứng là phương pháp?
A. Lit kê toàn b các kh năng có thể có để sinh ra quyết định
B. Qui bài toán ban đầu v những bài toán con đơn giản hơn
C. Biu din nghim bài toán bng các d kiện ban đầu
D. Gi s điều chứng minh là sai để t đó suy ra mâu thuẫn
Câu 7. Gi s cn chn hoc là mt cán b ca khoa toán hoc là một sinh viên toán là đi biu trong hi
đồng ca một trường đại hc. Hi bao nhiêu cách chn v đi biu này nếu khoa toán 37 cán b
83 sinh viên?
A. 37 B. 120 C. 46 D. 83
7
Câu 8. Cn phi có bao nhiêu sinh viên ghi tên vào lp Toán ri rạc để chc chắn có 55 sinh viên đạt cùng
điểm thi, gi s thang điểm thi gm 10 bc?
A. 541 B. 640 C. 642 D. 639
Câu 9. Một người đầu vào bất động sn, s tiền ban đầu 10000 USD. Sau một năm bổ sung theeo
5000USD. S tiền đầu tư cứ 2 năm lại tăng lên gấp đôi. Hỏi sau 5 năm, tổng giá tr vn là bao nhiêu?
A. 75000 B. 70000 C. 65000 D. 60000
Câu 10. Gi s
1 2 n
S , S , ..., S
là mt h các tp con ca tp hp S (các S
i
không nht thiết khác nhau). Ta
gi mt b có th t
1 2 n
a , a , ..., a
là mt h đại din phân bit (TRAN) ca h trên nếu?
A.
ii
aS
ij
a a , (i j)
B.
ii
aS
C.
ii
aS
ij
a a , (i j)
D.
ii
aS
Câu 11. Dãy Fibonaci trong toán học được định nghĩa bằng h thc truy hi:
n n 1 n 2
F F F ,n 2,
−−
= +
01
F F 1==
.
Tìm công thc hin cho F
n
?
A.
󰇧
󰇡

󰇢

󰇡

󰇢

󰇨 B.
󰇧
󰇡

󰇢

󰇡

󰇢

󰇨
C.
󰇧
󰇡

󰇢

󰇡

󰇢

󰇨 D.
󰇧
󰇡

󰇢

󰇡

󰇢

󰇨
Câu 12.
A. Ma trn
A.
B. Ma trn C. C. Ma trn “D” D. Ma trn B.
Câu 13. Trong mt lp 70 sinh viên sau k thi gm 3 môn thi: 25SV phi thi li môn Toán ri rc,
30SV phi thi li môn Cu trúc d liu, 35SV phi thi li môn Tiếng Anh, 45 sinh viên phi thi li ít nht
2 môn. 12SV phi thi li c 3 môn. Hãy tính s sinh viên không phi thi li môn nào?
A. 13 B. 11 C. 14 D. 12
Câu 14. Trong mt nhóm bt k gồm 367 người. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ít nht một người có cùng ngày sinh
B. Nhiu nht một người có cũng ngày sinh
C. Nhiu nht một người có cùng tháng sinh
D. Ít nhất hai người có cùng ngày sinh
Câu 15.
8
A. 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 5, 3, 13, 12, 10, 11.
B. 1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 11, 10.
C. 1, 2, 4, 7, 3, 5, 8, 9, 6, 13, 12, 10, 11.
D. 1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 10, 11.
Câu 16. Dãy nh phân nào dưới đây là dãy nhị phân kế tiếp theo th t t điển ca dãy
a 101011011=
?
A. 101100000 B. 101011110 C. 101011100 D. 101110000
Câu 17.
A. 1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10. B. 1, 2, 4, 3, 6, 5, 7, 9, 10, 8.
C. 1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10. D. 1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
Câu 18. Cho tp X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10}. Cho biết xâu nh phân 1101110101 ng vi tp con nào?
A. {1,2,4,5,6,8,10} B. {1,2,5,8,6,10} C. {1,2,5,6,8,10} D. {1,3,2,8,6,10}
Câu 19. Mi sinh viên trong một trường đại học đều có quê mt trong 50 bang. Cn phi tuyn bao nhiêu
sinh viên để đảm bo có ít nhất 100 người cùng bang?
A. 4953 B. 4952 C. 4950 D. 4951
Câu 20. Cho tp X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}. Tp con 6 phn t nào có tp con kế tiếp theo th t t điển
là ca tp {2, 3, 4, 5, 7, 8}?
A. {2, 3, 4, 5, 6, 8} B. {2, 3, 4, 5, 8, 9}
C. {2, 3, 4, 5, 6, 9} D. {2, 3, 4, 5, 7, 9}
Câu 21. Có bao nhiêu xâu nh phân chứa đúng 8 số 0 và 10 s 1 và ngay sau mi s 0 nht thiết là 1 s 1?
A. 45 B. 55 C. 40 D. 50
Câu 22. Cho đồ th G =<V, E>, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đơn đồ th hướng?
A. Giữa hai đnh bt kì i, j
V có nhiu nht mt cnh ni; không k đến th t các đỉnh.
B. Giữa hai đỉnh bt kì i, j
V có th có nhiu hơn mt cnh ni; không k đến th t các đỉnh.
C. Giữa hai đnh bt kì i, j
V có nhiu nht mt cung ni; có k đến th t các đỉnh.
D. Giữa hai đnh bti, j
V có th có nhiu hơn mt cung ni; có k đến th t c đnh
9
Câu 23.
A. B. C.
Đồ th
D. Đồ th
E. F. Đồ th G. H. Đồ th
Câu 24. Cho tp X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}. Hoán v nào dưới đây có hoán vị kế tiếp theo th t t đin là
{3, 5, 4, 1, 2, 8, 7, 6}?
A. {3, 5, 4, 1, 6, 2, 7, 8} B. {3, 5, 4, 2, 6, 7, 8, 1}
C. {3, 5, 2, 1, 4, 6, 7, 8} D. {3, 5, 4, 6, 1, 7, 8, 2}
Câu 25. Bin s xe máy phân khi ln gm 7 ký t: NN NNN XX, trong đó hai ký tự đầu là mã s địa
danh, ba ký t tiếp theo là s hiu xe, mi ký t là mt s t 0 đến 9, hai ký t cuối là mã đăng ký gồm hai
ch cái ly trong bng ch cái la tinh gm 26 ch cái. Hi rằng, đ2 triu bin s xe máy khác nhau thì
cn phi có ít nhất bao nhiêu mã địa danh khác nhau?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 26. Mt sinh viên có th chn bài thc hành máy tính t mt trong ba danh sách tương ứng có 23, 15
và 19 bài. Có bao nhiêu cách chn bài thc hành?
A. 34 cách B. 38 cách C. 60 cách D. 57 cách
Câu 27. Có bao nhiêu xâu nh phân độ dài 10 hoc là bắt đầu bi 00 hoc là kết thúc bi 11?
A. 840 B. 484 C. 844 D. 448
Câu 28.
A. A, B, C, D, E, C, A B. A, B, C, E, D, F, G
C. A, B, C, E, D, A, C D. A, B, C, D, E, G, F
Câu 29. Trong mt qun th vi sinh vt s ng các cá th tăng gấp đôi sau mỗi gi. Sau 4 gi s ng
chúng là bao nhiêu, nếu ban đầu có tt c 5 cá th?
A. 64 B. 80 C. 120 D. 150
10
Câu 30. Chọn đáp án đúng điền vào dấu …
“Trong số 10 hc sinh bt kỳ. Khi đó …”.
A. luôn tìm được 4 hc sinh có chiu cao < 1m60
B. luôn tìm được 5 hc sinh có chiu cao
1m60
C. luôn tìm được 5 hc sinh có chiu cao <1m60 hoc 6 hc sinh có chiu cao
1m60
D. luôn tìm được 4 hc sinh có chiu cao <1m60 hoc 8 hc sinh có chiu cao
1m60

Preview text:

ĐỀ TỰ LUYỆN ĐỀ SỐ 1
Câu 1.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Đồ thị được gọi là đồ thị Euler nếu nó không có đường đi Euler
B. Đồ thị được gọi là đồ thị Euler nếu có chu trình Euler
C. Đồ thị được gọi là đồ thị Euler nếu nó không có chu trình Euler
D. Đồ thị được gọi là đồ thị Euler nếu có đường đi Euler
Câu 2. Điền phương án đúng vào dấu ba chấm cho phát biểu sau: Trong đồ thị Euler, nếu bậc của mỗi đỉnh
của đồ thị chia hết cho ...... thì G chứa chu trình Euler? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Ma trận trọng số của đồ thị có dạng như sau, các đỉnh được đánh kí hiệu tuần tự trên là A, B, C, D,
E. Độ dài của cây khung tối thiểu trên đồ thị theo thuật toán Prim bắt đầu từ đỉnh A là bao nhiêu?  0 20 1  6    20 0  1 23  
A =  1  0 13      1 13 0 5    6 23 5 0     A. 13 B. 11 C. 7 D. 8
Câu 4. Hãy tìm DFS(1) của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây? 0 1 0 0 1 1 0 0 0 1 A= 0 0 0 1 1 0 0 1 0 1 1 1 1 1 0
A. 1, 4, 3, 5, 2
B. 1, 2, 5, 3, 4
C. 1, 3, 5, 4, 2 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 5. Cho đồ thị phẳng G = (V, E), |V| = 4, |E| = 6 khi đó số miền được chia bởi đồ thị G là bao nhiêu?
CT Euler: r = m-n+2, m cạnh, n đỉnh A. 8 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6.
A. A -> B -> D -> E
B. A -> C -> D -> E
C. A -> B -> C -> D -> E
D. A -> C -> D -> B -> E Câu 7.
A. e b a c e b e
B. a b c d e b a
C. e a b a d c e D. a e c d e b a 1 Câu 8.
A. b, c, e, d, a
B. a, b, c, e, d
C. b,d, c, e, d, a D. a, b, d, c, e Câu 9. A. 8 B. 11 C. 9 D. 10 Câu 10. A. 4 B. 9 C. 3 D. 6
Câu 11. Cho đồ thị G = dưới dạng ma trận kề. 0 1 0 1 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0 0 0 0 1 0 1 0 1 1 0 0 0 1 0 1 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1
G = V , E = 0 1 1 1 1 0 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 1 0 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0 Hãy tìm DFS (1)?
A. 1, 2, 4, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10
B. 1, 4, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
D. 1, 2, 3, 4, 7, 6, 5, 8, 9, 10.
Câu 12. Cho đồ thị vô hướng có các tập cạnh: a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4 a, e, 1 e, d, 8 b, c, 5 b, e, 2 2
Áp dụng thuật toán Dijkstra, tìm độ dài đường đi ngắn nhất từ đỉnh a đến đỉnh c? A. 7 B. 6 C. 8 D. 9 Câu 13.
A. a b c d e f g h i
B. d b g e h a f i c
C. d g h e b i f c a D. a b d e g h c f i Câu 14.
A. a -> d -> c
B. a -> e -> b -> c
C. a -> b -> c
D. a -> d -> b -> c Câu 15.
A. 1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10.
B. 1, 2, 4, 3, 6, 5, 7, 9, 10, 8.
C. 1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10.
D. 1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
Câu 16. Cho đồ thị có các tập cạnh: a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4 a, e, 1 e, d, 1 b, c, 5 b, e, 2
Áp dụng thuật toán Dijkstra, tìm độ dài đường đi ngắn nhất từ đỉnh a đến đỉnh d là bao nhiêu? A. 2 B. 7 C. 9 D. 3
Câu 17. Cho G là một đồ thị đầy đủ bậc 5 (K5). Khi đó phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng:
A.
Các đỉnh của G có bậc khác nhau
B. Các đỉnh của G đều có bậc 4.
C.
Các đỉnh của G đều có bậc 5.
D.
G có ít nhất một đỉnh bậc 5 Câu 18. 3
A. Không có đường đi. B. 1, 2, 4, 5, 7, 10 C. 1, 8, 10. D. 1, 5, 4, 2, 7, 10.
Câu 19. Cho đồ thị G = (V, E), |V| = 5, khi đó cây khung của đồ thị G có bao nhiêu đỉnh? A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 20.
A. (B,D) (D,E) (A,E) (A,C)
B. (B,D) (A,C) (D,E) (A,E)
C. (A,C) (B,D) (D,E) (A,E)
D. (A,C) (A,E) (E,D) (B,D) Câu 21.
A. 3, 4, 7, 6, 2, 5, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
B. 3, 7, 4, 6, 2, 13, 5, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
C. 3, 7, 4, 2, 5, 6, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
D. 3, 7, 4, 6, 2, 1, 5, 13, 12, 8, 9, 10, 11. 4 Câu 22.
A. 1, 2, 3, 6, 8, 4, 5, 7, 10, 9.
B. 1, 2, 6, 7, 8, 4, 5, 3, 10, 9.
C. 1, 2, 3, 7, 8, 4, 5, 6, 10, 9
D. 1, 2, 3, 4, 5, 10, 9, 6, 7, 8.
Câu 23. Cho G = (V, E) là đồ thị đầy đủ với |V| = 4. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
G không là đồ thị phẳng
B. G là đa đồ thị.
C. Tất cả các đỉnh của G đều có bậc 3.
D. G không là đồ thị liên thông.
Câu 24. Cho đồ thị có các tập cạnh của đồ thị vô hướng G: a, b, 4 a, d, 3 b, d, 5 c, d, 4 a, e, 1 e, d, 8 b, c, 5 b, e, 2
Độ dài của cây khung tối thiểu theo thuật toán Prim, bắt đầu từ đỉnh b là bao nhiêu? A. 10 B. 9 C. 7 D. 8
Câu 25. Đồ thị vô hướng liên thông G là đồ thị Euler khi và chỉ khi?
A. Mọi đỉnh của G đều là bậc lẻ
B. Đồ thị G có số cạnh lẻ
C. Đồ thị G có số cạnh chẵn
D. Mọi đỉnh của G đều là bậc chẵn 5 ĐỀ SỐ 2
Câu 1.
Có bao nhiêu xâu nhị phân có độ dài 32 mà trong đó có đúng 6 số 1? A. 929 106 xâu B. 192 906 xâu C. 609 109 xâu D. 906 192 xâu
Câu 2. Thế nào là 1 đồ thị vô hướng G?
A.
Đồ thị vô hướng là một cặp (V, E) gồm V mà các phần tử của nó được gọi là các đỉnh và tập E các cặp
cạnh không thứ tự của các đỉnh thuộc V được gọi là các cạnh.
B. Đồ thị vô hướng là một cặp (V, E) gồm tập V mà các phần tử của nó được gọi là các đỉnh và E các cạnh
không thứ tự của các đỉnh thuộc V.
C. Đồ thị vô hướng là một cặp (V, E) gồm V được gọi là đỉnh và E các cặp cạnh không thứ tự của đỉnh V
được gọi là các cạnh.
D. Đồ thị vô hướng G là một cặp (V, E) gồm tập V mà các phần tử của nó được gọi là các đỉnh và tập E
các cặp không thứ tự của các đỉnh thuộc V được gọi là các cạnh.
Câu 3. Hãy tìm DFS(1) của đồ thị cho bởi ma trận kề dưới đây? 0 1 0 0 1 1 0 0 0 1 A= 0 0 0 1 1 0 0 1 0 1 1 1 1 1 0
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 4, 3, 5, 2
C. 1, 2, 5, 3, 4 D. 1, 3, 5, 4, 2
Câu 4. Liệt kê là phương pháp ?
A. Đưa ra một công thức cho lời giải bài toán
B. Chỉ ra một nghiệm hoặc chứng minh bài toán không có nghiệm
C. Chỉ ra nghiệm tốt nhất theo một đĩnh nghĩa nào đó của bài toán
D. Đưa ra danh sách tất cả các cấu hình tổ hợp có thể có Câu 5.
A. 3, 7, 4, 6, 2, 1, 5, 13, 12, 8, 9, 10, 11.
B. 3, 7, 4, 2, 5, 6, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
C. 3, 4, 7, 6, 2, 5, 13, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
D. 3, 7, 4, 6, 2, 13, 5, 1, 8, 9, 12, 10, 11.
Câu 6. Phương pháp phản chứng là phương pháp?
A. Liệt kê toàn bộ các khả năng có thể có để sinh ra quyết định
B. Qui bài toán ban đầu về những bài toán con đơn giản hơn
C. Biểu diễn nghiệm bài toán bằng các dữ kiện ban đầu
D. Giả sử điều chứng minh là sai để từ đó suy ra mâu thuẫn
Câu 7. Giả sử cần chọn hoặc là một cán bộ của khoa toán hoặc là một sinh viên toán là đại biểu trong hội
đồng của một trường đại học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn vị đại biểu này nếu khoa toán có 37 cán bộ và 83 sinh viên? A. 37 B. 120 C. 46 D. 83 6
Câu 8. Cần phải có bao nhiêu sinh viên ghi tên vào lớp Toán rời rạc để chắc chắn có 55 sinh viên đạt cùng
điểm thi, giả sử thang điểm thi gồm 10 bậc? A. 541 B. 640 C. 642 D. 639
Câu 9. Một người đầu tư vào bất động sản, số tiền ban đầu là 10000 USD. Sau một năm bổ sung theeo
5000USD. Số tiền đầu tư cứ 2 năm lại tăng lên gấp đôi. Hỏi sau 5 năm, tổng giá trị vốn là bao nhiêu? A. 75000 B. 70000 C. 65000 D. 60000
Câu 10. Giả sử S , S , ..., S là một họ các tập con của tập hợp S (các S 1 2 n
i không nhất thiết khác nhau). Ta
gọi một bộ có thứ tự a , a , ..., a là một hệ đại diện phân biệt (TRAN) của họ trên nếu? 1 2 n
A. a  S và a  a , (i  j)
B. a  S và a  a , (i  j) i i i j i i i j
C. a  S và a  a , (i  j)
D. a  S và a = a , (i  j) i i i j i i i j
Câu 11. Dãy Fibonaci trong toán học được định nghĩa bằng hệ thức truy hồi: F = F + F ,n  2, n n 1 − n−2 F = F =1. 0 1
Tìm công thức hiện cho Fn? 𝒏−𝟏 𝒏+𝟏 𝒏+𝟏 𝒏+𝟏 A. 𝟏 𝟏 𝑭𝒏 = ((𝟏+√𝟓) + (𝟏−√𝟓) ) B. 𝑭 ((𝟏+√𝟓) − (𝟏−√𝟓) ) √𝟓 𝟐 𝟐 𝒏 = √𝟓 𝟐 𝟐 𝒏+𝟏 𝒏+𝟏 𝒏+𝟏 𝒏+𝟏 C. 𝟏 𝟏 𝑭𝒏 = − ((𝟏+√𝟓) + (𝟏−√𝟓) ) D. 𝑭 ((𝟏+√𝟓) + (𝟏−√𝟓) ) √𝟓 𝟐 𝟐 𝒏 = √𝟓 𝟐 𝟐 Câu 12.
A. Ma trận “A”.
B. Ma trận “C”.
C. Ma trận “D” D. Ma trận “B”.
Câu 13. Trong một lớp có 70 sinh viên sau kỳ thi gồm 3 môn thi: 25SV phải thi lại môn Toán rời rạc,
30SV phải thi lại môn Cấu trúc dữ liệu, 35SV phải thi lại môn Tiếng Anh, 45 sinh viên phải thi lại ít nhất
2 môn. 12SV phải thi lại cả 3 môn. Hãy tính số sinh viên không phải thi lại môn nào? A. 13 B. 11 C. 14 D. 12
Câu 14. Trong một nhóm bất kỳ gồm 367 người. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ít nhất một người có cùng ngày sinh
B. Nhiều nhất một người có cũng ngày sinh
C. Nhiều nhất một người có cùng tháng sinh
D. Ít nhất hai người có cùng ngày sinh Câu 15. 7
A. 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 5, 3, 13, 12, 10, 11.
B. 1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 11, 10.
C. 1, 2, 4, 7, 3, 5, 8, 9, 6, 13, 12, 10, 11.
D. 1, 2, 4, 6, 5, 8, 9, 7, 3, 13, 12, 10, 11.
Câu 16. Dãy nhị phân nào dưới đây là dãy nhị phân kế tiếp theo thứ tự từ điển của dãy a = 101011011 ? A. 101100000 B. 101011110 C. 101011100 D. 101110000 Câu 17.
A. 1, 3, 2, 6, 4, 7, 5, 8, 9, 10.
B. 1, 2, 4, 3, 6, 5, 7, 9, 10, 8.
C. 1, 2, 3, 6, 4, 8, 5, 9, 7, 10.
D. 1, 2, 3, 4, 6, 7, 5, 8, 9, 10.
Câu 18. Cho tập X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10}. Cho biết xâu nhị phân 1101110101 ứng với tập con nào?
A. {1,2,4,5,6,8,10}
B. {1,2,5,8,6,10}
C. {1,2,5,6,8,10} D. {1,3,2,8,6,10}
Câu 19. Mỗi sinh viên trong một trường đại học đều có quê ở một trong 50 bang. Cần phải tuyển bao nhiêu
sinh viên để đảm bảo có ít nhất 100 người cùng bang? A. 4953 B. 4952 C. 4950 D. 4951
Câu 20. Cho tập X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}. Tập con 6 phần tử nào có tập con kế tiếp theo thứ tự từ điển
là của tập {2, 3, 4, 5, 7, 8}?
A. {2, 3, 4, 5, 6, 8} B. {2, 3, 4, 5, 8, 9}
C. {2, 3, 4, 5, 6, 9} D. {2, 3, 4, 5, 7, 9}
Câu 21. Có bao nhiêu xâu nhị phân chứa đúng 8 số 0 và 10 số 1 và ngay sau mỗi số 0 nhất thiết là 1 số 1? A. 45 B. 55 C. 40 D. 50
Câu 22. Cho đồ thị G =, hãy cho biết đâu là tính chất đúng của đơn đồ thị có hướng?
A. Giữa hai đỉnh bất kì i, j  V có nhiều nhất một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
B. Giữa hai đỉnh bất kì i, j  V có thể có nhiều hơn một cạnh nối; không kể đến thứ tự các đỉnh.
C. Giữa hai đỉnh bất kì i, j  V có nhiều nhất một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh.
D. Giữa hai đỉnh bất kì i, j  V có thể có nhiều hơn một cung nối; có kể đến thứ tự các đỉnh 8 Câu 23. A. B. C. Đồ thị D. Đồ thị E. F. Đồ thị G. H. Đồ thị
Câu 24. Cho tập X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}. Hoán vị nào dưới đây có hoán vị kế tiếp theo thứ tự từ điển là {3, 5, 4, 1, 2, 8, 7, 6}?
A. {3, 5, 4, 1, 6, 2, 7, 8} B. {3, 5, 4, 2, 6, 7, 8, 1}
C. {3, 5, 2, 1, 4, 6, 7, 8} D. {3, 5, 4, 6, 1, 7, 8, 2}
Câu 25. Biển số xe máy phân khối lớn gồm 7 ký tự: NN – NNN – XX, trong đó hai ký tự đầu là mã số địa
danh, ba ký tự tiếp theo là số hiệu xe, mỗi ký tự là một số từ 0 đến 9, hai ký tự cuối là mã đăng ký gồm hai
chữ cái lấy trong bảng chữ cái la tinh gồm 26 chữ cái. Hỏi rằng, để có 2 triệu biển số xe máy khác nhau thì
cần phải có ít nhất bao nhiêu mã địa danh khác nhau? A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 26. Một sinh viên có thể chọn bài thực hành máy tính từ một trong ba danh sách tương ứng có 23, 15
và 19 bài. Có bao nhiêu cách chọn bài thực hành? A. 34 cách B. 38 cách C. 60 cách D. 57 cách
Câu 27. Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài 10 hoặc là bắt đầu bởi 00 hoặc là kết thúc bởi 11? A. 840 B. 484 C. 844 D. 448 Câu 28.
A. A, B, C, D, E, C, A B. A, B, C, E, D, F, G
C. A, B, C, E, D, A, C D. A, B, C, D, E, G, F
Câu 29. Trong một quần thể vi sinh vật số lượng các cá thể tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Sau 4 giờ số lượng
chúng là bao nhiêu, nếu ban đầu có tất cả 5 cá thể? A. 64 B. 80 C. 120 D. 150 9
Câu 30. Chọn đáp án đúng điền vào dấu …
“Trong số 10 học sinh bất kỳ. Khi đó …”.
A. luôn tìm được 4 học sinh có chiều cao < 1m60
B. luôn tìm được 5 học sinh có chiều cao  1m60
C. luôn tìm được 5 học sinh có chiều cao <1m60 hoặc 6 học sinh có chiều cao  1m60
D. luôn tìm được 4 học sinh có chiều cao <1m60 hoặc 8 học sinh có chiều cao  1m60 10