










Preview text:
lOMoARcPSD|31710031
649723305 BAI TAP TN - trắc nghiệm
Thương mại điện tử (Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
1.Các doanh nghiệp xuất nhâp khẩu thường sd hoạt động TMĐT nào đầu tiên
A. Email giao dịch với khách hàng
B. Xây dựng website để gthieu sp
C. Bỏ tiền làm quảng cáo tìm kiếm
D. Sd các phần mềm quản trị khách hàng
2.Người dùng có thể vào Website của Công ty Grab lựa chọn và đặt xe. Điều này là đặc điểm nào của TMĐT A. Tính tương tác B. Tiêu chuẩn toàn cầu C. Tính cá nhân hóa
D. Thông tin đa phương tiện
3.Bộ kế hoạch và Đầu tư VN cho phép các doanh nghiệp điền đơn trực tuyến và cấp GCN thành lập doanh nghiệp trực tuyến
là hình thức nào trong TMĐT: A.B2C B. B2G C. B2B D. G2B
4. Công ty HDFilm xây dựng 1 website chiếu phim chất lượng cao trực tuyến. bình thường ng xem chỉ đc xem phim miễn phí
có chất lượng hình ảnh thấp. Để xem phim có chất ượng cao ng dùng phải đăng kí tài khoản và hàng tháng phải trả 1 khoản
phí là 10USD. Hỏi mô hình doanh thu của công ty này là gì?
A. Doanh thu từ quảng cáo
B. Doanh thu từ phí giao dịch C. Doanh thu từ bán hàng
D. Doanh thu từ thành viên
5. Thành phần của mô hình kinh doanh sẽ trả lời câu hỏi “Kế hoạch quảng bá các sp và dịch vụ của công ty bạn như thế nào để thu hút khách hàng” A. Mục tiêu giá trị B, Lợi thế cạnh tranh
C. Chiến lược thị trường D. Môi trường cạnh tranh
6. Mua 1 quảng cáo trực tuyến dựa trên CPC có nghĩa là ng quảng cáo phải
A. Chỉ trả tiền khi khi ng dùng thực hiện 1 hành động đặc biệt như đăng kí,.
B. Trả tiền theo mức phí đã thỏa thuận trước cho mỗi cú click và những tiếp nhận đc
C. Trao đổi những thứ gì đó có giá trị bằng với mức quảng cáo
D. Trả tiền cho mỗi lô 1000 lần xuất hiện
7. Kỹ thuật chính cho phép Website có cá thể hóa nội dung hiển thị đến cho người xem web site thông qua việc sử dụng: A. Công cụ quản lí site B. Chính sách riêng tư C. Luật truy cập D. Cookies
8. Thành phần nào của mô hình kinh doanh sẽ trả lời câu hỏi“công ty sẽ kiếm tiền như thế nào? A. Mục tiêu giá trị B. Mô hình doanh thu C. Cơ hội thị trường D. Môi trường cạnh tranh
9. Cách thức chính để một Web site có thể cá nhân hóa nội dung được hiển thị đến cho người xem là thông qua việc sử dụng:
A. Các chính sách riêng tư B. Các luật truy cập C. Cookies
D. Các công cụ quản trị website
10. Hoạt động quảng cáo của dịch vụ Google Gmail có liên quan đến vấn đề nào sau đây? A. Thương hiệu(Trademark)
B. Tính riêng tư(privacy) C. Bằng sáng chế(patents) D. Bản quyền(copyright)
11. Thách thức lớn nhất của Nhà Quản trị khi xây dựng website TMĐT thành công là:
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
A. xây dựng website nhanh chóng với chi phí thấp
B. Chọn đc công nghệ tiên tiến để xây dụng website
C. Chọn đúng nhân tài để thiết kế website
D. Xác định mục tiêu kd rõ ràng, phương thức để đạt mục tiêu
12. Tất cả các nội dung sau đây là nhữngphần tử chính của mô hình kinh doanh, ngoạitrừ:
A. Môi trường cạnh tranh B. Chiến lược CNTT
C. Chiến lược thị trườngD. Phát triển tổ chức
13. Nd nào kh phải là mô hình doanh thu của mô hình nhà cung cấp dịch vụ (service provider) A. Phí đăng ký
B. Quảng cáo C. Bán dữ liệu tiếp thị
D. Không có đáp án đúng
14. Trong các nội dung sau đây, nội dungnào thể hiện đúng bản chất của mô hình Nhà tạo lập thị trường trong TMĐT?
A. Doanh thu có đc từ việc thu phí giao dịch
B. Thu mua hàng hóa qua mạng
C. Dùng Internet chỉ để giới thiệu hàng hóa
D. Sx ra hàng hóa và đem ra bán trên mạng
15. Sử dụng____khách hàng khôngcần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềmtrên máy tính A. Tiền số hóa
B. Tiền điện tử C. Ví điện tử D. Séc điện tử 16. Phát biểu đúng nhất
A. mỗi cty chỉ có 1 mô hình kd
B. mỗi cty chỉ có 1 mô hình doanh thu
C. Mỗi cty chỉ có 1 mô hình kd và 1 mô hình doanh thu D. Mỗi cty có nhiều mh kd và nhiều mh doanh thu
17. otosaigon.com là website dành cho người yêu thích ôtô, chia sẻ kinh nghiệm mua xe, là mô hình kinh doanh:
A. Cung cấp nd B. Cung cấp dịch vụ C. Tạo lập thị trường
D. Cung cấp dv cộng đồng
Câu hỏi 1: Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch
được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? A.C2C B. B2B C. B2C D. B2G
Câu hỏi 2: Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:
A. lo lắng về tính riêng tư
B. lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
C. tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.
D. khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless).
Câu hỏi 3: Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website
chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì? A.G2G B. G2B C. G2C D.G2P
Câu hỏi 4: Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào? (chọn 3 lựa chọn)
a. Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín
b. Thực hiện các giao dịch, mua bán trực tuyến an toàn, hiệu quả
c. Cơ hội tìm được người mua, người bán
d. Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến thương mại
e. Tăng cường quan hệ với các khách hàng truyền thống A.abc B. cde C.abe D. acd
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
Câu hỏi 5: Del Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
A. mua hàng theo nhóm (group purchasing).
B. tìm giá tốt nhất (find the best price).
C. marketing liên kết (affiliate marketing).
D. cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization).
Câu hỏi 6: Ebay là ví dụ của mô hình A.viral marketing.
B. đấu thầu trực tuyến
C. marketing trực tiếp (direct marketing).
D. marketing liên kết (affiliate marketing).
Câu hỏi 7: Netflix cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải
đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
A. doanh thu bán hàng (sales).
B. phí giao dịch (transaction fee).
C. phí quảng cáo (advertising fee). D. phí liên kết (affiliate fee). E. phí thuê bao (subscription fee).
Câu hỏi 8: Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban
giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về: A.B2C. B. B2E C. B2B. D. B2B2C.
Câu hỏi 9: Việc các doanh nghiệp chia sẻ thông tin để phối hợp hoạt động hiệu quả thuộc mô hình nào?
A.Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
B. Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
C. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
D. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
Câu hỏi 10: Website del .com thuộc mô hình nào? A.B2B B. B2G C. B2C D. C2C
Câu hỏi 11; Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website
của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:
A.phí đăng ký (subscription fee) B, phí giao dịch (transaction fee)
C. doanh thu bán hàng (sales) D. phí liên kết (affiliate fee)
Câu hỏi 12: Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình: A.B2C B. B2B C.B2E D. C2E
Câu hỏi 13: Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây:
marketing liên kết (affiliate marketing)
mua bán theo nhóm (group purchasing)
sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)
khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
Câu hỏi 14: Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với
một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:
mua hàng theo nhóm (group purchasing)
khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction)
đấu giá trực tuyến (electronic auction)
Câu hỏi 15: Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng,NGOẠI TRỪ:
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.
TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt.
TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hoá số hoá
TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.
Câu hỏi 16: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là hạn chế về công nghệ đối với TMĐT:
A. Các hệ thống an ninh và phòng tránh rủi ro vẫn đang trong giai đoạn phát triển
B. Tốc độ đường truyền tại một số khu vực vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người sử dụng
C. Còn nhiều vấn đề pháp lý chưa được giải quyết
D. Vẫn chưa có sự tương thích giữa các phần cứng và phần mềm
Câu hỏi 17: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn
Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn
Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu hỏi 18: Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây
là ví dụ của mô hình gì? E-government G2B G2E G2G
Câu hỏi 19: Trang đặt mua một chiếc laptop tại Del Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10
phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho Trang email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop
theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, Trang nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:
Hỗ trợ trước khi mua hàng Giao hàng Hỗ trợ sau khi mua
Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng
Câu hỏi 20: Mạng extranet sử dụng đường truyền dữ liệu của riêng mình để liên kết các mạng intranet với nhau. Đúng Sai
Câu hỏi 21: Mô hình sàn giao dịch điện tử là mô hình sử dụng website của doanh nghiệp khác để quảng bá về sàn giao dịch của mình. * Đúng Sai
Câu hỏi 22: Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Tiếp thị liên kết Đấu giá trực tuyến
Khách hàng tự định giá Bán lẻ trực tuyến
Câu hỏi 23: Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng. . . . . . . . là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết
được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó. *
Mã khoá bí mật Mã khoá công khai
Chữ ký điện tử Cơ quan chứng thực
Câu hỏi 24: Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch
được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
Kết nối người mua và người bán
Hỗ trợ hoạt động sản xuất cho doanh nghiệp
Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
Câu hỏi 1: Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống
a. Địa chỉ các bên
b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
c. Quy định về thời gian,địa điểm hình thành hợp đồng d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
Câu hỏi 2: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
a. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b. Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d. Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Câu hỏi 3: Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá
a. Xác định chính xác người kí
b. Lưu giữ chữ kí bí mật
c. Nắm được mọi khoá công khai
d. Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Câu hỏi 4: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
a. Thẻ tín dụng b. Thẻ ghi nợ c. Thẻ thông minh d. Tiền điện tử
Câu hỏi 5: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
a. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c. Thương mại truyền thống chưa phát triển
d. Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu hỏi 6: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất
a. Đăng kí trên các search engine
b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau c. Sử dụng viral-marketing
d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Câu hỏi 7: Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
a. Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử
b. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các
thông điệp dữ liệu khác nhau
c. Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
d. Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
Câu hỏi 8: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở
a. Hình thức của hợp đồng
b. Đối tượng của hợp đồng
c. Nội dung của hợp đồng
d. Chủ thể của hợp đồng
Câu hỏi 9: Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử a. Thông điệp gốc
b. Bản tóm lược của thông điệp c. Khoá công cộng d. Chữ kí điện tử
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
Câu hỏi 10: Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:
a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch b. Địa chỉ liên lạc
c. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
d. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
Câu 1: Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp
Giảm giá vé máy bay Bán và đặt vé Thông tin giới thiệu
Máy tính chuyển đổi tiền
2. Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ Sử dụng cookies Bán hàng trên mạng Spamming
3. Chỉ ra ví dụ công ty không theo mô hình hướng vào TMĐT
Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng
Công ty ABC bán hàng trên mạng
Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến
Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyền
4. Chỉ ra ví dụ không phải thuộc hoạt động B2E
Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty
Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng
Công ty quảng cáo tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình
Công ty đặt các biên bản ghi nhớ trên mạng nội bộ
5. Cổng thông tin của công ty ABC được thiết kế cho mạng nội bộ của công ty. Tại cổng này có một số lượng lớn các thông tin
hướng tới một số hạn chế người sử dụng. Cổng này thuộc loại hình
Cổng xuất bản Cổng thương mại
Cổng cá nhân Cổng doanh nghiệp
6. Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiệp tạo cổng thông tin
Dịch vụ tin tức Các kiến thức chuyên ngành
Các công cụ hỗ trợ tác nghiệp Các công cụ học tập
7.Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?
Tiết kiệm chi phí giao dịch
Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
8. Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử,hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi ích của hoạt động này
Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng
Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng
Giảm chi phí xử lý giao dịch
9. Công ty bán sản phẩm dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì? Người bán- merchant
Ngân hàng thông báo- acquiring bank
Nhà cung cấp dịch vụ- processor
Ngân hàng phát hành- issuing bank
10. Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031 Phê duyệt Xác thực Thanh toán Mua hàng
1. Phát biểu nào về world wide web (www) nào sau đây là đúng?
1. Người sử dụng phải chạy trình duyệt web để truy cập web
2. Tập hợp toàn bộ văn bản của người dùng Cả 1 và 2 đều đúng Cả 1 và 2 đều sai
2. FTP (File Transfer Protocol) là thuật ngữ chỉ…?
Giao thức kiểm soát truyền tải Giao thức internet
Dịch vụ truyền tập tin Giao thức internet
3.Phần mềm sử dụng để truy cập web gọi là…?
Tài khoản (internet account)
Bộ định vị tài nguyên (URL)
Trình duyệt web (Browser) Tất cả đều sai
4. ………là ……… duy nhất trên internet nhằm thể hiện …… riêng của một tổ chức hay một cá thể.
1. IP – địa chỉ – địa chỉ 2. Tên miền – tên – tên Cả 1 và 2 đều đúng Cả 1 và 2 đều sai
5. Có mấy dạng phân loại tên miền? 1 2 3 4
6. Tên miền có mấy cấp? 1 2 3 4
7.Tên miền không được vượt quá ….. ký tự, bao gồm cả phần đuôi (.com, .net, .org) 61 62 63 64
8.Nguyên tắc căn bản trong đăng ký tên miền nào sau đây là không đúng? Càng ngắn càng tốt Không gây nhầm lẫn Khoảng trắng Khác
9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
1. Tên miền phải không liên quan đến chủ thể
2. Tên miền phải không liên quan đến lĩnh vực hoạt động Cả 1 và 2 đều đúng Cả 1 và 2 đều sai
10.Phát biểu đúng về Intranet (mạng nội bộ)?
1. Người được phép mới được quyền truy cập 2. Là mạng dùng trong nội bộ một tổ chức
Cả 1 và 2 đều đúng Khác
11. Phát biểu đúng về WAN (mạng diện rộng)?
1. Các LAN có thể kết nối với nhau thành WAN 2. Thường sử dụng trong nội bộ một tổ chức Cả 1 và 2 đều đúng Khác
12. Khái niệm về Thương mại điện tử (TMĐT) của EU là:
TMĐT bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm
Là làm kinh doanh có sử dụng công cụ điện tử
TMĐT bao gồm các giao dịch thương mại thông qua các mạng viễn thông và sử dụng các phương tiện điện tử
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031 Khác
13. Tên gọi nào sau đây dùng cho TMĐT?
Thương mại trực tuyến Thương mại số hóa
Thương mại điều khiển học
Tất cả đều đúng
14. Phát biểu nào đúng với kinh doanh điện tử (E-Bussiness)?
1. KDĐT liên quan đến các hoạt động xảy ra bên trong doanh nghiệp nhưng không bao hàm tất cả các hoạt động TMĐT
2. KDĐT là việc ứng dụng công nghệ thông tin và internet vào các quy trình, hoạt động của doanh nghiệp Cả 2 đáp án đều sai Cả 2 đáp án đều đúng
15.Có mấy cách phân loại hình thức kinh doanh TMĐT đã học? 2 3 4 5
16.Có bao nhiêu mô hình TMĐT theo đối tượng tham gia? 6 7 8 9
17.Có bao nhiêu mô hình TMĐT theo đối tượng tham gia ngang/cùng cấp với nhau? 2 3 4 5
18. Yếu tố nào sau đây không thuộc lợi ích của TMĐT mang lại cho doanh nghiệp? Mở rộng thị trường
Giao hàng nhanh với các hàng hóa được số hóa
Giảm chi phí thông tin liên lạc Tất cả đều đúng
19. Lợi ích của TMĐT mang lại cho người tiêu dùng là?
Vượt giới hạn không gian và thời gian Đấu giá
Nhiều lựa chọn về sản phẩm, dịch vụ
Tất cả đều đúng
20. Yếu tố nào không thuộc hạn chế về thương mại trong hạn chế của TMĐT?
Luật, chính sách, thuế chưa được hoàn thiện
Gian lận gia tăng do đặc thù của TMĐT
Phụ thuộc vào phần mềm Tất cả đều đúng
21. Thứ tự của các cấp độ phát triển TMĐT là?
Thương mại thông tin (1), thương mại cộng tác (2), thương mại giao dịch (3)
Thương mại thông tin (1), thương mại giao dịch (2), thương mại cộng tác (3)
Thương mại giao dịch (1), thương mại cộng tác (2), thương mại thông tin (3)
Thương mại giao dịch (1), thương mại thông tin (2), thương mại cộng tác (3)
22. Các lĩnh vực có thể ứng dụng TMĐT? Quản trị doanh nghiệp Tài chính và ngân hàng Dịch vụ công
Tất cả đều đúng
23. Trong bốn mức độ dịch vụ hành chính công trực tuyến thì: “cho phép người sử dụng tải về các mẫu đơn, hồ sơ để người
sử dụng có thể in ra giấy hoặc điền vào các mẫu đơn” là mức độ…? Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Mức độ 4
24. Để một website hoạt động cần có … yếu tố 1 2 3 4
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
25. Các yếu tố (trang) nào thuộc nội dung cơ bản của website:
Trang chủ, trang thông tin doanh nghiệp
Trang liên hệ, trang giới thiệu sản phẩm, dịch vụ
Trang hướng dẫn hay trang những câu hỏi thường gặp hoặc chính sách Tất cả đều đúng
26.Yếu tố để phân biệt một website thông thường và một website TMĐT?
Giới thiệu về thông tin sản phẩm, dịch vụ
Các đường link đến các website khác Giỏ mua hàng Khác
27. Trình tự xây dựng website?
1) Xác định cấu trúc website 2) Xây dựng các trang web
3) Thiết kế đồ họa phù hợp với doanh nghiệp
4) Xác định vấn đề kỹ thuật của từng phần
5) Tải nội dung website lên host
6) Kiểm tra website trước khi hoạt động chính thức 1-2-3-4-5-6 1-5-4-2-6-3 1-3-2-4-5-6 1-4-3-2-5-6
28. Có … bước chuẩn bị xây dựng website 5 6 7 8
29. Những yếu tố tạo nào sau đây thuộc nhóm yếu tố tạo nên tính hiệu quả của website? Chất lượng website Marketing website
Chất lượng dịch vụ hỗ trợ người xem
Tất cả các yếu tố trên
30. E-marketing là việc … mạng viễn thông và các phương tiện điện tử vào việc nghiên cứu thị trường, hỗ trợ phát triển sản phẩm, …
1. Thực hiện các hoạt động quảng bá
2. Ứng dụng công nghệ Cả 1 và 2 Khác
31. Điều kiện cần để áp dụng E-Marketing thành công?
Nhận thức của khách hàng
Nghiên cứu thị trường, xúc tiến thương mại
Phối hợp giữa các bên sản xuất và phân phối
Tất cả đều đúng
32. Hình thức nào thuộc E-Marketing?
Thông qua WWW (World Wide Web) SEM Mobile marketing
Tất cả các hình thức trên
33. Sự giống nhau của Email marketing và Spam?
1. Đều là email có nội dung quảng cáo, được sự đồng ý của người nhận
2. Đều là email có nội dung cung cấp thông tin khuyến mãi Cả 1 và 2 Khác
34. Những điều cần chú ý khi thực hiện E-Marketing?
Nội dung thông điệp trau chuốt câu chữ, hình ảnh thu hút, …
Thể hiện tính chuyên nghiệp
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
Tần suất E-Marketing phù hợp
Tất cả đều đúng
35.Nội dung nào sau đây không thuộc sự giống nhau của Marketing truyền thống và E-Marketing là: Mục tiêu về doanh số Mục tiêu về thị phần
Môi trường kinh doanhTất cả đều sai
36.Chữ “P” nào sau đây không thuộc chiến lược 7P trong Marketing mix Price Physical Environment Process Tất cả đều sai
37. Ưu điểm của E-Marketing
1. Phân phối sản phẩm số hóa nhanh hơn
2. Cá biệt hoá sản phẩm
Cả 1&2 đều đúng Cả 1&2 đều sai
38. Để Marketing cho website, doanh nghiệp cần áp dụng hình thức A.Marketing truyền thống
B. Marketing qua mạng Cả A&B đều đúng Cả A&B đều sai
39.Phân loại thẻ thanh toán theo công nghệ sản xuất có các loại thẻ sau:
Thẻ khắc chữ nổi Thẻ thanh toán Thẻ VISA Tất cả đều đúng
40. Có … phân loại thẻ thanh toán theo tính chất thanh toán 2 3 4 5 41.Merchant Account là…
Tài khoản thương mại Thẻ thông minh Thẻ thanh toán Tất cả đều sai
42.Khách hàng/Người tiêu dùng có chỉ cần xác nhận thanh toán để tiết kiệm chi phí và thời gian đi lại qua…
Cổng thanh toán điện tử Merchant Account Ngân hàng gần nhất Tất cả đều sai
43. Các nguy cơ điển hình trên mạng
Tấn công từ chối phục vụ Cướp tên miền
Xâm nhập website hoặc dữ liệu trái phép
Tất cả đều đúng
44. Có … nhóm rủi ro cơ bản 2 3 4 5
45. Cơ chế mã hoá, mã hoá và giải mã gồm … cơ bản 3 4 5 6
46. Trong cơ chế mã hoá bước thứ 2 là:
1.Thuật toán mã hoá 2. Văn bản đã mã Cả 1&2 đều đúng Cả 1&2 đều sai
47. Tổng quan về phòng tránh rủi ro bao gồm:
Bảo mật an toàn cho các giao dịch Tham gia bảo hiểm
Lưu trữ dữ liệu nhiều nơi, nhiều hình thức
Tất cả các câu trên
48. Rủi ro nào sau đây không thuộc phân loại rủỉ ro trong TMĐT:
1. Nhóm rủi ro về dữ liệu
2. Nhóm rủi ro về pháp luật và các tiêu chuẩn công nghiệp Cả 1&2 đều sai Cả 1&2 đều đúng
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com) lOMoARcPSD|31710031
49. Có … xu hướng phát triển thanh toán điện tử 2 3 4 5
Downloaded by M?ng Tuy?n Nguy?n Th? (mtuyen0895@gmail.com)
