TT
Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp
(Mã PTXT: 100)
Trụ sở chính
(DLX)
Cơ sở II
(DLS)
1.
Ngôn ngữ Anh
7220201
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
Toán, Hóa, Anh (D07);
20.50
18.00
Văn, Sử, Anh (D14).
21.00
18.50
2.
Kinh tế
7310101
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
18.20
14.00
3.
Tâm lý học
7310401
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
22.80
23.25
Văn, Sử, Địa (C00).
24.30
24.75
4.
Quản trị kinh doanh
7340101
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
14.00
5.
Tài chính - Ngân hàng
7340201
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
14.00
6.
Bảo hiểm
7340204
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
TT
Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp
(Mã PTXT: 100)
Trụ sở chính
(DLX)
Cơ sở II
(DLS)
7.
Bảo hiểm - Tài chính
7340207
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
14.00
8.
Kế toán
7340301
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
14.00
9.
Kiểm toán
7340302
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
10.
Quản trị nhân lực
7340404
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
15.00
16.50
11.
Hệ thống thông tin
quản lý
7340405
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
14.00
14.00
12.
Luật kinh tế
7380107
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
18.00
18.00
13.
Công nghệ thông tin
7480201
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
14.00
TT
Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp
(Mã PTXT: 100)
Trụ sở chính
(DLX)
Cơ sở II
(DLS)
Toán, Văn, Anh (D01).
14.
Công tác xã hội
7760101
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01);
22.10
21.25
Văn, Sử, Địa (C00).
23.60
22.75
15.
Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành
7810103
Toán, Lý, Hóa (A00);
Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01).
17.78

Preview text:

Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp TT Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
(Mã PTXT: 100) Trụ sở chính Cơ sở II (DLX) (DLS) Toán, Lý, Anh (A01);
Toán, Văn, Anh (D01); 20.50 18.00 1. Ngôn ngữ Anh 7220201
Toán, Hóa, Anh (D07); Văn, Sử, Anh (D14). 21.00 18.50
Toán, Lý, Hóa (A00); 2. Kinh tế 7310101 Toán, Lý, Anh (A01); 18.20 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); 22.80 23.25 3. Tâm lý học 7310401
Toán, Văn, Anh (D01);
Văn, Sử, Địa (C00). 24.30 24.75
Toán, Lý, Hóa (A00);
4. Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00);
5. Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); 6. Bảo hiểm 7340204 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp TT Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
(Mã PTXT: 100) Trụ sở chính Cơ sở II (DLX) (DLS)
Toán, Lý, Hóa (A00);
7. Bảo hiểm - Tài chính 7340207 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); 8. Kế toán 7340301 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); 9. Kiểm toán 7340302 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00);
10. Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Anh (A01); 15.00 16.50
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00);
Hệ thống thông tin 11. 7340405 Toán, Lý, Anh (A01); 14.00 14.00 quản lý
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); 12. Luật kinh tế 7380107 Toán, Lý, Anh (A01); 18.00 18.00
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00);
13. Công nghệ thông tin 7480201 14.00 Toán, Lý, Anh (A01);
Điểm trúng tuyển thang điểm
30 cho từng tổ hợp TT Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
(Mã PTXT: 100) Trụ sở chính Cơ sở II (DLX) (DLS)
Toán, Văn, Anh (D01).
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); 22.10 21.25
14. Công tác xã hội 7760101
Toán, Văn, Anh (D01);
Văn, Sử, Địa (C00). 23.60 22.75
Toán, Lý, Hóa (A00);
Quản trị dịch vụ du 15. 7810103 Toán, Lý, Anh (A01); 17.78 lịch và lữ hành
Toán, Văn, Anh (D01).