



















Preview text:
Tiếng Nhật Sơ Cấp Toàn Diện 1
Tài liệu lưu hành nội bộ
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 1 MỤC LỤC CHƯƠNG 0I: CHƯƠNG 06: じ お
01–A: はじめまして、マイです。 5
06–A: 7時に 起きます。 187 に ほんじん まいとし くに かえ
01–B: 日本人じゃないです。 17
06–B: 毎年 国へ 帰ります。 199 き の う ほん か
01–C: これは なんですか。 27
06–C: 昨日、本を 買いました。 211 CHƯƠNG 02: CHƯƠNG 07: き の う やす だれ
02–A: 昨日は 休みでした。 41
07–A: 誰も いません。 231 に ほん ご ほん ふた
02–B: これは 日本語の 本です。 49
07–B: ケーキを 2つください。 239 わたし しゃいん くるま ほし
02–C: 私は TOMOTA の 社員です。 59
07–C: 車が 欲しいです。 251 えい が み い
07–D: 映画を 見に 行きませんか。 261 CHƯƠNG 03: CHƯƠNG 08: たか
03–A: この カメラは 高いですね。 71 い
08–A: バスで 行けます。 281 みせ やす
03–B: この 店は 安くて おいしいですね ! 85 た なか うた じょう ず
08–B: 田中さんは 歌が 上手です。 297 まち
03–C: いい 町ですね。 93 いもうと かみ なが
08–C: 妹は 髪が 長いです。 309 に ほん あつ
03–D: ベトナムは 日本より 暑いです。 103 CHƯƠNG 04: CHƯƠNG 09: なに あ し た の かい い 04–A: これ、何 ? 119
09–A: 明日の 飲み会、行く? 325 むずか たの ひる はん た
04–B: 難しいけど、楽しいよ。 135
09–B: お昼ご飯、食べない? 341 きのう み
09–C: 昨日の ドラマ、見た?。 355 CHƯƠNG 05: CHƯƠNG 10: ほん あたら い
05–A: この 本、ありますか。 151
10–A: 新しい カフェに 行こう! 375 た なか えき つ でん わ
05–B: 田中さんは いますか。 163
10–B: 駅に 着いたら、電話するね。 387 おんせん
05–C: ベトナムにも 温泉が あります。 171 2
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ MỤC LỤC CHƯƠNG 11: ĐÁP ÁN: よ やく だいじょう ぶ
11–A: 予約すれば 大 丈 夫ですよ。 405 よ やく
11–B: 予約しなければ いけません。 417 CHƯƠNG 12: あ ね
12–A: シャワーを 浴びて、寝ます。 437 あめ ふ
12–B: 雨が 降っています。 451
Các bạn hãy quét mã QR để check đáp án nha! あ
12–C: かばんが 開いていますよ。 461 CHƯƠNG 13:
13–A: サインでも いいですか。 479 ともだち
13–B: 友達に プレゼントを あげました。 505 CHƯƠNG 14:
File nghe các bạn quét mã QR này nha! に ほん ご はな
14–A: 日本語しか 話せません。 529 み
14–B: フラダンスは 見ましたか。 543 4
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ
はじめまして、マイです。 01 A B C
Có thể đưa ra câu trần thuật, câu giới thiệu cơ bản trong tiếng 目 も
Nhật ở dạng khẳng định, nghi vấn. く 標 ひ
Có thể sử dụng được những mẫu câu chào hỏi đơn giản thường ょ う ngày.
① ( N1 は ) N2 です。 文 ぶ
② ( N1 は ) N2 ですか。 →
[はい、そうです/N2です。 ん
いいえ、N3 です。 型 けい ③ N も~
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 5 ご い 0 1 語彙 A こと ば い み 言葉 アクセント 意味 ベトナム (N) ベトナム Việt Nam 日本 (N) にほん Nhật Bản 中国 (N) ちゅうごく Trung Quốc 韓国 (N) かんこく Hàn Quốc タイ (N) タイ Thái Lan ~人 ~じん
người ~ (Cách nói quốc tịch:
Tên quốc gia + じん , và cụm này đóng
vai trò như một danh từ) ベトナム人 ベトナムじん người Việt Nam (N) 日本人 にほんじん người Nhật 中国人 ちゅうごくじん người Trung Quốc 韓国人 かんこくじん người Hàn Quốc タイ人 タイじん người Thái 私 (N) わたし tôi 医者 (N) いしゃ bác sĩ 教師 (N) きょうし giáo viên, giảng viên 先生 (N) せんせい thầy/ cô giáo 銀行員 (N) ぎんこういん nhân viên ngân hàng 会社員 (N) かいしゃいん nhân viên công ty 学生 (N) がくせい sinh viên (お)名前 (N) おなまえ / なまえ tên, họ tên 料理 (N) りょうり món ăn ベトナム料理 (N) ベトナムりょうり món ăn Việt Nam 日本料理 (N) にほんりょうり món ăn Nhật Bản ビール (N) ビール bia コーヒー (N) コーヒー cà phê 6
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ ご い 0 1 語彙 A ジュース (N) ジュース nước hoa quả cái này, cái đó, cái kia これ、それ、あれ
(N) これ、それ、あれ ほ そく
(tham khảo phần 補足 trang 9 ) こちら、そちら、 こちら、そちら、 (N) đây, đó, kia あちら あちら ひょう げん い み 表現 アクセント 意味 はい はい vâng/ có いいえ いいえ
không (ý nghĩa phủ định đơn thuần) いえいえ いえいえ
không sao đâu (lời đáp lại khi
người khác tỏ ý xin lỗi mình)
おはようございます。 おはようございます chào buổi sáng こんにちは。 こんにちは chào buổi trưa
こんばんは。 こんばんは chào buổi tối すみません。 すみません xin lỗi はじめまして。 はじめまして
rất vui được gặp anh/ chị
(lời chào khi lần đầu gặp ai đó)
rất mong được anh/ chị giúp
よろしくお願いします。 よ ろしくおねがいします đỡ そうです。 そうです đúng vậy そうですか。 そうですか vậy à, thế à? xin lỗi 失礼しました。 しつれいしました
(được sử dụng khi một người trót nói
hoặc làm điều gì đó thất lễ với người nghe) 大丈夫です。 だいじょうぶです không sao đâu ờ, ờm... ええと ... ええと
(được sử dụng khi người nói đang
suy nghĩ tiếp theo sẽ nói gì) A! あっ あっ
(được dùng khi người nói ngạc
nhiên, xúc động về một điều gì đó)
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 7 ぶん けい 0 1 文型 A
Tình huống 1: Yamada đang giới thiệu Mai - nhân viên mới, với Tanaka và Nam. 1 - 1 た なか た なか 田中さん、ナムさん。 田中です。
はじめまして、マイです。 ねが ねが
こちらは マイさんです。
よろしくお願いします。
よろしくお願いします。 ナムです。 ねが
よろしくお願いします。 1 2 3 1 ( N1 は ) N2 です。 N1 là N2
♦ Mẫu câu khẳng định của câu có vị ngữ là danh từ. Thường được dùng để giới thiệu về chủng
loại, thời gian, địa điểm, tên tuổi, giới tính... của một chủ thể nào đó.
★ Phân tích thành phần câu:
・「は」: trợ từ đứng sau chủ đề câu, cách đọc là "wa"
・「です」: đuôi câu thể hiện ý khẳng định, tính lịch sự của câu.
Lưu ý: Trường hợp N1 là bản thân người nói hoặc một chủ đề đang được đề cập đến mà
đối phương đã biết thì có thể lược bỏ 「N1 は」 じん
例 1.ゆい です。
3.ナムさんは ベトナム人です。 た なか がくせい 2.田中です。
4.かなえさんは 学生です。 れ ん しゅう
練習❶ Dựa vào gợi ý và hoàn thành câu theo mẫu. がくせい がくせい
例 ゆいさん・学生
→ ゆいさんは 学生です。 た なか かいしゃいん ① 田中さん・会社員
→ .................................................................................................................................................................................. きょう し ② イーさん・教師
→ .................................................................................................................................................................................. じん
③ アインさん・ベトナム人 → .................................................................................................................................................................................. に ほんじん ④ ゆいさん・日本人
→ .................................................................................................................................................................................. れ ん しゅう
練習❷ Dựa vào tranh và đặt câu thích hợp. 例 ビール
これは フォーです。 フォー
② ....................................................................
.................................................................... ベトナム にほんりょうり りょうり
① ....................................................................
③ ....................................................................
....................................................................
.................................................................... フォー 8
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ ぶん けい 0 1 文型 A
④ .................................................................... ジュース
⑤ .................................................................... ブンチャー
....................................................................
.................................................................... れ ん しゅう
練習❸ Dựa vào gợi ý và hoàn thành câu theo mẫu. やま だ
例 ゆい → 山田さん:こちらは ゆいさんです。 ねが
ゆいさん:はじめまして、ゆいです。よろしくお願いします。 や まだ ① マイ
→ 山田さん:.........................................................................................................................................................
..................... さん:......................................................................................................................................................... た なか や まだ ② 田中
→ 山田さん:.........................................................................................................................................................
..................... さん:......................................................................................................................................................... や まだ ③ ラン
→ 山田さん:.........................................................................................................................................................
..................... さん:......................................................................................................................................................... や まだ
④ (Tên của mình) → 山田さん:.........................................................................................................................................................
..................... さん:.........................................................................................................................................................
Tình huống 2: Tiếp hội thoại 1. Tanaka và Mai nói chuyện với nhau. 1 - 2 いいえ、 いえいえ、 じん だい じょう ぶ ベトナム人です。 大丈夫です。 ええと… あっ。そうですか。 しつ れい ちゅう ごく じん
マイさんは 中国人ですか。 失礼しました。 1 2 3 2
(N1 は) N2 ですか。→[ はい、そうです /N2 です。
いいえ、N3 です。
N1 có phải là N2 không? →[ Phải, đúng vậy/ đúng là N2. Không phải, là N3.
♦ Mẫu câu nghi vấn của câu có vị ngữ là danh từ.
★ Phân tích thành phần câu: Câu nghi vấn được tạo thành bằng cách thêm「か」 vào cuối câu.
Lưu ý: Đọc lên giọng ở cuối câu 「か」
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 9 ぶん けい 0 1 文型 A た なか かいしゃいん
例 1.A:あ、田中さんですか。
2.A:会社員ですか。 た なか がくせい
B:はい、そうです/田中です。
B:いいえ、学生です。 れ ん しゅう
練習❹ Dựa vào tranh minh hoạ để trả lời câu hỏi theo mẫu. た なか かいしゃいん
例 田中さんは 会社員ですか。 → はい、そうです。 た なか がくせい た なか かいしゃいん
田中さんは 学生ですか。
→ いいえ、田中さんは 会社員です。 きょう し
① ゆいさんは 教師ですか。
→ .....................................................................................................
..................................................................................................... い しゃ
② マイさんは 医者ですか。
→ .....................................................................................................
..................................................................................................... じん
③ アインさんは ベトナム人ですか。 → .....................................................................................................
..................................................................................................... ちゅうごくじん
④ リンさんは 中国人ですか。
→ ...................................................................................................
..................................................................................................... に ほんじん
⑤ イーさんは 日本人ですか。
→ ...................................................................................................
.................................................................................................. もり ぎんこういん
⑥ 森さんは 銀行員ですか。
→ .....................................................................................................
..................................................................................................... じん
⑦ ポンさんは ベトナム人ですか。
→ .....................................................................................................
..................................................................................................... れ ん しゅう
練習❺ Hoàn thành các đoạn hội thoại dựa vào tranh gợi ý dưới đây.
例 1.これ・フォー(はい)
2.これ・フォー(いいえ、ブン) これは はい、これは これは いいえ、これは
フォーですか。 フォーです。 フォーですか。 ブンです。 フォー 10
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ ぶん けい 0 1 文型 A に ほん りょう り りょう り
① あれ・日本料理(いいえ・ベトナム料理)
④ それ・コーヒー(はい)
................................................................
..............................................................
................................................................
..............................................................
................................................................
.............................................................
................................................................
............................................................. りょう り
② これ・ベトナム料理(はい)
⑤ これ・ジュース(はい)
................................................................
..............................................................
................................................................
..............................................................
................................................................
.............................................................
................................................................
............................................................. に ほん りょう り
③ それ・ビール(いいえ・ジュース)
⑥ あれ・日本料理(はい)
................................................................
..............................................................
................................................................
..............................................................
................................................................
.............................................................
................................................................
.............................................................
Tình huống 3: Tanaka và Nam đang ở quán đồ ăn Việt. 1 - 3 ナムさん、それは これも フォーですか。 フォーですか。 そうです。 いいえ。それは フォーです。 ブンです。 1 2 3 3 N も~ N cũng ~
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 11 ぶん けい 0 1 文型 A
★ Phân tích thành phần câu: N chỉ sự vật, sự việc có thuộc tính, tính chất giống với chủ thể đã
được đề cập trước đó. 「も」 được đặt ngay sau N với vai trò trợ từ, mang ý nghĩa là "cũng".
Lưu ý: Khi trả lời phủ định cho câu hỏi 「も」, trợ từ sẽ không phải là「も」nữa mà trở về「は」 に ほん じん に ほん じん
ゆいさんは 日本人です。ランさんも 日本人ですか。 じん
→ いいえ、ランさん{✖も / 〇は}ベトナム人です。 に ほん じん [
はい、ランさんも 日本人です。 りょう り りょう り
例 1.これは ベトナム料理です。それも ベトナム料理です。 じ ん じ ん
2.ナムさんは ベトナム人です。マインさんも ベトナム人です。 れ ん しゅう
練習❻ Dựa vào minh hoạ, hãy tìm điểm chung của các nhân vật để đặt câu theo mẫu. た なか
例 田中さん (マイさん) た なか かいしゃいん かいしゃいん
→ 田中さんは 会社員です。マイさんも 会社員です。
① ゆいさん (ポンさん)
→ ................................................................................................................................................................................................................................................................................. た なか もり
② 田中さん (森さん)
→ .................................................................................................................................................................................................................................................................................
③ マイさん (アインさん)
→ .................................................................................................................................................................................................................................................................................
④ イーさん (アインさん)
→ ................................................................................................................................................................................................................................................................................. た なか 田中さん ゆいさん マイさん アインさん イーさん もり 森さん ポンさん 12
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ ほ そく 0 1 補足 A
❶ Các đại từ chỉ vật 「これ」「それ」「あれ」 これ それ あれ
Chỉ vật gần người nói
Chỉ vật gần người nghe
Chỉ vật xa cả người nói và người
Chỉ vật gần người nói và người
Chỉ vật ở hơi xa một chút so với nghe nghe
người nói và người nghe
※「これ、それ、あれ」là các đại từ chỉ vật nên thường
không sử dụng để chỉ người. Tuy nhiên trong những
trường hợp dưới đây, chúng ta vẫn có thể sử dụng mà
không bị xem là thất lễ hoặc không lịch sự:
♦ Chỉ người ở phía xa mà mãi mới nhìn ra: た なか
あれは 田中さんですか。
(Kia là anh Tanaka phải không?)
♦ Chỉ người trong bức ảnh:
これは ゆいさんです。
(Chỉ vào bức tranh và giới thiệu: Đây là Yui)
❷「こちら」「そちら」「あちら」
♦「こちら」là cách nói lịch sự của 「これ」
♦「そちら」là cách nói lịch sự của「それ」
♦「あちら」là cách nói lịch sự của「あれ」
♦ Chúng ta có thể sử dụng「こちら」「そちら」「あちら」để chỉ người mà không bị xem là thất lễ hoặc bất lịch sự. な ま え
❸ Cách hỏi tên đối phương: 「すみません、お名前は…?」 な まえ
Khi hỏi tên của đối phương, chúng ta sẽ dùng 「すみません、お名前は…?」. Thực tế, khi giao tiếp
trong bối cảnh lịch sự (ví dụ như môi trường công sở, khi đối phương là người bề trên...) thì chúng ta
cần phải nói đầy đủ cả câu. Tuy nhiên, với trình độ sơ cấp thì cách nói đó hơi phức tạp. Vậy nên tạm
thời chúng ta chỉ cần nhớ và sử dụng cách nói giản lược ở phía trên là được.
※ Tham khảo cách nói lịch sự khi muốn hỏi tên: しつれい な まえ
「失礼ですが、お名前を うかがっても よろしいですか」
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 13 き ほん れん しゅう 0 1 基本練習 A れん しゅう
練習❶ Nối các câu tiếng Việt có nghĩa tương ứng với câu tiếng Nhật dưới đây.
① これは ブンですか。 ● ●
A. Xin lỗi, anh có phải là Nam không? た なか
② あれは 田中さんです。 ● ●
B. Anh Nam là người Nhật à?
③ すみません、ナムさんですか。 ● ● C. Đây là bún à ? に ほんじん
④ ナムさんは 日本人ですか。 ● ● D. Kia là anh Tanaka. れん しゅう
練習❷ Nghe và chọn câu tiếng Nhật có nghĩa tương ứng với câu tiếng Việt dưới đây. 1 - 4
① Kia là anh Tanaka phải không? ..................................................... A B
② Đây cũng là phở à? .......................................................................................... A B
③ Anh Nam là nhân viên ngân hàng. ..................................... A B
④ Xin chào, tôi là Tanaka. ...................................................................... A B
⑤ Vâng, đúng rồi. ............................................................................................... A B れん しゅう
練習❸ Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu tiếng Nhật hoàn chỉnh. に ほんじん
① です / 日本人 / か /。
→ ................................................................................................................................................................................................................................................................................... がくせい
② か / 学生 / は / ゆいさん / です /。
→ ................................................................................................................................................................................................................................................................................... ご
③ も / ベトナム語 / です / か / これ /。
→ ...................................................................................................................................................................................................................................................................................
④ ナムさん / すみません / か / です / ? /、
→ ................................................................................................................................................................................................................................................................................... 14
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ おう よう はつ おん れん しゅう 0 1 応用・発音練習 A れん しゅう
練習❶ Hãy nghe và viết từ tiếng Nhật bạn nghe được xuống đây. Sau đó, hãy viết nghĩa tiếng 1 - 5
Việt của từ vựng đó.
① ..................................................................................................
④ ..................................................................................................
② ..................................................................................................
⑤ ..................................................................................................
③ .................................................................................................. れん しゅう
練習❷ Hãy nghe và xác định nguyên âm tiếng Nhật. Sau đó, hãy cẩn thận phát âm từ A ~ F phía dưới. 1 - 6 ① a b ④ a b ② a b ⑤ a b ③ a b ⑥ a b
A. あれ B. ええと C. おはようございます D. おなまえ E. いいえ F. すみません れん しゅう
練習❸ Nghe và bắt chước lại cách phát âm của những câu tiếng Nhật dưới đây. 1 - 7
① よろしくおねがいします .................................................................................... よろしくお願いします。
② はじめまして .................................................................................................................... はじめまして。
③ これもフォーですか ................................................................................................. これも フォーですか。
④ ナムさんはベトナムじんです .....................................................................
ナムさんは ベトナム人です。
⑤ はい、 そうです ............................................................................................................... はい、そうです。 れん しゅう
練習❹ Hãy luyện tập dịch nói các câu tiếng Việt sau sang tiếng Nhật. ① Xin chào.
② Xin chào, tôi là Tanaka.
③ Anh Nam cũng là người Việt Nam.
④ Chị Trang là giáo viên.
⑤ Bạn Anh cũng là giáo viên à? ⑥ Vâng, đúng rồi.
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 15 16
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ に ほん じん
日本人じゃないです。 01 A B C
Có thể nghe và nói được những câu tiếng Nhật đơn giản 目 もく (câu phủ định). 標 ひょ
Có thể hỏi và trả lời về thời gian bắt đầu hoặc kết thúc của một う
cơ quan, sự việc nào đó. ④ ( N1 は ) N2
[じゃないです。 じゃありません。 ではありません。 文 ぶん なん じ なん じ 型
⑤ N は 何時から 何時までですか。 け い
→ ~から ~までです。
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 17 ご い 0 1 語彙 B こと ば い み 言葉 アクセント 意味 朝 (N/Adv.) あさ buổi sáng 夜 (N/Adv.) よる buổi tối 午前 (N/Adv.) ごぜん ban ngày 午後 (N/Adv.) ごご chiều tối 今日 (N/Adv.) きょう hôm nay
明日 (N/Adv.) あした| ngày mai 明後日 (N/Adv.) あさって ngày kia 休み (N) やすみ| nghỉ, không làm việc しごと /
công việc (khi hỏi về công việc của (お)仕事 (N) し ごと おしごと
đối phương thì sẽ dùng お仕事 ) 学校 (N) がっこう trường học 図書館 (N) と しょかん thư viện 郵便局 (N) ゆうびんきょく bưu điện 病院 (N) びょういん bệnh viện 銀行 (N) ぎんこう ngân hàng 会社 (N) かいしゃ công ty レストラン (N) レ ストラン nhà hàng スーパー (N) スーパー siêu thị ~語 ~ご Tiếng ~
(Ngôn ngữ = Tên quốc gia + ご ) 日本語 にほんご Tiếng Nhật タイ語 タイご Tiếng Thái ベトナム語 (N) ベトナムご Tiếng Việt 中国語 ちゅうごくご Tiếng Trung 韓国語 かんこくご Tiếng Hàn 英語 えいご Tiếng Anh フランス語 フランスご Tiếng Pháp 18
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ ご い 0 1 語彙 B フランス (N) フランス nước Pháp 漢字 (N) かんじ chữ Hán ひらがな (N) ひらがな chữ hiragana カタカナ (N) カタカナ chữ katakana ~時 ~じ ~ giờ 何時 なんじ mấy giờ ~分 ~ふん / ~ぷん ~ phút 何分 なんぷん mấy phút ひょう げん い み 表現 アクセント 意味 違います。 ちがいます
nhầm rồi, sai rồi, không phải
ありがとうございます。 あり がとうございます cảm ơn もしもし。 もしもし alo
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ 19 ぶん けい 0 1 文型 B
Tình huống 4: Nam và Tanaka nghe thấy 2 người nước ngoài đang nói chuyện với nhau. 1 - 8 สวัสดี ご あれは ベトナム語 สวัสดี ですか。 ちが
いいえ、違います。あれは ご
ベトナム語じゃないです。 ご 1 タイ語です。 2 ( N 4 1 は ) N2
[じゃないです。 じゃありません。 ではありません。 N1 không phải N2
♦ Mẫu câu phủ định của câu có vị ngữ là danh từ.
★ Phân tích thành phần câu:
・「じゃないです / じゃありません」/ ではありません」là dạng phủ định của 「です」
・「ではありません」thường được dùng trong văn viết
・「じゃないです」và「じゃありません」 thường được dùng trong văn nói. Trong đó
「じゃありません」là cách nói cứng hơn một chút so với 「じゃないです」 た なか ぎんこういん
例 1.田中さんは 銀行員じゃないです。 ちゅうごくじん
2.ミンさんは 中国人じゃないです。 に ほん ご
3.A:これは 日本語ですか。 ちが に ほん ご ちゅうごく ご
B:いいえ、違います。日本語じゃないです。中国語です。 れ ん しゅう
練習❶ Dựa vào gợi ý và trả lời các câu hỏi dưới đây. かん じ
例 1.これは ひらがなですか。→ いいえ、ひらがなじゃないです。漢字です。 かん じ かん じ
2.これは 漢字ですか。
→ はい、漢字です。
① これは ひらがなですか。
→ ..................................................................................................................................................................................................................... ご
② これは フランス語ですか。
→ ..................................................................................................................................................................................................................... ご
③ これは ベトナム語ですか。
→ ..................................................................................................................................................................................................................... 20
Dungmori_Tài liệu lưu hành nội bộ