Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN GIAI ĐOẠN 1
Nhập môn Công nghệ phần mềm SE104.O25
Đề tài: Quản lý tiệc cưới
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Xuân Hương Sinh viên thực hiện: Danh sách thành viên MSSV Họ và tên 22520382 Hồng Phúc Hải 22520379 Đào Minh Hải 22520364 Nguyễn Văn Giáp 22520263 Đinh Tuệ Đức 22520669 Huỳnh Đăng Khoa
TP. Hồ Chí Minh, tháng 3 năm 2023 2 MỤC LỤC
1. Chương 1: Khảo sát bài toán.............................3 1.1
Phát biểu bài toán........................................................................................................................3 1.2
Khảo sát bài toán.........................................................................................................................4 1.2.1
Danh sách các yêu cầu.......................................................................................................4 1.2.2
Danh sách các biểu mẫu và qui định................................................................................5 1.3
Xác định thông tin cơ bản cho nghiệp vụ của bài toán.................................................................7 1.4
Xây dựng biểu đồ mô tả ngữ cảnh của hệ thống, mô tả nghiệp vụ và phân cấp chức năng..........9 1.4.1
Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống:...............................................................................................9 1.4.2
Sơ đồ nghiệp vụ hệ thống..................................................................................................9 1.4.3
Biểu đồ phân cấp chức năng...........................................................................................10
Biêu đồ phân cấp chức năng nghiệp vụ của hệ thống (Business Function Diagram - BFD)..............10 1.5
Xây dựng kế hoạch dự án đơn giản............................................................................................12
2. Chương 2: Đặc tả yêu cầu bài toán.................13 2.1
Giới thiệu chung........................................................................................................................13 2.2
Biểu đồ use case........................................................................................................................13 2.2.1
Biểu đồ use case tổng quan- mức 1:................................................................................13 2.2.2
Biểu đồ use case phân rã mức 2......................................................................................13 2.3
Đặc tả use case...........................................................................................................................13 2.3.1
UC-02 Đăng nhập.............................................................................................................13 2.3.2
UC01-01. Thêm tài khoản...............................................................................................13 2.3.3
UC01-02. Cấp quyền cho tài khoản................................................................................13
3. Chương 3: Phân tích yêu cầu...........................13 3.1
Xác định các lớp phân tích (biểu đồ cộng tác)...........................................................................13 3.1.1
Use case Đăng nhập hệ thống..........................................................................................13 3.1.2
Use case Thêm danh mục................................................................................................13 3.1.3
Use case Hiển thị danh sách danh mục...........................................................................13 3.1.4
Use case Sửa danh mục....................................................................................................13 3 3.1.5
Biểu đô use case Xoá danh mục......................................................................................13 3.2
Xây dựng biểu đồ tuần tự...........................................................................................................13 3.2.1
Use case Đăng nhập.........................................................................................................13 3.3
Xây dựng biểu đồ lớp phân tích.................................................................................................13 3.4
Xây dựng biểu đồ thực thể liên kết (ERD).................................................................................13
4. Biểu đồ ca sử dụng............................................15
5. Xác định lớp và Vẽ biểu đồ lớp........................16
1. Chương 1: Khảo sát bài toán 1.1 Phát biểu bài toán
Đề tài phát triển hệ thống quản lý tiệc cưới nhằm tối ưu hóa và tự động hóa quá trình
quản lý liên quan đến việc tổ chức tiệc cưới, từ việc tiếp nhận sảnh đến quản lý hóa đơn 4
thanh toán, qua đó nâng cao hiệu quả công việc và cung cấp dịch vụ tốt hơn cho khách
hàng. Cụ thể, hệ thống sẽ hỗ trợ các chức năng chính sau:
Quản lý sảnh tiệc: Tiếp nhận và quản lý thông tin về các sảnh tiệc, bao gồm loại
sảnh, số lượng bàn tối đa, đơn giá bàn tối thiểu, và các ghi chú liên quan.
Nhận đặt tiệc cưới: Cho phép khách hàng đặt tiệc cưới thông qua việc cung cấp
thông tin chi tiết về tiệc cưới, bao gồm tên chú rể và cô dâu, ngày tổ chức, ca tổ
chức, sảnh tổ chức, và chi tiết dịch vụ khác.
Tra cứu tiệc cưới: Cung cấp khả năng tra cứu thông tin về các tiệc cưới đã đặt,
bao gồm thông tin chú rể, cô dâu, sảnh tổ chức, ngày và giờ tổ chức, số lượng bàn.
Lập hóa đơn thanh toán: Tạo hóa đơn thanh toán cho tiệc cưới dựa trên dịch vụ
đã sử dụng và tiền đặt cọc, tính toán tổng tiền hóa đơn và số tiền còn lại cần thanh toán.
Lập báo cáo tháng: Tổng hợp và phân tích doanh thu từ việc tổ chức tiệc cưới,
bao gồm số lượng tiệc cưới, doanh thu, và tỉ lệ, qua đó giúp quản lý đánh giá hiệu suất kinh doanh.
Thay đổi quy định: Cho phép thay đổi các quy định liên quan đến việc tổ chức
tiệc cưới, như loại sảnh, đơn giá bàn tối thiểu, và quy định phạt đối với việc thanh toán trễ.
Hệ thống sẽ được thiết kế với giao diện thân thiện, dễ sử dụng, đảm bảo khả năng quản lý
thông tin một cách linh hoạt và hiệu quả, đồng thời cung cấp dữ liệu chi tiết và chính xác
cho cả quản lý và khách hàng. 1.2 Khảo sát bài toán
Các biểu mẫu và yêu cầu bài toán: 1.2.1 Danh sách các yêu cầu ST TTên yêu cầu Biểu mẫu Qui Ghi định chú 1 Tiếp nhận Sảnh BM1 QĐ1 5 ST TTên yêu cầu Biểu mẫu Qui Ghi định chú 2 Nhận đặt Tiệc Cưới BM2 QĐ2 3 Tra cứu Tiệc Cưới BM3 4Lập hóa đơn thanh toán BM4 QĐ4 5 Lập báo cáo tháng BM5 6 Thay đổi qui định QĐ6 1.2.2
Danh sách các biểu mẫu và qui định
Biểu mẫu 1 và qui định 1 BM1 Danh Sách Sảnh : ST Tên Loại Số Lượng Đơn Giá T Sảnh Sảnh Bàn Tối Bàn Tối Ghi Chú Đa Thiểu 1 2
QĐ1: Có 5 loại Sảnh (A, B, C, D, E) với đơn giá bàn tối thiểu tương ứng là
(1.000.000, 1.100.000, 1.200.000, 1.400.000, 1.600.000).
Biểu mẫu 2 và qui định 2 BM2: Đặt Tiệc Cưới Tên chú rễ: Tên cô dâu: Điện thoại: Ngày đãi tiệc: Ca: Sảnh: Tiền đặt cọc: Số lượng bàn: Số bàn dự trữ: 6 Đặt bàn ST TTên Món Ăn Đơn Giá Ghi Chú 1 2 Các dịch vụ khác STT Dịch vụ Số lượng Đơn giá 1 2
QĐ2: Chỉ nhận đặt tiệc khi sảnh chưa có người đặt (tương ứng với ngày và ca). Có
hai ca (Trưa, Tối). Ngoài ra có 20 dịch vụ, 100 món ăn. Biểu mẫu 3 BM3 Danh Sách Tiệc Cưới : ST Tên Chú Tên Cô Sản hNgày Giờ Số Lượng T Rễ Dâu Bàn 1 2
Biểu mẫu 4 và qui định 4 BM4: Hóa Đơn Thanh Toán Tên chú rễ: Tên cô dâu: Ngày thanh toán: Số lượng bàn: Đơn giá bàn: Tổng tiền bàn: 7 ST Dịch Số T Vụ Lượng Đơn Giá Thành Tiền 1 2 Tổng tiền dịch vụ: Tổng tiền hóa đơn: Tiền đặt cọc: Còn lại:
QĐ4: Đơn giá thanh toán các dich vụ được tính theo đơn giá trong phiếu đặt tiệc
cưới. Ngày thanh toán trùng với ngày đãi tiệc, thanh toán trễ phạt 1% ngày. Biểu mẫu 5 BM5: Báo Cáo Doanh Số
Tháng:.............................
Tổng doanh thu:.............. STT Ngày Số Lượng Tiệc Doanh Thu Tỉ Lệ Cưới 1 2 Qui định 6
QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau:
+ QĐ1: Thêm, bớt, cập nhật các loại sảnh và đơn giá tối thiểu tương ứng.
+ QĐ2: Thay đổi cập nhật lại loại ca, dịch vụ, món ăn.
+ QĐ4: Sử dụng hay không sử dụng qui định phạt.
1.3 Xác định thông tin cơ bản cho nghiệp vụ của bài toán Input Process Output Thông tin Họ và Tên Thêm thành viên
Thông tin thành viên, Thông tin 8 thành viên
sảnh, Danh sách thành viên.
Các nghiệp vụ liên quan như: Giới tính
thêm, xoá, sửa, thống kê, báo cáo, Địa chỉ in ấn,… Nghề nghiệp Tên sảnh Kích thước Tình trạng Số lượng tiệc cưới Doanh thu Tỷ lệ tăng trưởng
Quản lý các rủi do đơn giản trong quá trình thực hiện dự án: Công việc/Hoạt Rủi ro Quản lý rủi ro động Mối nguy Rủi ro
Mức độ Chiến lược Biện pháp
Nhập thông tin Bị mất dữ Không có Trung Phòng Sao lưu
thành viên, ghi nhận liệu dữ liệu sao bình tránh thành tích, ghi nhận lưu dự kết thúc, tra cứu, phòng báo cáo 9
1.4 Xây dựng biểu đồ mô tả ngữ cảnh của hệ thống,
mô tả nghiệp vụ và phân cấp chức năng 1.4.1
Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống: 1.4.2
Sơ đồ nghiệp vụ hệ thống 10 1.4.3
Biểu đồ phân cấp chức năng
Biêu đồ phân cấp chức năng nghiệp vụ của hệ thống (Business Function Diagram - BFD) QUẢN LÝ TIỆC CƯỚI Quản lý thành viên Tra cứu Quản lý Quản lý sảnh quy định Báo cáo Thêm thành viên Tra cứu thành Thêm Thêm quy định Báo cáo năm viên sảnh Xoá thành viên Tra cứu Xoá sảnh sảnh Sửa thành viên Sửa quy định sảnh
Phân rã chức năng của hệ thống đề xuất: Website quản lý tiệc cưới, được chia làm 2 phần: Front-End:
-Giới thiệu: giới thiệu thông tin về nhà hàng
-Đăng nhập: thành viên đăng nhập hệ thống để sử dụng với các quyền tương ứng
-Tiệc cưới: cho phép người dùng chọn sảnh trong nhà hàng cần hiển thị
-Tra cứu thành viên: tra cứu thông tin của thành viên trong nhà hàng.
-Báo cáo năm: Báo cáo thông tin về nhà hàng theo năm được chọn.
Front - End của Website được xây dựng trên các tiêu chí:
-Giao diện thân thiện đơn giản dễ sử dụng.
-Nội dung ngắn gọn và dễ hiểu.
-Thao tác người dùng trên hệ thống thuận tiện, dễ dàng.
Back – End: Quản trị hệ thống có quyền quản lý toàn bộ hoạt động của Website: 11
-Quản lý sảnh tiệc: Tiếp nhận và quản lý thông tin về các sảnh tiệc, bao gồm
loại sảnh, số lượng bàn tối đa, đơn giá bàn tối thiểu, và các ghi chú liên quan.
-Nhận đặt tiệc cưới: Cho phép khách hàng đặt tiệc cưới thông qua việc cung
cấp thông tin chi tiết về tiệc cưới, bao gồm tên chú rể và cô dâu, ngày tổ chức,
ca tổ chức, sảnh tổ chức, và chi tiết dịch vụ khác.
-Tra cứu tiệc cưới: Cung cấp khả năng tra cứu thông tin về các tiệc cưới đã
đặt, bao gồm thông tin chú rể, cô dâu, sảnh tổ chức, ngày và giờ tổ chức, số lượng bàn.
-Lập hóa đơn thanh toán: Tạo hóa đơn thanh toán cho tiệc cưới dựa trên dịch
vụ đã sử dụng và tiền đặt cọc, tính toán tổng tiền hóa đơn và số tiền còn lại cần thanh toán.
-Lập báo cáo tháng: Tổng hợp và phân tích doanh thu từ việc tổ chức tiệc
cưới, bao gồm số lượng tiệc cưới, doanh thu, và tỉ lệ, qua đó giúp quản lý đánh giá hiệu suất kinh doanh.
-Thay đổi quy định: Cho phép thay đổi các quy định liên quan đến việc tổ
chức tiệc cưới, như loại sảnh, đơn giá bàn tối thiểu, và quy định phạt đối với việc thanh toán trễ. 12
1.5 Xây dựng kế hoạch dự án đơn giản Công việc Thời gian Số thành viên tham gia Phân tích yêu cầu 1 -2 ngày
Xác định các đối tượng 1 -2 ngày Phân tích
Xác định các nghiệp vụ 1 ngày 2 người
Xác định thời gian thực hiện 1/2 ngày
Thiết kế biểu đồ usecase 1 ngày
Thiết kế biểu đồ lớp 1-2 ngày Thiết kế Cả nhóm Thiết kế giao diện 1-2 ngày Thiết kế CSDL 1-2 ngày Front-end Lập trình 1-2 tuần Cả nhóm Back-end Kiểm tra lỗi Kiểm thử 1-2 tuần 2 người Sửa lỗi
Tổng hợp các nội dung đã Viết báo cáo
thực hiện trong báo cáo, 1-2 tuần 3 người định dạng, in ấn Trong thời Bảo trì Nâng cấp, sửa chữa gian sử dụng Cả nhóm chương trình 13
2. Chương 2: Đặc tả yêu cầu bài toán 2.1 Giới thiệu chung 2.2 Biểu đồ use case 2.2.1
Biểu đồ use case tổng quan- mức 1: 2.2.2
Biểu đồ use case phân rã mức 2 2.3 Đặc tả use case 2.3.1 UC-02 Đăng nhập 2.3.2 UC01-01. Thêm tài khoản 2.3.3
UC01-02. Cấp quyền cho tài khoản
3. Chương 3: Phân tích yêu cầu
3.1 Xác định các lớp phân tích (biểu đồ cộng tác) 3.1.1
Use case Đăng nhập hệ thống 3.1.2 Use case Thêm danh mục 3.1.3
Use case Hiển thị danh sách danh mục 3.1.4 Use case Sửa danh mục 3.1.5
Biểu đô use case Xoá danh mục
3.2 Xây dựng biểu đồ tuần tự 3.2.1 Use case Đăng nhập
3.3 Xây dựng biểu đồ lớp phân tích
3.4 Xây dựng biểu đồ thực thể liên kết (ERD) 14 15 4. Biểu đồ ca sử dụng
5. Xác định lớp và Vẽ biểu đồ lớp 16