



















Preview text:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG FPT POLYTECHNIC CƠ SỞ CẦN THƠ
BỘ MÔN CƠ KHÍ – TỰ ĐỘNG HÓA
CHUYÊN NGHÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
DỰ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI
TIẾT ĐẦU CHUYỂN ĐỔI TRÊN MÁY MÀI GÓC (ĐẦU DƯƠNG) MÃ MÔN HỌC: PRO218
Giảng viên hướng dẫn: HUỲNH PHẠM BẢO NGỌC
Sinh viên thực hiện: 1. NGÔ THANH TIỀN MSSV: PC07838
2. CHAU PHA MSSV: PC07855
3. TRẦN TRƯỜNG THỌ MSSV: PC07951
4. HUỲNH LÊ MINH MSSV: PC07356
5. NGUYỄN TOÀN DIỆN MSSV: PC04742
6. NGUYỄN HỮU NHƠN MSSV: PC06767 Khóa: 18.4
Cần thơ, tháng 4 năm 2025
TRƯỜNG CAO ĐẲNG FPT POLYTECHNIC CƠ SỞ CẦN THƠ
BỘ MÔN CƠ KHÍ – TỰ ĐỘNG HÓA
CHUYÊN NGHÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
DỰ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI
TIẾT ĐẦU CHUYỂN ĐỔI TRÊN MÁY MÀI GÓC (ĐẦU DƯƠNG) MÃ MÔN HỌC: PRO218
Giảng viên hướng dẫn: HUỲNH PHẠM BẢO NGỌC
Sinh viên thực hiện: 1. NGÔ THANH TIỀN MSSV: PC07838
2. CHAU PHA MSSV: PC07855
3. TRẦN TRƯỜNG THỌ MSSV: PC07951
4. HUỲNH LÊ MINH MSSV: PC07356
5. NGUYỄN TOÀN DIỆN MSSV: PC04742
6. NGUYỄN HỮU NHƠN MSSV: PC06767 Khóa: 18.4
Cần thơ, tháng 4 năm 2025
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
BỘ LAO ĐỘNG TB & XH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày 10 tháng 4 năm 2025
DỰ ÁN TỐT NGHIỆP Họ và tên: MSSV 1/ Ngô Thanh Tiền PC 07838 2/ Chau Pha PC 07855 3/ Trần Trường Thọ PC 07951 4/ Huỳnh Lê Minh PC 07356 5/ Nguyễn Toàn Diện PC 04742 6/ Nguyễn Hữu Nhơn PC 06767
Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Lớp: ME18401
Tên đề tài: Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy
mài góc (đầu dương)
I/ Số liệu cho trước: Sản lượng: 10000/năm
II/ Nội dung thiết kế:
Chương I: Phân tích chi tiết gia công.
1.1 Tổng quan về chi tiết gia công.
1.1.1 Phân tích chức năng làm việc. 1.1.2 Chức năng chính.
1.1.3 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động.
1.1.4 Vật liệu chế tạo.
1.1.5 Tính công nghệ kết cấu của chi tiết.
1.2 Xác định dạng sản xuất.
1.3 Phương pháp chế tạo phôi.
1.4 Một số phương pháp chế tạo phôi phổ biến. 1.4.1 Phôi đúc. G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc i
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
1.4.1.1 Đúc trong khuôn cát.
1.4.1.2 Phương pháp đúc trong khuôn kim loại. 1.4.1.3 Đúc ly tâm
1.4.2 Phôi Chế Tạo Bằng Phương Pháp Gia Công Áp Lực:
1.4.2.1 Phôi từ thép cán.
1.4.2.2 Phương pháp cán nóng
1.4.2.3 Phương pháp cán nguội 1.4.3 Phôi rèn tự do. 1.4.4 Phôi dập tấm.
1.4.5 Phôi dập thể tích. 1.4.6 Phôi hàn 1.5 Kết luận.
Chương II: Thiết kế nguyên công
2.1 Lập phương án gia công.
2.1.1 Đánh dâu các bề mặt gia công.
2.1.2 Phương án gia công 1.
2.1.3 Phương án gia công 2. 2.1.4 Kết luận. 2.2 Quy trình gia công. 2.2.1 Chọn máy gia công.
2.2.1.1. Máy Tiện CNC HAAS ST20.
2.2.1.2. Máy tiện phay cnc tích hợp (trục c) Code MAZAKO FTC280MC. 2.3 Các bước gia công.
2.3.1 Nguyên công 1: Tiện.
2.3.1.1 Bước 1: Tiện khỏa mặt "A" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.2 Bước 2: Tiện thô mặt "B" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.3 Bước 3: Tiện tinh mặt "B" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.4 Bước 4: Tiện rãnh "C" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.5 Bước 5: Tiện ren "F" đạt kích thước và độ nhám cho phép. G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc ii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
2.3.1.6 Bước 6 Khoan chấm tâm lỗ "D" đạt kích thước và độ nhám.
2.3.1.7 Bước 7 :Khoan lỗ "D" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.8 Bước 8: Tiện thô lỗ "E" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.9 Bước 9: Tiện tinh lỗ "E" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.1.10 Bước 10: Tiện cắt đứt mặt "J" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.2 Nguyên Công 2 : Tiện.
2.3.2.1 Bước 1: Vát mép lỗ "G" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.2.2 Bước 2: Tarô lỗ "G" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.2.3 Bước 3: Tiện rãnh "H" đạt kích thước và độ nhám cho phép.
2.3.3 Nguyên công 3: Nhiệt luyện.
2.3.4 Nguyên công 4 : Kiểm tra.
2.3.4.1 Bước 1: Kiểm tra kích thước các mặt, rãnh theo kích thước dung sai cho phép.
2.3.4.1 Bước 2: Kiểm tra độ đồng tâm sai lệch 0.05 mm .
Chương III: Gia công chi tiết
3.1 Giới thiệu về Mastercam.
3.1.1 Lịch sử hình thành.
3.1.2 Các chức năng chính trên màn hình.
3.1.3 Giao diện mastercam 2018. 3.2 Lập trình gia công.
3.2.1 Thiết lập biên dạng phôi.
3.2.2 Lập trình gia công chi tiết.
3.2.2.1 Nguyên công 1. (Tiện)
3.2.2.2 Nguyên công 2. (Tiện)
3.3 Tính toán thời gian gia công.
3.3.1 Thời gian gia công nguyên công 1.
3.3.2 Thời gian gia công nguyên công 2.
3.4 Mô phỏng đường chạy dao trên phần mềm CIMCO EDIT. 3.4.1 Nguyên công 1. 3.4.2 Nguyên công 2. G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc iii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
3.5 Mô phỏng trên phần mềm SSCNC. 3.5.1 Nguyên công 1. 3.6 Giới thiệu đồ gá.
3.6.1 Mâm cặp thủy lực 3 chấu không thông suốt. Các bản vẽ: Bản vẽ chi tiết 1 bản (A3)
Bản vẽ chi tiết lồng phôi 1 bản (A3)
Bản vẽ ký hiệu gia công 1 bản (A3)
Bản vẽ sơ đồ nguyên công 8 bản (A3) G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc iv
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương) LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên cho phép chúng tôi - những người thực hiện dự án này chân thành
gửi lời cảm ơn đến toàn thể các giảng viên bộ môn Cơ khí - Tự động hóa của trường
Cao Đẳng FPT Polytechnic cơ sở Cần Thơ đã tạo điều kiện thuận lợi và tận tình giúp đỡ
chúng tôi trong suốt quá trình thực hiện dự án tốt nghiệp này. Đặc biệt chân thành cảm
ơn giảng viên Huỳnh Phạm Bảo Ngọc - người đã trực tiếp giảng dạy, hướng dẫn và hỗ
trợ các dụng cụ kỹ thuật cần thiết để chúng tôi dễ dàng thực hiện và hoàn thành tốt dự
án đã chọn. Chúng tôi cũng chân thành cảm ơn các tác giả và các công ty trong phần tài
liệu tham khảo. Nhờ những tài liệu này đã giúp chúng tôi tính toán, thiết kế và thực hiện
được dự án một cách tốt đẹp. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn.
Trong quá trình thực hiện dự án, do hiểu biết còn nhiều hạn chế nên bài làm khó
tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi rất mong nhận được những lời góp ý của quý thầy
cô và các đọc giả để dự án chúng tôi có thể hoàn thiện hơn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn.
Nhóm sinh viên thực hiện Vị Vua Không Ngai G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc v
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương) LỜI CAM ĐOAN
Nhóm tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng nhóm tôi. Các số
liệu, kết quả nêu trong báo cáo là hoàn toàn trung thực và chưa từng được ai công bố
trong bất kỳ công trình nào khác.
Cần Thơ, ngày 6 tháng 4 năm 2025 Nhóm cam đoan
(Ký và ghi rõ họ tên) G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc vi
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................... G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc vii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................................... G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc viii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
BẢNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Đề cương chi tiết
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2. Kế hoạch thực hiện dự án Ngân ST Thời gian Thời gian Người chịu trách sách
Nội dung công việc T bắt đầu kết thúc nhiệm chính thực hiện
Chọn đề tài, chuẩn bị Ngô Thanh Tiền 1
15/12/2024 30/12/2024 tài liệu liên quan đề tài. Phát thảo 2D, 3D. Chau Pha Ngô Thanh Tiền Chau Pha Liên hệ GVHD đồng Trần Trường Thọ 2
30/12/2024 06/01/2025 ý thông qua đề cương chi tiết Huỳnh Lê Minh Nguyễn Toàn Diện Nguyễn Hữu Nhơn Định hướng đề tài. Tìm và đọc hiểu tài Ngô Thanh Tiền 300.000 3 06/01/2025 11/01/2025 liệu. Chau Pha VNĐ Phác thảo đề cương. Ngô Thanh Tiền Chau Pha Gửi đề cương cho 4
11/01/2025 03/02/2025 GVHD góp ý và Trần Trường Thọ chỉnh sửa. Huỳnh Lê Minh G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc ix
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương) Hoàn chỉnh đề cương GVHD sửa và góp ý Ngô Thanh Tiền 5 03/02/2025 15/02/2025 Tìm và đọc hiểu tài Chau Pha liệu. Viết chương 1. Trần Trường Thọ Chỉnh sữa . Huỳnh Lê Minh 6 15/02/2025 22/02/2025 GVHD chỉnh sữa góp Nguyễn Toàn Diện ý. Nguyễn Hữu Nhơn Viết chương 2. Chỉnh sữa . Ngô Thanh Tiền 7
22/02/2025 10/03/2025 Lập trình gia công chi tiết. Chau Pha GVHD chỉnh sữa góp ý. Viết chương 3. Mô phỏng gia công. Ngô Thanh Tiền 8
10/03/2025 25/03/2025 Chỉnh sữa . Chau Pha GVHD chỉnh sữa góp ý. Gia công sản phẩm. Trần Trường Thọ 500.000 9
25/03/2025 15/04/2025 Hoàng thiện báo cáo Huỳnh Lê Minh VNĐ Trần Trường Thọ
10 15/04/2025 20/04/2025 Làm báo cáo PPT Huỳnh Lê Minh
Cần Thơ, ngày 06 tháng 04 năm 2024
Giáo viên hướng dẫn
Nhóm Sinh viên thực hiện
(ký và ghi rõ họ tên) Nhóm trưởng
(ký và ghi rõ họ tên) G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc x
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương) MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................ v
LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................... vi
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN .................................................... vii
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ...................................................... viii
BẢNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN ............................................................... ix
MỤC LỤC ..................................................................................................................... xi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ..................................................................................... xiv
DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................... xv
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ .............................................................................. xvii
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................ xxii
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ............................................... 1
1.1 Tổng quan về chi tiết gia công. ........................................................................... 1
1.1.1 Phân tích chức năng làm việc. ...................................................................... 1
1.1.2 Chức năng chính. ........................................................................................... 4
1.1.3 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động. .................................................................. 4
1.1.4 Vật liệu chế tạo. ............................................................................................. 4
1.1.5 Tính công nghệ kết cấu của chi tiết. ............................................................ 5
1.2 Xác định dạng sản xuất. ...................................................................................... 6
1.3 Phương pháp chế tạo phôi. ................................................................................. 7
1.4 Một số phương pháp chế tạo phôi phổ biến. ..................................................... 8
1.4.1 Phôi đúc. ......................................................................................................... 8
1.4.1.1 Đúc trong khuôn cát. .............................................................................. 9
1.4.1.2 Phương pháp đúc trong khuôn kim loại. .............................................. 9
1.4.1.3 Đúc ly tâm. ............................................................................................. 10
1.4.2 Phôi chế tạo bằng phương pháp gia công áp lực. ..................................... 11
1.4.2.1 Phôi từ thép cán. ................................................................................... 11
1.4.2.2 Phương pháp cán nóng. ........................................................................ 12
1.4.2.3 Phương pháp cán nguội. ....................................................................... 13
1.4.3 Phôi rèn tự do. ............................................................................................. 13
1.4.4 Phôi dập tấm. ............................................................................................... 14 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xi
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
1.4.5 Phôi dập thể tích. ......................................................................................... 14
1.4.6 Phôi hàn. ...................................................................................................... 15
1.5 Kết luận. .............................................................................................................. 16
CHƯƠNG II: LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT ........................... 17
2.1 Lập phương án gia công. ................................................................................... 17
2.1.1 Đánh dâu các bề mặt gia công. ................................................................... 17
2.1.2 Phương án gia công 1. ................................................................................. 17
2.1.3 Phương án gia công 2. ................................................................................. 18
2.1.4 Kết luận. ....................................................................................................... 19
2.2 Quy trình gia công. ............................................................................................ 20
2.2.1 Chọn máy gia công. ..................................................................................... 20
2.2.1.1. Máy Tiện CNC HAAS ST – 10L ......................................................... 20
2.2.1.2. Máy tiện phay cnc tích hợp (trục c) Code MAZAKO FTC280MC. 21
2.3 Các bước gia công. ............................................................................................. 22
2.3.1 Nguyên công 1: Tiện. .................................................................................. 22
2.3.1.1 Bước 1: Tiện khỏa mặt "A" đạt kích thước và độ nhám cho phép. 22
2.3.1.2 Bước 2: Tiện thô mặt "B" đạt kích thước và độ nhám cho phép..... 24
2.3.1.3 Bước 3: Tiện tinh mặt "B" đạt kích thước và độ nhám cho phép. .. 24
2.3.1.4 Bước 4: Tiện rãnh "C" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ....... 26
2.3.1.5 Bước 5: Tiện ren "F" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ........... 28
2.3.1.6 Bước 6 Khoan chấm tâm lỗ "D" đạt kích thước và độ nhám. ......... 30
2.3.1.7 Bước 7 :Khoan lỗ "D" đạt kích thước và độ nhám cho phép. .......... 31
2.3.1.8 Bước 8: Tiện thô lỗ "E" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ....... 32
2.3.1.9 Bước 9: Tiện tinh lổ "E" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ...... 33
2.3.1.10 Bước 10: Tiện cắt đứt mặt "J" đạt kích thước và độ nhám cho
phép. ................................................................................................................... 35
2.3.2 Nguyên Công 2 : Tiện. ................................................................................. 37
2.3.2.1 Bước 1: Vát mép lỗ "G" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ...... 37
2.3.2.2 Bước 2: Tarô lỗ "G" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ............. 38
2.3.2.3 Bước 3: Tiện rãnh "H" đạt kích thước và độ nhám cho phép. ........ 40
2.3.3 Nguyên công 3: Nhiệt luyện. ...................................................................... 41
2.3.4 Nguyên công 4 : Kiểm tra. .......................................................................... 41 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
2.3.4.1 Bước 1: Kiểm tra kích thước các mặt, rảnh theo kích thước dung sai
cho phép. ............................................................................................................ 41
2.3.4.1 Bước 2: Kiểm tra độ đồng tâm sai lệch 0.05 mm . ............................. 43
CHƯƠNG III: GIA CÔNG SẢN PHẨM .................................................................. 45
3.1 Giới thiệu về Mastercam. .................................................................................. 45
3.1.1 Lịch sử hình thành. ..................................................................................... 45
3.1.2 Các chức năng chính trên màn hình. ......................................................... 45
3.1.3 Giao diện mastercam 2018.......................................................................... 47
3.2 Lập trình gia công. ............................................................................................. 49
3.2.1 Thiết lập biên dạng phôi. ............................................................................ 49
3.2.2 Lập trình gia công chi tiết. .......................................................................... 55
3.2.2.1 Nguyên công 1. (Tiện) ........................................................................... 55
3.2.2.2 Nguyên công 2. (Tiện) ........................................................................... 74
3.3 Tính toán thời gian gia công. ............................................................................ 81
3.3.1 Thời gian gia công nguyên công 1. ............................................................. 81
3.3.2 Thời gian gia công nguyên công 2. ............................................................. 82
3.4 Mô phỏng đường chạy dao trên phần mềm CIMCO EDIT. ......................... 83
3.4.1 Nguyên công 1. ............................................................................................. 83
3.4.2 Nguyên công 2. ............................................................................................. 86
3.5 Mô phỏng trên phần mềm SSCNC. ................................................................. 87
3.5.1 Nguyên công 1: ............................................................................................. 87
3.6 Giới thiệu đồ gá. ................................................................................................. 92
3.6.1 Mâm cặp thủy lực 3 chấu không thông suốt. ............................................ 92
PHỤ LỤC: XUẤT CODE GIA CÔNG ..................................................................... 94
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................. 104 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xiii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Diễn giải TLTK Tài liệu tham khảo TS Thông số B Bảng Tr Trang TNHH Trách nhiệm hữu hạn G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xiv
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
DANH MỤC BẢNG BIỂU Ký hiệu Nội dung Trang Bảng 1.1
Thành phần hóa học thép C45 5 Bảng 1.2 Thông số thép C45 5 Bảng 1.3
Xác định dạng sản xuất 8 Bảng 2.1
Phương án 1 phân tán nguyên công 19 Bảng 2.2
Phương án 2 gộp nguyên công 20 Bảng 2.3
Thông số kỹ thuật Máy Tiện CNC HAAS ST20 21
Thông số kỹ thuật máy tiện phay cnc tích hợp (TRỤC C) Bảng 2.4 22 Code MAZAKO FTC280MC Bảng 2.5
Thông số kỹ thuật của cán dao MCLNR/L- 2525M12 24 Bảng 2.6
Thông số kỹ thuật chip dao CNMG120408-IO FCP300 24 Bảng 2.7
Thông số chế độ cắt CNGG120402-MF1 CP500 24 Bảng 2.8 Chế độ cắt bước 1 25 Bảng 2.9
Thông số chế độ cắt CNGG120402-MF1 CP500 25 Bảng 2.10 Chế độ cắt bước 2 25 Bảng 2.11
Thông số kỹ thuật của cán dao MTGNR/L- 2525M16 26 Bảng 2.12
Thông số kỹ thuật chip dao TNMG160404-FO BEP706 27 Bảng 2.13
Thông số chế độ cắt TNMG160404-FO BEP706 27 Bảng 2.14 Chế độ cắt bước 27 Bảng 2.15
Thông số kỹ thuật của cán dao EZHR/L- 20K-2D-14JET 29 Bảng 2.16
Chế dộ cắt chíp dao ECH200 ECM100 29 Bảng 2.17
Thông số chế độ cắt ECH200 ECM100 29 Bảng 2.18 Chế độ cắt bước 4 29 Bảng 2.19
Thông số kỹ thuật của cán dao SER/L2525M16 31 Bảng 2.20
Thông số kỹ thuật chip dao 16ER/IR – 1.0 – ISO EC400 31 Bảng 2.21
Thông số chế độ căt Chip dao 16ER/IR – 1.0 – ISO EC400 31 Bảng 2.22 Chế độ cắt bước 5 32 Bảng 2.23
Thông số mũi chấm tâm CARBON STEELS 67051 33 Bảng 2.24
Thông số cắt CARBON STEELS 67051 33 Bảng 2.25 Chế độ cắt bước 6 33 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xv
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
Bảng 2.26 Thông số KDA0850XO5S100N 34 Bảng 2.27
Thông số cắt KDA0950XO5S100N 34 Bảng 2.28 Chế độ cắt bước 7 34 Bảng 2.29
Thông số kỹ thuật của cán dao A0608H – SCLCR/L06 35 Bảng 2.30
Thông số kỹ thuật chip dao CCMT060208 – JO ECP300 35 Bảng 2.31
Thông số chế độ cắt CCMT060208 – JO ECP300 35 Bảng 2.32 Chế độ cắt bước 8 36 Bảng 2.33
Thông số kỹ thuật của cán dao A0608H – SCLCR/L06 36 Bảng 2.34
Thông số kỹ thuật chip dao CCMT060208 – JO ECP300 37 Bảng 2.35
Thông số chế độ cắt chip dao CCMT060208 – JO ECP300 37 Bảng 2.36 Chế độ cắt bước 9 37 Bảng 2.37
Thông số kỹ thuật của cán dao EZHR/L- 20K-2D-14JET 39 Bảng 2.38
Thông số Chip dao ECH200 ECM100 39 Bảng 2.39
Thông số chế độ cắt Chip dao ECH200 ECM100 39 Bảng 2.40 Chế độ cắt bước 10 40 Bảng 2.41
Thông số Mũi châm per CARBON STEELS 74261 41 Bảng 2.42
Thông số cắt CARBON STEELS7426 41 Bảng 2.43 Chế độ cắt bước 1 41 Bảng 2.44
Thông số mũi tarô SYO100QNEBA 42 Bảng 2.45
Thông số chế độ cắt SYO100QNEBA 42 Bảng 2.46 Chế độ cắt bước 2 42 Bảng 2.47 Thông số dao trụ GMM4080 43 Bảng 2.48
Thông số cắt CARBON STEELS 44 Bảng 2.49 Chế độ cắt bước 3 44 Bảng 2.50
Thông số thước cặp điện tử Mitutoyo 45 Bảng 2.51
Thông số bộ dưỡng đo ren dưỡng kiểm tra ren 188-111 46 Bảng 2.52
Thông số Đồng hồ so cơ khí Mitutoyo 2052A-19 (0-30mm) 46 Bảng 2.53
Thông số Đế từ gá đồng hồ so Mitutoyo 7033-10 47 Bảng 3.1
Thông số kỹ thuật mâm cặp 96 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xvi
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ Ký hiệu Nội dung Trang Hình 1.1 Bản vẽ chi tiết 1 Hình 1.2
Đầu chuyển đổi trên máy mài góc 2 Hình1.3
Bộ đầu kẹp máy mài khi có khớp nối đa năng 2 Hình 1.4
Mũi mài hợp kim gỗ sử dụng đa năng gắn máy mài mini 3 Hình 1.5
Thay đổi góc làm việc khi mài 3 Hình 1.6 Phôi thép C45 6 Hình 1.7
Khối lượng của chi tiế 8 Hình 1.8
Phôi đúc được đưa vào khuôn 10 Hình 1.9 Phôi đúc 11 Hình 1.10 Đúc ly tâm. 11 Hình 1.11
Phôi cán ở trạng thái nóng 13 Hình 1.12 Phôi cán nóng 13 Hình 1.13 Phôi cán nguội 14 Hình 1.14
Tạo hình cho phôi cán bằng ngoại lực 15 Hình 1.15 Máy dập 15 Hình 1.16 Tạo phôi dập 16 Hình 1.17 Phôi hàn 16 Hình 1.18 Bản vẽ lồng phôi 17 Hình 2.1
Bản vẽ kí hiệu mặt gia công 18 Hình 2.2 Máy tiện CNC HAAS ST10L 21
Máy tiện phay cnc tích hợp (trục C) Code MAZAKO Hình 2.3 22 FTC280MC Hình 2.4
Bản vẽ nguyên công 1 bước 1,2,3 23 Hình 2.5 Cán dao MCLNR/L – 2525M12 23 Hình 2.6 Chip dao CNMG120408-IO FCP300 24 Hình 2.7 Cán dao MTGNR/L- 2525M16 26 Hình 2.8 Chip dao TNMG160404-FO BEP706 26 Hình 2.9
Bản vẻ gia công nguyên công 1 bước 4 28 Hình 2.10 Cán dao EZHR/L- 20K-2D-14JET 28 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xvii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai
Thiết kế QTCN gia công chi tiết đầu chuyển đổi trên máy mài góc (đầu dương)
Hình 2.11 Chip dao ECH200 ECM100 29 Hình 2.12
Bản vẽ nguyên công 1 bước 5 30 Hình 2.13 Cán dao SER/L2525M16 30 Hình 2.14
Chip dao tiện ren 16ER/IR – 1.0 – ISO EC400 31 Hình 2.15
Bản vẽ gia công nguyên công 1 bước 6,7,8,9 32 Hình 2.16
Mũi khoan chấm tâm CARBON STEELS 6705 32 Hình 2.17 Mũi khoan KDA0850XO5S100N 33 Hình 2.18 Cán dao A0608H – SCLCR/L06 34 Hình 2.19
Chíp dao CCMT060208 – JO ECP300 35 Hình 2.20 Cán dao A0608H – SCLCR/L06 36 Hình 2.21
Chíp dao CCMT060208 – JO ECP300 36 Hình 2.22
Bản vẽ gia công nguyên công 1 bước 10 38 Hình 2.23 Cán dao EZHR/L- 20K-2D-14JET 38 Hình 2.24 Chip dao ECH200 ECM100 39 Hình 2.25
Bản vẽ nguyên công 2 bước 1,2 40 Hình 2.26
Mũi châm per CARBON STEELS 74261 41 Hình 2.27 Mũi tarô SYO100QNEBA 42 Hình 2.28
Bản vẽ nguyên công 2 bước 3 43 Hình 2.29 Dao trụ GMM4080 43 Hình 2.29
Bản vẽ nguyên công kiễm tra 44 Hình 2.30
Thước cặp điện tử Mitutoyo 45 Hình 2.32
Bộ dưỡng đo ren, dưỡng kiểm tra ren 188-111 45 Hình 2.33
Đồng hồ so cơ khí Mitutoyo 2052A-19 (0-30mm) 46 Hình 2.34
Đế từ gá đồng hồ so Mitutoyo 7033-10 47 Hình 3.1 Mastercam 2018 48 Hình 3.2
Các phiên bản mastercam khác 49 Hình 3.3 Giao diện Mastercam 2018 50 Hình 3.4
Bảng toolpaths trên Mastercam 2018 50 Hình 3.5 Tab Home trên Mastercam 2018 50 Hình 3.6 Tab Wireframe Mastercam 2018 50 Hình 3.7 Tab Surfaces Mastercam 2018 51 Hình 3.8 Tab Solids Mastercam 2018 51 G
VHD: Huỳnh Phạm Bảo Ngọc xviii
Nhóm: Vị Vua Không Ngai