PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 1
BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THNG
Dng 1: LẬP PTTS, PTTQ, PTCT KHI CHO TRƯỚC MỘT ĐIỂM VÀ VTCP HAY VTPT
Câu 1. Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, viết PTTS, PTTQ, PTCT (nếu có) ca:
a) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
3;5A
và có VTCP
( )
0; 2u =−
b) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
2;2M
và có VTPT
( )
1; 1n =
c) Đưng thng
d
đi qua 2 điểm
( )
2;1A
.
d) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1; 4A
và đi qua trung điểm
B
của đoạn
MN
biết
( )
2; 1M
( )
4;3N
.
e) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
4; 1M
và ct trc tung tại điểm
N
có tung độ
3
.
f) Đưng thng
d
đi vuông góc với đường thng
AB
ti
B
biết
( )
1;2A
( )
1; 2B −−
.
g) Đưng thng
d
là trung trc của đoạn thng
EF
vi
( )
4;4E
( )
0; 2F
.
h) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
3; 4I
và có h s góc
2k =−
.
Câu 2. Viết PTTS, PTTQ, PTCT (nếu có) của các đưng thng
d
như sau:
a) Đưng thng
d
đi qua
( )
2; 3 ,A
và song song vi
: 4 10 1 0xy + =
b) Đưng thng
d
đi qua
( )
4; 1 ,A
và vuông góc
: 3 5 2013 0xy + =
c) Đưng thng đi qua
( )
5; 3A
và song song vi
13
:
35
xt
yt
=
= +
d) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
3; 4A −−
và vuông góc bi
:
1
xt
y
=−
=
e) Đưng thng
d
đi qua
( )
1; 4A
và vuông góc
13
:
12
xy−+
=
f) Đưng thng
d
đi qua
( )
4; 6 ,A
và song song
23
:
3 10
xy+−
=
g) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
1; 2A −−
và song song vi trc
Ox
h) Đưng thng
d
đi qua điểm
( )
2; 3A
và vuông góc vi trc
Oy
.
Dng 2: CHUYỂN ĐỔI QUA LI GIA BA LOI PTTS, PTCT, PTTQ
Câu 1. Viết PTTQ, PTCT (nếu có) của các đường thng
như sau:
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 2
a)
12
:
34
xt
yt
=−
=+
b)
1
:
34
x
yt
=
=+
c)
12
:
3
xt
y
=−
=
Câu 2. Viết PTTQ, PTTS của các đường thng
như sau:
a)
22
:
12
xy+−
=
b)
23
:
3 10
xy+−
=
c)
13
:
12
xy−+
=
Câu 3. Viết PTTS, PTCT (nếu có) của các đường thng
như sau:
a)
: 5 4 0xy + =
b)
: 3 7 0xy + =
c)
: 2 1 0x + =
Dng 3: TÌM ĐIỂM M TRÊN ĐƯỜNG THNG THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho hai điểm
( )
1;2A
và
( )
3;4B
. Tm điểm
C
trên đt
: 2 1 0d x y + =
sao cho
ABC
vuông
C
.
Câu 2. Cho
ABC
có đnh
( )
2; 3 ,A
( )
3; 2B
và din tch
ABC
bng
3
2
. Biết trng tâm
G
ca
ABC
thuộc đường
thng
: 3 8 0d x y =
. Tm tọa độ điểm
C
.
Dng 4: CHO CÁC ĐỈNH CA TAM GIÁC. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH,
ĐƯNG CAO, TRUNG TUYN, TRUNG TRC CA TAM GIÁC
Câu 1. Cho tam giác ABC
( ) ( ) ( )
1; 1 , 2;1 , 3;5A B C−−
a) Phương trnh ba cnh ΔABC. b) Phương trnh các đường cao
,,AH BK CI
.
c) Phương trnh các đường trung tuyến
', ', 'AA BB CC
. d) Phương trnh các đường trung trc
1 2 3
,,d d d
.
Dng 5: CHO TRUNG ĐIỂM CÁC CNH CA TAM GIÁC.
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH ĐƯỜNG CAO, TRUNG TUYN, TRUNG TRC
Câu 1. Viết phương trnh các cạnh các trung trc ca tam giác
ABC
biết trung điểm ca các cnh
,,BC CA
AB
ln
ợt là các điểm
,,M N P
vi
( ) ( ) ( )
1;1 , 5;7 , 1;4 M N P
.
a) Phương trnh ba cnh ΔABC. b) Phương trnh các đường trung tuyến.
c) Phương trnh các đường cao
,,AH BK CI
. d) Phương trnh các đường trung trc
1 2 3
,,d d d
.
Dng 6: XÉT V TRÍ TƯƠNG ĐI GIỮA CÁC ĐƯỜNG THNG
Câu 1. Xét v tr tương đối ca các cặp đường thng sau, nếu chúng ct nhau thì tìm to độ giao điểm ca chúng
a)
1
: 2 3 1 0dxy+ + =
&
2
: 4 5 6 0d x y+ =
.
b)
1
:4 2 0d x y−+=
&
2
: 8 2 1 0d x y + + =
.
c)
1
5
:
32
xt
d
yt
=+
= +
&
2
42
:
73
xt
d
yt
=+
= +
.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 3
d)
1
5
:
1
xt
d
y
=+
=−
&
2
: 5 0d x y+ =
.
Câu 2. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để hai đường thng
d
dưới đây cắt nhau, song song, trùng nhau.
a)
: 5 1 0d mx y + =
&
: 2 3 0xy + =
.
b)
( )
: 2 1 2 0d mx m y+ =
&
( ) ( ) ( )
: 2 2 1 2 0m x m y m + + + + =
Dng 7: TÌM TỌA ĐỘ HÌNH CHIU CA MỘT ĐIỂM LÊN ĐƯỜNG THNG
Câu 1. Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, tìm hình chiếu của điểm
( )
2;1M
lên đường thng
: 2 3 0d x y+ =
Câu 2. Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, tìm tọa độ chân đường cao
H
h t
A
ca
ABC
biết
( ) ( ) ( )
3;10 ; 5; 2 ; 7;4A B C−−
Dng 8: TÌM ĐIỂM M’ ĐỐI XNG VỚI ĐIỂM M QUA ĐƯỜNG THNG d CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho đường thng
: 2 4 0d x y +=
và điểm
( )
4;1 .A
Tìm tọa độ đim
A
đối xng vi
A
qua
d
.
Câu 2. Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm đối xng ca
A
qua cnh
BC
ca
ABC
biết
( ) ( ) ( )
3;10 ; 5; 2 ; 7;4A B C−−
.
Dng 9: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG THNG d’ ĐỐI XNG VI ĐƯNG THNG d
QUA ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho hai đt
: 3 1 0xy + =
,
7: 30d x y =
. Viết phương trnh đường thng
'd
đối xng vi
d
qua
.
Câu 2. Cho hai đt
: 3 1 0xy + =
,
2: 2 0d x y+=
. Viết phương trnh đường thng
'd
đối xng vi
d
qua
.
Dng 10: CHO PHƯƠNG TRÌNH 2 CẠNH, TRNG TÂM, TRC TÂM.
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH CÒN LI
Câu 1. Cho
ABC, biết phương trnh cạnh
: 2 2 0AB x y+ =
: 3 3 0AC x y+ =
( )
1;3G
trng tâm ca
tam giác
ABC
. Viết phương trnh của các cnh còn li
Câu 2.
( )
1; 1H
là trc tâm ca tam giác
ABC
. điểm ca BC. Viết phương trnh của các cnh còn li.
Dng 11: CHO 1 ĐỈNH VÀ PT HAI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, ĐƯỜNG CAO.
VIT PT CÁC CNH CÒN LI.
Câu 1. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
1;3A
và phương trnh hai đường trung tuyến
: 1 0BM y −=
,
: 2 1 0CN x y + =
.
Viết phương trnh các cạnh ca tam giác
ABC
.
Câu 2. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
2; 3B
và phương trnh hai đường trung tuyến
: 4 4 0AM x y+ + =
,
: 2 4 0CN x y =
. Viết phương trnh các cạnh ca tam giác
ABC
.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 4
Câu 3. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
3;0A
và phương trnh hai đường cao k t
B
C
: 2 2 9 0BB x y
+ =
,
:3 12 1 0CC x y
=
. Viết phương trnh các cạnh ca tam giác
ABC
.
Câu 4. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
1;0A
và phương trnh hai đường cao k t
B
C
lần lượt là
: 2 1 0BB x y
+ =
,
:3 1 0CC x y
+ =
. Viết phương trnh các cạnh ca tam giác
ABC
.
Câu 5. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
4; 1A
, đường cao k t
B
: 2 3 12 0BH x y + =
và trung tuyến k t
B
: 2 3 0BM x y+=
. Viết phương trnh các cạnh của tam giác đó.
Câu 6. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
2; 7A
, đường cao k t
B
:3 11 0BH x y+ + =
và trung tuyến k t
C
: 2 7 0CN x y+ + =
. Viết phương trnh các cạnh của tam giác đó.
Câu 7. Cho tam giác
ABC
có đnh
( )
1;2A
, đường cao k t
B
:5 2 4 0BH x y =
và trung tuyến k t
C
:5 7 20 0CN x y+ =
. Viết phương trnh các cạnh của tam giác đó.
Dng 12: CHO PHƯƠNG TRÌNH 1 CẠNH VÀ HAI ĐƯỜNG CAO VIT PT CNH CÒN LI.
Câu 1. Cho tam giác
ABC
có phương trnh cạnh
: 4 12 0AB x y+ =
và phương trnh hai đường cao k t
A
B
ln
t là
:5 4 15 0AA x y
=
: 2 2 9 0BB x y
+ =
. Viết phương trnh đường cao và hai cnh còn li.
Câu 2. Cho tam giác
ABC
có phương trnh cạnh
:5 3 2 0BC x y =
và phương trnh hai đường cao k t
B
C
ln
t là
: 4 3 1 0BB x y
+ =
:7 2 22 0CC x y
+ =
. Viết phương trnh đường cao và hai cnh còn li.
Dng 13: CHO 2 CẠNH VÀ TRUNG ĐIỂM CNH TH 3 VIT CNH CÒN LI.
Câu 1. Cho tam giác
ABC
, biết phương trnh hai cạnh và tọa độ trung điểm ca cnh th
3
. Viết phương trnh cạnh th
ba, vi:
a)
: 2 2 0AB x y+ =
,
: 3 3 0AC x y+ =
,
( )
1;1M
. b)
: 2 2 0AB x y =
,
: 3 0AC x y+ + =
,
( )
3;0M
.
c)
: 1 0AB x y + =
,
: 2 1 0AC x y+ =
,
( )
2;1M
. d)
: 2 0AB x y+ =
,
: 2 6 3 0AC x y+ + =
,
( )
1;1M
.
Dng 14: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH ĐON CHN.
Bài 1. Viết phương trnh của đường thng qua
M
và chn trên hai trc tọa độ hai đoạn có độ dài bng nhau, vi
a)
( )
4;10M
. b)
( )
2;1M
. c)
( )
3; 2M −−
. d)
( )
2; 1M
.
Bài 2. Viết phương trnh của đường thng qua
M
và cùng vi hai trc tọa độ to thành tam giác có din tích
S
, vi:
a)
( )
4;10 , 2MS−=
. b)
( )
2;1 , 4MS=
. c)
( )
3; 2 , 3MS =
. d)
( )
1; 1 , 4MS−=
.
Bài 3. Viết phương trnh đường thng
d
qua
( )
3;1M
sao cho
d
ct
Ox
ti
A
, ct
Oy
ti
B
tha
a) Tam giác
OAB
cân.
b) Diện tch tam giác
OAB
bng
8
đơn vị, biết
A
thuộc phần dương của trục
Ox
B
thuộc phần
dương trục
Oy
.
c) Diện tch tam giác
OAB
nhỏ nhất, biết
A
thuộc phần dương của trục
Ox
B
thuộc phần dương trục
Oy
.
d)
22
34
OA OB
+
đạt giá trị nhỏ nhất.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 5
Dng 15: LP PT CÁC CNH BIẾT 1 ĐỈNH VÀ PT ĐƯỜNG CAO PT PHÂN GIÁC TRONG.
Bài 1. Lập phương trnh các cnh tam giác
ABC
biết
( )
2; 1B
, phương trnh đường cao
( )
:3 4 27 0AH x y−+=
phương trnh đưng phân giác trong góc
C
2 5 0xy+ =
Bài 2. Trong mt phng h tọa độ
Oxy
, hãy xác định tọa độ đnh
C
ca tam giác
ABC
biết rng hình chiếu vuông góc
ca
C
trên đường thng
AB
là điểm
( )
1; 1H −−
, đường phân giác trong góc
A
có phương trnh
20xy−+=
và đường cao k t
B
có phương trnh
4 3 1 0xy+ =
.
Dng 16: CHO TAM GIÁC CÂN VÀ PHƯƠNG TRÌNH 2 CẠNH VIT PT CÒN LẠI QUA 1 ĐIỂM.
Bài 1. Cho
ABC
cân ti
A
và phương trnh
( )
: 2 3 5 0BC x y =
,
( )
: 1 0AB x y+ + =
. Lập phương trnh cạnh
AC
biết nó đi qua
( )
1;1M
.
Dng 17: CHO HÌNH VUÔNG CÓ TÂM PT 1 CNH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 2 ĐƯỜNG CHÉO.
Bài 1. Cho hình vuông
ABCD
có tâm
( )
4; 1I
và phương trnh
( )
: 2 1 0AB x y+ =
. Lập phương trnh hai đường
chéo.
Bài 2. Cho hình vuông
ABCD
có tâm
( )
4; 1I
và phương trnh một cnh
3 5 0xy + =
. Lập phương trnh hai
đường chéo.
Dng 18: BIT PT 2 CẠNH HÌNH BÌNH HÀNH VÀ TÂM TÌM CÁC ĐỈNH HBH.
Bài 1. Biết hai cnh ca một hnh bnh hành có phương trnh
10xy =
20xy−=
, giao điểm hai đường chéo là
( )
3; 1I
. Tìm tọa độ các đnh ca hình bình hành.
Bài 2. Biết hai cnh ca một hnh bnh hành có phương trnh
30xy−=
2 5 6 0xy+ + =
, tọa độ đim
( )
4; 1C
.
Tìm tọa độ các đnh ca hình bình hành.
Dng 19. CHO HCN CÓ PT 2 CẠNH VÀ 1 ĐƯỜNG CHÉO.VIT PT CÁC CNH CÒN LI.
Bài 1. Cho hình ch nhật có phương trnh cạnh
,AB CD
lần lượt là
5 2 2 0xy+ + =
,
5 2 27 0xy+ =
và một đường
chéo có phương trnh
3 7 7 0xy+ + =
. Viết phương trnh hai cạnh và đường chéo còn li.
Bài 2. Cho hình ch nht
ABCD
có phương trnh hai cạnh là:
2 3 5 0xy + =
,
3 2 7 0xy+ =
. và đnh
( )
2; 3A
.
Tính din tích hình ch nht.
Bài 3. Tm các đnh ca hình ch nht
ABCD
có tâm
1
;0
2
I



, phương trnh đường thng
: 2 2 0AB x y + =
và cnh
2AB AD=
. Biết rng đnh
A
có hoành độ âm.
Dng 20: CHO 2 ĐƯỜNG THNG.
VIẾT PT ĐƯỜNG THẲNG QUA 1 ĐIỂM VÀ CT 2 ĐT THỎA ĐK CHO TRƯỚC.
Bài 1. Cho hai đường thng
1
:2 2 0d x y =
2
: 3 0d x y+ + =
. Viết phương trnh đưng thng qua
( )
3;0M
ct
12
,dd
lần lượt tại hai đim phân bit
,AB
sao cho
MA MB=
.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 6
Dng 21. LẬP PT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG CA TAM GIÁC.
Bài 1. Lập phương trnh đường phân giác ca góc to bi hai đường thng:
1
:3 4 12 0d x y + =
2
:12 5 7 0d x y+ =
.
Bài 2. Lập phương trnh đường phân giác trong góc
A
ca
ABC
biết
( )
2;3A
,
1
;0
4
B



,
( )
2;0C
.
BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
DNG 1: NHN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1. Xét xem các phương trnh sau có là phương trnh của đường tròn không?
a)
22
2 6 15 0.x y x y+ + =
b)
22
2 2 4 8 14 0.x y x y+ + + + =
Bài 2. Cho họ đường cong
( ) ( )
22
: 2 4 2 6 0.
m
C x y mx m y m+ + =
Định
m
để
( )
m
C
là đường tròn.
Bài 3. Phương trnh
22
2 4 9 0+ + + =x y x y
có là phương trnh của đường tròn không?
Bài 4. Phương trnh
22
6 4 13 0+ + + =x y x y
có là phương trnh của đường tròn không?
Bài 5. Phương trnh
22
2 2 6 4 1 0+ =x y x y
có là phương trnh của đường tròn không?
Bài 6. Phương trnh
22
2 2 3 9 0+ + + =x y x y
có là phương trnh của đường tròn không?
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN
Bài 7. Tm tâm và bán knh đường tròn
22
2 2 6 4 1 0+ =x y x y
Bài 8. Tm tâm và bán knh đường tròn
22
2 2 12 16 48 0x y x y+ + + =
Bài 9. Tm tâm và bán knh đường tròn
22
8 6 21 0x y x y+ + =
DNG 3: XÁC LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯNG TRÒN CÓ TÂM THỎA MÃN ĐIỀU KIN CHO TRƯỚC
Bài 10. Lập phương trnh đường tròn
( )
C
có tâm
( )
3;5I
và đi qua
( )
2; 5A
.
Bài 11. Lập phương trnh đường tròn
( )
C
có tâm
( )
4;5I
và tiếp xúc đường thẳng
:5x 12 10 0y =
.
Bài 12. Lập pt đường tròn
( )
C
có tâm thuộc đt
x 2 0y =
và đi qua hai điểm
( )
A 1; 3
( )
4;2B
.
Bài 13. Viết phương trnh đường tròn có tâm
( )
1; 5I
và đi qua
( )
0;0 .O
Bài 14. Viết phương trnh đường tròn nhận
AB
làm đường knh với
( ) ( )
1;1 , 7;5AB
.
Bài 15. Viết phương trnh đường tròn đường knh
BC
với
( )
2; 3B
( )
3;5C
.
Bài 16. Viết phương trnh đường tròn tâm
( )
1;2I
và tiếp xúc với cạnh
AB
với
( )
1;1A
,
( )
3;2B
Bài 17. Viết phương trnh đường tròn có đường knh là
AB
với
( )
4;3A
,
( )
0; 1B
Bài 18. Viết phương trnh đường tròn tâm
B
và tiếp xúc với đường thẳng
AC
với
( )
1;2A
,
( )
2; –3B
( )
3;5C
.
Bài 19. Viết phương trnh đường tròn
( )
C
có tâm
( )
3; 3I −−
và tiếp xúc với đường thẳng
: 4 2015 0.xy + =
.
Bài 20. Viết phương trnh đường tròn có tâm là điểm
( )
1;–3A
và tiếp xúc với đường thẳng
: 2 0.d x y =
Bài 21. Viết phương trnh đường tròn ngoại tiếp tam giác
OAB
với
( )
8;0A
( )
0;6B
.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 7
DNG 4: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN NGOI TIP TAM GIÁC
Bài 22. Viết phương trnh đường tròn
( )
C
đi qua ba điểm
( )
3; 1A −−
,
( )
1;3B
( )
2;2C
.
Bài 23. Lập phương trnh đường tròn
( )
C
ngoại tiếp tam giác
ABC
với
( )
1;2A
,
( )
2;1B
( )
2;5C
.
Bài 24. Viết phương trnh đường tròn
( )
C
ngoại tiếp tam giác
ABC
với
( )
1;2A
,
( )
2;1B
( )
2;5C
Bài 25. Viết phương trnh đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
với
( )
5; 1A
,
( )
1; 1B
( )
3;1C
.
DNG 5: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA MỘT ĐIỂM
VÀ CẮT ĐƯỜNG TRÒN THEO ĐIỀU KIN
Bài 26. Viết phương trnh đường thẳng
đi qua
( )
2;4M
cắt đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 1 3 4C x y + =
tại hai
điểm
A
,
B
sao
22AB =
Bài 27. Cho đường tròn
( )
22
: 6 4 4 0C x y x y+ + + =
điểm
( )
1;2M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
M
là trung điểm
AB
.
Bài 28. Cho đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 1 3 16C x y + =
điểm
( )
2;5M
. Lập phương trnh đưng thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
M
là trung điểm
AB
.
Bài 29. Cho đường tròn
22
2 6 6 0x y x y+ + =
và điểm
( )
2;4M
. Viết phương trnh đường thẳng đi qua
M
cắt đường tròn tại 2 điểm
A
,
B
sao cho
M
là trung điểm của đoạn thng
.AB
Bài 30. Cho đường tròn
( )
22
: 6 4 4 0C x y x y+ + + =
điểm
( )
2;3M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
12
5
AB =
.
Bài 31. Cho đường tròn
( )
22
: 8 6 21 0C x y x y+ + =
điểm
( )
5;2M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
4AB =
.
Bài 32. Cho đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 1 2 5C x y + =
điểm
( )
6;2M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
10AB =
.
Bài 33. Cho đường tròn
( )
22
: 6 10 14 0C x y x y+ + =
và điểm
( )
2;3M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
AB
có độ dài nh nht.
Bài 34. Cho đường tròn
( )
22
: 8 6 10 0C x y x y+ + + =
đim
( )
2; 1M
. Lập phương trnh đưng thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
AB
có độ dài nh nht.
Bài 35. Cho đường tròn
( )
22
: 4 6 1 0C x y x y+ + =
và điểm
( )
1;4M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
AB
có độ dài ln nht.
Bài 36. Cho đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 3 5 36C x y+ + =
điểm
( )
1;2M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
AB
có độ dài ln nht.
Bài 37. Cho đường tròn
( ) ( ) ( )
22
: 2 4 5C x y + =
và điểm
( )
6; 2M
. Lập phương trnh đường thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
AB
có độ dài ln nht.
PHƯƠNG PHÁP TA ĐỘ TRONG MT PHNG TOÁN 10
Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 8
Bài 38. Cho điểm
( )
6;3M
đường tròn
( )
22
: 6 8 15 0C x y x y+ + + =
tâm
I
. Lập phương trnh đường
thẳng đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
IAB
là tam giác vuông.
Bài 39. Cho điểm
( )
9; 3M
đường tròn
( )
22
: 2 8 4 0C x y x y+ + + =
tâm
I
. Lập phương trnh đường thng
đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
IAB
là tam giác vuông.
Bài 40. Cho điểm
( )
4; 2M −−
và đường tròn
( )
22
: 2 4 0C x y x y+ + =
có tâm
I
. Lập phương trnh đường thng
đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
IAB
có din tích ln nht.
Bài 41. Cho điểm
( )
3; 5M
đường tròn
( )
22
: 4 6 8 0C x y x y+ + =
tâm
I
. Lập phương trnh đường thng
đi qua
M
và cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm
A
,
B
sao cho
IAB
có din tích ln nht.
DNG 6: LẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Bài 42. Cho
( )
C
:
( ) ( )
22
2 1 25xy + =
.
a) Xác định tâm và bán kính ca
( )
C
.
b) Viết phương trnh tiếp tuyến ca
( )
C
ti
( )
5; 3M
.
c) Lập phương trnh tiếp tuyến ca
( )
C
song song với đường thng
:5 12 2 0xy + =
.
d) Lập phương trnh tiếp tuyến ca
( )
C
vuông góc với đường thng
:3 4 7 0xy + =
.
e) Lập phương trnh tiếp tuyến ca
( )
C
biết tiếp tuyến đi qua
( )
3;6A
.
Bài 43. Cho đường tròn có phương trnh
22
4 8 5 0x y x y+ + =
a) Tìm tọa độ tâm và bán knh đường tròn.
b) Viết phương trnh tiếp tuyến của đường tròn tại điểm
( )
1;0A
.
c) Viết phương trnh tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm
( )
3; 11B
.
d) Viết phương trnh tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với đường thng
20xy+=
.
Bài 44. Viết phương trnh tiếp tuyến với đường tròn
( )
22
: 4 2 0C x y x y+ =
tai giao điểm của
( )
C
đường
thẳng
0xy+=
.
Bài 45. Viết phương trnh tiếp tuyến với đường tròn
( )
22
: 4 2 0C x y x y+ =
xuất phát từ
( )
3; 2A
.
Bài 46. Viết phương trnh tiếp tuyến chung của hai đường tròn
( )
22
1
: 2 3 0C x y x+ =
( )
22
2
: 8 8 28 0C x y x y+ + =
.
---- HT ----

Preview text:

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10
BÀI 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1: LẬP PTTS, PTTQ, PTCT KHI CHO TRƯỚC MỘT ĐIỂM VÀ VTCP HAY VTPT
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết PTTS, PTTQ, PTCT (nếu có) của: a)
Đường thẳng d đi qua điểm A( 3
− ;5) và có VTCP u = (0; 2 − ) b)
Đường thẳng d đi qua điểm M ( 2
− ;2) và có VTPT n = ( 1 − ;− ) 1
c) Đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; ) 1 và B( 4 − ;5) .
d) Đường thẳng d đi qua điểm A(1; 4
− ) và đi qua trung điểm B của đoạn MN biết M (2;− ) 1 và N ( 4 − ;3) .
e) Đường thẳng d đi qua điểm M (4;− )
1 và cắt trục tung tại điểm N có tung độ là 3 .
f) Đường thẳng d đi vuông góc với đường thẳng AB tại B biết A(1;2) và B( 1 − ; 2 − ) .
g) Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng EF với E (4;4) và F (0; 2 − ) .
h) Đường thẳng d đi qua điểm I (3; 4
− ) và có hệ số góc k = 2 − .
Câu 2. Viết PTTS, PTTQ, PTCT (nếu có) của các đường thẳng d như sau:
a) Đường thẳng d đi qua A(2; 3), và song song với  : 4x −10y +1 = 0
b) Đường thẳng d đi qua A(4;− )
1 , và vuông góc  : 3x − 5y + 2013 = 0
x = −1− 3t
c) Đường thẳng đi qua A( 5
− ; 3)và song song với  : 
y = −3 + 5tx = −t
d) Đường thẳng d đi qua điểm A( 3 − ; 4
− ) và vuông góc bới  :   y = 1 x −1 y + 3
e) Đường thẳng d đi qua A(1; 4 − ) và vuông góc  : = 1 − 2 x + 2 y − 3
f) Đường thẳng d đi qua A(4; 6 − ), và song song  : = 3 10 −
g) Đường thẳng d đi qua điểm A( 1 − ; 2
− ) và song song với trục Ox
h) Đường thẳng d đi qua điểm A(2; 3
− ) và vuông góc với trục Oy .
Dạng 2: CHUYỂN ĐỔI QUA LẠI GIỮA BA LOẠI PTTS, PTCT, PTTQ
Câu 1. Viết PTTQ, PTCT (nếu có) của các đường thẳng  như sau: Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 1
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10 x =1− 2tx =1 x =1− 2t a)  :  b)  :  c)  :  y = 3+ 4ty = 3+ 4ty = 3
Câu 2. Viết PTTQ, PTTS của các đường thẳng  như sau: x + 2 y − 2 x + 2 y − 3 x −1 y + 3 a)  : = b)  : = c)  : = 1 2 − 3 1 − 0 1 − 2
Câu 3. Viết PTTS, PTCT (nếu có) của các đường thẳng  như sau:
a)  : − x + 5y − 4 = 0
b)  : x + 3y − 7 = 0
c)  : 2x +1 = 0
Dạng 3: TÌM ĐIỂM M TRÊN ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho hai điểm A( 1
− ;2) và B(3;4). Tìm điểm C trên đt d : x − 2y +1 = 0 sao cho ABC  vuông ở C . 3 Câu 2. Cho ABC  có đỉnh A(2;− ) 3 , B (3; 2
− ) và diện tích ABC
bằng . Biết trọng tâm G của ABC  thuộc đường 2
thẳng d : 3x y − 8 = 0 . Tìm tọa độ điểm C .
Dạng 4: CHO CÁC ĐỈNH CỦA TAM GIÁC. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH,
ĐƯỜNG CAO, TRUNG TUYẾN, TRUNG TRỰC CỦA TAM GIÁC
Câu 1. Cho tam giác ABC có A(1;− ) 1 , B( 2 − ; ) 1 , C (3;5)
a) Phương trình ba cạnh ΔABC.
b) Phương trình các đường cao AH, BK,CI .
c) Phương trình các đường trung tuyến AA', BB ',CC ' .
d) Phương trình các đường trung trực d ,d ,d . 1 2 3
Dạng 5: CHO TRUNG ĐIỂM CÁC CẠNH CỦA TAM GIÁC.
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH ĐƯỜNG CAO, TRUNG TUYẾN, TRUNG TRỰC
Câu 1. Viết phương trình các cạnh và các trung trực của tam giác ABC biết trung điểm của các cạnh BC,C , A AB lần
lượt là các điểm M , N, P với M (1; )
1 , N (5;7), P ( 1 − ;4) .
a) Phương trình ba cạnh ΔABC.
b) Phương trình các đường trung tuyến.
c) Phương trình các đường cao AH, BK,CI .
d) Phương trình các đường trung trực d ,d ,d . 1 2 3
Dạng 6: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA CÁC ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau, nếu chúng cắt nhau thì tìm toạ độ giao điểm của chúng
a) d : 2x + 3y +1 = 0 &
d : 4x + 5y − 6 = 0 . 1 2
b) d : 4x y + 2 = 0 & d : 8
x + 2y +1 = 0 . 1 2 x = 5 + tx = 4 + 2t c) d : & d : . 1   y = 3 − + 2t 2 y = 7 − + 3t Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 2
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10 x = 5 + t d) d : &
d : x + y − 5 = 0. 1  y = 1 − 2 Câu 2.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hai đường thẳng d và  dưới đây cắt nhau, song song, trùng nhau.
a) d : mx − 5y +1 = 0 &
 : 2x + y − 3 = 0 .
b) d : 2mx + (m − )
1 y − 2 = 0 &  : (m + 2) x + (2m + )
1 y − (m + 2) = 0
Dạng 7: TÌM TỌA ĐỘ HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tìm hình chiếu của điểm M (2; )
1 lên đường thẳng d : 2x + y − 3 = 0
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tìm tọa độ chân đường cao H hạ từ A của ABC  biết A(3;10); B ( 5 − ; 2 − );C (7;4)
Dạng 8: TÌM ĐIỂM M’ ĐỐI XỨNG VỚI ĐIỂM M QUA ĐƯỜNG THẲNG d CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho đường thẳng d : x – 2 y + 4 = 0 và điểm A(4; )
1 . Tìm tọa độ điểm ’
A đối xứng với A qua d .
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua cạnh BC của ABC  biết A(3;10); B ( 5 − ; 2 − );C (7;4) .
Dạng 9: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG d’ ĐỐI XỨNG VỚI ĐƯỜNG THẲNG d
QUA ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC
Câu 1. Cho hai đt  : x – 3y +1 = 0 , d : x − 3y − 7 = 0 . Viết phương trình đường thẳng d ' đối xứng với d qua  .
Câu 2. Cho hai đt  : x – 3y +1 = 0 , d : 2x + y – 2 = 0 . Viết phương trình đường thẳng d ' đối xứng với d qua  .
Dạng 10: CHO PHƯƠNG TRÌNH 2 CẠNH, TRỌNG TÂM, TRỰC TÂM.
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CÁC CẠNH CÒN LẠI
Câu 1. Cho  ABC, biết phương trình cạnh AB : 2x + y − 2 = 0 và AC : x + 3y − 3 = 0 và G ( 1
− ;3) là trọng tâm của
tam giác ABC . Viết phương trình của các cạnh còn lại
Câu 2. H (1;− )
1 là trực tâm của tam giác ABC . điểm của BC. Viết phương trình của các cạnh còn lại.
Dạng 11: CHO 1 ĐỈNH VÀ PT HAI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, ĐƯỜNG CAO.
VIẾT PT CÁC CẠNH CÒN LẠI. Câu 1.
Cho tam giác ABC có đỉnh A(1;3) và phương trình hai đường trung tuyến BM : y −1 = 0 ,CN : x − 2y +1 = 0 .
Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC . Câu 2.
Cho tam giác ABC có đỉnh B (2;− 3) và phương trình hai đường trung tuyến AM : x + 4y + 4 = 0 ,
CN : 2x y − 4 = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC . Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 3
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10 Câu 3.
Cho tam giác ABC có đỉnh A(3;0) và phương trình hai đường cao kẻ từ B C BB : 2x + 2y − 9 = 0 ,
CC : 3x −12y −1 = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC . Câu 4.
Cho tam giác ABC có đỉnh A(1;0) và phương trình hai đường cao kẻ từ B C lần lượt là
BB : x − 2y +1 = 0 , CC : 3x + y −1 = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC . Câu 5.
Cho tam giác ABC có đỉnh A(4;− )
1 , đường cao kẻ từ B BH : 2x − 3y +12 = 0 và trung tuyến kẻ từ B
BM : 2x + 3y = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác đó. Câu 6.
Cho tam giác ABC có đỉnh A(2;− 7) , đường cao kẻ từ B BH : 3x + y +11 = 0 và trung tuyến kẻ từ C
CN : x + 2y + 7 = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác đó. Câu 7.
Cho tam giác ABC có đỉnh A( 1
− ;2), đường cao kẻ từ B BH :5x − 2y − 4 = 0 và trung tuyến kẻ từ C
CN : 5x + 7 y − 20 = 0 . Viết phương trình các cạnh của tam giác đó.
Dạng 12: CHO PHƯƠNG TRÌNH 1 CẠNH VÀ HAI ĐƯỜNG CAO VIẾT PT CẠNH CÒN LẠI. Câu 1.
Cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB : 4x + y −12 = 0 và phương trình hai đường cao kẻ từ A B lần
lượt là AA : 5x − 4y −15 = 0 và BB : 2x + 2y − 9 = 0 . Viết phương trình đường cao và hai cạnh còn lại. Câu 2.
Cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC : 5x − 3y − 2 = 0 và phương trình hai đường cao kẻ từ B C lần
lượt là BB : 4x − 3y +1 = 0 và CC : 7x + 2y − 22 = 0 . Viết phương trình đường cao và hai cạnh còn lại.
Dạng 13: CHO 2 CẠNH VÀ TRUNG ĐIỂM CẠNH THỨ 3 VIẾT CẠNH CÒN LẠI. Câu 1.
Cho tam giác ABC , biết phương trình hai cạnh và tọa độ trung điểm của cạnh thứ 3 . Viết phương trình cạnh thứ ba, với:
a) AB : 2x + y − 2 = 0 , AC : x + 3y − 3 = 0 , M ( 1 − )
;1 . b) AB : 2x y − 2 = 0 , AC : x + y + 3 = 0 , M (3;0) .
c) AB : x y +1 = 0, AC : 2x + y −1 = 0 , M (2 )
;1 . d) AB : x + y − 2 = 0 , AC : 2x + 6y + 3 = 0 , M ( 1 − ) ;1 .
Dạng 14: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH ĐOẠN CHẮN. Bài 1.
Viết phương trình của đường thẳng qua M và chắn trên hai trục tọa độ hai đoạn có độ dài bằng nhau, với a) M ( 4 − ;10) . b) M (2 ) ;1 . c) M ( 3 − ;− 2) . d) M (2;− ) 1 . Bài 2.
Viết phương trình của đường thẳng qua M và cùng với hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích S , với: a) M ( 4
− ;10),S = 2 . b) M (2 ) ;1 , S = 4 . c) M ( 3
− ;− 2),S = 3 . d) M (1;− ) 1 , S = 4 . Bài 3.
Viết phương trình đường thẳng d qua M (3; )
1 sao cho d cắt Ox tại A , cắt Oy tại B thỏa
a) Tam giác OAB cân.
b) Diện tích tam giác OAB bằng 8 đơn vị, biết A thuộc phần dương của trục Ox B thuộc phần dương trục Oy .
c) Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất, biết A thuộc phần dương của trục Ox B thuộc phần dương trục Oy . 3 4 d) +
đạt giá trị nhỏ nhất. 2 2 OA OB Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 4
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10
Dạng 15: LẬP PT CÁC CẠNH BIẾT 1 ĐỈNH VÀ PT ĐƯỜNG CAO PT PHÂN GIÁC TRONG. Bài 1.
Lập phương trình các cạnh tam giác ABC biết B (2;− )
1 , phương trình đường cao ( AH ) :3x − 4y + 27 = 0 và
phương trình đường phân giác trong góc C x + 2y − 5 = 0 Bài 2.
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy , hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc
của C trên đường thẳng AB là điểm H ( 1 − ;− )
1 , đường phân giác trong góc A có phương trình x y + 2 = 0
và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y −1 = 0 .
Dạng 16: CHO TAM GIÁC CÂN VÀ PHƯƠNG TRÌNH 2 CẠNH VIẾT PT CÒN LẠI QUA 1 ĐIỂM. Bài 1. Cho ABC
cân tại A và phương trình (BC) : 2x − 3y − 5 = 0 , ( AB) : x + y +1 = 0 . Lập phương trình cạnh
AC biết nó đi qua M (1; ) 1 .
Dạng 17: CHO HÌNH VUÔNG CÓ TÂM PT 1 CẠNH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 2 ĐƯỜNG CHÉO. Bài 1.
Cho hình vuông ABCD có tâm I (4;− )
1 và phương trình ( AB) : x + 2y −1 = 0 . Lập phương trình hai đường chéo. Bài 2.
Cho hình vuông ABCD có tâm I (4;− )
1 và phương trình một cạnh là 3x y + 5 = 0 . Lập phương trình hai đường chéo.
Dạng 18: BIẾT PT 2 CẠNH HÌNH BÌNH HÀNH VÀ TÂM TÌM CÁC ĐỈNH HBH. Bài 1.
Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình x y −1 = 0 và x − 2 y = 0 , giao điểm hai đường chéo là I (3;− )
1 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành. Bài 2.
Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình x − 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0 , tọa độ điểm C (4;− ) 1 .
Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành.
Dạng 19. CHO HCN CÓ PT 2 CẠNH VÀ 1 ĐƯỜNG CHÉO.VIẾT PT CÁC CẠNH CÒN LẠI. Bài 1.
Cho hình chữ nhật có phương trình cạnh AB,CD lần lượt là 5x + 2 y + 2 = 0 , 5x + 2y − 27 = 0 và một đường
chéo có phương trình 3x + 7 y + 7 = 0 . Viết phương trình hai cạnh và đường chéo còn lại. Bài 2.
Cho hình chữ nhật ABCD có phương trình hai cạnh là: 2x − 3y + 5 = 0 , 3x + 2y − 7 = 0 . và đỉnh A(2;− 3) .
Tính diện tích hình chữ nhật.  1  Bài 3.
Tìm các đỉnh của hình chữ nhật ABCD có tâm I ;0 
 , phương trình đường thẳng AB : x − 2y + 2 = 0 và cạnh  2 
AB = 2AD . Biết rằng đỉnh A có hoành độ âm.
Dạng 20: CHO 2 ĐƯỜNG THẲNG.
VIẾT PT ĐƯỜNG THẲNG QUA 1 ĐIỂM VÀ CẮT 2 ĐT THỎA ĐK CHO TRƯỚC. Bài 1.
Cho hai đường thẳng d : 2x y − 2 = 0 và d : x + y + 3 = 0 . Viết phương trình đường thẳng qua M (3;0) cắt 1 2
d , d lần lượt tại hai điểm phân biệt ,
A B sao cho MA = MB . 1 2 Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 5
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10
Dạng 21. LẬP PT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG CỦA TAM GIÁC. Bài 1.
Lập phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng: d : 3x − 4y +12 = 0 và 1
d :12x + 5y − 7 = 0 . 2  1  Bài 2.
Lập phương trình đường phân giác trong góc A của ABC  biết A( 2 − ;3) , B ;0   , C (2;0) .  4 
BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
DẠNG 1: NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Bài 1.
Xét xem các phương trình sau có là phương trình của đường tròn không? a) 2 2
x + y + 2x − 6y −15 = 0. b) 2 2
2x + 2y + 4x + 8y +14 = 0. Bài 2.
Cho họ đường cong (C ) 2 2
: x + y − 2mx − 4(m − 2) y + 6 − m = 0. Định m để (C là đường tròn. m ) m Bài 3. Phương trình 2 2
x + y + 2x − 4y + 9 = 0 có là phương trình của đường tròn không? Bài 4. Phương trình 2 2
x + y − 6x + 4y +13 = 0 có là phương trình của đường tròn không? Bài 5. Phương trình 2 2
2x + 2y − 6x − 4y −1 = 0 có là phương trình của đường tròn không? Bài 6. Phương trình 2 2
2x + y + 2x − 3y + 9 = 0 có là phương trình của đường tròn không?
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN Bài 7.
Tìm tâm và bán kính đường tròn 2 2
2x + 2y − 6x − 4y −1 = 0 Bài 8.
Tìm tâm và bán kính đường tròn 2 2
2x + 2y −12x +16y + 48 = 0 Bài 9.
Tìm tâm và bán kính đường tròn 2 2
x + y −8x − 6y + 21 = 0
DẠNG 3: XÁC LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN CÓ TÂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Bài 10. Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I (3;5) và đi qua A(2; 5 − ).
Bài 11. Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I ( 4
− ;5) và tiếp xúc đường thẳng  :5x −12y −10 = 0 .
Bài 12. Lập pt đường tròn (C) có tâm thuộc đt x − y − 2 = 0 và đi qua hai điểm A(1; 3 − ) và B(4;2) .
Bài 13. Viết phương trình đường tròn có tâm I (1; 5
− ) và đi qua O(0;0).
Bài 14. Viết phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính với A(1 ) ;1 , B (7;5) .
Bài 15. Viết phương trình đường tròn đường kính BC với B (2; 3 − ) và C (3;5) .
Bài 16. Viết phương trình đường tròn tâm I ( 1
− ;2) và tiếp xúc với cạnh AB với A( 1 − ) ;1 , B(3;2)
Bài 17. Viết phương trình đường tròn có đường kính là AB với A(4;3) , B(0;− ) 1
Bài 18. Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC với A(1;2) , B(2; –3) và C (3;5) .
Bài 19. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I ( 3 − ; 3
− ) và tiếp xúc với đường thẳng  : 4x y + 2015 = 0..
Bài 20. Viết phương trình đường tròn có tâm là điểm A(1; –3) và tiếp xúc với đường thẳng d : x y − 2 = 0.
Bài 21. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB với A(8;0) và B(0;6) . Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 6
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10
DẠNG 4: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC
Bài 22. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A( 3 − ;− ) 1 , B( 1 − ;3) và C ( 2 − ;2) .
Bài 23. Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC với A( 1 − ;2), B(2 ) ;1 và C (2;5) .
Bài 24. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC với A( 1 − ;2), B(2 ) ;1 và C (2;5)
Bài 25. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(5;− ) 1 , B (1;− ) 1 và C (3 ) ;1 .
DẠNG 5: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA MỘT ĐIỂM
VÀ CẮT ĐƯỜNG TRÒN THEO ĐIỀU KIỆN
Bài 26. Viết phương trình đường thẳng  đi qua M (2;4) và cắt đường tròn (C) ( x − )2 + ( y − )2 : 1 3 = 4 tại hai
điểm A , B sao AB = 2 2
Bài 27. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y − 6x + 4y + 4 = 0 và điểm M (1;2). Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho M là trung điểm AB .
Bài 28. Cho đường tròn (C) ( x − )2 + ( y − )2 : 1
3 = 16 và điểm M (2;5) . Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho M là trung điểm AB .
Bài 29. Cho đường tròn 2 2
x + y − 2x − 6y + 6 = 0 và điểm M (2;4) . Viết phương trình đường thẳng đi qua M
cắt đường tròn tại 2 điểm A , B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng . AB
Bài 30. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y + 6x − 4y + 4 = 0 và điểm M ( 2
− ;3). Lập phương trình đường thẳng đi qua 12
M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB = . 5
Bài 31. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y −8x − 6y + 21 = 0 và điểm M (5;2) . Lập phương trình đường thẳng đi qua
M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB = 4 .
Bài 32. Cho đường tròn (C) ( x − )2 + ( y − )2 : 1
2 = 5 và điểm M (6;2). Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB = 10 .
Bài 33. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y − 6x −10y +14 = 0 và điểm M (2;3) . Lập phương trình đường thẳng đi qua
M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB có độ dài nhỏ nhất.
Bài 34. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y −8x + 6y +10 = 0 và điểm M (2;− )
1 . Lập phương trình đường thẳng đi qua
M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB có độ dài nhỏ nhất.
Bài 35. Cho đường tròn (C) 2 2
: x + y − 4x − 6y +1 = 0 và điểm M (1;4). Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB có độ dài lớn nhất.
Bài 36. Cho đường tròn (C) ( x + )2 + ( y − )2 : 3
5 = 36 và điểm M ( 1
− ;2) . Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB có độ dài lớn nhất.
Bài 37. Cho đường tròn (C) ( x − )2 + ( y − )2 : 2
4 = 5 và điểm M (6; 2
− ) . Lập phương trình đường thẳng đi qua M
và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho AB có độ dài lớn nhất. Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 7
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG TOÁN 10
Bài 38.
Cho điểm M ( 6
− ;3) và đường tròn (C) 2 2
: x + y − 6x + 8y +15 = 0 có tâm I . Lập phương trình đường
thẳng đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho I
AB là tam giác vuông.
Bài 39. Cho điểm M (9; 3
− ) và đường tròn (C) 2 2
: x + y − 2x + 8y + 4 = 0 có tâm I . Lập phương trình đường thẳng
đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho I
AB là tam giác vuông.
Bài 40. Cho điểm M ( 4 − ; 2
− ) và đường tròn (C) 2 2
: x + y + 2x − 4y = 0 có tâm I . Lập phương trình đường thẳng
đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho I
AB có diện tích lớn nhất.
Bài 41. Cho điểm M (3; 5
− ) và đường tròn (C) 2 2
: x + y − 4x − 6y + 8 = 0 có tâm I . Lập phương trình đường thẳng
đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A , B sao cho I
AB có diện tích lớn nhất.
DẠNG 6: LẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Bài 42. Cho (C) : ( x − )2 + ( y − )2 2 1 = 25 .
a) Xác định tâm và bán kính của (C) .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M (5; 3 − ) .
c) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng  :5x −12y + 2 = 0 .
d) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng  :3x + 4y − 7 = 0 .
e) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua A(3;6) .
Bài 43. Cho đường tròn có phương trình 2 2
x + y − 4x +8y −5 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A( 1 − ;0) .
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đi qua điểm B (3; 1 − ) 1 .
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với đường thẳng x + 2y = 0 .
Bài 44. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) 2 2
: x + y − 4x − 2y = 0 tai giao điểm của (C) và đường
thẳng x + y = 0.
Bài 45. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) 2 2
: x + y − 4x − 2y = 0 xuất phát từ A(3; 2 − ) .
Bài 46. Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C ) 2 2
: x + y − 2x − 3 = 0 và 1 (C ) 2 2
: x + y −8x −8y + 28 = 0 . 2 ---- HẾT ---- Gv: Hà Minh Sơn. 0349517819 Trang 8