



















Preview text:
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
FULL TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 12
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Surgeon /'s3:rdʒən/ n bác sĩ phẫu thuật Surgery /'s3:dʒəri/ sự mổ, ca phẫu thuật 2 Resistance war /rizistans wɔ:r/ np kháng chiến 3 Field hospital /fiːldˈhɑː.spɪ.t̬əl/ np bệnh viện dã chiến 4
Personal account /ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/ np
lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân 5 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 6 Enemy /'enəmi/ n kẻ thù 7 Jungle /ˈdʒʌŋ.ɡəl/ rừng nhiệt đới 8 National hero /ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/ np anh hùng dân tộc 9 Impressive /ım'presiv np thành tích ấn tượng achievement əˈtʃiːv.mənt/ 10 Biological /ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl np cha mẹ ruột parents ˈper.ənts/ 11 Cutting-edge /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ adj tiên tiến, hiện đại 12 Animation /ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/ n hoạt hình, hoạt ảnh 13 Full-length /ˌfʊlˈleŋθ/
adj/adv toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người 14 Computer- /kəm.pju:tər n hoạt hình máy tính animated ænimeitid/ 15 Blockbuster /ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/ n bom tấn 16 Pancreatic /pæŋ.kriˈæt.ik/ adj (thuộc) tuyến tụy 17 Visionary /ˈvɪʒ.er.i/ adj có tầm nhìn 18 Genius /'dzi:niəs/ n thiên tài 19 Film industry /film 'indəstri/ np ngành điện ảnh 20 Theme park /'θi:m pa:rk/ np công viên giải trí 21 Magical /ˈmædʒ.ɪ.kəl/ adj huyền diệu 22 Character /'kærəktər/ n nhân vật 23 Poem /ˈpoʊ.əm/ n bài thơ Poetry /ˈpoʊ.ə.tri/ n thơ ca Poet /ˈpoʊ.ət/ n nhà thơ, thi sĩ Poetess /ˈpoʊ.ətes/ n nữ thi sĩ Poetic /poʊˈet̬.ɪk/ adj
liên quan đến thơ, thơ mộng 24 Inspiring /ɪnˈspaɪr.ɪŋ/ adj truyền cảm hứng 25 Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ n sự đổi mới 26 Presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ n
bài thuyết trình, trình bày
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 27 Determination /dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/ n sự quyết tâm Determine /dɪˈtɝː.mɪn/ v
quyết tâm; quyết định, xác định Determined /dɪˈtɝː.mɪnd/ adj
được xác định; quyết tâm 28 Roman Empire /ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/ np Đế chế La Mã 29 Defeat /dɪˈfiːt/ v đánh bại 30 Ambitious /æmˈbɪʃ.əs/ adj đầy tham vọng 31 Guitar /ɡɪˈtɑːr/ n đàn ghita Guitarist /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ n người chơi đàn ghita 32 Surprise /sə'praiz/ n
sự ngạc nhiên; sự sửng sốt Surprising /sɚˈpraɪ.zɪŋ/ adj
làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc Surprisingly /sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/ adv
một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc 33 Collaborate /kə'læbəreit/ v cộng tác Collaboration /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ n sự cộng tác 34 Popular /ˈpɑː.pjə.lɚ/ adj
phổ biến, được nhiều người ưa thích Unpopular /ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/ adj
không phổ biến, không được nhiều Popularity /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ n người thích
tính phổ biến, sự được ưa chuộng II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Volunteer to do sth
tình nguyện làm việc gì đó 2 At the age of ở độ tuổi 3 Work as sth làm công việc gì 4
Show/express one's love for sb/sth
thể hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó 5 Do one's duty
thực hiện nghĩa vụ bổn phận 6
Save sb/sth from sb/sth/doing sth
cứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì 7 Be translated into sth
được dịch sang thứ tiếng gì 8
Devote one's life to sth/doing sth
cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/ làm việc gì đó 9 Save one's life cứu mạng ai 10 Finish doing sth hoàn thành việc gì đó 11 Attend school/college đi học
12 Have a happy/difficult childhood
có một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
13 Be admired for sth/doing sth
được ngưỡng mộ vì điều gì/ làm điều gì 14 Have a long/happy marriage
có một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc 15 Be famous for sth nổi tiếng vì điều gì
16 Give/put sb up for adoption
đưa ai đó cho người khác nuôi 17 Be adopted by sb được ai đó nhận nuôi 18 Bond over sth gắn bó với điều gì 19 Drop out (of)
từ bỏ, bỏ giữa chừng 20 Be accessible to sb/sth
có thể tiếp cận được với ai/cái gì 21 Contribute to sth đóng góp cho cái gì đó 22 Be diagnosed with sth
được chẩn đoán mắc bệnh gì đó 23 Pass away qua đời 24 Carry out tiến hành, thực hiện 25 Be based on sth dựa trên điều gì 26 Hold the record for sth
giữ kỉ lục về thứ gì đó 27 Make films làm phim, quay phim 28 Refuse to do sth
từ chối làm việc gì đó
III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous) 2
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE THÌ CÁCH DÙNG CÔNG THỨC TỪ NHẬN BIẾT ĐỘNG TỪ
1. Thì quá - Diễn tả hành động đã V (ed)/V (cột 2) - ago khứ đơn
xảy ra và đã chấm dứt S + V was: số ít - last trong quá khứ, không be còn liên quan tới hiện were: số - yesterday nhiều tại. - in + một mốc thời
- Diễn tả hành động xảy Thành lập phủ định và nghi gian trong quá khứ (in ra nối tiếp nhau trong vấn: 2000...) quá khứ. * V (did):
- Diễn tả hồi ức, kỉ (-): S + did + not + V (bare) niệm. (?): Did + S + V (bare) + ? * Be (was/were):
(-): S + was/were + not + …… (?): Was/were + S + ......?
2. Thì quá - Diễn tả hành động S + was/were + V_ing - giờ + trạng từ khứ tiếp
đang xảy ra tại một thời Thành lập phủ định và nghi quá khứ (at 3 pm diễn
điểm xác định trong quá vấn: khứ. (-): S+ was/ were + not + V- yesterday...) ing - Diễn tả hành động - at this/that time (?): Was/ were + S + V-ing? đang xảy ra thì có hành + trạng từ quá khứ động khác xen vào, (at this time last hành động nào xảy ra trước và đang xảy ra week...) chia thì quá khứ tiếp
diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn.
Thì quá khứ đơn (Past simple)
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)
Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả:
Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả:
- một hành động đã hoàn tất trong quá khứ. - một hành động đang xảy ra tại một thời
Ví dụ: 1 bought that car last year.
điểm cụ thể trong quá khứ.
(Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trước.)
Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night.
(Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển
- những sự kiện chính trong một câu sách hay.) chuyện.
- bối cảnh của một câu chuyện.
Ví dụ: Mary read a few pages of her book and
Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary
went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi
read a few pages of her book and went to bed. đi ngủ.)
(Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài
trang sách rồi đi ngủ.)
- Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá
khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn.
Ví dụ: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia
đình thì mất điện.)
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 3
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
- Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm,
chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó.
Ví dụ: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi
đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu bữa tối.)
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Culture /ˈkʌl.tʃɚ/ n văn hóa Cultural /ˈkʌl.tʃɚ.əl/ adj thuộc văn hóa 2 Diverse /dɪˈvɝːs/ adj đa dạng Diversify /dɪˈvɝː.sə.faɪ/ v đa dạng hóa Diversity /dɪˈvɝː.sə.t̬i/ n sự đa dạng 3 Autograph /ˈɑː.t̬ə.ɡræf/ n
chữ kí (thường là của người nổi tiếng) 4 Tug of war /tʌɡ əv wɔːr/ np kéo co 5
Bamboo dancing /bæmˈbuːˈdæn.sɪŋ/ np múa sạp 6 Taste /teɪst/ n mùi vị, hương vị Tasty /ˈteɪ.sti/ adj thơm ngon 7 Tradition /trəˈdɪʃ.ən/ n truyền thống Traditional /trəˈdɪʃ.ən.əl/ adj thuộc truyền thống Traditionally /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ adv theo truyền thống 8 Popularity /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ n sự phổ biến Popular /ˈpɑː.pjə.lɚ/ adj phổ biến Popularize /ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/ v phổ cập 9 Identity /aɪˈden.t̬ə.t̬i/ n danh tính Identify /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ v nhận dạng, nhận diện Identification
/aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/ n sự nhận dạng 10 Trend /trend/ n xu hướng, xu thế 11 Festivity /fesˈtɪv.ə.t̬i/ n ngày hội, hội Festival /ˈfes.tə.vəl/ n lễ hội 12 Characteristic /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ n đặc trưng, đặc điểm 13 Feature /ˈfiː.tʃɚ/ n tính năng, đặc trưng 14 Mystery /ˈmɪs.tɚ.i/ n bí ẩn, huyền bí 15 Globalization
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ n toàn cầu hóa 16 Cultural
/ˈkʌl.tʃɚ.əl dɪˈvɝː.sə.t̬i/ np sự đa dạng văn hóa diversity 17 Connected /kəˈnek.tɪd/ adj có kết nối 18 Belief /bɪˈliːf/ n tín ngưỡng 19 Custom /ˈkʌs.təm/ n phong tục, tập quán 20 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 21 Fast food chain /fæst fuːd tʃeɪn/ np chuỗi thức ăn nhanh 22 Specialty /'kærəktər/ n đặc sản 23 Cross-cultural /ˈspeʃ.əl.ti/ adj liên văn hóa 24 Blend /blend/ v trộn 4
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 25 Element /ˈel.ə.mənt/ n yếu tố, phần tử 26 Reflect /rɪˈflekt/ v phản ánh, phản chiếu 27 Appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ v đánh giá cao, cảm kích 28 Cuisine cuisine n ẩm thực 29 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ v/n trao đổi, giao dịch 30 Spicy /ˈspaɪ.si/ adj cay 31 Extracurricular
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ/ np hoạt động ngoại khóa activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ 32 Culture shock /ˈkʌl.tʃɚ ʃɑːk/ np cú sốc văn hóa 33 Confusion /kənˈfjuː.ʒən/ n lú lẫn, sự nhầm lẫn
34 Language barrier /ˈlæŋ.ɡwɪdʒˈber.i.ɚ/ np rào cản ngôn ngữ 35 Unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/ adj
không quen thuộc, lạ lẫm 36 Insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ adj
mang tính xúc phạm, lãng mạ II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 In many respects
xét trên nhiều phương diện 2 Gain popularity trở nên nổi tiếng 3 Thanks to sth nhờ có điều gì 4 Be captivated by sth
bị quyến rũ bởi cái gì 5 Around the globe toàn cầu 6 Bring sb together mang ai đó lại với nhau 7 Be on the rise
tiếp tục phát triển, tăng trưởng 8 Keep up with sth theo kịp cái gì đó 9 In general nói chung, tổng quát 10 Lose one's sense of sth
mất cảm giác về cái gì 11 By contrast ngược lại, trái lại 12 Take sth seriously coi trọng điều gì đó
III. GRAMMAR (Articles) MẠO CÁCH DÙNG TỪ
• Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên. Trong đó:
➢ a dùng trước những từ bắt đầu bằng một phụ âm.
➢ an dùng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
• Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là "một".
• Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp.
• Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng. a/an
• Một số trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng a/an: a uniform, a university, an
hour, an honest man, a one-eyed man, a one-way road, a useful way, an SOS, a
union, a unit, a European, an M.A, an honorable man
• Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi.
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 5
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE the
• Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau.
• Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.
• Dùng trước số thứ tự.
• Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
• Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng –s, dùng trước US(A) (United
States (of America)), UK (United Kingdom).
• Dùng trước tên của các loại nhạc cụ
• Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.
• Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.
• Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép. the
• Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
• Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó.
• Dùng trước các buổi trong ngày.
• Dùng trước tên của các tờ báo.
• Dùng trước tên của các tổ chức.
• Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật.
• Dùng trước danh từ chỉ phương hướng.
• Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ.
• Dùng trong một số cụm từ cố định.
• Dùng trước: hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác.
• Trước tên của các môn học.
• Trước tên của các môn thể thao.
• Trước danh từ số nhiều không xác định.
• Trước danh từ không đếm được. Không
• Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ by.
dùng mạo • Trước danh từ chỉ màu sắc. từ
• Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ sở hữu.
• Trước tên của các bữa ăn.
• Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).
• Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia US(A) (United States (of America)), UK
(United Kingdom)), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
• Trước danh từ riêng, danh từ trừu tượng. UNIT 3: GREEN LIVING I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Ecotour /ˈiːkəʊˌtʊə/ n chuyến du lịch sinh thái 2 Resource /ˈriː.zɔːrs/ n nguồn, tài nguyên 3 Efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ adj có hiệu quả Efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/ n hiệu suất Efficiently /ɪˈfɪʃ.ənt.li/ adv một cách hiệu quả 6
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 4 Decompose /ˌdiː.kəmˈpoʊz/ v phân hủy 5 Refill /ˈriː.fɪl/ v nạp lại, đổ đầy 6 Reuse /ˌriːˈjuːz/ v tái sử dụng Reusable /ˌriːˈjuː.zə.bəl/ adj
tái sử dụng, có thể dùng lại được 7 Waste /weist/ n rác thải, chất thải 8 Landfill /'lændfil/ n bãi rác 9 Leaking tap /liːkɪŋ tæp/ np vòi nước rò rỉ 10 Takeaway /'teık.ǝ.wei/ n đồ ăn mang về 11 Container /kən'teinər/ n thùng hàng, thùng chứa 12 Recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/ v tái chế Recyclable /ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ adj có thể tái chế 13 Cardboard box /ˈɑːrd.bɔːrd bɑːks/ np
thùng các tông, hộp bìa cứng 14 Packaging /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ n bao bì 15 Vending machine /ˈven.dɪŋ ˌməˈʃiːn/ np máy bán hàng tự động
16 Drinking fountain /ˈdrɪŋ.kɪŋ ˌfaʊn.tɪn/ np
vòi nước uống công cộng 17 Water filling
/ˈwɑː.t̬ɚ ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/ np trạm cấp nước station 18 Leftover /ˈleftˌəʊ.vər/ adj thức ăn thừa 19 Contaminated /kənˈtæm.ə.neɪ.t̬ɪd/ adj bị ô nhiễm 20 Compost pile /ˈkɑːm.poʊst ˌpaɪl/ np
đống phân ủ tổng hợp 21 Layer /ˈleɪ.ɚ/ n tầng, lớp 22 Household waste /ˈhaʊs.hoʊld weɪst/ np rác thải sinh hoạt 23 Fruit peel /fruːt piːl/ np vỏ trái cây 24 Pile /paɪl/ n đống
25 Chemical fertilizer /ˈkem.ɪ.kəl ˈfɝː.t̬əl.aɪ.zɚ/ np phân bón hóa học 26 Automatic /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪk/ adj tự động 27 Sensor /ˈsen.sɚ/ n cảm biến 28 Spectacular /spekˈtæk.jə.lɚ/ adj hùng vĩ, ấn tượng 29 Frequently /ˈfriː.kwənt.li/ adv thường xuyên 30 Convenient /kənˈviː.ni.ənt/ adj tiện lợi, thuận lợi 31 Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ adj
bền vững, không gây hại môi trường 32 Proper /ˈprɑː.pɚ/ adj
đúng, thích đáng, thích hợp Properly /ˈprɑː.pɚ.li/ dv
một cách đúng đắn, một cách thích đáng 33 Electric /ɪˈlek.trɪk/ adj
(thuộc) điện, có điện Electricity /ɪˌlekˈtrɪs.ə.t̬i/ n điện Electronic /iˌlekˈtrɑː.nɪk/ adj điện tử 34 Consume /kənˈsuːm/ v tiêu thụ Consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ n sự tiêu thụ 35 Necessity /nəˈses.ə.t̬i/ n sự cần thiết Necessary /ˈnes.ə.ser.i/ adj cần thiết II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Throw away vứt đi 2 Rush out lao ra, vội vã đi 3 Rinse out sth rửa sạch thứ gì đó 4 Make sure đảm bảo 5 Turn off sth tắt cái gì 6 Get rid of sth loại bỏ cái gì
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 7
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 7 Make use of sth tận dụng cái gì 8 Try to + V cố gắng làm gì Try + V_ing thử làm gì 9 In the long run về lâu dài III. GRAMMAR
1. Verbs with prepositions (Động từ với giới từ)
a. Nhiều động từ đi với một giới từ theo sau một tân ngữ. Nghĩa của chúng thường tương tự như
nghĩa của động từ ban đầu. Ví dụ:
* Động từ đi với about: + ask about: hỏi về + care about: quan tâm
+ talk about: nói chuyện về + think about: nghĩ về
+ learn about: tìm hiểu về
* Động từ đi với for: + ask for: hỏi xin
+ apply for: ứng tuyển, nộp đơn
+ apologise for: xin lỗi về (điều gì) + wait for: đợi chờ + prepare for: chuẩn bị
* Động từ đi với on: + agree on: đồng ý
+ base on: dựa trên, dựa vào
+ depend on: phụ thuộc vào
+ rely on: phụ thuộc, trông cậy vào
* Động từ đi với to:
+ introduce sb/sth to sb/sth: giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì + refer to: đề cập tới
+ respond to: ứng phó, phản ứng + listen to: nghe + explain to: giải thích
b. Trong nhiều trường hợp, một động từ và một giới từ được kết hợp lại để tạo thành một cụm
động từ. Nghĩa của cụm động từ thường khác so với nghĩa của động từ ban đầu. Ví dụ:
+ work out: luyện tập (thể dục), kết quả của một sự tính toán...
+ carry out: thực hiện, tiến hành
+ turn on: bật (công tắc, đèn...)
+ turn off: tắt (công tắc, đèn...) + look for: tìm kiếm
+ look after: chăm sóc, trông nom
+ look up: tra cứu, cải thiện
2. Relative clauses referring to a whole sentence (Mệnh đề quan hệ đề cập tới cả một câu)
Chúng ta sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định để đề cập đến tất cả thông tin trong mệnh đề
trước. Loại mệnh đề này được giới thiệu bằng đại từ quan hệ "which" và trước nó có dấu phẩy. Ví dụ: 8
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
We often go around by bicycle, which is more friendly to the environment than traveling by car
or motorbike. (Chúng tôi thường đi lại bằng xe đạp, điều này thân thiện với môi trường hơn là đi ô tô hoặc xe máy.) UNIT 4: URBANIZATION I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Neighbourhood /ˈneɪ.bɚ.hʊd/ n vùng lân cận, xóm làng 2 Urban planner /ˈɝː.bən ˈplæn.ɚ/ np nhà quy hoạch đô thị 3 Statistics /stəˈtɪs·tɪks/ n số liệu thống kê 4 Immigration /ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/ n sự nhập cư Immigrant /ˈɪm.ə.ɡrənt/ n người nhập cư Immigrate /ˈɪm.ə.ɡreɪt/ v nhập cư 5 Coastal /ˈkoʊ.stəl/ adj duyên hải 6 Proportion /prəˈpɔːr.ʃən/ n tỷ lệ, tỷ trọng 7 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/ n tòa nhà chọc trời 8 Steadily /ˈsted.əl.i/ adv
một cách đều đặn, ổn định 9 Decrease /ˈdiː.kriːs/ v giảm bớt Increase /ɪnˈkriːs/ v tăng lên 10 Rapidly /ˈræp.ɪd.li/ adv nhanh chóng 11 Architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ n ngành kiến trúc 12 Urban growth /ˈɝː.bən ɡroʊθ/ n phát triển đô thị 13 Concern /kənˈsɝːn/ v/n bận tâm/mối lo ngại 14 Modernize /ˈmɑː.dɚ.naɪz/ v hiện đại hóa 15 Rural /ˈrʊr.əl/ adj nông thôn, dân dã 16 Gradually /ˈɡrædʒ.u.ə.li/ adv dần dần, từ từ 17 Colonial /kəˈloʊ.ni.əl/ a/n thực dân 18 Low-rise /ˈloʊ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/ np tòa nhà thấp tầng building /ˈhaɪ.raɪzˈbɪl.dɪŋ/ np tòa nhà cao tầng High-rise building 19 Infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ n cơ sở hạ tầng 20 Unemployment /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ n nạn thất nghiệp 21 Seek /siːk/ v tìm kiếm 22 Expand /ɪkˈspænd/ v mở rộng 23 Housing /ˈhaʊ.zɪŋ/ n nhà ở 24 Afford /əˈfɔːrd/ v
đủ khả năng, đủ tiền Affordable /əˈfɔːr.də.bəl/ adj phải chăng 25 Rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ np giờ cao điểm 26 Leisure activity
/ˈliː.ʒɚ ækˈtɪv.ə.t̬i/ np hoạt động giải trí 27 Local resident /ˈloʊ.kəl ˈrez.ə.dənt/ np cư dân địa phương 28 Urban /ˈɝː.bən/ n đô thị Urbanize /ˈɝː.bən.aɪz/ v đô thị hóa Urbanization /ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃən/ n sự đô thị hóa Urbanized /ˈɝː.bən.aɪzd/ adj đã đô thị hóa 29 Crowded /ˈkraʊ.dɪd/ adj đông đúc 30 Reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ adj đáng tin cậy 31 Complain /kəmˈpleɪn/ v phàn nàn Complaint /kəmˈpleɪnt/ n
lời than phiền, lời phàn nàn
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 9
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 32 Inhabit /ɪnˈhæb.ɪt/ v ở, sống ở (nơi nào) Inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ n dân cư 33 Catastrophe /kəˈtæs.trə.fi/ n thảm họa, tai họa lớn Catastrophic /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/ adj thảm khốc, thê thảm II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Show sb around Dẫn ai xem xung quanh 2 In addition to sth/ doing sth
Ngoài việc gì/ làm việc gì 3 Get around Đi xung quanh, đi lại 4 Result in sth dẫn đến điều gì 5 Afford to do sth
đủ khả năng để làm việc gì 6 Bring back
mang trở lại, gợi nhớ lại 7 Be translated into sth tiếp xúc với thứ gì 8 Settle in định cư tại 9 Be home to là nhà của 10 Get stuck in traffic jams bị ách tắc giao thông 11 Go up tăng lên 12 Make a complaint đưa ra lời phàn nàn III. GRAMMAR
1. Present perfect (Thì hiện tại hoàn thành) Tên Cách dùng Công thức Từ nhận biết thì
- diễn tả hành động xảy ra trong S + have/has + V(pp) - for
quá khứ nhưng không rõ thời (have: I/ số nhiều - since gian. Has: số ít) - ever
- diễn tả hành động lặp đi lặp lại Thành lập phủ định và - never Thì
nhiều lần trong quá khứ. nghi vấn: - so far hiện
- diễn tả hành động xảy ra trong (-): S+ have/has + not + - recently tại
quá khứ nhưng để lại dấu hiệu V(pp) - lately, hoàn
hoặc hậu quả ở hiện tại.
(?): Have/Has + S + - before (đứng cuối câu) thành
- diễn tả những trải nghiệm. V(pp) - up to now/up to
- diễn tả hành động vừa mới xảy present/until
ra hoặc vừa mới kết thúc now
- diễn tả những hành động xảy - yet
ra trong quá khứ nhưng kéo dài - just
tới hiện tại và vẫn còn có khả - already
năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.
2. Double comparative to show change (So sánh kép thể hiện sự thay đổi)
a. Chúng ta dùng so sánh kép thể hiện sự thay đổi
Với tính từ trạng từ ngắn: adj/adv-er and adj/adv-er
Với tính từ trạng từ dài: more and more adj/adv
Ví dụ: Housing prices are rising higher and higher. (Giá nhà đất ngày càng tăng cao).
The city is getting more and more crowded. (Thành phố ngày càng đông đúc hơn.) 10
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
b. Chúng ta dùng so sánh kép để chỉ cả 2 vật thay đổi cùng nhau.
The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 1, The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 2
Với tính từ/ trạng từ ngắn: The + adj/adv-er
Với tính từ/trạng từ dài: The + more + adj/adv Ví dụ:
The more crowded the city becomes, the more polluted it gets. (Thành phố càng đông đúc thì càng ô nhiễm.)
The more crowded the city becomes, the more we need to invest in infrastructure. (Thành phố cùng
đồng đúc thì chúng ta càng cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng.)
The bigger the city gets, the more we need to invest in public services. (Thành phố càng lớn thì chúng
ta càng cần đầu tư vào các dịch vụ công.)
UNIT 5: THE WORLD OF WORK I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Night shift /ˈnaɪt ˌʃɪft/ np ca đêm 2 Regulation /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ n quy định, quy chế 3 Client /'klaiənt/ n
khách hàng (sử dụng dịch vụ) Customer /ˈkʌs.tə.mɚ/ n khách hàng (mua hàng) Guest /gest/ n
khách mời, khách (tại khách sạn) Passenger /ˈpæs.ən.dʒɚ/ n hành khách 4 Accountant /əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán viên 5 Relevant /'reləvənt/ n liên quan 6 Bonus /ˈboʊ.nəs/ n tiền thưởng 7 Employ /ɪmˈplɔɪ/ v thuê, tuyển Employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/ n việc làm Employer /ɪmˈplɔɪ.ɚ/ n nhà tuyển dụng Employee /ˌem.plɔɪˈiː/ n
người lao động, nhân viên, công nhân 8 Rewarding /rɪˈwɔːr.dɪŋ/ adj bổ ích, đáng 9 Academic /ˌæk.əˈdem.ɪk np
bằng cấp học thuật, trình độ học vấn qualification ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ 10 Well-paid /ˌwel ˈpeɪd/ adj được trả lương cao 11 Vacancy /ˈveɪ.kən.si/ n vị trí còn trống 12 Section /ˈsek.ʃən/ n phần 13 Flexible /ˈflek.sə.bəl/ adj linh hoạt, linh động 14 Sort /sɔːrt/ n/v kiểu, loại/phân loại 15 Donate /ˈdoʊ.neɪt/ v quyên tặng, quyên góp Donation /doʊˈneɪ.ʃən/ n sự quyên góp 16 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 17 On-the-job /ɑːn ðə dʒɑːb np
đào tạo tại chỗ, huấn luyện tại chỗ training ˈtreɪ.nɪŋ/ 18 Wage /weɪdʒ/ n tiền công Salary /'sæləri/ n lương Income /ˈɪn.kʌm/ n thu nhập 19 Retire /rɪˈtaɪr/ v về hưu Retirement /rɪˈtaɪr.mənt/ n sự nghỉ hưu 20 Benefit /ˈben.ə.fɪt/ n lợi ích
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 11
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 21 Profit /ˈprɑː.fɪt/ n lợi nhuận 22 Casual work /ˈkæʒ.uː.əl wɝːk/ np công việc bình thường 23 Preferably /ˈpref.ər.ə.bli/ adv tốt nhất là 24 Candidate /ˈkæn.dɪ.deɪt/ n ứng viên, ứng cử viên
25 Product reviewer /ˈprɑː.dʌkt rɪˈvjuː.ɚ/ np
người đánh giá sản phẩm 26 Teaching
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ np trợ giảng assistant 27 Event volunteer /ɪˈvent ˌvɑː.lənˈtɪr/ np
tình nguyện viên sự kiện 28 Babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt̬.ɚ/ n người trông trẻ Babysit /ˈbeɪ.bi.sɪt/ v trông trẻ 29 Part-time job /ˌpɑːrtˈtaɪm dʒɑːb np công việc bán thời gian Full-time job /ˌfʊl ˈtaɪm dʒɑːb/ np
công việc toàn thời gian 30 Interview /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ n buổi phỏng vấn Interviewer /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː.ɚ/ n người phỏng vấn Interviewee /ˌɪn.t̬ɚ.vjuˈiː/ n
người được phỏng vấn 31 Duty /ˈdʒuː.ti/ n nghĩa vụ 32 Application /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ n ứng dụng, đơn xin Apply /əˈplaɪ/ v
áp dụng, nộp đơn, xin việc Applicable /əˈplɪk.ə.bəl/ adj có thể áp dụng Applicant /ˈæp.lə.kənt/ n
người xin việc, người nộp đơn 33 Position /pəˈzɪʃ.ən/ n chức vụ, vị trí 34 Advertise /ˈæd.vɚ.taɪz/ v quảng bá Advertising /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ n việc quảng cáo Advertisement /ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/ n bài quảng cáo Advertiser /ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/ n nhà quảng cáo
35 Curriculum vitae /kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ np sơ yếu lý lịch 36 Consider /kənˈsɪd.ɚ/ v cân nhắc, xem xét Consideration /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ n sự xem xét Considerate /kənˈsɪd.ɚ.ət/ adj thận trọng, ân cần Considerable /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ adj đáng kể, đáng chú ý 37 Commute /kəˈmjuːt/ v đi lại thường xuyên Commuter /kəˈmjuː.t̬ɚ/ n
người đi lại thường xuyên 38 Rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ np giờ cao điểm 39 Demanding /dɪˈmæn.dɪŋ/ adj
khó khăn, đòi hỏi khắt khe 40 Repetitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ adj
lặp đi lặp lại, nhàm chán 41 Stressful /ˈstres.fəl/ adj áp lực, gây căng thẳng 42 Unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ adj lạ, bất thường II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1
Build working relationships with sb xây dựng mối quan hệ làm việc với ai 2 Be on the night shift trực ca đêm 3 Go on a business trip đi công tác 4 Work overtime làm thêm giờ 5 Follow in one's footsteps tiếp bước ai 6 Open up mở ra 7 Take on đảm nhận, thuê mướn 8 Meet the production targets
đáp ứng các mục tiêu sản xuất 9 Apply for nộp đơn, ứng tuyển 10 Work as sth làm công việc gì 11 Be willing to do sth
sẵn sàng làm việc gì đó 12 Check attendance điểm danh 12
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 13 Interfere with sth
can thiệp, xen vào, gây trở ngại 14 Take one's order
nhận gọi đồ/ nhận đặt hàng 15 Wait on/at tables phục vụ bàn 16 Meet sb in person gặp trực tiếp ai đó 17 Give rise to sth làm phát sinh cái gì đó 24 Carry out tiến hành, thực hiện 25 Be based on sth dựa trên điều gì 26 Hold the record for sth
giữ kỉ lục về thứ gì đó 27 Make films làm phim, quay phim 28 Refuse to do sth
từ chối làm việc gì đó III. GRAMMAR
Simple, compound, and complex sentences (review and extension) (Câu đơn, câu ghép và câu
phức – ôn tập và mở rộng)
1. Simple sentences (Câu đơn)
Một câu đơn gồm một mệnh đề độc lập.
Ví dụ: He has been working for the same company for over ten years. (Anh ấy đã làm việc cho cùng
một công ty trong hơn mười năm.)
2. Compound sentences (Câu ghép)
Một câu ghép bao gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập được liên kết bởi liên từ kết hợp, như: and
(và), but (nhưng), or (hoặc), nor (cũng không), yet (thế nhưng), so (vì vậy); hoặc bởi liên từ tương
quan, như: not only... but also (không những... mà còn); hoặc một trạng trừ liên kết, như: as a result
(kết quả là), moreover (hơn thế nữa), in fact (thật ra), on the other hand (mặt khác). Ví dụ:
- She studied hard, but she didn't pass the exam. (Cô ấy học chăm chỉ nhưng cô ấy đã không thi đỗ.)
- She is an accomplished musician. Moreover, she has a talent for teaching and inspiring others. (Cô
ấy là một nhạc sĩ thành đạt. Hơn nữa, cô còn có tài giảng dạy và truyền cảm hứng cho người khác.)
3. Complex sentences (Câu phức)
Câu phức bao gồm một (hoặc nhiều hơn một) mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc
được nối bằng liên từ phụ thuộc (when, while, because, although, if, so that...). When Khi
Eg: When I was small, I wanted to become a doctor.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi muốn trở thành bác sĩ.) While Trong khi, trong lúc
Eg: I was studying while my dad was working.
(Tôi đang học trong khi bố tôi đang làm việc.) Because Vì
Eg: He did not get promoted because he did not work hard.
(Anh ấy không được thăng chức vì anh ấy không làm việc chăm chỉ.) Although Mặc dù
Eg: Although the job was demanding, it was well-paid.
(Mặc dù công việc vất vả nhưng lại được trả lương cao.) If Nếu
Eg: If you work hard, you will be promoted.
(Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ được thăng chức.) So that Để mà, để
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 13
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
Eg: You should hurry up so that you will be at work on time.
(Bạn nên nhanh lên để đi làm đúng giờ.)
UNIT 6: ARTIFICIAL INTELIGENCE I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Exhibition /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/ n
cuộc triển lãm, sự biểu lộ 2 Activate /ˈæk.tɪ.veɪt/ v kích hoạt 3 Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ n sự ứng dụng, đơn xin 4
Facial recognition /ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/ np nhận diện khuôn mặt Speech
/ˌspiːtʃ rek.əɡˈnɪʃ.ən/ np nhận dạng giọng nói recognition 5 Virtual assistant
/ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/ np trợ lý ảo 6 Advanced /ədˈvɑːnst/ adj
trình độ cao, tiên tiến 7 Chatbot /ˈtʃæt.bɒt/ n
chương trình máy tính có thế tro chuyện với con người 8 Artificial /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl np trí tuệ nhân tạo intelligence ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ 9 Programme /ˈprəʊ.ɡræm/ v
lên kế hoạch, lịch trình (cho một sự kiện,...) 10 Analyse /ˈæn.əl.aɪz/ v phân tích Analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ n sự phân tích 11 Human being /ˈhju·mənˈbi·ɪŋ / n con người, nhân loại 12 Proficiency /prəˈfɪʃ.ən.si/ n sự thành thạo 13 Effortlessly /ˈef.ət.ləs.li/ adv một cách dễ dàng 14 Digital portfolio
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl pɔːtˈfəʊ.li.əʊ/ np
danh mục đầu tư kỹ thuật số 15 Conversational /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/ adj đàm thoại, hay nói 16 Virtual reality
/ˌvɜː.tju.əl riˈæl.ɪ.ti/ np thực tế ảo 17 Hands-on /ˌhændˈzɒn/ adj thực hành, thực tế 18 Platform /ˈplæt.fɔːm/ n nền tảng 19 Personalized
/ˈpɜː.sən.əl.aɪzdˈlɜː.nɪŋ/ np học tập cá nhân hoá learning 20 Curriculum vitae
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ np sơ yếu lý lịch
21 Al-powered game /ˌeɪˈaɪˌpaʊ.əd ɡeɪm/ np
trò chơi được hỗ trợ bởi Al 22 Concept /ˈkɒn.sept/ n khái niệm, ý tưởng 23 Clarify /ˈklær.ɪ.faɪ/ v làm rõ 24 Ready-made /ˌred.iˈmeɪd/ adj làm sẵn 25 Critical thinking
/ˌkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/ np
kỹ năng tư duy phản biện skill 26 Maintain /meɪnˈteɪn/ v duy trì Maintenance /ˈmeɪn.tən.əns/ n sự bảo trì 27 Evolution /ˌiː.vəˈluː.ʃən/ n sự tiến hóa Evolve /ɪˈvɒlv/ v tiến hóa, phát triển Evolutionary
/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ər.i/ adj tiến hóa 28 Stimulus /ˈstɪm.jə.ləs/ n
sự kích thích; tác nhân kích khích;
sự khuyến khích, sự kích thích (ai có nỗ lực hơn) 29 Provoke /prəˈvəʊk/ v khiêu khích, kích động 30 Imitate /ˈɪm.ɪ.teɪt/ v bắt chước, mô phỏng 31 Human gesture /ˈhjuː.mənˈdʒes.tʃər/ np cử chỉ con người 32 Imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ v tưởng tượng Imagination /ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/ n sự tưởng tượng 14
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE Imaginary /ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/ adj
tưởng tượng, không có thực, ảo 33 Predict /prɪˈdɪkt/ v dự đoán Prediction /prɪˈdɪk.ʃən/ n sự dự đoán Predictable /prɪˈdɪk.tə.bəl/ adj
có thể dự đoán trước được 34 Operate /ˈɒp.ər.eɪt/ v vận hành Operation /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/ n sự vận hành 35 Expect /ɪkˈspekt/ v mong đợi, kỳ vọng Expectation /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ n
sự mong đợi, sự kỳ vọng 36 Various /ˈveə.ri.əs/ adj đa dạng Variety /vəˈraɪ.ə.ti/ n sự đa dạng II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Interact with sb tương tác với ai 2 Keep sb engaged in sth
khiến ai đó tham gia/hứng thú về cái gì 3 Give feedback on sth
đưa ra phản hồi về cái gì 4 In response to sth đáp lại điều gì 5 React to sth phản ứng với cái gì 6 Make conversations trò chuyện 7 Take a picture chụp ảnh 8 Be capable of V_ing có khả năng làm gì 9 Benefit from sth hưởng lợi từ cái gì 10 Mark a milestone in sth
đánh dấu một cột mốc quan trọng trong cái gì
11 Play an important role in sth
đóng một vai trò quan trọng trong cái gì
III. GRAMMAR (Active and passive causatives)
1. Active causatives (Thế sai khiến chủ động)
- Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc
này là "nhờ ai làm việc gì".
- Ta có cấu trúc thế sai khiến chủ động: HAVE + SOMEONE + BARE INFINITIVE
GET + SOMEONE + TO-INFINITIVE Ví dụ:
- We got the technician to fix the computer yesterday. (Hôm qua, chúng tôi đã nhờ kỹ thuật viên sửa chiếc máy tính đó).
- She had her brother help her move the furniture. (Cô ấy đã nhờ anh trai giúp mình di chuyển đồ đạc.)
2. Passive causatives (Thế sai khiến bị động)
- Thế sai khiến bị động được sử dụng khi thứ gì được làm cho chủ ngữ bởi người khác. Nghĩa của
câu lúc này là "có việc gì đó được làm (bởi ai)".
- Ta có cấu trúc thể sai khiến bị động: Ví dụ:
HAVE/GET + SOMETHING + PAST PARTICIPLE
- I had the robot vacuum cleaner turned on by my friend. (Tôi nhờ bạn bật máy hút bụi hộ tôi.)
- My father got the home robot cleaned yesterday. (Hôm qua bố tôi đã cho người lau chùi robot gia đình.)
UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 15
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 City-wide /ˈsɪtiˌwaɪd/ adv toàn thành phố 2 Announcement /əˈnaʊnsmənt/ n thông báo 3 Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/ n lốc xoáy, vòi rồng 4 Earthquake /ˈɜːrθkweɪk/ n động đất 5 Air attack /er əˈtæk/ np không kích 6 Public
/ˈpʌblɪk ˌlaʊdˈspiːkər/ np loa công cộng loudspeaker 7
Digital billboard /ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/ np
biển quảng cáo kỹ thuật số 8 Advanced /ədˈvænst/ adj
trình độ cao, tiên tiến 9 Cyberbullying /ˈsaɪbərbʊliɪŋ/ n bắt nạt qua mạng 10 Disadvantaged /ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/ adj bị thiệt thòi 11 Fact-check /fækt tʃek/ v kiểm tra tính xác thực 12 Credible /ˈkredəbl/ adj đáng tin cậy 13 Update /ˈʌpdeɪt/ n cập nhật, nâng cấp 14 Interactive /ˌɪntərˈæktɪv/ adj tương tác 15
Electronic device /ɪˌlekˈtrɑːnɪk dɪˈvaɪs/ np thiết bị điện tử Electronic book /ɪˌlekˈtrɑːnɪk bʊk/ np sách điện tử 16 Via /ˈvaɪə/ p thông qua, qua 17 Distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ v phân phát, phân phối 18 Digital media /ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/ np
phương tiện kỹ thuật số 19 Access /ˈækses/ n truy cập, tiếp cận Accessible /əkˈsesəbl/ adj có thể truy cập 20 Confuse /kənˈfjuːz/ v
gây bối rối, gây nhầm lẫn 21 Spread /spred/ v
lan lan, truyền, truyền đi 22 Social media /ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/ np truyền thông xã hội 23 Commercial /kəˈmɜːrʃl/ n
quảng cáo (trên TV, mạng, đài phát thanh) 24 Viewer /ˈvjuːər/ n người xem 25 Poster /ˈpoʊstər/ n áp phích 26 Profit-making /ˈprɑːfɪt meɪkɪŋ/ adj tạo ra lợi nhuận 27 Promote /prəˈmoʊt/ v khuyến khích, thúc đẩy 28 Advert /ˈædvɜːrt/ n bài quảng cáo
= Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ Advertise /ˈædvərtaɪz/ v quảng cáo Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ n việc quảng cáo 29 Publicity /pʌbˈlɪsəti/ n
sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến Publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ n
sự xuất bản, sự công bố 16
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 30 Information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ n thông tin Informed /ɪnˈfɔːrmd/ adj
có nhiều tin tức, nắm được tình hình Informative /ɪnˈfɔːrmətɪv/ adj giàu thông tin 31 Controversy /ˈkɑːntrəvɜːrsi/ n
sự tranh luận, sự tranh cãi Controversial /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/ adj
có thể gây ra tranh luận, tranh cãi 32 Ultimately /ˈʌltɪmətli/ adv
cuối cùng, sau cùng, thiết yếu II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Be in charge of sth phụ trách việc gì đó 2 Attract one’s attention
thu hút sự chú ý của ai 3 Draw attention to sth
hướng sự chú ý đến cái gì 4 Afford to do sth
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì 5 Put up dựng lên 6 Pay attention to sth chú ý tới cái gì 7 Mean to do sth
có ý định làm việc gì Mean doing sth
có nghĩa là phải làm việc gì 8 Connect with sb kết nối với ai 9
Have a big social media presence
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội 10 Offer discounts for sth giảm giá cái gì 11
Make a strong impression on sb
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai 12 In favor of sth ủng hộ cái gì 13 Force sb to do sth
ép buộc ai đó làm việc gì 14 Be guilty/innocent of sth có tội/vô tội 15 See a sharp rise in sth
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ 16 Raise the question of sth
đặt câu hỏi về điều gì 17 By/in contrast ngược lại, trái lại 18 On the other hand mặt khác 19 Access to sth
sự truy cập, tiếp cận cái gì 20 Struggle with sb đấu tranh với cái gì 21 Here to stay
được chấp nhận, được sử dụng 22 Free of charge miễn phí 23 Be harmful to sth có hại cho cái gì 24
Raise/heighten/increase awareness of nâng cao nhận thức về điều gì sth 25 Be popular with/among sb phổ biến với ai 26 In general nhìn chung 27 As opposed to sth
trái với, tương phản với 28 Warn sb of/about sth
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì 29 Alert sb to sth
cảnh báo ai về điều gì
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 17
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE III. GRAMMAR
Adverbial clauses of manner and result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và kết quả)
Mệnh đề trạng ngữ loại mệnh đề phụ thuộc có chức năng như trạng từ. Có nhiều loại mệnh
đề trạng ngữ trong tiếng Anh.
1. Adverbial clauses of manner (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức được dùng để mô tả cách thức một hành động được thực
hiện. Nó sử dụng các liên từ như: as, as if, as though.
a. As if và as though (như thể là)
- Dùng để mô tả một hành động hoặc tình huống như thể xảy ra theo một cách không thật,
dựa trên giả thiết, tưởng tượng.
Ví dụ: He acted as if he had known all the answers, but it was clear he was guessing. (Anh
ta cư xử như thể đã biết tất cả các câu trả lời, nhưng rõ ràng là anh ta đang đoán mò.) b. As
Dùng để chỉ cách thức một cách trực tiếp, thường là mô tả một hành động được thực hiện
theo cách mà được miêu tả trực tiếp bởi mệnh đề theo sau as.
Ví dụ: Journalists need to verify their sources, as responsible reporters do, to ensure the
accuracy of their news. (Các nhà báo cần xác minh các nguồn tin của mình, như những
phóng viên có trách nhiệm thường làm, để đảm bảo tính chính xác của tin tức.) c. Like
- Được dùng để so sánh một hành động với một hành động khác hoặc mô tả cách thức một cách giản tiếp.
Ví dụ: Online advertisements are targeted like they are tailored to individual preferences
and browsing history. (Quảng cáo trực tuyến được nhắm mục tiêu như thể chúng được
thiết kế riêng theo sở thích và lịch sử duyệt web của bạn.)
2. Adverbial clauses of result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường được sử dụng để chỉ ra hệ quả hay kết quả của một
hành động hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, cấu trúc so ... that và such ... that là
hai cấu trúc phổ biến để diễn tả kết quả.
a. Cấu trúc với so ... that:
Cấu trúc: S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The social media campaign was so effective that it led to a significant increase in
donations. (Chiến dịch truyền thông xã hội hiệu quả đến nỗi nó dẫn đến số tiền quyên góp
đáng kể tăng đáng kể.)
b. Cấu trúc với such ... that:
Cấu trúc: S + V + SUCH + (A/AN) + (ADJ +) N + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The TikTok challenge was such a fun activity that it quickly became popular
among teenagers. (Thử thách trên TikTok là một hoạt động thú vị đến nỗi nó nhanh chóng
trở nên phổ biến trong giới trẻ.)
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION 18
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng Dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm Danger /ˈdeɪndʒər/ n sự nguy hiểm Endanger /ɪnˈdeɪndʒər/ v gây nguy hiểm 2 Primate /ˈpraɪmeɪt/ n linh trưởng 3 Enclose /ɪnˈkləʊz/ v rào quanh Enclosure /ɪnˈkləʊʒər/ n
khu bảo tồn, khu vực có rào bao quanh 4 Mammal /ˈmæməl/ n động vật có vú 5 Ape /eɪp/ n khỉ không đuôi 6 Represent /ˌreprɪˈzent/ v đại diện 7 Gibbon /ˈɡɪbən/ n vượn 8 Threat /θret/ n mối đe dọa Threaten /ˈθretən/ v hăm dọa, đe dọa 9 Habitat loss /ˈhæbɪtæt lɒs/ np mất môi trường sống 10 Deforestation /ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/ n nạn phá rừng 11 Illegal hunting /ɪˈliːɡl ˈhʌntɪŋ/ np săn bắn bất hợp pháp 12 Poaching /pəʊtʃɪŋ/ n săn bắt trộm Poacher /ˈpəʊtʃər/ n kẻ săn trộm 13 Veterinarian /ˌvetərˈneriən/ n bác sĩ thú y 14 Release /rɪˈliːs/ v giải phóng, phóng thích 15 Critically
/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd np
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao endangered ˈspiːʃiːz/ species 16 Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj tuyệt chủng Extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ n sự tuyệt chủng 17 Survive /sərˈvaɪv/ v tồn tại, sống sót Survival /sərˈvaɪvl/ n sự sống sót Survivor /sərˈvaɪvər/ n người sống sót 18 Capacity /kəˈpæsəti/ n dung tích, thể tích 19 Conserve /kənˈsɜːrv/ v bảo tồn, giữ gìn Conservation /ˌkɒnsərˈveɪʃən/ n sự bảo tồn 20 Coral reef /ˈkɒrəl riːf/ np rạn san hô 21 Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ adj dễ bị tổn thương 22 Spawn /spɔːn/ v đẻ trứng 23 Rescue /ˈreskjuː/ v giải thoát, giải cứu 24 Dramatically /drəˈmætɪkli/ adv đáng kể, nghiêm trọng 25 Restore /rɪˈstɔːr/ v khôi phục, phục hồi 26 Ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái 27 Marine debris /məˈriːn ˈdeɪbriː/ np rác biển
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 19
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 28 Nursery /ˈnɜːrsəri/ n
nơi dùng để nuôi dưỡng, bảo vệ,
phát triển (ao nuôi cá, vườn ươm,
trại ấp trứng, ruộng mạ...) 29 Biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ n sự đa dạng sinh học 30 Degrade /dɪˈɡreɪd/ v làm suy thoái 31 Forest clearance /ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/ np
tàn phá rừng/ khai thác rừng bất hợp pháp 32 Criteria /kraɪˈtɪriə/ n
(số nhiều) tiêu chuẩn, tiêu chí 33 Evaluate /ɪˈvæljueɪt/ v định giá, đánh giá
34 Geographic range /ˌdʒiːəˈɡræfɪk reɪndʒ/ n phạm vi địa lý 35 Occupancy /ˈɑːkjəpənsi/ n
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng 36 Treat /triːt/ v đối xử, đối đãi Mistreat /ˌmɪsˈtriːt/ v ngược đãi 37 Relate /rɪˈleɪt/ v liên quan Relative /ˈrelətɪv/ n/adj họ hàng, có liên quan II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Hesitate to do sth do dự khi làm việc gì 2 Be home to sb/sth là nhà của ai/cái gì 3 Be listed as sth
được liệt kê là cái gì 4 Make a profit tạo ra lợi nhuận 5 Participate in sth tham gia vào cái gì 6 Make sure bảo đảm, chắc chắn 7
In order to/so as to + V (bare)
để, nhằm mục đích làm gì = so that + clause 8 Take measures to do sth
thực hiện các biện pháp để làm gì 9 Be on sale to do sth được bán để làm gì 10 Raise fund/money for sth
gây quỹ/quyên góp tiền cho việc gì đó 11 Contribute to sth đóng góp cho cái gì 12 Meet needs đáp ứng nhu cầu 13 Force sb to do sth
buộc ai làm việc gì đó 14 Breed in captivity nuôi nhốt nhân giống 15 Introduce laws giới thiệu luật 16 Educate sb on/about sth
giáo dục ai về điều gì đó 17 Be classified as sth
được phân loại như thứ gì III. GRAMMAR
Adverbial clauses of condition and comparison (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện và mệnh đề
trạng ngữ so sánh)
1. Adverbial clauses of condition (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện)
- Mệnh đề trạng ngữ điều kiện đưa ra kết quả có thể xảy ra của một tình huống hay điều kiện có
thật hoặc tưởng tượng. Nó sử dụng các liên từ như if (nếu), provided that (giả sử rằng), until (cho
đến khi), hoặc unless (trừ khi). Ví dụ:
+ If more forests are protected, endangered species will have a better chance of survival. 20
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC