LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
1
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
I. VOCABULARY
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Surgeon
Surgery
/'s3:rd
ʒ
ən/
/'s3:d
ʒ
əri/
n
bác sĩ phẫu thut
s m, ca phu thut
2
Resistance war
/rizistans wɔ:r/
np
kháng chiến
3
Field hospital
/fiːldˈhɑː.spɪ.t
əl/
np
bnh vin dã chiến
4
Personal account
/ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/
np
lời tường thut cá nhân, câu chuyn
cá nhân
5
Experience
/ɪkˈspɪr.i.əns/
n
kinh nghim, tri nghim
6
Enemy
/'enəmi/
n
k thù
7
Jungle
/ˈdʒʌŋ.ɡəl/
rng nhiệt đới
8
National hero
/ˈʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/
np
anh hùng dân tc
9
Impressive
achievement
/ım'presiv
əˈtʃiːv.mənt/
np
thành tích ấn tượng
10
Biological
parents
/ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl
ˈper.ənts/
np
cha m rut
11
Cutting-edge
/ˌkʌt
.ɪŋ ˈedʒ/
adj
tiên tiến, hiện đại
12
Animation
/ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/
n
hot hình, hot nh
13
Full-length
/ˌfʊlˈleŋθ/
adj/adv
toàn b thời lượng; dài bng thân
người
14
Computer-
animated
/kəm.pju:tər
ænimeitid/
n
hot hình máy tính
15
Blockbuster
/ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/
n
bom tn
16
Pancreatic
/pæŋ.kriˈæt.ik/
adj
(thuc) tuyến ty
17
Visionary
/ˈvɪʒ.er.i/
adj
có tm nhìn
18
Genius
/'dzi:niəs/
n
thiên tài
19
Film industry
/film 'indəstri/
np
ngành điện nh
20
Theme park
/'θi:m pa:rk/
np
công viên gii trí
21
Magical
/ˈmædʒ.ɪ.kəl/
adj
huyn diu
22
Character
/'kærəktər/
n
nhân vt
23
Poem
Poetry
Poet
Poetess
Poetic
/ˈpoʊ.əm/
/ˈpoʊ.ə.tri/
/ˈpoʊ.ət/
/ˈpoʊ.ətes/
/poʊˈet
.ɪk/
n
n
n
n
adj
bài thơ
thơ ca
nhà thơ, thi sĩ
n thi sĩ
liên quan đến thơ, thơ mộng
24
Inspiring
/ɪnˈspaɪr.ɪŋ/
adj
truyn cm hng
25
Innovation
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
n
s đổi mi
26
Presentation
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
n
bài thuyết trình, trình bày
FULL T VNG CHƯƠNG TRÌNH
TING ANH LP 12
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
2
27
Determination
Determine
Determined
/dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/
/dɪˈtɝː.mɪn/
/dɪˈtɝː.mɪnd/
n
v
adj
s quyết tâm
quyết tâm; quyết định, xác định
được xác định; quyết tâm
28
Roman Empire
/ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/
np
Đế chế La Mã
29
Defeat
/dɪˈfiːt/
v
đánh bại
30
Ambitious
/æmˈbɪʃ.əs/
adj
đầy tham vng
31
Guitar
Guitarist
/ɡɪˈtɑːr/
/ɡɪˈtɑːr.ɪst/
n
n
đàn ghita
người chơi đàn ghita
32
Surprise
Surprising
Surprisingly
/sə'praiz/
/sɚˈpraɪ.zɪŋ/
/sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/
n
adj
adv
s ngc nhiên; s sng st
làm ngc nhiên, làm kinh ngc
mt cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc
33
Collaborate
Collaboration
/kə'læbəreit/
/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
v
n
cng tác
s cng tác
34
Popular
/ˈpɑː.pjə.lɚ/
adj
ph biến, đưc nhiều người ưa thích
Unpopular
Popularity
/ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t
i/
adj
n
không ph biến, không được nhiu
người thích
tính ph biến, s được ưa chuộng
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
Volunteer to do sth
tình nguyn làm việc gì đó
2
At the age of
độ tui
3
Work as sth
làm công vic gì
4
Show/express one's love for sb/sth
th hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó
5
Do one's duty
thc hiện nghĩa vụ bn phn
6
Save sb/sth from sb/sth/doing sth
cu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì
7
Be translated into sth
được dch sang th tiếng gì
8
Devote one's life to sth/doing sth
cng hiến, dành c cuộc đời cho vic gì/ làm vic gì
đó
9
Save one's life
cu mng ai
10
Finish doing sth
hoàn thành việc gì đó
11
Attend school/college
đi học
12
Have a happy/difficult childhood
có mt tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
13
Be admired for sth/doing sth
được ngưỡng m vì điều gì/ làm điều gì
14
Have a long/happy marriage
có mt cuc hôn nhân lâu dài/hnh phúc
15
Be famous for sth
ni tiếng vì điều gì
16
Give/put sb up for adoption
đưa ai đó cho người khác nuôi
17
Be adopted by sb
được ai đó nhận nuôi
18
Bond over sth
gn bó với điều gì
19
Drop out (of)
t b, b gia chng
20
Be accessible to sb/sth
có th tiếp cận được vi ai/cái gì
21
Contribute to sth
đóng góp cho cái gì đó
22
Be diagnosed with sth
được chẩn đoán mắc bệnh gì đó
23
Pass away
qua đời
24
Carry out
tiến hành, thc hin
25
Be based on sth
dựa trên điều gì
26
Hold the record for sth
gi k lc v th gì đó
27
Make films
làm phim, quay phim
28
Refuse to do sth
t chi làm việc gì đó
III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous)
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
3
THÌ
ĐỘNG
T
CÁCH DÙNG
CÔNG THC
T NHN BIT
1. Thì quá
kh đơn
- Din t hành động đã
xảy ra và đã chấm dt
trong quá kh, không
còn liên quan ti hin
ti.
- Din t hành động xy
ra ni tiếp nhau trong
quá kh.
- Din t hi c, k
nim.
V (ed)/V (ct 2)
S + V was: s ít
be
were: s
nhiu
Thành lp ph định và nghi
vn:
* V (did):
(-): S + did + not + V (bare)
(?): Did + S + V (bare) + ?
* Be (was/were):
(-): S + was/were + not + ……
(?): Was/were + S + ......?
- ago
- last
- yesterday
- in + mt mc thi
gian trong quá kh (in
2000...)
2. Thì quá
kh tiếp
din
- Din t hành động
đang xảy ra ti mt thi
điểm xác định trong quá
kh.
- Din t hành động
đang xảy ra thì có hành
động khác xen vào,
hành động nào xy ra
trước và đang xảy ra
chia thì quá kh tiếp
diễn, hành động nào xy
ra sau chia thì quá kh
đơn.
S + was/were + V_ing
Thành lp ph định và nghi
vn:
(-): S+ was/ were + not + V-
ing
(?): Was/ were + S + V-ing?
- gi + trng t
quá kh (at 3 pm
yesterday...)
- at this/that time
+ trng t quá kh
(at this time last
week...)
Thì quá kh đơn (Past simple)
Thì quá kh tiếp din (Past continuous)
Chúng ta s dng thì quá kh đơn để miêu t:
- một hành động đã hoàn tất trong quá kh.
Ví d: 1 bought that car last year.
(Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trước.)
- nhng s kin chính trong mt câu
chuyn.
Ví d: Mary read a few pages of her book and
went to bed. (Mary đọc mt vài trang sách ri
đi ngủ.)
Chúng ta s dng thì quá kh tiếp diễn để miêu
t:
- một hành động đang xảy ra ti mt thi
đim c th trong quá kh.
Ví d: I was reading a good book at 10 p.m. last
night.
(Lúc 10 gi tối qua tôi đang đọc mt quyn
sách hay.)
- bi cnh ca mt câu chuyn.
Ví d: It was raining heavily outside. Mary
read a few pages of her book and went to bed.
(Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc mt vài
trang sách rồi đi ngủ.)
- Khi một hành động trong quá kh xy ra giữa hành động khác, chúng ta s dng thì quá
kh đơn để nói v hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn.
Ví d: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia
đình thì mất điện.)
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
4
- Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá kh đang diễn ra cùng mt thời điểm,
chúng ta dùng thì quá kh tiếp din cho c hai hoc tt c những hành động đó.
Ví d: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi b tôi
đang đọc sách, m tôi đang nấu ba ti.)
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Culture
Cultural
/ˈkʌl.tʃɚ/
/ˈkʌl.tʃɚ.əl/
n
adj
văn hóa
thuộc văn hóa
2
Diverse
Diversify
Diversity
/dɪˈvɝːs/
/dɪˈvɝː.sə.faɪ/
/dɪˈvɝː.sə.t
i/
adj
v
n
đa dạng
đa dạng hóa
s đa dạng
3
Autograph
/ˈɑː.t
ə.ɡræf/
n
ch kí (thường là của người ni
tiếng)
4
Tug of war
/tʌɡ əv wɔːr/
np
kéo co
5
Bamboo dancing
/bæmˈbuːˈdæn.sɪŋ/
np
múa sp
6
Taste
Tasty
/teɪst/
/ˈteɪ.sti/
n
adj
mùi vị, hương vị
thơm ngon
7
Tradition
Traditional
Traditionally
/trəˈdɪʃ.ən/
/trəˈdɪʃ.ən.əl/
/trəˈdɪʃ.ən.əl.i/
n
adj
adv
truyn thng
thuc truyn thng
theo truyn thng
8
Popularity
Popular
Popularize
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t
i/
/ˈpɑː.pjə.lɚ/
/ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/
n
adj
v
s ph biến
ph biến
ph cp
9
Identity
Identify
Identification
/aɪˈden.t
ə.t
i/
/aɪˈden.t
ə.faɪ/
/aɪˌden.t
ə.fəˈkeɪ.ʃən/
n
v
n
danh tính
nhn dng, nhn din
s nhn dng
10
Trend
/trend/
n
xu hướng, xu thế
11
Festivity
Festival
/fesˈtɪv.ə.t
i/
/ˈfes.tə.vəl/
n
n
ngày hi, hi
l hi
12
Characteristic
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/
n
đặc trưng, đặc điểm
13
Feature
/ˈfiː.tʃɚ/
n
tính năng, đặc trưng
14
Mystery
/ˈmɪs.tɚ.i/
n
n, huyn bí
15
Globalization
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
n
toàn cu hóa
16
Cultural
diversity
/ˈkʌl.tʃɚ.əl dɪˈvɝː.sə.t
i/
np
s đa dạng văn hóa
17
Connected
/kəˈnek.tɪd/
adj
có kết ni
18
Belief
/bɪˈliːf/
n
tín ngưỡng
19
Custom
/ˈkʌs.təm/
n
phong tc, tp quán
20
Experience
/ɪkˈspɪr.i.əns/
n
kinh nghim, tri nghim
21
Fast food chain
/fæst fuːd tʃeɪn/
np
chui thức ăn nhanh
22
Specialty
/'kærəktər/
n
đặc sn
23
Cross-cultural
/ˈspeʃ.əl.ti/
adj
liên văn hóa
24
Blend
/blend/
v
trn
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
5
25
Element
/ˈel.ə.mənt/
n
yếu t, phn t
26
Reflect
/rɪˈflekt/
v
phn ánh, phn chiếu
27
Appreciate
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
v
đánh giá cao, cảm kích
28
Cuisine
cuisine
n
m thc
29
Exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
v/n
trao đổi, giao dch
30
Spicy
/ˈspaɪ.si/
adj
cay
31
Extracurricular
activity
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ/
/ækˈtɪv.ə.t
i/
np
hoạt động ngoi khóa
32
Culture shock
/ˈkʌl.tʃɚ ʃɑːk/
np
cú sốc văn hóa
33
Confusion
/kənˈfjuː.ʒən/
n
lú ln, s nhm ln
34
Language barrier
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒˈber.i.ɚ/
np
rào cn ngôn ng
35
Unfamiliar
/ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/
adj
không quen thuc, l lm
36
Insulting
/ɪnˈsʌl.tɪŋ/
adj
mang tính xúc phm, lãng m
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
In many respects
xét trên nhiều phương diện
2
Gain popularity
tr nên ni tiếng
3
Thanks to sth
nh có điều gì
4
Be captivated by sth
b quyến rũ bởi cái gì
5
Around the globe
toàn cu
6
Bring sb together
mang ai đó lại vi nhau
7
Be on the rise
tiếp tc phát triển, tăng trưởng
8
Keep up with sth
theo kịp cái gì đó
9
In general
nói chung, tng quát
10
Lose one's sense of sth
mt cm giác v cái gì
11
By contrast
ngược li, trái li
12
Take sth seriously
coi trọng điều gì đó
III. GRAMMAR (Articles)
MO
T
CÁCH DÙNG
a/an
Dùng trước nhng danh t s ít đếm được, khi nó được nhc ti lần đầu tiên.
Trong đó:
a dùng trước nhng t bắt đầu bng mt ph âm.
an dùng trước nhng t bắt đầu bng mt nguyên âm.
Dùng trước nhng danh t khi nó mang ý nghĩa là "một".
Dùng trước nhng danh t ch ngh nghip.
Dùng trong các cm t ch s ng.
Mt s trường hp ngoi l trong cách s dng a/an: a uniform, a university, an
hour, an honest man, a one-eyed man, a one-way road, a useful way, an SOS, a
union, a unit, a European, an M.A, an honorable man
Dùng trước nhng danh t khi được nhc ti t ln th hai tr đi.
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
6
the
the
Dùng trước nhng danh t khi chúng được xác định bng mt mệnh đề/mệnh đề
quan h phía sau.
Dùng trước nhng danh t là duy nhất, độc nht.
Dùng trước s th t.
Dùng trước tính t để to thành danh t ch người dng s nhiu.
Dùng trước tên ca các quc gia tn cùng bng –s, dùng trước US(A) (United
States (of America)), UK (United Kingdom).
Dùng trước tên ca các loi nhc c
Dùng trước tên của các địa điểm công cng.
Dùng trước danh t ch tên riêng dng s nhiều để ch c gia đình nhà họ.
Dùng trước tính t so sánh hơn nhất và so sánh kép.
Dùng trước tên ca sông, sui, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
Dùng trước nhng danh t mà c người nói và người nghe đều biết rõ v nó.
Dùng trước các bui trong ngày.
Dùng trước tên ca các t báo.
Dùng trước tên ca các t chc.
Dùng trước danh t s ít tượng trưng cho một nhóm động vt, mt loài hoặc đồ
vt.
Dùng trước danh t ch phương hướng.
Dùng đứng trước danh t + of + danh t.
Dùng trong mt s cm t c định.
Dùng trước: hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác.
Không
dùng mo
t
Trước tên ca các môn hc.
Trước tên ca các môn th thao.
Trước danh t s nhiều không xác định.
Trước danh t không đếm được.
Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau gii t by.
Trước danh t ch màu sc.
Sau tính t s hu hoc sau danh t s hu.
Trước tên ca các bữa ăn.
Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).
Trước tên quc gia (tr các quc gia US(A) (United States (of America)), UK
(United Kingdom)), tên châu lc, tên núi, tên hồ, tên đường.
Trước danh t riêng, danh t trừu tượng.
UNIT 3: GREEN LIVING
I. VOCABULARY
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Ecotour
/ˈiːkəʊˌtʊə/
n
chuyến du lch sinh thái
2
Resource
/ˈriː.zɔːrs/
n
ngun, tài nguyên
3
Efficient
Efficiency
Efficiently
/ɪˈfɪʃ.ənt/
/ɪˈfɪʃ.ən.si/
/ɪˈfɪʃ.ənt.li/
adj
n
adv
có hiu qu
hiu sut
mt cách hiu qu
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
7
4
Decompose
/ˌdiː.kəmˈpoʊz/
v
phân hy
5
Refill
/ˈriː.fɪl/
v
np lại, đổ đầy
6
Reuse
Reusable
/ˌriːˈjuːz/
/ˌriːˈjuː.zə.bəl/
v
adj
tái s dng
tái s dng, có th dùng li
được
7
Waste
/weist/
n
rác thi, cht thi
8
Landfill
/'lændfil/
n
bãi rác
9
Leaking tap
/liːkɪŋ tæp/
np
vòi nước rò r
10
Takeaway
/'teık.ǝ.wei/
n
đồ ăn mang về
11
Container
/kən'teinər/
n
thùng hàng, thùng cha
12
Recycle
Recyclable
/ˌriːˈsaɪ.kəl/
/ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/
v
adj
tái chế
có th tái chế
13
Cardboard box
/ˈɑːrd.bɔːrd bɑːks/
np
thùng các tông, hp bìa cng
14
Packaging
/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/
n
bao bì
15
Vending machine
/ˈven.dɪŋ ˌməˈʃiːn/
np
máy bán hàng t động
16
Drinking fountain
/ˈdrɪŋ.kɪŋ ˌfaʊn.tɪn/
np
vòi nước ung công cng
17
Water filling
station
/ˈwɑː.t
ɚ ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/
np
trm cấp nước
18
Leftover
/ˈleftˌəʊ.vər/
adj
thức ăn thừa
19
Contaminated
/kənˈtæm.ə.neɪ.t
ɪd/
adj
b ô nhim
20
Compost pile
/ˈkɑːm.poʊst ˌpaɪl/
np
đống phân tng hp
21
Layer
/ˈleɪ.ɚ/
n
tng, lp
22
Household waste
/ˈhaʊs.hoʊld weɪst/
np
rác thi sinh hot
23
Fruit peel
/fruːt piːl/
np
v trái cây
24
Pile
/paɪl/
n
đống
25
Chemical fertilizer
/ˈkem.ɪ.kəl ˈfɝː.t
əl.aɪ.zɚ/
np
phân bón hóa hc
26
Automatic
/ˌɑː.t
əˈmæt
.ɪk/
adj
t động
27
Sensor
/ˈsen.sɚ/
n
cm biến
28
Spectacular
/spekˈtæk.jə.lɚ/
adj
hùng vĩ, ấn tượng
29
Frequently
/ˈfriː.kwənt.li/
adv
thường xuyên
30
Convenient
/kənˈviː.ni.ənt/
adj
tin li, thun li
31
Sustainable
/səˈsteɪ.nə.bəl/
adj
bn vng, không gây hi môi
trường
32
Proper
Properly
/ˈprɑː.pɚ/
/ˈprɑː.pɚ.li/
adj
dv
đúng, thích đáng, thích hợp
một cách đúng đắn, mt cách
thích đáng
33
Electric
Electricity
Electronic
/ɪˈlek.trɪk/
/ɪˌlekˈtrɪs.ə.t
i/
/iˌlekˈtrɑː.nɪk/
adj
n
adj
(thuộc) điện, có điện
điện
điện t
34
Consume
Consumption
/kənˈsuːm/
/kənˈsʌmp.ʃən/
v
n
tiêu th
s tiêu th
35
Necessity
Necessary
/nəˈses.ə.t
i/
/ˈnes.ə.ser.i/
n
adj
s cn thiết
cn thiết
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
Throw away
vứt đi
2
Rush out
lao ra, vội vã đi
3
Rinse out sth
ra sch th gì đó
4
Make sure
đảm bo
5
Turn off sth
tt cái gì
6
Get rid of sth
loi b cái gì
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
8
7
Make use of sth
tn dng cái gì
8
Try to + V
Try + V_ing
c gng làm gì
th làm gì
9
In the long run
v lâu dài
III. GRAMMAR
1. Verbs with prepositions ng t vi gii t)
a. Nhiều động t đi với mt gii t theo sau mt tân ngữ. Nghĩa của chúng thường tương tự như
nghĩa của động t ban đầu.
Ví d:
* Động t đi với about:
+ ask about: hi v
+ care about: quan tâm
+ talk about: nói chuyn v
+ think about: nghĩ về
+ learn about: tìm hiu v
* Động t đi với for:
+ ask for: hi xin
+ apply for: ng tuyn, nộp đơn
+ apologise for: xin li v (điều gì)
+ wait for: đợi ch
+ prepare for: chun b
* Động t đi với on:
+ agree on: đồng ý
+ base on: da trên, da vào
+ depend on: ph thuc vào
+ rely on: ph thuc, trông cy vào
* Động t đi với to:
+ introduce sb/sth to sb/sth: gii thiu ai/cái gì vi ai/cái gì
+ refer to: đề cp ti
+ respond to: ng phó, phn ng
+ listen to: nghe
+ explain to: gii thích
b. Trong nhiều trường hp, một động t và mt gii t được kết hp lại để to thành mt cm
động từ. Nghĩa của cụm động t thường khác so với nghĩa của động t ban đầu.
Ví d:
+ work out: luyn tp (th dc), kết qu ca mt s tính toán...
+ carry out: thc hin, tiến hành
+ turn on: bt (công tắc, đèn...)
+ turn off: tt (công tắc, đèn...)
+ look for: tìm kiếm
+ look after: chăm sóc, trông nom
+ look up: tra cu, ci thin
2. Relative clauses referring to a whole sentence (Mệnh đề quan h đề cp ti c mt câu)
Chúng ta s dng mệnh đề quan h không xác định để đề cập đến tt c thông tin trong mệnh đề
trước. Loi mệnh đề này được gii thiu bằng đại t quan h "which" và trước nó có du phy.
Ví d:
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
9
We often go around by bicycle, which is more friendly to the environment than traveling by car
or motorbike. (Chúng tôi thường đi lại bằng xe đạp, điều này thân thin với môi trường hơn là đi ô
tô hoc xe máy.)
UNIT 4: URBANIZATION
I. VOCABULARY
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Neighbourhood
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
n
vùng lân cn, xóm làng
2
Urban planner
/ˈɝː.bən ˈplæn.ɚ/
np
nhà quy hoạch đô thị
3
Statistics
/stəˈtɪs·tɪks/
n
s liu thng kê
4
Immigration
Immigrant
Immigrate
/ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/
/ˈɪm.ə.ɡrənt/
/ˈɪm.ə.ɡreɪt/
n
n
v
s nhập cư
người nhập cư
nhập cư
5
Coastal
/ˈkoʊ.stəl/
adj
duyên hi
6
Proportion
/prəˈpɔːr.ʃən/
n
t l, t trng
7
Skyscraper
/ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/
n
tòa nhà chc tri
8
Steadily
/ˈsted.əl.i/
adv
một cách đều đặn, ổn định
9
Decrease
Increase
/ˈdiː.kriːs/
/ɪnˈkriːs/
v
v
gim bt
tăng lên
10
Rapidly
/ˈræp.ɪd.li/
adv
nhanh chóng
11
Architecture
/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/
n
ngành kiến trúc
12
Urban growth
/ˈɝː.bən ɡroʊθ/
n
phát triển đô thị
13
Concern
/kənˈsɝːn/
v/n
bn tâm/mi lo ngi
14
Modernize
/ˈmɑː.dɚ.naɪz/
v
hiện đại hóa
15
Rural
/ˈrʊr.əl/
adj
nông thôn, dân dã
16
Gradually
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
adv
dn dn, t t
17
Colonial
/kəˈloʊ.ni.əl/
a/n
thc dân
18
Low-rise
building
High-rise
building
/ˈloʊ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/
/ˈhaɪ.raɪzˈbɪl.dɪŋ/
np
np
tòa nhà thp tng
tòa nhà cao tng
19
Infrastructure
/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/
n
cơ sở h tng
20
Unemployment
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
n
nn tht nghip
21
Seek
/siːk/
v
tìm kiếm
22
Expand
/ɪkˈspænd/
v
m rng
23
Housing
/ˈhaʊ.zɪŋ/
n
nhà
24
Afford
Affordable
/əˈfɔːrd/
/əˈfɔːr.də.bəl/
v
adj
đủ kh năng, đủ tin
phải chăng
25
Rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/
np
gi cao điểm
26
Leisure activity
/ˈliː.ʒɚ ækˈtɪv.ə.t
i/
np
hoạt động gii trí
27
Local resident
/ˈloʊ.kəl ˈrez.ə.dənt/
np
cư dân địa phương
28
Urban
Urbanize
Urbanization
Urbanized
/ˈɝː.bən/
/ˈɝː.bən.aɪz/
/ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃən/
/ˈɝː.bən.aɪzd/
n
v
n
adj
đô thị
đô thị hóa
s đô thị hóa
đã đô thị hóa
29
Crowded
/ˈkraʊ.dɪd/
adj
đông đúc
30
Reliable
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
adj
đáng tin cậy
31
Complain
Complaint
/kəmˈpleɪn/
/kəmˈpleɪnt/
v
n
phàn nàn
li than phin, li phàn nàn
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
10
32
Inhabit
Inhabitant
/ɪnˈhæb.ɪt/
/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
v
n
, sng (nơi nào)
dân cư
33
Catastrophe
Catastrophic
/kəˈtæs.trə.fi/
/ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/
n
adj
thm ha, tai ha ln
thm khc, thê thm
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
Show sb around
Dn ai xem xung quanh
2
In addition to sth/ doing sth
Ngoài vic gì/ làm vic gì
3
Get around
Đi xung quanh, đi lại
4
Result in sth
dẫn đến điều gì
5
Afford to do sth
đủ kh năng để làm vic gì
6
Bring back
mang tr li, gi nh li
7
Be translated into sth
tiếp xúc vi th
8
Settle in
định cư tại
9
Be home to
là nhà ca
10
Get stuck in traffic jams
b ách tc giao thông
11
Go up
tăng lên
12
Make a complaint
đưa ra lời phàn nàn
III. GRAMMAR
1. Present perfect (Thì hin ti hoàn thành)
Tên
thì
Cách dùng
Công thc
T nhn biết
Thì
hin
ti
hoàn
thành
- din t hành động xy ra trong
quá kh nhưng không rõ thời
gian.
- din t hành động lặp đi lặp li
nhiu ln trong quá kh.
- din t hành động xy ra trong
quá kh nhưng để li du hiu
hoc hu qu hin ti.
- din t nhng tri nghim.
- din t hành động va mi xy
ra hoc va mi kết thúc
- din t những hành động xy
ra trong quá kh nhưng kéo dài
ti hin ti vn còn kh
năng sẽ tiếp diễn trong tương
lai.
S + have/has + V(pp)
(have: I/ s nhiu
Has: s ít)
Thành lp ph định
nghi vn:
(-): S+ have/has + not +
V(pp)
(?): Have/Has + S +
V(pp)
- for
- since
- ever
- never
- so far
- recently
- lately,
- before (đứng cui câu)
- up to now/up to
present/until
now
- yet
- just
- already
2. Double comparative to show change (So sánh kép th hin s thay đổi)
a. Chúng ta dùng so sánh kép th hin s thay đổi
Vi tính t trng t ngn: adj/adv-er and adj/adv-er
Vi tính t trng t dài: more and more adj/adv
Ví d: Housing prices are rising higher and higher. (Giá nhà đất ngày càng tăng cao).
The city is getting more and more crowded. (Thành ph ngày càng đông đúc hơn.)
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
11
b. Chúng ta dùng so sánh kép để ch c 2 vật thay đổi cùng nhau.
The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 1, The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 2
Vi tính t/ trng t ngn: The + adj/adv-er
Vi tính t/trng t dài: The + more + adj/adv
Ví d:
The more crowded the city becomes, the more polluted it gets. (Thành ph càng đông đúc thì càng ô
nhim.)
The more crowded the city becomes, the more we need to invest in infrastructure. (Thành ph cùng
đồng đúc thì chúng ta càng cần đầu tư vào cơ sở h tng.)
The bigger the city gets, the more we need to invest in public services. (Thành ph càng ln thì chúng
ta càng cần đầu tư vào các dịch v công.)
UNIT 5: THE WORLD OF WORK
I. VOCABULARY
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Night shift
/ˈnaɪt ˌʃɪft/
np
ca đêm
2
Regulation
/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
n
quy định, quy chế
3
Client
Customer
Guest
Passenger
/'klaiənt/
/ˈkʌs.tə.mɚ/
/gest/
/ˈpæs.ən.dʒɚ/
n
n
n
n
khách hàng (s dng dch v)
khách hàng (mua hàng)
khách mi, khách (ti khách sn)
hành khách
4
Accountant
/əˈkaʊn.t
ənt/
n
kế toán viên
5
Relevant
/'reləvənt/
n
liên quan
6
Bonus
/ˈboʊ.nəs/
n
tiền thưởng
7
Employ
Employment
Employer
Employee
/ɪmˈplɔɪ/
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
/ˌem.plɔɪˈ/
v
n
n
n
thuê, tuyn
vic làm
nhà tuyn dng
người lao động, nhân viên, công
nhân
8
Rewarding
/rɪˈwɔːr.dɪŋ/
adj
b ích, đáng
9
Academic
qualification
/ˌæk.əˈdem.ɪk
ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/
np
bng cp hc thuật, trình độ hc vn
10
Well-paid
/ˌwel ˈpeɪd/
adj
được tr lương cao
11
Vacancy
/ˈveɪ.kən.si/
n
v trí còn trng
12
Section
/ˈsek.ʃən/
n
phn
13
Flexible
/ˈflek.sə.bəl/
adj
linh hoạt, linh động
14
Sort
/sɔːrt/
n/v
kiu, loi/phân loi
15
Donate
Donation
/ˈdoʊ.neɪt/
/doʊˈneɪ.ʃən/
v
n
quyên tng, quyên góp
s quyên góp
16
Experience
/ɪkˈspɪr.i.əns/
n
kinh nghim, tri nghim
17
On-the-job
training
/ɑːn ðə dʒɑːb
ˈtreɪ.nɪŋ/
np
đào tạo ti ch, hun luyn ti ch
18
Wage
Salary
Income
/weɪdʒ/
/'sæləri/
/ˈɪn.kʌm/
n
n
n
tin công
lương
thu nhp
19
Retire
Retirement
/rɪˈtaɪr/
/rɪˈtaɪr.mənt/
v
n
v hưu
s ngh hưu
20
Benefit
/ˈben.ə.fɪt/
n
li ích
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
12
21
Profit
/ˈprɑː.fɪt/
n
li nhun
22
Casual work
/ˈʒ.uː.əl wɝːk/
np
công việc bình thường
23
Preferably
/ˈpref.ər.ə.bli/
adv
tt nht
24
Candidate
/ˈkæn.dɪ.deɪt/
n
ng viên, ng c viên
25
Product reviewer
/ˈprɑː.dʌkt rɪˈvjuː.ɚ/
np
người đánh giá sản phm
26
Teaching
assistant
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/
np
tr ging
27
Event volunteer
/ɪˈvent ˌvɑː.lənˈtɪr/
np
tình nguyn viên s kin
28
Babysitter
Babysit
/ˈbeɪ.biˌsɪt
.ɚ/
/ˈbeɪ.bi.sɪt/
n
v
người trông tr
trông tr
29
Part-time job
Full-time job
/ˌpɑːrtˈtaɪm dʒɑːb
/ˌfʊl ˈtaɪm dʒɑːb/
np
np
công vic bán thi gian
công vic toàn thi gian
30
Interview
Interviewer
Interviewee
/ˈɪn.t
ɚ.vjuː/
/ˈɪn.t
ɚ.vjuː.ɚ/
/ˌɪn.t
ɚ.vjuˈiː/
n
n
n
bui phng vn
người phng vn
người được phng vn
31
Duty
/ˈdʒuː.ti/
n
nghĩa vụ
32
Application
Apply
Applicable
Applicant
/ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/
/əˈplaɪ/
/əˈplɪk.ə.bəl/
/ˈæp.lə.kənt/
n
v
adj
n
ng dụng, đơn xin
áp dng, nộp đơn, xin việc
có th áp dng
người xin việc, người nộp đơn
33
Position
/pəˈzɪʃ.ən/
n
chc v, v trí
34
Advertise
Advertising
Advertisement
Advertiser
/ˈæd.vɚ.taɪz/
/ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/
/ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/
/ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/
v
n
n
n
qung bá
vic qung cáo
bài qung cáo
nhà qung cáo
35
Curriculum vitae
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/
np
sơ yếu lý lch
36
Consider
Consideration
Considerate
Considerable
/kənˈsɪd.ɚ/
/kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/
/kənˈsɪd.ɚ.ət/
/kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/
v
n
adj
adj
cân nhc, xem xét
s xem xét
thn trng, ân cn
đáng kể, đáng chú ý
37
Commute
Commuter
/kəˈmjuːt/
/kəˈmjuː.t
ɚ/
v
n
đi lại thường xuyên
người đi lại thường xuyên
38
Rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/
np
gi cao điểm
39
Demanding
/dɪˈmæn.dɪŋ/
adj
khó khăn, đòi hỏi kht khe
40
Repetitive
/rɪˈpet
.ə.t
ɪv/
adj
lặp đi lặp li, nhàm chán
41
Stressful
/ˈstres.fəl/
adj
áp lực, gây căng thẳng
42
Unusual
/ʌnˈjuː.ʒu.əl/
adj
l, bất thường
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
Build working relationships with sb
xây dng mi quan h làm vic vi ai
2
Be on the night shift
trực ca đêm
3
Go on a business trip
đi công tác
4
Work overtime
làm thêm gi
5
Follow in one's footsteps
tiếp bước ai
6
Open up
m ra
7
Take on
đảm nhận, thuê mướn
8
Meet the production targets
đáp ứng các mc tiêu sn xut
9
Apply for
nộp đơn, ứng tuyn
10
Work as sth
làm công vic gì
11
Be willing to do sth
sn sàng làm việc gì đó
12
Check attendance
điểm danh
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
13
13
Interfere with sth
can thip, xen vào, gây tr ngi
14
Take one's order
nhn gọi đồ/ nhận đặt hàng
15
Wait on/at tables
phc v bàn
16
Meet sb in person
gp trc tiếp ai đó
17
Give rise to sth
làm phát sinh cái gì đó
24
Carry out
tiến hành, thc hin
25
Be based on sth
dựa trên điều gì
26
Hold the record for sth
gi k lc v th gì đó
27
Make films
làm phim, quay phim
28
Refuse to do sth
t chi làm việc gì đó
III. GRAMMAR
Simple, compound, and complex sentences (review and extension) (Câu đơn, câu ghép câu
phc ôn tp và m rng)
1. Simple sentences (Câu đơn)
Một câu đơn gồm mt mệnh đề độc lp.
Ví d: He has been working for the same company for over ten years. (Anh ấy đã làm việc cho cùng
một công ty trong hơn mười năm.)
2. Compound sentences (Câu ghép)
Mt câu ghép bao gm hai hay nhiu mệnh đ đc lập được liên kết bi liên t kết hp, như: and
(và), but (nhưng), or (hoc), nor (cũng không), yet (thế nhưng), so (vì vy); hoc bi liên t tương
quan, như: not only... but also (không nhng... mà còn); hoc mt trng tr liên kết, như: as a result
(kết qu là), moreover (hơn thế na), in fact (tht ra), on the other hand (mt khác).
Ví d:
- She studied hard, but she didn't pass the exam. (y học chăm chỉ nhưng cô ấy đã không thi đỗ.)
- She is an accomplished musician. Moreover, she has a talent for teaching and inspiring others. (Cô
y là mt nhạc sĩ thành đạt. Hơn nữa, cô còn có tài ging dy và truyn cm hứng cho người khác.)
3. Complex sentences (Câu phc)
Câu phc bao gm mt (hoc nhiều hơn một) mệnh đề độc lp ít nht mt mệnh đề ph thuc
được ni bng liên t ph thuc (when, while, because, although, if, so that...).
When
Khi
Eg: When I was small, I wanted to become a doctor.
(Khi tôi còn nh, tôi mun tr thành bác sĩ.)
While
Trong khi, trong lúc
Eg: I was studying while my dad was working.
(Tôi đang học trong khi b tôi đang làm việc.)
Because
Eg: He did not get promoted because he did not work hard.
(Anh ấy không được thăng chức vì anh y không làm việc chăm chỉ.)
Although
Mc dù
Eg: Although the job was demanding, it was well-paid.
(Mc dù công vic vt v nhưng lại đưc tr lương cao.)
If
Nếu
Eg: If you work hard, you will be promoted.
(Nếu bn làm việc chăm chỉ, bn s được thăng chức.)
So that
Để mà, để
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
14
Eg: You should hurry up so that you will be at work on time.
(Bạn nên nhanh lên để đi làm đúng giờ.)
UNIT 6: ARTIFICIAL INTELIGENCE
I. VOCABULARY
STT
T VNG
PHIÊN ÂM
T
LOI
NGHĨA
1
Exhibition
/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/
n
cuc trin lãm, s biu l
2
Activate
/ˈæk.tɪ.veɪt/
v
kích hot
3
Application
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
n
s ng dụng, đơn xin
4
Facial recognition
Speech
recognition
/ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/
/ˌspiːtʃ rek.əɡˈnɪʃ.ən/
np
np
nhn din khuôn mt
nhn dng ging nói
5
Virtual assistant
/ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/
np
tro
6
Advanced
/ədˈvɑːnst/
adj
trình độ cao, tiên tiến
7
Chatbot
/ˈtʃæt.bɒt/
n
chương trình máy tính có thế tro
chuyn với con người
8
Artificial
intelligence
/ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl
ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
np
trí tu nhân to
9
Programme
/ˈprəʊ.ɡræm/
v
lên kế hoch, lch trình (cho mt
s kin,...)
10
Analyse
Analysis
/ˈæn.əl.aɪz/
/əˈnæl.ə.sɪs/
v
n
phân tích
s phân tích
11
Human being
/ˈhju·mənˈbi·ɪŋ /
n
con người, nhân loi
12
Proficiency
/prəˈfɪʃ.ən.si/
n
s thành tho
13
Effortlessly
/ˈef.ət.ləs.li/
adv
mt cách d dàng
14
Digital portfolio
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl pɔːtˈfəʊ.li.əʊ/
np
danh mục đầu tư kỹ thut s
15
Conversational
/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/
adj
đàm thoại, hay nói
16
Virtual reality
/ˌvɜː.tju.əl riˈæl.ɪ.ti/
np
thc tế o
17
Hands-on
/ˌhændˈzɒn/
adj
thc hành, thc tế
18
Platform
/ˈplæt.fɔːm/
n
nn tng
19
Personalized
learning
/ˈpɜː.sən.əl.aɪzdˈlɜː.nɪŋ/
np
hc tp cá nhân hoá
20
Curriculum vitae
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/
np
sơ yếu lý lch
21
Al-powered game
/ˌeɪˈaɪˌpaʊ.əd ɡeɪm/
np
trò chơi được h tr bi Al
22
Concept
/ˈkɒn.sept/
n
khái niệm, ý tưởng
23
Clarify
/ˈklær.ɪ.faɪ/
v
làm rõ
24
Ready-made
/ˌred.iˈmeɪd/
adj
làm sn
25
Critical thinking
skill
/ˌkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/
np
k năng tư duy phản bin
26
Maintain
Maintenance
/meɪnˈteɪn/
/ˈmeɪn.tən.əns/
v
n
duy trì
s bo trì
27
Evolution
Evolve
Evolutionary
/ˌiː.vəˈluː.ʃən/
/ɪˈvɒlv/
/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ər.i/
n
v
adj
s tiến hóa
tiến hóa, phát trin
tiến hóa
28
Stimulus
/ˈstɪm.jə.ləs/
n
s kích thích; tác nhân kích khích;
s khuyến khích, s kích thích (ai
có n lực hơn)
29
Provoke
/prəˈvəʊk/
v
khiêu khích, kích động
30
Imitate
/ˈɪm.ɪ.teɪt/
v
bắt chước, mô phng
31
Human gesture
/ˈhjuː.mənˈdʒes.tʃər/
np
c ch con người
32
Imagine
Imagination
/ɪˈmædʒ.ɪn/
/ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/
v
n
ởng tượng
s ởng tượng
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
15
Imaginary
/ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/
adj
ởng tượng, không có thc, o
33
Predict
Prediction
Predictable
/prɪˈdɪkt/
/prɪˈdɪk.ʃən/
/prɪˈdɪk.tə.bəl/
v
n
adj
d đoán
s d đoán
có th d đoán trước được
34
Operate
Operation
/ˈɒp.ər.eɪt/
/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
v
n
vn hành
s vn hành
35
Expect
Expectation
/ɪkˈspekt/
/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/
v
n
mong đợi, k vng
s mong đợi, s k vng
36
Various
Variety
/ˈveə.ri.əs/
/vəˈraɪ.ə.ti/
adj
n
đa dạng
s đa dạng
II. STRUCTURES
STT
CU TRÚC
NGHĨA
1
Interact with sb
tương tác với ai
2
Keep sb engaged in sth
khiến ai đó tham gia/hứng thú v cái gì
3
Give feedback on sth
đưa ra phản hi v cái gì
4
In response to sth
đáp lại điều gì
5
React to sth
phn ng vi cái gì
6
Make conversations
trò chuyn
7
Take a picture
chp nh
8
Be capable of V_ing
có kh năng làm gì
9
Benefit from sth
hưởng li t cái gì
10
Mark a milestone in sth
đánh dấu mt ct mc quan trng trong cái gì
11
Play an important role in sth
đóng một vai trò quan trng trong cái gì
III. GRAMMAR (Active and passive causatives)
1. Active causatives (Thế sai khiến ch động)
- Th sai khiến ch động được s dng khi ch ng nh tân ng làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc
này là "nh ai làm vic gì".
- Ta có cu trúc thế sai khiến ch động: HAVE + SOMEONE + BARE INFINITIVE
GET + SOMEONE + TO-INFINITIVE
Ví d:
- We got the technician to fix the computer yesterday. (Hôm qua, chúng tôi đã nhờ k thut viên sa
chiếc máy tính đó).
- She had her brother help her move the furniture. (Cô ấy đã nhờ anh trai giúp mình di chuyển đồ
đạc.)
2. Passive causatives (Thế sai khiến b động)
- Thế sai khiến b động được s dng khi th gì được làm cho ch ng bởi người khác. Nghĩa của
câu lúc này là "có việc gì đó được làm (bi ai)".
- Ta có cu trúc th sai khiến b động:
Ví d:
HAVE/GET + SOMETHING + PAST PARTICIPLE
- I had the robot vacuum cleaner turned on by my friend. (Tôi nh bn bt máy hút bi h tôi.)
- My father got the home robot cleaned yesterday. (Hôm qua b tôi đã cho ngưi lau chùi robot gia
đình.)
UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
16
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
City-wide
/ˈsɪtiˌwaɪd/
adv
toàn thành phố
2
Announcement
/əˈnaʊnsmənt/
n
thông báo
3
Tornado
/tɔːrˈneɪdoʊ/
n
lốc xoáy, vòi rồng
4
Earthquake
/ˈɜːrθkweɪk/
n
động đất
5
Air attack
/er əˈtæk/
np
không kích
6
Public
loudspeaker
/ˈpʌblɪk ˌlaʊdˈspiːkər/
np
loa công cộng
7
Digital billboard
/ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/
np
biển quảng cáo kỹ thuật số
8
Advanced
/ədˈvænst/
adj
trình độ cao, tiên tiến
9
Cyberbullying
/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/
n
bắt nạt qua mạng
10
Disadvantaged
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/
adj
bị thiệt thòi
11
Fact-check
/fækt tʃek/
v
kiểm tra tính xác thực
12
Credible
/ˈkredəbl/
adj
đáng tin cậy
13
Update
/ˈʌpdeɪt/
n
cập nhật, nâng cấp
14
Interactive
/ˌɪntərˈæktɪv/
adj
tương tác
15
Electronic device
Electronic book
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk dɪˈvaɪs/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk bʊk/
np
np
thiết bị điện tử
sách điện tử
16
Via
/ˈvaɪə/
p
thông qua, qua
17
Distribute
/dɪˈstrɪbjuːt/
v
phân phát, phân phối
18
Digital media
/ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/
np
phương tiện kỹ thuật s
19
Access
Accessible
/ˈækses/
/əkˈsesəbl/
n
adj
truy cập, tiếp cận
có thể truy cập
20
Confuse
/kənˈfjuːz/
v
gây bối rối, gây nhầm lẫn
21
Spread
/spred/
v
lan lan, truyền, truyền đi
22
Social media
/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/
np
truyền thông xã hội
23
Commercial
/kəˈmɜːrʃl/
n
quảng cáo (trên TV, mạng, đài phát
thanh)
24
Viewer
/ˈvjuːər/
n
người xem
25
Poster
/ˈpoʊstər/
n
áp phích
26
Profit-making
/ˈprɑːfɪt meɪkɪŋ/
adj
tạo ra lợi nhuận
27
Promote
/prəˈmoʊt/
v
khuyến khích, thúc đẩy
28
Advert
= Advertisement
Advertise
Advertising
/ˈædvɜːrt/
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
/ˈædvərtaɪz/
/ˈædvərtaɪzɪŋ/
n
v
n
bài quảng cáo
quảng cáo
việc quảng cáo
29
Publicity
Publication
/pʌbˈlɪsəti/
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
n
n
sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết
đến
sự xuất bản, sự công b
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
17
30
Information
Informed
Informative
/ˌɪnfərˈmeɪʃn/
/ɪnˈfɔːrmd/
/ɪnˈfɔːrmətɪv/
n
adj
adj
thông tin
có nhiều tin tức, nắm được tình hình
giàu thông tin
31
Controversy
Controversial
/ˈkɑːntrəvɜːrsi/
/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/
n
adj
sự tranh luận, sự tranh cãi
có thể gây ra tranh luận, tranh cãi
32
Ultimately
/ˈʌltɪmətli/
adv
cuối cùng, sau cùng, thiết yếu
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Be in charge of sth
phụ trách việc gì đó
2
Attract one’s attention
thu hút sự chú ý của ai
3
Draw attention to sth
hướng sự chú ý đến cái
4
Afford to do sth
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì
5
Put up
dựng lên
6
Pay attention to sth
chú ý tới cái gì
7
Mean to do sth
Mean doing sth
có ý định làm việc gì
có nghĩa là phải làm việc gì
8
Connect with sb
kết nối với ai
9
Have a big social media presence
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
10
Offer discounts for sth
giảm giá cái gì
11
Make a strong impression on sb
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
12
In favor of sth
ủng hộ cái gì
13
Force sb to do sth
ép buộc ai đó làm việc gì
14
Be guilty/innocent of sth
có tội/vô tội
15
See a sharp rise in sth
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
16
Raise the question of sth
đặt câu hỏi về điều gì
17
By/in contrast
ngược lại, trái lại
18
On the other hand
mặt khác
19
Access to sth
sự truy cập, tiếp cận cái gì
20
Struggle with sb
đấu tranh với cái gì
21
Here to stay
được chấp nhận, được sử dụng
22
Free of charge
miễn phí
23
Be harmful to sth
có hại cho cái gì
24
Raise/heighten/increase awareness of
sth
nâng cao nhận thức về điều gì
25
Be popular with/among sb
phổ biến với ai
26
In general
nhìn chung
27
As opposed to sth
trái với, tương phản với
28
Warn sb of/about sth
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì
29
Alert sb to sth
cảnh báo ai về điều gì
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
18
III. GRAMMAR
Adverbial clauses of manner and result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và kết
quả)
Mệnh đề trạng ngữ loại mệnh đề phụ thuộc có chức năng như trạng từ. Có nhiều loại mệnh
đề trạng ngữ trong tiếng Anh.
1. Adverbial clauses of manner (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức được dùng để mô tả cách thức một hành động được thực
hiện. Nó sử dụng các liên từ như: as, as if, as though.
a. As if và as though (như thể là)
- Dùng để mô tả một hành động hoặc tình huống như thể xảy ra theo một cách không thật,
dựa trên giả thiết, tưởng tượng.
Ví dụ: He acted as if he had known all the answers, but it was clear he was guessing. (Anh
ta cư xử như thể đã biết tất cả các câu trả lời, nhưng rõ ràng là anh ta đang đoán mò.)
b. As
Dùng để chỉ cách thức một cách trực tiếp, thường là mô tả một hành động được thực hiện
theo cách mà được miêu tả trực tiếp bởi mệnh đề theo sau as.
Ví dụ: Journalists need to verify their sources, as responsible reporters do, to ensure the
accuracy of their news. (Các nhà báo cần xác minh các nguồn tin của mình, như những
phóng viên có trách nhiệm thường làm, để đảm bảo tính chính xác của tin tức.)
c. Like
- Được dùng để so sánh một hành động với một hành động khác hoặc mô tả cách thức một
cách giản tiếp.
Ví dụ: Online advertisements are targeted like they are tailored to individual preferences
and browsing history. (Quảng cáo trực tuyến được nhắm mục tiêu như thể chúng được
thiết kế riêng theo sở thích và lịch sử duyệt web của bạn.)
2. Adverbial clauses of result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường được sử dụng để chỉ ra hệ quả hay kết quả của một
hành động hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, cấu trúc so ... thatsuch ... that
hai cấu trúc phổ biến để diễn tả kết quả.
a. Cấu trúc với so ... that:
Cấu trúc: S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The social media campaign was so effective that it led to a significant increase in
donations. (Chiến dịch truyền thông xã hội hiệu quả đến nỗi nó dẫn đến số tiền quyên góp
đáng kể tăng đáng kể.)
b. Cấu trúc với such ... that:
Cấu trúc: S + V + SUCH + (A/AN) + (ADJ +) N + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The TikTok challenge was such a fun activity that it quickly became popular
among teenagers. (Thử thách trên TikTok là một hoạt động thú vị đến nỗi nó nhanh chóng
trở nên phổ biến trong giới trẻ.)
UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
19
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Endangered
Dangerous
Danger
Endanger
/ɪnˈdeɪndʒəd/
/ˈdeɪndʒərəs/
/ˈdeɪndʒər/
/ɪnˈdeɪndʒər/
adj
adj
n
v
có nguy cơ tuyệt chủng
nguy hiểm
sự nguy hiểm
gây nguy hiểm
2
Primate
/ˈpraɪmeɪt/
n
linh trưởng
3
Enclose
Enclosure
/ɪnˈkləʊz/
/ɪnˈkləʊʒər/
v
n
rào quanh
khu bảo tồn, khu vực có rào bao
quanh
4
Mammal
/ˈmæməl/
n
động vật có vú
5
Ape
/eɪp/
n
khỉ không đuôi
6
Represent
/ˌreprɪˈzent/
v
đại diện
7
Gibbon
/ˈɡɪbən/
n
vượn
8
Threat
Threaten
/θret/
/ˈθretən/
n
v
mối đe dọa
hăm dọa, đe dọa
9
Habitat loss
/ˈhæbɪtæt lɒs/
np
mất môi trường sống
10
Deforestation
/ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/
n
nạn phá rừng
11
Illegal hunting
/ɪˈliːɡl ˈhʌntɪŋ/
np
săn bắn bất hợp pháp
12
Poaching
Poacher
/pəʊtʃɪŋ/
/ˈpəʊtʃər/
n
n
săn bắt trộm
kẻ săn trộm
13
Veterinarian
/ˌvetərˈneriən/
n
bác sĩ thú y
14
Release
/rɪˈliːs/
v
giải phóng, phóng thích
15
Critically
endangered
species
/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd
ˈspiːʃiːz/
np
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao
16
Extinct
Extinction
/ɪkˈstɪŋkt/
/ɪkˈstɪŋkʃən/
adj
n
tuyệt chủng
sự tuyệt chủng
17
Survive
Survival
Survivor
/sərˈvaɪv/
/sərˈvaɪvl/
/sərˈvaɪvər/
v
n
n
tồn tại, sống sót
sự sống sót
người sống sót
18
Capacity
/kəˈpæsəti/
n
dung tích, thể tích
19
Conserve
Conservation
/kənˈsɜːrv/
/ˌkɒnsərˈveɪʃən/
v
n
bảo tồn, giữ gìn
sự bảo tồn
20
Coral reef
/ˈkɒrəl riːf/
np
rạn san hô
21
Vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
adj
dễ bị tổn thương
22
Spawn
/spɔːn/
v
đẻ trứng
23
Rescue
/ˈreskjuː/
v
giải thoát, giải cứu
24
Dramatically
/drəˈmætɪkli/
adv
đáng kể, nghiêm trọng
25
Restore
/rɪˈstɔːr/
v
khôi phục, phục hồi
26
Ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
n
hệ sinh thái
27
Marine debris
/məˈriːn ˈdeɪbriː/
np
rác biển
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
20
28
Nursery
/ˈnɜːrsəri/
n
nơi dùng để nuôi dưỡng, bảo vệ,
phát triển (ao nuôi cá, vườn ươm,
trại ấp trứng, ruộng mạ...)
29
Biodiversity
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
n
sự đa dạng sinh học
30
Degrade
/dɪˈɡreɪd/
v
làm suy thoái
31
Forest clearance
/ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/
np
tàn phá rừng/ khai thác rừng bất
hợp pháp
32
Criteria
/kraɪˈtɪriə/
n
(số nhiều) tiêu chuẩn, tiêu chí
33
Evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
v
định giá, đánh giá
34
Geographic range
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk reɪndʒ/
n
phạm vi địa lý
35
Occupancy
/ˈɑːkjəpənsi/
n
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng
36
Treat
Mistreat
/triːt/
/ˌmɪsˈtriːt/
v
v
đối xử, đối đãi
ngược đãi
37
Relate
Relative
/rɪˈleɪt/
/ˈrelətɪv/
v
n/adj
liên quan
họ hàng, có liên quan
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Hesitate to do sth
do dự khi làm việc gì
2
Be home to sb/sth
là nhà của ai/cái gì
3
Be listed as sth
được liệt kê là cái gì
4
Make a profit
tạo ra lợi nhuận
5
Participate in sth
tham gia vào cái gì
6
Make sure
bảo đảm, chắc chắn
7
In order to/so as to + V (bare)
= so that + clause
để, nhằm mục đích làm gì
8
Take measures to do sth
thực hiện các biện pháp để làm gì
9
Be on sale to do sth
được bán để làm gì
10
Raise fund/money for sth
gây quỹ/quyên góp tiền cho việc gì đó
11
Contribute to sth
đóng góp cho cái gì
12
Meet needs
đáp ứng nhu cầu
13
Force sb to do sth
buộc ai làm việc gì đó
14
Breed in captivity
nuôi nhốt nhân giống
15
Introduce laws
giới thiệu luật
16
Educate sb on/about sth
giáo dục ai về điều gì đó
17
Be classified as sth
được phân loại như thứ gì
III. GRAMMAR
Adverbial clauses of condition and comparison (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện và mệnh đề
trạng ngữ so sánh)
1. Adverbial clauses of condition (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện)
- Mệnh đề trạng ngữ điều kiện đưa ra kết quả có thể xảy ra của một tình huống hay điều kiện có
thật hoặc tưởng tượng. Nó sử dụng các liên từ như if (nếu), provided that (giả sử rằng), until (cho
đến khi), hoặc unless (trừ khi).
Ví dụ:
+ If more forests are protected, endangered species will have a better chance of survival.

Preview text:


LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

FULL TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 12
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Surgeon /'s3:rdʒən/ n bác sĩ phẫu thuật Surgery /'s3:dʒəri/ sự mổ, ca phẫu thuật 2 Resistance war /rizistans wɔ:r/ np kháng chiến 3 Field hospital /fiːldˈhɑː.spɪ.t̬əl/ np bệnh viện dã chiến 4
Personal account /ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/ np
lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân 5 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 6 Enemy /'enəmi/ n kẻ thù 7 Jungle /ˈdʒʌŋ.ɡəl/ rừng nhiệt đới 8 National hero /ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/ np anh hùng dân tộc 9 Impressive /ım'presiv np thành tích ấn tượng achievement əˈtʃiːv.mənt/ 10 Biological /ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl np cha mẹ ruột parents ˈper.ənts/ 11 Cutting-edge /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ adj tiên tiến, hiện đại 12 Animation /ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/ n hoạt hình, hoạt ảnh 13 Full-length /ˌfʊlˈleŋθ/
adj/adv toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người 14 Computer- /kəm.pju:tər n hoạt hình máy tính animated ænimeitid/ 15 Blockbuster /ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/ n bom tấn 16 Pancreatic /pæŋ.kriˈæt.ik/ adj (thuộc) tuyến tụy 17 Visionary /ˈvɪʒ.er.i/ adj có tầm nhìn 18 Genius /'dzi:niəs/ n thiên tài 19 Film industry /film 'indəstri/ np ngành điện ảnh 20 Theme park /'θi:m pa:rk/ np công viên giải trí 21 Magical /ˈmædʒ.ɪ.kəl/ adj huyền diệu 22 Character /'kærəktər/ n nhân vật 23 Poem /ˈpoʊ.əm/ n bài thơ Poetry /ˈpoʊ.ə.tri/ n thơ ca Poet /ˈpoʊ.ət/ n nhà thơ, thi sĩ Poetess /ˈpoʊ.ətes/ n nữ thi sĩ Poetic /poʊˈet̬.ɪk/ adj
liên quan đến thơ, thơ mộng 24 Inspiring /ɪnˈspaɪr.ɪŋ/ adj truyền cảm hứng 25 Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ n sự đổi mới 26 Presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ n
bài thuyết trình, trình bày
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 27 Determination /dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/ n sự quyết tâm Determine /dɪˈtɝː.mɪn/ v
quyết tâm; quyết định, xác định Determined /dɪˈtɝː.mɪnd/ adj
được xác định; quyết tâm 28 Roman Empire /ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/ np Đế chế La Mã 29 Defeat /dɪˈfiːt/ v đánh bại 30 Ambitious /æmˈbɪʃ.əs/ adj đầy tham vọng 31 Guitar /ɡɪˈtɑːr/ n đàn ghita Guitarist /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ n người chơi đàn ghita 32 Surprise /sə'praiz/ n
sự ngạc nhiên; sự sửng sốt Surprising /sɚˈpraɪ.zɪŋ/ adj
làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc Surprisingly /sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/ adv
một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc 33 Collaborate /kə'læbəreit/ v cộng tác Collaboration /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ n sự cộng tác 34 Popular /ˈpɑː.pjə.lɚ/ adj
phổ biến, được nhiều người ưa thích Unpopular /ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/ adj
không phổ biến, không được nhiều Popularity /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ n người thích
tính phổ biến, sự được ưa chuộng II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Volunteer to do sth
tình nguyện làm việc gì đó 2 At the age of ở độ tuổi 3 Work as sth làm công việc gì 4
Show/express one's love for sb/sth
thể hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó 5 Do one's duty
thực hiện nghĩa vụ bổn phận 6
Save sb/sth from sb/sth/doing sth
cứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì 7 Be translated into sth
được dịch sang thứ tiếng gì 8
Devote one's life to sth/doing sth
cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/ làm việc gì đó 9 Save one's life cứu mạng ai 10 Finish doing sth hoàn thành việc gì đó 11 Attend school/college đi học
12 Have a happy/difficult childhood
có một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
13 Be admired for sth/doing sth
được ngưỡng mộ vì điều gì/ làm điều gì 14 Have a long/happy marriage
có một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc 15 Be famous for sth nổi tiếng vì điều gì
16 Give/put sb up for adoption
đưa ai đó cho người khác nuôi 17 Be adopted by sb được ai đó nhận nuôi 18 Bond over sth gắn bó với điều gì 19 Drop out (of)
từ bỏ, bỏ giữa chừng 20 Be accessible to sb/sth
có thể tiếp cận được với ai/cái gì 21 Contribute to sth đóng góp cho cái gì đó 22 Be diagnosed with sth
được chẩn đoán mắc bệnh gì đó 23 Pass away qua đời 24 Carry out tiến hành, thực hiện 25 Be based on sth dựa trên điều gì 26 Hold the record for sth
giữ kỉ lục về thứ gì đó 27 Make films làm phim, quay phim 28 Refuse to do sth
từ chối làm việc gì đó
III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous) 2
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
THÌ CÁCH DÙNG CÔNG THỨC TỪ NHẬN BIẾT ĐỘNG TỪ
1. Thì quá - Diễn tả hành động đã V (ed)/V (cột 2) - ago khứ đơn
xảy ra và đã chấm dứt S + V was: số ít - last trong quá khứ, không be còn liên quan tới hiện were: số - yesterday nhiều tại. - in + một mốc thời
- Diễn tả hành động xảy Thành lập phủ định và nghi gian trong quá khứ (in ra nối tiếp nhau trong vấn: 2000...) quá khứ. * V (did):
- Diễn tả hồi ức, kỉ (-): S + did + not + V (bare) niệm. (?): Did + S + V (bare) + ? * Be (was/were):
(-): S + was/were + not + …… (?): Was/were + S + ......?
2. Thì quá - Diễn tả hành động S + was/were + V_ing - giờ + trạng từ khứ tiếp
đang xảy ra tại một thời Thành lập phủ định và nghi quá khứ (at 3 pm diễn
điểm xác định trong quá vấn: khứ. (-): S+ was/ were + not + V- yesterday...) ing - Diễn tả hành động - at this/that time (?): Was/ were + S + V-ing? đang xảy ra thì có hành + trạng từ quá khứ động khác xen vào, (at this time last hành động nào xảy ra trước và đang xảy ra week...) chia thì quá khứ tiếp
diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn.
Thì quá khứ đơn (Past simple)
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)
Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả:
Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả:
- một hành động đã hoàn tất trong quá khứ. - một hành động đang xảy ra tại một thời
Ví dụ: 1 bought that car last year.
điểm cụ thể trong quá khứ.
(Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trước.)
Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night.
(Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển
- những sự kiện chính trong một câu sách hay.) chuyện.
- bối cảnh của một câu chuyện.
Ví dụ: Mary read a few pages of her book and
Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary
went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi
read a few pages of her book and went to bed. đi ngủ.)
(Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài
trang sách rồi đi ngủ.)

- Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá
khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn.
Ví dụ: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia
đình thì mất điện.)

CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 3
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
- Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm,
chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó.
Ví dụ: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi
đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu bữa tối.)

UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Culture /ˈkʌl.tʃɚ/ n văn hóa Cultural /ˈkʌl.tʃɚ.əl/ adj thuộc văn hóa 2 Diverse /dɪˈvɝːs/ adj đa dạng Diversify /dɪˈvɝː.sə.faɪ/ v đa dạng hóa Diversity /dɪˈvɝː.sə.t̬i/ n sự đa dạng 3 Autograph /ˈɑː.t̬ə.ɡræf/ n
chữ kí (thường là của người nổi tiếng) 4 Tug of war /tʌɡ əv wɔːr/ np kéo co 5
Bamboo dancing /bæmˈbuːˈdæn.sɪŋ/ np múa sạp 6 Taste /teɪst/ n mùi vị, hương vị Tasty /ˈteɪ.sti/ adj thơm ngon 7 Tradition /trəˈdɪʃ.ən/ n truyền thống Traditional /trəˈdɪʃ.ən.əl/ adj thuộc truyền thống Traditionally /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ adv theo truyền thống 8 Popularity /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ n sự phổ biến Popular /ˈpɑː.pjə.lɚ/ adj phổ biến Popularize /ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/ v phổ cập 9 Identity /aɪˈden.t̬ə.t̬i/ n danh tính Identify /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ v nhận dạng, nhận diện Identification
/aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/ n sự nhận dạng 10 Trend /trend/ n xu hướng, xu thế 11 Festivity /fesˈtɪv.ə.t̬i/ n ngày hội, hội Festival /ˈfes.tə.vəl/ n lễ hội 12 Characteristic /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ n đặc trưng, đặc điểm 13 Feature /ˈfiː.tʃɚ/ n tính năng, đặc trưng 14 Mystery /ˈmɪs.tɚ.i/ n bí ẩn, huyền bí 15 Globalization
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ n toàn cầu hóa 16 Cultural
/ˈkʌl.tʃɚ.əl dɪˈvɝː.sə.t̬i/ np sự đa dạng văn hóa diversity 17 Connected /kəˈnek.tɪd/ adj có kết nối 18 Belief /bɪˈliːf/ n tín ngưỡng 19 Custom /ˈkʌs.təm/ n phong tục, tập quán 20 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 21 Fast food chain /fæst fuːd tʃeɪn/ np chuỗi thức ăn nhanh 22 Specialty /'kærəktər/ n đặc sản 23 Cross-cultural /ˈspeʃ.əl.ti/ adj liên văn hóa 24 Blend /blend/ v trộn 4
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
25 Element /ˈel.ə.mənt/ n yếu tố, phần tử 26 Reflect /rɪˈflekt/ v phản ánh, phản chiếu 27 Appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ v đánh giá cao, cảm kích 28 Cuisine cuisine n ẩm thực 29 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ v/n trao đổi, giao dịch 30 Spicy /ˈspaɪ.si/ adj cay 31 Extracurricular
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ/ np hoạt động ngoại khóa activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ 32 Culture shock /ˈkʌl.tʃɚ ʃɑːk/ np cú sốc văn hóa 33 Confusion /kənˈfjuː.ʒən/ n lú lẫn, sự nhầm lẫn
34 Language barrier /ˈlæŋ.ɡwɪdʒˈber.i.ɚ/ np rào cản ngôn ngữ 35 Unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/ adj
không quen thuộc, lạ lẫm 36 Insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ adj
mang tính xúc phạm, lãng mạ II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 In many respects
xét trên nhiều phương diện 2 Gain popularity trở nên nổi tiếng 3 Thanks to sth nhờ có điều gì 4 Be captivated by sth
bị quyến rũ bởi cái gì 5 Around the globe toàn cầu 6 Bring sb together mang ai đó lại với nhau 7 Be on the rise
tiếp tục phát triển, tăng trưởng 8 Keep up with sth theo kịp cái gì đó 9 In general nói chung, tổng quát 10 Lose one's sense of sth
mất cảm giác về cái gì 11 By contrast ngược lại, trái lại 12 Take sth seriously coi trọng điều gì đó
III. GRAMMAR (Articles) MẠO CÁCH DÙNG TỪ
• Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên. Trong đó:
➢ a dùng trước những từ bắt đầu bằng một phụ âm.
➢ an dùng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
• Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là "một".
• Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp.
• Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng. a/an
• Một số trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng a/an: a uniform, a university, an
hour, an honest man, a one-eyed man, a one-way road, a useful way, an SOS, a
union, a unit, a European, an M.A, an honorable man
• Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi.
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 5
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE the
• Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau.
• Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.
• Dùng trước số thứ tự.
• Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
• Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng –s, dùng trước US(A) (United
States (of America)), UK (United Kingdom).
• Dùng trước tên của các loại nhạc cụ
• Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.
• Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.
• Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép. the
• Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
• Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó.
• Dùng trước các buổi trong ngày.
• Dùng trước tên của các tờ báo.
• Dùng trước tên của các tổ chức.
• Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật.
• Dùng trước danh từ chỉ phương hướng.
• Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ.
• Dùng trong một số cụm từ cố định.
• Dùng trước: hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác.
• Trước tên của các môn học.
• Trước tên của các môn thể thao.
• Trước danh từ số nhiều không xác định.
• Trước danh từ không đếm được. Không
• Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ by.
dùng mạo • Trước danh từ chỉ màu sắc. từ
• Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ sở hữu.
• Trước tên của các bữa ăn.
• Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).
• Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia US(A) (United States (of America)), UK
(United Kingdom)), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
• Trước danh từ riêng, danh từ trừu tượng. UNIT 3: GREEN LIVING I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Ecotour /ˈiːkəʊˌtʊə/ n chuyến du lịch sinh thái 2 Resource /ˈriː.zɔːrs/ n nguồn, tài nguyên 3 Efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ adj có hiệu quả Efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/ n hiệu suất Efficiently /ɪˈfɪʃ.ənt.li/ adv một cách hiệu quả 6
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
4 Decompose /ˌdiː.kəmˈpoʊz/ v phân hủy 5 Refill /ˈriː.fɪl/ v nạp lại, đổ đầy 6 Reuse /ˌriːˈjuːz/ v tái sử dụng Reusable /ˌriːˈjuː.zə.bəl/ adj
tái sử dụng, có thể dùng lại được 7 Waste /weist/ n rác thải, chất thải 8 Landfill /'lændfil/ n bãi rác 9 Leaking tap /liːkɪŋ tæp/ np vòi nước rò rỉ 10 Takeaway /'teık.ǝ.wei/ n đồ ăn mang về 11 Container /kən'teinər/ n thùng hàng, thùng chứa 12 Recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/ v tái chế Recyclable /ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/ adj có thể tái chế 13 Cardboard box /ˈɑːrd.bɔːrd bɑːks/ np
thùng các tông, hộp bìa cứng 14 Packaging /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ n bao bì 15 Vending machine /ˈven.dɪŋ ˌməˈʃiːn/ np máy bán hàng tự động
16 Drinking fountain /ˈdrɪŋ.kɪŋ ˌfaʊn.tɪn/ np
vòi nước uống công cộng 17 Water filling
/ˈwɑː.t̬ɚ ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/ np trạm cấp nước station 18 Leftover /ˈleftˌəʊ.vər/ adj thức ăn thừa 19 Contaminated /kənˈtæm.ə.neɪ.t̬ɪd/ adj bị ô nhiễm 20 Compost pile /ˈkɑːm.poʊst ˌpaɪl/ np
đống phân ủ tổng hợp 21 Layer /ˈleɪ.ɚ/ n tầng, lớp 22 Household waste /ˈhaʊs.hoʊld weɪst/ np rác thải sinh hoạt 23 Fruit peel /fruːt piːl/ np vỏ trái cây 24 Pile /paɪl/ n đống
25 Chemical fertilizer /ˈkem.ɪ.kəl ˈfɝː.t̬əl.aɪ.zɚ/ np phân bón hóa học 26 Automatic /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪk/ adj tự động 27 Sensor /ˈsen.sɚ/ n cảm biến 28 Spectacular /spekˈtæk.jə.lɚ/ adj hùng vĩ, ấn tượng 29 Frequently /ˈfriː.kwənt.li/ adv thường xuyên 30 Convenient /kənˈviː.ni.ənt/ adj tiện lợi, thuận lợi 31 Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ adj
bền vững, không gây hại môi trường 32 Proper /ˈprɑː.pɚ/ adj
đúng, thích đáng, thích hợp Properly /ˈprɑː.pɚ.li/ dv
một cách đúng đắn, một cách thích đáng 33 Electric /ɪˈlek.trɪk/ adj
(thuộc) điện, có điện Electricity /ɪˌlekˈtrɪs.ə.t̬i/ n điện Electronic /iˌlekˈtrɑː.nɪk/ adj điện tử 34 Consume /kənˈsuːm/ v tiêu thụ Consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ n sự tiêu thụ 35 Necessity /nəˈses.ə.t̬i/ n sự cần thiết Necessary /ˈnes.ə.ser.i/ adj cần thiết II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Throw away vứt đi 2 Rush out lao ra, vội vã đi 3 Rinse out sth rửa sạch thứ gì đó 4 Make sure đảm bảo 5 Turn off sth tắt cái gì 6 Get rid of sth loại bỏ cái gì
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 7
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 7 Make use of sth tận dụng cái gì 8 Try to + V cố gắng làm gì Try + V_ing thử làm gì 9 In the long run về lâu dài III. GRAMMAR
1. Verbs with prepositions (Động từ với giới từ)

a. Nhiều động từ đi với một giới từ theo sau một tân ngữ. Nghĩa của chúng thường tương tự như
nghĩa của động từ ban đầu.
Ví dụ:
* Động từ đi với about: + ask about: hỏi về + care about: quan tâm
+ talk about: nói chuyện về + think about: nghĩ về
+ learn about: tìm hiểu về
* Động từ đi với for: + ask for: hỏi xin
+ apply for: ứng tuyển, nộp đơn
+ apologise for: xin lỗi về (điều gì) + wait for: đợi chờ + prepare for: chuẩn bị
* Động từ đi với on: + agree on: đồng ý
+ base on: dựa trên, dựa vào
+ depend on: phụ thuộc vào
+ rely on: phụ thuộc, trông cậy vào
* Động từ đi với to:
+ introduce sb/sth to sb/sth: giới thiệu ai/cái gì với ai/cái gì + refer to: đề cập tới
+ respond to: ứng phó, phản ứng + listen to: nghe + explain to: giải thích
b. Trong nhiều trường hợp, một động từ và một giới từ được kết hợp lại để tạo thành một cụm
động từ. Nghĩa của cụm động từ thường khác so với nghĩa của động từ ban đầu.
Ví dụ:
+ work out: luyện tập (thể dục), kết quả của một sự tính toán...
+ carry out: thực hiện, tiến hành
+ turn on: bật (công tắc, đèn...)
+ turn off: tắt (công tắc, đèn...) + look for: tìm kiếm
+ look after: chăm sóc, trông nom
+ look up: tra cứu, cải thiện
2. Relative clauses referring to a whole sentence (Mệnh đề quan hệ đề cập tới cả một câu)
Chúng ta sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định để đề cập đến tất cả thông tin trong mệnh đề
trước. Loại mệnh đề này được giới thiệu bằng đại từ quan hệ "which" và trước nó có dấu phẩy. Ví dụ: 8
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

We often go around by bicycle, which is more friendly to the environment than traveling by car
or motorbike.
(Chúng tôi thường đi lại bằng xe đạp, điều này thân thiện với môi trường hơn là đi ô tô hoặc xe máy.) UNIT 4: URBANIZATION I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Neighbourhood /ˈneɪ.bɚ.hʊd/ n vùng lân cận, xóm làng 2 Urban planner /ˈɝː.bən ˈplæn.ɚ/ np nhà quy hoạch đô thị 3 Statistics /stəˈtɪs·tɪks/ n số liệu thống kê 4 Immigration /ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/ n sự nhập cư Immigrant /ˈɪm.ə.ɡrənt/ n người nhập cư Immigrate /ˈɪm.ə.ɡreɪt/ v nhập cư 5 Coastal /ˈkoʊ.stəl/ adj duyên hải 6 Proportion /prəˈpɔːr.ʃən/ n tỷ lệ, tỷ trọng 7 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/ n tòa nhà chọc trời 8 Steadily /ˈsted.əl.i/ adv
một cách đều đặn, ổn định 9 Decrease /ˈdiː.kriːs/ v giảm bớt Increase /ɪnˈkriːs/ v tăng lên 10 Rapidly /ˈræp.ɪd.li/ adv nhanh chóng 11 Architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ n ngành kiến trúc 12 Urban growth /ˈɝː.bən ɡroʊθ/ n phát triển đô thị 13 Concern /kənˈsɝːn/ v/n bận tâm/mối lo ngại 14 Modernize /ˈmɑː.dɚ.naɪz/ v hiện đại hóa 15 Rural /ˈrʊr.əl/ adj nông thôn, dân dã 16 Gradually /ˈɡrædʒ.u.ə.li/ adv dần dần, từ từ 17 Colonial /kəˈloʊ.ni.əl/ a/n thực dân 18 Low-rise /ˈloʊ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/ np tòa nhà thấp tầng building /ˈhaɪ.raɪzˈbɪl.dɪŋ/ np tòa nhà cao tầng High-rise building 19 Infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ n cơ sở hạ tầng 20 Unemployment /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ n nạn thất nghiệp 21 Seek /siːk/ v tìm kiếm 22 Expand /ɪkˈspænd/ v mở rộng 23 Housing /ˈhaʊ.zɪŋ/ n nhà ở 24 Afford /əˈfɔːrd/ v
đủ khả năng, đủ tiền Affordable /əˈfɔːr.də.bəl/ adj phải chăng 25 Rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ np giờ cao điểm 26 Leisure activity
/ˈliː.ʒɚ ækˈtɪv.ə.t̬i/ np hoạt động giải trí 27 Local resident /ˈloʊ.kəl ˈrez.ə.dənt/ np cư dân địa phương 28 Urban /ˈɝː.bən/ n đô thị Urbanize /ˈɝː.bən.aɪz/ v đô thị hóa Urbanization /ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃən/ n sự đô thị hóa Urbanized /ˈɝː.bən.aɪzd/ adj đã đô thị hóa 29 Crowded /ˈkraʊ.dɪd/ adj đông đúc 30 Reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ adj đáng tin cậy 31 Complain /kəmˈpleɪn/ v phàn nàn Complaint /kəmˈpleɪnt/ n
lời than phiền, lời phàn nàn
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 9
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 32 Inhabit /ɪnˈhæb.ɪt/ v ở, sống ở (nơi nào) Inhabitant /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ n dân cư 33 Catastrophe /kəˈtæs.trə.fi/ n thảm họa, tai họa lớn Catastrophic /ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/ adj thảm khốc, thê thảm II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Show sb around Dẫn ai xem xung quanh 2 In addition to sth/ doing sth
Ngoài việc gì/ làm việc gì 3 Get around Đi xung quanh, đi lại 4 Result in sth dẫn đến điều gì 5 Afford to do sth
đủ khả năng để làm việc gì 6 Bring back
mang trở lại, gợi nhớ lại 7 Be translated into sth tiếp xúc với thứ gì 8 Settle in định cư tại 9 Be home to là nhà của 10 Get stuck in traffic jams bị ách tắc giao thông 11 Go up tăng lên 12 Make a complaint đưa ra lời phàn nàn III. GRAMMAR
1. Present perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
Tên Cách dùng Công thức Từ nhận biết thì
- diễn tả hành động xảy ra trong S + have/has + V(pp) - for
quá khứ nhưng không rõ thời (have: I/ số nhiều - since gian. Has: số ít) - ever
- diễn tả hành động lặp đi lặp lại Thành lập phủ định và - never Thì
nhiều lần trong quá khứ. nghi vấn: - so far hiện
- diễn tả hành động xảy ra trong (-): S+ have/has + not + - recently tại
quá khứ nhưng để lại dấu hiệu V(pp) - lately, hoàn
hoặc hậu quả ở hiện tại.
(?): Have/Has + S + - before (đứng cuối câu) thành
- diễn tả những trải nghiệm. V(pp) - up to now/up to
- diễn tả hành động vừa mới xảy present/until
ra hoặc vừa mới kết thúc now
- diễn tả những hành động xảy - yet
ra trong quá khứ nhưng kéo dài - just
tới hiện tại và vẫn còn có khả - already
năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.
2. Double comparative to show change (So sánh kép thể hiện sự thay đổi)
a. Chúng ta dùng so sánh kép thể hiện sự thay đổi
Với tính từ trạng từ ngắn: adj/adv-er and adj/adv-er
Với tính từ trạng từ dài: more and more adj/adv
Ví dụ: Housing prices are rising higher and higher. (Giá nhà đất ngày càng tăng cao).
The city is getting more and more crowded. (Thành phố ngày càng đông đúc hơn.) 10
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

b. Chúng ta dùng so sánh kép để chỉ cả 2 vật thay đổi cùng nhau.
The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 1, The + adj/adv (so sánh hơn) + Clause 2
Với tính từ/ trạng từ ngắn: The + adj/adv-er
Với tính từ/trạng từ dài: The + more + adj/adv Ví dụ:
The more crowded the city becomes, the more polluted it gets. (Thành phố càng đông đúc thì càng ô nhiễm.)
The more crowded the city becomes, the more we need to invest in infrastructure. (Thành phố cùng
đồng đúc thì chúng ta càng cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng.)
The bigger the city gets, the more we need to invest in public services. (Thành phố càng lớn thì chúng
ta càng cần đầu tư vào các dịch vụ công.)

UNIT 5: THE WORLD OF WORK I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Night shift /ˈnaɪt ˌʃɪft/ np ca đêm 2 Regulation /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ n quy định, quy chế 3 Client /'klaiənt/ n
khách hàng (sử dụng dịch vụ) Customer /ˈkʌs.tə.mɚ/ n khách hàng (mua hàng) Guest /gest/ n
khách mời, khách (tại khách sạn) Passenger /ˈpæs.ən.dʒɚ/ n hành khách 4 Accountant /əˈkaʊn.t̬ənt/ n kế toán viên 5 Relevant /'reləvənt/ n liên quan 6 Bonus /ˈboʊ.nəs/ n tiền thưởng 7 Employ /ɪmˈplɔɪ/ v thuê, tuyển Employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/ n việc làm Employer /ɪmˈplɔɪ.ɚ/ n nhà tuyển dụng Employee /ˌem.plɔɪˈiː/ n
người lao động, nhân viên, công nhân 8 Rewarding /rɪˈwɔːr.dɪŋ/ adj bổ ích, đáng 9 Academic /ˌæk.əˈdem.ɪk np
bằng cấp học thuật, trình độ học vấn qualification ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/ 10 Well-paid /ˌwel ˈpeɪd/ adj được trả lương cao 11 Vacancy /ˈveɪ.kən.si/ n vị trí còn trống 12 Section /ˈsek.ʃən/ n phần 13 Flexible /ˈflek.sə.bəl/ adj linh hoạt, linh động 14 Sort /sɔːrt/ n/v kiểu, loại/phân loại 15 Donate /ˈdoʊ.neɪt/ v quyên tặng, quyên góp Donation /doʊˈneɪ.ʃən/ n sự quyên góp 16 Experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ n
kinh nghiệm, trải nghiệm 17 On-the-job /ɑːn ðə dʒɑːb np
đào tạo tại chỗ, huấn luyện tại chỗ training ˈtreɪ.nɪŋ/ 18 Wage /weɪdʒ/ n tiền công Salary /'sæləri/ n lương Income /ˈɪn.kʌm/ n thu nhập 19 Retire /rɪˈtaɪr/ v về hưu Retirement /rɪˈtaɪr.mənt/ n sự nghỉ hưu 20 Benefit /ˈben.ə.fɪt/ n lợi ích
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 11
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 21 Profit /ˈprɑː.fɪt/ n lợi nhuận 22 Casual work /ˈkæʒ.uː.əl wɝːk/ np công việc bình thường 23 Preferably /ˈpref.ər.ə.bli/ adv tốt nhất là 24 Candidate /ˈkæn.dɪ.deɪt/ n ứng viên, ứng cử viên
25 Product reviewer /ˈprɑː.dʌkt rɪˈvjuː.ɚ/ np
người đánh giá sản phẩm 26 Teaching
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ np trợ giảng assistant 27 Event volunteer /ɪˈvent ˌvɑː.lənˈtɪr/ np
tình nguyện viên sự kiện 28 Babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt̬.ɚ/ n người trông trẻ Babysit /ˈbeɪ.bi.sɪt/ v trông trẻ 29 Part-time job /ˌpɑːrtˈtaɪm dʒɑːb np công việc bán thời gian Full-time job /ˌfʊl ˈtaɪm dʒɑːb/ np
công việc toàn thời gian 30 Interview /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ n buổi phỏng vấn Interviewer /ˈɪn.t̬ɚ.vjuː.ɚ/ n người phỏng vấn Interviewee /ˌɪn.t̬ɚ.vjuˈiː/ n
người được phỏng vấn 31 Duty /ˈdʒuː.ti/ n nghĩa vụ 32 Application /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ n ứng dụng, đơn xin Apply /əˈplaɪ/ v
áp dụng, nộp đơn, xin việc Applicable /əˈplɪk.ə.bəl/ adj có thể áp dụng Applicant /ˈæp.lə.kənt/ n
người xin việc, người nộp đơn 33 Position /pəˈzɪʃ.ən/ n chức vụ, vị trí 34 Advertise /ˈæd.vɚ.taɪz/ v quảng bá Advertising /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ n việc quảng cáo Advertisement /ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/ n bài quảng cáo Advertiser /ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/ n nhà quảng cáo
35 Curriculum vitae /kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ np sơ yếu lý lịch 36 Consider /kənˈsɪd.ɚ/ v cân nhắc, xem xét Consideration /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ n sự xem xét Considerate /kənˈsɪd.ɚ.ət/ adj thận trọng, ân cần Considerable /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ adj đáng kể, đáng chú ý 37 Commute /kəˈmjuːt/ v đi lại thường xuyên Commuter /kəˈmjuː.t̬ɚ/ n
người đi lại thường xuyên 38 Rush hour /ˈrʌʃ ˌaʊr/ np giờ cao điểm 39 Demanding /dɪˈmæn.dɪŋ/ adj
khó khăn, đòi hỏi khắt khe 40 Repetitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ adj
lặp đi lặp lại, nhàm chán 41 Stressful /ˈstres.fəl/ adj áp lực, gây căng thẳng 42 Unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ adj lạ, bất thường II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1
Build working relationships with sb xây dựng mối quan hệ làm việc với ai 2 Be on the night shift trực ca đêm 3 Go on a business trip đi công tác 4 Work overtime làm thêm giờ 5 Follow in one's footsteps tiếp bước ai 6 Open up mở ra 7 Take on đảm nhận, thuê mướn 8 Meet the production targets
đáp ứng các mục tiêu sản xuất 9 Apply for nộp đơn, ứng tuyển 10 Work as sth làm công việc gì 11 Be willing to do sth
sẵn sàng làm việc gì đó 12 Check attendance điểm danh 12
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
13 Interfere with sth
can thiệp, xen vào, gây trở ngại 14 Take one's order
nhận gọi đồ/ nhận đặt hàng 15 Wait on/at tables phục vụ bàn 16 Meet sb in person gặp trực tiếp ai đó 17 Give rise to sth làm phát sinh cái gì đó 24 Carry out tiến hành, thực hiện 25 Be based on sth dựa trên điều gì 26 Hold the record for sth
giữ kỉ lục về thứ gì đó 27 Make films làm phim, quay phim 28 Refuse to do sth
từ chối làm việc gì đó III. GRAMMAR
Simple, compound, and complex sentences (review and extension)
(Câu đơn, câu ghép và câu
phức – ôn tập và mở rộng)
1. Simple sentences (Câu đơn)
Một câu đơn gồm một mệnh đề độc lập.
Ví dụ: He has been working for the same company for over ten years. (Anh ấy đã làm việc cho cùng
một công ty trong hơn mười năm.)
2. Compound sentences (Câu ghép)
Một câu ghép bao gồm hai hay nhiều mệnh đề độc lập được liên kết bởi liên từ kết hợp, như: and
(và), but (nhưng), or (hoặc), nor (cũng không), yet (thế nhưng), so (vì vậy); hoặc bởi liên từ tương
quan, như: not only... but also (không những... mà còn); hoặc một trạng trừ liên kết, như: as a result
(kết quả là), moreover (hơn thế nữa), in fact (thật ra), on the other hand (mặt khác). Ví dụ:
- She studied hard, but she didn't pass the exam. (Cô ấy học chăm chỉ nhưng cô ấy đã không thi đỗ.)
- She is an accomplished musician. Moreover, she has a talent for teaching and inspiring others. (
ấy là một nhạc sĩ thành đạt. Hơn nữa, cô còn có tài giảng dạy và truyền cảm hứng cho người khác.
)
3. Complex sentences (Câu phức)
Câu phức bao gồm một (hoặc nhiều hơn một) mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc
được nối bằng liên từ phụ thuộc (when, while, because, although, if, so that...). When Khi
Eg: When I was small, I wanted to become a doctor.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi muốn trở thành bác sĩ.)
While Trong khi, trong lúc
Eg: I was studying while my dad was working.
(Tôi đang học trong khi bố tôi đang làm việc.)
Because Vì
Eg: He did not get promoted because he did not work hard.
(Anh ấy không được thăng chức vì anh ấy không làm việc chăm chỉ.)
Although Mặc dù
Eg: Although the job was demanding, it was well-paid.
(Mặc dù công việc vất vả nhưng lại được trả lương cao.)
If Nếu
Eg: If you work hard, you will be promoted.
(Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ được thăng chức.)
So that Để mà, để
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 13
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
Eg: You should hurry up so that you will be at work on time.
(Bạn nên nhanh lên để đi làm đúng giờ.)

UNIT 6: ARTIFICIAL INTELIGENCE I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Exhibition /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/ n
cuộc triển lãm, sự biểu lộ 2 Activate /ˈæk.tɪ.veɪt/ v kích hoạt 3 Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ n sự ứng dụng, đơn xin 4
Facial recognition /ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/ np nhận diện khuôn mặt Speech
/ˌspiːtʃ rek.əɡˈnɪʃ.ən/ np nhận dạng giọng nói recognition 5 Virtual assistant
/ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/ np trợ lý ảo 6 Advanced /ədˈvɑːnst/ adj
trình độ cao, tiên tiến 7 Chatbot /ˈtʃæt.bɒt/ n
chương trình máy tính có thế tro chuyện với con người 8 Artificial /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl np trí tuệ nhân tạo intelligence ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ 9 Programme /ˈprəʊ.ɡræm/ v
lên kế hoạch, lịch trình (cho một sự kiện,...) 10 Analyse /ˈæn.əl.aɪz/ v phân tích Analysis /əˈnæl.ə.sɪs/ n sự phân tích 11 Human being /ˈhju·mənˈbi·ɪŋ / n con người, nhân loại 12 Proficiency /prəˈfɪʃ.ən.si/ n sự thành thạo 13 Effortlessly /ˈef.ət.ləs.li/ adv một cách dễ dàng 14 Digital portfolio
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl pɔːtˈfəʊ.li.əʊ/ np
danh mục đầu tư kỹ thuật số 15 Conversational /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/ adj đàm thoại, hay nói 16 Virtual reality
/ˌvɜː.tju.əl riˈæl.ɪ.ti/ np thực tế ảo 17 Hands-on /ˌhændˈzɒn/ adj thực hành, thực tế 18 Platform /ˈplæt.fɔːm/ n nền tảng 19 Personalized
/ˈpɜː.sən.əl.aɪzdˈlɜː.nɪŋ/ np học tập cá nhân hoá learning 20 Curriculum vitae
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/ np sơ yếu lý lịch
21 Al-powered game /ˌeɪˈaɪˌpaʊ.əd ɡeɪm/ np
trò chơi được hỗ trợ bởi Al 22 Concept /ˈkɒn.sept/ n khái niệm, ý tưởng 23 Clarify /ˈklær.ɪ.faɪ/ v làm rõ 24 Ready-made /ˌred.iˈmeɪd/ adj làm sẵn 25 Critical thinking
/ˌkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/ np
kỹ năng tư duy phản biện skill 26 Maintain /meɪnˈteɪn/ v duy trì Maintenance /ˈmeɪn.tən.əns/ n sự bảo trì 27 Evolution /ˌiː.vəˈluː.ʃən/ n sự tiến hóa Evolve /ɪˈvɒlv/ v tiến hóa, phát triển Evolutionary
/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ər.i/ adj tiến hóa 28 Stimulus /ˈstɪm.jə.ləs/ n
sự kích thích; tác nhân kích khích;
sự khuyến khích, sự kích thích (ai có nỗ lực hơn) 29 Provoke /prəˈvəʊk/ v khiêu khích, kích động 30 Imitate /ˈɪm.ɪ.teɪt/ v bắt chước, mô phỏng 31 Human gesture /ˈhjuː.mənˈdʒes.tʃər/ np cử chỉ con người 32 Imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ v tưởng tượng Imagination /ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/ n sự tưởng tượng 14
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
Imaginary /ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/ adj
tưởng tượng, không có thực, ảo 33 Predict /prɪˈdɪkt/ v dự đoán Prediction /prɪˈdɪk.ʃən/ n sự dự đoán Predictable /prɪˈdɪk.tə.bəl/ adj
có thể dự đoán trước được 34 Operate /ˈɒp.ər.eɪt/ v vận hành Operation /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/ n sự vận hành 35 Expect /ɪkˈspekt/ v mong đợi, kỳ vọng Expectation /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ n
sự mong đợi, sự kỳ vọng 36 Various /ˈveə.ri.əs/ adj đa dạng Variety /vəˈraɪ.ə.ti/ n sự đa dạng II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Interact with sb tương tác với ai 2 Keep sb engaged in sth
khiến ai đó tham gia/hứng thú về cái gì 3 Give feedback on sth
đưa ra phản hồi về cái gì 4 In response to sth đáp lại điều gì 5 React to sth phản ứng với cái gì 6 Make conversations trò chuyện 7 Take a picture chụp ảnh 8 Be capable of V_ing có khả năng làm gì 9 Benefit from sth hưởng lợi từ cái gì 10 Mark a milestone in sth
đánh dấu một cột mốc quan trọng trong cái gì
11 Play an important role in sth
đóng một vai trò quan trọng trong cái gì
III. GRAMMAR (Active and passive causatives)
1. Active causatives
(Thế sai khiến chủ động)
- Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc
này là "nhờ ai làm việc gì".
- Ta có cấu trúc thế sai khiến chủ động: HAVE + SOMEONE + BARE INFINITIVE
GET + SOMEONE + TO-INFINITIVE Ví dụ:
- We got the technician to fix the computer yesterday. (Hôm qua, chúng tôi đã nhờ kỹ thuật viên sửa chiếc máy tính đó).
- She had her brother help her move the furniture. (Cô ấy đã nhờ anh trai giúp mình di chuyển đồ đạc.)
2. Passive causatives (Thế sai khiến bị động)
- Thế sai khiến bị động được sử dụng khi thứ gì được làm cho chủ ngữ bởi người khác. Nghĩa của
câu lúc này là "có việc gì đó được làm (bởi ai)".
- Ta có cấu trúc thể sai khiến bị động: Ví dụ:
HAVE/GET + SOMETHING + PAST PARTICIPLE
- I had the robot vacuum cleaner turned on by my friend. (Tôi nhờ bạn bật máy hút bụi hộ tôi.)
- My father got the home robot cleaned yesterday. (Hôm qua bố tôi đã cho người lau chùi robot gia đình.)
UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 15
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 City-wide /ˈsɪtiˌwaɪd/ adv toàn thành phố 2 Announcement /əˈnaʊnsmənt/ n thông báo 3 Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/ n lốc xoáy, vòi rồng 4 Earthquake /ˈɜːrθkweɪk/ n động đất 5 Air attack /er əˈtæk/ np không kích 6 Public
/ˈpʌblɪk ˌlaʊdˈspiːkər/ np loa công cộng loudspeaker 7
Digital billboard /ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/ np
biển quảng cáo kỹ thuật số 8 Advanced /ədˈvænst/ adj
trình độ cao, tiên tiến 9 Cyberbullying /ˈsaɪbərbʊliɪŋ/ n bắt nạt qua mạng 10 Disadvantaged /ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/ adj bị thiệt thòi 11 Fact-check /fækt tʃek/ v kiểm tra tính xác thực 12 Credible /ˈkredəbl/ adj đáng tin cậy 13 Update /ˈʌpdeɪt/ n cập nhật, nâng cấp 14 Interactive /ˌɪntərˈæktɪv/ adj tương tác 15
Electronic device /ɪˌlekˈtrɑːnɪk dɪˈvaɪs/ np thiết bị điện tử Electronic book /ɪˌlekˈtrɑːnɪk bʊk/ np sách điện tử 16 Via /ˈvaɪə/ p thông qua, qua 17 Distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ v phân phát, phân phối 18 Digital media /ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/ np
phương tiện kỹ thuật số 19 Access /ˈækses/ n truy cập, tiếp cận Accessible /əkˈsesəbl/ adj có thể truy cập 20 Confuse /kənˈfjuːz/ v
gây bối rối, gây nhầm lẫn 21 Spread /spred/ v
lan lan, truyền, truyền đi 22 Social media /ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/ np truyền thông xã hội 23 Commercial /kəˈmɜːrʃl/ n
quảng cáo (trên TV, mạng, đài phát thanh) 24 Viewer /ˈvjuːər/ n người xem 25 Poster /ˈpoʊstər/ n áp phích 26 Profit-making /ˈprɑːfɪt meɪkɪŋ/ adj tạo ra lợi nhuận 27 Promote /prəˈmoʊt/ v khuyến khích, thúc đẩy 28 Advert /ˈædvɜːrt/ n bài quảng cáo
= Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ Advertise /ˈædvərtaɪz/ v quảng cáo Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ n việc quảng cáo 29 Publicity /pʌbˈlɪsəti/ n
sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến Publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ n
sự xuất bản, sự công bố 16
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
30 Information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ n thông tin Informed /ɪnˈfɔːrmd/ adj
có nhiều tin tức, nắm được tình hình Informative /ɪnˈfɔːrmətɪv/ adj giàu thông tin 31 Controversy /ˈkɑːntrəvɜːrsi/ n
sự tranh luận, sự tranh cãi Controversial /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/ adj
có thể gây ra tranh luận, tranh cãi 32 Ultimately /ˈʌltɪmətli/ adv
cuối cùng, sau cùng, thiết yếu II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Be in charge of sth phụ trách việc gì đó 2 Attract one’s attention
thu hút sự chú ý của ai 3 Draw attention to sth
hướng sự chú ý đến cái gì 4 Afford to do sth
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì 5 Put up dựng lên 6 Pay attention to sth chú ý tới cái gì 7 Mean to do sth
có ý định làm việc gì Mean doing sth
có nghĩa là phải làm việc gì 8 Connect with sb kết nối với ai 9
Have a big social media presence
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội 10 Offer discounts for sth giảm giá cái gì 11
Make a strong impression on sb
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai 12 In favor of sth ủng hộ cái gì 13 Force sb to do sth
ép buộc ai đó làm việc gì 14 Be guilty/innocent of sth có tội/vô tội 15 See a sharp rise in sth
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ 16 Raise the question of sth
đặt câu hỏi về điều gì 17 By/in contrast ngược lại, trái lại 18 On the other hand mặt khác 19 Access to sth
sự truy cập, tiếp cận cái gì 20 Struggle with sb đấu tranh với cái gì 21 Here to stay
được chấp nhận, được sử dụng 22 Free of charge miễn phí 23 Be harmful to sth có hại cho cái gì 24
Raise/heighten/increase awareness of nâng cao nhận thức về điều gì sth 25 Be popular with/among sb phổ biến với ai 26 In general nhìn chung 27 As opposed to sth
trái với, tương phản với 28 Warn sb of/about sth
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì 29 Alert sb to sth
cảnh báo ai về điều gì
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 17
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE III. GRAMMAR
Adverbial clauses of manner and result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và kết quả)
Mệnh đề trạng ngữ loại mệnh đề phụ thuộc có chức năng như trạng từ. Có nhiều loại mệnh
đề trạng ngữ trong tiếng Anh.
1. Adverbial clauses of manner (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức được dùng để mô tả cách thức một hành động được thực
hiện. Nó sử dụng các liên từ như: as, as if, as though.
a. As if và as though (như thể là)
- Dùng để mô tả một hành động hoặc tình huống như thể xảy ra theo một cách không thật,
dựa trên giả thiết, tưởng tượng.
Ví dụ: He acted as if he had known all the answers, but it was clear he was guessing. (Anh
ta cư xử như thể đã biết tất cả các câu trả lời, nhưng rõ ràng là anh ta đang đoán mò.)
b. As
Dùng để chỉ cách thức một cách trực tiếp, thường là mô tả một hành động được thực hiện
theo cách mà được miêu tả trực tiếp bởi mệnh đề theo sau as.
Ví dụ: Journalists need to verify their sources, as responsible reporters do, to ensure the
accuracy of their news. (Các nhà báo cần xác minh các nguồn tin của mình, như những
phóng viên có trách nhiệm thường làm, để đảm bảo tính chính xác của tin tức.)
c. Like
- Được dùng để so sánh một hành động với một hành động khác hoặc mô tả cách thức một cách giản tiếp.
Ví dụ: Online advertisements are targeted like they are tailored to individual preferences
and browsing history
. (Quảng cáo trực tuyến được nhắm mục tiêu như thể chúng được
thiết kế riêng theo sở thích và lịch sử duyệt web của bạn.)

2. Adverbial clauses of result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường được sử dụng để chỉ ra hệ quả hay kết quả của một
hành động hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, cấu trúc so ... thatsuch ... that
hai cấu trúc phổ biến để diễn tả kết quả.
a. Cấu trúc với so ... that:
Cấu trúc: S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The social media campaign was so effective that it led to a significant increase in
donations
. (Chiến dịch truyền thông xã hội hiệu quả đến nỗi nó dẫn đến số tiền quyên góp
đáng kể tăng đáng kể.)

b. Cấu trúc với such ... that:
Cấu trúc: S + V + SUCH + (A/AN) + (ADJ +) N + THAT + CLAUSE
Ví dụ: The TikTok challenge was such a fun activity that it quickly became popular
among teenagers.
(Thử thách trên TikTok là một hoạt động thú vị đến nỗi nó nhanh chóng
trở nên phổ biến trong giới trẻ.)

UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION 18
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
I. VOCABULARY STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1 Endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng Dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm Danger /ˈdeɪndʒər/ n sự nguy hiểm Endanger /ɪnˈdeɪndʒər/ v gây nguy hiểm 2 Primate /ˈpraɪmeɪt/ n linh trưởng 3 Enclose /ɪnˈkləʊz/ v rào quanh Enclosure /ɪnˈkləʊʒər/ n
khu bảo tồn, khu vực có rào bao quanh 4 Mammal /ˈmæməl/ n động vật có vú 5 Ape /eɪp/ n khỉ không đuôi 6 Represent /ˌreprɪˈzent/ v đại diện 7 Gibbon /ˈɡɪbən/ n vượn 8 Threat /θret/ n mối đe dọa Threaten /ˈθretən/ v hăm dọa, đe dọa 9 Habitat loss /ˈhæbɪtæt lɒs/ np mất môi trường sống 10 Deforestation /ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/ n nạn phá rừng 11 Illegal hunting /ɪˈliːɡl ˈhʌntɪŋ/ np săn bắn bất hợp pháp 12 Poaching /pəʊtʃɪŋ/ n săn bắt trộm Poacher /ˈpəʊtʃər/ n kẻ săn trộm 13 Veterinarian /ˌvetərˈneriən/ n bác sĩ thú y 14 Release /rɪˈliːs/ v giải phóng, phóng thích 15 Critically
/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd np
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao endangered ˈspiːʃiːz/ species 16 Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj tuyệt chủng Extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ n sự tuyệt chủng 17 Survive /sərˈvaɪv/ v tồn tại, sống sót Survival /sərˈvaɪvl/ n sự sống sót Survivor /sərˈvaɪvər/ n người sống sót 18 Capacity /kəˈpæsəti/ n dung tích, thể tích 19 Conserve /kənˈsɜːrv/ v bảo tồn, giữ gìn Conservation /ˌkɒnsərˈveɪʃən/ n sự bảo tồn 20 Coral reef /ˈkɒrəl riːf/ np rạn san hô 21 Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ adj dễ bị tổn thương 22 Spawn /spɔːn/ v đẻ trứng 23 Rescue /ˈreskjuː/ v giải thoát, giải cứu 24 Dramatically /drəˈmætɪkli/ adv đáng kể, nghiêm trọng 25 Restore /rɪˈstɔːr/ v khôi phục, phục hồi 26 Ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái 27 Marine debris /məˈriːn ˈdeɪbriː/ np rác biển
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 19
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE 28 Nursery /ˈnɜːrsəri/ n
nơi dùng để nuôi dưỡng, bảo vệ,
phát triển (ao nuôi cá, vườn ươm,
trại ấp trứng, ruộng mạ...) 29 Biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ n sự đa dạng sinh học 30 Degrade /dɪˈɡreɪd/ v làm suy thoái 31 Forest clearance /ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/ np
tàn phá rừng/ khai thác rừng bất hợp pháp 32 Criteria /kraɪˈtɪriə/ n
(số nhiều) tiêu chuẩn, tiêu chí 33 Evaluate /ɪˈvæljueɪt/ v định giá, đánh giá
34 Geographic range /ˌdʒiːəˈɡræfɪk reɪndʒ/ n phạm vi địa lý 35 Occupancy /ˈɑːkjəpənsi/ n
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng 36 Treat /triːt/ v đối xử, đối đãi Mistreat /ˌmɪsˈtriːt/ v ngược đãi 37 Relate /rɪˈleɪt/ v liên quan Relative /ˈrelətɪv/ n/adj họ hàng, có liên quan II. STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 Hesitate to do sth do dự khi làm việc gì 2 Be home to sb/sth là nhà của ai/cái gì 3 Be listed as sth
được liệt kê là cái gì 4 Make a profit tạo ra lợi nhuận 5 Participate in sth tham gia vào cái gì 6 Make sure bảo đảm, chắc chắn 7
In order to/so as to + V (bare)
để, nhằm mục đích làm gì = so that + clause 8 Take measures to do sth
thực hiện các biện pháp để làm gì 9 Be on sale to do sth được bán để làm gì 10 Raise fund/money for sth
gây quỹ/quyên góp tiền cho việc gì đó 11 Contribute to sth đóng góp cho cái gì 12 Meet needs đáp ứng nhu cầu 13 Force sb to do sth
buộc ai làm việc gì đó 14 Breed in captivity nuôi nhốt nhân giống 15 Introduce laws giới thiệu luật 16 Educate sb on/about sth
giáo dục ai về điều gì đó 17 Be classified as sth
được phân loại như thứ gì III. GRAMMAR
Adverbial clauses of condition and comparison (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện và mệnh đề
trạng ngữ so sánh)
1. Adverbial clauses of condition (Mệnh đề trạng ngữ điều kiện)
- Mệnh đề trạng ngữ điều kiện đưa ra kết quả có thể xảy ra của một tình huống hay điều kiện có
thật hoặc tưởng tượng. Nó sử dụng các liên từ như if (nếu), provided that (giả sử rằng), until (cho
đến khi), hoặc unless (trừ khi). Ví dụ:
+ If more forests are protected, endangered species will have a better chance of survival. 20
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC