n 1: Câu tr l i ng n Phầ
1. Chi phí cơ hội là l i ích/ chi phí c ủa phương án tố ạn đã bỏt thứ hai mà b qua sau
khi đã lự ọn phương án mà theo bạ ất. Chi phí cơ hộ ệc đi họa ch n là tốt nh i của vi c
đại học có th là thu nh p ki ếm được nếu đi làm trong suố năm đạt 4 i học. Chi phí
cơ hộ ệc đếi của vi n l p có th là m t gi c ng nướng hoặc s tiền đi làm thêm vào
khoảng thời gian đó.
2. M i duy lý luôn cân nh ng ti p theo có mang l i l i ích ròng ột ngườ ắc hành độ ế
cho mình hay không, t c là t ng l ợi ích tăng thêm có ớn hơn tổng chi phí tăng l
thêm hay không. Do chi phí biên có xu hướng tăng dần trong khi lợi ích biên giảm
dần nên v trí chi phí biên b ng l ợi ích biên là điể ối ưu mà ngườm t i duy lý lựa
chọn.
3. Ph ng có th có cản ứ ủa sinh viên: đi học đầy đủ, hăng hái phát biểu bài, chuẩn b
bài trước khi đế ớp đển l trả l i câu h i m t cách chính xác v i mong mu ốn đợc
điểm thưởng.
4. Hi u qu có nghĩa là xã hội thu được kết quả cao nh t t các ngu n l c khan
hiế m c a mình. Công b ng hàm ý ích l c t các ngu n l c khan hi ợi thu đượ ếm đó
được phân ph i công b a các thành viên c a xã h ằng giữ ội.
Khi chính ph Việt nam tái phân ph i thu nh p t người giàu sang người nghèo thì
tính công b ng s được cải thi n. Tuy nhiên, tính hi u qu có th s m xu ng do giả
người giàu mất động lực làm vi c và giá tr c a c i h t o ra sẽ gi m m nh.
5. Chính ph s ẽ can thi p vào n n kinh t c ế để i thi n k t c c th ế trường khi thất
bại th trườ ng xu t hiện do v ng ngo ng, s c m nh th ng và ấn đề ảnh hưở ại ứ trườ
thông tin b i xất đố ng.
6. Khi chính ph c t gi ng ti ảm lượ ền trong lưu thông thì sức mua hàng hóa và d ch
vụ s giảm, do v y l m phát s giảm, tuy nhiên đồng thời sản xuất hàng hóa s ít đi
và h là th t nghi p s quả ẽ tăng lên trong ngắn hạn.
7. 3 vấn đề thuộc kinh tế vi mô:
Thị trường b ng sất độ ản đang nóng trở lại
Một h gia đình quyết định tăng lương tiết kiệm từ thu nh p do lãi su t ti ết
kiệm tăng.
Một doanh nghi p quy ết định tăng lượng hàng tồn kho để ổn đị giữ nh mức
sản xuất năm nay so với năm trước
3 v thu c kinh t ấn đề ế vĩ mô:
Tại sao mộ t qu c gia lại có tình tr ng l m phát cao
Chính ph áp d ng chính sách h lãi su i v i m t b trợ ất đố phận doanh
nghiệp nh m m ục đích kích cầu
Tác động của việc tăng giá xăng dầ ới đếu thế gi n giá cả trong nước
8. nh mang tính th c chNhận đị ứng:
Giá tăng ảm lượ làm gi ng cầu hàng hóa
Nhiều người sẽ tiế t ki m nếu lãi su t ti t ki ế ệm tăng
Nhận định mang tính chu n t ắc:
Chính ph nên nâng cao m ức lương tố ểu để tăng mứ ống người thi c s i dân
Chính ph nên th t ch t cung ti ng l m phát ền để chố
Phần 2: Câu hỏi tr c nghi m
1. Kinh t h c chế ủ y cếu đề ập đến khái niệm: a. khan hi m ế
2. Điều nào sau đây không đúng trong một thế giới không khan hi m? d. tế ồn
tại chi phí cơ hội
3. Kinh t h c là môn khoa h c nghiên c u v : b.cách th c xã h i qu n lý các ế
nguồn lực khan hi m ế
4. Vấn đề nào sau đây không phải mối quan tâm c a kinh t ế mô: c.thị trường
xe máy
5. Kinh t ế vĩ mô ít đề ập đế c n vấn đè nào sau đây nhấ thay đổt? a. Sự i giá cả
tương đối.
6. Sự khác nhau gi a kinh t ế vĩ mô và kinh tế vi mô là: d.kinh t ế vĩ mô nghiên
cứu t ng th n n kinh t , trong khi kinh t vi mô nghiên c u nh ng th ế ế
trường cụ thể.
7. Sản phẩm nào dưới đây được coi là khan hi m: d.T t c ế các đáp án trên
8. Các nhà kinh t h c nghiên c u t t c các v ngo i tr : c.vi c xã h ithay ế ấn đề
đổi như thế nào theo th i gian
9. Điều nào sau đây không được nghiên cứu trong kinh t hế ọc? c. Điều gì quyết
định sở thích của người tiêu dùng.
10. Kinh t ế vĩ mô nghiên cứu: d.Tất cả đáp án trên.
11. Trong kinh t ế vĩ mô, có hai cách mà chính phủ có thể sử d nh ụng để ổn đị
nền kinh t là: a.chính sách tài khóa và chính sách ti n t ế
12. Câu nói “không có gì được gọi là bữa trưa miễn phí” được dùng để minh họa
cho khái ni m v : a. s đánh đổi
13. Hoạt động nào sau đây bao hàm sự đánh đổ i? d. t t c các đáp án trên đều
đúng.
14. Trong quy nh dành 2 gi ết đị chơi golf thay vì làm việc t i công ty c a mình.
Với m i gi làm vi ệc anh ta đượ 800 nghìn đồ đánh đổc trả ng. Sự i của
Trọng là: a. 1,6 triệu đồng mà Trọng có th kiếm được n u làm vi c trong 2 ế
giờ
15. Chi phí cơ hội khi mua m t m t hàng là: b. nh ng gì b n t b để có được
mặt hàng này.
16. c. S thích thú mà cô nh c n u xem phim ận đượ ế
17. a. Kho n thu nh p mà b n ki ếm được nếu ở nhà làm việc.
18. b. 150 tri u
19. Một sinh viên kiêm v ng viên quy nh b h i h t p trung ận độ ết đị ọc đạ ọc để
chơi thể thao chuyên nghi p: b. nh n th c rõ ràng r ằng chi phí cơ hộ ọc đại h i
học của anh ta r t cao.
20. Một người ra quy nh duy lý ch c hi n mết đị thự ột hành động nếu: b.lợi ích
biên lớn hơn chi phí biên
21. Sau khi cân nhắc, Phúc đã chọn Nha Trang thay Đà Nẵ ến đing cho chuy
nghỉ mùa hè năm nay của mình. Phúc có th s i quy thay đổ ết định này
nếu điều nào sau đây xảy ra? c. Lợi ích biên của đi Đà Nẵng tăng.
22. M t nhà s n xu n i th t hi ất đồ ện đang sản xuất 100 cái bàn m i tu n và
bán chúng để ận. Anh ta đang xem xét việ kiếm lợi nhu c mở rộng sản
xuất. Liệu anh ta có nên làm điều đó không?
c. Điều đó phụ thuộc vào chi phí biên c a vi c s n xu t thêm b n và
doanh thu biên mà anh ta s c t c bán thêm bàn. kiếm đượ việ
23. Dũng đã bỏ ra 500 triệu đồng để mua và sửa chữa một chi c thuyế ền đánh
cá cũ. Anh ta dự kiến sẽ bán chi c thuyế n v i giá 800 tri ng sau khi ệu đồ
việ c s a ch a hoàn t ất. Sau đó, anh ta phát hiện ra rằng mình cần 400
triệu đồng để hoàn thành vi c s a ch a. Anh ta có th bán chi c thuy n ế
như bây giờ với giá 300 tri ng. Anh y nên làm gì? ệu đồ
c. Anh ta nên hoàn t t vi c s a ch a chi c thuy ế ền để sau đó bán nó đi.
24. a. Gi m giá c ủa các chiếc bánh còn l i ngay c khi giá gi m xu i ống dướ
25. Vi t Nam có th ng l hưở ợi t thương mại: b. với bất k c gia nào. quố
26. N u Vi t Nam giế ỏi hơn Séc về ồng cây thanh long, nhưng Séc giỏi hơn tr
Việt Nam v s n xu t pha lê thì: a. Séc nên bán pha lê cho Vi t Nam và mua thanh
long c a Vi t Nam.
27. N u M ế giỏi hơn Việt Nam cả trong sản xu t ô tô và lúa c. M và Vi t Nam
vẫn nên chuyên môn hóa s n xu t m t m t hàng và sau đó trao đổi với nhau.
28. Đâu là tuyên bố chính xác nh t v thương mại? a. Thương mại có th làm cho
mọi quốc gia tốt hơn.
29. Khi chính ph c g ng c i thi n công b ng trong n n kinh t , k t qu ế ế
thường là: b. gi m hi u qu trong n n kinh t . ế
30. Khi chính ph phân ph i l i thu nh p t người giàu sang người nghèo: c. mọi
người làm việc ít hơn và sản xuất hàng hóa và d ch v giảm.
31. Trong m t n n kinh t ng, ho ng kinh t c d n d t b i: c. giá c . ế thị trườ ạt độ ế đượ
32. Điều nào sau đây không đúng trong nền kinh tế thị trường?
b. Chính sách c a chính ph không ảnh hưởng đến quy nh c a doanh ết đị
nghiệp và h gia đình.
33. a. ho ng hi u qu ạt độ hơn.
34. Khi chính ph ngăn không cho giá điều chỉnh theo diễn bi n cung c u ế
thì h s : b. làm cho vi c phân b n l c không còn hi u qu n nguồ ữa.
35. Để t độ thị trường ho ng một cách có hi u qu thì c ần: d. đảm bảo quyền tài sản
của mọi người.
36. Hai lý do cho vi c chính ph can thi p vào m t th ng hàng hóa là trườ
b. thúc đẩy tính công b ng và u qu c a th ng. hiệ trườ
37. Thu t ng “thất b i c a th trườ ng" ph n ánh: a. ng thái mà t b n thân th trạ
trường không th phân b n l c m t cách có hi u qu . nguồ
38. Nguyên nhân d n th t b i th ng là do: a. ẫn đế trườ nh hưởng ngoại ứ ng và s c
mạnh th t rường.
39. S c m nh th ng hàm ý: a. s ng c trườ ức ảnh hưở a m t cá nhân hay một nhóm
người lên m c giá th ng. trườ
40. Ví d v ảnh hưởng ngoại ứng là: c. tác động của không khí ô nhi m th i ra t
một nhà máy lên người dân sống xung quanh.
41. N u giáo d c mang lế ại ảnh hưởng ngo ng tích c c cho xã h i thì chính. ại ứ
sách liên quan t i giáo d ục nào sau đây không nên được thực hiện?
c. Các chương trình hỗ trợ tuy n d ng nh i b h ững ngườ ọc.
42. Năng suất được định nghĩa là: a. số lượng hàng hóa và d ch v i lao ngườ
độ ng t o ra trong 1 gi .
43. Y u t ế nào sau đây không phải là nhân tố sản xu t? d. Ti ền.
44. Để tăng năng suấ t, các nhà lập chính sách nên: d.t t c các đáp án trên đều
đúng.
45. Đâu là nguyên nhân chính giúp tăng mức sống của Việt Nam trong nh ững
thập niên gần đây? a. Tăng đầu tư vào máy móc và cơ sở vật chất.
46. Lạm phát được định nghĩa là d. sự gia tăng mức giá chung c a n ến kinh t .
47. L m phát x y ra khi: c. có quá nhi u ti n trong n n kinh t . ế
48. Tăng trưởng kinh t ế được đ nghĩa là sự gia tăng: b. tổ ản lượnh ng s ng c a n ền
kinh t . ế
49. Đâu là nguyên nhân chính khiế hàng hóa tăng vọn giá cả t trong dài han?
c. Ngân hàng Nhà nước in và phát hành ra quá nhi u ti ền.
50. Điều nào sau đây là tuyên bố đúng nhấ t về mối quan h a l m phát và giữ
thất nghiệp?
b. Trong ng n h n, gi m l ạm phát có liên quan đến tình tr ng th t nghi p
tăng.

Preview text:

Phần 1: Câu trả lời ngắn
1. Chi phí cơ hội là lợi ích/ chi phí của phương án tốt thứ hai mà bạn đã bỏ qua sau
khi đã lựa chọn phương án mà theo bạn là tốt nhất. Chi phí cơ hội của việc đi học
đại học có thể là thu nhập kiếm được nếu đi làm trong suốt 4 năm đại học. Chi phí
cơ hội của việc đến lớp có thể là một giấc ngủ nướng hoặc số tiền đi làm thêm vào khoảng thời gian đó.
2. Một người duy lý luôn cân nhắc hành động tiếp theo có mang lại lợi ích ròng
cho mình hay không, tức là tổng lợi ích tăng thêm có lớn hơn tổng chi phí tăng
thêm hay không. Do chi phí biên có xu hướng tăng dần trong khi lợi ích biên giảm
dần nên vị trí chi phí biên bằng lợi ích biên là điểm tối ưu mà người duy lý lựa chọn.
3. Phản ứng có thể có của sinh viên: đi học đầy đủ, hăng hái phát biểu bài, chuẩn bị
bài trước khi đến lớp để trả lời câu hỏi một cách chính xác với mong muốn đợc điểm thưởng.
4. Hiệu quả có nghĩa là xã hội thu được kết quả cao nhất từ các nguồn lực khan
hiếm của mình. Công bằng hàm ý ích lợi thu được từ các nguồn lực khan hiếm đó
được phân phối công bằng giữa các thành viên của xã hội.
Khi chính phủ Việt nam tái phân phối thu nhập từ người giàu sang người nghèo thì
tính công bằng sẽ được cải thiện. Tuy nhiên, tính hiệu quả có thể sẽ giảm xuống do
người giàu mất động lực làm việc và giá trị của cải họ tạo ra sẽ giảm mạnh.
5. Chính phủ sẽ can thiệp vào nền kinh tế để cải thiện kết cục thị trường khi thất
bại thị trường xuất hiện do vấn đề ảnh hưởng ngoại ứng, sức mạnh thị trường và
thông tin bất đối xứng.
6. Khi chính phủ cắt giảm lượng tiền trong lưu thông thì sức mua hàng hóa và dịch
vụ sẽ giảm, do vậy lạm phát sẽ giảm, tuy nhiên đồng thời sản xuất hàng hóa sẽ ít đi
và hệ quả là thất nghiệp sẽ tăng lên trong ngắn hạn.
7. 3 vấn đề thuộc kinh tế vi mô:
• Thị trường bất động sản đang nóng trở lại
• Một hộ gia đình quyết định tăng lương tiết kiệm từ thu nhập do lãi suất tiết kiệm tăng.
• Một doanh nghiệp quyết định tăng lượng hàng tồn kho để giữ ổn định mức
sản xuất năm nay so với năm trước
3 vấn đề thuộc kinh tế vĩ mô:
• Tại sao một quốc gia lại có tình trạng lạm phát cao
• Chính phủ áp dụng chính sách hỗ trợ lãi suất đối với một bộ phận doanh
nghiệp nhằm mục đích kích cầu
• Tác động của việc tăng giá xăng dầu thế giới đến giá cả trong nước
8. Nhận định mang tính thực chứng:
• Giá tăng làm giảm lượng cầu hàng hóa
• Nhiều người sẽ tiết kiệm nếu lãi suất tiết kiệm tăng
Nhận định mang tính chuẩn tắc:
• Chính phủ nên nâng cao mức lương tối thiểu để tăng mức sống người dân
• Chính phủ nên thắt chặt cung tiền để chống lạm phát
Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm
1. Kinh tế học chủ yếu đề cập đến khái niệm: a. khan hiếm
2. Điều nào sau đây không đúng trong một thế giới không khan hiếm? d. tồn tại chi phí cơ hội
3. Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu về: b.cách thức xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm
4. Vấn đề nào sau đây không phải mối quan tâm của kinh tế vĩ mô: c.thị trường xe máy
5. Kinh tế vĩ mô ít đề cập đến vấn đè nào sau đây nhất? a. Sự thay đổi giá cả tương đối.
6. Sự khác nhau giữa kinh tế vĩ mô và kinh tế vi mô là: d.kinh tế vĩ mô nghiên
cứu tổng thể nền kinh tế, trong khi kinh tế vi mô nghiên cứu những thị trường cụ thể.
7. Sản phẩm nào dưới đây được coi là khan hiếm: d.Tất cả các đáp án trên
8. Các nhà kinh tế học nghiên cứu tất cả các vấn đề ngoại trừ: c.việc xã hộithay
đổi như thế nào theo thời gian
9. Điều nào sau đây không được nghiên cứu trong kinh tế học? c. Điều gì quyết
định sở thích của người tiêu dùng.
10. Kinh tế vĩ mô nghiên cứu: d.Tất cả đáp án trên.
11. Trong kinh tế vĩ mô, có hai cách mà chính phủ có thể sử dụng để ổn định
nền kinh tế là: a.chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ
12. Câu nói “không có gì được gọi là bữa trưa miễn phí” được dùng để minh họa
cho khái niệm về: a. sự đánh đổi
13. Hoạt động nào sau đây bao hàm sự đánh đổi? d. tất cả các đáp án trên đều đúng.
14. Trong quyết định dành 2 giờ chơi golf thay vì làm việc tại công ty của mình.
Với mỗi giờ làm việc anh ta được trả 800 nghìn đồng. Sự đánh đổi của
Trọng là: a. 1,6 triệu đồng mà Trọng có thể kiếm được nếu làm việc trong 2 giờ
15. Chi phí cơ hội khi mua một mặt hàng là: b. những gì bạn từ bỏ để có được mặt hàng này.
16. c. Sự thích thú mà cô nhận được nếu xem phim
17. a. Khoản thu nhập mà bạn kiếm được nếu ở nhà làm việc. 18. b. 150 triệu
19. Một sinh viên kiêm vận động viên quyết định bỏ học đại học để tập trung
chơi thể thao chuyên nghiệp: b. nhận thức rõ ràng rằng chi phí cơ hội học đại học của anh ta rất cao.
20. Một người ra quyết định duy lý chỉ thực hiện một hành động nếu: b.lợi ích
biên lớn hơn chi phí biên
21. Sau khi cân nhắc, Phúc đã chọn Nha Trang thay Đà Nẵng cho chuyến đi
nghỉ mùa hè năm nay của mình. Phúc có thể sẽ thay đổi quyết định này
nếu điều nào sau đây xảy ra? c. Lợi ích biên của đi Đà Nẵng tăng.
22. Một nhà sản xuất đồ nội thất hiện đang sản xuất 100 cái bàn mỗi tuần và
bán chúng để kiếm lợi nhuận. Anh ta đang xem xét việc mở rộng sản
xuất. Liệu anh ta có nên làm điều đó không?
c. Điều đó phụ thuộc vào chi phí biên của việc sản xuất thêm bản và
doanh thu biên mà anh ta sẽ kiếm được từ việc bán thêm bàn.
23. Dũng đã bỏ ra 500 triệu đồng để mua và sửa chữa một chiếc thuyền đánh
cá cũ. Anh ta dự kiến sẽ bán chiếc thuyền với giá 800 triệu đồng sau khi
việc sửa chữa hoàn tất. Sau đó, anh ta phát hiện ra rằng mình cần 400
triệu đồng để hoàn thành việc sửa chữa. Anh ta có thể bán chiếc thuyền
như bây giờ với giá 300 triệu đồng. Anh ấy nên làm gì?
c. Anh ta nên hoàn tất việc sửa chữa chiếc thuyền để sau đó bán nó đi.
24. a. Giảm giá của các chiếc bánh còn lại ngay cả khi giá giảm xuống dưới
25. Việt Nam có thể hưởng lợi từ thương mại: b. với bất kỳ quốc gia nào.
26. Nếu Việt Nam giỏi hơn Séc về trồng cây thanh long, nhưng Séc giỏi hơn
Việt Nam về sản xuất pha lê thì: a. Séc nên bán pha lê cho Việt Nam và mua thanh long của Việt Nam.
27. Nếu Mỹ giỏi hơn Việt Nam cả trong sản xuất ô tô và lúa c. Mỹ và Việt Nam
vẫn nên chuyên môn hóa sản xuất một mặt hàng và sau đó trao đổi với nhau.
28. Đâu là tuyên bố chính xác nhất về thương mại? a. Thương mại có thể làm cho mọi quốc gia tốt hơn.
29. Khi chính phủ cố gắng cải thiện công bằng trong nền kinh tế, kết quả
thường là: b. giảm hiệu quả trong nền kinh tế.
30. Khi chính phủ phân phối lại thu nhập từ người giàu sang người nghèo: c. mọi
người làm việc ít hơn và sản xuất hàng hóa và dịch vụ giảm.
31. Trong một nền kinh tế thị trường, hoạt động kinh tế được dẫn dắt bởi: c. giá cả.
32. Điều nào sau đây không đúng trong nền kinh tế thị trường?
b. Chính sách của chính phủ không ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình.
33. a. hoạt động hiệu quả hơn.
34. Khi chính phủ ngăn không cho giá điều chỉnh theo diễn biến cung – cầu
thì họ sẽ: b. làm cho việc phân bổ nguồn lực không còn hiệu quả nữa.
35. Để thị trường hoạt động một cách có hiệu quả thì cần: d. đảm bảo quyền tài sản của mọi người.
36. Hai lý do cho việc chính phủ can thiệp vào một thị trường hàng hóa là
b. thúc đẩy tính công bằng và hiệu quả của thị trường.
37. Thuật ngữ “thất bại của thị trường" phản ánh: a.trạng thái mà tự bản thân thị
trường không thể phân bố nguồn lực một cách có hiệu quả.
38. Nguyên nhân dẫn đến thất bại thị trường là do: a. ảnh hưởng ngoại ứng và sức mạnh thị trường.
39. Sức mạnh thị trường hàm ý: a. sức ảnh hưởng của một cá nhân hay một nhóm
người lên mức giá thị trường.
40. Ví dụ về ảnh hưởng ngoại ứng là: c. tác động của không khí ô nhiễm thải ra từ
một nhà máy lên người dân sống xung quanh.
41. Nếu giáo dục mang lại ảnh hưởng ngoại ứng tích cực cho xã hội thì chính.
sách liên quan tới giáo dục nào sau đây không nên được thực hiện?
c. Các chương trình hỗ trợ tuyển dụng những người bỏ học.
42. Năng suất được định nghĩa là: a. số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người lao
động tạo ra trong 1 giờ.
43. Yếu tố nào sau đây không phải là nhân tố sản xuất? d. Tiền.
44. Để tăng năng suất, các nhà lập chính sách nên: d.tất cả các đáp án trên đều đúng.
45. Đâu là nguyên nhân chính giúp tăng mức sống của Việt Nam trong những
thập niên gần đây? a. Tăng đầu tư vào máy móc và cơ sở vật chất.
46. Lạm phát được định nghĩa là d. sự gia tăng mức giá chung của nền kinh tế.
47. Lạm phát xảy ra khi: c. có quá nhiều tiền trong nền kinh tế.
48. Tăng trưởng kinh tế được định nghĩa là sự gia tăng: b. tổng sản lượng của nền kinh tế.
49. Đâu là nguyên nhân chính khiến giá cả hàng hóa tăng vọt trong dài han?
c. Ngân hàng Nhà nước in và phát hành ra quá nhiều tiền.
50. Điều nào sau đây là tuyên bố đúng nhất về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp?
b. Trong ngắn hạn, giảm lạm phát có liên quan đến tình trạng thất nghiệp tăng.