Giải SGK Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar

Xin gửi tới quý thày cô và các em học sinh Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar có đáp án chi tiết cho từng câu hỏi chương trình sách mới. Thông qua đây các em học sinh đối chiếu với lời giải của mình, hoàn thành bài tập hiệu quả và ôn tập đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Tiếng Anh 12 704 tài liệu

Thông tin:
5 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giải SGK Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar

Xin gửi tới quý thày cô và các em học sinh Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar có đáp án chi tiết cho từng câu hỏi chương trình sách mới. Thông qua đây các em học sinh đối chiếu với lời giải của mình, hoàn thành bài tập hiệu quả và ôn tập đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

108 54 lượt tải Tải xuống
Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar
1. Do the quiz below in your notebook. Do you agree with what your score says?
(Hãy làm bài kiểm tra dưới đây vào sổ tay của bạn. Bạn đồng ý với những điểm số
của bạn nói lên không?)
2. Read the Learn this! box. Then find examples for each rule (1-3) in the quiz in
exercise 1.
(Đọc hộp Learn this!. Sau đó tìm dụ cho từng quy tắc (1-3) trong phần bài kiểm tra
bài 1)
Gợi ý đáp án
- Rule 1: stop to pick it up; try to find another seat; stop answering the phone; try being
more assertive
- Rule 2: see someone drop; hear a shop assistant being rude
- Rule 3: taking a risk; ignoring bad behaviour; seeing bad behaviour
3. Choose the correct words to complete the sentences. If both are correct, explain
the difference in meaning.
(Chọn từ đúng để hoàn thành câu. Nếu cả hai đều đúng, hãy giải thích skhác biệt về ý
nghĩa.)
Gợi ý đáp án
1. Queuing
2. argue (for a completed action)/ arguing (for an ongoing action)
3. talking
4. to be
5. taking
6. to choose (refers to future time)/ choosing (refers to past time)
4. USE OF ENGLISH Read the Look out! box. Then complete the second sentence
so that it has the same meaning as the first. Use (1-5) words, including the word in
brackets.
(Hãy đọc khung Look out! Sau đó hoàn thành câu thứ hai sao cho có nghĩa giống câu đầu
tiên. Sử dụng (1-5) từ, kể cả từ trong ngoặc.)
Gợi ý đáp án
1. would rather not
2. Why not ask
3. You’d better
4. Would you sooner
5. Complete the sentences with the correct form of the verbs below.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ dưới đây.)
Gợi ý đáp án
1. entering 2. Talking 3. keep 4. hang up 5. wait
6. SPEAKING Work in pairs. Tell each other about:
(Làm việc theo cặp. Hãy kể cho nhau nghe về)
Gợi ý đáp án
A: Tell me about something that makes you angry, please.
B: Waiting in long lines at the grocery store always makes me angry. It always seems like
there's only one register open when I'm in a hurry.
A: How about something you mustn't forget to do this week?
B: I have to remember to call my grandma for her birthday. It's important to keep in touch
with family, especially on special occasions.
A: What is a new activity you'd like to try doing?
B: I've been thinking about trying out yoga. I've heard it's great for relaxation and
flexibility, and I could use some stress relief.
| 1/5

Preview text:

Tiếng Anh 12 Friends Global Unit 2 2D Grammar
1. Do the quiz below in your notebook. Do you agree with what your score says?
(Hãy làm bài kiểm tra dưới đây vào sổ tay của bạn. Bạn có đồng ý với những gì điểm số của bạn nói lên không?)
2. Read the Learn this! box. Then find examples for each rule (1-3) in the quiz in exercise 1.
(Đọc hộp Learn this!. Sau đó tìm ví dụ cho từng quy tắc (1-3) trong phần bài kiểm tra ở bài 1) Gợi ý đáp án
- Rule 1: stop to pick it up; try to find another seat; stop answering the phone; try being more assertive
- Rule 2: see someone drop; hear a shop assistant being rude
- Rule 3: taking a risk; ignoring bad behaviour; seeing bad behaviour
3. Choose the correct words to complete the sentences. If both are correct, explain the difference in meaning.
(Chọn từ đúng để hoàn thành câu. Nếu cả hai đều đúng, hãy giải thích sự khác biệt về ý nghĩa.) Gợi ý đáp án 1. Queuing
2. argue (for a completed action)/ arguing (for an ongoing action) 3. talking 4. to be 5. taking
6. to choose (refers to future time)/ choosing (refers to past time)
4. USE OF ENGLISH Read the Look out! box. Then complete the second sentence
so that it has the same meaning as the first. Use (1-5) words, including the word in brackets.

(Hãy đọc khung Look out! Sau đó hoàn thành câu thứ hai sao cho có nghĩa giống câu đầu
tiên. Sử dụng (1-5) từ, kể cả từ trong ngoặc.) Gợi ý đáp án 1. would rather not 2. Why not ask 3. You’d better 4. Would you sooner
5. Complete the sentences with the correct form of the verbs below.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ dưới đây.) Gợi ý đáp án 1. entering 2. Talking 3. keep 4. hang up 5. wait
6. SPEAKING Work in pairs. Tell each other about:
(Làm việc theo cặp. Hãy kể cho nhau nghe về) Gợi ý đáp án
A: Tell me about something that makes you angry, please.
B: Waiting in long lines at the grocery store always makes me angry. It always seems like
there's only one register open when I'm in a hurry.
A: How about something you mustn't forget to do this week?
B: I have to remember to call my grandma for her birthday. It's important to keep in touch
with family, especially on special occasions.
A: What is a new activity you'd like to try doing?
B: I've been thinking about trying out yoga. I've heard it's great for relaxation and
flexibility, and I could use some stress relief.