-
Thông tin
-
Quiz
Giải và chữa đề Reading - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
CẤU TRÚC CẦN CHÚ Ý- Although + S+V, S+V: mặc dù…- Tobe able to do sth: có khả năng làm gì- Mệnh đề quan hệ rút gọn•Dạng chủ động: Ving•Dạng bị động: Vpp- Despite+N/Ving: mặc dù. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Giải và chữa đề Reading - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
CẤU TRÚC CẦN CHÚ Ý- Although + S+V, S+V: mặc dù…- Tobe able to do sth: có khả năng làm gì- Mệnh đề quan hệ rút gọn•Dạng chủ động: Ving•Dạng bị động: Vpp- Despite+N/Ving: mặc dù. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:


Tài liệu khác của Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Preview text:
CẤU TRÚC CẦN CHÚ Ý -
Although + S+V, S+V: mặc dù… -
Tobe able to do sth: có khả năng làm gì -
Mệnh đề quan hệ rút gọn • Dạng chủ động: Ving • Dạng bị động: Vpp - Despite+N/Ving: mặc dù -
In favor of something: để thay cho cái gì -
Ving làm chủ ngữ trong câu: nối 2 câu có cùng chủ ngữ thành 1 câu -
Câu đảo ngữ trong câu điều kiện loại 1: bỏ “if” và đưa “should” lên đầu câu - Should S+V, S+will/can…+V - Be interested in + Ving -
Look forward to V: mong đợi điều gì -
S+ would like + to V: đề nghị việc gì, mong muốn điều gì TỪ VỰNG -
Illustrate (v) /i'ləstreit/: minh họa, chứng minh -
Illutration (n) /ilə'strei∫n/: sự minh họa -
Attract (v) /ə'trækt/: thu hút -
Option (n) /'ɒp∫n/: sự lựa chọn -
Renter(n) /rentə[r]/: người thuê -
Agreement (n) /ə'gri:mənt/: hợp đồng, thỏa thuận -
Independently (adv) /indi'pendəntli/: một cách độc lập - Sponge (n) /sp nd ʌ /: miếng bọt biển ʒ -
Moist (adj) /m ist/: ẩm ướt ɔ -
Survival (n) /sə'vaivl/: sư sống còn -
Dissatisfaction (n) /di,sætis'fæk∫n/: sự không hài lòng -
Release (v) /ri'li:s/: phát hành -
Enthusiast (n) /in'θju:ziæst/: người nhiệt tình -
Defeat (v) /di'fi:t/: đánh bại -
Steadily (adv) /stedili/: một cách đều đặn -
Overwhelm (v) /ə və'welm/: lấn át ʊ - Surge (n) /s :d ɜ /: sự tăng lên ʒ -
Anticipate (v) /æn'tisipeit/: dự tính -
Simplify (v) /simplifai/: đơn giảm hóa -
Air conditioner (n) /eə kən'di∫ənə[r]/: máy điều hòa -
Adventure (n) /əd'vent∫ə/: sự phiêu lưu, mạo hiểm -
Heritage (n) /heritid /: di sản ʒ -
Terrace (n) /'terəs/: bậc thang -
Flat – screen television (n): Tivi màn hình phẳng -
Complain (v) /kəm'plein/: than phiền, kêu ca -
Technician (n) /'tekni∫n/: kỹ thuật viên - Undergo (v) / ndə'gə ʌ ʊ/: trải qua -
Counter (n) /'ka ntə[r]/: quầy hàng, quầy ʊ -
Experience (n/v) /ik'spiəriəns/: (n) Kinh nghiệm, (v) Trải qua, chịu -
Ahead of time: trước thời hạn -
Arrangement (n) /ə'reind mənt/: sự sắp xếp, sự thỏa thuận ʒ -
Outerwear (n) /'autəweə/: áo khoác ngoài -
Retailer (n) /ri:'teilə/: người bán lẻ, nhà phân phối bán lẻ - Land (v) //lænd/: hạ cánh -
Board (v) /b :d/: lên tàu, máy bay, cất cánh ɔ -
Solar (adj) /'səʊlə[r]/: thuộc về mặt trời -
Consultation (n) /kɒnsʌl'tei∫n/: sự tư vấn -
Craft (adj) /kr :ft/: nghề thủ ɑ công -
Compile (v) /kəm'pail/: biên soạn, sưu tập -
Engaging (adj) /in'geidʒiη/: lôi cuốn, hấp dẫn -
Feature (v) /'fi:t∫ə[r]/: đặc trưng, miêu tả -
Receptiveness (n) /ri'septivnis/: khả năng tiếp thu -
Discard (v) /di'sk :d/: loại bỏ ɑ -
Signature (n) /'signət∫ə[r]/: chữ ký -
Apprenticeship (n) /ə'prentis∫ip/: sự học việc, thời gian học việc -
Passion (n) /'pæ∫n/: sự say mê -
Trail (n) /treil/: đường mòn -
Ridge (n) /rid /: đỉnh, chóp ʒ -
Contemporary (n) /kən'temprəri/: cùng thời, cùng lúc -
Dimension (n) /di'men∫n/: kích thước, cỡ -
Await (v) /ə'weit/: chờ đợi
Link video trả từ vựng: https://drive.google.com/open?
id=16VKhZ6wfrTDtJCiP_NMHNTJxTEM9ymDu