Giáo án Giáo dục công dân 8 Bài 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc | Cánh diều

Giáo án GDCD 8 Cánh diều cả năm giúp học sinh tiếp thu kiến thức tốt nhất. Đồng thời giúp giáo viên có một cách dạy mạch lạc, rõ ràng, dễ hiểu khiến các bạn tiếp thu kiến thức tốt nhất, việc nhớ kiến thức bằng sự vận dụng trong bài giảng là cần thiết. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:

Giáo án GDCD 8 42 tài liệu

Môn:

Giáo dục công dân 8 372 tài liệu

Thông tin:
16 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo án Giáo dục công dân 8 Bài 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc | Cánh diều

Giáo án GDCD 8 Cánh diều cả năm giúp học sinh tiếp thu kiến thức tốt nhất. Đồng thời giúp giáo viên có một cách dạy mạch lạc, rõ ràng, dễ hiểu khiến các bạn tiếp thu kiến thức tốt nhất, việc nhớ kiến thức bằng sự vận dụng trong bài giảng là cần thiết. Mời bạn đọc đón xem!

56 28 lượt tải Tải xuống
TÊN BÀI DY- BÀI 2: TÔN TRNG S NG CA CÁC DÂN TC
Môn hc: GDCD; lp 8
Thi gian thc hin: 2 tit
I. MC TIÊU:
1. 

- Giao tiếp hp tác : Bit quan sát hình nh, video s dng ngôn ng  trình bày thông
ng và tho lun nhc mt s biu hin s ng ca các dân tc và các nn
 gii.
- Tìm hiu và tham gia hong kinh t - xã hi:
+ Nhn bic s ng ca các dân tc và các n gii.
+ Bit thu thp, tìm hiu các biu hiu hin sai v tôn trng s ng ca các
dân tc.
c mi quan h hoà hp vi nhi xung quanh thích ng
c vi s khác bit ca các dân tc và các n gii.
- Điu chnh hành vi:
ng xuyên nhng li nói, vic làm th hi tôn trng s ng ca các n
tc và các n gii.
+ Khích lng viên bn tôn trng s ng ca các dân tc các n
gii. Phê phán nhng hành vi kì th, phân bit chng t
a bn thân ca mi trong vic v tôn trng s 
dng ca các dân tc và các n gii.
- Phát triển bản thân: ng sng ca bn thân; lc mc tiêu, k hoch
hc tp rèn luyn tôn trng s ng ca các dân tc các n
th gii.
2. V phm cht:
- Nhân ái: Tôn trng s ng ca các dân tc và các n gii.
- Trách nhim: Phê phán nhng hành vi kì th, phân bit chng t
II.THIT B DY HC VÀ HC LIU.
1. Thit b dy hc: Máy chiu power point, màn hình, máy tính, giy A0, tranh nh, video
2. Hc liu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tp Giáo dc công dân 8, u báo
chí, thông tin, clip.
III. TIN TRÌNH DY HC:
1. Hong 1: M u
a. Mc tiêu:
Giúp hc sinh tip cn ni dung bài hc, to hng thú hc tp ng nhng kinh
nghim thc t ca HS v s ng ca các dân tc.
b. Ni dung:
c gia da trên nhng bi- lch s ca các qu
hình nh.
c. Sn phm:
- Câu tr li ca hc sinh.
d. T chc thc hin:
Hong ca thy, trò
Ni dung ct
c 1: Chuyn gia nhim v hc tp

- GV gii thiu hình nh
- i:
? Em hãy đoán tên các quốc gia da trên nhng trang phc
truyn thng, biểu tượng văn hóa của các quốc gia đó qua các
hình nh cho sẵn và điền vào bảng theo đúng thứ t.
1
3
4
6
7
9
10
12
13
15
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- GV giao nhim v 
nhanh, ai gi
Lu
- Thi gian 3 phút
- C lp chia thành 4 nhóm. Các nhóm c nhóm trưởng đại
din.
- Câu hỏi: Em hãy đoán tên các quốc gia da trên nhng trang
phc truyn thng, biểu tượng văn hóa của các quốc gia đó
qua các hình nh cho sn và điền vào bảng theo đúng thứ t.
nh s c lp li ln 2
- HS làm vi li.
c 3: Báo cáo kt qu và tho lun
- Hc sinh trình bày câu tr li.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình hc sinh thc hin,
gi ý nu cn.
- Hc sinh ch cc.
1. Sari (Ấn Độ)
2. Tháp Eiffel
(Pháp)
3. Hanbok (Hàn
Quốc)
4. Đồng hồ Big
Ben (Anh)
5. Kimono (Nhật
Bản)
6. Búp
Matrioska (Nga)
7. Vạn trường
thành (Trung
Quốc)
8. Nhà hát Oprea
Sydney (Úc)
9. Hoa tulip (Hà
Lan)
10. Kim t tháp
(Ai Cập)
11. Sabai (Thái
Lan)
12. Tháp Pisa (Ý)
13. Kilt
(Scotland)
14. L hu
(Tây Ban Nha)
15. Áo dài ( Vit
Nam)
t qu thc hin nhim v
- Gv nhcht v và gii thiu ch bài
hc
- Mi quc gia, dân tc trên thế giới đều những đim khác
biệt, được th hin điều kin t nhiên, lch s hình thành,
phương thức sinh hot, chng tc, sc tộc, văn hóa,… Điều đó
đã tạo nên s đa dạng ca các dân tc và các nền văn hóa trên
thế giới. Đó cũng chính nội dung bài hc hôm nay. Chúng
ta cùng vào Bài 2 Tôn trng s ng ca các dân tc.
2. Hong 2: Khám phá (Hình thành kin thc mi)
Nhim v 1: Tìm hiu ni dung: Biu hin s ng ca các dân tc các n
th gii
a. Mc tiêu:
- Hs bit quan sát hình nh và s dng ngôn ng  ng và tho lun và nêu
c biu hin s ng ca các dân tc và các n gii.
b. Ni dung:
- GV giao nhim v cho hc thông tin kt hp theo dõi Video
- GV giao nhim v khám phá kin thc bài hc cho hc sinh thông qua h thng câu hi, phiu bài
t ng dn hc sinh c mt s biu hin ca s ng ca các dân tc và các n
hóa trên th gii.
c. Sn phm: Câu tr li ca hc sinh.
d. T chc thc hin:
Nhim v 1: Biu hin s ng ca các dân tc các nn
 gii
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
- GV giao nhim v cho HS thông qua h thng câu hi ca
phiu bài tp sc i
GV yêu cu hc thông tin và tr li câu hi
Phiu hc tp s 1:
Câu 1: Sự đa dạng của các dân tộc các nền văn hóa trên
thế giới được biểu hiện như thế nào trong các thông tin 1?
Phiu hc tp s 2:
Câu 2: Sự đa dạng của các dân tộc các nền văn hóa trên
thế giới được biểu hiện như thế nào trong các thông tin 2?
Sampot
Campuchia
Ba-ju Ke-ba-ya
Singapo
Sinh (n), Sa-
long (nam)
Lào
*Video trang phc ca 54 dân tc Vit Nam
p sc 
Câu 3. Hãy kể thêm những biểu hiện khác về sự đa dạng của
các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới?
Lu
I. Khám phá
1. Biu hin s ng ca các dân
tc và các n gii
*c thông tin
+ Giáo viên chia lp thành bốn đội tham gia tr li câu hi 3.
Gi ý các lĩnh vực phương thức sinh hot, ngôn ng, ch
viết, màu da, truyn thng, phong tc, tp quán, m thc, trang
phc, ngh thut, kiến trúc,… Các nhóm trưng lên bc th
nhóm để nhn nhim v. Bn th nhóm phân theo khu vc

+Mỗi đội c ra 5 đại din xut sc nht.
+ Đại diện 4 đội lên bng viết các thông tin.
+ Thời gian: Trò chơi diễn ra trong vòng 5 phút.
+ Cách thức: Các thành viên trong đi thay phiên nhau viết
các đáp án lên bảng, nhóm nào viết được nhiều đáp án đúng
hơn thì nhóm đó sẽ chiến thng.
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- HS:
ng dn.
+ Hoi, thng nht ni dung, hình thc
thc hin nhiêm v, c báo cáo viên, k thut viên, chun b
câu h
t.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình hc sinh thc hin,
gi ý nu cn
c 3: báo cáo kt qu và tho lun
GV:
- Yêu cu HS lên trình bày.
- ng dn HS cách trình bày (nu cn).
HS:
- Hc sinh c i din lt trình bày các câu tr li.
1) - Trong thông tin 1: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hóa trên thế giới được biểu hiện chi tiết: Các quốc gia
cũng công nhận một thực tế con người khác nhau về hình
dáng bên ngoài, địa vị, lời nói, cách ng xử và các giá trị, song
đều có quyền được sống trong hòa bình duy trì cá tính của
riêng mình.
2)- Trong thông tin 2: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hóa trên thế giới được biểu hiện ở chi tiết:
+ Trang phục truyền thống của các quốc gia trong cộng động
ASEAN sự khác nhau. Ví dụ: Campuchia, trang phục dân
tộc được gọi Sam-pót; Sin-ga-po, trang phục dân tộc được
gọi là Ba-ju Ke-ba-ya,…
+ Thậm chí, trong cùng một quốc gia, trang phục dân tộc cũng
những nét khác biệt giữa các vùng, miền hoặc giữa trang
phục dành cho nữ giới với nam giới.
p s
3) Một số biểu hiện về sự đa dạng của các dân tộc
các nền văn hóa trên thế giới:
- Châu Á- 
+ Người Nhật nổi tiếng với tính kỉ luật, chăm chlao động,
trung thành thượng võ, đúng giờ. Sa-mu-rai chính
biểu tượng của những đức tính này.
+ Món ăn truyền thống của Nhật Bản là xư-si.
+ Trang phục truyền thống của Nhật Bản là ki--nô.
+ Lễ hội hoa anh đào một trong những lễ hội truyền thống
của Nhật Bản.
- Châu Âu- 
+ Tháp Eiffel là một công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới và
đồng thời cũng là niềm tự hào của người Pháp.
+ Đứng đầu trong danh sách ẩm thực của Pháp đó chính
bánh mỳ Pháp.
+ Nước Pháp nổi tiếng bởi những chai nước hoa.
+ Trong những thứ nổi tiếng ở Pháp thì có lẽ đồ hiệu được
yêu thích hơn cả bởi những tín đồ thời trang.
+ Gan ngỗng béo – Món ăn đắt giá đến từ nước Pháp
+ Nhà thờ Đức Thêm một địa điểm nổi tiếng của nước
Pháp
- Châu Phi- 
+ Đất nước Ai Cập – Cưỡi lạc đà trên sa mạc nóng bỏng.
+ Nền văn minh Ai Cập cổ đại hay nền văn minh sông Nile là
một trong những cái nôi của văn minh nhân loại.
+Khoảng 90% dân số Ai Cập là người Hồi giáo Sunni.
+ Ai Cập quốc gia tiến bộ nhất Trung Đông lĩnh vực
truyền thông.
+ Thuật ướp xác của người Ai Cập cổ xuất hiện từ năm 2700
TCN.
+ Đặc điểm của kiến trúc Ai Cập là công trình có quy mô lớn,
kích thước đồ sộ, nặng nề và thần bí.
- - 
+Brazil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu M
Tiếng Anh không được sử dụng rộng rãi.
+ Nói tới Brazil nhắc tới hai lễ hội lớn nhất thế giới gồm
Carnival và lễ Reveillon chào đón Năm mới
+ Người Braᴢil ai cũng biết nhảу ѕamba ᴠà nghe nhạc ѕamba.
+ Người Braᴢil đều theo đạo thiên chúa giáo
+ Một trong những thành phố lớn nhất của Brazil nằm giữa
con sông Amazon
+ Caipirinha là thức uống nổi tiếng ở Brazil.
3) Kết luận:
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình hc sinh thc hin,
gi ý nu cn
t qu thc hin nhim v
-Hc sinh nhn xét phn trình bày nhóm bn
-Gv sa chm, cht kin thc.
*Kt lun
- Xut phát t yếu t địa lí, chng tc,
lch s hình thành, phát trin, các dân
tc s đa dng v phương thức
sinh hot, ngôn ng, ch viết, màu
da, truyn thng, phong tc, tp
quán, m thc, trang phc, ngh
thut, kiến trúc,…
2. Hong 2: Khám phá (Hình thành kin thc mi)
Nhim v 2: Tìm hiu ni dung: a vic tôn trng s ng ca các dân tc các
n gii
a. Mc tiêu:
- HS hia vic tôn trng s ng ca các dân tc và các n
gii.
b. Ni dung:
- GV giao nhim v cho hc sinh c thông tin.
- GV giao nhim v khám phá kin thc bài hc cho hc sinh thông qua h thng câu hi, xem
video/tranh  ng dn hc sinh: a vic tôn trng s ng ca các dân tc và các
n gii.
c. Sn phm: Câu tr li ca hc sinh; Sn phm ca các nhóm .
d. T chc thc hin:
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
- GV giao nhim v cho HS thông qua k tht tho lun
phiu bài tp.
GV yêu cu hc thông tin 1&2 SGK/12và tr li câu
hi:
1) T thông tin 1, em hãy phân tích ý nghĩa của vic tôn trng
s đa dạng ca các dân tc và các nền văn hoá trên thế gii.
* Video Ch c ngoài mùa dch
a vic tôn trng s 
dng ca các dân tc các n
hóa trên th gii
*c thông tin
2) T thông tin 2 và Video, theo em, vic tôn trng
s đa dạng các dân tc và các nền văn hoá trên thế gii
mang li nhng li ích gì cho Vit Nam.
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- Hc sinh làm vic cá nhân
li.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình hc sinh thc hin,
gi ý nu cn
c 3: Báo cáo kt qu và tho lun
GV:
- Yêu cu HS lên trình bày.
- ng dn HS cách trình bày (nu cn).
HS:
- Trình bày , thng nht ý ki.
- Nhn xét và b sung cho nhóm bn (nu cn).
Qua thông tin :
1)  Ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của
các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới:
- Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc các nền văn hóa
trên thế giới sẽ làm cho văn hóa nhân loại thêm phong phú,
đặc sắc;
- Tạo nền tảng để các dân tộc trên thế giới giao lưu, học hỏi,
hợp tác với nhau;
- Giúp cho các nước hội vươn lên phát triển, góp phần
thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc bảo vệ nền hòa bình
trên thế giới.
*Kt lun
- Tôn trng s đa dạng ca các dân
tc nền văn hóa trên thế gii s
làm cho văn hóa nhân loại thêm
phong phú, đặc sc; to nn tảng để
các dân tc trên thế giới giao lưu, hc

2)  Tôn trọng sự đa dạng các dân tộc
và các nền văn hoá trên thế giới giúp Việt Nam:
- Tạo động lực phát triển kinh tế, nhằm hỗ trợ việc cải thiện
trình độ sức khỏe và tiêu thụ của dân cư, cũng như tăng cường
độ sôi nổi của các công việc nghiên cứu khoa học công
nghệ.
- Tôn trọng sự đa dạng các dân tộc và nền văn hcũng thúc
đẩy sự phát triển của kinh doanh, cộng tác văn hoá giao lưu
quốc tế.
- Những lợi ích này cũng giúp gia tăng sự tôn trọng và quan
tâm đến các địa phương, các dân tộc, các nền văn hoá khác
nhau trên toàn thế giới.
t qu thc hin nhim v
-Yc hs nhn xét câu tr li.
-t kin thc.
hi, hp tác vi nhau; giúp cho các
nước hội vươn n phát trin,
gp phn thc hiện bình đẳng gia
các dân tc bo v nn hòa bình
trên thế gii.
Nhim v 3: Tìm hiu ni dung: Thc hin tôn trng s ng ca các dân tc và các n
hóa trên th gii
a. Mc tiêu:
- HS th hic bng li nói và vi tôn trng, s ng ca các dân tc và các nn
 gii.
- Phê phán nhng hành vi kì th, phân bit chng t
b. Ni dung:
- GV giao nhim v khám phá kin thc bài hc cho hc sinh thông qua nhim v hc t ng
dn hc sinh: Cách th hic bng li nói vi tôn trng, s ng ca các dân
tc và các n gii.
c. Sn phm: Câu tr li/ sn phm ca hc sinh.
d. T chc thc hin:
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
- GV giao nhim v cho HS hong cá nhân
GV yêu cu hc tình hung 1&2SGK/13
1) Em nhận xét như thế nào về ý kiến của các nhân vật trong
mỗi tình huống trên?
2) Hãy kể về một việc em đã làm thể hiện tôn trọng sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hóa trên
3. Thc hin tôn trng s ng
ca các dân tc và các n
trên th gii
c tình hung
thế giới.
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- ng dn, làm vi li.
- GV ng dn HS bám sát yêu cu c ng dn HS
hoàn thành nhim v.
c 3: Báo cáo kt qu và tho lun
GV:
- Yêu cu HS lên trình bày.
- ng dn HS cách trình bày (nu cn).
HS:
- Trình bày kt qu.
- Nhn xét và b sung cho bn (nu cn).
 Ý kiến của H và L đúng, của B không đúng
học hỏi các nền văn hóa trên thế giới phải sự chọn lọc
tiếp thu, cùng với đó phải giữ gìn được bản sắc dân tộc.
 Ý kiến của T không đúng. mỗi quốc
gia đều có bản sắc và giá trị văn hóa riêng, đều có ưu
điểm và hạn chế. Do vậy, không nên chê bai, phân biệt
bất kì nền văn hóa của một quốc gia nào.
2) Một việc em đã làm thể hiện tôn trọng sự đa dạng của các
dân tộc các nền văn hóa trên thế giới: học hỏi tiếp thu
sự du nhập văn hóa nước ngoài vào Việt Nam như ăn mặc,
giao tiếp.

t qu thc hin nhim v
- Nh hc tp và kt qu làm vic ca HS.
Gv sa cht kin thc.
* Kt lun:
- Chúng ta cn tôn trng các dân tc
khác, cũng như bản sc giá tr văn
hóa riêng ca h, không chê bai,
công kích, không phân bit, th,
luôn hc hi lẫn nhau đi x vi
nhau mt cách chân thành.
3. Hong 3: Luyn tp
a. Mc tiêu:
-c luyn tp, cng c kin thc hình thành trong phn khám phá áp dng kin
th làm bài tp.
b. Ni dung:
- ng dn hc sinh làm bài tp trong bài tp trong sách giáo khoa thông qua h thng câu hi, phiu
bài tp.
c. Sn phm: Câu tr li ca hc sinh.
d. T chc thc hin:
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
- ng dn hc sinh làm bài tp trong bài tp trong
sách giáo khoa thông qua h thng câu hi, phiu bài tp.
Bài tp 1: (Hong nhóm)
Bài tp 2: GV cho hc sinh chia s cá nhân.
Em hãy ly d v bn sắc văn hóa của mt n tc em
biết và vic tôn trng bn sắc văn hóa dân tộc đó.
? Bài tp 3: Bài tp tình hung: GV cho hc sinh tho lun
nhóm t v gii quyt v.
Bài tp 4: Bài tp tình hung: GV cho hc sinh tho lun
nhóm - Pair- Share).
III. Luyn tp
Bài tp 1 : ng ý hay không
ng ý vi nh
Vì sao?
- Em đồng ý với nhận định A, D, E bởi
vì những nhận định đó được thể hiện
ý nghĩa, biểu hiện của sự đa dạng
của các dân tộc các nền văn hóa
trên thế giới.
- Em không đồng ý với nhận định B,
C. Bởi vì các dân tộc thể hiện bản sắc
ở rất nhiều phương diện như phương
thức sinh hoạt, ngôn ngữ, chữ viết,
trang phục, ẩm thực.... không phải
chỉ thông qua lhội, phong tục, tập
quán cổ truyền.
Bài tp 2: Em hãy ly d v bn
sa mt dân tc mà em
bit vic tôn trng bn s 
hóa dân t
Bài tp 3: Em s  th hin
vic tôn trng s  ng ca các
dân tc trong mng hi

A. Nếu chứng kiến một số bạn trong
lớp lời nói hành động thể hiện
sự kì thị văn hoá giữa các dân tộc em
sẽ:
1. Thông báo cho giáo viên hoặc
những người điều hành trong lớp.
         
      
       
 
      
      
     
   
         
        
        
        
     
       
       
   
 
    
       
     
  

               
      
   Chứng
kiến mt số bạn trong
lớp lời nói hành
động thể hiện sự th
n hoá giữa c dân
tộc.
   Thấy
bạn ca mình nhận
xét không đúng về
trang phục ca các
dân tộc khác.
- Em hãy xử lí các tỉnh huống sau:
a. Công ty A kí kết hợp tác với một công ty nước ngoài. Khi các
nhân viên của công ty nước ngoài tới làm việc tại Công ty A
thì một số nhân viên có ý né tránh tiếp xúc.
Em hãy nhận xét hành vi của một số nhân viên Công ty A. Nếu
đồng nghiệp của các nhân viên này, em sẽ ứng xử như thế
nào?
b. M rất thích tìm hiểu về các nền văn hoá khác nhau của các
dân tộc trên thế giới. M mong muốn khi điều kiện sẽ đến
nhiều quốc gia để khám phá về văn hoá giới thiệu những
nét đặc sắc của văn hoá Việt Nam.
Em nhận xét gì về sở thích, mong muốn của M?
Theo em, M nên làm gì để thực hiện mong muốn của mình?
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- HS làm vim v.
- Vi hong dn, chun b. Các
i, thng nht ni dung, hình thc
thc hin nhiêm v, c báo cáo viên, k thut viên, chun b
câu hcho nhóm khác.
c 3: Báo cáo kt qu và tho lun
GV:
- Yêu cu HS lên trình bày, tham gia ho
tích cc.
- ng dn HS cách trình bày (nu cn).
HS:
- Trình bày kt qu làm vic cá nhân, nhóm.
2. Đề xuất cho giáo viên hay những
người điều hành giảng dạy một cuộc
thảo luận về sự đa dân tộc trong lớp.
3. Giải thích cho các bạn hiểu về hậu
quả của sự thị văn hóa giữa các
dân tộc.
B. Nếu thấy bạn của mình nhận xét
không đúng về trang phục của các
dân tộc khác em sẽ: Giải thích cho
các bạn hiểu về hành vi của các bạn
là sai, bởi trang phục truyền thống là
một biểu trưng của văn hoá, góp phần
phản ánh phong tục, tập quán, vẻ đẹp
và bản sắc riêng của mỗi dân tộc.
Bài tp 4: Em hãy x các tnh
hung sau:
a. Hành vi của một số nhân viên Công
ty A tránh tiếp xúc với nhân viên của
công ty nước ngoài không phải hành
vi tốt. Nếu đồng nghiệp của các
nhân viên này, em sẽ ng xử bằng
cách thống nhất và đề nghị họ lập tức
thay đổi hành vi của họ để một môi
trường làm việc thân thiện bền
vững.
b. Sở thích mong muốn của M để
khám phá giới thiệu về văn hoá
Việt Nam rất tích cực thú vị.
Theo em, M nên tự học về văn hóa các
nền khác nhau trước khi đi du lịch,
tìm hiểu về các biểu ợng văn hoá
của quốc gia bạn sẽ đến, nếu
thể học hỏi một ngôn ngữ của quốc
gia đó để tạo kết nối.
      

       
        


   
        


       



 
- Nhn xét và b sung cho nhóm bn (nu cn).
t qu thc hin nhim v
- Nh hc tp kt qu làm vic nhân, nhóm
ca HS.
-  
+ Kt qu làm vic ca hc sinh.
, ý thc hp tác nghiêm túc trong khi làm vic.
Gv sa cht kin thc.
4. Hong 4: Vn dng
a. Mc tiêu:
- Ti cho HS vn dng kin thc hc vào thc tin cuc sng nhm phát tric
u chc giao tip và hp tác
b. Ni dung:
- Hs vit mp, lp k hoch th hin s 
c. Sn phm: Câu tr li, sn phm ca hc sinh.
d. T chc thc hin:
* Ni dung 1
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
Hong d án
- GV chia nhóm lp, giao nhim v hc tp cho các nhóm:
1. Em cùng các bn hãy thiết kế báo ng, tp san hoc làm
1 Video v ch đề: Tôn trng s đa dạng m thc ca các dân
tc trên thế gii. ( yêu cầu thông điệp đúng chủ đề, ngn gn,
sáng tạo, có tính tác động và lan ta ti mọi người)
+ T chc cho Hs bình chn tm thip/ bc tranh/ tp san/
video có thông điệp hay, ấn tượng và thuyết trình trước lp.
2. Em hãy viết mt bài th hin ý kiến của mình đối vi vic kì
th, phân bit chng tộc, văn hóa.
c 2: Thc hin nhim v hc tp
- i, thng nht ni dung, hình
thc thc hin nhiêm v, c báo cáo viên. C thành viên sm
vai tình hung
c 3: Báo cáo kt qu và tho lun
GV:
- Yêu cu HS lên trình bày, tham gia hong nhóm tích cc.
- ng dn HS ch trình bày (nu cn); g, gi ý hc
sinh trong tình hung sm vai.
HS:
- Trình bày kt qu làm vic cá nhân.
i, lng nghe, nghiên cu, trình bày nu còn thi gian
- Nhn xét và b sung cho nhóm bn (nu cn).
t qu thc hin nhim v
-Yc hs nhn xét câu tr li.
-Gv sa cht kin thc.
* Ni dung 2
c 1: Chuyn giao nhim v hc tp:
- ng dn Hs lp k hoch
c 2: HS thc hin nhim v
- c, lng nghe các yêu c thc hin nhim
v theo cá nhân
c 3: Báo cáo kt qu thc hin nhim v
- Hoàn thành phiu hc tp (trình bày sn phm trong gi hc
sau)
c 4: Kt lun, nhnh
| 1/16

Preview text:

TÊN BÀI DẠY- BÀI 2: TÔN TRỌNG SỰ ĐA DẠNG CỦA CÁC DÂN TỘC Môn học: GDCD; lớp 8
Thời gian thực hiện: 2 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Về năng lực:
Học sinh được phát triển các năng lực:
- Giao tiếp và hợp tác : Biết quan sát hình ảnh, video và sử dụng ngôn ngữ đề trình bày thông
tin, ý tưởng và thảo luận nhằm nêu được một số biểu hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
- Tìm hiểu và tham gia hoạt động kinh tế - xã hội:
+ Nhận biết được sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
+ Biết thu thập, tìm hiểu các biểu hiện đúng và các biểu hiện sai về tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc.
+ Hình thành, duy trì được mối quan hệ hoà hợp với những người xung quanh và thích ứng
được với sự khác biệt của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
- Điều chỉnh hành vi:
+ Thường xuyên có những lời nói, việc làm thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng của các dân
tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
+ Khích lệ, động viên bạn bè tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế
giới. Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
+ Đánh giá được hành vi đúng sai của bản thân và của mọi người trong việc về tôn trọng sự đa
dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
- Phát triển bản thân: Xác định được lí tưởng sống của bản thân; lập được mục tiêu, kế hoạch
học tập và rèn luyện thể hiện sự tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới. 2. Về phẩm chất:
- Nhân ái: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
- Trách nhiệm: Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
II.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU.
1. Thiết bị dạy học: Máy chiếu power point, màn hình, máy tính, giấy A0, tranh ảnh, video
2. Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập Giáo dục công dân 8, tư liệu báo chí, thông tin, clip.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu a. Mục tiêu:
Giúp học sinh tiếp cận nội dung bài học, tạo hứng thú học tập cho HS; huy động những kinh
nghiệm thực tế của HS về sự đa dạng của các dân tộc. b. Nội dung:
HS đoán tên các quốc gia dựa trên những biểu tượng văn hóa- lịch sử của các quốc gia đó qua các hình ảnh.
c. Sản phẩm:
- Câu trả lời của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của thầy, trò
Nội dung cần đạt
Bước 1: Chuyển gia nhiệm vụ học tập
Trò chơi “Ai nhanh, ai giỏi”
- GV giới thiệu hình ảnh - GV đưa câu hỏi:
? Em hãy đoán tên các quốc gia dựa trên những trang phục
truyền thống, biểu tượng văn hóa của các quốc gia đó qua các

hình ảnh cho sẵn và điền vào bảng theo đúng thứ tự. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua trò chơi:
“Ai nhanh, ai giỏi” Luật chơi: - Thời gian 3 phút
- Cả lớp chia thành 4 nhóm. Các nhóm cử nhóm trưởng đại diện.
- Câu hỏi: Em hãy đoán tên các quốc gia dựa trên những trang
phục truyền thống, biểu tượng văn hóa của các quốc gia đó
qua các hình ảnh cho sẵn và điền vào bảng theo đúng thứ tự.
Lưu ý: Các hình ảnh sẽ được lặp lại lần 2
- HS làm việc trao đổi, suy nghĩ, ghi trả lời.
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- Học sinh trình bày câu trả lời.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần.
- Học sinh chỉ cần ghi đúng tên nước. 1. Sari (Ấn Độ) 2. Tháp Eiffel 3. Hanbok (Hàn (Pháp) Quốc)
4. Đồng hồ Big 5. Kimono (Nhật 6. Búp Ben (Anh) Bản)
Matrioska (Nga)
7. Vạn lí trường 8. Nhà hát Oprea 9. Hoa tulip (Hà thành (Trung Sydney (Úc) Lan) Quốc)
10. Kim tự tháp 11. Sabai (Thái 12. Tháp Pisa (Ý) (Ai Cập) Lan) 13.
Kilt 14. Lễ hội đấu bò 15. Áo dài ( Việt (Scotland) (Tây Ban Nha) Nam)
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Gv nhận xét, đánh giá, chốt vấn đề và giới thiệu chủ đề bài học
- Mỗi quốc gia, dân tộc trên thế giới đều có những điểm khác
biệt, được thể hiện ở điều kiện tự nhiên, lịch sử hình thành,
phương thức sinh hoạt, chủng tộc, sắc tộc, văn hóa,… Điều đó
đã tạo nên sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên
thế giới. Đó cũng chính là nội dung bài học hôm nay. Chúng

ta cùng vào Bài 2 – Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc.
2. Hoạt động 2: Khám phá (Hình thành kiến thức mới)
Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu nội dung: Biểu hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới a. Mục tiêu:
- Hs biết quan sát hình ảnh và sử dụng ngôn ngữ để trình bày thông tin, ý tưởng và thảo luận và nêu
được biểu hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới. b. Nội dung:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh đọc thông tin kết hợp theo dõi Video
- GV giao nhiệm vụ khám phá kiến thức bài học cho học sinh thông qua hệ thống câu hỏi, phiếu bài
tập để hướng dẫn học sinh nêu được một số biểu hiện của sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
Nhiệm vụ 1: Biểu hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền I. Khám phá
văn hóa trên thế giới

1. Biểu hiện sự đa dạng của các dân
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
tộc và các nền văn hóa trên thế giới
- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua hệ thống câu hỏi của *Đọc thông tin
phiếu bài tập và trò chơi “Tiếp sức đồng đội”
GV yêu cầu học sinh đọc thông tin và trả lời câu hỏi
Phiếu học tập số 1:
Câu 1: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên
thế giới được biểu hiện như thế nào trong các thông tin 1?
Phiếu học tập số 2:
Câu 2: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên
thế giới được biểu hiện như thế nào trong các thông tin 2?
Sampot Ba-ju Ke-ba-ya Sinh (nữ), Sa- long (nam) Campuchia Singapo Lào
*Video trang phục của 54 dân tộc Việt Nam
* Trò chơi “Tiếp sức đồng đội”
Câu 3. Hãy kể thêm những biểu hiện khác về sự đa dạng của
các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới? Luật chơi:
+ Giáo viên chia lớp thành bốn đội tham gia trả lời câu hỏi 3.
Gợi ý ở các lĩnh vực phương thức sinh hoạt, ngôn ngữ, chữ
viết, màu da, truyền thống, phong tục, tập quán, ẩm thực, trang
phục, nghệ thuật, kiến trúc,… Các nhóm trưởng lên bốc thẻ
nhóm để nhận nhiệm vụ. Bốn thẻ nhóm phân theo khu vực
Châu Á, Châu Âu, Châu Mĩ, Châu Phi

+Mỗi đội cử ra 5 đại diện xuất sắc nhất.
+ Đại diện 4 đội lên bảng viết các thông tin.
+ Thời gian: Trò chơi diễn ra trong vòng 5 phút.
+ Cách thức: Các thành viên trong đội thay phiên nhau viết
các đáp án lên bảng, nhóm nào viết được nhiều đáp án đúng
hơn thì nhóm đó sẽ chiến thắng.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS: + Nghe hướng dẫn.
+ Hoạt động nhóm trao đổi, thống nhất nội dung, hình thức
thực hiện nhiêm vụ, cử báo cáo viên, kỹ thuật viên, chuẩn bị
câu hỏi tương tác cho nhóm khác.
+Tham gia chơi trò chơi nhiệt tình, đúng luật.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần Bướ
c 3: báo cáo kết quả và thảo luận GV:
- Yêu cầu HS lên trình bày.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần). HS:
- Học sinh cử đại diện lần lượt trình bày các câu trả lời.
1) - Trong thông tin 1: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hóa trên thế giới được biểu hiện ở chi tiết: Các quốc gia

cũng công nhận một thực tế là con người khác nhau về hình
dáng bên ngoài, địa vị, lời nói, cách ứng xử và các giá trị, song
đều có quyền được sống trong hòa bình và duy trì cá tính của
riêng mình.
2)- Trong thông tin 2: Sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hóa trên thế giới được biểu hiện ở chi tiết:
+ Trang phục truyền thống của các quốc gia trong cộng động
ASEAN có sự khác nhau. Ví dụ: ở Campuchia, trang phục dân
tộc được gọi là Sam-pót; ở Sin-ga-po, trang phục dân tộc được
gọi là Ba-ju Ke-ba-ya,…

+ Thậm chí, trong cùng một quốc gia, trang phục dân tộc cũng
có những nét khác biệt giữa các vùng, miền hoặc giữa trang
phục dành cho nữ giới với nam giới.
* Trò chơi “Tiếp sức đồng đội”
3) Gợi ý :Một số biểu hiện về sự đa dạng của các dân tộc và
các nền văn hóa trên thế giới:
- Châu Á- Ở Nhật Bản:
+ Người Nhật nổi tiếng với tính kỉ luật, chăm chỉ lao động,
trung thành và thượng võ, đúng giờ. Võ sĩ Sa-mu-rai chính là

biểu tượng của những đức tính này.
+ Món ăn truyền thống của Nhật Bản là xư-si.
+ Trang phục truyền thống của Nhật Bản là ki-mô-nô.
+ Lễ hội hoa anh đào là một trong những lễ hội truyền thống
của Nhật Bản.
- Châu Âu- Ở Pháp :
+ Tháp Eiffel là một công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới và
đồng thời cũng là niềm tự hào của người Pháp.

+ Đứng đầu trong danh sách ẩm thực của Pháp đó chính là bánh mỳ Pháp.
+ Nước Pháp nổi tiếng bởi những chai nước hoa.
+ Trong những thứ nổi tiếng ở Pháp thì có lẽ đồ hiệu là được
yêu thích hơn cả bởi những tín đồ thời trang.
+ Gan ngỗng béo – Món ăn đắt giá đến từ nước Pháp
+ Nhà thờ Đức Bà – Thêm một địa điểm nổi tiếng của nước Pháp
- Châu Phi- Ở Ai Cập:
+ Đất nước Ai Cập – Cưỡi lạc đà trên sa mạc nóng bỏng.
+ Nền văn minh Ai Cập cổ đại hay nền văn minh sông Nile là
một trong những cái nôi của văn minh nhân loại.

+Khoảng 90% dân số Ai Cập là người Hồi giáo Sunni.
+ Ai Cập là quốc gia tiến bộ nhất ở Trung Đông là lĩnh vực truyền thông.
+ Thuật ướp xác của người Ai Cập cổ xuất hiện từ năm 2700 TCN.
+ Đặc điểm của kiến trúc Ai Cập là công trình có quy mô lớn,
kích thước đồ sộ, nặng nề và thần bí.

- Châu Mĩ- Ở Brazil:
+Brazil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ
Tiếng Anh không được sử dụng rộng rãi.
+ Nói tới Brazil là nhắc tới hai lễ hội lớn nhất thế giới gồm
Carnival và lễ Reveillon chào đón Năm mới
+ Người Braᴢil ai cũng biết nhảу ѕamba ᴠà nghe nhạc ѕamba.
+ Người Braᴢil đều theo đạo thiên chúa giáo
+ Một trong những thành phố lớn nhất của Brazil nằm giữa con sông Amazon
+ Caipirinha là thức uống nổi tiếng ở Brazil.
3) Kết luận:
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
-Học sinh nhận xét phần trình bày nhóm bạn
-Gv sửa chữa, đánh giá, rút kinh nghiệm, chốt kiến thức. *Kết luận
- Xuất phát từ yếu tố địa lí, chủng tộc,
lịch sử hình thành, phát triển, các dân
tộc có sự đa dạng về phương thức
sinh hoạt, ngôn ngữ, chữ viết, màu
da, truyền thống, phong tục, tập
quán, ẩm thực, trang phục, nghệ
thuật, kiến trúc,…
2. Hoạt động 2: Khám phá (Hình thành kiến thức mới)
Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu nội dung: Ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hóa trên thế giới a. Mục tiêu:
- HS hiểu được ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới. b. Nội dung:
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh đọc thông tin.
- GV giao nhiệm vụ khám phá kiến thức bài học cho học sinh thông qua hệ thống câu hỏi, và xem
video/tranh ảnh để hướng dẫn học sinh: Ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hóa trên thế giới.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh; Sản phẩm của các nhóm .
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
2. Ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa
dạng của các dân tộc và các nền văn

- GV giao nhiệm vụ cho HS thông qua kĩ thật thảo luận nhóm đôi hoàn thành
hóa trên thế giới phiếu bài tập. *Đọc thông tin
GV yêu cầu học sinh đọc thông tin 1&2 SGK/12và trả lời câu hỏi:
1) Từ thông tin 1, em hãy phân tích ý nghĩa của việc tôn trọng
sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới.
* Video Chợ 0 đồng dành cho người nước ngoài mùa dịch
2) Từ thông tin 2 và Video, theo em, việc tôn trọng
sự đa dạng các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới
mang lại những lợi ích gì cho Việt Nam. Bướ
c 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh làm việc cá nhân, trao đổi nhóm đôi, suy nghĩ, trả lời.
- Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình học sinh thực hiện, gợi ý nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận GV:
- Yêu cầu HS lên trình bày.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần). HS:
- Trình bày suy nghĩ cá nhân, thống nhất ý kiến nhóm đôi.
- Nhận xét và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần). Qua thông tin :
1) Từ thông tin 1: Ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của
các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới:
- Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa
trên thế giới sẽ làm cho văn hóa nhân loại thêm phong phú,
đặc sắc;
- Tạo nền tảng để các dân tộc trên thế giới giao lưu, học hỏi, *Kết luận
hợp tác với nhau;
- Tôn trọng sự đa dạng của các dân
- Giúp cho các nước có cơ hội vươn lên phát triển, góp phần tộc và nền văn hóa trên thế giới sẽ
thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc và bảo vệ nền hòa bình làm cho văn hóa nhân loại thêm trên thế giới.

phong phú, đặc sắc; tạo nền tảng để
các dân tộc trên thế giới giao lưu, học

2) Từ thông tin 2 và Video: Tôn trọng sự đa dạng các dân tộc hỏi, hợp tác với nhau; giúp cho các
và các nền văn hoá trên thế giới giúp Việt Nam:

nước có cơ hội vươn lên phát triển,
gớp phần thực hiện bình đẳng giữa

- Tạo động lực phát triển kinh tế, nhằm hỗ trợ việc cải thiện
trình độ sức khỏe và tiêu thụ của dân cư, cũng như tăng cường các dân tộc và bảo vệ nền hòa bình
độ sôi nổi của các công việc nghiên cứu khoa học và công trên thế giới. nghệ.

- Tôn trọng sự đa dạng các dân tộc và nền văn hoá cũng thúc
đẩy sự phát triển của kinh doanh, cộng tác văn hoá và giao lưu quốc tế.

- Những lợi ích này cũng giúp gia tăng sự tôn trọng và quan
tâm đến các địa phương, các dân tộc, các nền văn hoá khác
nhau trên toàn thế giới.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
-Yc hs nhận xét câu trả lời.
-Gv đánh giá, chốt kiến thức.
Nhiệm vụ 3: Tìm hiểu nội dung: Thực hiện tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn
hóa trên thế giới a. Mục tiêu:
- HS thể hiện được bằng lời nói và việc làm, thái độ tôn trọng, sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
- Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa. b. Nội dung:
- GV giao nhiệm vụ khám phá kiến thức bài học cho học sinh thông qua nhiệm vụ học tập để hướng
dẫn học sinh: Cách thể hiện được bằng lời nói và việc làm, thái độ tôn trọng, sự đa dạng của các dân
tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
c. Sản phẩm: Câu trả lời/ sản phẩm của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
3. Thực hiện tôn trọng sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hóa
- GV giao nhiệm vụ cho HS hoạt động cá nhân trên thế giới
GV yêu cầu học sinh đọc tình huống 1&2SGK/13 * Đọc tình huống
1) Em nhận xét như thế nào về ý kiến của các nhân vật trong mỗi tình huống trên?
2) Hãy kể về một việc em đã làm thể hiện tôn trọng sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS nghe hướng dẫn, làm việc cá nhân suy nghĩ, trả lời.
- GV hướng dẫn HS bám sát yêu cầu của đề bài, hướng dẫn HS hoàn thành nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận GV:
- Yêu cầu HS lên trình bày.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần). HS: - Trình bày kết quả.
- Nhận xét và bổ sung cho bạn (nếu cần).
1)Tình huống 1: Ý kiến của H và L đúng, của B không đúng vì
học hỏi các nền văn hóa trên thế giới phải có sự chọn lọc và

tiếp thu, cùng với đó phải giữ gìn được bản sắc dân tộc.
Tình huống 2: Ý kiến của T là không đúng. Vì mỗi quốc
gia đều có bản sắc và giá trị văn hóa riêng, đều có ưu
điểm và hạn chế. Do vậy, không nên chê bai, phân biệt
bất kì nền văn hóa của một quốc gia nào.

2) Một việc em đã làm thể hiện tôn trọng sự đa dạng của các
dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới: học hỏi và tiếp thu * Kết luận:
sự du nhập văn hóa nước ngoài vào Việt Nam như ăn mặc, giao tiếp.
- Chúng ta cần tôn trọng các dân tộc
khác, cũng như bản sắc và giá trị văn
* Video Đa dạng văn hóa Việt Nam
hóa riêng có của họ, không chê bai,
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
công kích, không phân biệt, kì thị,
luôn học hỏi lẫn nhau và đối xử với
- Nhận xét thái độ học tập và kết quả làm việc của HS.
nhau một cách chân thành.
Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu:
-HS được luyện tập, củng cố kiến thức, kĩ năng đã được hình thành trong phần khám phá áp dụng kiến thức để làm bài tập. b. Nội dung:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong bài tập trong sách giáo khoa thông qua hệ thống câu hỏi, phiếu bài tập.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: III. Luyện tập
- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập trong bài tập trong Bài tập 1 :Em đồng ý hay không
sách giáo khoa thông qua hệ thống câu hỏi, phiếu bài tập.
đồng ý với nhận định nào dưới đây? Vì sao?
Bài tập 1: (Hoạt động nhóm)
- Em đồng ý với nhận định A, D, E bởi
. Em đồng ý hay không đồng ý với các nhận định nào dưới đây? Vì ao?
vì những nhận định đó được thể hiện
ở ý nghĩa, biểu hiện của sự đa dạng

A. Tất cả các dân tộc tạo nên ự đa
B. Các dân tộc ch thể hiện
của các dân tộc và các nền văn hóa
dạng và giàu có của nhữngnền văn
ản ắc, giá trị văn hoá của
minh và văn hoá, tạo nên di ản
mình thông ua l hội, phong trên thế giới.
chungcủa loài người.
tục, tập uán cổ truyền.
E. Nhận t, đánh giá người
- Em không đồng ý với nhận định B,
khác dựa trên cơ ắc tộc là
không tôn trọng ự đa dạng

C. Bởi vì các dân tộc thể hiện bản sắc
giữa các dân tộc.
ở rất nhiều phương diện như phương
thức sinh hoạt, ngôn ngữ, chữ viết,

C. ự đa dạng về ngôn ngữ và chữ viết
. hông có nền văn hoá lớn và
ẽ làm cho việc giao lưu giữa các uốc
nền văn hoá nh , ch có các nền
trang phục, ẩm thực.... không phải
gia khó khăn hơn, do đó, cần loại
văn hoá khác nhau.
một ố ngôn ngữ và thống nhất một loại
chỉ thông qua lễ hội, phong tục, tập
chungcho tất cả các uốc gia. quán cổ truyền.
Bài tập 2: GV cho học sinh chia sẻ cá nhân.
Bài tập 2: Em hãy lấy ví dụ về bản
Em hãy lấy ví dụ về bản sắc văn hóa của một dân tộc mà em sắc văn hóa của một dân tộc mà em
biết và việc tôn trọng bản sắc văn hóa dân tộc đó.
biết và việc tôn trọng bản sắc văn
hóa dân tộc đó.
? Bài tập 3: Bài tập tình huống: GV cho học sinh thảo luận
nhóm tổ với trò chơi đóng vai để giải quyết vấn đề.
Bài tập 3: Em sẽ làm gì để thể hiện
việc tôn trọng sự đa dạng của các
Em ẽ làm gì để thể hiện việc tôn trọng ự đa dạng của các dân
dân tộc trong mỗi trường hợp dưới
tộc trong mỗi trường hợp dưới đây? đây?
A. Nếu chứng kiến một số bạn trong
Tình huống 1: Chứng
Tình huống 2: Thấy
kiến một số bạn trong
bạn của mình nhận
lớp có lời nói và hành động thể hiện
lớp có lời nói và hành xét không đúng về
động thể hiện sự kì thị
sự kì thị văn hoá giữa các dân tộc em trang phục của các
văn hoá giữa các dân dân tộc khác. tộc. sẽ:
1. Thông báo cho giáo viên hoặc
những người điều hành trong lớp.

Bài tập 4: Bài tập tình huống: GV cho học sinh thảo luận
nhóm đôi (Think- Pair- Share).
2. Đề xuất cho giáo viên hay những
người điều hành giảng dạy một cuộc
thảo luận về sự đa dân tộc trong lớp.

Nhiệm vụ: Hoàn thành phiếu bài tập
Học sinh thực hiện hoạt động cá nh n Think :
3. Giải thích cho các bạn hiểu về hậu
Suy nghĩ độc lập câu hỏi và hoàn thành phiếu bài tập
quả của sự kì thị văn hóa giữa các
Học sinh thực hiện hoạt động c p đôi air : Trao dân tộc.
đổi với bạn suy nghĩ của mình.
B. Nếu thấy bạn của mình nhận xét
Học sinh tr nh à cá nh n trước lớp hoạt động
Shar :
hia s những điều v a trao đổi về câu hỏi
không đúng về trang phục của các trước lớp.
dân tộc khác em sẽ: Giải thích cho
các bạn hiểu về hành vi của các bạn
- Em hãy xử lí các tỉnh huống sau:
là sai, bởi trang phục truyền thống là
a. Công ty A kí kết hợp tác với một công ty nước ngoài. Khi các một biểu trưng của văn hoá, góp phần
nhân viên của công ty nước ngoài tới làm việc tại Công ty A phản ánh phong tục, tập quán, vẻ đẹp

và bản sắc riêng của mỗi dân tộc.
thì một số nhân viên có ý né tránh tiếp xúc.
Em hãy nhận xét hành vi của một số nhân viên Công ty A. Nếu Bài tập 4: Em hãy xử lí các tỉnh
là đồng nghiệp của các nhân viên này, em sẽ ứng xử như thế huống sau: nào?

a. Hành vi của một số nhân viên Công
b. M rất thích tìm hiểu về các nền văn hoá khác nhau của các ty A tránh tiếp xúc với nhân viên của
dân tộc trên thế giới. M mong muốn khi có điều kiện sẽ đến công ty nước ngoài không phải hành
nhiều quốc gia để khám phá về văn hoá và giới thiệu những vi tốt. Nếu là đồng nghiệp của các
nét đặc sắc của văn hoá Việt Nam.

nhân viên này, em sẽ ứng xử bằng
cách thống nhất và đề nghị họ lập tức
Em nhận xét gì về sở thích, mong muốn của M?
thay đổi hành vi của họ để có một môi
Theo em, M nên làm gì để thực hiện mong muốn của mình?
trường làm việc thân thiện và bền Bướ vững.
c 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
b. Sở thích và mong muốn của M để
- HS làm việc cá nhân, suy nghĩ, hoàn thành nhiệm vụ.
khám phá và giới thiệu về văn hoá
- Với hoạt động nhóm: HS nghe hướng dẫn, chuẩn bị. Các Việt Nam là rất tích cực và thú vị.
thành viên trong nhóm trao đổi, thống nhất nội dung, hình thức Theo em, M nên tự học về văn hóa các
thực hiện nhiêm vụ, cử báo cáo viên, kỹ thuật viên, chuẩn bị nền khác nhau trước khi đi du lịch,
câu hỏi tương tác cho nhóm khác.
tìm hiểu về các biểu tượng văn hoá
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
của quốc gia bạn sẽ đến, và nếu có GV:
thể học hỏi một ngôn ngữ của quốc
- Yêu cầu HS lên trình bày, tham gia hoạt động nhóm, trò chơi gia đó để tạo kết nối. tích cực.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần). HS:
- Trình bày kết quả làm việc cá nhân, nhóm.
- Nhận xét và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Nhận xét thái độ học tập và kết quả làm việc cá nhân, nhóm của HS.
- GV đưa ra các tiêu chí để đánh giá HS:
+ Kết quả làm việc của học sinh.
+ Thái độ, ý thức hợp tác nghiêm túc trong khi làm việc.
Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức.
4. Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu:
- Tạo cơ hội cho HS vận dụng kiến thức đã được học vào thực tiễn cuộc sống nhằm phát triển năng lực
điều chỉnh hành vi, năng lực giao tiếp và hợp tác b. Nội dung:
- Hs viết một thông điệp, lập kế hoạch thể hiện sự tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
c. Sản phẩm: Câu trả lời, sản phẩm của học sinh.
d. Tổ chức thực hiện: * Nội dung 1
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Hoạt động dự án
- GV chia nhóm lớp, giao nhiệm vụ học tập cho các nhóm:
1. Em cùng các bạn hãy thiết kế báo tường, tập san hoặc làm
1 Video về chủ đề: Tôn trọng sự đa dạng ẩm thực của các dân
tộc trên thế giới. ( yêu cầu thông điệp đúng chủ đề, ngắn gọn,
sáng tạo, có tính tác động và lan tỏa tới mọi người)
+ Tổ chức cho Hs bình chọn tấm thiệp/ bức tranh/ tập san/
video có thông điệp hay, ấn tượng và thuyết trình trước lớp.

2. Em hãy viết một bài thể hiện ý kiến của mình đối với việc kì
thị, phân biệt chủng tộc, văn hóa.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- ác thành viên trong nhóm trao đổi, thống nhất nội dung, hình
thức thực hiện nhiêm vụ, cử báo cáo viên. Cử thành viên sắm vai tình huống
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận GV:
- Yêu cầu HS lên trình bày, tham gia hoạt động nhóm tích cực.
- Hướng dẫn HS cách trình bày (nếu cần); giúp đỡ, gợi ý học
sinh trong tình huống sắm vai. HS:
- Trình bày kết quả làm việc cá nhân.
Trao đổi, lắng nghe, nghiên cứu, trình bày nếu còn thời gian
- Nhận xét và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
-Yc hs nhận xét câu trả lời.
-Gv sửa chữa, đánh giá, chốt kiến thức. * Nội dung 2
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- Gv hướng dẫn Hs lập kế hoạch
* Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
- HS quan sát, đọc, lắng nghe các yêu cầu để thực hiện nhiệm vụ theo cá nhân
* Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Hoàn thành phiếu học tập (trình bày sản phẩm trong giờ học sau)
* Bước 4: Kết luận, nhận định