Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 4 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục

Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.

Chủ đề:
Môn:

Tiếng Việt 1 3.3 K tài liệu

Thông tin:
20 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo án Tiếng Việt 1 - Tuần 4 | sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục

Giáo án Tiếng Việt 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trọn bộ cả năm, mang tới các bài soạn của 35 tuần trong cả năm học. Qua đó, giúp thầy cô tiết kiệm khá nhiều thời gian, công sức trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt 1 Vì sự bình đẳng của mình.

43 22 lượt tải Tải xuống
1
K HOẠCH BÀI HỌC MÔN TIẾNG VIT TUN 4
Bài 16: r, s, v, x
A. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ ch r, s, v, x. MRVT có cha r, s, v,
x. Viết được ch s 4.
- Đọc hiu đoạn ng dng.
- Hợp tác có hiệu qu với các bạn trong nhóm, trong t và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DY HC:
GV: Tranh nh, slide minh ha, vt tht minh ha t khóa rổ, sò, ve, xe
- Mu ch cái r, s, v, x,4 (trong khung ch) bng ph có chữ viết mu: r si, vé
xe,
HS: Th ch, bng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
HOT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOT ĐỘNG CA HC
SINH
1.Khởi đng:
2. Khám phá âm mới
Gii thiu r, s, v, x
Tìm chữ r, s, v, x trong các tiếng cho sn dưới
tranh
- GV treo tranh (chiếu slide) khám phá trong
SGK.
GV ch o ch r và hỏi đây là ch gì?
GV ch vào ch s và hi đây là ch gì?
- Tương tự GV hi ch v, x
H: Hát
H: Học chơi trò chơi m
tiếng có âm h, k, kh, l…..
H+G: NX-ĐG
- TL: Đây là ch r
- TL: Đây là ch s
2
Gii thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng hc
cách ghép tiếng t r, s, v, x nhé!
b) Đọc âm mới, tiếng/ t khóa
- HD HS đánh vn, đọc trơn, phân tích tiếng
r: r-ô--hi-r, tiếng r gm âm r đứng
trước, âm ô đứng sau và thanh hỏi/tiếng r
gm có r, ô và thanh hỏi
- Tương tự thc hin tương tự vi tiếng s, ve,
se
* Đọc t ng ng dng
- HD HS đọc được các từ ới tranh, tìm và rút
ra được tiếng chứa r là rễ, tiếng ch s là si,
tiếng chứa v là ve, tiếng chứa x là xe. GV
th gii thích thêm các từ ng nếu thy cn
thiết.
3. To tiếng mi cha r, x, v, x
- HS chn một âm bất kì (theo các nguyên âm
có sẵn tn bng và lấy r, s, v, x ghép với âm
va chọn để to tiếng GV lưu ý HS chọn
nhng tiếng có nghĩa.
- To tiếng mi (VD ra, rã, r, rẽ, rê,rế, ri,
ro,rò, rõ, rỏ r, ru, rù, sa, sà, sả, se, s, sề, si,,
so, , sổ, s, s, sợ, xa, xà, xá, xả, xạ, xè, xẻ,
xế, xi, xì, xí,xo, xó, xỏ, xổ, xu, va,vá, vè, vẻ,
v, v, v, vo, vỏ, vó, vở….)
4. Viết (vào bng con)
- GV mô t ch mu: (Ch r nm trong khung
ch cao 2 li, rộng 2 ô li rưỡi (na li, mt li,
mt li) gm một nét xiên phải ni lin vi mt
nét thắt trên và một nét móc ngược).
- GV viết mẫu lên bảng lp: r.
- HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích tiếng r
- HS đọc được các từ i
tranh, tìm và rút ra được
tiếng chứa r là r, tiếng ch s
là si, tiếng chứa v là ve, tiếng
chứa x là xe.
- HS lên ghép các nguyên âm
có sẵn tn bng ghép với âm
r, s, v, x.
- HS to tiếng mi
HS quan sát và nghe GV HD
HS quan sát GV viết mu
3
- Cho HS viết vào bảng con: r. GV quan sát
chnh sa ch viết cho HS.
Thc hiện tương tự vi: s, v, x, r, si, vé xe, 4.
GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái, khoảng
cách giữa các tiếng trong t.
TIT 2
1. Đc đoạn ng dng
a) Gii thiệu: GV có th cho HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi: Tranh v nhng ai? Bé đang
nghĩ đến cảnh?
- Để biết được bc tranh minh họa cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé!
b) Đọc thành tiếng
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho
mình nghe) tng tiếng trong các câu dưi
tranh)
GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu và đọc thm theo.
- Gi HS đc các từ có tiếng cha r, s, v, x.
(dì) Sa, ri rỉ, ra r.
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)
- Cho HS luyện đọc ni tiếp câu theo nhóm (
đọc trong nhóm, đọc trước lp).
- Cho HS đọc c đon
2. Tr lời câu hỏi
Dế thế nào?/Ve thế nào?
HS viết vào bảng con: r
- Thc hiện tương tự r
- TLCH
HS đánh vần đọc trơn nhm
HS nghe GV đọc mu và đc
thm theo
HS đọc các từ có tiếng cha
r, s, v, x. (dì) Sa, ri r, ra r.
HS luyện đọc từng câu (
nhân)
- HS luyn đọc ni tiếp câu
theo nhóm đọc trong nhóm,
đọc trưc lp).
- HS đọc c đon
- Dế ri r, ve ra r
4
3. Viết (vào v tp viết)
-Cho HS viết vào vở TV 1? trang 17-18r, s, v,
x, r si, vé xe, 4 (c vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ nhng Hs gp khó khăn
khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của HS
4. Cng c, m rộng, đánh giá
- Cho HS nêu 4 âm va học r, s, v, x. GV lưu
lại trên góc bảng (Viết ni tiếp vào day phụ âm
đã tạo t những bài trưc).
- Dn HS v nhà tìm từ ng cha tiếng/ch có
r, s, v, x và đặt câu với t ng m được.
-HS viết vào vở TV
- HS nêu 4 âm vừa hc r, s,
v, x.
- HS v nhà tìm từ ng cha
tiếng/ch có r, s, v, x và đặt
câu với t ng tìm được.
Bài 17: ch, tr, y
B. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đc các tiếng/ ch ch, tr, y. MRVT cha ch, tr,
y. Viết được ch s 5.
- Đọc hiu đoạn ng dng.
- Hợp tác có hiệu qu với các bạn trong nhóm, trong t và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DY HC:
GV: Tranh nh, slide minh ha t khóa chả, tre, y tá
- Mu ch cái ch, tr, y, 5 (trong khung ch) bng ph có chữ viết mu: ch, tr,
chả, tre, y tá.
HS: bng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
HOT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOT ĐỘNG CA HC
SINH
1.Khởi đng:
H: Hát
5
2. Khám phá âm mới
Gii thiu ch, tr, y
Thc hiện tương tự các tiết học trước, GV giúp
HS nhận ra và đọc được ch ch, tr, y trong
vòng tròn nhn ra ch có trong chả, tr có trong
tre, y có trong y (y tá).
Gii thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng hc
cách ghép tiếng t ch, tr, y nhé!
Đọc âm mới, tiếng/ t khóa
- HD HS đánh vn, đọc trơn, phân tích tiếng
ch: ch-a-cha-hi-ch; ch; tiếng ch gm
âm ch đứng tc, âm a đứng sau và thanh hỏi/
tiếng ch gồm có ch, a và thanh hỏi
- Tương tự thc hin tương tự vi tiếng tre.
* Đọc t ng ng dng
- HD HS đọc được các từ ới tranh, tìm và rút
ra được tiếng cha ch tiếng che, tiếng cha
tr tiếng t, tiếng chứa y y. GV có thể gii
thích thêm các t ng nếu thy cn thiết (y b:
s heo dõi sưc khỏe tình hình bnh tt ca
bệnh nhân).
3. To tiếng mi cha ch, tr, y
- HS chn một âm bất kì (trong thanh cài các
nguyên âm có sẵn trên bảng) và lấy ch sau đó
lấy tr ghép vi nguyên âm va chn thêm
thanh đ to tiếng. GV lưu ý HS y ch đứng
một mình, không ghép với các phụ âm
- To tiếng mi (VD cha, chà, chạ, chè, ch,
ché, chê, chế, chệ, cho, chó, chỏ, chõ, chỗ, tra,
H: Học chơi trò chơi m
tiếng có âm r, s, v, x
H+G: NX-ĐG
- HS đọc các chữ ch, tr, y
trong vòng tròn và nhn ra ch
có trong chả, tr có trong tre,
y có trong y (y tá).
- HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích tiếng ch
- HS đọc được các từ i
tranh, tìm và rút ra được
tiếng chứa ch là che, tiếng
ch tr là trà, trê; tiếng cha y
là y bạ
- HS lên ghép
- HS to tiếng mi
6
trá, trả, tre, trễ, tri, trì, trí, tro, trò, trỏ, tr, tr,
trơ, ý, ỷ .)
4. Viết (vào bảng con)
- GV mô t ch mu: ch (Ch ch là ghép từ hai
ch c và h, lưu ý đim dng bút của nét cong
rong ch c để ni vi h).
- GV viết mẫu lên bảng lp: ch.
- Cho HS viết vào bảng con: ch. GV quan sát
chnh sa ch viết cho HS.
Thc hiện tương tự vi: tr, y, chả, tre, y tá..
GV lưu ý HS nét ni gia t vàr, tr và e trong
tre, v trí đt dấu thanh và khong cách giữa
các tiếng trong t.
TIT 2
1. Đc đoạn ng dng
a) Gii thiệu: GV có th cho HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi: Tranh v nhng ai? Em béb
làm sao?
- Để biết được bc tranh minh họa cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé!
b) Đọc thành tiếng
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho
mình nghe) tng tiếng trong các câu dưi
tranh). GV kiểm soát lớp.
- GV đọc mẫu và HS đọc thm theo.
- Gi HS đc các từ có tiếng cha ch, tr, y:
Trà, Chi, y(tá), cho.
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)
HS quan sát và nghe GV HD
HS quan sát GV viết mu
HS viết vào bảng con: ch
- Thc hiện tương tự ch
- TLCH
HS đánh vần đọc trơn nhm
HS nghe GV đọc mu và đc
thm theo
HS đọc các từ có tiếng cha
ch, tr, y: Trà, Chi, y(tá), cho.
HS luyện đọc từng câu ( cá
nhân)
7
- Cho HS luyện đọc ni tiếp câu theo nhóm (
đọc trong nhóm, đọc trước lp).
- Cho HS đọc c đon
2. Tr lời câu hỏi
Ai b ?/ Ai bế bé về nhà?( Bé Trà b té./ Dì
Chi bế bé v nhà)
3. Viết (vào vở tp viết)
-Cho HS viết vào vở TV 1? trang 18 ch, tr, y,
chả, tre, y tá (c va), 5 (c vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ nhng Hs gp khó khăn
khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của mt s HS
4. Cng c, m rộng, đánh giá
- Cho HS nêu 3 âm vừa hcch, tr, y. GV lưu li
trên góc bảng (Viết ni tiếp vào day phụ âm đã
to t nhng bài trước).
- Dn HS v nhà tìm từ ng cha tiếng/ch có
ch, tr, y và đặt câu với t ng tìm được.
- HS luyn đọc ni tiếp câu
theo nhóm đọc trong nhóm,
đọc trưc lp).
- HS đọc c đon
- HSTL Trà bị té./ Dì Chi
bế bé về nhà
-HS viết vào vở TV
- HS nêu 3 âm vừa hc ch, tr,
y.
- HS v nhà tìm từ ng cha
tiếng/ch ch, tr, y và đt
câu với t ng tìm được
Bài 18: g, gh
C. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đc các tiếng/ ch g, gh. MRVT có chag, gh. Viết
đưc ch s 6.
- Đọc hiu đoạn ng dng.
- Hp tác có hiệu qu với các bạn trong nhóm, trong t và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DY HC:
GV: Tranh nh, slide minh ha t khóa gà, ghế, g, gh.
- Mu ch, ch s g, 6 (trong khung ch) bng ph ch viết mẫu: gh, gà, gh,
g gh.
8
- HS: bng con, SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
HOT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOT ĐỘNG CA HC
SINH
1.Khởi đng:
2. Khám phá âm mới
Gii thiu g, gh
- GV ch vào từng ch trong tên bài và nói:
trong bài học hôm nay xut hiện g và gh giống
nhau v cách phát âm, khác nhau v ch viết.
Để tiện phân bit v ch viết chúng ta gi g
g đơn, gọi gh là gờ ghép.
- GV (ch vào) đọc g, gh.
- Cho HS đọc li g, gh.
Thc hiện tương tự các tiết học trước, GV giúp
HS nhn ra g có trong gà, gỗ; gh có trong ghế,
gh.
-Gii thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học
cách ghép tiếng t g, gh nhé!
b) Đọc âm mới, tiếng/ t khóa
- HD HS đánh vn, đọc trơn, phân tích tiếng
g: g-a-ga-huyn-gà; gà; tiếng gà gm có âm
g đứng trước, âm a đứng sau và thanh huyn/
tiếng gà gm có g, a và thanh huyn
- Tương tự thc hin tương tự vi tiếng ghế,
g, gh.
* Đọc t ng ng dng
H: Hát
H: Học chơi trò chơi m
tiếng có âm ch, tr, y
H+G: NX-ĐG
- Lng nghe
- HS đọc các chữ g, gh trong
vòng tròn và nhận ra g có
trong gà, g; gh có trong ghế
gh.
- HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích tiếng g
9
- HD HS đọc được các từ ới tranh, tìm và rút
ra được: Tiếng cha g là tiếng ga, g, g tiếng
cha gh ghi, ghề. GV có thể giải thích thêm
các từ ng nếu thy cn thiết (nhà ga là i đ
tàu hỏa đõ để đón, trả hành khách, bốc d hàng
hóa).
3. To tiếng mi cha g, gh
- GV lưu ý HS: khi to tiếng gh kết hp vi e,
ê, i g kết hp với các âm còn li
- GV viết lên bảng: gh+e, ê, i
G+ a, o, ô, ơ, u, ư
- Cho HS đọc lại (đồng thanh)
- HS chn một âm thích hp trong thanh cài
các nguyên âm có sẵn trên bảng) và ly g, gh
ghép với nguyên âm va chọn để to tiếng.
GV lưu ý HS chn nhng tiếng có nghĩa.
- To tiếng mi (VD gà, ga, gò, gõ, gỡ, gù, gụ,
ghe, ghè, ghé, ghi….)
4. Viết (vào bảng con)
- GV mô t ch mu: g (Ch gtrong khung ch
5 li, rng 2 li (na li, mt li, na li) gm mt
nét cong kín và một nét khuyết dưới.
- GV viết mẫu lên bảng lp: g.
- Cho HS viết vào bảng con: g. GV quan sát
chnh sa ch viết cho HS.
Thc hiện tương tự vi: gh, gà, gh, g gh, 6.
GV lưu ý HS nét ni gia g e, tr và e trong
gh, gh và ê trong gh, v trí đt dấu thanh và
khoảng cách giữa các tiếng trong t.
TIT 2
- HS đọc được các từ i
tranh, tìm và rút ra được
tiếng cha g là ga, g tiếng
ch gh là ghi, gh.
- HS đọc lại (đồng thanh)
- HS lên ghép các nguyên âm
có sẵn tn bng ghép với âm
g, gh.
- HS to tiếng mi
HS quan sát và nghe GV HD
HS quan sát GV viết mu
HS viết vào bảng con: g
- Thc hiện tương tự g
10
1. Đc đoạn ng dng
a) Gii thiệu: GV có th cho HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi: Tranh v nhng ai? Trong
tranh còn có nhng con vật nào? GV nói: Để
biết được bc tranh minh ha cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé!
b) Đọc thành tiếng
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho
mình nghe) tng tiếng trong các câu dưi
tranh). GV kiểm soát lớp.
- GV đọc mẫu và HS đọc thm theo.
- Gi HS đc các từ có tiếng cha gh: ghé.
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)
- Cho HS luyện đọc ni tiếp câu theo nhóm (
đọc trong nhóm, đọc trước lp).
- Cho HS đọc c đon
2. Tr lời câu hỏi
Nhà cô Thu có gì? (Nhà cô Thu có chú chó xù)
3. Viết (vào vở tp viết)
- Cho HS viết vào vở TV 1? trang 19 g, gh gà,
gh, g gh (c va), 6 (c vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ nhng Hs gp khó khăn
khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của mt s HS
4. Cng c, m rộng, đánh giá
- TLCH
HS đánh vần đọc trơn nhm
HS nghe GV đọc mu và đc
thm theo
HS đọc các từ có tiếng cha
gh ghé.
HS luyện đọc từng câu ( cá
nhân)
- HS luyn đọc ni tiếp câu
theo nhóm đọc trong nhóm,
đọc trưc lp).
- HS đọc c đon
- HSTL Nhà cô Thu có chú
chó xù.
-HS viết vào vở TV
11
- Cho HS nêu âm mi hcg, gh. GV lưu lại
trên góc bảng (Viết ni tiếp vào dãy ph âm đã
to t nhng bài trước).
- Dn HS v nhà tìm từ ng cha tiếng/ch có
g, gh và đặt câu với t ng tìm được.
- HS nêu âm vừa hc g, gh
- HS v nhà tìm từ ng cha
tiếng/ch g, gh và đặt câu
vi t ng tìm được.
Bài 19: gi, q - qu
A. Mc tiêu
- Đọc, viết, hc được cách đọc các tiếng / ch gi, qu, mở rng vn t có tiếng
cha gi, qu. Viết được ch s 7.
- Đọc hiu đoạn ng dng.
B. ĐỒ DÙNG DY HC:
GV: - Tranh nh minh ha t khóa: giò, qu, que.
- Mu ch, ch s: q, 7( trong khung ch), bng ph có chữ viết mu: gi,
qu, que, gi quà.
HS: Th ch, bng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
NI DUNG
HOT ĐỘNG CA HC SINH
Tiết 1
1.Khởi đng:
2. Khám phá âm mới
a. Gii thiu gi, qu
- GV nói ch q không đứng riêng một
mình lúc nào cũng đi vi u tạo thành
quc là quờ)
- Thc hiện tương tự như tiết hc
trước, GV giúp hc sinh nhận ra và
đọc được: ch gi ( đọc là di), qu trong
H: Hát
H: Học chơi trò chơi m tiếng có vần
đã học.
H+G: NX-ĐG
- HS lng nghe
12
vòng tròn, nhận ra gi có trong tiếng
giò, qu (đọc là quờ) có trong tiếng
qu, que.
- GV gii thiếu: hôm nay chúng ta
cùng học cách ghép tiếng t gi, qu
nhé.
b. Đc âm mới, tiếng/ t khóa
- Yêu cầu HS đánh phần, đc trơn,
phân tích tiếng giò.
- GV cht:Tiếng giò gồm có gi, o và
thanh huyn
- Thc hiện tương tự vi tiếng qu,
que.
2. Đc t ng ng dng
- GV cho HS đọc các từ i tranh,
tìm và phân tích tiếng theo hình thc
cá nhân.
- GV cht: Tiếng chứa gi là tiếng giá,
gi, tiếng chưa qu là tiếng quà, qu,
quế.
3. To tiếng mi cha gi, qu
- Trò chơi “Tiếp sức” HS chọn mt
âm bất kì và ly gi, qu ghép với âm
va chọn để tạo thành tiếng.
- GV nhc li luật chơi.
- Phát lệnh chơi.
- Phát lệnh hết gi
- HS đánh vần, đọc trơn,phân tích: di-
o-gio-huyn-giò, giò, tiếng giò có gi
đứng trước, o đứng sau và thanh
huyn / tiếng giò gồm có gi, o và
thanh huyn.
- HS lng nghe.
- HS thc hin
- HS thc hin Gi mt s hs tr li
và mời bn nhận xét.
- HS lng nghe.
- HS lng nghe
-HS lng nghe
- HS tham gia trò ci.
13
- GV chốt ý và tuyên dương đội thng
cuc.
4. Viết (vào bảng con )
- GV mô t ch mu: gi
- GV quan sát,chnh sa ch viết cho
HS.
- Tương tự thc hin vi: q, qu, que,
gi quà.
Tiết 2
1. Đc đoạn ng dng
- GV cho HS quan sát tranh và tr li
câu hỏi.
- Tranh v gì?
- GV chuyển ý: Để biết bc tranh
minh ha cho điu gì, chúng ta cùng
đọc bài nhé.
2. Đc thành tiếng
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc nhm
- GV kiểm soát lp.
- GV đọc mu
- Tìm tiếng cha gi, qu?
-Yêu câu HS luyện đọc từng câu theo
hình thức cá nhân.
- Yêu cầu HS đọc ni tiếp theo nhóm
- Đọc c đon.
- Hi: B tre có gì?
- GV nhận xét,chốt ý đúng.
- HS trình bày kết qu , nhn xét.
- HS quan sát
- HS viết bng con
- HS tr li
- HS đánh vần, đọc trơn nhm tng
tiếng trong các câu dưi tranh.
- HS lng nghe
- HS tìm và đọc: Quế, quê, qua, gió
- HS đọc
-HS đọc, mi bn nhận xét
- Mt s HS đọc.
- HS tr li, mi bn nhn xét
14
3.Viết
- Cho HS viết v tp viết : gi, q, qu,
que, qu (c va), 7 (c vừa và nhỏ).
- GV quan sát, hỗ tr HS khi cn.
-GV nhn xét và sửa bài của mt s
HS.
4. Cng c, m rộng, đánh giá
- Chúng ta vừa học bài gì?
- Tìm tiếng có chứa tiếng / ch có gi,
quđặt câu với t ng vừa tìm
đưc.
- GV nhận xét.
- HS viết
- HS tr li
- HS thc hin.
Bài 20: Ôn tập
A. Mc tiêu
- Đọc, viết, hc được các tiếng chứa âm/ chữ đã học trong tun: ch, g, gi, qu, r, s,
tr, v, x, y, m rng vn t tiếng cha ch, g, gh, gi, qu, r, s, tr, v, y.
- Đọc hiu đoạn ng dng
- Viết đúng kiểu ch thường, c va t ng ng dng, viết đúng ch s c nh,
viết chính tả c vừa câu ứng dng
- K được câu chuyn ngắn “Con qua khôn ngoan” bằng 4-5 câu, hiểu được qu
thành công nh chịu khó suy nghi và kn trì, ớc đầu hình thành năng lực sáng
to, phm chất chăm ch.
B. ĐỒ DÙNG DY HC:
GV: - Bng ph viết sn: da, ch đỏ, che ô, ghi vở, giá đỗ 4, 5, 6, 7.
- VBT1/1
- Tranh minh ha bài đọc tr 51, tranh minh ha câu chuynCon qu thông
minh
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DY HC:
HOT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOT ĐỘNG CA HC SINH
Tiết 1
15
1.Khởi đng:
- GV hi: Ch gh kết hp vi nhng ch
nào?
- Lấy ví dụ v tiếng cha gh?
-Ch g kết hp vi nhng ch nào?
- Lấy ví dụ v tiếng cha g?
- Gv viết lên bng:
Gh + e, ê, i
G + a, o, ô, ơ, u, ư
2. Đc (ghép âm, vần và thanh thành
tiếng)
- Treo bng ph cha ni dung bài đc
SGK tr 50
- Cho HS đọc cá nhân, đc ni tiếp các
tiếng ghép được ct 4.
- GV chnh sửa phát âm cho HS .
3. Tìm từ ng phù hợp vi tranh
- Yêu cầu HS t đọc và tìm từ ng ng
dng bài tr50.
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS m SBT1/1 tìm và nối
tranh thích hợp vi t ng ng dng.
- GV giải thích một s t ng .
4. Viết
- Cho HS quan sát chữ mu: ví da, chỉ
đỏ
- Yêu cầu HS nhận xét độ cao, cách đặt
dấu thanh, cách nối nét của các chữ trên
- HS tr li
- HS tr li
- HS tr li
- HS tr li
- Đọc cá nhân
- HS đọc đng thanh
- Đọc và tìm từ ng ng dng bài
tr 50.
- HS m SBT1/1 tìm và nối tranh
thích hợp vi t ng ng dng.
- HS quan sát,đọc thm.
16
- GV nhận xét,chốt ý.
- GV viết mu
- Yêu cầu HS viết bng con.
- GV nhận xét.
Viết vào vở tp viết
- Yêu cầu HS ly v tp viết và viết :
da, ch đỏ c ch va
- GV quan sát,hỗ tr nhng HS gặp khó
khăn khi viết.
- GV nhận xét và sửa bài một s HS.
Tiết 2
1. Đc đoạn ng dng
a.Gii thiu
- Đính tranh và hỏi HS: Tranh v nhng
ai?Trong tranh còn có con vật gì?
- GV nói “Để biết bc tranh minh ha
điều gì, chúng ta cùng đọc bài nhé?
- GV viết bài đc lên bảng.
b. Đọc thành tiếng
- GV phát lệnh cho HS đọc nhm.
- Gv đọc mu
- Đọc ni tiếp câu theo nhóm
- Cho HS đọc c đon
- GV nhận xét.
2. Tr lời câu hỏi
-Hi: Tiếng in màu xanh là tiếng nào?
- Nhận xét
- Viết bng con
- HS ly v tp viết và viết : da,
ch đỏ c ch va
- HS TL
-HS lng nghe.
- HS quan sát
- HS đọc thm
- Lng nghe
- HS đọc
17
(1) Tò vò thế nào?
- GV nhận xét, cht ý.
3. Viết ( v chính tả- nghe viết)
- Yêu cầu HS nhìn sách đọc: Tò vò vo
ve
- GV hướng dn ch d viết sai chính t
vào bảng con: ve
- GV nhận xét ,cha li
- GV hướng dn HS cách trình bày vở
- HS nhìn viết vào vở Chính tả
- Đọc chậm để soát bài
- Cho Hs đổi v kiểm tra chéo
- GV kiểm tra và nhận xét
4. Cng c, m rộng , đánh giá
- Yêu cầu HS tìm từ ng cha tiếng/ ch
có âm/ chữ đã học trong tuần và đặt câu
vi t ng tìm được?
- GV nhận xét.
HS tr li, mi bn nhận xét.
- HS đọc Tò vò vo ve
- HS viết bc
- HS lng nghe
- HS viết
- HS soát bài
- HS đổi vở, rà soát bài cho nhau,
nhc bn sa li
-HS thc hin
TIT 3
Viết (v tp viết)
HOT ĐỘNG CA HC
SINH
- HS đọc thm bng ph có sẵn
mu ch
18
- HS TL
HS quan sát
- HS nhn xét
- Quan sát
- Viết vào vở
- Lng nghe
Tiết 4
NÓI VÀ NGHE( KỂ CHUYN)
Xem - k: Con qu thông minh
HOT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOT ĐỘNG CA HC
SINH
1.Khởi đng- Gii thiu
Đố các em: Con vật nào trong câu chuyện
chúng ta đã hc tun 2 biết chăm chỉ trng
cây đậu để ly qu ăn?
- HS TL con qu
- Lng nghe
19
- Chúng ta li xem tranh v mt chú quạ na.
Chú qu này thế nào, chúng ta cùng nhau xem
tranh và kể chuyện nhé.
2. K theo tng tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 và tr lời câu
hi: Qu đang làm gì?( Qu đang tìm nước
ung)
- Yêu cầu HS quan sát tranh 2 và tr lời câu
hi: Vì sao qu không uống được nước trong
bình?( qu không uống được nước trong bình
vì nước trong bình ít quá, c bình li cao)
- Yêu cầu HS quan sát tranh 3 và tr lời câu
hi: Qu nghĩ ra kế để uống được nước? (
Qu nht si b vào bình đ cho nước dâng
lên)
-Yêu cầu HS quan sát tranh 4 và tr li câu
hi: Truyn kết thúc như thế nào? ( Qu ung
được nước)
3. Kế toàn bộ câu chuyn
3.1 K tiếp nối câu chuyện trong nhóm 4
- Cho HS tạo thành 1 nhóm, hoạt động trong
nhóm:
3.2. K toàn bộ câu chuyn trong nhóm
Cho HS k lin mch ni dung ca 4 tranh
trước nhóm.
GV lưu ý hưng dẫn để HS dùng thêm các t
để liên kết các câu. Chú ý cho HS thêm t ch
thi gian m đầu câu, thay từ để không bị lp
t.
3.3. K toàn bộ câu chuyn trước lp
- HS quan sát tranh 1 và trả
li.
-HS quan sát tranh 2 và tr
li
- HS quan sát tranh 3 và trả
li
HS quan sát tranh 4 và tr li
-Tạo thành nhóm: HS 1 k
tranh 1; HS 2 k tranh 2; HS
3 k tranh 3; HS 4 k tranh 4.
- HS k lin mch ni dung
của 4 tranh trước nhóm.
20
- Gv mi mt s HS lên bng va ch vào
tranh va k chuyn.
- 3-4 HS lên bảng va ch vào nội dung tng
tranh va k chuyn
4. M rng
Vì sao chú qu trong câu chuyện được xem là
không ngoan? ( vì qu biết nht từng viên sỏi
nh b ào bình./ Vì qu nghĩ ra kế hay để ung
được nước.)
5. Tng kết, đánh giá
- Tng kết gi học, tuyên dương ý thức hc tp
ca HS hc tốt, động viên cả lớp để cùng k
được câu chuyện hay.
HS lên bảng va ch vào
tranh va k chuyn
4 HS lên bảng k chuyn
- HSTL
- Lng nghe
| 1/20

Preview text:

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TIẾNG VIỆT – TUẦN 4 Bài 16: r, s, v, x A. MỤC TIÊU Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ có r, s, v, x. MRVT có chứa r, s, v,
x. Viết được chữ số 4.
- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng.
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh ảnh, slide minh họa, vật thật minh họa từ khóa rổ, sò, ve, xe
- Mẫu chữ cái r, s, v, x,4 (trong khung chữ) bảng phụ có chữ viết mẫu: rễ si, vé xe, HS: Thẻ chữ, bảng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Khởi động: H: Hát
H: Học chơi trò chơi tìm
tiếng có âm h, k, kh, l….. H+G: NX-ĐG
2. Khám phá âm mới
Giới thiệu r, s, v, x Tìm chữ
r, s, v, x trong các tiếng cho sẵn dưới tranh
- GV treo tranh (chiếu slide) khám phá trong SGK.
– GV chỉ vào chữ r và hỏi đây là chữ gì? - TL: Đây là chữ r
– GV chỉ vào chữ s và hỏi đây là chữ gì? - TL: Đây là chữ s
- Tương tự GV hỏi chữ v, x 1
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học
cách ghép tiếng từ r, s, v, x nhé!
b) Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
- HD HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn,
rổ: rờ-ô-rô-hỏi-rổ, tiếng rổ gồm có âm r đứng
trước, âm ô đứng sau và thanh hỏ phân tích tiếng rổ i/tiếng rổ
gồm có r, ô và thanh hỏi
- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng sả, ve, se
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- HD HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút ra đượ
- HS đọc được các từ dưới
c tiếng chứa r là rễ, tiếng chứ s là si,
tranh, tìm và rút ra được
tiếng chứa v là ve, tiếng chứa x là xe. GV có
tiếng chứa r là rễ, tiếng chứ s
thể giải thích thêm các từ ngữ nếu thấy cần
là si, tiếng chứa v là ve, tiếng thiết. chứa x là xe.
3. Tạo tiếng mới chứa r, x, v, x
- HS chọn một âm bất kì (theo các nguyên âm
có sẵn trên bảng và lấy r, s, v, x ghép với âm
- HS lên ghép các nguyên âm
có sẵn trên bảng ghép với âm
vừa chọn để tạo tiếng GV lưu ý HS chọn r, s, v, x. những tiếng có nghĩa. - HS tạo tiếng mới
- Tạo tiếng mới (VD ra, rã, rả, rẽ, rê,rế, ri,
ro,rò, rõ, rỏ rộ, ru, rù, sa, sà, sả, se, sẽ, sề, si, sĩ,
so, sò, sổ, sờ, sở, sợ, xa, xà, xá, xả, xạ, xè, xẻ,
xế, xi, xì, xí,xo, xó, xỏ, xổ, xu, va,vá, vè, vẻ,
vẽ, về, vệ, vo, vỏ, vó, vở….)
4. Viết (vào bảng con)
- GV mô tả chữ mẫu: (Chữ r nằm trong khung HS quan sát và nghe GV HD
chữ cao 2 li, rộng 2 ô li rưỡi (nữa li, một li,
một li) gồm một nét xiên phải nối liền với một
nét thắt trên và một nét móc ngược).
- GV viết mẫu lên bảng lớp: r. HS quan sát GV viết mẫu 2
- Cho HS viết vào bảng con: r. GV quan sát HS viết vào bảng con: r
chỉnh sửa chữ viết cho HS.
Thực hiện tương tự với: s, v, x, rễ, si, vé xe, 4. GV lưu
- Thực hiện tương tự r
ý HS nét nối giữa các chữ cái, khoảng
cách giữa các tiếng trong từ. TIẾT 2
1. Đọc đoạn ứng dụng
a) Giới thiệu: GV có thể cho HS quan sát tranh - TLCH
và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những ai? Bé đang nghĩ đế n cảnh gì?
- Để biết được bức tranh minh họa cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé! b) Đọc thành tiếng
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho
HS đánh vần đọc trơn nhẩm
mình nghe) từng tiếng trong các câu dưới tranh) GV kiểm soát lớp HS nghe GV đọ
- GV đọc mẫu và đọc thầm theo. c mẫu và đọc thầm theo
- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa r, s, v, x. (dì) Sa, ri rỉ HS đọc các từ , ra rả. có tiếng chứa
r, s, v, x. (dì) Sa, ri rỉ, ra rả.
HS luyện đọc từng câu (cá
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân) nhân)
- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm (
- HS luyện đọc nối tiếp câu
đọc trong nhóm, đọc trước lớp).
theo nhóm đọc trong nhóm, đọc trước lớp). - HS đọc cả đoạn - Cho HS đọc cả đoạn
2. Trả lời câu hỏi - Dế ri rỉ, ve ra rả
Dế thế nào?/Ve thế nào? 3
3. Viết (vào vở tập viết)
-Cho HS viết vào vở TV 1? trang 17-18r, s, v, -HS viết vào vở TV
x, rễ si, vé xe, 4 (cỡ vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ những Hs gặp khó khăn khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của HS
4. Củng cố, mở rộng, đánh giá
- HS nêu 4 âm vừa học r, s,
- Cho HS nêu 4 âm vừa học r, s, v, x. GV lưu v, x.
lại trên góc bảng (Viết nối tiếp vào day phụ âm
đã tạo từ những bài trước).
- Dặn HS về nhà tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có - HS về nhà tìm từ ngữ chứa
r, s, v, x và đặt câu với từ ngữ tìm được.
tiếng/chữ có r, s, v, x và đặt
câu với từ ngữ tìm được. Bài 17: ch, tr, y B. MỤC TIÊU Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ có ch, tr, y. MRVT có chứa ch, tr,
y. Viết được chữ số 5.
- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng.
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh ảnh, slide minh họa từ khóa chả, tre, y tá
- Mẫu chữ cái ch, tr, y, 5 (trong khung chữ) bảng phụ có chữ viết mẫu: ch, tr, chả, tre, y tá. HS: bảng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Khởi động: H: Hát 4
H: Học chơi trò chơi tìm tiếng có âm r, s, v, x H+G: NX-ĐG
2. Khám phá âm mới
Giới thiệu ch, tr, y
Thực hiện tương tự các tiết học trước, GV giúp
HS nhận ra và đọc được chữ ch, tr, y trong
vòng tròn nhận ra ch có trong chả, tr có trong tre, y có
- HS đọc các chữ ch, tr, y trong y (y tá).
trong vòng tròn và nhận ra ch
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học
có trong chả, tr có trong tre,
cách ghép tiếng từ ch, tr, y nhé! y có trong y (y tá).
Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
- HD HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
chả: chờ-a-cha-hỏi-chả; chả; tiếng chả gồm có âm ch
đứng trước, âm a đứng sau và thanh hỏi/
tiếng chả gồm có ch, a và thanh hỏi
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chả
- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng tre. * Đọ
c từ ngữ ứng dụng
- HD HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút
ra được tiếng chứa ch là tiếng che, tiếng chứa
tr là tiếng trà, tiếng chứa y là y. GV có thể giải thích thêm các từ
ngữ nếu thấy cần thiết (y bạ:
sổ heo dõi sưc khỏe tình hình bệnh tật của
- HS đọc được các từ dưới bệnh nhân).
tranh, tìm và rút ra được
tiếng chứa ch là che, tiếng
3. Tạo tiếng mới chứa ch, tr, y
chứ tr là trà, trê; tiếng chứa y
- HS chọn một âm bất kì (trong thanh cài các là y bạ
nguyên âm có sẵn trên bảng) và lấy ch sau đó
lấy tr ghép với nguyên âm vừa chọn thêm
thanh để tạo tiếng. GV lưu ý HS y chỉ đứng - HS lên ghép
một mình, không ghép với các phụ âm
- Tạo tiếng mới (VD cha, chà, chạ, chè, chẻ,
ché, chê, chế, chệ, cho, chó, chỏ, chõ, chỗ, tra, - HS tạo tiếng mới 5
trá, trả, tre, trễ, tri, trì, trí, tro, trò, trỏ, trọ, trổ, trơ, ý, ỷ ….)
4. Viết (vào bảng con)
- GV mô tả chữ mẫu: ch (Chữ ch là ghép từ hai
chữ c và h, lưu ý điểm dừng bút của nét cong
rong chữ c để nối với h). HS quan sát và nghe GV HD
- GV viết mẫu lên bảng lớp: ch. HS quan sát GV viết mẫu
- Cho HS viết vào bảng con: ch. GV quan sát HS viết vào bảng con: ch
chỉnh sửa chữ viết cho HS.
Thực hiện tương tự với: tr, y, chả, tre, y tá.. GV lưu ý HS nét nố
- Thực hiện tương tự ch
i giữa t vàr, tr và e trong
tre, vị trí đặt dấu thanh và khoảng cách giữa các tiếng trong từ. TIẾT 2
1. Đọc đoạn ứng dụng - TLCH
a) Giới thiệu: GV có thể cho HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những ai? Em bébị làm sao?
- Để biết được bức tranh minh họa cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé! b) Đọc thành tiếng
HS đánh vần đọc trơn nhẩm
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho
mình nghe) từng tiếng trong các câu dưới
tranh). GV kiểm soát lớp.
- GV đọc mẫu và HS đọc thầm theo.
HS nghe GV đọc mẫu và đọc
- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa ch, tr, y: thầm theo Trà, Chi, y(tá), cho.
HS đọc các từ có tiếng chứa
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)
ch, tr, y: Trà, Chi, y(tá), cho.
HS luyện đọc từng câu ( cá nhân) 6
- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm (
- HS luyện đọc nối tiếp câu
đọc trong nhóm, đọc trước lớp).
theo nhóm đọc trong nhóm, đọc trước lớp). - Cho HS đọc cả đoạn - HS đọc cả đoạn
2. Trả lời câu hỏi
- HSTL Bé Trà bị té./ Dì Chi
Ai bị té?/ Ai bế bé về nhà?( Bé Trà bị té./ Dì bế bé về nhà Chi bế bé về nhà)
3. Viết (vào vở tập viết)
-Cho HS viết vào vở TV 1? trang 18 ch, tr, y,
chả, tre, y tá (cỡ vừa), 5 (cỡ vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ những Hs gặp khó khăn -HS viết vào vở TV khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của một số HS
4. Củng cố, mở rộng, đánh giá
- Cho HS nêu 3 âm vừa họcch, tr, y. GV lưu lại trên góc bả
- HS nêu 3 âm vừa học ch, tr,
ng (Viết nối tiếp vào day phụ âm đã y.
tạo từ những bài trước).
- HS về nhà tìm từ ngữ chứa
- Dặn HS về nhà tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có tiếng/chữ có ch, tr, y và đặt
ch, tr, y và đặt câu với từ ngữ tìm được.
câu với từ ngữ tìm được Bài 18: g, gh C. MỤC TIÊU Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đọc các tiếng/ chữ cóg, gh. MRVT có chứag, gh. Viết được chữ số 6.
- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng.
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh ảnh, slide minh họa từ khóa gà, ghế, gỗ, ghẹ.
- Mẫu chữ, chữ số g, 6 (trong khung chữ) bảng phụ có chữ viết mẫu: gh, gà, ghẹ, gồ ghề. 7 - HS: bảng con, SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Khởi động: H: Hát
H: Học chơi trò chơi tìm tiếng có âm ch, tr, y H+G: NX-ĐG
2. Khám phá âm mới Giới thiệu g, gh
- GV chỉ vào từng chữ trong tên bài và nói:
trong bài học hôm nay xuất hiện g và gh giống - Lắng nghe
nhau về cách phát âm, khác nhau về chữ viết. Để
tiện phân biệt về chữ viết chúng ta gọi g là
gờ đơn, gọi gh là gờ ghép.
- GV (chỉ vào) đọc g, gh. - Cho HS đọc lại g, gh.
- HS đọc các chữ g, gh trong
vòng tròn và nhận ra g có
Thực hiện tương tự các tiết học trước, GV giúp trong gà, gỗ; gh có trong ghế
HS nhận ra g có trong gà, gỗ; gh có trong ghế, ghẹ. ghẹ.
-Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta cùng học
cách ghép tiếng từ g, gh nhé!
b) Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
- HD HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn,
gả: gờ-a-ga-huyền-gà; gà; tiếng gà gồm có âm phân tích tiếng gả
g đứng trước, âm a đứng sau và thanh huyền/
tiếng gà gồm có g, a và thanh huyền
- Tương tự thực hiện tương tự với tiếng ghế, gỗ, ghẹ.
* Đọc từ ngữ ứng dụng 8
- HD HS đọc được các từ dưới tranh, tìm và rút - HS đọc được các từ dưới
ra được: Tiếng chứa g là tiếng ga, gỗ, gồ tiếng tranh, tìm và rút ra được
chứa gh là ghi, ghề. GV có thể giải thích thêm tiếng chứa g là ga, gỗ tiếng
các từ ngữ nếu thấy cần thiết (nhà ga là nơi để chứ gh là ghi, ghề.
tàu hỏa đõ để đón, trả hành khách, bốc dỡ hàng hóa ).
3. Tạo tiếng mới chứa g, gh
- GV lưu ý HS: khi tạo tiếng gh kết hợp với e,
ê, i g kết hợp với các âm còn lại
- GV viết lên bảng: gh+e, ê, i G+ a, o, ô, ơ, u, ư
- Cho HS đọc lại (đồng thanh)
- HS đọc lại (đồng thanh)
- HS chọn một âm thích hợp trong thanh cài
- HS lên ghép các nguyên âm
các nguyên âm có sẵn trên bảng) và lấy g, gh
có sẵn trên bảng ghép với âm
ghép với nguyên âm vừa chọn để tạo tiếng. g, gh.
GV lưu ý HS chọn những tiếng có nghĩa.
- Tạo tiếng mới (VD gà, ga, gò, gõ, gỡ, gù, gụ, - HS tạo tiếng mới ghe, ghè, ghé, ghi….)
4. Viết (vào bảng con)
- GV mô tả chữ mẫu: g (Chữ gtrong khung chữ HS quan sát và nghe GV HD
5 li, rộng 2 li (nửa li, một li, nửa li) gồm một
nét cong kín và một nét khuyết dưới.
- GV viết mẫu lên bảng lớp: g.
- Cho HS viết vào bảng con: g. GV quan sát HS quan sát GV viết mẫu
chỉnh sửa chữ viết cho HS. HS viết vào bảng con: g
Thực hiện tương tự với: gh, gà, ghẹ, gồ ghề, 6.
GV lưu ý HS nét nối giữa g và e, tr và e trong
ghẹ, gh và ê trong ghề, vị trí đặt dấu thanh và
- Thực hiện tương tự g
khoảng cách giữa các tiếng trong từ. TIẾT 2 9
1. Đọc đoạn ứng dụng
a) Giới thiệu: GV có thể cho HS quan sát tranh - TLCH
và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những ai? Trong tranh còn có nhữ
ng con vật nào? GV nói: Để
biết được bức tranh minh họa cho điều gì,
chúng ta cùng đọc bài nhé! b) Đọc thành tiếng
- Cho HS đánh vần đọc trơn nhẩm (đủ cho mình nghe) từ
HS đánh vần đọc trơn nhẩm
ng tiếng trong các câu dưới
tranh). GV kiểm soát lớp.
- GV đọc mẫu và HS đọc thầm theo.
HS nghe GV đọc mẫu và đọc thầm theo
HS đọc các từ có tiếng chứa
- Gọi HS đọc các từ có tiếng chứa gh: ghé. gh ghé.
- Cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân)
HS luyện đọc từng câu ( cá nhân)
- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu theo nhóm (
- HS luyện đọc nối tiếp câu
đọc trong nhóm, đọc trước lớp).
theo nhóm đọc trong nhóm, đọc trước lớp). - Cho HS đọc cả đoạn - HS đọc cả đoạn
2. Trả lời câu hỏi
Nhà cô Thu có gì? (Nhà cô Thu có chú chó xù - HSTL Nhà cô Thu có chú ) chó xù.
3. Viết (vào vở tập viết)
- Cho HS viết vào vở TV 1? trang 19 g, gh gà, -HS viết vào vở TV
ghẹ, gồ ghề (cỡ vừa), 6 (cỡ vừa và nhỏ)
- GV quan sát hôc trợ những Hs gặp khó khăn khi viết.
- GV nhận xét và chữa bài của một số HS
4. Củng cố, mở rộng, đánh giá 10
- Cho HS nêu âm mới họcg, gh. GV lưu lại
- HS nêu âm vừa học g, gh
trên góc bảng (Viết nối tiếp vào dãy phụ âm đã - HS về nhà tìm từ ngữ chứa
tạo từ những bài trước).
tiếng/chữ có g, gh và đặt câu
- Dặn HS về nhà tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có với từ ngữ tìm được.
g, gh và đặt câu với tự ngữ tìm được. Bài 19: gi, q - qu A. Mục tiêu
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng / chữ có gi, qu, mở rộng vốn từ có tiếng
chứa gi, qu. Viết được chữ số 7.
- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh ảnh minh họa từ khóa: giò, quả, que.
- Mẫu chữ, chữ số: q, 7( trong khung chữ), bảng phụ có chữ viết mẫu: gi, qu, que, giỏ quà. HS: Thẻ chữ, bảng con
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 1.Khởi động: H: Hát
H: Học chơi trò chơi tìm tiếng có vần đã học. H+G: NX-ĐG
2. Khám phá âm mới
a. Giới thiệu gi, qu - HS lắng nghe
- GV nói chữ q không đứng riêng một
mình lúc nào cũng đi với u tạo thành qu (đọc là quờ)
- Thực hiện tương tự như tiết học trước, GV giúp họ c sinh nhận ra và
đọc được: chữ gi ( đọc là di), qu trong 11
vòng tròn, nhận ra gi có trong tiếng
giò, qu (đọc là quờ) có trong tiếng quả, que.
- GV giới thiếu: hôm nay chúng ta
cùng học cách ghép tiếng từ gi, qu nhé.
b. Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
- Yêu cầu HS đánh phần, đọc trơn, phân tích tiếng giò.
- HS đánh vần, đọc trơn,phân tích: di-
o-gio-huyền-giò, giò, tiếng giò có gi
đứng trước, o đứng sau và thanh
huyền / tiếng giò gồm có gi, o và thanh huyền.
- GV chốt:Tiếng giò gồm có gi, o và - HS lắng nghe. thanh huyền
- Thực hiện tương tự với tiếng quả, que. - HS thực hiện
2. Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS đọc các từ dưới tranh,
tìm và phân tích tiếng theo hình thức cá nhân.
- HS thực hiện – Gọi một số hs trả lời và mời bạn nhận xét.
- GV chốt: Tiếng chứa gi là tiếng giá,
giỏ, tiếng chưa qu là tiếng quà, quạ, quế. - HS lắng nghe.
3. Tạo tiếng mới chứa gi, qu
- Trò chơi “Tiếp sức” HS chọn một
âm bất kì và lấy gi, qu ghép với âm
vừa chọn để tạo thành tiếng. - HS lắng nghe
- GV nhắc lại luật chơi. - Phát lệnh chơi. - Phát lệnh hết giờ -HS lắng nghe - HS tham gia trò chơi. 12
- GV chốt ý và tuyên dương đội thắng - HS trình bày kết quả , nhận xét. cuộc.
4. Viết (vào bảng con ) - GV mô tả chữ mẫu: gi
- GV quan sát,chỉnh sửa chữ viết cho - HS quan sát HS. - HS viết bảng con
- Tương tự thực hiện với: q, qu, que, giỏ quà. Tiết 2
1. Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời câu hỏi. - Tranh vẽ gì?
- GV chuyển ý: Để biết bức tranh
minh họa cho điều gì, chúng ta cùng đọc bài nhé.
2. Đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc nhẩm
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng
tiếng trong các câu dưới tranh. - GV kiểm soát lớp. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu
- HS tìm và đọc: Quế, quê, qua, gió - Tìm tiếng chứa gi, qu? - HS đọc
-Yêu câu HS luyện đọc từng câu theo hình thức cá nhân.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo nhóm -HS đọc, mời bạn nhận xét - Đọc cả đoạn. - Một số HS đọc. - Hỏi: Bờ tre có gì?
- HS trả lời, mời bận nhận xét
- GV nhận xét,chốt ý đúng. 13 3.Viết
- Cho HS viết vở tập viết : gi, q, qu, - HS viết
que, quả (cỡ vừa), 7 (cỡ vừa và nhỏ).
- GV quan sát, hỗ trợ HS khi cần.
-GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
4. Củng cố, mở rộng, đánh giá
- Chúng ta vừa học bài gì? - HS trả lời
- Tìm tiếng có chứa tiếng / chữ có gi,
qu và đặt câu với từ ngữ vừa tìm - HS thực hiện. được. - GV nhận xét. Bài 20: Ôn tập A. Mục tiêu
- Đọc, viết, học được các tiếng chứa âm/ chữ đã học trong tuần: ch, g, gi, qu, r, s,
tr, v, x, y, mở rộng vốn từ có tiếng chứa ch, g, gh, gi, qu, r, s, tr, v, y.
- Đọc – hiểu đoạn ứng dụng
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa từ ngữ ứng dụng, viết đúng chữ số cỡ nhỏ,
viết chính tả cỡ vừa câu ứng dụng
- Kể được câu chuyện ngắn “Con qua khôn ngoan” bằng 4-5 câu, hiểu được quạ
thành công nhờ chịu khó suy nghi và kiên trì, bước đầu hình thành năng lực sáng
tạo, phẩm chất chăm chỉ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ viết sẵn: ví da, chỉ đỏ, che ô, ghi vở, giá đỗ 4, 5, 6, 7. - VBT1/1
- Tranh minh họa bài đọc tr 51, tranh minh họa câu chuyện “Con quạ thông minh”
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 14 1.Khởi động:
- GV hỏi: Chữ gh kết hợp với những chữ nào? - HS trả lời
- Lấy ví dụ về tiếng chứa gh? - HS trả lời
-Chữ g kết hợp với những chữ nào? - HS trả lời
- Lấy ví dụ về tiếng chứa g? - HS trả lời - Gv viết lên bảng: Gh + e, ê, i G + a, o, ô, ơ, u, ư
2. Đọc (ghép âm, vần và thanh thành tiếng)
- Treo bảng phụ chứa nội dung bài đọc SGK tr 50
- Cho HS đọc cá nhân, đọc nỗi tiếp các
tiếng ghép được ở cột 4. - Đọc cá nhân
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS . - HS đọc đồng thanh
3. Tìm từ ngữ phù hợp với tranh
- Yêu cầu HS tự đọc và tìm từ ngữ ứng dụng ở bài tr50.
- Đọc và tìm từ ngữ ứng dụng ở bài - GV nhận xét tr 50.
- Yêu cầu HS mỏ SBT1/1 tìm và nối tranh thích hợ
p với từ ngữ ứng dụng.
- HS mỏ SBT1/1 tìm và nối tranh
- GV giải thích một số từ ngữ .
thích hợp với từ ngữ ứng dụng. 4. Viết
- Cho HS quan sát chữ mẫu: ví da, chỉ đỏ - HS quan sát,đọc thầm.
- Yêu cầu HS nhận xét độ cao, cách đặt
dấu thanh, cách nối nét của các chữ trên 15 - GV nhận xét,chốt ý. - Nhận xét - GV viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng con. - GV nhận xét.
Viết vào vở tập viết - Viết bảng con
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết và viết :
da, chỏ đỏ cỡ chữ vừa
- GV quan sát,hỗ trợ những HS gặp khó khăn khi viế
- HS lấy vở tập viết và viết : ví da, t.
chỏ đỏ cỡ chữ vừa
- GV nhận xét và sửa bài một số HS. Tiết 2
1. Đọc đoạn ứng dụng a.Giới thiệu
- Đính tranh và hỏi HS: Tranh vẽ những
ai?Trong tranh còn có con vật gì?
- GV nói “Để biết bức tranh minh họa
điều gì, chúng ta cùng đọc bài nhé? - HS TL
- GV viết bài đọc lên bảng.
b. Đọc thành tiếng -HS lắng nghe.
- GV phát lệnh cho HS đọc nhẩm. - Gv đọc mẫu - HS quan sát
- Đọc nối tiếp câu theo nhóm - Cho HS đọc cả đoạn - HS đọc thầm - GV nhận xét. - Lắng nghe
2. Trả lời câu hỏi - HS đọc
-Hỏi: Tiếng in màu xanh là tiếng nào? 16 (1) Tò vò thế nào? - GV nhận xét, chốt ý.
HS trả lời, mời bạn nhận xét.
3. Viết ( vở chính tả- nghe viết)
- Yêu cầu HS nhìn sách đọc: Tò vò vo - HS đọc Tò vò vo ve ve - HS viết bc
- GV hướng dẫn chữ dễ viết sai chính tả vào bả ng con: ve - HS lắng nghe
- GV nhận xét ,chữa lỗi - HS viết
- GV hướng dẫn HS cách trình bày vở
- HS nhìn viết vào vở Chính tả
- Đọc chậm để soát bài - HS soát bài
- Cho Hs đổi vở kiểm tra chéo
- HS đổi vở, rà soát bài cho nhau,
- GV kiểm tra và nhận xét nhắc bạn sửa lỗi
4. Củng cố, mở rộng , đánh giá
- Yêu cầu HS tìm từ ngữ chứa tiếng/ chữ có âm/ chữ
đã học trong tuần và đặt câu
với từ ngữ tìm được? - GV nhận xét. -HS thực hiện TIẾT 3 Viết (vở tập viết)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Giới thiệu bài
Cho HS đọc thầm bảng phụ có sẵn mẫu
- HS đọc thầm bảng phụ có sẵn
chữ trên dòng kẻ li che ô, ghi vở, giá đỗ , mẫu chữ 4, 5, 6, 7. 17
- Cho Hs tìm và nêu các âm đã học trong - HS TL
tuần có trong các tiếng cho sẵn ch, gh, v, gi. 2. Viết bảng con HS quan sát
- Cho HS quan sát chữ mẫu che ô - HS nhận xét
- Yêu cầu HS nhận xét về dộ cao của các
chữ cái, cách đặt dấu thanh, cách nối nét.
- Gv viết mẫu: che ô GV lưu ý HS vị trí - Quan sát
dấu thanh, nét nối giữa các chữ cái.
- Thực hiện tương tự với: ghi vở, giá đỗ, 4, 5, 6, 7.
3. Viết vào vở tập viết - Viết vào vở
- HS viết vở TV!/1, trang 20-21: che ô, ghi
vở, giá đỗ( cỡ vừa) 4, 5, 6, 7( cỡ nhỏ)
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HD gặp khó khăn khi viết. - Lắng nghe
GV nhận xét và sữa bài của một số HS. Tiết 4
NÓI VÀ NGHE( KỂ CHUYỆN)
Xem - kể: Con quạ thông minh
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Khởi động- Giới thiệu - HS TL con quạ
Đố các em: Con vật nào trong câu chuyện
chúng ta đã học ở tuần 2 biết chăm chỉ trồng cây đậu để lấy quả ăn? - Lắng nghe 18
- Chúng ta lại xem tranh về một chú quạ nữa.
Chú quạ này thế nào, chúng ta cùng nhau xem tranh và kể chuyện nhé. 2. Kể theo từng tranh
- HS quan sát tranh 1 và trả
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 và trả lời câu lời.
hỏi: Quạ đang làm gì?( Quạ đang tìm nước uống)
- Yêu cầu HS quan sát tranh 2 và trả lời câu
-HS quan sát tranh 2 và trả
hỏi: Vì sao quạ không uống được nước trong lời
bình?( quạ không uống được nước trong bình
vì nước trong bình ít quá , cổ bình lại cao)
- HS quan sát tranh 3 và trả
- Yêu cầu HS quan sát tranh 3 và trả lời câu lời
hỏi: Quạ nghĩ ra kế gì để uống được nước? (
Quạ nhặt sỏi bỏ vào bình để cho nước dâng lên)
HS quan sát tranh 4 và trả lời
-Yêu cầu HS quan sát tranh 4 và trả lời câu
hỏi: Truyện kết thúc như thế nào? ( Quạ uống được nước)
3. Kế toàn bộ câu chuyện
-Tạo thành nhóm: HS 1 kể
3.1 Kể tiếp nối câu chuyện trong nhóm 4
tranh 1; HS 2 kể tranh 2; HS
3 kể tranh 3; HS 4 kể tranh 4.
- Cho HS tạo thành 1 nhóm, hoạt động trong nhóm:
3.2. Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- HS kể liền mạch nội dung của 4 tranh trước nhóm.
Cho HS kể liền mạch nội dung của 4 tranh trước nhóm.
GV lưu ý hướng dẫn để HS dùng thêm các từ
để liên kết các câu. Chú ý cho HS thêm từ chỉ
thời gian mở đầu câu, thay từ để không bị lặp từ.
3.3. Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp 19
- Gv mời một số HS lên bảng vừa chỉ vào
HS lên bảng vừa chỉ vào tranh vừa kể chuyện. tranh vừa kể chuyện
- 3-4 HS lên bảng vừa chỉ vào nội dung từng
4 HS lên bảng kể chuyện tranh vừa kể chuyện 4. Mở rộng - HSTL
Vì sao chú quạ trong câu chuyện được xem là không ngoan?
( vì quạ biết nhặt từng viên sỏi
nhỏ bỏ ào bình./ Vì quạ nghĩ ra kế hay để uống được nước.) 5. Tổng kết, đánh giá
- Tổng kết giờ học, tuyên dương ý thức học tập - Lắng nghe
của HS học tốt, động viên cả lớp để cùng kể được câu chuyện hay. 20