TRƯỜNG TRUNG CP K THUT TIN HỌC HÀ NỘI
DƯƠNG NGỌC VIT (Ch biên)
GIÁO TRÌNH
QUN TR MNG
WINDOWS SERVER CƠ BẢN
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CP
Ban hành kèm theo Quyết đnh số: 225/QĐ-ESTIH ngày 08 tháng 11 năm 2022
ca Hiệu trưởng trường Trung cp K thut tin học Hà Nội
HÀ NỘI - 2022
TUYÊN BỐ BN QUYN
Giáo trình “Quản tr mạng Windows Server bản” tài liệu thuc
loại sách giáo trình ni b ng trong nhà trưng vi mục đích làm tài liệu ging
dạy cho giáo viên học sinh, nên các nguồn thông tin th được phép dùng
nguyên bản hoặc trích dẫn dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Giáo trình phải do trường Trung cp K thut tin học Hà Ni in ấn và phát
hành.
Vic s dụng giáo trình này với mục đích khác mang tính lệch lc hoc s
dng vi mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh đều b nghiêm cấm và bị coi là vi
phm bn quyn.
Trưng Trung cp K thut tin học Nội xin chân thành cảm ơn các
thông tin giúp cho nhà trưng bo v bn quyn của mình.
Địa ch liên hệ
TRUNG CP K THUT TIN HỌC HÀ NỘI
S 73 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Nội
Đin thoi: 024.38357388
Website: http://www.estih.edu.vn
2
LI GII THIU
Giáo trình Quản trị mạng Windows Server bảnđược biên soạn
dựa trên khung chương trình đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính đã được
Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội phê duyệt.
Tác giả đã nghiên cu mt s tài liệu, công nghệ hiện đại kết hp vi kinh
nghiệm làm vic thc tế để viết nên giáo trình này. Nội dung được tác giả trình
bày cô đọng, d hiu kèm theo các bưc hưng dn thực hành chi tiết.
Giáo trình cung cấp cho sinh viên kiến thức bản v qun tr h điều hành
Windows Server. Dựa vào giáo trình người đọc khả năng tự học thực hành
thành thạo các thao tác quản tr ADDS, DHCP, DNS, Sau mỗi bài học đều
các bài tập giúp sinh viên có thể luyn tp nhm cng c kiến thc ca bài hc.
Nội dung giáo trình đưc chia thành 7 bài, trong đó:
Bài 1: Tng quan v h điều hành MS Windows Server
Bài 2: Dịch v Active Directory (AD)
Bài 3: Quản lý tài khoản người dùng và nhóm người dùng
Bài 4: Cài đặt và cu hình dch v DNS, DHCP
Bài 5: Quản lý ổ đĩa
Bài 6: Quản tr tài nguyên trên mạng
Bài 7: Quản tr y in
Trong quá trình biên son, chc chắn giáo trình còn nhiều thiếu sót. Rất
mong nhn được ý kiến đóng góp của quý thầy/cô các em học sinh, sinh viên
để tiếp tục hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn quý đồng nghip, bạn đã những ý kiến đóng
góp trong quá trình biên soạn giáo trình này.
Hà Ni, ngày10 tháng 10 năm 2022
CH BIÊN
DƯƠNG NGỌC VIT
3
MC LC
LI GII THIU ............................................................................................................ 2
BÀI 1: TNG QUAN V H ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER ................... 15
1.1. GII THIU V H ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER 2012 ................. 15
1.1.1. Windows server 2012 .......................................................................................... 15
1.1.2. Mt s tính năng mới trong h điều hành Windows server 2012 R2: ................ 16
1.1.3. Các phiên bản ca Windows Server 2012: ......................................................... 18
1.2. CHUN B CÀI ĐẶT MS WINDOWS SERVER 2012 ...................................... 20
1.2.1. Yêu cầu phn cng .............................................................................................. 20
1.2.2. Tương thích phn cng ....................................................................................... 20
1.2.3. Cài đặt mi hoặc nâng cấp .................................................................................. 21
1.2.4. Phân chia ổ đĩa .................................................................................................... 22
1.2.5. Chn h thng tp tin .......................................................................................... 22
1.2.6. Chn chế độ giấy phép ........................................................................................ 22
1.3. CÀI ĐẶT MS WINDOWS SERVER 2012 ........................................................... 23
1.3.1. Giai đoạn preinstallation ..................................................................................... 23
1.3.2. Giai đoạn text-based setup .................................................................................. 31
1.3.3. Giai đoạn graphical-based setup ......................................................................... 35
BÀI 2: DCH V ACTIVE DIRECTORY ................................................................... 44
2.1. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƯỜNG MICROSOFT ...................... 44
2.1.1. Mô hình Workgroup ............................................................................................ 44
2.1.2 Mô hình Domain .................................................................................................. 45
2.2. DCH V ACTIVE DIRECTORY ........................................................................ 46
2.2.1. Các thành phn trong directory services ............................................................. 47
2.2.2. Cấu trúc của Active directory ............................................................................. 48
2.3. Cài đặt và cấu hình Active directory ...................................................................... 50
2.3.1. Chun b .............................................................................................................. 51
2.3.2. Cài đặt và cu hình dịch v Acitve directory ...................................................... 51
BÀI 3: QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG ....................................................... 60
VÀ NHÓM NGƯỜI DÙNG ......................................................................................... 60
3.1. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM ........... 60
3.1.1. Tài khoản người dùng ......................................................................................... 60
3.1.2. Tài khoản nhóm: ................................................................................................. 61
3.2. CHNG THỰC VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP ................................................... 63
3.2.1. Các giao thức chng thc: .................................................................................. 63
3.2.2. S nhn din bo mt SID ................................................................................... 63
3.2.3 Kim soát hot đng truy cp ca đi tượng ....................................................... 64
4
3.3. CÁC TÀI KHOẢN TO SN .............................................................................. 64
3.3.1 Tài khon người dùng to sn .............................................................................. 64
3.3.2. Tài khon nhóm Domain Local to sn .............................................................. 65
3.3.3 Tài khon nhóm Global to sn ........................................................................... 67
3.3.4 Nhóm đặc bit ...................................................................................................... 68
3.4. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM CC B ........................ 68
3.4.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục b .................................... 68
3.4.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng và nhóm cuc bộ ........................ 71
3.5. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG, NHÓM TRÊN ACTIVE
DIRECTORY ................................................................................................................ 75
3.5.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng và nhóm ................................................ 75
3.5.2. To mới tài khoản người dùng ............................................................................ 76
3.5.3. Các thuộc tính người dùng .................................................................................. 78
3.5.4. Mt s thao tác cơ bản quản lý tài khoản người dùng ........................................ 84
3.5.5. To mới và thay đổi thuộc tính tài khoản nhóm ................................................. 85
BÀI 4: CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH DỊCH V DNS, DHCP ........................................ 90
4.1. DCH V TÊN MIỀN DNS .................................................................................. 90
4.1.1. Tng quan v DNS.............................................................................................. 90
4.1.2. Cách phân bố d liu quản lý trên tên miền ....................................................... 91
4.1.3. Cơ chế phân giải tên............................................................................................ 92
4.1.4. Mt s khái niệm cơ bản ..................................................................................... 95
4.1.5. Cài đặt và cu hình DNS ..................................................................................... 98
4.2. DCH V DHCP ................................................................................................. 109
4.2.1. Gii thiu v dch v DHCP ............................................................................. 109
4.2.2. Hoạt động ca giao thc DHCP ....................................................................... 110
4.2.3. Cài đặt và cu hình dịch v DHCP ................................................................... 111
BÀI 5: QUẢN LÝ ĐĨA ........................................................................................... 120
5.1. CẤU HÌNH H THNG TP TIN .................................................................... 120
5.2. CẤU HÌNH ĐĨA LƯU TRỮ ............................................................................... 123
5.2.1. Basic storage: .................................................................................................... 123
5.2.2. Dynamic storage: .............................................................................................. 126
5.3. S DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DISK MANAGER ............................................ 134
5.4. QUN LÝ VIỆC NÉN DỮ LIU ....................................................................... 138
5.5. THIT LP HN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA) ............................................ 138
5.5.1. Thiết lp hn ngch cho tt c người dùng ....................................................... 139
5.5.2 Hn ngch đĩa cho từng tài khoản .................................................................. 140
5.6. MÃ HOÁ DỮ LIU BNG EFS ........................................................................ 141
BÀI 6: QUN TR TÀI NGUYÊN TRÊN MẠNG ................................................... 144
6.1. QUN LÝ VIC TRUY CP QUA MNG ...................................................... 144
5
6.1.1. Chia s thư mục dùng chung ............................................................................. 144
6.1.2. Cấu hình share permissions ............................................................................... 144
6.2. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC CHIA S ............................................................... 147
6.2.1. Xem các thư mục dùng chung ........................................................................... 147
6.2.2. Xem các phiên làm việc trên thư mc chia s ................................................... 147
6.2.3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung ................................. 148
6.3. QUYN TRUY CP NTFS ................................................................................ 149
6.3.1. Quyn truy cập đối vi tp tin ........................................................................... 152
6.3.2. Quyn truy cập đối với thư mục........................................................................ 153
6.3.3. Gán quyền truy cập trên NTFS ......................................................................... 153
BÀI 7: QUN TR MÁY IN ...................................................................................... 161
7.1. CÀI ĐẶT MÁY IN .............................................................................................. 161
7.2. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN ................................................................... 162
7.2.1. Cấu hình layout ................................................................................................. 162
7.2.2. Cấu hình giấy và chất lượng ............................................................................. 163
7.2.3. Các thông s m rng ....................................................................................... 163
7.3. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN .......................................................................... 164
7.4. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT .......................................................................... 164
7.5. CẤU HÌNH TAB ADVANCED .......................................................................... 165
7.5.1. Kh năng sn sàng phục v của máy in (Always Available) ............................ 165
7.5.2. Độ ưu tiên (Priotity) .......................................................................................... 165
7.6. CẤU HÌNH TAB SECURITY ............................................................................. 166
7.7. QUẢN LÝ PRINT SERVER ............................................................................... 168
7.7.1. Tab driver:
........................................................................................................ 170
7.7.2. Tab from: ........................................................................................................... 171
7.7.3. Tab port: ............................................................................................................ 171
7.7.4. Tab printers: ...................................................................................................... 172
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................... 174
6
MC LỤC HÌNH ẢNH
Hình 1-1: Các tính năng mới trong h điều hành Windows Server 2012 ..................... 16
Hình 1-2: Sơ đồ mô hình Lab ....................................................................................... 23
Hình 1-3: To mới máy ảo ............................................................................................ 24
Hình 1-4: To mới máy ảo ............................................................................................ 24
Hình 1-5: Chọn tương thích phần cứng khác ca VMware .......................................... 25
Hình 1-6: Chọn đường dẫn đến file iso ........................................................................ 25
Hình 1-7: Tên máy ảo và vị trí lưu trữ y ảo ............................................................. 26
Hình 1-8: Chn loi Firmware ...................................................................................... 26
Hình 1-9: Chn s ng processor .............................................................................. 27
Hình 1-10: La chọn dung lưng cho b nh máy o. ................................................. 27
Hình 1-11: La chn loi mng .................................................................................... 28
Hình 1-12: La chn chun giao tiếp vi cng ......................................................... 28
Hình 1-13: La chn chun cng .............................................................................. 29
Hình 1-14: La chn đĩa ............................................................................................ 29
Hình 1-15: Tăng giảm dung lượng đĩa ...................................................................... 30
Hình 1-16: Nơi lưu tr đĩa ảo .................................................................................... 30
Hình 1-17: Kiểm tra thông tin phần cng của máy ảo .................................................. 31
Hình 1-18: Cài đặt Windows Server 2012 .................................................................... 32
Hình 1-19: Giao diện cài đặt Windows Server 2012 .................................................... 32
Hình 1-20: La chọn phiên bản để cài đt .................................................................... 32
Hình 1-21: Thông tin v điều khon s dng bn quyn.............................................. 33
Hình 1-22: La chọn nâng cấp hay cài đặt mi ............................................................ 33
Hình 1-23: Phân vùng đĩa .......................................................................................... 34
Hình 1-24: Quá trình t động cài đặt ............................................................................ 34
Hình 1-25: Đặt mt khẩu cho tài khoản administrator ................................................. 35
Hình 1-26: Ca s đăng nhập ....................................................................................... 35
Hình 1-27: Giao din Metro ca Windows Server 2012 .............................................. 36
Hình 1-28: Màn hình Server Manager .......................................................................... 36
Hình 1-29: Giao din gia ca Server Manager ........................................................... 37
Hình 1-30: Quản lý cài đặt, xoá vai trò và chc năng .................................................. 37
Hình1-31: Công cụ Tools.............................................................................................. 37
Hình 1-32: Giao din ca các vai trò và các máy ch .................................................. 38
Hình 1-33: Local Server................................................................................................ 38
Hình 1-34: Ca s system properties ............................................................................ 39
Hình 1-35: Thay đổi tên máy (computer name) ........................................................... 39
7
Hình 1-36: Yêu cầu khi đng li máy ......................................................................... 39
Hình 1-37: Ca s trong This PC trong win 8. ............................................................. 40
Hình 1-38: Ca s system ca win 8 ............................................................................ 40
Hình 1-39: Ca s Computer Name/Domain Changes ................................................. 40
Hình 1-40: Ca s Network Connections ..................................................................... 41
Hình 1-41: Đặt đa ch tĩnh IPv4 ................................................................................... 41
Hình 1-42: Thông tin đa ch ip tĩnh trên DC01 ............................................................ 42
Hình 1-43: Ca s Desktop ca Wins8 ......................................................................... 42
Hình 1-44: Địa ch IP tĩnh trên máy trạm ..................................................................... 43
Hình 2-1: Mô hình mạng Workgroup ........................................................................... 44
Hình 2-2: Mô hình mạng Domain ................................................................................. 45
Hình 2-3: Domain Controller ........................................................................................ 46
Hình 2-4: Minh ho đối tưng ...................................................................................... 49
Hình 2-5: Sơ đồ thông tin máy, địa ch IP .................................................................... 51
Hình 2-6: Ca s Server Manager ................................................................................ 52
Hình 2-7: La chọn vai trò hoặc tính năng của máy chủ .............................................. 52
Hình 2-8: Chọn server để cài đt................................................................................... 53
Hình 2-9: Chọn vai trò và tính năng cho ADDS ........................................................... 53
Hình 2-10: Gii thiu v dch v ADDS ...................................................................... 54
Hình 2-11: Cài đặt dch v ADDS ................................................................................ 54
Hình 2-12: Khai báo miền mi ..................................................................................... 55
Hình 2-13: Ca s Domain Controller Options ............................................................ 55
Hình 2-14: Ca s additional options ........................................................................... 56
Hình 2-15: Nơi lưu tr cơ sở d liu ADDS ................................................................. 56
Hình 2-16: Quá trình cài đặt AD ................................................................................... 56
Hình 2-17: Thông tin v máy ch DC01 ....................................................................... 57
Hình 2-18: To OU (Organizational Unit) .................................................................... 57
Hình 2-19: Kim tra OU mi to .................................................................................. 58
Hình 2-20: Máy trạm xin gia nhp Domain estih.edu.vn.............................................. 58
Hình 2-21: Máy trạm gia nhp miền estih.edu.vn thành công ...................................... 59
Hình 3-1: Tài khoản người dùng cc b ....................................................................... 60
Hình 3-2: Tài khoản người dùng min (domain) .......................................................... 61
Hình 3-3: Mối liên hệ gia các nhóm ........................................................................... 63
Hình 3-4: S nhn din SID .......................................................................................... 63
Hình 3-5: Giao din MMC ............................................................................................ 69
Hình 3-6: Giao din Computer Management ................................................................ 69
8
Hình 3-7: Ca s run chy MMC ................................................................................. 69
Hình 3-8: Ca s Console 1 ......................................................................................... 70
Hình 3-9: Thêm quản lý local users and groups trên MCC .......................................... 70
Hình 3-10: Ca s quản lý tài khoản và nhóm ............................................................. 71
Hình 3-11: Ca s tin ích Computer Management ..................................................... 71
Hình 3-12: To new user............................................................................................... 72
Hình 3-13: Tạo 2 tài khoản local .................................................................................. 72
Hình 3-14: Xoá tài khon .............................................................................................. 73
Hình 3-15: Khoá tài khoản ............................................................................................ 74
Hình 3-16: Đổi tên tài khoản ........................................................................................ 74
Hình 3-17: Thay đổi mt khẩu tài khoản ...................................................................... 75
Hình 3-18: Ca s quản lý ADDS ................................................................................ 76
Hình 3-19: To user mi trong ADDS ......................................................................... 77
Hình 3-20: Khai báo thông tin cho người dùng ............................................................ 77
Hình 3-21: Khai báo thông tin liên quan đến mt khu ................................................ 78
Hình 3-22: Chọn tài khoản để xem thông tin................................................................ 79
Hình 3-23: Tab genaral ................................................................................................. 79
Hình 3-24: Tab address ................................................................................................. 80
Hình 3-25: Tab Account ............................................................................................... 80
Hình 3-26: Thời gian cho phép truy cập h thng ........................................................ 81
Hình 3-27: Tài khoản ch được phép đăng nhập trên máy INTCLIENT ..................... 82
Hình 3-28: Tab Profile .................................................................................................. 83
Hình 3-29: Tab Members of ......................................................................................... 84
Hình 3-30: Tab Dial-in.................................................................................................. 84
Hình 3-31: Tạo nhóm mới ............................................................................................ 86
Hình 3-32: Thay đổi thuc tính nhóm .......................................................................... 86
Hình 3-33: Thêm thuộc thành viên nhóm ..................................................................... 87
Hình 3-34: Thêm tài khoản thuộc nhóm ....................................................................... 87
Hình 3-35: Sơ đồ bài lab ............................................................................................... 88
Hình 4-1: Dch v DNS (Domain Name System) ........................................................ 91
Hình 4-2: Phn gii thun ............................................................................................. 93
Hình 4-3: Phân giải ngược ............................................................................................ 94
Hình 4-4: Chọn máy ch (server) đ cài đt ................................................................. 99
Hình 4-5: Chọn vai trò và tính năng cho DNS ............................................................. 99
Hình 4-6: Cài đặt dch v DNS Server ....................................................................... 100
Hình 4-7: Chn New Zone .......................................................................................... 100
9
Hình 4-8: Chn Primazy zone ..................................................................................... 101
Hình 4-9: Chn Forward lookup zone ........................................................................ 101
Hình 4-10: Khai báo Zone Name ................................................................................ 102
Hình 4-11: Ca s Zone File ....................................................................................... 102
Hình 4-12: Ca s Dynamic Update ........................................................................... 102
Hình 4-13: Forward loolup zone đã được to ............................................................. 103
Hình 4-14: To Reserve Lookup Zones ...................................................................... 103
Hình 4-15: Chọn phân dải IPv4 hay IPv6 ................................................................... 104
Hình 4-16: Nhp di đa ch ip ................................................................................... 104
Hình 4-17: To Reserve Lookup Zones ...................................................................... 104
Hình 4-18: S dụng dòng lệnh để khai báo dns .......................................................... 105
Hình 4-19: Cấu hình Name Server NS ........................................................................ 105
Hình 4-20: Cấu hình SOA ........................................................................................... 106
Hình 4-21: Khai báo NS và SOA ................................................................................ 106
Hình 4-22: To bn ghi A ........................................................................................... 107
Hình 4-23: Kết qu to bản ghi A cho máy DC02 ...................................................... 107
Hình 4-24: To bn ghi PTR ....................................................................................... 108
Hình 4-25: To bn ghi CNAME ................................................................................ 108
Hình 4-26: To bn ghi Mail Exchange ...................................................................... 109
Hình 4-27: Kim tra dns bằng công cụ nslookup ........................................................ 109
Hình 4-28: Hot đng ca DHCP ............................................................................... 110
Hình 4-29: Chọn vai trò và tính năng cho DHCP ....................................................... 112
Hình 4-30: Cài đặt dch v DHCP Server ................................................................... 112
Hình 4-32: Cấu hình Complete DHCP ....................................................................... 113
Hình 4-33: U quyền xác thực trong DHCP ............................................................... 113
Hình 4-34: Giao din quản lý dịch v DHCP ............................................................. 114
Hình 4-35: Chn New Scope ...................................................................................... 114
Hình 4-36: To Scope name ........................................................................................ 114
Hình 4-37: Cấp phát đa ch IP .................................................................................... 115
Hình 4-38: Địa ch ip s không được cấp phát ............................................................ 115
Hình 4-39: Thời gian đa ch ip đưc cp (Lease Duration) ....................................... 115
Hình 4-40: Cấu hình DHCP mở rng (DHCP options) ............................................. 116
Hình 4-41: Khai báo đa ch Default Gateway ............................................................ 116
Hình 4-42: Khai báo Domain Name and DNS Server ................................................ 116
Hình 4-43: Kích hot scope (active scope) ................................................................. 117
Hình 4-45: To di cấp địa ch IP ............................................................................... 117
10
Hình 4-46: Chn xin cp ip t động trên win 8 .......................................................... 118
Hình 4-47: Cấp phát đa ch IP cho máy trạm ............................................................ 118
Hình 5-1: Gn 6 cứng vào DC01 ............................................................................ 121
Hình 5-2: Chn online cho Disk 1 .............................................................................. 121
Hình 5-3: Chn MBR or GPT ..................................................................................... 122
Hình 5-4: Chn New Simple ...................................................................................... 122
Hình 5-5: Chọn dung lượng cng ............................................................................ 122
Hình 5-6: Chọn ký tự đại din cho partition ............................................................... 123
Hình 5-7: Chọn định dng h thng tp tin ................................................................ 123
Hình 5-8: To Disk 1 vi đnh dng ReFS ................................................................. 123
Hình 5-9: Chọn dung lượng là 500MB .................................................................... 124
Hình 5-10: Đặt volume label là dulieu ........................................................................ 125
Hình 5-11: Kết qu to paration mi .......................................................................... 125
Hình 5-12: Xut hin partition trong file explorer ...................................................... 125
Hình 5-13: cng Disk 1 to 3 partation .................................................................. 125
Hình 5-14: Volume logical có label là data ................................................................ 126
Hình 5-15: Chn để Convert disk ............................................................................ 126
Hình 5-16: cng disk 1, disk 2 chuyn sang dymanic ............................................. 126
Hình 5-17: Volume simple ......................................................................................... 127
Hình 5-18: Spanned Volume ...................................................................................... 127
Hình 5-19: Add disk 2 to Spanned .............................................................................. 128
Hình 5-20: Đặt format partition cho Spanned ............................................................ 128
Hình 5-21: cứng disk 1 và disk 2 đã đưc cấu hình spanned .................................. 128
Hình 5-22: spanned trên file Explorer .................................................................... 129
Hình 5-23: Striped Volume ......................................................................................... 129
Hình 5-24: Add disk 4,5,6 to Striped .......................................................................... 130
Hình 5-25: cứng disk 1 và disk 2 đã đưc cấu hình spanned ................................. 130
Hình 5-26: striped xut hin file Explorer ........................................................... 130
Hình 5-27: Disk Mirroring .......................................................................................... 131
Hình 5-28: Disk Duplexing ......................................................................................... 131
Hình 5-29: Add disk 1,2 to Mirror .............................................................................. 131
Hình 5-30: Đặt format partition cho Striped ............................................................... 132
Hình 5-31: disk 1 và disk 2 đã được cấu hình Mirrored ............................................. 132
Hình 5-32: đĩa Mirror xuất hin file Explorer ..................................................... 132
Hình 5-33: Raid-5 ....................................................................................................... 133
Hình 5-34: Cấu hình Raid-5 ........................................................................................ 133
11
Hình 5-35: disk 1 và disk 2 đã được cấu hình Mirrored ............................................. 134
Hình 5-36: đĩa Raid-5 xut hin trong File Explorer .............................................. 134
Hình 5-37: Quản lý disk management ........................................................................ 134
Hình 5-38: Thông tin Volumes ................................................................................... 135
Hình 5-39: Thông tin General ..................................................................................... 135
Hình 5-40: Thông tin Tools......................................................................................... 136
Hình 5-41: Thông tin Hardware .................................................................................. 136
Hình 5-42: Thông tin Sharing ..................................................................................... 136
Hình 5-43: Thông tin Security .................................................................................... 137
Hình 5-44: Thông tin Quota ........................................................................................ 137
Hình 5-45: Thông tin Shadow Copies ......................................................................... 137
Hình 5-46: Gii hn quota .......................................................................................... 139
Hình 5-47: Kích hot Quota ........................................................................................ 140
Hình 5-48: Chn gii hn quota vi tài khon SV01 ................................................. 140
Hình 5-49: Avanced attributes .................................................................................... 142
Hình 6-1: Quyn share permissions ........................................................................... 145
Hình 6-2: Hp thoi Sharing ....................................................................................... 145
Hình 6-3: Cho phép full control với everyone ............................................................ 146
Hình 6-4: Chia s thành công thư mục dulieu............................................................. 146
Hình 6-5:Hp thoi Sharing ........................................................................................ 146
Hình 6-6: Chia s thành công thư mục bitmat$ .......................................................... 147
Hình 6-7: Thông tin Shared Folders ........................................................................... 147
Hình 6-8: Xem phiên truy cập thư mục chia s .......................................................... 148
Hình 6-9: Thông tin trong Open Files ......................................................................... 148
Hình 6-10: Quyền cơ bn ............................................................................................ 150
Hình 6-11: Quyền đc bit .......................................................................................... 151
Hình 6 -12: Tính kế tha trong phn quyn ................................................................ 151
Hình 6-13: Quyn truy cp tp tin readme .................................................................. 153
Hình 6-14: Quyn truy cập thư mục ........................................................................... 153
Hình 6-16: Cây thư mc
............................................................................................. 154
Hình 6-17: Chia s permissions
................................................................................. 155
Hình 6-18: Hp thoi tab security ............................................................................... 155
Hình 6-19: Thêm nhóm chia sẻ quyền thư mc data .................................................. 156
Hình 6-20: Gán quyền cho nhóm GIAOVIEN ........................................................... 156
Hình 6-21: Gán quyền thư mục data ........................................................................... 156
Hình 6-22: Gán quyn full control .............................................................................. 157
12
Hình 6-23: Gán quyền thư mục giaovien .................................................................... 158
Hình 6-24: GV01 truy cập thành công và SV01 không truy cập đưc ...................... 158
Hình 6-25: B tích delete subfolders and files và delete ............................................ 159
Hình 6-27: GV02 không xoá được tp tin do GV01 to ra ........................................ 159
Hình 7-1: Ca s Control pannel ................................................................................ 161
Hình 7-2: Chn HP Laserject 9605 ............................................................................. 162
Hình 7-3: Biểu tượng máy tin HP 9065 ...................................................................... 162
Hình 7-4: Chn in dc hay in ngang kh giy ............................................................ 163
Hình 7-5: Chn cht lưng pape/quality .................................................................... 163
Hình 7-6: Chỉnh thông số m rng của máy in .......................................................... 164
Hình 7-7: Tab chia s máy in ...................................................................................... 164
Hình 7-8: Cấu hình port máy in .................................................................................. 165
Hình 7-9: Cấu hình cho khoảng thời gian có th in .................................................... 165
Hình 7-10: Cấu hình đ ưu tiên của máy in ................................................................ 166
Hình 7-11: Tab security của máy in ............................................................................ 166
Hình 7-12: Thêm nhóm được quyn in ....................................................................... 168
Hình 7-13: Phân quyền nhóm GIAOVIEN được phép in n ...................................... 168
Hình 7-14: Chọn vai trò và tính năng cho Print and Document ................................. 169
Hình 7-15: Tích chọn print Server .............................................................................. 170
Hình 7-16: Print management ..................................................................................... 170
Hình 7-17: Tab drivers
............................................................................................... 171
Hình 7-18: Tab Forms ................................................................................................. 171
Hình 7-19: Tab Port .................................................................................................... 172
Hình 7-20: Tab Port .................................................................................................... 172
13
MC LC BNG BIU
Bng 1-1: So sánh các phiên bản ................................................................................. 19
Bng 1-2: Thông tin phn cng .................................................................................... 20
Bng 1-3: So sánh tối đa phần cng giữa Server 2012 và 2008 ................................... 20
Bng 1-4: Các phiên bản có thể nâng cấp ..................................................................... 21
Bng 1-5: Thông tin cấu hình cho máy ảo ................................................................... 23
Bng 3-1: Mô tả i khoản người dùng tạo sn ............................................................. 64
Bng 3-2: Mô t tài khon nhóm Domain Local to sn .............................................. 65
Bng 3-3: Mô tả i khoản nhóm Global ....................................................................... 67
Bng 3-4: Mô t chi tiết các tùy chn liên quan đến tài khon người dùng: ................ 82
Bng 4-1: Phân bô quản lý tên miền ............................................................................. 92
Bng 5-1: Thông tin h thng tập tin trên Windows Server
.................................... 120
Bng 6-1: Phân quyn truy cập được dùng trong NTFS ............................................. 151
Bng
7-1: Phân
quyn
in
n
cho
người
dùng
............................................................ 166
Bng 7-2: Các quyn in n mc đnh .......................................................................... 167
14
Tên môn học: QUN TR MẠNG WINDOWS SERVER CƠ BẢN
Mã môn học: MĐ15
I. V TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC
V trí của mô đun: mô đun được b trí sau khi học xong các môn học, mô
đun Tin học đại cương, các mô đun Tin học văn phòng, Mạng máy tính.
Tính chất của đun: đun chuyên ngành bt buộc đi với các nghề
thuộc lĩnh vực CNTT.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Kiến thc:
+ Phân biệt s khác nhau trong việc qun tr máy chủ (Server) máy
trm (workstation);
+ Trình bày đưc cấu trúc của Active Directory trên windows server;
+ tả được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm, các thuộc tính ca
người dùng;
+ Phân biệt đưc các loại định dng đĩa cứng;
+ Mô t được s hot động và phân cp ca h thống tên miền;
+ Mô t được s hot đng ca dch v DHCP;
+ Phân biệt đưc các loi quyn truy cp d liu;
+ tả được hình thuật ng được s dụng cho tác vụ in n trong
Windows.
- K năng:
+ Cài đặt đưc h điều hành server;
+ Tạo được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm;
+ Quản lý được các loại tài khoản người dùng và tài khoản nhóm;
+ Cài đặt và cu hình được các dch v DNS, DHCP;
+ Chia s và cấp quyn truy cập tài nguyên dùng chung;
+ Cài đặt và cp hn ngch s dụng đĩa;
+ Lp cu hình và quản tr máy in mạng;
- Năng lực t ch trách nhiệm: Cn thận, thao tác nhanh chuẩn c, tự
giác trong học tp.
15
BÀI 1: TNG QUAN V H ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS
SERVER
Gii thiu:
Bài này giới thiu gii thiu tng quan v h điều hành Windows Server
2012, các phiên bản và các tính năng mi, các yêu cầu phn cng ti thiểu để cài
đặt được h điều hành Windows Server 2012 các ớc cài đặt h điều hành
Windows Server
Mục tiêu:
+ Phân biệt được v h h điều hành MS Windows Server;
+ Trình bày được đặc điểm ca h điều hành Windows Server;
+ Cài đặt đưc h điều hành Windows Server;
+ Rèn được
Nội dung chính:
1.1. GII THIU V H ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER 2012
1.1.1. Windows server 2012
Windows Server 2012, tên "Windows Server 8",là phiên bản phát
hành thứ sáu của Windows Server. Đây phiên bản server da theo Windows 8,
phát hành cho máy ch phiên bản tiếp ni ca Windows Server 2008 R2.
Hai phiên bản tiền phát hành, bao gm mt bản xem trước dành cho nhà phát
triển một phiên bản beta, đã được phát hành trong quá trình phát triển. Phiên
bản chính thức được phát hành rộng rãi cho các khách hàng bắt đầu t ngày 4
tháng 9 năm 2012.
Phiên bản kế tiếp của Windows Server 2012, tên Windows Server
2012 R2, được phát hành cùng với Windows 8.1 vào tháng 10 năm 2013. Gói
dch v, vi ni dung bản cp nhật Windows Server 2012 R2 Update, được
phát hành vào tháng 4 năm 2014.
Windows Server 2012 cũng giống nWindows Server 2008 R2, phiên
bản dùng giao diện đồ ho (gọi GUI) phiên bản không giao diện đồ ho
(gọi là Server Core). Không giống phiên bản trước, Windows Server 2012 không
h tr cho các máy tính nền tảng Itanium và x32 (32bit).
Windows Server 2012 được như trái tim của h thống điện toán mây
(nhiều tính ng tập trung h tr cho điện toán đám mây), như phiên bản cp
nht mi ca Hyper-V, chc năng quản địa ch IP, mt giao din mi ca
Windows Task Manager, tính năng ReFS h thng tp tin mi,... Windows
Server 2012 đã nhận được nhiều đánh giá tích cực mặc ng giao din
người dùng Metro gây tranh cãi đang có trên Windows 8.
16
1.1.2. Mt s tính năng mới trong h điu hành Windows server 2012 R2:
Hình 1-1: Các tính năng mi trong h điều hành Windows Server 2012
Tránh trùng lặp d liu: Mt trong nhng đòi hỏi bt biến của công nghệ
ngành công nghiệp IT yêu cầu v b u trữ d liu. Và những đòi hỏi này
đang gia tăng nhanh một cách chóng mặt. T vic phình to hộp thư điện t cho
đến s tràn ngập tài liu chia s, mi doanh nghiệp đều có nhu cầu s dng b
lưu trữ hiu qu hơn. Đó do tính năng chống trùng lặp d liu (Data
deduplication) xut hin. Việc này giúp giải phóng một khối lượng lớn không
gian b nh, đặc bit khi được áp dụng cho muôn hình vn trng các kiểu d
liu ln nh khác nhau. Data deduplication tác dng vi nhiu mng máy tính
khác nhau c máy tính chạy h điều hành Windows 8 hay Windows Server
2012.
Tùy chọn cài đặt cho phép loại bt GUI: Windows Server 2012 hin tại có
một tùy chọn cài đặt mặc định cho phép cài đặt server core ít GUI hơn. Ngưi
dùng cũng th cài đặt Windows Server 2012 vi giao diện người dùng mc
ti thiu nht, tc h s nhiều cách hơn đ tối ưu cài đặt ch nhng d liu
Windows Server mình cần. Việc này giúp làm giảm không gian đĩa, gim
thiểu nguy b tấn công từ các hacker nhờ s hn chế s ng d liệu fileđã
đượccài xung mc ti thiu.
Hyper-V 3.0: Windows Server 2012 đưc np vào nhiều tính năng mi,
nhưng lẽ tính năng được coi cải tiến ln nhất chính công nghệ ảo hóa
hypervisor, viết tắt Hyper-V. T b VMware, gi đây Microsoft đã bổ sung
cho Hyper-V một danh sách các cải tiến cùng ấn ng. Mt trong s đó
vic h tr ti 64 b x o virtual processors 1TB RAM trên máy ảo, cũng
như “đầu tư” ti 320 b x phần cng mc logic 4TB RAM trên một máy
ch (host).
Quản lý địa ch IP (IPAM): Mt trong nhng mi lo ln nht ca rt nhiu
chuyên gia IT giám sát các đa ch IP được s dụng trên mạng ca t chc.
IPAM một tính năng mới trong Windows Server 2012 cho phép đnh v
17
quản không gian đa ch IP trên mạng. Người dùng cũng th quản
giám sát những server DNS DHCP. Tính năng cũng khám phá IP t động
cung cp một máy ch (host) cha nhng tác vụ khác liên quan đến IP, tp trung
vào quản lý, giám sát và kiểm kê.
Các thay đi v o hóa mạng: Mt trong nhng khía cạnh còn khúc mắc
trong vic qun cung cấp máy ảo đó đối phó với những quy định chế
tài từ quản địa ch IP. Microsoft đang tiến hành những ci tiến ln cho ảo hóa
mng trong Windows Server 2012, tt c đều nhm ti x trí các vấn đề liên
quan đến địa ch IP máy ảo. Tính năng mở đường cho s tha nhận đám y
riêng, và cũng tháo d rào chắn cho phép tiếp cn IaaS d dàng hơn.
Re-FS: Định dng file h thống NTFS đã được s dụng hơn một thp k
qua bởi Microsoft. Các yêu cu gần đây từ công nghệ ảo hóa điện toán đám
mây riêng đòi hỏi nhiều hơn từ NTFS. Do đó, Microsoft đã quyết định b sung
những tính năng mới gia cố những tính năng hiện ti cho NTFS. Kết qu
mt bản nâng cấp NTFS đưc gọi Re-FS xut hin. Re-FS h tr file kích
thước thư mục lớn hơn, dọn dp đĩa, cải thin hiệu ng, hỗ tr ảo hóa nâng
cao...
Di chuyển máy o: Mt trong những tính năng ấn ợng trên Hyper-V 3.0
shared nothing live migration, cho phép người dùng di dời máy o t máy này
sang y khác với đòi hỏi phải b lưu trữ chung trưc khi tiến hành chuyn
nhượng. Tính năng này có lợi cho nhng b phn IT nh giúp dễ dàng hơn khi
di dời c máy ảo không cần b lưu trữ chia s đắt tiền. Đây mt trong
những tính năng rất n tượng trong Windows Server 2012 và giúp cho các phòng
ban IT vừa nhỏ tr nên nhạy bén phản ng nhanh hơn đối với các nhu cầu
ca doanh nghiệp và khách hàng.
Kho lưu trữ không gian lưu trữ: Vic s dng hiu qu tt c các dng
b lưu trữ tách biệt đôi khi tr nên hết sc khó khăn, đc bit khi nhu cầu lưu trữ
ngày càng gia tăng. Microsoft đang hi vọng thể giúp các nhà quản tr gii
quyết được vấn đề bằng cách giới thiệu hai khái niệm Storages Spaces trong
Windows Server 2012. Kho lưu tr (Storage Pools) tng hợp các thiết b lưu trữ
vật vào những đơn vị gn kết nhau giúp d dàng hơn trong việc b sung dung
ng b nh khi cắm thêm bộ lưu trữ. Như đã đề cp trước đó, c thiết b lưu
trong kho lưu không phải được đồng nht v loi thiết b hay kích thước lưu trữ.
Ta thể kết hợp các thiết b kích thước lưu trữ tại đây. Không gian lưu trữ
(Storage Spaces) cho phép người dùng tạo các đĩa ảo cùng đặc điểm n
thiết b thc: Có thể được cắm, tháo, lưu d phòng và mặt khác quản lý được như
vi nhng đĩa vật truyền thống. Nhưng Spaces thậm chí còn những tính
năng hữu ích hơn. Chúng cung cp thêm chức năng ph trong lĩnh vực lưu d
phòng, khôi phục...
18
- PowerShell 3.0: Microsoft h tr PowerShell trong Windows Server
2012. Hơn 2000 câu lệnh PowerShell (cmdlet) được b sung cho phép nhà qun
tr quản môi trường Windows Server tốt hơn. Bản cp nht mi nhất cũng cải
thin kh năng truy cập Web, hn lch, h tr các phiên ngắt kết nối cùng nhiều
tính năng mới khác.
- Những thay đổi trong CHKDSK: ng dụng CHKDSK đã đưc s dng
t MS-DOS 1.0 và hiện đã đưc gia c trong Windows Server 2012. Thay vì mất
một lượng ln thời gian kiên trì quét qua từng sector trên những đĩa lớn thì
CHKDSK mới bây gi quét ổ đĩa theo hai ớc: dò lỗi và ghi lại lỗi (cũng thể
chy nn), sau đó li d liu. S khác nhau giữa phiên bản CHKDSK truyn
thống và phiên bản ci tiến là khá rõ nét về thi gian: Mt s ợt quét có thể kéo
dài 150 phút để hoàn tt thì nay ch mất 4 giây trên phiên bản ci tiến.
1.1.3. Các phiên bản ca Windows Server 2012:
- Windows Server 2012 phiên bản Datacenter: được thiết kế cho các máy
ch lớn mnh m vi tối đa 64 bộ x và các tính năng chịu li cao. Do đó,
phiên bản này chỉ sn thông qua chương trình cấp phép số ng ln ca
Microsoft và t các nhà sản xut thiết b gốc (OEM), đi kèm với một máy chủ
- Windows Server 2012 phiên bn Standard: Phiên bản Tiêu chun bao
gồm toàn bộ các tính năng ca Windows Server 2008, ch khác với phiên bản
Windows Server 2012 Datacenter s ợng máy ảo (VM) được giấy phép cho
phép.
- Windows Server 2012 phiên bn Essential: bao gm gần như tt c các
tính năng trong phiên bản Standard Datacenter, ngoại tr Server Core, Hyper-
V và Active Directory Federation Services. Phiên bản này được gii hn cho mt
máy ch vật lý hoặc ảo và tối đa 25 người dùng.
- Windows Server 2012 phiên bản Foundation: Đây phiên bản rút gọn
ca h điều hành được thiết kế cho các doanh nghiệp nh ch yêu cầu các tính
năng cơ bản của máy chủ như dịch v tệp tin dịch v in. Phiên bản không bao
gm tạo các máy ảo hóa và được gii hạn cho 15 người dùng.
Vic Windows Server 2012 ch gồm 4 phiên bản s giúp người dùng dễ
dàng chọn lựa hơn. Các phiên bản Windows Server 2012 đều cùng tính ng
khả năng hoạt động thiết yếu, ch khác nhau s ợng máy ảo thể x lý.
Nghĩa Windows Server 12 bản Standard cũng đưc trang b tính năng
Windows Server failover clustering Branch Cache hosted cache server
trưc đây ch có trên bản Datacenter và Enterprise.
Ngoài ra, nhu cầu s dụng tính năng Exchange Server SharePoint Server
không lớn tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ, nên hãng Microsoft đã thay hai phiên
bản này thành phiên bn Windows Server 2012 Essentials. Vic gp 2 phiên bản

Preview text:

TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT TIN HỌC HÀ NỘI
DƯƠNG NGỌC VIỆT (Chủ biên) GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ MẠNG
WINDOWS SERVER CƠ BẢN
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo Quyết định số: 225/QĐ-ESTIH ngày 08 tháng 11 năm 2022
của Hiệu trưởng trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội HÀ NỘI - 2022
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Giáo trình “Quản trị mạng Windows Server cơ bản” là tài liệu thuộc
loại sách giáo trình nội bộ dùng trong nhà trường với mục đích làm tài liệu giảng
dạy cho giáo viên và học sinh, nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng
nguyên bản hoặc trích dẫn dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Giáo trình phải do trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội in ấn và phát hành.
Việc sử dụng giáo trình này với mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử
dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh đều bị nghiêm cấm và bị coi là vi phạm bản quyền.
Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội xin chân thành cảm ơn các
thông tin giúp cho nhà trường bảo vệ bản quyền của mình.
Địa chỉ liên hệ
TRUNG CẤP KỸ THUẬT TIN HỌC HÀ NỘI
Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội Điện thoại: 024.38357388
Website: http://www.estih.edu.vn LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình “Quản trị mạng Windows Server cơ bản” được biên soạn
dựa trên khung chương trình đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính đã được
Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội phê duyệt.
Tác giả đã nghiên cứu một số tài liệu, công nghệ hiện đại kết hợp với kinh
nghiệm làm việc thực tế để viết nên giáo trình này. Nội dung được tác giả trình
bày cô đọng, dễ hiểu kèm theo các bước hướng dẫn thực hành chi tiết.
Giáo trình cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về quản trị hệ điều hành
Windows Server. Dựa vào giáo trình người đọc có khả năng tự học và thực hành
thành thạo các thao tác quản trị ADDS, DHCP, DNS, … Sau mỗi bài học đều có
các bài tập giúp sinh viên có thể luyện tập nhằm củng cố kiến thức của bài học.
Nội dung giáo trình được chia thành 7 bài, trong đó:
Bài 1: Tổng quan về hệ điều hành MS Windows Server
Bài 2: Dịch vụ Active Directory (AD)
Bài 3: Quản lý tài khoản người dùng và nhóm người dùng
Bài 4: Cài đặt và cấu hình dịch vụ DNS, DHCP Bài 5: Quản lý ổ đĩa
Bài 6: Quản trị tài nguyên trên mạng Bài 7: Quản trị máy in
Trong quá trình biên soạn, chắc chắn giáo trình còn nhiều thiếu sót. Rất
mong nhận được ý kiến đóng góp của quý thầy/cô và các em học sinh, sinh viên
để tiếp tục hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn quý đồng nghiệp, bạn bè đã có những ý kiến đóng
góp trong quá trình biên soạn giáo trình này.
Hà Nội, ngày10 tháng 10 năm 2022 CHỦ BIÊN DƯƠNG NGỌC VIỆT 2 MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................................ 2
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER ................... 15
1.1. GIỚI THIỆU VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER 2012 ................. 15
1.1.1. Windows server 2012 .......................................................................................... 15
1.1.2. Một số tính năng mới trong hệ điều hành Windows server 2012 R2: ................ 16
1.1.3. Các phiên bản của Windows Server 2012: ......................................................... 18
1.2. CHUẨN BỊ CÀI ĐẶT MS WINDOWS SERVER 2012 ...................................... 20
1.2.1. Yêu cầu phần cứng .............................................................................................. 20
1.2.2. Tương thích phần cứng ....................................................................................... 20
1.2.3. Cài đặt mới hoặc nâng cấp .................................................................................. 21
1.2.4. Phân chia ổ đĩa .................................................................................................... 22
1.2.5. Chọn hệ thống tập tin .......................................................................................... 22
1.2.6. Chọn chế độ giấy phép ........................................................................................ 22
1.3. CÀI ĐẶT MS WINDOWS SERVER 2012 ........................................................... 23
1.3.1. Giai đoạn preinstallation ..................................................................................... 23
1.3.2. Giai đoạn text-based setup .................................................................................. 31
1.3.3. Giai đoạn graphical-based setup ......................................................................... 35
BÀI 2: DỊCH VỤ ACTIVE DIRECTORY ................................................................... 44
2.1. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƯỜNG MICROSOFT ...................... 44
2.1.1. Mô hình Workgroup ............................................................................................ 44
2.1.2 Mô hình Domain .................................................................................................. 45
2.2. DỊCH VỤ ACTIVE DIRECTORY ........................................................................ 46
2.2.1. Các thành phần trong directory services ............................................................. 47
2.2.2. Cấu trúc của Active directory ............................................................................. 48
2.3. Cài đặt và cấu hình Active directory ...................................................................... 50
2.3.1. Chuẩn bị .............................................................................................................. 51
2.3.2. Cài đặt và cấu hình dịch vụ Acitve directory ...................................................... 51
BÀI 3: QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG ....................................................... 60
VÀ NHÓM NGƯỜI DÙNG ......................................................................................... 60
3.1. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM ........... 60
3.1.1. Tài khoản người dùng ......................................................................................... 60
3.1.2. Tài khoản nhóm: ................................................................................................. 61
3.2. CHỨNG THỰC VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP ................................................... 63
3.2.1. Các giao thức chứng thực: .................................................................................. 63
3.2.2. Số nhận diện bảo mật SID ................................................................................... 63
3.2.3 Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng ....................................................... 64 3
3.3. CÁC TÀI KHOẢN TẠO SẴN .............................................................................. 64
3.3.1 Tài khoản người dùng tạo sẵn .............................................................................. 64
3.3.2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn .............................................................. 65
3.3.3 Tài khoản nhóm Global tạo sẵn ........................................................................... 67
3.3.4 Nhóm đặc biệt ...................................................................................................... 68
3.4. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ ........................ 68
3.4.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng và nhóm cục bộ .................................... 68
3.4.2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng và nhóm cuc bộ ........................ 71
3.5. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG, NHÓM TRÊN ACTIVE
DIRECTORY ................................................................................................................ 75
3.5.1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng và nhóm ................................................ 75
3.5.2. Tạo mới tài khoản người dùng ............................................................................ 76
3.5.3. Các thuộc tính người dùng .................................................................................. 78
3.5.4. Một số thao tác cơ bản quản lý tài khoản người dùng ........................................ 84
3.5.5. Tạo mới và thay đổi thuộc tính tài khoản nhóm ................................................. 85
BÀI 4: CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH DỊCH VỤ DNS, DHCP ........................................ 90
4.1. DỊCH VỤ TÊN MIỀN DNS .................................................................................. 90
4.1.1. Tổng quan về DNS.............................................................................................. 90
4.1.2. Cách phân bố dữ liệu quản lý trên tên miền ....................................................... 91
4.1.3. Cơ chế phân giải tên............................................................................................ 92
4.1.4. Một số khái niệm cơ bản ..................................................................................... 95
4.1.5. Cài đặt và cấu hình DNS ..................................................................................... 98
4.2. DỊCH VỤ DHCP ................................................................................................. 109
4.2.1. Giới thiệu về dịch vụ DHCP ............................................................................. 109
4.2.2. Hoạt động của giao thức DHCP ....................................................................... 110
4.2.3. Cài đặt và cấu hình dịch vụ DHCP ................................................................... 111
BÀI 5: QUẢN LÝ Ổ ĐĨA ........................................................................................... 120
5.1. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN .................................................................... 120
5.2. CẤU HÌNH ĐĨA LƯU TRỮ ............................................................................... 123
5.2.1. Basic storage: .................................................................................................... 123
5.2.2. Dynamic storage: .............................................................................................. 126
5.3. SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DISK MANAGER ............................................ 134
5.4. QUẢN LÝ VIỆC NÉN DỮ LIỆU ....................................................................... 138
5.5. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA) ............................................ 138
5.5.1. Thiết lập hạn ngạch cho tất cả người dùng ....................................................... 139
5.5.2 Hạn ngạch ổ đĩa cho từng tài khoản .................................................................. 140
5.6. MÃ HOÁ DỮ LIỆU BẰNG EFS ........................................................................ 141
BÀI 6: QUẢN TRỊ TÀI NGUYÊN TRÊN MẠNG ................................................... 144
6.1. QUẢN LÝ VIỆC TRUY CẬP QUA MẠNG ...................................................... 144 4
6.1.1. Chia sẻ thư mục dùng chung ............................................................................. 144
6.1.2. Cấu hình share permissions ............................................................................... 144
6.2. QUẢN LÝ CÁC THƯ MỤC CHIA SẺ ............................................................... 147
6.2.1. Xem các thư mục dùng chung ........................................................................... 147
6.2.2. Xem các phiên làm việc trên thư mục chia sẻ ................................................... 147
6.2.3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung ................................. 148
6.3. QUYỀN TRUY CẬP NTFS ................................................................................ 149
6.3.1. Quyền truy cập đối với tệp tin ........................................................................... 152
6.3.2. Quyền truy cập đối với thư mục........................................................................ 153
6.3.3. Gán quyền truy cập trên NTFS ......................................................................... 153
BÀI 7: QUẢN TRỊ MÁY IN ...................................................................................... 161
7.1. CÀI ĐẶT MÁY IN .............................................................................................. 161
7.2. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN ................................................................... 162
7.2.1. Cấu hình layout ................................................................................................. 162
7.2.2. Cấu hình giấy và chất lượng ............................................................................. 163
7.2.3. Các thông số mở rộng ....................................................................................... 163
7.3. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN .......................................................................... 164
7.4. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT .......................................................................... 164
7.5. CẤU HÌNH TAB ADVANCED .......................................................................... 165
7.5.1. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in (Always Available) ............................ 165
7.5.2. Độ ưu tiên (Priotity) .......................................................................................... 165
7.6. CẤU HÌNH TAB SECURITY ............................................................................. 166
7.7. QUẢN LÝ PRINT SERVER ............................................................................... 168
7.7.1. Tab driver: ........................................................................................................ 170
7.7.2. Tab from: ........................................................................................................... 171
7.7.3. Tab port: ............................................................................................................ 171
7.7.4. Tab printers: ...................................................................................................... 172
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................... 174 5
MỤC LỤC HÌNH ẢNH
Hình 1-1: Các tính năng mới trong hệ điều hành Windows Server 2012 ..................... 16
Hình 1-2: Sơ đồ mô hình Lab ....................................................................................... 23
Hình 1-3: Tạo mới máy ảo ............................................................................................ 24
Hình 1-4: Tạo mới máy ảo ............................................................................................ 24
Hình 1-5: Chọn tương thích phần cứng khác của VMware .......................................... 25
Hình 1-6: Chọn đường dẫn đến file iso ........................................................................ 25
Hình 1-7: Tên máy ảo và vị trí lưu trữ máy ảo ............................................................. 26
Hình 1-8: Chọn loại Firmware ...................................................................................... 26
Hình 1-9: Chọn số lượng processor .............................................................................. 27
Hình 1-10: Lựa chọn dung lượng cho bộ nhớ máy ảo. ................................................. 27
Hình 1-11: Lựa chọn loại mạng .................................................................................... 28
Hình 1-12: Lựa chọn chuẩn giao tiếp với ổ cứng ......................................................... 28
Hình 1-13: Lựa chọn chuẩn ổ cứng .............................................................................. 29
Hình 1-14: Lựa chọn ổ đĩa ............................................................................................ 29
Hình 1-15: Tăng giảm dung lượng ổ đĩa ...................................................................... 30
Hình 1-16: Nơi lưu trữ ổ đĩa ảo .................................................................................... 30
Hình 1-17: Kiểm tra thông tin phần cứng của máy ảo .................................................. 31
Hình 1-18: Cài đặt Windows Server 2012 .................................................................... 32
Hình 1-19: Giao diện cài đặt Windows Server 2012 .................................................... 32
Hình 1-20: Lựa chọn phiên bản để cài đặt .................................................................... 32
Hình 1-21: Thông tin về điều khoản sử dụng bản quyền.............................................. 33
Hình 1-22: Lựa chọn nâng cấp hay cài đặt mới ............................................................ 33
Hình 1-23: Phân vùng ổ đĩa .......................................................................................... 34
Hình 1-24: Quá trình tự động cài đặt ............................................................................ 34
Hình 1-25: Đặt mật khẩu cho tài khoản administrator ................................................. 35
Hình 1-26: Cửa sổ đăng nhập ....................................................................................... 35
Hình 1-27: Giao diện Metro của Windows Server 2012 .............................................. 36
Hình 1-28: Màn hình Server Manager .......................................................................... 36
Hình 1-29: Giao diện giữa của Server Manager ........................................................... 37
Hình 1-30: Quản lý cài đặt, xoá vai trò và chức năng .................................................. 37
Hình1-31: Công cụ Tools.............................................................................................. 37
Hình 1-32: Giao diện của các vai trò và các máy chủ .................................................. 38
Hình 1-33: Local Server................................................................................................ 38
Hình 1-34: Cửa sổ system properties ............................................................................ 39
Hình 1-35: Thay đổi tên máy (computer name) ........................................................... 39 6
Hình 1-36: Yêu cầu khởi động lại máy ......................................................................... 39
Hình 1-37: Cửa sổ trong This PC trong win 8. ............................................................. 40
Hình 1-38: Cửa sổ system của win 8 ............................................................................ 40
Hình 1-39: Cửa sổ Computer Name/Domain Changes ................................................. 40
Hình 1-40: Cửa sổ Network Connections ..................................................................... 41
Hình 1-41: Đặt địa chỉ tĩnh IPv4 ................................................................................... 41
Hình 1-42: Thông tin địa chỉ ip tĩnh trên DC01 ............................................................ 42
Hình 1-43: Cửa sổ Desktop của Wins8 ......................................................................... 42
Hình 1-44: Địa chỉ IP tĩnh trên máy trạm ..................................................................... 43
Hình 2-1: Mô hình mạng Workgroup ........................................................................... 44
Hình 2-2: Mô hình mạng Domain ................................................................................. 45
Hình 2-3: Domain Controller ........................................................................................ 46
Hình 2-4: Minh hoạ đối tượng ...................................................................................... 49
Hình 2-5: Sơ đồ thông tin máy, địa chỉ IP .................................................................... 51
Hình 2-6: Cửa sổ Server Manager ................................................................................ 52
Hình 2-7: Lựa chọn vai trò hoặc tính năng của máy chủ .............................................. 52
Hình 2-8: Chọn server để cài đặt................................................................................... 53
Hình 2-9: Chọn vai trò và tính năng cho ADDS ........................................................... 53
Hình 2-10: Giới thiệu về dịch vụ ADDS ...................................................................... 54
Hình 2-11: Cài đặt dịch vụ ADDS ................................................................................ 54
Hình 2-12: Khai báo miền mới ..................................................................................... 55
Hình 2-13: Cửa sổ Domain Controller Options ............................................................ 55
Hình 2-14: Cửa sổ additional options ........................................................................... 56
Hình 2-15: Nơi lưu trữ cơ sở dữ liệu ADDS ................................................................. 56
Hình 2-16: Quá trình cài đặt AD ................................................................................... 56
Hình 2-17: Thông tin về máy chủ DC01 ....................................................................... 57
Hình 2-18: Tạo OU (Organizational Unit) .................................................................... 57
Hình 2-19: Kiểm tra OU mới tạo .................................................................................. 58
Hình 2-20: Máy trạm xin gia nhập Domain estih.edu.vn.............................................. 58
Hình 2-21: Máy trạm gia nhập miền estih.edu.vn thành công ...................................... 59
Hình 3-1: Tài khoản người dùng cục bộ ....................................................................... 60
Hình 3-2: Tài khoản người dùng miền (domain) .......................................................... 61
Hình 3-3: Mối liên hệ giữa các nhóm ........................................................................... 63
Hình 3-4: Số nhận diện SID .......................................................................................... 63
Hình 3-5: Giao diện MMC ............................................................................................ 69
Hình 3-6: Giao diện Computer Management ................................................................ 69 7
Hình 3-7: Cửa sổ run chạy MMC ................................................................................. 69
Hình 3-8: Cửa sổ Console 1 ......................................................................................... 70
Hình 3-9: Thêm quản lý local users and groups trên MCC .......................................... 70
Hình 3-10: Cửa sổ quản lý tài khoản và nhóm ............................................................. 71
Hình 3-11: Cửa sổ tiện ích Computer Management ..................................................... 71
Hình 3-12: Tạo new user............................................................................................... 72
Hình 3-13: Tạo 2 tài khoản local .................................................................................. 72
Hình 3-14: Xoá tài khoản .............................................................................................. 73
Hình 3-15: Khoá tài khoản ............................................................................................ 74
Hình 3-16: Đổi tên tài khoản ........................................................................................ 74
Hình 3-17: Thay đổi mật khẩu tài khoản ...................................................................... 75
Hình 3-18: Cửa sổ quản lý ADDS ................................................................................ 76
Hình 3-19: Tạo user mới trong ADDS ......................................................................... 77
Hình 3-20: Khai báo thông tin cho người dùng ............................................................ 77
Hình 3-21: Khai báo thông tin liên quan đến mật khẩu ................................................ 78
Hình 3-22: Chọn tài khoản để xem thông tin................................................................ 79
Hình 3-23: Tab genaral ................................................................................................. 79
Hình 3-24: Tab address ................................................................................................. 80
Hình 3-25: Tab Account ............................................................................................... 80
Hình 3-26: Thời gian cho phép truy cập hệ thống ........................................................ 81
Hình 3-27: Tài khoản chỉ được phép đăng nhập trên máy INTCLIENT ..................... 82
Hình 3-28: Tab Profile .................................................................................................. 83
Hình 3-29: Tab Members of ......................................................................................... 84
Hình 3-30: Tab Dial-in.................................................................................................. 84
Hình 3-31: Tạo nhóm mới ............................................................................................ 86
Hình 3-32: Thay đổi thuộc tính nhóm .......................................................................... 86
Hình 3-33: Thêm thuộc thành viên nhóm ..................................................................... 87
Hình 3-34: Thêm tài khoản thuộc nhóm ....................................................................... 87
Hình 3-35: Sơ đồ bài lab ............................................................................................... 88
Hình 4-1: Dịch vụ DNS (Domain Name System) ........................................................ 91
Hình 4-2: Phần giải thuận ............................................................................................. 93
Hình 4-3: Phân giải ngược ............................................................................................ 94
Hình 4-4: Chọn máy chủ (server) để cài đặt ................................................................. 99
Hình 4-5: Chọn vai trò và tính năng cho DNS ............................................................. 99
Hình 4-6: Cài đặt dịch vụ DNS Server ....................................................................... 100
Hình 4-7: Chọn New Zone .......................................................................................... 100 8
Hình 4-8: Chọn Primazy zone ..................................................................................... 101
Hình 4-9: Chọn Forward lookup zone ........................................................................ 101
Hình 4-10: Khai báo Zone Name ................................................................................ 102
Hình 4-11: Cửa sổ Zone File ....................................................................................... 102
Hình 4-12: Cửa sổ Dynamic Update ........................................................................... 102
Hình 4-13: Forward loolup zone đã được tạo ............................................................. 103
Hình 4-14: Tạo Reserve Lookup Zones ...................................................................... 103
Hình 4-15: Chọn phân dải IPv4 hay IPv6 ................................................................... 104
Hình 4-16: Nhập dải địa chỉ ip ................................................................................... 104
Hình 4-17: Tạo Reserve Lookup Zones ...................................................................... 104
Hình 4-18: Sử dụng dòng lệnh để khai báo dns .......................................................... 105
Hình 4-19: Cấu hình Name Server NS ........................................................................ 105
Hình 4-20: Cấu hình SOA ........................................................................................... 106
Hình 4-21: Khai báo NS và SOA ................................................................................ 106
Hình 4-22: Tạo bản ghi A ........................................................................................... 107
Hình 4-23: Kết quả tạo bản ghi A cho máy DC02 ...................................................... 107
Hình 4-24: Tạo bản ghi PTR ....................................................................................... 108
Hình 4-25: Tạo bản ghi CNAME ................................................................................ 108
Hình 4-26: Tạo bản ghi Mail Exchange ...................................................................... 109
Hình 4-27: Kiểm tra dns bằng công cụ nslookup ........................................................ 109
Hình 4-28: Hoạt động của DHCP ............................................................................... 110
Hình 4-29: Chọn vai trò và tính năng cho DHCP ....................................................... 112
Hình 4-30: Cài đặt dịch vụ DHCP Server ................................................................... 112
Hình 4-32: Cấu hình Complete DHCP ....................................................................... 113
Hình 4-33: Uỷ quyền xác thực trong DHCP ............................................................... 113
Hình 4-34: Giao diện quản lý dịch vụ DHCP ............................................................. 114
Hình 4-35: Chọn New Scope ...................................................................................... 114
Hình 4-36: Tạo Scope name ........................................................................................ 114
Hình 4-37: Cấp phát địa chỉ IP .................................................................................... 115
Hình 4-38: Địa chỉ ip sẽ không được cấp phát ............................................................ 115
Hình 4-39: Thời gian địa chỉ ip được cấp (Lease Duration) ....................................... 115
Hình 4-40: Cấu hình DHCP mở rộng (DHCP options) ............................................. 116
Hình 4-41: Khai báo địa chỉ Default Gateway ............................................................ 116
Hình 4-42: Khai báo Domain Name and DNS Server ................................................ 116
Hình 4-43: Kích hoạt scope (active scope) ................................................................. 117
Hình 4-45: Tạo dải cấp địa chỉ IP ............................................................................... 117 9
Hình 4-46: Chọn xin cấp ip tự động trên win 8 .......................................................... 118
Hình 4-47: Cấp phát địa chỉ IP cho máy trạm ............................................................ 118
Hình 5-1: Gắn 6 ổ cứng vào DC01 ............................................................................ 121
Hình 5-2: Chọn online cho Disk 1 .............................................................................. 121
Hình 5-3: Chọn MBR or GPT ..................................................................................... 122
Hình 5-4: Chọn New Simple ...................................................................................... 122
Hình 5-5: Chọn dung lượng ổ cứng ............................................................................ 122
Hình 5-6: Chọn ký tự đại diện cho partition ............................................................... 123
Hình 5-7: Chọn định dạng hệ thống tập tin ................................................................ 123
Hình 5-8: Tạo Disk 1 với định dạng ReFS ................................................................. 123
Hình 5-9: Chọn dung lượng ổ là 500MB .................................................................... 124
Hình 5-10: Đặt volume label là dulieu ........................................................................ 125
Hình 5-11: Kết quả tạo paration mới .......................................................................... 125
Hình 5-12: Xuất hiện partition trong file explorer ...................................................... 125
Hình 5-13: ổ cứng Disk 1 tạo 3 partation .................................................................. 125
Hình 5-14: Volume logical có label là data ................................................................ 126
Hình 5-15: Chọn ổ để Convert disk ............................................................................ 126
Hình 5-16: ổ cứng disk 1, disk 2 chuyển sang dymanic ............................................. 126
Hình 5-17: Volume simple ......................................................................................... 127
Hình 5-18: Spanned Volume ...................................................................................... 127
Hình 5-19: Add disk 2 to Spanned .............................................................................. 128
Hình 5-20: Đặt format partition cho Spanned ............................................................ 128
Hình 5-21: ổ cứng disk 1 và disk 2 đã được cấu hình spanned .................................. 128
Hình 5-22: Ổ spanned trên file Explorer .................................................................... 129
Hình 5-23: Striped Volume ......................................................................................... 129
Hình 5-24: Add disk 4,5,6 to Striped .......................................................................... 130
Hình 5-25: Ổ cứng disk 1 và disk 2 đã được cấu hình spanned ................................. 130
Hình 5-26: Ổ striped xuất hiện ở file Explorer ........................................................... 130
Hình 5-27: Disk Mirroring .......................................................................................... 131
Hình 5-28: Disk Duplexing ......................................................................................... 131
Hình 5-29: Add disk 1,2 to Mirror .............................................................................. 131
Hình 5-30: Đặt format partition cho Striped ............................................................... 132
Hình 5-31: disk 1 và disk 2 đã được cấu hình Mirrored ............................................. 132
Hình 5-32: Ổ đĩa Mirror xuất hiện ở file Explorer ..................................................... 132
Hình 5-33: Raid-5 ....................................................................................................... 133
Hình 5-34: Cấu hình Raid-5 ........................................................................................ 133 10
Hình 5-35: disk 1 và disk 2 đã được cấu hình Mirrored ............................................. 134
Hình 5-36: Ổ đĩa Raid-5 xuất hiện trong File Explorer .............................................. 134
Hình 5-37: Quản lý disk management ........................................................................ 134
Hình 5-38: Thông tin Volumes ................................................................................... 135
Hình 5-39: Thông tin General ..................................................................................... 135
Hình 5-40: Thông tin Tools......................................................................................... 136
Hình 5-41: Thông tin Hardware .................................................................................. 136
Hình 5-42: Thông tin Sharing ..................................................................................... 136
Hình 5-43: Thông tin Security .................................................................................... 137
Hình 5-44: Thông tin Quota ........................................................................................ 137
Hình 5-45: Thông tin Shadow Copies ......................................................................... 137
Hình 5-46: Giới hạn quota .......................................................................................... 139
Hình 5-47: Kích hoạt Quota ........................................................................................ 140
Hình 5-48: Chọn giới hạn quota với tài khoản SV01 ................................................. 140
Hình 5-49: Avanced attributes .................................................................................... 142
Hình 6-1: Quyền share permissions ........................................................................... 145
Hình 6-2: Hộp thoại Sharing ....................................................................................... 145
Hình 6-3: Cho phép full control với everyone ............................................................ 146
Hình 6-4: Chia sẻ thành công thư mục dulieu............................................................. 146
Hình 6-5:Hộp thoại Sharing ........................................................................................ 146
Hình 6-6: Chia sẻ thành công thư mục bitmat$ .......................................................... 147
Hình 6-7: Thông tin Shared Folders ........................................................................... 147
Hình 6-8: Xem phiên truy cập thư mục chia sẻ .......................................................... 148
Hình 6-9: Thông tin trong Open Files ......................................................................... 148
Hình 6-10: Quyền cơ bản ............................................................................................ 150
Hình 6-11: Quyền đặc biệt .......................................................................................... 151
Hình 6 -12: Tính kế thừa trong phần quyền ................................................................ 151
Hình 6-13: Quyền truy cập tập tin readme .................................................................. 153
Hình 6-14: Quyền truy cập thư mục ........................................................................... 153
Hình 6-16: Cây thư mục ............................................................................................. 154
Hình 6-17: Chia sẻ permissions ................................................................................. 155
Hình 6-18: Hộp thoại tab security ............................................................................... 155
Hình 6-19: Thêm nhóm chia sẻ quyền thư mục data .................................................. 156
Hình 6-20: Gán quyền cho nhóm GIAOVIEN ........................................................... 156
Hình 6-21: Gán quyền thư mục data ........................................................................... 156
Hình 6-22: Gán quyền full control .............................................................................. 157 11
Hình 6-23: Gán quyền thư mục giaovien .................................................................... 158
Hình 6-24: GV01 truy cập thành công và SV01 không truy cập được ...................... 158
Hình 6-25: Bỏ tích delete subfolders and files và delete ............................................ 159
Hình 6-27: GV02 không xoá được tập tin do GV01 tạo ra ........................................ 159
Hình 7-1: Cửa sổ Control pannel ................................................................................ 161
Hình 7-2: Chọn HP Laserject 9605 ............................................................................. 162
Hình 7-3: Biểu tượng máy tin HP 9065 ...................................................................... 162
Hình 7-4: Chọn in dọc hay in ngang khổ giấy ............................................................ 163
Hình 7-5: Chọn chất lượng pape/quality .................................................................... 163
Hình 7-6: Chỉnh thông số mở rộng của máy in .......................................................... 164
Hình 7-7: Tab chia sẻ máy in ...................................................................................... 164
Hình 7-8: Cấu hình port máy in .................................................................................. 165
Hình 7-9: Cấu hình cho khoảng thời gian có thể in .................................................... 165
Hình 7-10: Cấu hình độ ưu tiên của máy in ................................................................ 166
Hình 7-11: Tab security của máy in ............................................................................ 166
Hình 7-12: Thêm nhóm được quyền in ....................................................................... 168
Hình 7-13: Phân quyền nhóm GIAOVIEN được phép in ấn ...................................... 168
Hình 7-14: Chọn vai trò và tính năng cho Print and Document ................................. 169
Hình 7-15: Tích chọn print Server .............................................................................. 170
Hình 7-16: Print management ..................................................................................... 170
Hình 7-17: Tab drivers ............................................................................................... 171
Hình 7-18: Tab Forms ................................................................................................. 171
Hình 7-19: Tab Port .................................................................................................... 172
Hình 7-20: Tab Port .................................................................................................... 172 12
MỤC LỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1-1: So sánh các phiên bản ................................................................................. 19
Bảng 1-2: Thông tin phần cứng .................................................................................... 20
Bảng 1-3: So sánh tối đa phần cứng giữa Server 2012 và 2008 ................................... 20
Bảng 1-4: Các phiên bản có thể nâng cấp ..................................................................... 21
Bảng 1-5: Thông tin cấu hình cho máy ảo ................................................................... 23
Bảng 3-1: Mô tả tài khoản người dùng tạo sẵn ............................................................. 64
Bảng 3-2: Mô tả tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn .............................................. 65
Bảng 3-3: Mô tả tài khoản nhóm Global ....................................................................... 67
Bảng 3-4: Mô tả chi tiết các tùy chọn liên quan đến tài khoản người dùng: ................ 82
Bảng 4-1: Phân bô quản lý tên miền ............................................................................. 92
Bảng 5-1: Thông tin hệ thống tập tin trên Windows Server .................................... 120
Bảng 6-1: Phân quyền truy cập được dùng trong NTFS ............................................. 151
Bảng 7-1: Phân quyền in ấn cho người dùng ............................................................ 166
Bảng 7-2: Các quyền in ấn mặc định .......................................................................... 167 13
Tên môn học: QUẢN TRỊ MẠNG WINDOWS SERVER CƠ BẢN Mã môn học: MĐ15
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC
Vị trí của mô đun: mô đun được bố trí sau khi học xong các môn học, mô
đun Tin học đại cương, các mô đun Tin học văn phòng, Mạng máy tính.
Tính chất của mô đun: mô đun chuyên ngành bắt buộc đối với các nghề thuộc lĩnh vực CNTT.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC - Kiến thức:
+ Phân biệt sự khác nhau trong việc quản trị máy chủ (Server) và máy trạm (workstation);
+ Trình bày được cấu trúc của Active Directory trên windows server;
+ Mô tả được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm, các thuộc tính của người dùng;
+ Phân biệt được các loại định dạng ổ đĩa cứng;
+ Mô tả được sự hoạt động và phân cấp của hệ thống tên miền;
+ Mô tả được sự hoạt động của dịch vụ DHCP;
+ Phân biệt được các loại quyền truy cập dữ liệu;
+ Mô tả được mô hình và thuật ngữ được sử dụng cho tác vụ in ấn trong Windows. - Kỹ năng:
+ Cài đặt được hệ điều hành server;
+ Tạo được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm;
+ Quản lý được các loại tài khoản người dùng và tài khoản nhóm;
+ Cài đặt và cấu hình được các dịch vụ DNS, DHCP;
+ Chia sẻ và cấp quyền truy cập tài nguyên dùng chung;
+ Cài đặt và cấp hạn ngạch sử dụng đĩa;
+ Lập cấu hình và quản trị máy in mạng;
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Cẩn thận, thao tác nhanh chuẩn xác, tự giác trong học tập. 14
BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER Giới thiệu:
Bài này giới thiệu giới thiệu tổng quan về hệ điều hành Windows Server
2012, các phiên bản và các tính năng mới, các yêu cầu phần cứng tối thiểu để cài
đặt được hệ điều hành Windows Server 2012 và các bước cài đặt hệ điều hành Windows Server Mục tiêu:
+ Phân biệt được về họ hệ điều hành MS Windows Server;
+ Trình bày được đặc điểm của hệ điều hành Windows Server;
+ Cài đặt được hệ điều hành Windows Server; + Rèn được Nội dung chính:
1.1. GIỚI THIỆU VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH MS WINDOWS SERVER 2012
1.1.1. Windows server 2012
Windows Server 2012, tên mã là "Windows Server 8",là phiên bản phát
hành thứ sáu của Windows Server. Đây là phiên bản server dựa theo Windows 8,
phát hành cho máy chủ và là phiên bản tiếp nối của Windows Server 2008 R2.
Hai phiên bản tiền phát hành, bao gồm một bản xem trước dành cho nhà phát
triển và một phiên bản beta, đã được phát hành trong quá trình phát triển. Phiên
bản chính thức được phát hành rộng rãi cho các khách hàng bắt đầu từ ngày 4 tháng 9 năm 2012.
Phiên bản kế tiếp của Windows Server 2012, có tên là Windows Server
2012 R2, được phát hành cùng với Windows 8.1 vào tháng 10 năm 2013. Gói
dịch vụ, với nội dung là bản cập nhật Windows Server 2012 R2 Update, được
phát hành vào tháng 4 năm 2014.
Windows Server 2012 cũng giống như Windows Server 2008 R2, có phiên
bản dùng giao diện đồ hoạ (gọi là GUI) và phiên bản không có giao diện đồ hoạ
(gọi là Server Core). Không giống phiên bản trước, Windows Server 2012 không
hỗ trợ cho các máy tính nền tảng Itanium và x32 (32bit).
Windows Server 2012 được ví như là trái tim của hệ thống điện toán mây
(nhiều tính năng tập trung hỗ trợ cho điện toán đám mây), như phiên bản cập
nhật mới của Hyper-V, chức năng quản lý địa chỉ IP, một giao diện mới của
Windows Task Manager, tính năng ReFS và hệ thống tập tin mới,... Windows
Server 2012 đã nhận được nhiều đánh giá tích cực mặc dù có cùng giao diện
người dùng Metro gây tranh cãi đang có trên Windows 8. 15
1.1.2. Một số tính năng mới trong hệ điều hành Windows server 2012 R2:
Hình 1-1: Các tính năng mới trong hệ điều hành Windows Server 2012
Tránh trùng lặp dữ liệu: Một trong những đòi hỏi bất biến của công nghệ
và ngành công nghiệp IT là yêu cầu về bộ lưu trữ dữ liệu. Và những đòi hỏi này
đang gia tăng nhanh một cách chóng mặt. Từ việc “phình to” hộp thư điện tử cho
đến sự tràn ngập tài liệu chia sẻ, mọi doanh nghiệp đều có nhu cầu sử dụng bộ
lưu trữ hiệu quả hơn. Đó là lý do tính năng chống trùng lặp dữ liệu (Data
deduplication) xuất hiện. Việc này giúp giải phóng một khối lượng lớn không
gian bộ nhớ, đặc biệt khi nó được áp dụng cho muôn hình vạn trạng các kiểu dữ
liệu lớn nhỏ khác nhau. Data deduplication có tác dụng với nhiều mạng máy tính
khác nhau và cả máy tính chạy hệ điều hành Windows 8 hay Windows Server 2012.
Tùy chọn cài đặt cho phép loại bớt GUI: Windows Server 2012 hiện tại có
một tùy chọn cài đặt mặc định cho phép cài đặt server core ít GUI hơn. Người
dùng cũng có thể cài đặt Windows Server 2012 với giao diện người dùng ở mức
tối thiểu nhất, tức họ sẽ có nhiều cách hơn để tối ưu và cài đặt chỉ những dữ liệu
Windows Server mà mình cần. Việc này giúp làm giảm không gian ổ đĩa, giảm
thiểu nguy cơ bị tấn công từ các hacker nhờ sự hạn chế số lượng dữ liệu fileđã
đượccài xuống ở mức tối thiểu.
Hyper-V 3.0: Windows Server 2012 được nạp vào nhiều tính năng mới,
nhưng có lẽ tính năng được coi là cải tiến lớn nhất chính là công nghệ ảo hóa
hypervisor, viết tắt là Hyper-V. Từ bỏ VMware, giờ đây Microsoft đã bổ sung
cho Hyper-V một danh sách các cải tiến vô cùng ấn tượng. Một trong số đó là
việc hỗ trợ tới 64 bộ xử lý ảo virtual processors và 1TB RAM trên máy ảo, cũng
như “đầu tư” tới 320 bộ xử lý phần cứng mức logic và 4TB RAM trên một máy chủ (host).
Quản lý địa chỉ IP (IPAM): Một trong những mối lo lớn nhất của rất nhiều
chuyên gia IT là giám sát các địa chỉ IP được sử dụng trên mạng của tổ chức.
IPAM là một tính năng mới trong Windows Server 2012 cho phép định vị và 16
quản lý không gian địa chỉ IP trên mạng. Người dùng cũng có thể quản lý và
giám sát những server DNS và DHCP. Tính năng cũng khám phá IP tự động và
cung cấp một máy chủ (host) chứa những tác vụ khác liên quan đến IP, tập trung
vào quản lý, giám sát và kiểm kê.
Các thay đổi về ảo hóa mạng: Một trong những khía cạnh còn khúc mắc
trong việc quản lý và cung cấp máy ảo đó là đối phó với những quy định và chế
tài từ quản lý địa chỉ IP. Microsoft đang tiến hành những cải tiến lớn cho ảo hóa
mạng trong Windows Server 2012, tất cả đều nhắm tới xử trí các vấn đề liên
quan đến địa chỉ IP và máy ảo. Tính năng mở đường cho sự thừa nhận đám mây
riêng, và cũng tháo dỡ rào chắn cho phép tiếp cận IaaS dễ dàng hơn.
Re-FS: Định dạng file hệ thống NTFS đã được sử dụng hơn một thập kỷ
qua bởi Microsoft. Các yêu cầu gần đây từ công nghệ ảo hóa và điện toán đám
mây riêng đòi hỏi nhiều hơn từ NTFS. Do đó, Microsoft đã quyết định bổ sung
những tính năng mới và gia cố những tính năng hiện tại cho NTFS. Kết quả là
một bản nâng cấp NTFS được gọi là Re-FS xuất hiện. Re-FS hỗ trợ file và kích
thước thư mục lớn hơn, dọn dẹp ổ đĩa, cải thiện hiệu năng, hỗ trợ ảo hóa nâng cao...
Di chuyển máy ảo: Một trong những tính năng ấn tượng trên Hyper-V 3.0
là shared nothing live migration, cho phép người dùng di dời máy ảo từ máy này
sang máy khác với đòi hỏi phải có bộ lưu trữ chung trước khi tiến hành chuyển
nhượng. Tính năng này có lợi cho những bộ phận IT nhỏ và giúp dễ dàng hơn khi
di dời các máy ảo mà không cần bộ lưu trữ chia sẻ đắt tiền. Đây là một trong
những tính năng rất ấn tượng trong Windows Server 2012 và giúp cho các phòng
ban IT vừa và nhỏ trở nên nhạy bén và phản ứng nhanh hơn đối với các nhu cầu
của doanh nghiệp và khách hàng.
Kho lưu trữ và không gian lưu trữ: Việc sử dụng hiệu quả tất cả các dạng
bộ lưu trữ tách biệt đôi khi trở nên hết sức khó khăn, đặc biệt khi nhu cầu lưu trữ
ngày càng gia tăng. Microsoft đang hi vọng có thể giúp các nhà quản trị giải
quyết được vấn đề bằng cách giới thiệu hai khái niệm Storages và Spaces trong
Windows Server 2012. Kho lưu trữ (Storage Pools) tổng hợp các thiết bị lưu trữ
vật lý vào những đơn vị gắn kết nhau giúp dễ dàng hơn trong việc bổ sung dung
lượng bộ nhớ khi cắm thêm bộ lưu trữ. Như đã đề cập trước đó, các thiết bị lưu
trong kho lưu không phải được đồng nhất về loại thiết bị hay kích thước lưu trữ.
Ta có thể kết hợp các thiết bị và kích thước lưu trữ tại đây. Không gian lưu trữ
(Storage Spaces) cho phép người dùng tạo các ổ đĩa ảo có cùng đặc điểm như
thiết bị thực: Có thể được cắm, tháo, lưu dự phòng và mặt khác quản lý được như
với những ổ đĩa vật lý truyền thống. Nhưng Spaces thậm chí còn có những tính
năng hữu ích hơn. Chúng cung cấp thêm chức năng phụ trong lĩnh vực lưu dự phòng, khôi phục... 17
- PowerShell 3.0: Microsoft hỗ trợ PowerShell trong Windows Server
2012. Hơn 2000 câu lệnh PowerShell (cmdlet) được bổ sung cho phép nhà quản
trị quản lý môi trường Windows Server tốt hơn. Bản cập nhật mới nhất cũng cải
thiện khả năng truy cập Web, hẹn lịch, hỗ trợ các phiên ngắt kết nối cùng nhiều tính năng mới khác.
- Những thay đổi trong CHKDSK: Ứng dụng CHKDSK đã được sử dụng
từ MS-DOS 1.0 và hiện đã được gia cố trong Windows Server 2012. Thay vì mất
một lượng lớn thời gian kiên trì quét qua từng sector trên những ổ đĩa lớn thì
CHKDSK mới bây giờ quét ổ đĩa theo hai bước: dò lỗi và ghi lại lỗi (cũng có thể
chạy nền), sau đó vá lỗi dữ liệu. Sự khác nhau giữa phiên bản CHKDSK truyền
thống và phiên bản cải tiến là khá rõ nét về thời gian: Một số lượt quét có thể kéo
dài 150 phút để hoàn tất thì nay chỉ mất 4 giây trên phiên bản cải tiến.
1.1.3. Các phiên bản của Windows Server 2012:
- Windows Server 2012 phiên bản Datacenter: được thiết kế cho các máy
chủ lớn và mạnh mẽ với tối đa 64 bộ xử lý và các tính năng chịu lỗi cao. Do đó,
phiên bản này chỉ có sẵn thông qua chương trình cấp phép số lượng lớn của
Microsoft và từ các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM), đi kèm với một máy chủ
- Windows Server 2012 phiên bản Standard: Phiên bản Tiêu chuẩn bao
gồm toàn bộ các tính năng của Windows Server 2008, chỉ khác với phiên bản
Windows Server 2012 Datacenter ở số lượng máy ảo (VM) được giấy phép cho phép.
- Windows Server 2012 phiên bản Essential: bao gồm gần như tất cả các
tính năng trong phiên bản Standard và Datacenter, ngoại trừ Server Core, Hyper-
V và Active Directory Federation Services. Phiên bản này được giới hạn cho một
máy chủ vật lý hoặc ảo và tối đa 25 người dùng.
- Windows Server 2012 phiên bản Foundation: Đây là phiên bản rút gọn
của hệ điều hành được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ chỉ yêu cầu các tính
năng cơ bản của máy chủ như dịch vụ tệp tin và dịch vụ in. Phiên bản không bao
gồm tạo các máy ảo hóa và được giới hạn cho 15 người dùng.
Việc Windows Server 2012 chỉ gồm 4 phiên bản sẽ giúp người dùng dễ
dàng chọn lựa hơn. Các phiên bản Windows Server 2012 đều có cùng tính năng
và khả năng hoạt động thiết yếu, chỉ khác nhau ở số lượng máy ảo có thể xử lý.
Nghĩa là Windows Server 12 bản Standard cũng được trang bị tính năng
Windows Server failover clustering và Branch Cache hosted cache server mà
trước đây chỉ có trên bản Datacenter và Enterprise.
Ngoài ra, nhu cầu sử dụng tính năng Exchange Server và SharePoint Server
không lớn tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ, nên hãng Microsoft đã thay hai phiên
bản này thành phiên bản Windows Server 2012 Essentials. Việc gộp 2 phiên bản 18